Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho... Đường thẳng nà
Trang 1Dạng: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH.
Câu 1. Góc giữa hai đường thẳng 1:a x b y c1 1 10 và 2:a x b y c2 2 2 0 được xác định theo
công thức:
A
1 1 2 2
cos ,
a a b b
1 1 2 2
cos ,
a a b b
a b a b
C
cos , a a b b c c
a b
Câu 2. Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1: 10x5y và 1 0 2:
2 1
A
3
10
3 10
3
5
Câu 3. Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1: x2y 2 0 và 2: x y 0
A
10
2
3
3
Câu 4. Tìm côsin giữa 2 đường thẳng 1: 2x3y10 0
và 2: 2x 3y 4 0
A
7
6
5
13
Câu 5. Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1: 2x2 3y 5 0 và 2: y 6 0
Câu 6. Tìm góc giữa hai đường thẳng 1: x 3y và 0 2: x 10 0
Câu 7. Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1: 2x y 10 0 và 2: x 3y 9 0
Câu 8. Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1:x2y 7 0 và 2: 2x 4y 9 0
A
3
2
1
3
5.
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng 1:x2y 6 0 và 2:x 3y 9 0 Tính góc
tạo bởi 1 và 2
A 30 B 135 C 45 D 60
Câu 10. Cho hai đường thẳng d x1: 2y 4 0; d2: 2x y 6 0 Số đo góc giữa d1 và d2 là
Trang 2Câu 11. Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1: 6x 5y15 0 và 2
10 6 :
1 5
Câu 12. Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1: 3x4y 1 0 và 2
15 12 :
1 5
A
56
63
6
33
65
Câu 13. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
d x y- - = và d x2 : - 3y+ = 9 0.
Câu 14. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
d x- y+ = và d2 : 2x- 5y- 4 0 =
A 4
p
p
2 3
p
3 4
p
Câu 15. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1 : 2x+ 2 3y+ = 5 0 và d y-2 : 6 0 =
A 30 o B 45 o . C 60 o D 90 o
Câu 16. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d x1 : + 3y= 0 và d2 :x+ 1 0 0 =
A 30 o B 45 o . C 60 o D 90 o
Câu 17. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
d x- y+ = và 2
10 6
1 5
d
ì = -ïï
íï = + ïî
A 30 o B 45 o . C 60 o D 90 o
Câu 18. Cho đường thẳng d x1 : + 2y- 7 0 = và d2 : 2x- 4y+ = 9 0 Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai
đường thẳng đã cho
A
3 5
2
3
3
5
Câu 19. Cho đường thẳng d1 :x+ 2y- 2 0 = và d x y2 : - = 0 Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường
thẳng đã cho
A
10
2
3
Câu 20. Cho đường thẳng d1 :10x+ 5y- = 1 0 và 2
2 : 1
d
ì = + ïï
íï =
-ïî Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho
A
3 10
3
10
3
10
Trang 3Câu 21. Cho đường thẳng d1 : 3x+ 4y+ = 1 0 và 2
15 12 :
1 5
d
ì = + ïï
íï = +
Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho
A
56
33 65
6
33
65
Câu 22. Cho đường thẳng d1 : 2x+ 3y m+ 2- = 1 0 và 2 4
:
1 3
d
ïï
íï = - +
Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho
A
3 .
2 .
3.
1 2
-
Câu 23. Cho hai đường thẳng d1 :3x+ 4y+ 1 2 0 = và 2
2 1
:
2
ì = + ïï
íï =
-ïî Tìm các giá trị của tham số a để d1
và d2 hợp với nhau một góc bằng 45 0
A
2 7
a=
hoặc a=- 14. B
7 2
a=
hoặc a=3.
C a=5 hoặc a=- 14. D
2 7
a=
hoặc a=5.
Câu 24. Đường thẳng D đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1 : 2x y+ - 3 0 = và d x2 : - 2y+ = 1 0
đồng thời tạo với đường thẳng d y- =3 : 1 0 một góc 450 có phương trình:
A D: 2x y+ =0 hoặc D:x y- - =1 0 B D:x+2y=0 hoặc D:x- 4y=0
C D:x y- =0 hoặc D:x y+ - 2 0= D D : 2x+ = 1 0 hoặc D:x- 3y=0
Câu 25. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm (A 2;0) và tạo với
trục hoành một góc 45 ? °
A Có duy nhất B 2
C Vô số D Không tồn tại
Câu 26. Đường thẳng D tạo với đường thẳng d x: +2y- 6 0= một góc 450 Tìm hệ số góc k của đường
thẳng D
A
1 3
k =
hoặc k =- 3. B
1 3
k =
hoặc k =3.
C
1 3
k
hoặc k =- 3..D
1 3
k
hoặc k =3.
Câu 27. Biết rằng có đúng hai giá trị của tham số k để đường thẳng d y kx: = tạo với đường thẳng
D = một góc 600 Tổng hai giá trị của k bằng:
Câu 28. Đường thẳng ax by 3 0, , a b đi qua điểm M1;1 và tạo với đường thẳng
: 3x y 7 0
một góc 45 Khi đó a b bằng
Trang 4Câu 29. Cho : 3d x y và ':0 d mx y Tìm m để 1 0
1 cos , '
10
d d
A m 0 B
4 3
m
hoặc m 0 C
3 4
m
hoặc m 0 D m 3
Câu 30. Có hai giá trị m m để đường thẳng 1, 2 x my 3 0 hợp với đường thẳng x y một góc0
60 Tổng m1m2bằng:
Câu 31. Xác định giá trị của a để góc tạo bởi hai đường thẳng
2
1 2
x at
và đường thẳng
3x4y12 0 một góc bằng 45.
A
2
7
a a
2
; 14 7
a a
C a1;a14 D a2;a14
Câu 32. Phương trình đường thẳng đi qua A 2;0
và tạo với đường thẳng :d x3y 3 0 một góc 45 là
A 2x y 4 0;x 2y 2 0 B 2x y 4 0; x 2y 2 0
C 2x y 4 0;x 2y 2 0 D 2x y 4 0;x2y 2 0
Câu 33. Đường thẳng đi qua B 4;5
và tạo với đường thẳng : 7 x y một góc 8 0 45có phương trình là
A x2y và 2 116 0 x y 63 0 B x2y 6 0 và 2 11x y 63 0
C x2y 6 0 và 2 11x y63 0 D x2y và 2 116 0 x y63 0
Câu 34. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường thẳng : d x y Viết phương trình3 0
đường thẳng đi qua điểm A2; 4
và tạo với đường thẳng d một góc bằng 45
A y và 4 0 x 2 0 B y và 4 0 x 2 0
C y và 4 0 x 2 0 D y và 4 0 x 2 0
Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy , hãy lập phương trình đường phân giác của góc tù tạo
bởi hai đường thẳng 1: 3x 4y12 0, 2:12x3y 7 0
A d: 60 9 17 x 15 12 17 y 35 36 17 0
B d: 60 9 17 x 15 12 17 y 35 36 17 0.
C d: 60 9 17 x 15 12 17 y35 36 17 0.
D d: 60 9 17 x 15 12 17 y 35 36 17 0.
Câu 36. Cho hình vuông ABCD có đỉnh A 4;5
và một đường chéo có phương trình 7x y 8 0
Tọa độ điểm C là
Trang 5A C5;14
B C5; 14
C C 5; 14
D C 5;14
Câu 37. Cho d: 3x y 0 và ' :d mx y Tìm m để 1 0
1 cos , '
2
d d
A m 0 B m 3
C m 3 hoặc m 0 D m 3 hoặc m 0
Câu 38. Có hai giá trị m m để đường thẳng 1, 2 mx y 3 0 hợp với đường thẳng x y một góc0
60 Tổng m1m2 bằng
Câu 39. Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi 2 đường thẳng :1
3x4y và 1 0 : 2 x 2y 4 0
A (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0 và (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0
B (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0 và (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0
C (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0 và (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0
D (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0 và (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0
Câu 40. Đường thẳng bx ay 3 0, , a b đi qua điểm M1;1 và tạo với đường thẳng
: 3x y 7 0
một góc 45 Khi đó 2a 5b bằng
Câu 41 Viết phương trình đường thẳng qua B 1;2
tạo với đường thẳng d :
2 3 2
một góc 60
A 645 24 x3y 645 30 0; 645 24 x 3y 645 30 0.
.
B 645 24 x3y 645 30 0; 645 24 x 3y 645 30 0.
C 645 24 x3y 645 30 0; 645 24 x3y 645 30 0.
D 645 24 x3y 645 30 0; 645 24 x 3y 645 30 0.
Câu 42. Cho đoạn thẳng AB với A1; 2
, B 3; 4
và đường thẳng d : 4 x 7y m Tìm m để d0
và đường thẳng AB tạo với nhau góc 60
A m 1. B m 1; 2
C m . D không tồn tại m
Câu 43. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm (M x y0 ; 0) và đường thẳng D:ax by c+ + =0
Khoảng cách từ điểm M đến D được tính bằng công thức:
d M
+
D =
d M
a b
+
D =
Trang 6C ( ) 0 0
d M
D =
d M
a b
D =
Câu 44. Khoảng cách từ điểm (M - 1;1) đến đường thẳng D: 3x- 4y- 3 0= bằng:
A
2
4
4
25
Câu 45. Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x- 3y+ =4 0 và 2x+3y- =1 0 đến đường
thẳng D: 3x y+ + =4 0 bằng:
3 10
10
Câu 46. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có (A 1;2), (B 0;3) và (C 4;0) Chiều cao
của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng:
A
1
1
3
5
Câu 47. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có (A 3; 4 , - ) (B 1;5) và (C 3;1) Tính diện
tích tam giác ABC
Câu 48. Khoảng cách từ điểm (M 0;3) đến đường thẳng
: cosx a ysina 3 2 sina 0
3 cosa+ sina
Câu 49. Khoảng cách từ điểm (M 2;0) đến đường thẳng
1 3 :
2 4
ì = + ïï
D íï = +
ïî bằng:
2
10
5
2
Câu 50. Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15;1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng
2 3
y t
ì = + ïï
D íï = ïî
bằng:
1
16
Câu 51. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm (A - 1;2) đến đường thẳng
D + - + = bằng 2 5
2 1 2
m m
é =-ê ê
ê =
1 2
m=- D Không tồn tại m
Câu 52. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng
1 :
2
x t d
ì =
ïï
íï =
-ïî và d x2 : - 2y m+ = 0 đến gốc toạ độ bằng 2
Trang 7A
4 2
m m
é
=-ê
ê =
4 2
m m
é =-ê
ê
4 2
m m
é = ê
ê =
4 2
m m
é = ê
ê
Câu 53. Đường tròn ( )C có tâm là gốc tọa độ (O 0;0) và tiếp xúc với đường thẳng D: 8x+6y+100 0=
Bán kính R của đường tròn ( )C bằng:
Câu 54. Đường tròn ( )C có tâm (I - 2; 2 - ) và tiếp xúc với đường thẳng D: 5x+12y- 10 0= Bán kính R
của đường tròn ( )C bằng:
A
44 13
R =
24 13
R =
7 13
R =
Câu 55. Với giá trị nào của m thì đường thẳng
tiếp xúc với đường tròn ( )C x: 2 +y2 = 1?
2 2
m=
Câu 56. Cho đường thẳng d: 21x- 11y- 10 0.= Trong các điểm M(21; 3 - ), (N 0;4), (P - 19;5) và (Q1;5)
điểm nào gần đường thẳng d nhất?
Câu 57. Cho đường thẳng d x:7 +10y- 15 0.= Trong các điểm M(1; 3 - ), (N 0;4), (P - 19;5) và (Q1;5)
điểm nào cách xa đường thẳng d nhất?
Câu 58. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm (A 2;3) và (B 1;4) Đường thẳng nào sau đây
cách đều hai điểm A và B?
Câu 59. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm ( )A 1;1, B -( 2;4) và đường thẳng
D - + = Tìm tất cả các giá trị của tham số m để D cách đều hai điểm A B,
A
1 2
m m
é =
ê
ê
1 2
m m
é =-ê
ê =
1 1
m m
é =-ê
ê =
2 2
m m
é = ê
ê
Câu 60. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
1 : 6 – 8x y 3 0
D + = và D 2 :3 – 4 – 6 0x y = bằng:
A
1
3
5
2
Câu 61. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d x y:7 + - 3 0= và
2 :
2 7
ì =- + ïï
D íï =
A
3 2
9
50
Câu 62. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
Trang 8A 10,1 B 1,01 C 101 D 101.
Câu 63. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm ( )A 1;1 , (B 4; 3 - ) và đường thẳng
d x- y- = Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6
A M(3;7 ) B M(7;3 ) C M -( 43; 27 - ) D 3; 1.
27 1
Mæçççè - ö÷÷÷ø
Câu 64. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm (A 0;1) và đường thẳng
2 2 3 :
ì = + ïï
íï = +
ïî Tìm điểm
M thuộc d và cách A một khoảng bằng 5, biết M có hoành độ âm
( 4;4)
.
;
M M
é -ê
24; 2.
Mæç-ççè - ÷ö÷÷ø D M -( 4;4 )
Câu 65. Biết rằng có đúng hai điểm thuộc trục hoành và cách đường thẳng D: 2x y- + =5 0 một khoảng
bằng 2 5 Tích hoành độ của hai điểm đó bằng:
A
75. 4
25. 4
225. 4
- D Đáp số khác
Câu 66. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm (A 3; 1 - ) và (B 0;3) Tìm điểm M thuộc trục
hoành sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1
A ( )
7
;0
1;0
M M
ç
ê
ê
14;0 3
4;0 3
M
M
é æç ö÷
ê çç ÷÷
ê
ê æ ö÷
ê çç ÷
ê çè ÷ ø
7
;0
1;0
M M
ê
ê
14;0 3
4;0 3
M
M
ê -çç ÷÷
ê
Câu 67. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm (A 3;0) và (B 0; 4 - ) Tìm điểm M thuộc trục
tung sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6.
A
( ) ( )
0;0 0; 8
M M
é
ê
( ) ( )
0;0 0;6
M M
é ê ê
Câu 68. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng D 1 : 3x- 2y- 6 0 = và
2 : 3x 2y 3 0
D - + = Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho M cách đều hai đường thẳng đã cho
A
1 0; 2
Mæ öçççè ø÷÷÷. B M 12;0
æ ö÷
1;0 2
Mæç-ççè ö÷÷÷ø D M( 2;0 )
Câu 69. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm (A - 2;2 ,) (B 4; 6 - ) và đường thẳng
:
1 2
x t d
ì = ïï
íï = +
Tìm điểm M thuộc d sao cho M cách đều hai điểm A B,
A M(3;7 ) B M -( 3; 5 - ) C M(2;5 ) D M -( 2; 3 - )
Câu 70. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm (A - 1;2 ,) B -( 3;2) và đường thẳng
d x y- + = Tìm điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC cân tại C.
Trang 9A C -( 2; 1 - ) B
3
;0 2
Cæç-ç ö÷÷÷
Câu 71. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm (A 1;2 ,) (B 0;3) và đường thẳng d y=: 2 Tìm
điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC cân tại B.
( ) ( )
1;2 1;2
C C
é ê
ê
Câu 72. Đường thẳng D song song với đường thẳng d x: 3 - 4y+ =1 0 và cách d một khoảng bằng 1 có
phương trình:
A 3x- 4y+ =6 0 hoặc 3x- 4y- 4 0=
B 3x- 4y- 6 0= hoặc 3x- 4y+ =4 0
C 3x- 4y+ =6 0 hoặc 3x- 4y+ =4 0
D 3x- 4y- 6 0= hoặc 3x- 4y- 4 0=
Câu 73. Tập hợp các điểm cách đường thẳng D: 3x- 4y+ =2 0 một khoảng bằng 2 là hai đường thẳng
có phương trình nào sau đây?
A 3x- 4y+ =8 0 hoặc 3x- 4y+12 0=
B 3x- 4y- 8 0= hoặc 3x- 4y+12 0=
C 3x- 4y- 8 0= hoặc 3x- 4y- 12 0=
D 3x- 4y+ =8 0 hoặc 3x- 4y- 12 0=
Câu 74. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1 : 5x+ 3y- 3 0 = và
d x+ y+ = song song nhau Đường thẳng vừa song song và cách đều với d d1 , 2 là:
A 5x+3y- 2 0.= B 5x+3y+ =4 0.
C 5x+3y+ =2 0. D 5x+3y- 4 0.=