1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập trắc nghiệm goc và khoảng cách (in cho gv)pb2

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm góc và khoảng cách (in cho gv)pb2
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

i Có duy nhất một đường thẳng đi qua A song song hoặc trùng hoặc vuông góc với d... Dạng toán 3: KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN ĐƯỜNG THẲNG, KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Câu 43.

Trang 1

Dạng toán 1: XÁC ĐỊNH GÓC GIỮA 2 ĐƯỜNG THẲNG

Câu 1. Góc giữa hai đường thẳng 1:a x b y c1  1  10 và 2:a x b y c2  2  2 0 được xác định theo công

3 10

5

Lời giải Chọn C.

Véctơ pháp tuyến của 1, 2 lần lượt là n 1(2;1), n2(1;1)

1 2

| | 3cos , | os , |

3

3 .

Lời giải Chọn A.

Véctơ pháp tuyến của 1, 2 lần lượt là n 1(1; 2), n2(1; 1).

Trang 2

Lời giải Chọn D.

Véctơ pháp tuyến của 1, 2 lần lượt là n 1(2;3),n2(2; 3).

Véctơ pháp tuyến của 1, 2 lần lượt là n 1(1; 3), n2(0;1)

1 2

| | 3cos , | os , |

Véctơ pháp tuyến của 1, 2 lần lượt là n 1(1; 3), n2(1;0)

1 2

| | 1cos , | os , |

Véctơ pháp tuyến của 1, 2 lần lượt là n 1(2; 1), n2(1; 3).

1 2

| | 2cos , | os , |

Trang 3

Véctơ pháp tuyến của 1, 2 lần lượt là n 1(1; 2), n2(2; 4).

Δ Δ

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d1 là n 1 1; 2 

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d2 là n 2 2; 1  

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 1 là n  1 (6; 5)

.Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 là n 2 (5;6)

Trang 4

Ta có n n      1 2 0 1 2

Câu 12. Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1: 3x4y 1 0 và 2

15 12:

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 1 là n  1 (3; 4)

.Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 là n 2 (5; 12)

( )( )

( )( )

14 15 1

4

-d -d

y x

r r

Câu 15. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1 : 2x+ 2 3y+ = 5 0 và d y-2 : 6 0 =

A 30 o B 45 o C 60 o D 90 o

Lời giải Chọn A.

Trang 5

r r

Câu 16. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d x1 : + 3y= 0 và d2 :x+ 1 0 0 =

A 30 o B 45 o C 60 o D 90 o

Lời giải Chọn C.

cos :

-íï = + ïî

A 30 o B 45 o C 60 o D 90 o

Lời giải Chọn D.

( )( )

( 1 ; 2 )

2 2

1 2

;

5

5 10

Câu 18. Cho đường thẳng d x1 : + 2y- 7 0 = và d2 : 2x- 4y+ = 9 0 Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường

( )( )

r r

Câu 19. Cho đường thẳng d1 :x+ 2y- 2 0 = và d x y2 : - = 0 Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường

( )( )

( 1 2 )

2 1 2

Trang 6

Câu 20. Cho đường thẳng d1 :10x+ 5y- = 1 0 và 2

2 : 1

d

ì = + ïï

( 1 2 )

2

; 2

1

cos 2

Câu 21. Cho đường thẳng d1 :3x+ 4y+ = 1 0 và 2

15 12 :

c

16 25 144 os

15 12 :

r r

Câu 22. Cho đường thẳng 2

Lời giải Chọn A.

( )( )

n

t d

r r

Dạng toán 2: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN GÓC GIỮA 2 ĐƯỜNG THẲNG

Câu 23. Cho hai đường thẳng d1 :3x+ 4y+ 1 2 0 = và 2

2 1

íï =

-ïî Tìm các giá trị của tham số a để d1 và

Trang 7

( )( )

( 1 ; 2 ) 45

2 2

2

1 cos 45 cos

4 12 0

6 4 2

=-Û + = + + Û + - = Û

ê = ê

a

a

Câu 24. Đường thẳng D đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1 : 2x y+ - 3 0 = và d x2 : - 2y+ = 1 0 đồng

thời tạo với đường thẳng d y- =3 : 1 0 một góc 45 0 có phương trình:

A D : 2x y+ = 0 hoặc D :x y- - = 1 0 B D :x+ 2y= 0 hoặc D :x- 4y= 0

C D :x y- = 0 hoặc D :x y+ - 2 0 = D D : 2x+ = 1 0 hoặc D :x- 3y= 0

Lời giải Chọn C.

Cho đường thẳng d và một điểm A. Khi đó

(i) Có duy nhất một đường thẳng đi qua A song song hoặc trùng hoặc vuông góc với d.

(ii) Có đúng hai đường thẳng đi qua A và tạo với d một góc 0 o <a <90 o

Câu 26. Đường thẳng D tạo với đường thẳng d x: + 2y- 6 0 = một góc 45 0 Tìm hệ số góc k của đường

thẳng D

A k =13 hoặc k =- 3. B k =13 hoặc k =3. C k =- 13 hoặc k =- 3..D k =- 13 hoặc k =3.

Trang 8

Lời giải Chọn A.

é

ê =- ® = ê

Û - - = Û

ê

ê = ® ë

( )( )

1 2

sol:

2 2

, 2

Gọi đường thẳng d có véctơ pháp tuyến n a b;  với a b  ,

Ta có ,d 45  cosn n , d cos 45 2

2

d d

Với 1

2

a b chọn B2; A1  d x:  2y 1 0

Trang 9

Câu 29. Cho : 3d x y 0 và ' :d mx y 1 0 Tìm m để cos , ' 1

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là d  3; 1  

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng 'd là d 'm;1 

10

m m

2

aa . C a1;a14. D a2;a14.

Lời giải Chọn A.

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là 1 n12; a

Trang 10

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là 2 n 2 3; 4 

Ta có d d1, 2 45  cosn nd1,d2 cos 45 1 2

2

a a

Gọi đường thẳng  đi qua A  2;0 có véctơ pháp tuyến n A B; ;A2B2 0 

Ta có ,d 45  cosn n, d cos 45

2

d d

Gọi đường thẳng d đi qua B  4;5 có véctơ pháp tuyến n A B; ;A2B2 0 

Trang 11

Ta có ,d 45  cosn n , d cos 45 2

2

d d

Câu 34. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d x y:   3 0 Viết phương trình đường

thẳng đi qua điểm A2; 4  và tạo với đường thẳng d một góc bằng 45 

A y  4 0  và x  2 0. B y  4 0 và x  2 0.

C y  4 0  và x  2 0. D y  4 0 và x  2 0 .

Lời giải Chọn D.

Gọi đường thẳng  có véctơ pháp tuyến n a b;  với a2b2 0

Ta có  ,  45 cos ,  cos 45 . 2

2

d d

a b

  

Với a  chọn 0 b  1  :y 4 0

Trang 12

Lời giải Chọn B.

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng 1 là n Δ 1 3; 4  

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng 2 là n Δ 2 12;3 

n n Δ 1.Δ 2 24 0 nên đường phân giác góc tù tạo bởi 2 hai đường thẳng là

m m

Trang 13

Ta có ,d 60  cosn n , d cos 60 1

2

d d

Cặp đường thẳng là phân giác của các góc tạo bởi  1, 2 là

Gọi đường thẳng d có véctơ pháp tuyến n A B;  với A2B2 0

Ta có ,d 45  cosn n, d cos 45

2

d d

Trang 14

Gọi đường thẳng Δ đi qua B  1; 2 có véctơ pháp tuyến n a b;  với a2b2 0.

Ta có ,d 60  cosn n, d cos 60

2

d d

Câu 42. Cho đoạn thẳng AB với A1;2, B  3;4 và đường thẳng d : 4x 7y m 0 Tìm m để d và

đường thẳng AB tạo với nhau góc 60

A m 1.. B m 1;2  . C m  .. D không tồn tại m.

Lời giải Chọn B.

Gọi đường thẳng AB có véctơ pháp tuyến nAB 2;4 2 1; 2  

Trang 15

Ta có  ,  cos ,  . 2 13

13

Dạng toán 3: KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN ĐƯỜNG THẲNG, KHOẢNG CÁCH GIỮA 2

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Câu 43. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm (M x y0 ; 0) và đường thẳng D :ax by c+ + = 0 Khoảng

cách từ điểm M đến D được tính bằng công thức:

Câu 44. Khoảng cách từ điểm (M - 1;1) đến đường thẳng D :3x- 4y- 3 0 = bằng:

Câu 46. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có (A 1;2), (B 0;3) và (C 4;0) Chiều cao

của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng:

Lời giải Chọn A.

Trang 16

1 1

Trang 17

Câu 51. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d1 : 6 – 8x y- 101 0 = và d2 :3 – 4   0x y= bằng:

Lời giải Chọn A.

Dạng toán 4: BÀI TOÁN LIÊN QUAN KHOẢNG CÁCH

Câu 52. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có (A 3; 4 , - ) (B 1;5) và (C 3;1) Tính diện

tích tam giác ABC

Lời giải Chọn B.

D íï =ïî

( ; ) 100 10.

64 36 D

+

Trang 18

Câu 55. Đường tròn ( )C có tâm (I - 2; 2 - ) và tiếp xúc với đường thẳng D :5x+ 12y- 10 0 = Bán kính R của

đường tròn ( )C bằng:

A R =4413 B R =1324 C R =44 D R =137

Lời giải Chọn A.

m m

é ê ê

é ê

ê

=-ë C 4.

2

m m

é = ê

ê =

ë D 4 .

2

m m

é = ê

ê ë

=-Lời giải Chọn D.

2 2

Trang 19

Câu 59. Cho đường thẳng d: 21x- 11y- 10 0 = Trong các điểm (M 21; 3 - ), (N 0;4), (P - 19;5) và (Q1;5)

điểm nào gần đường thẳng d nhất?

Lời giải Chọn D.

Câu 61. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm (A 2;3) và (B1;4) Đường thẳng nào sau đây cách

đều hai điểm AB?

Lời giải Chọn A.

Đường thẳng cách đều hai điểm A B, thì đường thẳng đó hoặc song song (hoặc trùng) với AB, hoặc điqua trung điểm I của đoạn AB

Trang 20

é ê

=-ê =

ë C 1.

1

m m

é ê

=-ê =

2

m m

é = ê

ê ë

=-Lời giải Chọn C.

Gọi I là trung điểm đoạn

I AB

=

m

m m m

I

m

Câu 63. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm ( )A1;1 , (B 4; 3 - ) và đường thẳng d x: - 2y- = 1 0

Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB

é ê

Trang 21

Chọn C.

2 2

2 2 ;3 :

3

ì = +

íï = î

Î

+ ï

t

Câu 65. Biết rằng có đúng hai điểm thuộc trục hoành và cách đường thẳng D : 2x y- + = 5 0 một khoảng

bằng 2 5 Tích hoành độ của hai điểm đó bằng:

Gọi (M x;0)Î Ox thì hoành độ của hai điểm đó là nghiệm của phương trình:

2

75.4

Câu 66. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm (A 3; 1 - ) và (B 0;3) Tìm điểm M thuộc trục

hoành sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1

ê ê ë

14

;0 3

4;03

M M

14

;0 3

4;03

M M

Câu 67. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm (A 3;0) và (B 0; 4 - ) Tìm điểm M thuộc trục

tung sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6.

A ( )

( )

0;0 0; 8

M M

é ê

( )

0;0 0;6

M M

é ê ê ê

Lời giải Chọn A.

Ta có

Trang 22

( ) ( )

( )( )

Câu 68. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng D 1 :3x- 2y- 6 0 = và D 2 : 3x- 2y+ = 3 0

Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho M cách đều hai đường thẳng đã cho

ì = ïï

íï = +

ïî Tìm điểm M thuộc d sao cho M cách đều hai điểm A B

Lời giải Chọn B.

-Câu 70. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm (A -1;2 ,) (B - 3;2) và đường thẳng d: 2x y- + = 3 0

Tìm điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC cân tại C.

2

Lời giải Chọn A.

-Câu 71. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm (A 1;2 ,) (B 0;3) và đường thẳng d y=: 2 Tìm

điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC cân tại B.

Trang 23

A C( )1;2 B C(4;2 ) C ( )

( )

1;2 1;2

C C

é ê

ê

Lời giải Chọn C.

-ê + Û =

6 5

Câu 73. Tập hợp các điểm cách đường thẳng D : 3x- 4y+ = 2 0 một khoảng bằng 2 là hai đường thẳng có

phương trình nào sau đây?

A 3x- 4y+ = 8 0 hoặc 3x- 4y+ 12 0 = B 3x- 4y- 8 0 = hoặc 3x- 4y+ 12 0 =

C 3x- 4y- 8 0 = hoặc 3x- 4y- 12 0 = D 3x- 4y+ = 8 0 hoặc 3x- 4y- 12 0 =

Lời giải Chọn B.

( )

3 4 8 0 5

Câu 74. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1 :5x+ 3y- 3 0 = và d2 :5x+ 3y+ = 7 0

song song nhau Đường thẳng vừa song song và cách đều với d d1 ,­ 2 là:

A 5x+ 3y- 2 0 = B 5x+ 3y+ = 4 0. C 5x+ 3y+ = 2 0. D 5x+ 3y- 4 0 =

Lời giải Chọn C.

Trang 24

21.D 22.A 23.A 24.C 25.B 26.A 27.B 28.D 29.C 30.C

71.C 72.A 73.B 74.C

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Bài tập trắc nghiệm  goc và khoảng cách (in cho gv)pb2
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w