BÀI T P TR C NGHI M H TH C L ẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC ẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC ỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC ỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC ỨC LƯỢNG T
Trang 1BÀI T P TR C NGHI M H TH C L ẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC ẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC ỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC ỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC ỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC ƯỢNG TRONG TAM GIÁC NG TRONG TAM GIÁC
( M C Đ NH N BI T + THÔNG HI U) ỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Ộ NHẬN BIẾT + THÔNG HIỂU) ẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC ẾT + THÔNG HIỂU) ỂU) Câu 1. Cho ABC có b6,c8,A600 Đ dài c nh ộ dài cạnh ạnh a là:
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có: a2 b2c2 2 cosbc A36 64 2.6.8.cos60 0 52 a2 13
Câu 2. Cho ABC có S84,a13,b14,c15. Đ dài bán kính độ dài cạnh ường tròn ngoại tiếp ng tròn ngo i ti p ạnh ếp R c a tam ủa tam
giác trên là:
A 8,125. B 130. C 8. D 8,5.
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có:
13.14.15 65
ABC
Câu 3. Cho ABC có a6,b8,c10. Di n tích ện tích S c a tam giác trên là: ủa tam
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn A.
Ta có: N a chu vi ửa chu vi ABC: 2
a b c
Áp d ng công th c Hê-rông: ụng công thức Hê-rông: ức Hê-rông: S p p a p b p c( )( )( ) 12(12 6)(12 8)(12 10) 24
Câu 4. Cho ABC th a mãn : ỏa mãn : 2cosB 2 Khi đó:
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn A.
Ta có:
2
2
Câu 5. Cho ABC vuông t i ạnh B và có C 250 S đo c a góc ố đo của góc ủa tam A là:
A A 65 0 B A 60 0 C A 155 0 D A 75 0
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có: Trong ABC A B C 1800 A 1800 B C 1800 900 250 650
Câu 6. Cho ABC có B60 ,0 a8,c5. Đ dài c nh ộ dài cạnh ạnh b b ng:ằng:
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có: b2 a2c2 2 cosac B 82 52 2.8.5.cos 600 49 b 7
Câu 7. Cho ABC có C 45 ,0 B 750 S đo c a góc ố đo của góc ủa tam A là:
Trang 2L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn A.
Ta có: A B C 1800 A 1800 B C 1800 750 450 60 0
Câu 8. Cho ABC có S 10 3, n a chu viửa chu vi p10 Đ dài bán kính độ dài cạnh ường tròn ngoại tiếp ng tròn n i ti p ộ dài cạnh ếp rc a tam ủa tam
giác trên là:
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn A.
Ta có:
10 3
3.
10
S
p
Câu 9. Cho ABC có a4,c5,B150 0 Di n tích c a tam giác là:ện tích ủa tam
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn A.
Ta có:
0
.sin 4.5.sin150 5.
ABC
Câu 10. Cho tam giác ABC th a mãn: ỏa mãn : 2cosA 1 Khi đó:
A A 30 0 B A 45 0 C.A 120 0 D A 60 0
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn A.
Ta có:
1
2
Câu 11. Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,
3 cos
5
A
Đường tròn ngoại tiếp ng cao h c a tam giác ABC là a ủa tam
A
7 2
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có:
2 cos 7 5 2.7.5 32 4 2.
5
M t khác: ặt khác:
(Vì sinA 0)
Mà:
4 7.5.
.sin
a
Câu 12. Cho tam giác ABC, ch n công th c đúng trong các đáp án sau:ọn công thức đúng trong các đáp án sau: ức Hê-rông:
A
a
m
B
a
a c b
m
C
a
a b c
m
D
4
a
Trang 3L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn A.
Ta có:
.
Câu 13. Cho tam giác ABC Tìm công th c sai:ức Hê-rông:
a
R
a A R
C bsinB2 R D
sin sinC c A
a
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn A.
R
Câu 14. Ch n công th c đúng trong các đáp án sau:ọn công thức đúng trong các đáp án sau: ức Hê-rông:
A
1 sin 2
B
1 sin 2
C
1 sin 2
D
1 sin 2
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có:
Câu 15. Cho tam giác ABC có a8,b10, góc C b ng ằng: 600 Đ dài c nh ộ dài cạnh ạnh clà ?
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn A.
Ta có: c2a2b2 2 cosa b C 82 102 2.8.10.cos 600 84 c 2 21
Câu 16. Cho tam giác ABC Kh ng đ nh nào sau đây là đúng ?ẳng định nào sau đây là đúng ? ịnh nào sau đây là đúng ?
A
1 2
ABC
a R
C
cos
2
B
bc
4
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn A.
Câu 17. Cho tam giác ABC, ch n công th c đúng ?ọn công thức đúng trong các đáp án sau: ức Hê-rông:
A AB2 AC2BC2 2AC AB. cosC B AB2 AC2 BC22AC BC. cosC
C AB2 AC2BC2 2AC BC. cosC D AB2 AC2BC2 2AC BC. cosC
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn A.
Câu 18. Cho tam giác ABC tho mãn h th c ả mãn hệ thức ện tích ức Hê-rông: b c 2a Trong các m nh đ sau, m nh đ nào đúng ?ện tích ề sau, mệnh đề nào đúng ? ện tích ề sau, mệnh đề nào đúng ?
A cosB cosC 2cos A B.sinB sinC 2sin A
C
1 sin sin sin
2
D sinB cosC 2sin A
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn A.
Trang 4Ta có:
2
sin sin sin sin sin sin 2sin sin sin
b c
Câu 19. Cho tam giác ABC Đ ng th c nào ẳng định nào sau đây là đúng ? ức Hê-rông: sai ?
A.sin(A B 2 ) sin 3 C C B cos 2 sin 2
C sin(A B ) sin C D
2
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn A.
Ta có:
Câu 20. G i ọn công thức đúng trong các đáp án sau: S m a2m b2m c2 là t ng bình phổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ương độ dài ba trung tuyến của tam giác ng đ dài ba trung tuy n c a tam giác ộ dài cạnh ếp ủa tam ABC Trong các
m nh đ sau m nhện tích ề sau, mệnh đề nào đúng ? ện tích đ nào đúng ? ề sau, mệnh đề nào đúng ?
A
3
4
C
3
2
S a b c
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có:
Câu 21. Đ dài trung tuy n ộ dài cạnh ếp m c ng v i c nh ức Hê-rông: ới cạnh ạnh c c a ủa tam ABC b ng bi u th c nào sau đây ằng: ểu thức nào sau đây ức Hê-rông:
A
b a c
B
b a c
4
b a c
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn A.
Ta có:
Câu 22. Tam giác ABC có cos B b ng bi u th c nào sau đây? ằng: ểu thức nào sau đây ức Hê-rông:
A
2
b c a
bc
2
a c b ac
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn A.
Ta có:
2 2 2 2 cos cos
2
ac
Câu 23. Cho tam giác ABC có a2b2 c2 0 Khi đó :
Trang 5A Góc C 900 B Góc C 900
C Góc C 900 D Không th k t lu n đểu thức nào sau đây ếp ận được gì về góc ược gì về góc c gì v góc ề sau, mệnh đề nào đúng ? C.
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn A.
Ta có:
cos
2
C
ab
Mà: a2b2 c2 0 suy ra: cosC 0 C 900
Câu 24. Ch n đáp án ọn công thức đúng trong các đáp án sau: sai : M t tam giác gi i độ dài cạnh ả mãn hệ thức ược gì về góc c n u bi t :ếp ếp
A Đ dài ộ dài cạnh 3 c nhạnh B Đ dài ộ dài cạnh 2 c nh và ạnh 1 góc b t kỳất kỳ
C S đo ố đo của góc 3 góc D Đ dài ộ dài cạnh 1 c nh và ạnh 2 góc b t kỳ ất kỳ
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn A.
Ta có: M t tam giác gi i độ dài cạnh ả mãn hệ thức ược gì về góc c khi ta bi t ếp 3 y u t c a nó, trong đó ph i có ít nh t m t y u ếp ố đo của góc ủa tam ả mãn hệ thức ất kỳ ộ dài cạnh ếp
t đ dài (t c là y u t góc không đố đo của góc ộ dài cạnh ức Hê-rông: ếp ố đo của góc ược gì về góc c quá 2)
Câu 25. M t tam giác có ba c nh là ộ dài cạnh ạnh 13,14,15 Di n tích tam giác b ng bao nhiêu ?ện tích ằng:
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có:
13 14 15
21
a b c
Suy ra: S p p a p b p c( )( )( ) 21(21 13)(21 14)(21 15) 84
Câu 26. M t tam giác có ba c nh là ộ dài cạnh ạnh 26,28,30. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ng tròn n i ti p là: ộ dài cạnh ếp
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn A.
Ta có:
26 28 30
42.
a b c
( )( )( ) 42(42 26)(42 28)(42 30)
8.
42
p p a p b p c S
Câu 27. M t tam giác có ba c nh là ộ dài cạnh ạnh 52,56,60.Bán kính đường tròn ngoại tiếp ng tròn ngo i ti p là: ạnh ếp
A.
65
.
65 4
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn A.
Ta có:
52 56 60
84.
a b c
Suy ra: S p p a p b p c( )( )( ) 84(84 52)(84 56)(84 60) 1344
Mà
52.56.60 65
Câu 28. Tam giác v i ba c nh là ới cạnh ạnh 3,4,5. Có bán kính đường tròn ngoại tiếp ng tròn n i ti p tam giác đó b ng bao nhiêu ?ộ dài cạnh ếp ằng:
L i gi i ời giải ải
Trang 6Ch n A ọn A.
Ta có:
3 4 5
6.
a b c
Suy ra:
( )( )( ) 6(6 3)(6 4)(6 5)
1.
6
p p a p b p c S
Câu 29. Tam giác ABC có a6,b4 2,c2. M là đi m trên c nh ểu thức nào sau đây ạnh BC sao cho BM 3 Đ dài đo nộ dài cạnh ạnh
AM b ng bao nhiêu ?ằng:
1
108 2
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn A.
Ta có: Trong tam giác ABCcó a 6 BC 6 mà BM 3 suy ra M là trung đi m ểu thức nào sau đây BC.
Suy ra:
Câu 30. Cho ABC, bi t ếp aAB( ; )a a1 2
và bAC( ; )b b1 2
Đ tính di n tích ểu thức nào sau đây ện tích S c a ủa tam ABC M t h cộ dài cạnh ọn công thức đúng trong các đáp án sau: sinh làm nh sau:ư
( )I Tính
cos
a b A
a b
( )II Tính
2 2
2 2
a b
a b
S AB AC sinA a b a b
( )IV 2 2 2 2 2
1 2
2
1 2 2 1
1 2
1
2
H c sinh đó đã làm sai b t đ u t bọn công thức đúng trong các đáp án sau: ắt đầu từ bước nào? ầu từ bước nào? ừ bước nào? ưới cạnh c nào?
L i gi i ời giải ải
Ch n ọn A D
1 2
Câu 31. Câu nào sau đây là phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ng tích c a đi m ủa tam ểu thức nào sau đây M(1;2) đ i v i đố đo của góc ới cạnh ường tròn ngoại tiếp ng tròn ( )C tâm I ( 2;1) , bán
kính R 2:
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có: MI ( 3; 1) MI 10
Phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ng tích c a đi m ủa tam ểu thức nào sau đây M đ i v i đố đo của góc ới cạnh ường tròn ngoại tiếp ng tròn ( )C tâm I là:
Trang 72 2 10 4 6.
Câu 32. Kho ng cách t ả mãn hệ thức ừ bước nào? A đ n ếp B không th đo tr c ti p đểu thức nào sau đây ực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta ếp ược gì về góc c vì ph i qua m t đ m l y Ngả mãn hệ thức ộ dài cạnh ầu từ bước nào? ầu từ bước nào? ường tròn ngoại tiếp i ta
xác đ nhịnh nào sau đây là đúng ? được gì về góc c m tộ dài cạnh đi m ểu thức nào sau đây C mà từ bước nào? đó có th nhìnểu thức nào sau đây được gì về góc c A và B dưới cạnh i m tộ dài cạnh góc 78 24'o Bi tếp
250 , 120
CA m CB m Kho ng cách ả mãn hệ thức AB g n nh t v i k t qu nào sau đây?ầu từ bước nào? ất kỳ ới cạnh ếp ả mãn hệ thức
A 266 m B 255 m C 166 m D 298 m
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn A
Ta có: AB2 CA2CB2 2CB CA .cosC 2502 1202 2.250.120.cos78 24' 64835o AB 255.
Câu 33. Hai chi c tàu thu cùng xu t phát t v trí ếp ỷ cùng xuất phát từ vị trí ất kỳ ừ bước nào? ịnh nào sau đây là đúng ? A, đi th ng theo hai hẳng định nào sau đây là đúng ? ưới cạnh ng t o v i nhau m t gócạnh ới cạnh ộ dài cạnh
0
60 Tàu th nh t ch y v i t c đ ức Hê-rông: ất kỳ ạnh ới cạnh ố đo của góc ộ dài cạnh 30km h/ , tàu th hai ch y v i t c đ ức Hê-rông: ạnh ới cạnh ố đo của góc ộ dài cạnh 40km h/ H i sau ỏa mãn : 2
gi hai tàu cách nhau bao nhiêu ờng tròn ngoại tiếp km?
A 13. B 15 13.
C 20 13. D 15.
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn A.
Ta có: Sau 2h quãng đường tròn ngoại tiếp ng tàu th nh t ch y đức Hê-rông: ất kỳ ạnh ược gì về góc c là: S1 30.2 60 km.
Sau 2h quãng đường tròn ngoại tiếp ng tàu th hai ch y đức Hê-rông: ạnh ược gì về góc c là: S2 40.2 80 km.
V y: sau ận được gì về góc 2h hai tàu cách nhau là: S S12 S22 2 cos60S S1 2 0 20 13.
Câu 34. T m t đ nh tháp chi u cao ừ bước nào? ộ dài cạnh ỉnh tháp chiều cao ề sau, mệnh đề nào đúng ? CD80m, ngường tròn ngoại tiếp i ta nhìn hai đi m ểu thức nào sau đây A và B trên m tặt khác: đ t ất kỳ
dưới cạnh các góc nhìn là i 72 12'0 và 34 26'0 so v i phới cạnh ương độ dài ba trung tuyến của tam giác ng n m ngang Ba đi m ằng: ểu thức nào sau đây A B D, , th ng hàng.ẳng định nào sau đây là đúng ? Tính kho ng cách ả mãn hệ thức AB (chính xác đ n hàng đ n v )?ếp ơng độ dài ba trung tuyến của tam giác ịnh nào sau đây là đúng ?
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn A.
Ta có: Trong tam giác vuông CDA:
0
80
tan 72 12' tan 72 12'
AD AD
0
80
tan 34 26' tan 34 26'
BD BD
Suy ra: kho ng cách ả mãn hệ thức AB116,7 25,7 91 m
Câu 35. Kho ng cách t ả mãn hệ thức ừ bước nào? A đ n ếp B không th đo tr c ti p đểu thức nào sau đây ực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta ếp ược gì về góc c vì ph i qua m t đ m l y Ngả mãn hệ thức ộ dài cạnh ầu từ bước nào? ầu từ bước nào? ường tròn ngoại tiếp i ta
xác đ nhịnh nào sau đây là đúng ? được gì về góc c m tộ dài cạnh đi m ểu thức nào sau đây Cmà từ bước nào? đó có th nhìnểu thức nào sau đây được gì về góc c A và Bdưới cạnh i m t gócộ dài cạnh 56 16'0 Bi tếp 200
CA m, CB180m Kho ng cách ả mãn hệ thức ABg n nh t v i k t qu nào sau đây?ầu từ bước nào? ất kỳ ới cạnh ếp ả mãn hệ thức
A 163 m B 224 m C 112 m D 168 m
L i gi i ời giải ải
Ch n ọn A D
Ta có: AB2 CA2CB2 2CB CA .cosC 2002 1802 2.200.180.cos56 16' 324160 AB 180.
Câu 36. Cho các đi m ểu thức nào sau đây A(1; 2), ( 2;3), (0;4). B C Di n tích ện tích ABC b ng bao nhiêu ? ằng:
Trang 813
.
13 4
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có: AB ( 3;5) AB 34
, AC ( 1;6) AC 37
, BC(2;1) BC 5
M t khác ặt khác:
37 34 5
AB AC BC
Suy ra:
13
2
Câu 37. Cho tam giác ABC có A(1; 1), (3; 3), (6;0). B C Di n tích ện tích ABC là
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn A.
Ta có: AB(2; 2) AB2 2
,AC(5;1) AC 26
, BC(3;3) BC3 2
M t khác ặt khác: AB BC. 0 ABBC
Suy ra:
1 6.
2
ABC
Cho a (2; 3)
và b(5; )m
Giá tr c a ịnh nào sau đây là đúng ? ủa tam mđ ểu thức nào sau đây a và b cùng
phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ng là:
13 2
15 2
.
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn A.
Ta có: a b , cùng phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ng suy ra
.
m m
Câu 38. Tam giác ABC vuông t i ạnh A và có AB=AC=a Tính đ dài đ ộ dài cạnh ường tròn ngoại tiếp ng trung tuy n ếp BM c a tam giác đã ủa tam cho.
5 2
a
BM =
.
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn A.
Ta có:Tam giác ABC vuông cân t i ạnh Anên: BC a 2.
2
Câu 39. Cho các đi m ểu thức nào sau đây A(1;1), (2;4), (10; 2).B C Góc BAC b ng bao nhiêu?ằng:
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có: AB (1;3)
, AC (9; 3)
Suy ra:
.
AB AC
AB AC
Trang 9Câu 40. Tam giác v i ba c nh là ới cạnh ạnh 5;12;13 có bán kính đường tròn ngoại tiếp ng tròn ngo i ti p là ?ạnh ếp
13
11
2 .
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn A.
Ta có:
2
R
(Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp ng tròn ngo i ti p b ng ạnh ếp ằng:
1
2 c nh ạnh huy n ) ề sau, mệnh đề nào đúng ?
Câu 41. Cho tam giác ABC có a4,b6,c8 Khi đó di n tích c a tam giác là: ện tích ủa tam
2 15.
3
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn A.
Ta có:
4 6 8
9.
a b c
Suy ra: S p p a p b p c( )( )( ) 3 15.
Câu 42. Tam giác v i ba c nh là ới cạnh ạnh 5;12;13 có bán kính đường tròn ngoại tiếp ng tròn n i ti p tam giác đó b ng bao ộ dài cạnh ếp ằng:
nhiêu ?
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có:
5 12 13
15 2
Mà
5 12 13 5.12 30.
2
S
S
p
Câu 43. Tam giác v i ba c nh là ới cạnh ạnh 6;8;10 có bán kính đường tròn ngoại tiếp ng tròn ngo i ti p b ng bao nhiêu ?ạnh ếp ằng:
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có:
2
R
(Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp ng tròn ngo i ti p b ng ạnh ếp ằng:
1 2
c nh huy n ) ạnh ề sau, mệnh đề nào đúng ?
Câu 44. Cho tam giác ABC tho mãn : ả mãn hệ thức b2c2 a2 3bc Khi đó :
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có:
0
Câu 45. Tam giác ABC có a 16,8; B 56 13'0 ; C 710 Tính đ dài c nh ộ dài cạnh ạnh c (chính xác đ n hàng ph n ếp ầu từ bước nào?
ch c) ? ụng công thức Hê-rông:
A 29,9. B 14,1. C 17,5. D 19,9.
L i gi i ời giải ải
Trang 10Ch n D ọn A.
Ta có: Trong tam giác ABC: A B C 1800 A 1800 710 56 13' 52 47 '0 0
M t khác ặt khác:
0 0
.sin 16,8.sin 71
19,9.
sin sin sin sin sin sin sin 52 47'
c
Câu 46. Cho tam giác ABC, bi t ếp a24,b13,c15. S đo góc ố đo của góc A g n đúng nh t v i v i s đo góc nàoầu từ bước nào? ất kỳ ới cạnh ới cạnh ố đo của góc
sau đây?
A 33 34'.0 B 117 49'.0 C 28 37 '.0 D 58 24'.0
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn A.
Ta có:
0
13 15 24 7
bc
Câu 47. Tam giác ABC có A 68 12'0 , B 34 44'0 , AB 117. Đ dài đo nộ dài cạnh ạnh ACg n nh t v i giá tr nào ầu từ bước nào? ất kỳ ới cạnh ịnh nào sau đây là đúng ?
sau đây?
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn A.
Ta có: Trong tam giác ABC: A B C 1800 C 1800 68 12' 34 44' 77 4'0 0 0
M t khác ặt khác:
0 0
.sin 117.sin 34 44'
68.
sin sin sin sin sin sin sin 77 4'
AC
Câu 48. Tam giác ABC có a8,c3,B60 0 Đ dài c nh ộ dài cạnh ạnh b b ng bao nhiêu ? ằng:
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn A
Ta có: b2a2c2 2 cosac B 82 32 2.8.3.cos600 49 b 7
Câu 49. Cho tam giác ABC, bi t ếp a13,b14,c15. S đo góc ố đo của góc B g n nh t v i giá tr nào sau đây?ầu từ bước nào? ất kỳ ới cạnh ịnh nào sau đây là đúng ?
A 59 49'.0 B 53 7'.0 C 59 29'.0 D 62 22'.0
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn A
Ta có:
0
13 15 14 33
ac
Câu 50. Cho tam giác ABC có
3
A a r
bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
là:
A
3 3
R
4 3 3
R
8 3 3
R
10 3 3
R
.
L i gi i ời giải ải