1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

15 bài giảng tự luận phép nhân vecto với 1 số đáp án chi tiết

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 15 Bài Giảng Tự Luận Phép Nhân Vecto Với 1 Số Đáp Án Chi Tiết
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 903,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng các quy tắc: – Qui tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành,quy tắc phép trừ để phân tích các vectơ.. – Các hệ thức thường dùng như: hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm tam giác.. B

Trang 1

BÀI GIẢNG PHÉP NHÂN VECTO VỚI 1 SỐ

BÀI 3 PHÉP NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT VÉCTƠ

A Lí thuyết:

1 Phép nhân một vectơ với một số thực:

- Là một véc tơ kí hiệu là k.a

- Hướng : cùng hướng với a nếu k > 0 và ngược hướng với a nếu k < 0

- Độ dài k a. k a.

- Điều kiện để ba điểm thẳng hàng: Ba điểm A, B, C thẳng hàng

          

Tính chất :

k a b ka kb 

; (k l a ka la )  

; k la ( )kl a

ka 0 k 0hoặc a 0

2.Hệ thức trung điểm - trọng tâm

a) Hệ thức trung điểm:

Cho đoạn thẳng AB, I là trung điểm của đoạn AB Khi đó : IA IB  0

Với mọi điểm M:  2IMIA IB

  

 2

IA IB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Hệ thức trọng tâm:Cho tam giác ABC Gọi G là trọng tâm của tam giác.Điều kiện cần và đủ để G là

trọng tâm tam giác ABC là GA GB GC    0

Với mọi điểm O:

OA OB OC  3OG

 3

OA OB OC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

B.Bài tập:

Dạng 1: Chứng minh hai vectơ bằng nhau:

Phương pháp giải:

  

  

 

a b

Các ví dụ:

Ví dụ 1.: Cho a AB

và điểm O Xác định hai điểm M và N sao cho: OM3a; ON 4a

Lời giải tham khảo

Vẽ d đi qua O và // với giá của a (nếu O  giá của

a thì d là giá của a)

 Trên d lấy điểm M sao cho OM=3| a|, OM 

a cùng hướng khi đó OM                            3a

 Trên d lấy điểm N sao cho ON= 4|a|, ON 

a ngược hướng nên ON 4a

Lưu ý:

Ví dụ 2 Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm Lưu ý:

Trang 2

BÀI GIẢNG PHÉP NHÂN VECTO VỚI 1 SỐ

trên đoạn AB sao cho AM=

1

5 AB Tìm k trong các

đẳng thức sau:

a )AM                             k AB;

b )MA k MB;   c )MA k AB

Lời giải

Lời giải tham khảo

a)

| AM | AM 1

AM k AB | k |

AB 5

| AB |

, vì

AM   AB

 k=

1

5

Tương tự, ta có:

b) k= 

1

4

c) k=

1

5

Ví dụ 3. Chứng minh:vectơ đối của 5a

là 5 a

Lời giải tham khảo

         

3.1: Tìm vectơ đối của các véctơ 2a 3b 

Lời giải tham khảo

2a 3b  1 2a 3b    1 2a  1 3b

           

      

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức vectơ

Phương pháp giải:

- Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc biến đổi vế phải thành vế trái

Sử dụng các quy tắc:

– Qui tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành,quy tắc phép trừ để phân tích các vectơ

– Các hệ thức thường dùng như: hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm tam giác

– Tính chất của các hình

Các ví dụ:

Ví dụ 1: Cho 4 điểm A B C D M N, , , , là trung điểm

; D

AB C .Chứng minh:

a) 2MNAC B D

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

b) 2MN

= AC + BD

= AD + BC

 Lời giải tham khảo

Trang 3

BÀI GIẢNG PHÉP NHÂN VECTO VỚI 1 SỐ

a)Ta có thể trình bày theo các cách sau:

Cách 1: Ta có phân tích:

AC

= AM

+ MN

 + NC

BD

= BM

+ MN

 + ND

Cộng theo vế (1) và (2) với lưu ý AM

 + BM

 = 0

và NC

+ ND

= 0 (vì M và N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AB và CD), ta được:

AC

+ BD

 = 2MN

 , đpcm (*)

Cách 2: Ta có phân tích:

MN MA AC CN  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

, (3)

MN MB BD DN  

   

, (4) Cộng theo vế (3) và (4) với lưu ý MA MB 0    

NC ND 0 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

(vì M và N lần lượt là trung điểm các

đoạn thẳng AB và CD), ta được:

2MN = AC

 + BD , đpcm

b) Ta có:

AC

+BD = AD + DC

 + BC

 + CD

 = AD + BC (**)

Từ (*) và (**) ta được đẳng thức cần chứng minh

Ví dụ 2: Cho hình bình hành ABCD Chứng minh:

AB 2 AC AD 3AC  

Lời giải tham khảo

Áp dụng qui tắc hình bình hành ta có               AB AD                           AC

 VT=AC 2 AC 3AC VP  

(đpcm)

Ví dụ 3: Cho O là tâm của hình bình hành ABCD.

Chứng minh rằng với điểm M bất kì, ta có:

MO

=

1

4(MA

+ MB

+ MC + MD )

Giải

Ta có:

MA

+ MB + MC

 + MD

= MO

 + OA

 + MO

 + OB + MO

 + OC

 + MO

+ OD

= 4MO

 + (OA

 + OC

 ) + (OB

 + OD

 ) = 4

Ví dụ 3.1: Cho tứ giác ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD, O là trung điểm của IJ .Chứng minh rằng:

a) OAuuur+OBuuur+OCuuur+ODuuur=0r b) MAuuur +MBuuur+MCuuur +MDuuur = 4MOuuur với M là

điểm bất kì

Lời giải tham khảo a) Theo hệ thức trung điểm ta có

,

OA OBuuur uuur+ =2OI OCuur uuur+ODuuur=2OJuur

Mặt khác O là trung điểm IJ nên OIuur+OJuur= 0r

A

B

C

M

Trang 4

BÀI GIẢNG PHÉP NHÂN VECTO VỚI 1 SỐ

MO

1

4(MA + MB + MC + MD

 ) = MO

 , đpcm

Suy ra

OAuuur+OBuuur+OCuuur+ODuuur=2 OIuur +OJuur =0r đpcm

b)Theo câu a ta có

0

OAuuur+OBuuur+OCuuur+ODuuur = r do đó với mọi điểm

M thì

0

0

uuur uuur uuur uuur r uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur r

3.2: Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng

tâm tam giác ABC và A’B’C’ thì

3GG' AA' BB' CC'                                                        

Lời giải tham khảo

VP AA' BB' CC'

AG GG' G' A' BG GG' G' B' CG GG' G' C'

3GG' AG BG CG G' A' G' B' G' C'

3GG' ( GA GB GC

      

  

) G' A' G' B' G' C' 3GG'

   

3.3: Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung

điểm của BC, CA, AB Chứng minh rằng:

AM

+ BN + CP = 0

Lời giải tham khảo

Sử dụng quy tắc trung điểm ta biến đổi:

VT =

1

2 (AB AC)                             

+

1

2 (BA BC) 

 

+

1

2 (CA CB)                             

=

1

2 (AB BA AC CA BC CB)     

, đpcm

3.5: Cho tam giác ABC có trực tâm H, trọng tâm G

và tâm đường tròn ngoại tiếp O Chứng minh rằng

a)HAuuur+HBuuur+HCuuur = 2HOuuur

b)

OAuuur+OBuuur+OCuuur =OHuuur

3.4: Cho hai tam giác ABC và A B C1 1 1 có cùng

trọng tâm G Gọi G G G1, 2, 3 lần lượt là trọng tâm tam giác BCA ABC ACB1, 1, 1 Chứng minh rằng

GGuuuur uuuur uuuur1+GG2+GG3=0r

Lời giải tham khảo

G1 là trọng tâm tam giác BCA1 nên

GG1=GB GC+ +GA1

3uuuur uuur uuur uuur Tương tự G G2, 3 lần lượt là trọng tâm tam giác ,

ABC ACB1 1 suy ra

3uuuur uuur uuur uuuur và

GG3=GA GC+ +GB1

3uuuur uuur uuur uuur Công theo vế với vế các đẳng thức trên ta có

H O

A

D

Trang 5

BÀI GIẢNG PHÉP NHÂN VECTO VỚI 1 SỐ

c) GHuuur+2GOuuur=0r

Lời giải tham khảo

a) Dễ thấy HAuuur+HBuuur+HCuuur = 2HOuuur nếu tam giác

ABC vuông

Nếu tam giácABC không vuông gọi D là điểm đối

xứng của A qua O khi đó

/ /

BH DC (vì cùng vuông góc với AC)

/ /

BD CH(vì cùng vuông góc với AB)

Suy ra BDCH là hình bình hành, do đó theo quy tắc

hình bình hành thì HBuuur+HCuuur=HDuuur (1)

Mặt khác vì O là trung điểm của AD nên

HAuuur+HDuuur= 2HOuuur (2)

Từ (1) và (2) suy ra HAuuur+HBuuur+HCuuur = 2HOuuur

b) Theo câu a) ta có

2

2

HO

=

uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur

OA OB OC OH

Û uuur+uuur+uuur = uuur đpcm

c) Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên

OAuuur+OBuuur+OCuuur = 3OGuuur

Mặt khác theo câu b)

ta có OAuuur+OBuuur+OCuuur =OHuuur

Suy ra

uuur uuur uuur uuur uuur r

uuur uuur r

GGuuuur uuuur uuuur1+GG2+GG3=2GA GB GCuuur uuur uuur+ + + GAuuur1+GBuuur1+GCuuuur1 Mặt khác hai tam giác ABC và A B C1 1 1 có cùng

trọng tâm G nên

GA GB GCuuur+uuur+uuur= 0r và GA1+GB1+GC1

uuur uuur uuuur

Suy ra GGuuuur uuuur uuuur1+GG2+GG3=0r

Dạng 3 : Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

Ví dụ 1: Cho ABC Gọi M là trung điểm của AB

và N là một điểm trên cạnh AC, sao cho NC = 2NA.

Gọi K là trung điểm của MN.

1.1: Cho ABC có trọng tâm G Cho các điểm D, E,

F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và

I là giao điểm của AD và EF Đặt uAE; vAF

     

Trang 6

BÀI GIẢNG PHÉP NHÂN VECTO VỚI 1 SỐ

a Chứng minh rằng AK =

1

4 AB

+

1

6 AC 

b Gọi D là trung điểm của BC Chứng minh rằng KD

=

1

4 AB

+

1

3 AC 

Lời giải tham khảo

a Từ giả thiết ta nhận thấy:

AB 2AM

 

                            

 AB = 2AM ;

AC 3AN

 

 AC 

= 3AN 

Vì K là trung điểm MN nên:

AK

=

1

2(AM

+ AN ) =

1

2(

1

2 AB

+

1

3 AC ) =

1

4 AB +

1

6 AC , đpcm

b)Vì D là trung điểm BC nên: AD =

1

2(AB + AC

)

từ đó, suy ra:

KD

= AD

- AK

=

1

2(AB

+ AC 

) - (

1

4 AB

+

1

6 AC 

)

=

1

4 AB +

1

3 AC , đpcm

Hãy phân tích các vectơ AI , AG,DE,DC

   

theo hai vectơ u,v

 

Lời giải tham khảo

C

A

Ta có

AI AD ( AE AF ) u v )

DE FA  AF 0.u ( 1)v  

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

1.2: Cho tam giác ABC Điểm M nằm trên cạnh BC

sao cho MB= 2MC Hãy phân tích vectơ  AM

theo hai vectơ uAB, vAC

   

Lời giải tham khảo

Ta có

2

AM AB BM AB BC

3

mà BC                            AC AB              

AM AB ( AC AB ) u v

1.3: Cho tam giác ABC , trên cạnh BC lấy M sao

cho BM =3CM , trên đoạn AM lấy N sao cho

2AN =5MN G là trọng tâm tam giác ABC

a) Phân tích các vectơ AM BNuuuur uuur, qua các véc tơ ABuuur

và AC

uuur

b) Phân tích các vectơ GC MNuuur uuuur, qua các véc tơ GAuuur

và GB

uuur

Lời giải tham khảo

a) Theo giả thiết ta có: BM =3BC

4

uuur uuur

7 uuur uuuur

A

N

Trang 7

BÀI GIẢNG PHÉP NHÂN VECTO VỚI 1 SỐ

4

uuuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur

7 uuur uuur uuur uuur uuuur

b) Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên

GAuuur+GBuuur+GCuuur = 0r suy ra GCuuur = -GA GBuuur uuur

-Ta có MN = - AM = - æçç AB+ ACö÷÷÷

uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur

1.4: Cho hình bình hành ABCD Gọi M, N lần lượt

là hai điểm nằm trên hai cạnh AB và CD sao cho

,

AB =3AM CD =2CN và G là trọng tâm tam giác

uuur uuuur uuur

qua các

véc tơ AB

uuur

và AC

uuur

Lời giải tham khảo

Ta có: AN =AC +CN =AC - 1AB

2 uuur uuur uuur uuur uuur

5

6

uuuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur

Vì G là trọng tâm tam giácMNB nên

3

ç

uuur uuuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

N

A

B G

M

Trang 8

BÀI GIẢNG PHÉP NHÂN VECTO VỚI 1 SỐ

Suy ra AG = 5AB+1AC

uuur uuur uuur

Dạng 4: Tính độ dài véctơ tổng, hiệu, tích với 1 số

Phương pháp giải.

- Dựng và tính độ dài vectơ chứa tích một vectơ với một số.

- Sử dụng định nghĩa tích của một vectơ với một số và các quy tắc về phép toán vectơ để dựng

vectơ chứa tích một vectơ với một số, kết hợp với các định lí pitago và hệ thức lượng trong tam giác vuông

để tính độ dài của chúng

Các ví dụ.

Ví dụ 1: Cho tam giác đều ABC cạnh a

điểm M là trung điểm BC Dựng các

vectơ sau và tính độ dài của chúng

a)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b)

1

2

Lời giải tham khảo

a) Do

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

suy ra theo quy tắc ba điểm ta có

1

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Vậy

1

2CB MA CA a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Vì

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

nên theo quy tắc trừ ta

1

2

Theo định lí Pitago ta có

1.1: Cho tam giác đều ABC cạnh a điểm M là trung điểm BC Dựng các vectơ sau và tính độ dài của chúng.

a)

1

2

2ABAC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b)

4MA 2MB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lời giải tham khảo

a) Gọi N là trung điểm AB , Q là điểm đối xứng của A qua

C và P là đỉnh của hình bình hành AQPN Khi đó ta có

1

, 2

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

suy ra theo quy tắc hình bình hành ta có

1

2

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Gọi L là hình chiếu của A lên QN

MN/ /AC ANL MNB CAB  600

Xét tam giác vuông ANL ta có

ANL AL AN ANL

AN

AN

Ta lại có

9 2

Áp dụng định lí Pitago trong tam giác ALP ta có

APALPL     AP

Vậy

2

a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Gọi K là điểm nằm trên đoạn AM sao cho

3 4

,

H thuộc tia MB sao cho MH 2,5MB

N

M

A

C

B

Q

P

H L

K

Trang 9

BÀI GIẢNG PHÉP NHÂN VECTO VỚI 1 SỐ

2

a a

MAABBMa    

 

Vậy

a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khi đó

,

Do đó

Ta có

MKAM  

,

Áp dụng định lí Pitago cho tam tam giác vuông KMH ta có

Vậy

2,5

a

1.2: Cho OAB vuông cân với OA = OB = a Hãy dựng

các vectơ sau đây và tính độ dài của chúng:

a 3 + 4

b + 2.5

 Lời giải tham khảo

a Để dựng vectơ 3 + 4 ta lần lượt thực hiện:

+)Trên tia OA lấy điểm A1 sao cho OA1 = 3OA

+)Trên tia OB lấy điểm B1 sao cho OB1 = 4OB

+)Dựng hình chữ nhật OA1C1B1

Từ đó, ta có:

3 + 4 = + =

 3 + 4  =   = OC1 = = 5a

b Thực hiện tương tự câu c), ta dựng được vectơ

+ 2.5 và

Chú ý: Với các em học sinh chưa nắm vững

kiến thức về tổng của hai vectơ thì thường kết luận ngay rằng:

AB

+ AC  = AB

 + AC

 = a + a = 2a

Ví dụ 2: Cho hình vuông ABCD cạnh a

a) Chứng minh rằng ur =4MAuuur- 3MBuuur+MCuuur- 2MDuuur không phụ

thuộc vào vị trí điểm M

b) Tính độ dài vectơ ur

Lời giải tham khảo

Trang

-9-O

A'

A

O

OA

OB

21

OA

OB

1

OA 

1

OB OC 1 OA

21

21

a 541 4

Trang 10

BÀI GIẢNG PHÉP NHÂN VECTO VỚI 1 SỐ

a) Gọi O là tâm hình vuông.

Theo quy tắc ba điểm ta có

r uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur

ODuuur= -OB OCuuur uuur, = -OAuuur nên ur =3OA OBuuur uuur

-Suy ra ur không phụ thuộc vào vị trí điểm M

b) Lấy điểm 'A trên tia OA sao cho OA' 3 OA khi đó

'

OAuuur= 3OAuuur do đó u OAr =uuur'- OBuuur=BAuuur'

Mặt khác BA'= OB2+OA'2= OB2+9OA2 =a 5

Suy ra ur =a 5

3 Bài tập luyện tập.

Bài 1: Cho hình vuông ABCD cạnh a

a) Chứng minh rằng ur =MAuuur- 2MBuuur+3MCuuur- 2MDuuur không phụ thuộc vào vị trí điểm M

b) Tính độ dài vectơ ur

Bài 2: Cho tam giác ABC Lấy các điểm M,N,P sao cho MBuuur = 3MCuuur, NAuuur+3NCuuur=0r, PAuuur+PBuuur= 0r a) Biểu diễn các vectơ AP AN AMuuur uuur uuuur, , theo các vectơ AB vàAC

b) Biểu diễn các vectơMP

,MN

theo các vectơ AB

vàAC

Có nhận xét gì về ba điểm M, N, P thẳng hàng?

Bài 3: Cho tam giác ABC.Gọi I, J là hai điểm xác định bởi IAuur=2IB J Auur uur,3 +2J Cuur=0r

a)Tính IJ

theo AB

và AC

b)Đường thẳng IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC

Bài 4 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho CI2 =3BI và J là điểm trên BC kéo dài sao cho J B5 =2J C .

a) Hãy phân tích AI AJuur uuur, theo ABuuur

và AC

uuur b) Hãy phân tích AGuuur theo AIuur

và AJ

uuur

Bài 5: Cho hai vectơ a br r, không cùng phương Tìm x sao cho

a) u ar = +r (2x- 1)br và vr =xa br+r cùng phương

b) ur =3a xbr+ r và u= -(1 x a) - 2b

3

cùng hướng

DẠNG 5: Xác định tính chất của hình khi biết một đẳng thức vectơ

1 Phương pháp giải.

O A

B A'

Hình 1.15

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w