1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 16b bài tập trắc nghiệm phép nhân vecto với một số đáp án chi tiết 1

18 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 16b bài tập trắc nghiệm phép nhân vecto với một số đáp án chi tiết 1
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 837,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH MỘT SỐ VỚI 1 VECTOBÀI 3.. PHÉP NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT VÉCTƠ PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM A.. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?. Toán trắc nghiệm BÀ

Trang 1

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH MỘT SỐ VỚI 1 VECTO

BÀI 3 PHÉP NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT VÉCTƠ

PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A

1 2

MB OA OB

B

1 2

MBOA OB

C.

1 2

MB OA OB

D

1 2

MBOA OB

Lời giải Chọn A.

MB MA AB   OA OB OA   OA OB

   

Chọn mệnh đề đúng :

A 5MI  3CI

 

C. 3MI 5CI

 

Lời giải Chọn B

MA MB  MC  MI  MCMIIMICMICI

sai:

A  2  0

   

OA OB OC OG , với mọi điểmO

C     0

GA GB GC . D   2

Lời giải Chọn D.

G M

A

Ta có AM 3MG

Mặt khác AM

MG

ngược hướng 3

.

Câu 4: Cho tam giác ABC có AK, BM là trung tuyến Cho AB mAK nBM  

Tính 5m-3n :

Trang 2

4

26

14

16 3

Lời giải Chọn D.

1 2

AB AK KB  AK KM MB AK BM     AB

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

2 2 16

mn  

MN MP Điểm P được xác định đúng

trong hình vẽnào sau đây:

A Hình 1. B Hình 2. C Hình 3. D Hình 4.

Lời giải Chọn C.

Ta có 3

MN MP nên MN 3MPMN

MP

ngược hướng Chọn C.

A  :    0

  

M MA MC MB.

C    

k R AB k AC.

Lời giải Chọn D.

Ta có tính chất: Điều kiện cần và đủ để ba điểm A B C, , phân biệt thẳng hàng là

:

k R AB k AC.

AM theo hai véctơ 

ABvà

AC của tam

giác ABC với trung tuyến AM .

A    

AM AB AC. B   2  3

AM AB AC.

C

1

2

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1

3

. Lời giải

Chọn C.

Trang 3

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH MỘT SỐ VỚI 1 VECTO

G M

A

Do M là trung điểm của BC nên ta có

1

2

.

A    

AC AD CD. B    2

AC BD CD. C    

AC BC AB. D  2

  

AC BD BC.

Lời giải Chọn D.

D A

Ta có

A Sai doAC AD DC 

  

.

B Sai doAC BD  2CD  AB AD    AD AB 2CD 2AB2CD

.

C Sai doAC BC  AB  AC AB    BCBC CB

.

D Đúng doAC BD AB BC BC CD   2BCAB CD 2BC 0 2BC

.

ABC Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

A 2  3

3 2

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

. D    2

AB AC GM .

Lời giải Chọn A.

G

M

A

Ta có

3 2

AMAG

Trang 4

Mặtkhác AM

và AG

cùng hướng

3 2

  

hay2AM  3AG

.

ABC Câu nào sau đây đúng?

A    2

GB GC GM . B  2

  

GB GC GA. C    2

AB AC AG. D AB AC 3AM

  

. Lời giải

Chọn A.

G M

A

Do M là trung điểm của BC nên ta có:  2

  

GB GC GM .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB AC AG

 

AB AC AG

. C

2

 

AB AC AG

.D

3

 

AB AC AG

. Lời giải

Chọn B.

G M

A

Gọi M là trung điểm của BC nên ta có

2

AB AC  AM

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

3 2

AMAG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

     

3

AB AC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.

A OA OB B  

OA OB C  

AO BO D    0

OA OB

Lời giải Chọn D.

Điểm O là trung điểm của đoạn AB khi và chỉ khi OA OB OA ; 

và ngược hướng Vậy    0

OA OB .

  

AI AB . B 3  0

  

IA IB . C  3  0

BI BA . D  3  0

AI AB .

Trang 5

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH MỘT SỐ VỚI 1 VECTO

A

Lời giải Chọn A.

Ta có AB3 ;AI AI

và AB

ngược hướng nên AB3AI

3  0

  

AI AB

Vậy 3  0

  

AI AB .

BG

A  

BA BC. B 12  

BA BC

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BA BC

. D 13  

BA BC

.

Lời giải Chọn D.

M G

A

Ta có

BGBM   BA BC  BA BC

.

sau đây đúng?

   

DA DB DC .B  2 0

   

   

DA DB CD .D  2 0

   

Lời giải

D M

A

Chọn A.

Ta có

DA DB  DCDMDCDM DC  

.

Câu 16:Cho đoạn thẳng ABvà điểm I thỏa mãn  3 0

IB IA Hình nào sau đây mô tả đúng giả

thiết này?

Trang 6

A Hình 1. B Hình 2. C Hình 3. D Hình 4.

Lời giải Chọn D.

Ta cóIB 3IA 0  IB 3IA

.

Do đó IB3.IA;IA

IB

ngược hướng Chọn Hình 4.

đúng?

A    2 0

MA MC MB . B       0

MA MB MC MD .

   

MC MA MB . D  2 0

   

Lời giải Chọn A.

M

D A

Ta có

MA MC  MBMDMBMD MB  

.

      

b a b c a b Khẳng định nào sau đây sai?

A Hai vectơ à

 

b v c bằng nhau. B Hai vectơ b v c à  ngược hướng.

C Hai vectơ à

 

b v c cùng phương. D Hai vectơ b v c à  đối nhau.

Lời giải Chọn A.

Ta cóa2 bc a b  2b b b

Vậy hai vectơ à

 

b v c đối nhau.

nào sau đây là đẳng thức sai?

A    2

OB OD OB. B  2

  

CB CD CA. D   2

DB BO.

Lời giải

Trang 7

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH MỘT SỐ VỚI 1 VECTO

O

D A

Chọn D.

Ta có DB2OB

Chọn D.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AD DB S

?

Lời giải

D A

Chọn A.

Ta có

     

AD DB AD AD DB

  

.

A 2 3  0

AI AB . B 3 2 0

  

BI BA . C 2 3 0

  

IA IB . D 2 3 0

  

BI BA .

B

Lời giải Chọn D.

Ta có

2

; 3

BABI BI

BA

ngược hướng nên

2 3

BA BI

2

3

BA BIBIBA

Vậy 2 3 0

  

BI BA .

 

IA IB Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

  

CI CA CB. B 13 

2

.C 1 3 

2

.D 3 

  

CI CB CA

Lời giải Chọn B.

2

IAIBCA CI  CB CI  CICB CA CICB CA

.

Trang 8

Câu 23: Phát biểu nào là sai?

A Nếu  

AB AC thì 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB AC

. B  

AB CD thì A B C D, , , thẳng hàng.

C Nếu 3  7  0

AB AC thì A B C, , thẳng hàng. D     

AB CD DC BA.

Lời giải Chọn B.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB CD thì

/ /

AB CD

AB CD

 

 Nên Đáp án B SAI.

đây là sai?

   

   

GG AB BC CA .

   

GG AC BA CB . D 3 ' '   '  '

GG A A B B C C.

Lời giải Chọn D.

Do G và G lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và A B C   nên

0

AG BG CG  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

và A G' ' B G' ' C G' ' 0

A AA' BB 'CC'AG BG CG      GA GB GC    0 3GG '

.

B AB'BC'CA'AG BG CG    GA GB GC    0 3GG'

.

C AC'BA'CB'AG BG CG    GA GB GC   0 3GG'

.

D A A B B C C'   '  '  A G' ' B G' 'C G' '  G A G B G C'   '  '  0 3 'G G

(SAI).

ab không cùng phương Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

1 6 2

 ab

1 2

a b 

và 2 a b .

C

1

2 

 

a b

1 2

a b 

1

2 

 

a b

a 2b.

Lời giải Chọn C.

Ta có

2a b 2a b

    

nên chọn Đáp án C.

ab không cùng phương Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?

1 3 2

3 3 5

3 2 5

 

.

C

2 3 3

v2a 9b. D

3 2 2

 

 

.

Lời giải Chọn D.

Ta có

v ab  ab u

.

Trang 9

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH MỘT SỐ VỚI 1 VECTO

Hai vectơ u và vlà cùng phương.

ab không cùng phương nhưng hai vec tơ 2a 3b và

 1

 

a x b cùng phương Khi đó giá trị của x là:

A

1

3 2

1 2

3

2.

Lời giải Chọn C.

Ta có 2a 3b và ax1b cùng phương nên có tỉ lệ:1 1 1

x

x

, ,

BC CA AB Chọn khẳng định sai?

A  1  1 1 0

GA GB GC .B     0

AG BG CG .

AA BB CC .D   2 1

GC GC .

G

B 1

A 1

C 1

A

Lời giải Chọn D.

Ta cóGC  2GC1

nên 2 1

GC GC sai.

Chọn D.

A

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB AC AG

 

AB AC AG

. C

3

 

AB AC AG

 

AB AC AG

. Lời giải

Chọn B.

Gọi M là trung điểm BC

AB AC

AGAMAB AC  AG  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.

 

a b không cùng phương,  2  

x a b Vectơ cùng hướng với 

x là:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 2

   

 

a b . D   

a b .

Lời giải Chọn B.

Trang 10

Ta có 1 1 2  1

        

ChọnB.

Câu 31:Cho hình bình hành ABCD, điểm M thoả mãn:    

MA MC AB Khi đó M là trung

điểm của:

Lời giải Chọn C.

I

D A

Ta cóMA MC   2MIAB

Vậy M là trung điểm của AD.

MA MB MC

là:

A.một đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC

B.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 6

C.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 2

D.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 18

Lời giải Chọn C.

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , ta có     3

MA MB MC MG

Thay vào ta được :    6 3  6 2

, hay tập hợp các điểm

M là đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 2

MA MB Nếu   

IA mIM nIBthì cặp số m n; 

bằng:

A

3 2

;

5 5

2 3

;

5 5

3 2

;

5 5

3 2

;

5 5

 .

Lời giải Chọn A.

Ta có

Trang 11

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH MỘT SỐ VỚI 1 VECTO

MAMBMI IA  MI IB  IAIMIBIAIMIB

(1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn ABlà 2

(2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là  

CB CA

(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQlà   2

PQ PM

Trong các câu trên, thì:

A Câu (1) và câu (3) là đúng. B Câu (1) là sai.

C Chỉ có câu (3) sai. D Không có câu nào sai.

Lời giải Chọn A.

Ta có

(1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là  2

(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là 2

 

PQ PM Phát biểu sai: (2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là  

CB CA

Do đó câu (1) và câu (3) là đúng.

AM theo 

AB và 

AC là:

A

1

3 4

AMABAC

.

C

.

Lời giải Chọn B.

M

A

Ta cóAMAB BM AB34BCAB34BA AC  14AB34AC

.

củaAB Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

.

C

.

Lời giải

Trang 12

Chọn B.

M

I A

Ta có

IMIB BM  ABBCABAC AB  ABAC

.

ab không cùng phương Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

A

1 2

a b 

1

2 

 

a b

1

2 

 

a b

.

D

1

2

2 

2 2

. D 3a b  và

1 100 2

a b

.

Lời giải Chọn A.

2a b 2 a b

    

nên chọn. A.

đúng?

A

.

C

Lời giải Chọn D.

N

A

Ta có

ANAB BN ABBCABBA AC ABABACABAC

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

            

.

Trang 13

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH MỘT SỐ VỚI 1 VECTO

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

là:

A Đường tròn đường kính AB. B Trung trực của AB.

C Đường tròn tâm I , bán kính AB. D Nửa đường tròn đường kính AB.

Lời giải Chọn A.

   

MA MB MA MB  2MI  BA  2MIBAMIBA2 Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính AB.

AB ACbằng:

Lời giải

D C'

B' C

A

B

Chọn D.

Vẽ AB' 4 AB; AC' AC

Vẽ hình bình hành AC DB 

Ta có: 4AB AC ABACADAD

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Do đó ADAB2AC2  8222 2 17

đúng?

A

CM  CA  CB

CMCACB

.

C

CMCACB

CMCACB

Lời giải

M C

Trang 14

Chọn A.

Ta có CM  CA AM  CA 34AB CA   34AC CB  14CA34CB

.

AB Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

.

C

.

Lời giải

I

N

A

Chọn B.

Ta có

NI BI BN AB BC  12  23      16  23

.

choBN 2NC Đẳng thức nào sau đây đúng?

A  

AN DN . B AN  2ND

. C AN  3DN

AD DN .

Lời giải Chọn D.

D I

A

Gọi K là trung điểm BN.

Xét CKI ta có

/ /

1 1

2 2

DN IK

DN IK

DN IK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Xét ABN ta có

Trang 15

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH MỘT SỐ VỚI 1 VECTO

/ /

2 1

2

AN IK

AN IK

AN IK

 

(2)

Từ (1) và (2) suy ra AN 2IK 2.2 DN 4 DN

đây đúng?

A 2IA IB IC    0

. B IA IB IC    0

.

C 2IA IB IC  4IA

   

  

.

I

M

A

Lời giải Chọn A.

Ta có 2IA IB IC  2IA 2IM  2IA IM   2.0 0

.

MA MB MC

?

Lời giải Chọn C.

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , ta có     3

MA MB MC MG

Thay vào ta được :

5

3

, hay tập hợp các điểm

M là đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng

5

3

đúng?

A

.

C

.

Lời giải Chọn B.

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w