1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 7 1b bài tập trắc nghiệm các định nghĩa vec tơ in hs

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 12 7 1b bài tập trắc nghiệm các định nghĩa vectơ
Trường học University of Science and Technology - ĐH Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán - Vật lý
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 439,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Với hai điểm phân biệt A, B ta có được bao nhiêu vectơ khác véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?. Hai vectơ không bằng nhau thì độ dài của chúng không bằng nhau.. Hai

Trang 1

Toán trắc nghiệm CÁC KHÁI MIỆM VỀ VÉC TƠ

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

7.1.1 Câu hỏi lý thuyết chung

Câu 1: Với hai điểm phân biệt A, B ta có được bao nhiêu vectơ khác véctơ-không có điểm đầu và điểm

cuối là A hoặc B?

Câu 2: Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

A. Song song và có độ dài bằng nhau.

B Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

C Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

D Cùng giá và có độ dài bằng nhau.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hai vectơ không bằng nhau thì độ dài của chúng không bằng nhau.

B Hai vectơ không bằng nhau thì chúng không cùng phương.

C Hai vectơ bằng nhau thì có giá trùng nhau hoặc song song nhau.

D Hai vectơ có độ dài không bằng nhau thì không cùng hướng.

Câu 4: Vectơcóđiểmđầulà M ,điểmcuốilà N đượckíhiệulà:

A MN. B MN .

uuur

Câu 5: Với CDuuur

A Phương của CD

uuur B Hướng của CD

uuur C Giá của CD

uuur D Độ dài của CD

uuur

Câu 6: Cho tam giác đều ABC, cạnh a Mệnh đề nào sau đây đúng ?

C ABa

D AB

cùng hướng với BC

7.1.2 Đếm số véctơ khác véctơ không

Câu 7: Cho tam giác AB C Có thể xác định bao nhiêu vectơ ( khác vectơ -không ) có điểm

đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C ?

Câu 8: Cho lục giác ABCDEF Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh

Câu 9: Số vectơ ( khác 0) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ 7 điểm phân biệt cho trước là

7.1.3 Tìm véctơ cùng phương với véctơ đã cho

Câu 10:Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Trang 2

A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.

B Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ.

C Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.

D Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.

Câu 11:Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương

B Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0

 thì cùng phương

C Vectơ–không là vectơ không có giá.

D Điều kiện đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau

Câu 12:Cho hai vectơ không cùng phương a

và b

 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ a

và b

B Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ a

và b

C Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ a

và b

 , đó là vectơ 0

D Cả A, B, C đều sai.

7.1.4 Tìm véctơ cùng hướng với véctơ đã cho

Câu 13:Cho ba điểm A, B, C phân biệt Điều kiện cần và đủ để ba điểm A, B, C thẳng hàng là :

A   ,

AB AC cùng phương. B  AB AC cùng hướng.,

C  

AB CB ngược hướng.

Câu 14:Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng.Khi nào thì hai vectơ AB

uuur

và AC

uuur cùng hướng ?

A A nằm trong đoạn BC B uuur uuurAB=CA

C A nằm ngoài đoạn BC D AB=AC

Câu 15:Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt.Nếu ABuuur uuur=BC thì có khẳng định nào sau đây đúng

A B là trung điểm của AC B B nằm ngoài đoạn AC.

C ABCD là hình bình hành D ABCD là hình vuông.

Câu 16:Gọi C là trung điểm của đoạn AB Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A CA CB 

và AC

cùng hướng

C AB

và CB

Câu 17:Gọi O làgiaođiểmcủahaiđườngchéohìnhchữnhật ABCD.Mệnhđềnàosauđâyđúng?

A OA OCuur=uuur.. B OBuuur

và OD

uuur cùng hướng

C uuurAC

Câu 18:Cholụcgiácđều ABCDEF tâm O.Sốcácvectơkhácvectơ-không,cùngphươngvới OCuuur

Trang 3

Toán trắc nghiệm CÁC KHÁI MIỆM VỀ VÉC TƠ

Câu 19:Cho tam giác AB C Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC Hỏi cặp vec tơ nào sau

đây cùng hướng?

A 

AB và 

MB. B MN và CB C 

MA và 

MB. D ANvà 

Câu 20:Cho ba điểm M N P, , thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm MP Khi đó các cặp

vecto nào sau đây cùng hướng ?

A 

MN và PN C

NM và NP D

MN và MP

7.1.5 Tính độ dài của véctơ

Câu 21: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

C  

D ABAB BA

Câu 22:Cho tứ giác ABCD Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của AB BC CD DA, , , Trong các khẳng

định sau, hãy tìm khẳng định sai?

A MN QP  

Câu 23:Cho đoạn thẳng AB, I là trung điểm của AB Khi đó:

A.  

BI AI . B 

C 2

BI IA

Câu 24:Cho tam giác đều ABC Mệnh đề nào sau đây là sai?

A  

AB BC

C

AC không cùng phương BC

Câu 25: Cho tam giác ABC đều cạnh a Gọi M là trung điểm BC Khẳng định nào sau đây đúng?

3 2

a

AM =

uuur

3 2

a

AM =

uuur

Câu 26: Cho hình thoi ABCD cạnh aBAD· = ° Đẳng thức nào sau đây đúng?60

uuur

Câu 27:Cho tam giác ABC đều cạnh aG là trọng tâm Gọi I là trung điểm của AG

Trang 4

Tính độ dài của các vectơ BI

uur

A

21 3

a

21 6

a

2 6

a

a

7.1.6 Hai véctơ bằng nhau

Câu 28:Cho hình bình hành ABCD có tâm O Vectơ OB bằng với vectơ nào sau đây ?

A DO B OD C CO D

Câu 29:Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABC D Đẳng thức nào sau

đây là đẳng thức sai?

A  

OB DO B  

AB DC C  

Câu 30: Cho ABuuur uuur=CD .Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

A uuurAB

C uuurAB =CDuuur.

Câu 31: Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, của tam giác đều ABC Đẳng thức nào

sau đây đúng?

Câu 32:Cho tứ giác ABCD Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để ABuuur uuur=CD?

Câu 33: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Ba vectơ bằng vecto 

A , ,

  

Câu 34: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Đẳng thức nào sau đây là sai?

Câu 35: Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm AB, BC, A D Lấy

8 điểm trên làm điểm đầu hoặc điểm cuối các vectơ Tìm mệnh đề sai :

Câu 36: Cho hai điểm phân biệt AB Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A IA BI 

AI BI . C IA IB . D  

Trang 5

Toán trắc nghiệm CÁC KHÁI MIỆM VỀ VÉC TƠ

Câu 37: Cho hình bình hành ABGE Đẳng thức nào sau đây đúng

A BA EG 

B AG BE

C GA BE

D BA GE

Câu 38: Cho hình vuông ABC D Khi đó :

A  

AC BD B  

D  AB AC cùng , hướng

Câu 39: Cho hình chữ nhật ABC D Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A AB DC 

D AB AD 

Câu 40: Cho tam giác ABC có trực tâm H Gọi D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn

A HA CDuuur uuur= và ADuuur uuur=CH . B HA CDuuur uuur= và ADuuur uuur=HC.

C HA CDuuur uuur= và ACuuur uuur=CH . D HA CDuuur uuur= và ADuuur uuur=HC và OBuuur uuur=OD.

Câu 41: Cho hình thoi ABCD có tâm I Hãy cho biết số khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?

Câu 42: Cho hình bình hành ABCD Trên các đoạn thẳngDC AB, theo thứ tự lấy các điểm M N, sao

định nào sau đây là đúng?

Câu 43: Cho hình bình hành ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của DC AB, ; P là giao điểm

7.1.7 Dựng điểm dựa vào đẳng thức véctơ

Câu 44: Cho 

A Vô số B 1 điểm. C 2 điểm. D không có điểm

nào

Câu 45: Cho uuur rAB¹ 0

Câu 46: Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD Từ C vẽ CIuur uuur=DA Khẳng

Trang 6

định nào sau đây là đúng nhất?

A ADuuur=ICuur. B DIuur=CBuur.

C Cả A, B đều đúng D A đúng, B sai.

BẢNG ĐÁP ÁN

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

2

6

2

7

2

8

2 9

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9

4 0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN. - 12 7 1b bài tập trắc nghiệm các định nghĩa vec tơ in hs
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w