Có bốn nghiệm phân biệt.. Khi đó, phương trình được biến đổi về dạng: a.. Phương trình m + 2x1x có bốn nghiệm phân biệt... Phương trình * bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
Trang 1Bài 5.3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
Dạng toán 1: Phương trình trùng phương
Phương trình trùng phương: ax4bx2 c 0, (a0) ( )
— Đặt tx20 thì ( ) at2bt c 0( )
cụ thể:
Để ( ) vô nghiệm
( ) v« nghiÖm ( ) cã nghiÖm kÐp ©m.
( ) cã 2 nghiÖm ©m
Để ( ) có 1 nghiệm
( ) cã nghiÖm kÐp t t 0 ( ) cã 1 nghiÖm b»ng 0, nghiÖm cßn l¹i ©m
( ) cã nghiÖm kÐp d ¬ng ( ) cã 2 nghiÖm tr¸i dÊu
Bài 1: Cho phương trình:
Tìm m để phương trình:
a Có nghiệm duy nhất
b Có hai nghiệm phân biệt
c Có ba nghiệm phân biệt
d Có bốn nghiệm phân biệt
Giải
Đặt t = x2)x với điều kiện t 0
Khi đó, phương trình được biến đổi về dạng:
a Phương trình (m + 2)x1)x có nghiệm duy nhất
(m + 2)x2)x)x có nghiệm t1 0 = t2)x
S 0
P 0
m 2 0
m 0
Vậy, không tồn tại m thoả mãn điều kiện đầu bài
b Phương trình (m + 2)x1)x có hai nghiệm phân biệt
(m + 2)x2)x)x có nghiệm t1 < 0 < t2)x a.c < 0 m < 0
Vậy, với m < 0 thoả mãn điều kiện đầu bài
c Phương trình (m + 2)x1)x có ba nghiệm phân biệt
(m + 2)x2)x)x có nghiệm 0 = t1 < t2)x
0
P 0
S 0
2
m 4 0
m 0
m 2 0
Vậy, với m = 0 thoả mãn điều kiện đầu bài
d Phương trình (m + 2)x1)x có bốn nghiệm phân biệt
Trang 2 (m + 2)x2)x)x có nghiệm 0 < t1 < t2)x
0
P 0
S 0
m 4 0
m 0
m 2 0
Vậy, với m > 0 thoả mãn điều kiện đầu bài
Bài 1.1: Cho phương trình (m+1)x4- 4x2+ =1 0(*) Tìm m để
a) Phương trình (*) có nghiệm
b) Phương trình (*) có bốn nghiệm phân biệt
Lời giải
Đặt
2, 0
t =x t ³
, phương trình trở thành (m+1)t2- 4t+ =1 0 (*)
2
phương trình (*) có nghiệm
Với m ¹ - 1 phương trình (**) là phương trình bậc hai.
Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (**) có nghiệm không âm
3 0
1
0 1
m
m
m P
m
ïï
1
1
m
-+
vì x = không là nghiệm của phương trình (**) với mọi 0 m)
2
không thỏa mãn
Với m ¹ - 1 phương trình (**) là phương trình bậc hai.
Phương trình (*) bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (**) có hai nghiệm
dương phân biệt
3 0
1
1
m
m
m P
m
ïï
î
Dạng toán 2: Phương trình chứa GTTĐ
Để giải phương trình chứa dấu trị tuyệt đối, ta tìm cách khử dấu trị tuyệt đối bằng cách:
Trang 3dùng định nghĩa
khi 0
, khi 0
A
Loại 1:
0
B
0
0
A
A
Loại 2:
Loại 3: a A. b B. C dùng phương pháp chia khoảng để giải
Bài 2.: Giải các phương trình sau
Lời giải
2 2
2
2
x x
ê = ê
Û ê
ê ê Vậy phương trình có nghiệm là
2
x = ±
và
2
±
c) Với
17
4
suy ra phương trình vô nghiệm Với
17
4
x- ³ Û x³
khi đó hai vế của phương trình không âm suy ra
2
2
6
22
x
x
x
x
é é =
ê ê
= ± ê Đối chiếu với điều kiện
17 4
x ³
Bài 2.1: Giải các phương trình sau:
a)
b )
3
| x 4 | 1 = x + 3 c) (m + 2)xx + 2)x)xx33x = x66x4 + 9x2)x + 2)xx
Giải
Lập bảng xét dấu x2 x và 2x :4
Trang 4x2)xx + 0
2)xx
4
Trường hợp 1: Với x 0 hoặc 1 x 2)x, phương trình có dạng:
x2)xx(m + 2)x2)xx4)x = 3 x2)x3x + 1 = 0
x =
1
2(m + 2)x3 5)x (m + 2)xloại)x.
Trường hợp 2: Với 0 < x < 1, phương trình có dạng:
(m + 2)xx2)xx)x(m + 2)x2)xx4)x = 3
x2)x + x1 = 0
0 x 1
1 5 2
Trường hợp 3: Với x 2)x, phương trình có dạng:
x2)xx + 2)xx4 = 3 x2)x + x7 = 0
x 2
1 29 2
Vậy nghiệm của phương trình là: x =
5 1 2
và x =
29 1 2
b)x Điều kiện:
x41 0 x4 1
x 4 1
x 4 1
x 5
x 3
Lập bảng xét dấu x + 3 và x4:
TH1: Với x 3, phương trình có dạng:
3
x 4 1
= x3
3
3 x = x3 x2)x = 12)x
x 2 3 (l)
x 2 3
TH2: 2: Với 3 < x < 4, phương trình có dạng:
3
x 4 1
3
3 x = x + 3 x2)x = 6
x 6
TH3: Với x 4, phương trình có dạng :
3
x 4 1 = x + 3 x2)x2)xx18 = 0
x 1 19 (l)
x 1 19
c)x Viết lại phương trình dưới dạng:
(m + 2)xx33x)x2)x(m + 2)xx + 2)x)xx33x + 2)xx = 0 (m + 2)x1)x
Đặt t = x33x, điều kiện t 0
Khi đó, phương trình (m + 2)x1)x được biến đổi về dạng:
ta có t = (m + 2)xx + 2)x)x2)x8x = (m + 2)xx2)x)x2)x, do đó:
(m + 2)x3)x
t x
t 2
3
3
| x 3x | x
| x 3x | 2
Trang 5
3
3
x 0
x 3x x
x 3x 2
3
3
3
x 0
x 4x 0
x 2x 0
x 3x 2 0
x 0
x 1, x 2
Chú ý: Trong một số trường họp ta có thể giải phương trình chứa GTTĐ bằng cách sử dụng tính chất của GTTĐ
Ta sử dụng các tính chất sau:
TÝnh chÊt 1: Ta có:
a + b = a + b ab 0
TÝnh chÊt 2: Ta có:
TÝnh chÊt 3: Ta có:
a + b = ab { a≥0 ¿¿¿¿ .
TÝnh chÊt 4: Ta có:
ab = ab b(ab) 0
với lược đồ thực hiện theo các bước:
B-íc 1: Đặt điều kiện có nghĩa (nếu cần) cho các biểu thức trong phương trình
B-íc 2: Biến đổi phương trình về một trong 4 tính chất đã biết
B-íc 3: Giải ( hoặc biện luận) phương trình đại số nhận được
B-íc 4: Kết luận
Bài 2.2:a) Giải phương trình x2)x4x + 3 + x2)x4x = 3
Giải
Ta có thể trình bày theo các cách sau:
Cách 1: Viết lại phương trình dưới dạng:
x2)x4x + 3 + 4xx2)x = (m + 2)x x2)x4x + 3)x + (m + 2)x4xx2)x)x
⃗TÝnh chÊt 2 { x 2 −4x+3≥0 ¿¿¿¿ [0≤x≤1[3≤x≤4[
Vậy, nghiệm của phương trình là [0; 1] [3; 4]
Cách 2: Viết lại phương trình dưới dạng:
x2)x4x + 3 + x2)x4x = (m + 2)x x2)x4x + 3)x(m + 2)x x2)x4x)x
⃗TÝnh chÊt 3 { x 2 −4x+3≥0 ¿¿¿¿ { [ x≥3
[ x≤1 [ ¿¿¿¿ [[0≤x≤1 3≤x≤4[
Vậy, nghiệm của phương trình là [0; 1] [3; 4]
b) 2)xx2)x3x + 12)xx2)x5xx < 2)xx + 1 (m + 2)x1)x
Giải:
Biến đổi bất phương trình về dạng:
2)xx2)x3x + 12)xx2)x5xx < (m + 2)x2)xx2)x3x + 1)x(m + 2)x2)xx2)x5xx)x
(m + 2)x2)xx2)x5xx)x(m + 2)x2)xx + 1)x < 0
x 1/ 2
0 x 5/ 2
Vậy nghiệm của bpt là: (m + 2)x,
1
2)x(m + 2)x 5
2, + )x.
Trang 6Dạng toỏn 3: Bất phương trỡnh chứa GTTĐ
Loại 1: f x( ) g x( )
f (x) g(x)
f (x) g(x)
g(x) 0 g(x) 0
f (x) g (x)
Loại 2: f x( ) g x( )
g(x) 0
f (x) g (x)
g(x) 0 g(x) f (x) g(x)
f (x) 0
f (x) g(x)
f (x) 0
f (x) g(x)
Bài 3 : Giải cỏc bất phương trỡnh sau :
a)x x- 3>2x+4 b)x x5xx2)x + 7x9 0
Giải
x- > x+ Û x- > x+ Û x- - x+ >
3
Û - - - - + + > Û - - + > Û - <
<-Vậy tập nghiệm của bất phương trỡnh là
1 7; 3
S= -ổỗỗỗố - ữửữữứ
b) Biến đổi bất phương trỡnh về dạng:
x5x x2)x7x + 9
2
2
x 5 x 7x 9
x 5 x 7x 9
2
2
x 8x 14 0
x 6x 4 0
Cỏch 2)x: Cú thể dựng định nghĩa để giải như sau:
(m + 2)x1)x
2
2
x 5 0
x 8x 14 0
x 5 0
x 6x 4 0
5 x 4 2
3 5 x 5
Bài 3.1: Giải cỏc bất phương trỡnh sau:
a 2
| x 2 |
x 5x 6
2 2
| x 4x | 3
x | x 5 |
1 b)x x2)x4x + 2)x
3
x2−4 x +2−2 0.
Giải
a Biến đổi tơng đơng bất phơng trình về dạng:
Trang 7x 2 0
1
3
x 3
x 2 0
1
3
3 x
x 2
10 3x
0
x 3
x 2 3x 8
0
3 x
10
3 .
Vậy nghiệm của bất phương trình là: 3 < x
10
3 .
b)x Lập bảng xét dấu x2 4x và x 5
x2)x4
x
TH 1: Với x 0 hoặc 4 x 5x
(m + 2)x1)x
2 2
x 4x 3
x x 5
2
3.
TH 2: Với 0 < x < 4
(m + 2)x1)x
2 2
x 4x 3
x x 5
1 2)xx2)x5xx + 2)x 0
1
2 x 2)x.
TH 3: Với x > 5x
(m + 2)x1)x
2 2
x 4x 3
x x 5
8
5 (m + 2)xloại)x
Vậy nghiệm của bất phương trình là: (m + 2)x ;
2
3)x [
1
2; 2)x]
c)x Đặt
2 4 2 0
Khi đó bất phương trình có dạng:
t
3
t2−2t−3
t−2 0 t≥0⇔ 2)x < t 3 { x 2 −4x+2>2 ¿¿¿¿
{ [ x2−4 x+2>2
[ x2−4 x+2<−2 [ ¿¿¿¿ { x 2 −4x>0 ¿ { x 2 −4x+5≥0 ¿¿¿¿ 4 < x 2)x + √ .
Dạng 4: Phương trình , bất phương trình vô tỷ
Phương pháp 1: Nâng luỹ thừa
2 0
B
0 (hay 0)
2
AB AB
Bài 4: Giải phương các trình sau:
Trang 8a 5x 6 = x 6 b x 1 = 1 x2)x
Giải
a Biến đổi phương trình tương đương với:
2
x 6 0
5x 6 (x 6)
x 6
x 17x 30 0
x 15
x 2 (lo i) ¹
Vậy, phương trình có nghiệm x = 15x
b Biến đổi phương trình tương đương với:
2
2 2
1 x 0
x 1 (1 x )
2
| x | 1 x(x 1)( x x 1) 0
x 0, x 1
1 5 x
2
Vậy, phương trình có nghiệm x = 0, x = 1, x =
1 5 2
Bài 4.1: Giải phương các trình sau:
a. 3 x x 2 1 b x 4 1 x = 1 2x
Giải
a Điều kiện:
3 x 0
x 2 0
Biến đổi phương trình:
2
x 0
x 2 x
x 0
x x 2 0
Vậy, phương trình có 1 nghiệm x = 1
b Điều kiện:
x 4 0
1 x 0
1 2x 0
1
2.
Phương trình viết lại dưới dạng:
1 x + 1 2x = x 4 (1 x)(1 2x) = 2)xx + 1
2x 1 0
(1 x)(1 2x) (2x 1)
2
1 x 2 2x 7x 0
x 1/ 2
x 0
x 7 / 2
Vậy, phương trình có nghiệm x = 0
Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ
Bai 4.2: Giải phương các trình sau:
a)x x2+ x2+11=31 b)x (m + 2)xx + 5x)x(m + 2)x2)xx)x = 3 x 2 3x
c)x
2
x 3x 3 + x2 3x 6 = 3 d)x (m + 2)x 3x 2 + x 1 )x = 4x9 + 2)x 3x2 5x 2
e)x
Giải
Trang 9a)x Đặt t = x2+11, t ³ 0 Khi đó phương trình đã cho trở thành:
7
t
t t
t
é = ê
x + = Û x= ±
b)x Điều kiện:
x2)x + 3x 0
x 3
x 0
Viết lại phương trình dưới dạng:
x2)x + 3x + 3 x23x 10 = 0
Khi đó, phương trình có dạng:
t2)x + 3t10 = 0
t 2
t 5
(2)
t = 2)x
x23x = 2)x x2)x + 3x = 4
x 1
x 4
, thoả mãn (m + 2)x1)x
Vậy, phương trình có hai nghiệm x = 1 và x = 4
c)x Đặt t = x2)x3x + 3, ta có:
t = (m + 2)xx
3
2)x2)x +
3
4
3 4
do đó điều kiện cho ẩn phụ t là t
3 4
Khi đó phương trình có dạng:
t + t 3 = 3 t + t + 3 + 2)x t(t 3) = 9 t(t 3) = 3t
3 t 0
t(t 3) (3 t)
t 3
t 1
x 1
x 2
Vậy, phương trình có hai nghiệm x = 1, x = 2)x
d)x Điều kiện:
3x 2 0
x 1 0
Viết lại phương trình dưới dạng:
(m + 2)x 3x 2 + x 1 )x = [(m + 2)x3x2)x)x + 2)x 3x2 5x 2 + (m + 2)xx1)x]6
(m + 2)x 3x 2 + x 1 )x = (m + 2)x 3x 2 + x 1 )x2)x6 (m + 2)x2)x)x
Trang 10Đặt t = 3x 2 + x 1 , t 1 (m + 2)x**)x
Khi đó:
phương trình có dạng:
t2)xt6 = 0
t 3
t 2 (l)
3x 2 + x 1 = 3
3x2)x + x1 + 2)x (3x 2)(x 1) = 9 (3x 2)(x 1) = 62)xx
6 2x 0
(3x 2)(x 1) (6 2x)
x 3
x 19x 34 0
Vậy, nghiệm của phương trình là x = 2)x
Nhận xét: Như vậy, trong thí dụ trên:
phương trình bậc hai
e)x ĐKXĐ: x >0.
Phương trình tương đương với
9 3
x x
Đặt
3
x
Phương trình trở thành:
2
1 3
3
t
t
é
ê =
ç
Với
2
3
t =
ta có
1
3 3
3
x
ê ê
= -ê
Với
1
3
t =
ta có
3 3
x
x
6
18
6
x
x
-ê
-ê ê
18
x=
-
Bài 4.3: Giải bất phương trình:
a)x (m + 2)xx + 1)x(m + 2)xx + 3)x x24x 5 b)x (x1) 2x1 3( x1)
bất phương trình trở thanh:
t2)x + t2)x 0 3 t 1 0 t 1 x24x 5 1
x2)x + 4x + 4 0 x = 2)x
b)x Điều kiện: 2)xx1 0 x
1
Trang 11Đặt t = 2x 1 , t 0 x =
1
2(m + 2)xt2)x + 1)x
Khi đó phương trình có dạng:
[
1
2(m + 2)xt2)x + 1)x1]t 3[
1
2(m + 2)xt2)x + 1)x1] t33t2)xt + 3 0
(m + 2)xt + 1)x(m + 2)xt1)x(m + 2)xt3)x 0
Vậy nghiệm bất phương trình là 1 x 5x
Chú ý: Ta không thể bình phương hai vế của bất phương ban đầu vì chưa biết dấu của hai vế Ta có thể sử dụng
phép biến đổi tương đương để gải bpt như sau:
(m + 2)xx1)x(m + 2)x 2x 1 3)x 0
x 1 0
2x 1 3 0
x 1 0
2x 1 3 0
x 1 2x 1 3
x 1 2x 1 3
x 1
0 2x 1 9
x 1 2x 1 9
Vậy nghiệm của bất phương trình là 1 x 5x
* Đặt ẩn phụ không hoàn toàn
Bài 4.4: Giải phương trình
2
c) (x+3) (4- x) (12+x) =28- x
Lời giải
Phương trình
Đặt t = x+3 (t ³ 0) phương trình trở thành
,t
3
9
x
Vô nghiệm
0 9
x
-<
2
5
3
x
hoặc
2
x =
Nhận xét:Trong lời giải trên ta thấy khó nhất là
biến đổi phương trình ban đầu thành
27 x 3 3 x 3 3x 31x 80 0
=
V
( là bình phương của một nhị thức)
phương của một nhị thức hoặc là một hằng
số ,trong trường hợp đó việc giải phương trình theo hướng trên là không thể thực hiện được
Vậy làm thế nào để tách được phương trình mà thỏa mãn các điều kiện trên và việc tách ra như thế có là duy nhất?.Để trả lời được câu hỏi này ta thực hiện theo các bước như sau:
B1: Viết
2
0
m
¹
mt - t + x + - m x- - m= Có
t 12mx2 4m 4 m x 12m2 4m 9 f x
27
m m
m
ì
Đến đây việc giải pt như đã trình bày ở trên
Trang 12Đặt t = 60 24- x- 5 (x2 t ³ 0)pt trở thành
3
x
t =x t = - -x
2
2
0
x
x
ïï
ïî
2
2
x
x
ïï
ïî
-Vậy pt ban đầu có hai nghiệm
-c) ĐKXĐ: -x2- 8x+48³ 0
2
2
x
x
ì + ³ ïï
ïî
2
2
4 4 2
x
x
ì + ³ ïï
ïî
x = - +
Bài 4.5: Giải các bất phương trình sau:
a)x x2)x + 4x (m + 2)xx + 4)x x2 2x 4 b)x x2)x1 2)xx x22x
f(m + 2)xx)x = x2)x(m + 2)xt4)xx4t 0 (m + 2)x1)x
coi vế trái là một tam thức bậc hai theo x, ta có
= (m + 2)xt4)x2)x + 16t = (m + 2)xt + 4)x2)x
khi đó f(m + 2)xx)x = 0 có nghiệm
x 4
x t
Tức là (m + 2)x1)x được biến đổi thành dạng
(m + 2)xx + 4)x(m + 2)xxt)x 0 (m + 2)xx + 4)x(m + 2)xx x2 2x 4 )x 0
Trang 13
2
2
x 4 0
x x 2x 4 0
x 4 0
x x 2x 4 0
2
2
x 4
x 2x 4 x
x 4
x x 2x 4 0
x 4
x 0
0 x 2x 4 x
x 4
x 2
x 4
Vậy bất phương trình có nghiệm là x (m + 2)x; 4] [2)x; +)x
coi vế trái là một tam thức bậc hai theo x, ta có :
= t2)x + 1 = x2)x + 2)xx + 1 = (m + 2)xx + 1)x2)x
khi đó f(m + 2)xx)x = 0 có nghiệm
x t x 1
x t x 1
Ta biến đổi bất phương trình về dạng:
(m + 2)xxtx1)x(m + 2)xxt + x + 1)x 0 (m + 2)x x22x + 1)x(m + 2)x x22x2)xx1)x 0
x22x2)xx1 0 x22x 2)xx + 1
2x 1 0
0 x 2x (2x 1)
2
2
2x 1 0
x 2x 0 3x 2x 1 0
1 x 2
x 0
x 2
Vậy bất phương trình có nghiệm là x 0
Phương pháp 3: Phân tích thành tích bằng cách nhân liên hợp.
Để trục căn thức ta nhân với các đại lượng liên hợp;
3 3
Với A, B không đồng thời bằng không
Bài 4.6: Giải các phương trình sau
a)
2
2
20
x
x x
-= +
b) 3x 23 x 2 c) (x+3) 2x2+ =1 x2+ + d) x 3 33x+ x2+ =8 x2+15+ 2
Lời giải
a) ĐKXĐ:
7
2
Trang 14Phương trình
2 2
20
x
2
2
20
2 2
x x
b) ĐKXĐ:
2 3
x
3 2 3
0
3 2 3
0
3
x
Do
2
x x x
0
8 27
x >
Ta có phương trình tương đương với:
3
1
1
x
Vì
8
27
x >
1
Xét x ¹ - 3, phương trình
2
3
x
x
+ +
+
2
2 2
0 2
(*)
x
x
ê
ê