1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 869,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất: A.. Biểu thức nào sau đây không là nhị thức bậc nhất: A.. Cho bảng xét dấu: Nhị thức bậc nhất nào sau đây có bảng xét dấu như trên: A... Khẳ

Trang 1

Câu 1. Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất:

A f x( ) 3 x2 2 B f x( ) 3 x2  x 2

C

( )

2

x

f x  

2 ( )

f x

x

Lời giải Chọn C.

Hàm số

( )

2

x

f x  

có dạng f x  ( ) ax b

Câu 2. Biểu thức nào sau đây không là nhị thức bậc nhất:

A f x( )mx 2 B f x( )x

2 ( )

3

x

f x  

Lời giải Chọn A

Hệ số a của biểu thức chưa xác định (a  ) 0

Câu 3. Giá trị nào của x thì nhị thức f x( ) 3  x có giá trị âm:

Lời giải Chọn D

Ta có f(4) 3 4  1

Câu 4. Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với x nhỏ hơn 2 ?

A. f x( ) 3 x6 B. f x( ) 4 2  x

C. f x( ) 6 3  x D. f x( ) 3 x 6

Lời giải Chọn D

Ta có: f x 3x 6 0  x2

, a  3 0 Bảng xét dấu:

( )

Vậy f x   0

với    x  ;2

Câu 5. Cho bảng xét dấu:

( )

Nhị thức bậc nhất nào sau đây có bảng xét dấu như trên:

A. f x( ) 4 x 3 B. f x( ) 3 x 4

C. f x( )3x4 D. f x( )4x3

Lời giải Chọn D

Trang 2

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Ta có:   0 3

4

f x   x

, a  4 0 Bảng xét dấu:

( )

Câu 6. Cho nhị thức bậc nhất f x( ) 2 5  x Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. f x   0

với

2

; 5

    

  B. f x   0

với

2

; 5

    

 

C. f x   0

với

2

; 5

  

với

2

; 5

  

 

Lời giải Chọn A

Ta có:   0 2

5

f x   x

, a  5 0 Bảng xét dấu:

( )

Vậy f x   0

với

2

; 5

    

Câu 7. Nhị thức bậc nhất nào sau đây luôn dương với các giá trị của x thuộc

10

; 7

 

  là:

A. f x( ) 7 x10 B f x( ) 7 x10

C. f x( ) 5 2  x D f x( ) 5 2  x

Lời giải Chọn C

Ta có f x( ) 5 2  x0

5

; 2

    

  mà

    

Câu 8. Nhị thức bậc nhất 4 2x luôn mang dấu (+) trên khoảng nào sau đây?

A. 1;2

B 0;3

C. 2;3

D 1;3

Lời giải Chọn A

Ta có: f x   0 x2

, a  2 0 Bảng xét dấu:

( )

Vậy f x   0

với    x  ;2

Chọn A

Trang 3

Câu 9. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì   2 5 3

2

x

f x     x

không âm?

1

; 7



1

; 7

 

Lời giải Chọn D

Ta có:

Câu 10. Biểu thức f x( )x(2 7 ) x luôn dương khi nào:

A.

2 0;

7

x   

2 0;

7

x   

  C. x    ;0

D. x    ;0

Lời giải Chọn A

Ta có:

 

0

7

x

f x

x

 

 

 Bảng xét dấu:

 

Vậy f x   0

với

2 0;

7

   

 

Câu 11. Biểu thức f x   x5 3   x có tập tất cả các giá trị của x thỏa f x   0

là :

A. x     ; 5  3;  B. x     ; 53; 

C. x 3;  D. 5;3

Lời giải Chọn A

3

x

f x

x



   

 Bảng xét dấu:

 

Vậy f x   0

với     x  ; 5  3;

Câu 12. Biểu thức nào có kết quả xét dấu như sau :

x   -1 2 

Trang 4

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

 

f x  0  P 

A f x   x1 x 2

1 2

x

f x

x

C.    

1 2

x

f x

Lời giải Chọn B

( ) 0

f x  có hai nghiệm – 1 và 2 nên loại C, D

( )

f x không xác định tại 2 nên loại A

Câu 13. Cho biểu thức

2 3

5 2

x

f x

x

 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :

A

f xkhi x    

f xkhi x    

C

f xkhi x    

1

2

f xkhi x    

Lời giải Chọn B

Ta có

3

2

x   x

5

2

Bảng xét dấu:

2

5

Vậy

f xkhi x    

Câu 14. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì   2 3

2

f x

x

A.   ; 20;  B. 2;0

C.   ; 2  0;  D. 2;0

Lời giải Chọn C

Ta có:

3x 0 x 0

    và x  2 0 x2

Bảng xét dấu:

3x

Trang 5

Vậy f x   0

với     x  ; 2  0;

Câu 15. Biểu thức

( )

1 2

f x

  luôn dương khi x thuộc tập nào:

A.   ; 4  1;2 B.   ; 4 C. 4; 1   2;  D. 2; 

Lời giải Chọn A

( )

x

f x

x   x ; x  1 0 x ; 21  x 0 x2

Bảng xét dấu:

1

( )

Vậy f x   0

với     x  ; 4  1;2

Câu 16. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x 2x1 3 không dương?

A.B. 1; 2 C.D. 1;2

Lời giải Chọn C

Câu 17. Với giá trị nào của m thì phương trình -2x25x2 - 6 0m  có hai nghiệm trái dấu?

A m  3 B m  3 C 2m 3 D 2m 3

Lời giải Chọn A

Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi :

a c   m   m

Câu 18. Với giá trị nào của m thì phương trình 2x2+9x m+ - 2= có hai nghiệm trái dấu?0

A m  2 B m  2 C m  4 D m  4

Lời giải Chọn B

Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi :

 

a c  m   m

Trang 6

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Câu 19. Tìm tham số thực m để tồn tại x thỏa f x (m2 2)xmx4

âm

2 1

m m



2 1

m m



Lời giải Chọn D.

(m  2)xmx4  0 mm 2 x  4 0

+ Xét

2 0

1

m

m



 thì bất phương trình đã cho vô nghiệm

+ Xét

2 0

1

m

m



    

 thì bất phương trình đã cho luôn có nghiệm

Vậy

2 1

m m



 thỏa YCBT

Câu 20. Cho biểu thức

2 1 ( )

( 1)( 2)

x

f x

  Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau :

A

1

2

f xkhi x      

1

2

f xkhi x      

 

C

1

2

f xkhi x     

1

2

f xkhi x     

Lời giải Chọn B

Ta có

1

2 1 0

2

x   x

x   x

x   x

Bảng xét dấu:

2

1

2

( )

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 2x  1 1là:

A S 0;1

1

;1 2

S 

  C S    ;1

D S      ;1 1; 

Lời giải Chọn A

Trang 7

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=[ ]0 1;

Câu 22. Tập nghiệm của hệ bất phương trình

4 0

1 3

x

 

  

A S  1; 

B S   4;1

C S    ;4

D S=[ ]1 4; .

Lời giải Chọn D

4 0

1 3

x

x

 

  

Vậy tập nghiệm của hệ bất phương trình là S=[ ]1 4; .

Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình | 5 - 4 | 6x  là

A

2 ( ; ] [2; )

5

2 ( ; ] [2; ) 5

C

2 [ ;2]

5

Lời giải Chọn A

2

5

x x

x

 

 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: ( ; ] [ ; )

5

Câu 24. Bất phương trình (2x 4)(x3) 0 có tập nghiệm là:

A S (   ; 3] [4; ) B S (   ; 3] [2; )

C S (   ; 3) (2; ) D S (   ; 3] (2; )

Lời giải

Chọn B

Ta có 2x 4 0  x 2

x   x

Bảng xét dấu:

3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình S (   ; 3] [2; ).

Câu 25. Bất phương trình x 4 3 3x    0

có nghiệm là:

C   4 x 1 D x  hoặc x 14 

Trang 8

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Lời giải

Chọn D

Ta có x  4 0 x 4

3 3 x 0 x1

Bảng xét dấu:

4

Vậy nghiệm của bất phương trình x  4 hoặc x 1

Câu 26. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x27x 5 0 ?

Lời giải

Chọn B

Ta có 2 2 7 5 0 2 5  1 0

2

xx   x  x 

0

x   x

x   x

Bảng xét dấu:

5

5 2

1

Vậy số nghiệm nguyên là: 1

Câu 27. Bất phương trình 2 x x  1 3   x  có số nghiệm nguyên dương là:0

Lời giải

Chọn B

Ta có 3 x 0 x ; 23  x 0 x ; 2 x  1 0 x1

Bảng xét dấu:

1

Vậy số nghiệm nguyên dương là: 2

Câu 28. Nghiệm của bất phương trình 2x 3 3(x1) là:

Lời giải

Trang 9

Chọn A

2x 3 3(x1) 2x 3 3 - 3x  x 6

Vậy nghiệm của bất phương trình là x  6

Câu 29. Nghiệm của bất phương trình

3 1 - 2 1- 2

là:

A

11 20

x 

B

11 20

x  

C

11 20

x 

D

11 20

x  

Lời giải Chọn D

6 3 1 4 2 3 1 2

11

20

Vậy nghiệm của bất phương trình là

11 20

x  

Câu 30. Bất phương trình

3

0

4 1

x x

 có tập nghiệm là:

A

1

;3 4

B

1

;3 4

C

1

;3 4

D

1

;3 4

Lời giải Chọn A

Ta có 3 x 0 x 3

1

4 1 0

4

x   x

Bảng xét dấu:

4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình

1;3 4

.

Câu 31. Bất phương trình

0 1

x x x

 có tập nghiệm là:

A x 1;2  3; B x    ;12;3

C x 1;2  3;

D x 1;2  3;

Lời giải Chọn A

Ta có 3 x 0 x 3

x   x

Trang 10

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

x   x

Bảng xét dấu:

2

1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình x 1; 2  3;

.

Câu 32. Nghiệm của bất phương trình 2x1 x 3 là:

3 2

x

hoặc x  4

C

2 3

x

2 3

x

hoặc x  2

Lời giải Chọn C

4

3

x

  

 Vậy

2 3

x

hoặc x  4

Câu 33. Nghiệm của bất phương trình (x1)(2x 3) 2 x2 2x1 là:

A x  4 B x  2 C x  4 D x  2

Lời giải Chọn C

(x1)(2x 3) 2 x  2x 1 2x  3x2x 3 2 x  2x 1 x 4 0

Vậy x  4

Câu 34. Nghiệm của bất phương trình

3 0

2 2

x x

 là:

A x  hoặc 1 x  3 B 2  x 3

C x  hoặc 2 x  3 D 1  x 3

Lời giải Chọn D

Ta có x 3 0  x 3

2 2 x 0 x1

Bảng xét dấu:

Vậy nghiệm của bất phương trình 1 x 3.

Trang 11

Câu 35. Nghiệm của bất phương trình

2 0 3

x

x

 là:

C x  hoặc 0 x  3 D x  0

Lời giải Chọn C

Ta cĩ 2x 0 x 0

3 x 0 x3

Bảng xét dấu:

Vậy nghiệm của bất phương trình x  hoặc 0 x 3.

Câu 36. Tập nghiệm của bất phương trình x 2 2x là :1

A.   ; 5 B. 1;3

C. 1;

D. (3;) Lời giải

Chọn C

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1;

Câu 37. Nghiệm của bất phương trình 5x  4 6 0  là

A. x 1 hoặc x  4 B.

2 5

x 

2 5

x 

hoặc x 2

Lời giải Chọn D

2

5

x x

 

Vậy nghiệm của bất phương trình là

2 5

x 

hoặc x 2

Câu 38. Nghiệm của bất phương trình 2x 4x2 5 là

A vơ nghiệm B. nghiệm đúng xC.

2 x 2

hoặc

Lời giải Chọn B

Trang 12

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

7

2

x

x





Vậy có nghiệm đúng x

Câu 39. Điều kiện của bất phương trình 2x 4 x 3 x là:0

A x  3 B x  4 C 2  x 3 D x  3

Lời giải Chọn C

Phương trình có nghĩa khi

Vậy 2  x 3

Câu 40. Bất phương trình

(4 8)(2 )

0

3 1

x

 có tập nghiệm là:

A.  ; 2 1;2

3

     

3

     

C 2; 1 2; 

3

   

3

   

Lời giải Chọn A

Ta có 4x  8 0 x 2

2 x 0 x2

1

3 1 0

3

x   x

Bảng xét dấu:

3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:( ; 2] 1;2

3

- ¥ - È -ççè úû

Câu 41. Nghiệm của bất phương trình

3 1

2 2

x x

 là:

A. 2  x 5 B. 2   x 5 C. 2  x 3 D. 2x 3

Lời giải Chọn B

Ta có

Trang 13

5 0 5

   

Bảng xét dấu:

2

Vậy nghiệm của bất phương trình   2 x 5.

Câu 42. Nghiệm của bất phương trình

1 2

2

x x

 là:

A.

1 0

4

x

 

B. x  0 C. x  hoặc 0

1 4

x 

1 0

4

x

 

Lời giải Chọn C

Ta có

Bảng xét dấu:

Vậy nghiệm của bất phương trình là x  hoặc 0

1 4

x 

Câu 43. Bất phương trình

1

x x

x x

 

 

 có tập nghiệm là:

A

1 ( ;1)

1 ( ; )

2  C (1;) D ( ; )1 1; 

2

   

Lời giải

Chọn D

2

x

   

Ta có 1 x 0 x 1

1

2 1 0

2

x   x

Bảng xét dấu:

Trang 14

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Vậy tập nghiệm của bất phương trình ( ; )1 1; 

2

   

.

Câu 44. Bất phương trình mx  vô nghiệm khi:3

Lời giải Chọn A

m  x (vô nghiệm)

Câu 45. Với giá trị nào của m thì phương trình x2 2mx m 2 3m15 0 vô nghiệm ?

A m  5 B m  5 C m  5 D m  5

Lời giải Chọn A

Phương trình đã cho có vô nghiệm khi :

        

Câu 46. Giá trị nào của m thì phương trình m1x2 2m 2x 3 m có hai nghiệm trái dấu?0

A m  1 B m  3 C 1m 3 D m  hoặc 1 m  3

Lời giải Chọn D

Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi :

3

m

m

Câu 47. Với giá trị nào của m thì phương trình x2- 2(m+2)x m+ 2+m+ =6 0 có hai nghiệm phân

biệt?

A

2 3

m 

2 3

m 

2 3

m 

2 3

m 

Lời giải Chọn A

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi :

3

Câu 48. Tìm m để bất phương trình 3x m 5x1

có tập nghiệm S 2; là

Lời giải Chọn B

 

3x m 5 x1  2x 5 m0

Tập nghiệm của bất phương là

5

; 2

m

S   

Bất phương trình có tập nghiệm S 2; khi 

5

2

m

m

 

Trang 15

Câu 49. Tìm m để hàm số yx m 23m 3 8 4 x có tập xác định là 1; 2

A. m1;m2. B m1;m4. C m  1; 

D m 2;

Lời giải Chọn A

Hàm số đã cho xác định khi

Hàm số có tập xác định là 1;2

khi

2

m

m

Câu 50. Nghiệm của bất phương trình

4 5

3 2

x x

A S   1;11/ 7

C S   1;11/ 7

Lời giải Chọn C

3

3

2

3 2

x

x x

x

  

 

 

1

0 2

x

x

x

 

 

 Vậy tập nghiệm của BPT là S   1;11/ 7

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - 47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 1)
Bảng xét dấu: - 47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 2)
Bảng xét dấu: - 47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 4)
Bảng xét dấu: - 47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 5)
Bảng xét dấu: - 47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 6)
Bảng xét dấu: - 47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 7)
Bảng xét dấu: - 47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 8)
Bảng xét dấu: - 47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 9)
Bảng xét dấu: - 47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 10)
Bảng xét dấu: - 47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 11)
Bảng xét dấu: - 47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 12)
Bảng xét dấu: - 47 0d4 bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất đáp án chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w