1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

46 0d4 bài 2 trắc nghiệm bpt và hệ bpt b1 1 ẩn đáp án chi tiết phạm văn mạnh 2

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm đại số và hệ phương trình bậc nhất một ẩn
Tác giả Phạm Văn Mạnh
Trường học Không rõ (Không cung cấp thông tin tên trường)
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 838,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình 1 x có bao nhiêu nghiệm nguyên lớn hơn 10... Điều kiện: x  Bất phương trình tương đương :4... Tổng các phần tử trong S bằng.. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG IV – BÀI 2 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn Biện soạn: Phạm Văn Mạnh – Phản biện:đinh gấm

Dạng 1: Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Câu 1. Bất phương trình ax b  vô nghiệm khi.0

A

0 0

a b

0 0

a b

0 0

a b

0 0

a b

Lời giải Chọn D.

 Nếu a  thì 0 ax b 0

b x a

  

nên

;

b S

a

   

 Nếu a  thì 0 ax b 0

b x a

  

nên

; b

S

a

    

 Nếu a  thì 0 ax b  có dạng 00 x b  0

 Với b  thì 0 S 

 Với b  thì 0 S 

Câu 2. Bất phương trình ax b  có tập nghiệm là  khi.0

A

0 0

a b

0 0

a b

0 0

a b

0 0

a b

Lời giải Chọn A.

 Nếu a  thì 0 ax b 0

b x a

  

nên

;

b S

a

   

 Nếu a  thì 0 ax b 0

b x a

  

nên

; b

S

a

    

 Nếu a  thì 0 ax b  có dạng 00 x b  0

 Với b  thì 0 S 

 Với b  thì 0 S 

Câu 3. Bất phương trình ax b  vô nghiệm khi.0

A

0 0

a b

0 0

a b

0 0

a b

0 0

a b

Lời giải

Trang 2

Chọn A.

 Nếu a  thì 0 ax b 0

b x a

 

nên

; b

S

a

     

 Nếu a  thì 0 ax b 0

b x a

 

nên

;

b S

a

   

 Nếu a  thì 0 ax b  có dạng 00 x b  0

 Với b  thì 0 S 

 Với b  thì 0 S 

Câu 4. Tập nghiệm S của bất phương trình

2

5

x

A S  B S    ;2

5

; 2

S  

20

; 23

Lời giải Chọn D.

Bất phương trình

2

5

x

23

Câu 5. Bất phương trình

1

x

có bao nhiêu nghiệm nguyên lớn hơn 10

Lời giải Chọn B.

Bất phương trình

1

x

9x 15 6 2x 4 6x x 5

x, 10 x5 nên có 5 nghiệm nguyên

Câu 6. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 2x 3 2 2

C S  D S 

Lời giải Chọn B.

Bất phương trình 1 2x 3 2 2

1 22

3 2 2

Câu 7. Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x2 x x7 x 6x1

trên đoạn 10;10

bằng

Lời giải Chọn A.

Trang 3

Bất phương trình x2 xx7 x 6x1

2x x 7x x 6x 6 x 6

6;7;8;9;10

x

Câu 8. Bất phương trình 2x1 x3 3x 1 x1 x3x2 5

có tập nghiệm

A

2

; 3

S     

2

; 3

S   

C S  D S 

Lời giải Chọn D.

Bất phương trình 2x1 x3 3x 1 x1 x3x2  5

tương đương với

2x 5x 3 3 x 1 x 2x 3x  5 0.x6 x   S

Câu 9. Tập nghiệm S của bất phương trình 5x1 x7  x  2x

5

; 2

S   

5

; 2

S    

  D S 

Lời giải Chọn A.

Bất phương trình 5x1 x7  x  2x

tương đương với:

5x 5 7x x  2xx   5 0 x S

Câu 10. Tập nghiệm S của bất phương trình x 3 2 x 322

A

3

; 6

S 

3

; 6

3

; 6

S    

3

; 6

S    

Lời giải Chọn A.

Bất phương trình x 3 2  x 322

tương đương với:

xx xx   x  x  S   

Câu 11. Tập nghiệm S của bất phương trình x12x 3215x2x 42 là

A S    ;0

B S 0;  C S  D S 

Lời giải Chọn D.

Bất phương trình tương đương x2 2x 1 x2 6x 9 15x2x2 8x16

0.x 9

   : vô nghiệm  S 

Câu 12. Tập nghiệm S của bất phương trình xx 2 x3  x1

Trang 4

A S    ;3. B S 3;  C S  3; . D S    ;3.

Lời giải Chọn B.

Điều kiện: x  0.

Bất phương trình tương đương

xxxxx  x   x  S 

Câu 13. Tập nghiệm S của bất phương trình xx 2 2  x 2 là

A S  B S    ; 2

C S  2

D S 2; 

Lời giải Chọn C.

Điều kiện: x  Bất phương trình tương đương 2. x 2 x 2

Câu 14. Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình

x

Lời giải Chọn B.

Điều kiện: x  Bất phương trình tương đương :4.

x   x  xx xx  S  

Câu 15. Tập nghiệm S của bất phương trình x 3 x 2 0 là

A S  3; 

B S 3;  C S  2 3; D S  2 3; 

Lời giải Chọn C.

Điều kiện: x  2.

Bất phương trình tương đương với

2

2 0

3

3 0

x x

x x

Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số để bất phương trình thỏa mãn điều kiện cho trước.

Câu 16. Bất phương trình m1x vô nghiệm khi.3

Lời giải Chọn C.

Rõ ràng nếu m  bất phương trình luôn có nghiệm.1

Câu 17. Bất phương trình m2 3m x m   2 2x

vô nghiệm khi

Trang 5

Lời giải Chọn C.

Bất phương trình tương đương với m2 3m2x 2 m

Rõ ràng nếu

2

m

 bất phương trình luôn có nghiệm

Câu 18. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình m2 m x m 

vô nghiệm

Lời giải Chọn B.

Rõ ràng nếu

0

0

m

 

 bất phương trình luôn có nghiệm

Câu 19. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

m2 m x m  6x 2

vô nghiệm Tổng các phần tử trong S bằng.

Lời giải Chọn B.

Bất phương trình tương đương với m2 m 6x  2 m

Rõ ràng nếu

3

m

m



  

 

 bất phương trình luôn có nghiệm

Suy ra S   2;3    2 3 1

Câu 20. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình mx 2 x m vô nghiệm

Lời giải Chọn A.

Bất phương trình tương đương với m1x 2 m

Rõ ràng nếu m  bất phương trình luôn có nghiệm.1

Trang 6

Xét m  bất phương trình trở thành 01 x  : nghiệm đúng với mọi x 1

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 21. Bất phương trình m29x 3 m1 6 x

nghiệm đúng với mọi x khi.

Lời giải Chọn D.

Bất phương trình tương đương với m32x m  3

Câu 22. Bất phương trình 4m22x14m25m9x12m

nghiệm đúng với mọi x khi.

9 4

m 

9 4

m 

Lời giải Chọn B.

Bất phương trình tương đương với 4m2 5m 9x4m212m

Dễ dàng thấy nếu

2

1

4

m

m



thì bất phương trình không thể có nghiệm đúng với

mọi x  

Với

9 4

m 

bất phương trình trở thành

27 0

4

x 

: nghiệm đúng với mọi x  

Vậy giá trị cần tìm là

9 4

m 

Câu 23. Bất phương trình m x2 1 9x3m

nghiệm đúng với mọi x khi.

Lời giải Chọn B.

Bất phương trình tương đương với m2  9x m 23 m

Dễ dàng thấy nếu m2 9 0  m  thì bất phương trình không thể có nghiệm đúng x3   

Vậy giá trị cần tìm là m  3

Trang 7

Câu 24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình x m m x   3x có tập 4

nghiệm là m 2; 

Lời giải Chọn C.

Để ý rằng, bất phương trình ax b  (hoặc 0, 0, 00    )

● Vô nghiệm S  hoặc có tập nghiệm là S  thì chỉ xét riêng a 0.

● Có tập nghiệm là một tập con của  thì chỉ xét a  hoặc 0 a 0

Bất phương trình viết lại m 2x 4 m2

Xét m 2 0  m , bất phương trình 2

2

2

4

2

m

Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m x m    có tập nghiệm làx 1

 ;m1

Lời giải Chọn C.

Bất phương trình viết lại m1x m 2 1

Xét m1 0  m , bất phương trình 1  

2

1

1

1

m

Xét m  1 0 m , bất phương trình 1  

2

1

1

;

m

Dạng 3: Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Câu 26. Tập nghiệm S của hệ bất phương trình

x

 

  

A S     ; 3

Lời giải Chọn A.

Ta có

3

x

Trang 8

Câu 27. Tập nghiệm S của hệ bất phương trình

1 3

4 3

3 2

x

x x

x

  

A

4 2;

5

S   

4

; 5

S 

Lời giải Chọn B.

Ta có

2 1

4

4 3

5

3 2

x

x

x

x

Câu 28. Tập nghiệm S của hệ bất phương trình

1

1 2

5 2 3

2

x

x x x

  

  

A

1

; 4

S     

1

;1 4

S  

  D S 

Lời giải Chọn C.

Ta có

1

1

2

1

2

x

x

x

Câu 29. Tập nghiệm S của hệ bất phương trình

2018 2 3

2

x x

   

 

2012 2018

;

2012

; 8

S    

2018

; 3

Lời giải Chọn B.

Ta có

2018

2018 2

3 3

x

Câu 30. Tập

3 1;

2

S   

 là tập nghiệm của hệ bất phương trình sau đây

Trang 9

A

2( 1) 1 1

x x

 



2( 1) 1 1

x x

 



2( 1) 1 1

x x

 



2( 1) 1 1

x x

 



Lời giải Chọn A.

Ta có

1

x x

 



Câu 31. Tập nghiệm S của bất phương trình

  

A S   3;5

Lời giải Chọn C.

Ta có

  

5

3

x

x



Câu 32. Biết rằng bất phương trình

5 3

3 2

x x

x x

  

 

 

 

có tập nghiệm là một đoạn a b; 

Hỏi a b bằng

A

11

9

47

10

Lời giải Chọn D.

Bất phương trình

2

2

x

x

 

Suy ra

11 5 47

5 2 10

Câu 33. Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình

5

7

2 25 2

x

x

Lời giải Chọn C.

Trang 10

Bất phương trình

44

4

x

x

 

Câu 34. Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 2  2

2

Lời giải Chọn A.

Bất phương trình 2 2

7

1 7 0;1; 2;3;4;5;6 1

x

x

 

Câu 35. Cho bất phương trình

 Tổng nghiệm nguyên lớn nhất và nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình bằng:

Lời giải Chọn B.

Bất phương trình

 

7

2

Suy ra tổng cần tính là 0 3 3 

Câu 36. Hệ bất phương trình

2

x

x m

 

 

 có nghiệm khi và chỉ khi

A

3 2

m  

3 2

m 

3 2

m  

3 2

m 

Lời giải Chọn C.

Bất phương trình 2x   có tập nghiệm 1 0 1

1

2

S  

Trang 11

Bất phương trình x m  có tập nghiệm 2 S   2  ;m2 

Hệ có nghiệm khi và chỉ khi 1 2

Câu 37. Hệ bất phương trình

5

7 2

x

x m

  

 có nghiệm khi và chỉ khi

Lời giải Chọn A.

Bất phương trình 3x  6  có tập nghiệm 3 S   1  ;5 

Bất phương trình

5

7 2

có tập nghiệm 2

14

;

Hệ có nghiệm khi và chỉ khi 1 2

14

5

m

Câu 38. Hệ bất phương trình

2 1 0 0

x

x m

  

 

 có nghiệm khi và chỉ khi

Lời giải Chọn C.

Bất phương trình x   có tập nghiệm 2 1 0 S  1  1;1

Bất phương trình x m  có tập nghiệm 0 S2 m; 

Hệ có nghiệm  S1S2   m1

Câu 39. Hệ bất phương trình  2 

2 0

x

 

 có nghiệm khi và chỉ khi

Lời giải Chọn

Bất phương trình x 2 x có tập nghiệm 2 S 1 2; 

Bất phương trình  2 

2

4

1

m

 (do m   ).2 1 0

4

; 1

S

m

   

Trang 12

Để hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1 2 2

4 2 1

m

2

4

Câu 40. Hệ bất phương trình

1 2

m mx

 

 có nghiệm khi và chỉ khi

A

1 3

m 

1 0

3

m

 

Lời giải Chọn B.

Hệ bất phương trình tương đương với

2

2

2

m x m

 Với m  , ta có hệ bất phương trình trở thành 0

x x

 : hệ bất phương trình vô nghiệm

 Với m  , ta có hệ bất phương trình tương đương với 0

2

2

2

m x m m x m

 

Suy ra hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 2 2

3

m

Vậy

1 0

3

m

 

là giá trị cần tìm

Câu 41. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình

0

x

x m

 

 có nghiệm duy nhất

1

3

m

Lời giải Chọn B.

Bất phương trình 2x  1 3 x 2 S1 2;

Bất phương trình x m  0 x m  S2    ;m

Để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất  S1S2 là tập hợp có đúng một phần tử  2 m

Câu 42. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình

  

 có nghiệm duy nhất

Trang 13

A m  1 B m  1 C m  1 D m  1

Lời giải Chọn C.

Bất phương trình 2  2 

2

6

1

m

6

1

S m

Bất phương trình 3x   1 x 5 x 3 S2    ;3

Để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất  S1S2 là tập hợp có đúng một phần tử

2 2

6

m

Câu 43. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình

 

duy nhất

A

72 13

m 

72 13

m 

72 13

m 

72 13

m 

Lời giải Chọn A.

13

8

; 13

    

Để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất  S1S2 là tập hợp có đúng một phần tử

m

m

Câu 44. Tìm giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình  

3

mx m

 

 có nghiệm duy nhất

Lời giải Chọn A.

Giả sử hệ có nghiệm duy nhất thì

1

3

m

Thử lại với m  , hệ bất phương trình trở thành 1

2

2 2

x

x x



 



Trang 14

Câu 45. Tìm giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình

  

 

A

5 2

m 

3 4

m 

;

Lời giải Chọn B.

Hệ bất phương trình tương đương với

Giả sử hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất thì

m

4

hoặc

5 2

m 

Thử lại

 Với

3 4

m 

, hệ trở thành

3

3 3

x x

x

 Với

5 2

m 

, hệ trở thành

x

x x



 



Vậy

3 4

m 

là giá trị cần tìm

Câu 46. Hệ bất phương trình

  

 vô nghiệm khi và chỉ khi

A

5 2

m 

5 2

m 

5 2

m 

5 2

m 

Lời giải Chọn D.

x   x x  x  S  

Bất phương trình 1 2 x m  3x 1 x m  S2    ;m

Để hệ bất phương trình vô nghiệm 1 2

5 2

Câu 47. Hệ bất phương trình

5 2

 

 vô nghiệm khi và chỉ khi

Lời giải

Trang 15

Chọn B.

Bất phương trình 2x 7 8x  1 6x6 x 1 S1   ;1 

Để hệ bất phương trình vô nghiệm 1 2

5

2

m

Câu 48. Hệ bất phương trình

 

 vô nghiệm khi và chỉ khi

A

72 13

m 

72 13

m 

72 13

m 

72 13

m 

Lời giải Chọn A.

Bất phương trình x 32 x27x 1 x2 6x 9 x27x1

1

Để hệ bất phương trình vô nghiệm 1 2

m

Câu 49. Hệ bất phương trình

  

 vô nghiệm khi và chỉ khi

Lời giải Chọn B.

Bất phương trình 3x   5 x 1 2x6 x 3 S1  3; 

Bất phương trình x22 x12  9 x24x 4 x2 2x 1 9

2

4x 4 2x 1 9 6x 6 x 1 S ;1

Suy ra S1S2   3;1

Bất phương trình mx 1 m 2x m mx 1 mx 2x m

Trang 16

Để hệ bất phương trình vô nghiệm  1 2 3

1

2

m

Câu 50. Hệ bất phương trình

  

 vô nghiệm khi và chỉ khi

Lời giải Chọn B.

Bất phương trình mx   1 x 1 m1x 2  *

 Với m  , khi đó 1  * trở thành 0x  : vô nghiệm  hệ vô nghiệm.2

 trong trường hợp này ta chọn m  1

 Với m  , ta có 1   2

 hệ bất phương trình vô nghiệm 1 2

2 14

1 3

m

m

(do với m 1 m  ).1 0

 trong trường hợp này ta chọn m  1

 Với m  , ta có 1   2

Khi đó S1S2 luôn luôn khác rỗng nên m  không thỏa mãn.1

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w