Phương trình một ẩn f x g x 1 Nên nêu định nghĩa TXĐ của phương trình là tập tất cả số thực x sao cho 2 biểu thức fx và gx có nghĩa.. Giải phương trình là tìm tất cả các nghiệm của
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1 Phương trình một ẩn ( )f x g x( ) (1)
Nên nêu định nghĩa TXĐ của phương trình là tập tất cả số thực x sao cho 2 biểu thức f(x) và g(x) có nghĩa
Cho phương trình ( )f x g x( )có TXĐ D
x0 là một nghiệm của (1) nếu x D và "f x( )0 g x( )0 )" là một mệnh đề đúng.
Giải phương trình là tìm tất cả các nghiệm của phương trình đó
Khi giải phương trình ta thường tìm điều kiện xác định của phương trình
Chú ý:
+ Khi tìm ĐKXĐ của phương trình, ta thường gặp các trường hợp sau:
– Nếu trong phương trình có chứa biểu thức P x1( ) thì cần điều kiện ( ) 0 P x
– Nếu trong phương trình có chứa biểu thức P x ( ) thì cần điều kiện ( ) 0 P x
+ Các nghiệm của phương trình f(x) = g(x) là hoành độ các giao điểm của đồ thị hai hàm số yf x( )
và y g x ( ).
2 Phương trình tương đương, phương trình hệ quả
Cho hai phương trình f x1( )g x1( ) (1) có tập nghiệm S 1
Và f x2( )g x2( )(2) có tập nghiệm S2
Phương trình (1) và (2) tương đương với nhau kí hiệu (1) (2) khi và chỉ khi S1 = S2
Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1) kí hiệu (1) (2) khi và chỉ khi S1S2
3 Phép biến đổi tương đương
Phép biến đổi tương đương là phép biến đổi không làm thay đổi tập nghiệm của phương trình Phép biến đổi tương đương biến một phương trình thành phương trình tương đương với nó
Nếu một phép biến đổi phương trình mà không làm thay đổi điều kiện xác định của nó thì ta được một phương trình tương đương Ta thường sử dụng các phép biến đổi sau:
– Cộng hai vế của phương trình với cùng một hàm số xác định trên D
– Nhân hai vế của phương trình với một hàm số xác định trên Dvà có giá trị khác 0 với mọi x D
Khi bình phương hai vế của một phương trình,ta được một phương trình hệ quả của phương trình
đã cho Khi đó ta phải kiểm tra thử lại để loại bỏ nghiệm ngoại lai.
Nếu hai vế của một phương trình luôn cùng dấu thì khi bình phương hai vế của nó ta được phương trình tương đương
Dạng 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bài 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình
Lời giải tham khảo
ĐKXĐ của phương trình là: x 4 0 x4
1.1: 3x 2 15 2
Giải:
ĐKXĐ của phương trình là: x 3 0 x3
1.2: x1(x2 x 2) 0
Lời giải
ĐKXĐ của phương trình là: x 1 0 x1
1.3: 1 1 x x 2 Giải:
ĐKXĐ của phương trình là:
x
Vậy không tồn tại giá trị nào của x để phương trình xác định
x
x
x x
1.5: x 2 x 1 Giải:
Trang 2ĐKXĐ của phương trình là: x 2 0 x2
ĐKXĐ của phương trình là: x R
Dạng 2: Giải và biện luận phương trình : ax b 0
ax b 0 (1)
a 0 (1) có nghiệm duy nhất x b
a
a 0 b 0 (1) vô nghiệm
0
b (1) nghiệm đúng với mọi x
Chú ý: Khi a 0 thì (1) được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
Bài 2: Giải và biện luận phương trình sau theo tham
số m: (m22)x 2m x 3
Lời giải tham khảo
Ta có:
(m 2)x 2m x 3 (m 1)x 2m 3
Ta thấy m2 1 0, m R nên phương trình đã cho
có một nghiệm duy nhất là:
2
1
m x
2.1: (m2 m x) 2xm21 Giải: Ta có
(m m x) 2xm 1 (m m2)x m 1
Do m2 m 2 0, m R nên phương trình có nghiệm duy nhất có dạng là:
2 2
1 2
m x
Bài 3: Giải và biện luận phương trình sau theo tham
số m: ( m x m ) x m 2
Giải: Ta có
2
m x m x m m x m m
(m 1)x (m 1)(m 2)
Nếu m 1: Phương trình có có dạng: 0.x 0 nên
phương trình có vô số nghiệm
Nếu m 1: Phương trình có 1 nghiệm duy nhất có
dạng
( 2)
x m
3.1: 2
(m1) x(2m5)x m 2 Giải: Ta có:
(m1) x(2m5)x m 2 (m 4)x m 2 (m 2)(m 2)x m 2
Nếu m 2: Phương trình có dạng: 0.x 0 nên phương trình có vô số nghiệm
Nếu m 2: Phương trình có dạng: 0.x 4 nên phương trình vô nghiệm
Nếu m 2 và m 2: thì phương trình có nghiệm duy nhất: x 1
2
m
9 3x
mx m
Giải:
mx m m x m
Nếu m 3 thì phương trình (1) có vô số nghiệm
Nếu m 3thì phương trình (1) có một nghiệm duy
nhất: x m 3
3.3: (m x1) 2 x m Giải:
m x x m m x m
Nếu m 2 thì phương trình (1) vô nghiệm
Nếu m 2 thì phương trình (1) có một nghiệm duy nhất: 2
2
m x m
3.4: 2
m x m x m
Giải:
m x m x m
(m 3m 2)x m m
(m 1)(m 2)x m m( 1)
Nếu m 1 thì phương trình đã cho có vô số nghiệm
Nếu m 2thì phương trình đã cho vô nghiệm
3.5: m x m( 3)m x( 2) 6 Giải:
Nếu
3
m
Thì phương trình có vô số nghiệm
Trang 3Nếu m1,m2 thì phương trình có một nghiệm duy
nhất là:
2
m x
m
Nếu
3
m
Thì phương trình vô nghiệm
Dạng 3: Tìm điều kiện của m để phương trình thõa mãn đk cho trước
Bài 4: Tìm giá trị của tham số để phương trình:
2
(m 2m 3)x m 1
a) Có nghiệm duy nhất
b) Có vô số nghiệm
c) Vô nghiệm
Lời giải tham khảo
2
(m 2m 3)x m 1 (m1)(m3)x m 1
a) Để phương trình có nghiệm duy nhất
1 0
3
m a
m
b) Để phương trình có vô số nghiệm
0 ( 1)( 3) 0
1
m
c) Để phương trình vô nghiệm
0 ( 1)( 3) 0
3
m
4.1: (m1)x (3 3 ) m x4m 3 0 Giải:
(m1)x (3 3 ) m x4m 3 0 4(m 1)x 6 4m
a) Để phương trình có nghiệm duy nhất
b) Để phương trình vô số nghiệm
Không tồn tại giá trị
m thỏa mãn yêu cầu bài toán
c) Để phương trình vô nghiệm
1
m
4.2: ( x 2)(m x1) ( x m m x2)
Giải:
( x 2)(m x1) ( x m m x) x m( m 2) 2
a) Để phương trình có nghiệm duy nhất
1
m
m
b) Do b 2 0 Nên không tồn tại m để phương
trình có vô số nghiệm
c)Để phương trình vô nghiệm
1 0
2
m
a
m
4.3: (m2 m x) 2xm21 Giải:
(m m x) 2xm 1 (m m 2)x m 1 (m 1)(m 2)x (m 1)(m 1)
a) Để phương trình có nghiệm duy nhất b) Để phương trình có vô số nghiệm
0 ( 2)( 1) 0
1
0 ( 1)( 1) 0
m
c) Để phương trình vô nghiệm
0 ( 2)( 1) 0
2
0 ( 1)( 1) 0
m
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI: 2
ax bx c 0(a0)
Cách giải :
2
ax bx c 0(a0) (1)
b2 4ac
0
(1) có 2 nghiệm phân biệt x b
a
0
(1) có nghiệm kép x b
a
0
(1) vô nghiệm
Trang 4Chú ý: – Nếu a + b + c = 0 thì (1) có hai nghiệm là x = 1 và x = c
a . – Nếu a – b + c = 0 thì (1) có hai nghiệm là x = –1 và x = c
a
.
– Nếu b chẵn thì ta có thể dùng công thức thu gọn với b b
2
2 Định lí Vi–et
Hai số x x1 2, là các nghiệm của phương trình bậc hai ax bx c2 khi và chỉ khi chúng thoả mãn0 các hệ thức S x x b
a
và P x x c
a
1 2
Dạng 1: Giải và biện luận phương trình
Để giải và biện luận phương trình: ax2bx ta cần xét các trường hợp có thể xảy ra của hệ số a: c 0
- Nếu a 0 thì trở về giải và biện luận phương trình bx c 0
- Nếu a 0 thì mới xét các trường hợp của như trên
Bài 1: Giải và biện luận phương trình sau:
x m
Lời giải tham khảo
Tacó: 29 12m
12
m ,phương trình đã cho vô
nghiệm
12
m Phương trình có 1 nghiệm
(kép) 5
2
x
12
m Phương trình có hai nghiệm
phân biệt: 5 29 12
2
m
1.1: 2x212x 15 m 0 Giải:
36 30m
5
m pt vô nghiệm
5
m pt có 1 nghiệm(kép)
3
x
5
m pt có hai nghiệm phân biệt:
6 36 30 2
m
x
1.2: (m1)x2 2(m1)x m 2 0
Giải:
Nếu m 1 pt có nghiệm: x 3
4
Nếu m 1, xét
2
(m 1) (m 1)(m 2) m 3
Nếu m 3 0 Phương trình vô nghiệm
Nếu m 3 0 phương trình có nghiệm kép
1
x
2
Nếu m3,m 1 0 phương trình có hai
nghiệm phân biệt: x ( 1) 3
1
m
Bài 2: Cho biết một nghiệm của phương trình:
2
x mx m có một nghiệm là: 1 0 3
x 2
2.1: 2x2 3m x m2 có một nghiệm 0 x 1.Tìm nghiệm còn lại?
Giải:
Trang 5Tìm nghiệm còn lại?
Lời giải tham khảo
Vì phương trình có nghiệm x 3
2
nên:
1 0
m
Nghiệm còn lại của phương trình là: x 5
Vì phương trình có nghiệm x 1nên
2
1
3
m
m
Với m 1 nghiệm còn lại là: x 1
2
Với 2
3
m nghiệm còn lại là: x 1
3
(m1)x 2(m1)x m 2 0 có một
nghiệm x 2
Giải: TH1: a 0 m1
Vì phương trình có một nghiệm x 2 nên
Khi đó nghiệm còn lại của phương trình là:
4
x
5
TH2: a 0 m1 ta có phương trình:
3 4x 3 0
4
x
phương trình có nghiệm duy
nhất
Kết luận phương trình có nghiệm x 2 thì nghiệm
còn lại là: x 4
5
x 2(m1)x m 3m0có nghiệm x 0
Giải:
x 2(m1)x m 3m0cónghiệm x 0nên
3
m
m
Với m 0 Phương trình có nghiệm còn lại là:
x2
Với m 3nghiệm còn lại của phương trình là:
x 4
Dạng 2:Dấu của nghiệm số phương trình : 2
ax bx c 0(a0)(1) +) (1) có hai nghiệm trái dấu P < 0
+) (1) có hai nghiệm dương P
S
0 0 0
+) (1) có hai nghiệm cùng dấu P 00
+) (1) có hai nghiệm âm P
S
0 0 0
Chú ý: Trong các trường hợp trên nếu yêu cầu hai nghiệm phân biệt thì 0
Bài 3: Xác định m để phương trình
2
x 5x 3 m1 0
a) Có hai nghiệm trái dấu
b) Có hai nghiệm âm phân biệt
c) Có hai nghiệm dương phân biệt
Lời giải tham khảo
a) Phương trình có hai nghiệm trái dấu
1
3
b) Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
3.1: 2
m m x m Giải:
a) mx2 2(m3)x m 1 0có hai nghiệm trái dấu
b) Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
Trang 629
12
3
m
m
m
c) Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
29
m S
Do đó không tồn tại m thỏa mãn bài toán
9
9 5
5
m
m m
m
m m
c) Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
9 9
5 5
0
0 3
3
0 0
1
m m
m m
S
m m
m
Không tồn tại m thõa mãn bài toán
3.2: x2 2(m1)x m 2 0
Giải:
a) Phương trình có hai nghiệm trái dấu
2
không tồn tại giá trị của m
thỏa mãn bài toán
b) Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
2
2
Vậy với 0m1 thỏa mãn phương trình
c)Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
2
2
Vậy với m 1 thỏa mãn bài toán
3.3: x2 4x+m 1 0 Giải:
a) Phương trình có hai nghiệm trái dấu
Vậy với m 1 thỏa mãn bài toán
b) Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
0 4 ( 1) 0
m S
Không tồn tại m thỏa mãn bài toán.
c) Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
0 4 ( 1) 0
1
m
m
m
Dạng 3: Áp dụng định lí viet
1 Biểu thức đối xứng của các nghiệm số:
Ta sử dụng công thức S x1 x2 b,P x x1 2 c
để biểu diễn các biểu thức đối xứng của các nghiệm
1 2
x , x theo , S P
Ví dụ:
x x (x x ) 2x x S 2P
x31x32 (x1x )2 3 3(x1x2)x1 2x S3 3SP
2 Lập phương trình bậc hai
Nếu phương trình bậc hai có hai nghiệm u v, thì phương trình đó có dạng:
2
x SxP Với 0 S u v P uv ,
Bài 4: Gọi x , x là nghiệm phương trình:1 2 4.1: 2x2 3x 7 0
Trang 72 5
x x Không giải phương trình hãy tính
a) 2 2
x x
b) x13x32
c) 4 4
x x
d) x1 x2
e) (2x1x2)(x12x )2
Lời giải tham khảo
x x (x x ) 2x x 11
b) x13x32 (x1x2)3 3x x x1 2( 1x2) 16
x x [(x x ) 2x x ] 2(x x ) 71
x x x x x x
(2x x )(x 2x ) 2( x x ) 5 x x
2
2( +x )x xx 3
Giải:
a) 12 22 1 2 2 1 2
23
4
153
8
c) 14 42 1 2 2 1 2 2 1 2 2
137
16
65
2
x x x x x x
(2x x )(x 2x ) 2( x x ) 5 x x
2
2( +x )x xx 6
4.2: 3x210x 3 0
Giải:
a) 12 22 1 2 2 1 2
82
9
730
27
c) 14 42 1 2 2 1 2 2 1 2 2
6562
81
8
3
x x x x x x
e) (2x1x2)(x12x ) 2(2 x12x22) 5 x x1 2
2
209 2( +x ) x
9
4.3: x 2 2x 15 0 Giải:
a) x12x22 (x1x2)2 2x x1 2 34
x x (x x ) 3x x x( x ) 98 c) x14x42 [(x1x2)2 2x x1 2]2 2(x x1 2)2 706
1 2 ( 1 2) 4 1 2 8
x x x x x x e) (2x1x2)(x12x ) 2(2 x12x22) 5 x x1 2
2
2( +x )x xx 7
Bài 5: Cho phương trình:
2
x 2(2m1)x 3 4m0 (*)
a) Tìm m để (*) có hai nghiệm x , x 1 2
b) Tìm hệ thức giữa x , x độc lập đối với m.1 2
c) Tính theo m, biểu thức 3 3
A=x x d) Tìm m để (*) có một nghiệm gấp 3 lần nghiệm
kia
Lời giải tham khảo
a) Phương trình có hai nghiệm x , x 1 2
0 (2 1) (3 4 ) 0 4 2 0
1
2
1
2
m
m
b) ta có với điều kiện ở câu a
Thì: 1 2
1 2
2(2 1)
3 4
5.1: x2 2(m1)x m 2 3m0 (*)
Giải:
a) Phương trình có hai nghiệm x , x 1 2
0 (m 1) (m 3 ) 0m m 1 0 m 1
b) ta có với điều kiện ở câu a
Thì: 1 2 2
1 2
2( 1) 3
Hệ thức độc lập của các nghiệm với tham số
2
(x x ) 2x x 0
A=x x (x x ) 3x x (x x )
2m 48m 6m 8
d) Ta có:
Trang 8Hệ thức độc lập của các nghiệm với tham số
2(x x ) x x 1
c) A=x13x32 (x1x )2 3 3x x (x1 2 1x )2
64m 48m 12m 10
d)
2
2
1 2
1 2
2 1 2 2(2 1)
2 1
2
m x
m
2
2 112 12
2 112 12
m
m
Đối chiếu điều kiện ở câu a ta thấy cả hai giá trị m
đều thỏa mãn bài toán
2
1 2
1 2
1 2
1 2 2( 1)
1
2
m x
m
6 3 0
3 12
x
x
Từ điều kiện ở câu a ta thấy cả hai giá trị của m đều thỏa mãn