1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

36 a bài tập trắc nghiệm phương trình chứ gttd va chua an ở mẫu(đáp án chi tiết)

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm phương trình chứa giá trị tuyệt đối và chứa ẩn ở mẫu (đáp án chi tiết)
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 827,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI VÀ CHỨA ẨN Ở MẪU Câu 1.. Tập xác định của phương trình A... Phương trìnhax b cx d tương đương với phương trình A... Phương trình có nghiệm là: A...

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI VÀ CHỨA ẨN Ở MẪU Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình 2 2

5

x

x   x  là

Lời giải Chọn D

x  2 1 0 với mọi x  

Câu 2. Tập xác định của phương trình 2

x  x x  là:

A 2; 

B \2;2

C 2; 

D

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định:

2 0

2 0

x x

 

 

2 2

x x



 

Vậy TXĐ: \2; 2

Câu 3. Tập xác định của phương trình

x

 

A \2;0; 2 B 2;

C 2; 

D \ 2;0 

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định:

2 0

2 0 0

x x x

 

 

 

2 2 0

x x x



  

 

Vậy TXĐ: \2;0;2

Câu 4. Tập xác định của phương trình

A \ 2;2;1  B 2;

C 2; 

D \ 2; 1

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định:

2 0

2 0

1 0

x x x

 

 

  

2 2 1

x x x



  

 

Vậy TXĐ: \2; 2;1

Câu 5. Tập xác định của phương trình 2 2 2

Trang 2

A 4; 

B \ 2;3; 4 

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định:

2 2 2

5 6 0

6 8 0

7 12 0

2 3 4

x x x

  

 

Vậy TXĐ: \ 2;3;4 

Câu 6. Tập xác định của phương trình

x

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định: x  4 0 x 4

Vậy TXĐ: \ 4 

Câu 7. Phương trình

x x

  có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x  1

Với điều kiện trên phương trình tương đương x2 x 1 2x1 x1 hoặc x  2

Đối chiếu điều kiện ta được phương trình có nghiệm duy nhất x 2.

Câu 8. Tập nghiệm S của phương trình

2

x x

  là:

A

3 1; 2

S  

C

3 2

S   

Lời giải Chọn C

Điều kiện x 1. Khi đó phương trình

x x

kiện

3 2

S  

   

 

Câu 9. Phương trình

2 2

2 10

3 5

x

 

 có bao nhiêu nghiệm?

Trang 3

C 2 D 3

Lời giải Chọn A

2

2 2

2

5

5

2 10

3

0

0

3 3

5

x

x

x x





 

 

 

Câu 10. Gọi x là nghiệm của phương trình 0    

1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A x   0  5; 3 

B x   0  3; 1 

C x  0  1; 4 

D x 0 4;

Lời giải Chọn D

Điều kiện:

2 3

x x



Phương trình tương đương    

1

2 x x 3 2 x x 3

3

x

x





thoả mãn loại

Câu 11. Tập nghiệm S của phương trình 3x 2  3 2x là:

A S   1;1 

B S   1

C S  1

D S  0

Lời giải Chọn A

Phương trình 2  2

3 2 0

x

 

Câu 12. Tập nghiệm S của phương trình 4 3 x   là:x 2

A

1

;3 2

S   

1 3; 2

S   

C

1 2

S   

1

;3 2

S  

 Lời giải

Chọn D

Phương trình

1

2

  

Câu 13. Phương trình 2x 4 2 x  cĩ bao nhiêu nghiệm?4 0

Trang 4

A 0 B 1jm

Lời giải Chọn D

 

x

Do đó, phương trình có vô số nghiệm

Câu 14. Tập nghiệm S của phương trình 2x1  x 3 là:

A

4 3

S   

C

4 2; 3

S   

Lời giải Chọn B

Phương trình

3

2

x

x

x

 

 

Câu 15. Tổng các nghiệm của phương trình

bằng:

Lời giải Chọn B

Phương trình  2 2  2  2 2  2

2

2

0

4

0, 4 4

2 8

0

0 8

4

x x

x x





     

Câu 16. Gọi x x1, 2 x1x2 là hai nghiệm của phương trình

2 4 5 4 17

Tính giá trị biểu thức 2

1 2

P x x

Lời giải Chọn C

Phương trình 2 2  2

4 17 0

x

 

Trang 5

 2 2  2  2   2 

2 2

17 17

4

22 6 28

x x

x

P

  

Câu 17. Số nghiệm của phương trình

4 7 5 2 1

xx  x

bằng:

Lời giải Chọn A

Phương trình

2 2

2

2

1

9 97

2

9 97

0 2

x

x

x

  

 

 

 

 

 Vậy phương trình có 4 nghiệm

Câu 18. Tập nghiệm S của phương trình x 2 3x 5 là:

A

3 7

;

2 4

S  

3 7

;

2 4

S   

C

7 3

4 2

S    

7 3

;

4 2

S   

Lời giải Chọn A

Phương trình

2

3

3 7 2

4

x

x

 



Câu 19. Tập nghiệm S của phương trình 3 x  x 5 là:

C S   1

D S 

Lời giải Chọn C

1

x

x x

vl



  

  

Trang 6

Câu 20. Số nghiệm của phương trình

2 xx2 là:

Lời giải Chọn C

Phương trình

2

3

x

x

 

   

Câu 21. Tổng các nghiệm của phương trình x2 2 x 2 bằng:

A

1

2 3

20 3

Lời giải Chọn D

Phương trình  x22 4x 22  3x2 20x12 0

Do đó, tổng các nghiệm của phương trình bằng

20 3

b a

 

Câu 22. Phương trình

2

2x 1 x  3x 4

có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn D

Phương trình

5 45

2

x

x

Câu 23. Phương trình 2x 4  x1 0 có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn A

Ta có

1 0

x

x

 

 Dấu '' '' xảy ra khi và chỉ khi

1

1 0

x x

x

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 24. Tổng các nghiệm của phương trình

2

2x 52x  7x5 0

bằng:

Trang 7

A 6 B

5 2

C

7

3 2

Lời giải Chọn B

Ta cĩ

2 2

x

Dấu '' '' xảy ra khi và chỉ khi

2

5

2

x x

x

 

Câu 25. Phương trình x12 3x  1 2 0 cĩ bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn D

Đặt t   , x 1 t 0.

Phương trình trở thành t2 3t  2 0 t1 hoặc t  2

 Với t  ta cĩ 1 x  1 1 x  1 1 x hoặc 2 x  0

 Với t  ta cĩ 2 x  1 2 x  1 2 x hoặc 3 x  1

Vậy phương trình cĩ bốn nghiệm là x3, x2, x0, x1. Chọn D Câu 26. Tổng các nghiệm của phương trình 4x x( - 1)= 2x- 1 1 + bằng:

Lời giải Chọn B

Phương trình tương đương với 4x2 4x 2x1 1 0 

Đặt t2x1 ,t Suy ra 0 t2 4x2 4x 1 4x2 4x t 2 1

Phương trình trở thành

2

t

t



         



loại thỏa

Với t  , ta cĩ 2

3

2

x x

x

x

x

 



Câu 27. Phương trình 1

b a

x  cĩ nghiệm duy nhất khi

Lời giải Chọn C

Trang 8

Điều kiện: x 1

Phương trình  1

1

b a

x   a x 1bax b a   2 Phương trình  1

có nghiệm duy nhất  Phương trình  2

có nghiệm duy nhất khác 1 0

0 1

a

b a

a

Câu 28. Tập nghiệm của phương trình

2

x

 trường hợp m  là:0

A

3

T

m

  

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x 0

Phương trình thành m22x3m2xm x2 3m

m  suy ra 0

3

x m

Câu 29. Tập hợp nghiệm của phương trình

2 2 2

m x

là:

A

2

T

m

  

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x 0

Phương trình

2

x

2

2

x m

Vậy

2

S m

 

 

 

Câu 30. Phương trình

2

x m x

  có nghiệm duy nhất khi:

Lời giải Chọn C

Điều kiện:

1 1

x x



 Phương trình  1 thành

 

2 1

x m x

   x m x   1  x 2 x1  x2 x mx m x   2 x 2

 

2 2

mx m

Trang 9

Phương trình  1

có nghiệm duy nhất

 Phương trình  2

có nghiệm duy nhất khác 1 và 1

 

0

0 2

1

2 1

m

m m

m m

m m

 







Câu 31. Phương trìnhax b cx d tương đương với phương trình

A ax b cx d   B ax b  cx d 

C ax b cx d   hayax b  cx d 

D ax b  cx d

Lời giải Chọn C

Câu 32. Phương trình2x 4 2 x  có bao nhiêu nghiệm?4 0

Lời giải Chọn D

Ta có:

2x 4 2 x 4 0 2x 4 2x 4 2x 4 0   

2 4 4 2

  

  

2

x x

 

   x 2

Câu 33. Tập nghiệm của phương trình: x 2 2x là:1

A S   1;1

B S   1

C S  1

D S  0

Lời giải Chọn C

Ta có x 2 2x1 2x 1 0 

2 2 1

2 1 2

  

   

1 2

x

 

 

1 1





Vậy S  1

Câu 34. Tập nghiệm của phương trình

   1 là:

A

11 65 11 41

;

11 65 11 41

;

C

11 65 11 65

;

11 41 11 41

;

Lời giải Chọn C

Trang 10

Điều kiện:

2 3 0

1 0

x x

 

 

3 2 1

x x

 

 

 Phương trình (1) thành: x1x1  3x1 2  x 3

TH1: x 1

Phương trình thành x216x211x 3 7x211x 2 0

 

 

11 65 14

11 65 14

 TH2: x  1

Phương trình thành  x2 1 6x211x 35x211x 4 0

 

 

11 41 10

11 41 10

Vậy

11 65 11 65

;

Câu 35. Phương trình : 3 x  2x4  , có nghiệm là:3

A

4 3

x

B x 4

C

2 3

x 

D vô nghiệm Lời giải

Chọn D

Trường hợp 1: x  2

Phương trình thành 3 x 2x 4 3  3x4 4  

3

Trường hợp 2: 2  x 3

Phương trình thành 3 x2x 4 3  x4  l

Trường hợp 3: x 3

Phương trình thành x 3 2 x 4 3 3x2 2  

3

Vậy S 

Câu 36. Phương trình: x2 3x 5 2x 7  , có nghiệm là:0

A

5 2, 3

B x 3

Lời giải Chọn A

Trường hợp 1: x 2

Phương trình thành:  x 2 3 x 5 2x 7 0  2x4 x2  n

Trang 11

Trường hợp 2:

5 2

3

x

  

Phương trình thành: x 2 3x 5 2x 7 0  0x0  ld Suy ra

5 2

3

x

  

Trường hợp 3:

3 x 2 Phương trình thành: x 2 3x 5 2 x 7 0  6x10 5  

3

Trường hợp 4:

7 2

x 

Phương trình thành: x 2 3x 5 2 x 7 0 6x4 2  

3

Vậy

5 2;

3

S   

 

Câu 37. Phương trình

có nghiệm là:

A

1 2

x 

,

7 2

x 

,

13 3

x 

B

3 2

x 

;

7 3

x 

,

11 3

x 

C

7 5

x 

,

5 4

x 

,

13 2

x 

D

7 4

x 

,

5 2

x 

,

13 4

x 

Lời giải Chọn D

TH 1: x 1

Phương trình thành:

4

 

 

2

2

TH 2: 1 x 2

Phương trình thành:

4

TH 3: 2 x 3

Phương trình thành:

4

2

TH 4: 3 x 4

Phương trình thành:

4

TH 4: x 4

Phương trình thành:

4

 

 

2

2

Trang 12

Câu 38. Cho phương trình:  

2 2

x x

  

Có nghiệm là:

Lời giải Chọn A

Điều kiện:

0 2

x x

 Phương trình thành x2 1 x 1 2 x x  2

TH 1: x  1

Phương trình thành x2 1 x 1 2 x x   2 2

3x 5x 2 0

 

 

2 1 3

 

TH 2: 1  x 0

Phương trình thành x2   1 x 1 2x x  2  3x2 3x0

 

 

0 1

 

TH3: x 0

Phương trình thành x2   1 x 1 2x x  2  x2 5x0

 

 

0 5

 

Câu 39. Tìm m để phương trình vô nghiệm:

2

1 2

x m

m x

 

( m là tham số)

Lời giải Chọn C

Điều kiện: x 2

Phương trình thành 2x m mx   2m x  2 m 3x m  2(2)

Phương trình (1) vô nghiệm

 Phương trình (2) vô nghiệm hoặc phương trình (2) có nghiệm duy nhất bằng 2

3 0

3 0

2

3

m m

m m

m

 

 

3 4

m m

  

Câu 40. Phương trình

3 2

5

 

   có các nghiệm là:

A

1 8

x 

21 9

x 

,

2 23

x 

C

22 9

x 

,

1 23

x 

D

23 9

x 

,

3 23

x 

Lời giải Chọn A

Trang 13

Điều kiện: 3 2 x  x 2 0

Phương trình thành 3 2 xx 5 3 2 x 5x10

TH 1:

3 2

x  Phương trình thành 3 2 x x 15 10 x5x10 4x28 x7  n

TH2:

3

0

2 x

 

Phương trình thành 3 2 x x 15 10 x5x10 16x2 1  

8

 

TH 3:

3 0

2

x

 

Phương trình thành 3 2 x x 15 10 x5x1018x2 1  

9

 

TH 4:

3 2

x 

Phương trình thành 3 2  x x 15 10 x5x10 14x8 4  

7

 

Câu 41. Khi giải phương trình x 2 2x 3 1

, một học sinh tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình  1

ta được:

2 4 4 4 2 12 9

xx  xx 2 

Bước 2: Khai triển và rút gọn  2

ta được: 3x2 8x 5 0 Bước 3 :  2 1 5

3

Bước 4:Vậy phương trình có nghiệm là: x  và 1

5 3

x 

Cách giải trên sai từ bước nào?

A Sai ở bước 1. B Sai ở bước 2.

C Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4.

Lời giải Chọn D

Vì phương trình  2 là phương trình hệ quả nên ta cần thay nghiệm vào phương trình  1 để thử lại

Câu 42. Khi giải phương trình

x x

, một học sinh tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: đk:x 2

Bước 2:với điều kiện trên  1  x x 2 1 2x3  2

Bước 3 :  2  x24x 4 0 x 2

Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T   2

Cách giải trên sai từ bước nào?

A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2

Trang 14

C Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4.

Lời giải Chọn D

Vì không kiểm tra với điều kiện

Câu 43. Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x  x

Lời giải Chọn D

Ta có: x xx 0

Câu 44. Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x 2  2 x

Lời giải Chọn D

Ta có: x 2  2 xx 2 0  x2

Câu 45. Nghiệm của phương trình

2

2 3

x x

  là:

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x  1 0 x1

2

2 3

x x

0

2

x

     

 Vậy nghiệm của phương trình là x 2

Câu 46. Nghiệm của phương trình

x x

  là:

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x  1 0 x1

x

 

3 2 0

2

 Vậy nghiệm của phương trình là x 2

Câu 47. Tập nghiệm của phương trình 2

3

x

A S   2

B S  2

Trang 15

C S   2; 2

D S 

Lời giải Chọn D

Điều kiện: x2 – 4 0  x2

2

3

x

3x 6x4x8 –x  2 4 3x –129x–18 x–2

Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 48. Tập nghiệm của phương trình

2

x

A

1 9

S   

1 9

S   

 

C

1 9

S   

Lời giải Chọn C

Điều kiện: 2 –1 0

1 2

x   x

2

2

3 – 2 3 2 3

– 5 2 –1 6 – 4 6 6 – 3 –10 5

3 5

1

9

x  x

(nhận) vậy tập nghiệm của phương trình

1 9

S   

 

Câu 49. Tập nghiệm của phương trình

5

2 1

 là:

A

1 1;

2

S  

1 1;

2

S   

C

1 1;

2

S   

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định

0 0

1

2 1 0

2

x x

2 1

 2

2x x 1 0 x 1

      hoặc

1 2

x 

So với điều kiện ta được tập nghiệm

1 1; 2

S   

 

Câu 50. Tập nghiệm của phương trình 2

8

A

4

; 3 3

S   

4 3

S   

 

Trang 16

C

4

;3 3

S   

Lời giải Chọn C

Điều kiện xác định

2 0

2

2 0

x

x x

 

 

2

2x 5x 2 x 5x 6 8x 5x 32 9x 15x 36 0 x 3

4 3

x 

So với điều kiện ta được tập nghiệm

4

;3 3

S   

 

Câu 51. Tập nghiệm của phương trình 2

2

x

A S  3

B S 

C

1 3

S   

1 3

S   

 

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định

3 0

3

3 0

x

x x

 

 

2

x

2x 9x 9 4x 12 2x 6 5x 15 x 3

Tập nghiệm S 

Câu 52. Cho phương trình 2016x  1 2017. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình

1009 1008

C

2017 1008

D

1 2008

Lời giải Chọn D

1

2016 1 2017

2016 1 2017

1008

x x

x

 

1 2008

Câu 53. Cho phương trình

2 2018 2019 2

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình

A phương trình không có nghiệm B đáp án khác

Lời giải Chọn D

Trang 17

 

 

2 2

2

2018 2017 0 1

2018 2019 2

2018 2019 2

Phương trình (1) có 2 nghiệm x x có tổng 1, 2 x1x2 2018

Phương trình (2) có 2 nghiệm x x có tổng 3, 4 x3x4 2018

Do đó tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 4036

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - 36 a   bài tập trắc nghiệm  phương trình chứ gttd va chua an ở mẫu(đáp án chi tiết)
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w