1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

32 bài giảng trắc nghiệm đại cương về phương trình (in cho hs)

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm đại cương về phương trình
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Lương Tâm
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 424,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Tập xác định của phương trình A.. Câu 7: Tập xác định của phương trình x A.. Câu 8: Tập xác định của phương trình  A... ĐÁP ÁN 3.1.3 [0D3-1-3] LÝ THUYẾT VỀ PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠ

Trang 1

3.1.1 [0D3-1-1] ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA PHƯƠNG TRÌNH

Câu 1: Tập xác định của phương trình 2 2

5

x

x   x  là:

A D \ 1  . B D \ 1 C D \ 1 D D 

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 2

4

x x

A

2 2

x x



Câu 3: Tập xác định của phương trình 2

A 2;. B \2;2 C 2;. D 

Câu 4: Tập xác định của phương trình

x

A \2;0;2 B 2;. C 2;. D \ 2;0 

Câu 5: Tập xác định của phương trình

A \2;2;1 B 2;. C 2;. D \ 2; 1

Câu 6: Tập xác định của phương trình 2 2 2

A 4;. B \ 2;3;4  C D \ 4 

Câu 7: Tập xác định của phương trình

x

A \ 4  B 4;. C 4;. D 

Câu 8: Tập xác định của phương trình

A 3;. B 3; . C

\ ;3;

\ ;3;

Câu 9: Điều kiện xác định của phương trình

2

1

1 0

x

x    là:

A x  0 B x  và 0 x  2 1 0.

C x  0 D x  và 0 x  2 1 0.

Câu 10: Tập xác định của phương trình 2x1 4 x1 là:

Trang 2

A 3;. B 2;. C 1;. D 3;

Câu 11: Tập xác định của phương trình 3x 2 4 3 x 1 là:

A

4

; 3



2 4

;

3 3

2 4

\ ;

3 3

2 4

;

3 3

 

Câu 12: Tập xác định của phương trình

4 5

x

A

4

\ 5

D    

 

4

; 5

D   

4

; 5

D   

4

; 5

D 

Câu 13: Tập xác định của phương trình x 1 x 2  x 3 là:

A 3;. B 2;. C 1;. D 3;

Câu 14: Điều kiện xác định của phương trình 2

1

3

x    là:

A 3; B 3;  \ 1 C 1;. D 3;  \  1

Câu 15: Điều kiện xác định của phương trình

2 1

x x x

A x  và 1 x  2 B x  và 1 x  2 C

5 1

2

x

 

5 1

2

x

x  2

Câu 16: Tập xác định của phương trình

2 5

7

x x

x

 là:

A 2;. B 7;. C 2;7. D 2;7

ĐÁP ÁN

3.1.2 [0D3-1-2] NGHIỆM, TẬP NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH Câu 1: Phương trình

x x

- - có bao nhiêu nghiệm?

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình:

2

x

A  

C 4;1

Trang 3

Câu 3: Nghiệm của phương trình

 là

A

3 8

x 

8 3

x 

8 3

x 

3 8

x 

Câu 4: Số nghiệm của phương trình x21 10  x2 31x240

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình:

4

x

A

8 1;

7

 

 

3 1;2;

2

  C  1

8 7

 

 

 

Câu 6: Nghiệm của phương trình

1

x x

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình:

x

3 2

S  

23 16

S   

 

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình

2

x x

A

3 2

S   

  B Kết quả khác C S  1

3 1;

2

S 

 

Câu 9: Nghiệm của phương trình

x x

A

1 2

x x

1 2

x x

 

Câu 10: Tổng các nghiệm của phương trình:

5

3x 2 x là:

1 6

7 6

Trang 4

Câu 11: Nghiệm của phương trình

2 2

A

15

15 4

Câu 12: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 6 2 x 3

A 6. B 6 C

3 2

D

9 2

Câu 13: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x 2  2 x

.

Câu 14: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x  x

.

Câu 15: Phương trình 3 x   5 3có tập nghiệm là

A S={

14 3

17

14

22

3 }

Câu 16: Số nghiệm của phương trình x  2 7 4 là

Câu 17: Số nghiệm của phương trình: x2 9 5 x0

Câu 18: Số nghiệm của phương trình: x2 3 x 1 x1

là:

Câu 19: Phương trình

x

  có bao nhiêu nghiệm?

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình x2 - 2x= 2x x- 2 là:

Câu 21: Phương trình x x( 2 - 1) x- = 1 0

có bao nhiêu nghiệm?

Trang 5

A 0. B 1. C 2. D 3.

Câu 22: Phương trình - x2+6x- 9+x3=27 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 23: Phương trình ( ) (2 )

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 24: Phương trình x+ x- 1 = 1 - x+ 3 có bao nhiêu nghiệm?

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 25: Phương trình x+ x- 1= 1- x có bao nhiêu nghiệm?

Câu 26: Phương trình 2x+ x- 2 = 2 - x+ 2 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 27: Phương trình x3- 4x2+5x- 2+ =x 2- x có bao nhiêu nghiệm?

Câu 28: Phương trình (x2 - 3x+ 2) x- 3 0 =

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 29: Phương trình (x2 - x- 2) x+ = 1 0

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 30: Tập nghiệm của phương trình x2 2x  2x x 2 là:

A T  0 . B T . C T 0 ; 2 . D T  2 .

Câu 31: Tập nghiệm của phương trình

x

x

x   là:

A T  0 . B T . C T  1 . D T   1 .

Câu 32: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x   x.

Câu 33: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x 2 2 x.

Trang 6

Câu 34: Phương trìnhx210x 25 0

C mọi x đều là nghiệm. D có nghiệm duy nhất.

Câu 35: Phương trình 2x5 2x 5 có nghiệm là :

A

5 2

x 

5 2

x 

2 5

x 

2 5

x 

Câu 36: Tập nghiệm của phương trìnhxx 3 3 x3là

A S . B S  3 . C S  3;  . D S .

Câu 37: Tập nghiệm của phương trìnhxxx 1 là

A S . B S   1 . C S  0 . D S .

Câu 38: Tập nghiệm của phương trình x 2x2 3x2 0

A S . B S  1 . C S  2 . D S 1;2 .

ĐÁP ÁN

3.1.3 [0D3-1-3] LÝ THUYẾT VỀ PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ BIẾN ĐỔI TƯƠNG

ĐƯƠNG Câu 1: Hai phương trình được gọi là tương đương khi hai phương trình

A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định.

C Có cùng tập hợp nghiệm D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 2: Phép biến đổi nào sau đây đúng

A 5xx 3x2  x2 5xx 3 B x2  x x 2 x2.

C 3xx1x2 x1 3x x 2 D

2

Câu 3: Phương trình x21 x–1 x1 0

tương đương với phương trình:

C x  2 1 0. D x1 x1 0

Câu 4: Phương trình 3x 7 x 6 tương đương với phương trình:

A 3x 72  x 6

C 3x 72 x 62 D 3x 7  x 6

Trang 7

Câu 5: Phương trình x2 3x tương đương với phương trình:

A x2 x 2 3 xx 2 B

3

C x2 x 3 3 x x 3 D x2  x2 1 3xx21

Câu 6: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x -2 4 0= ?

A (2 +x)(- x2 + 2x+ = 1) 0. B (x- 2)(x2 + 3x+ = 2) 0.

C x -2 3 1 = D x2- 4x+ = 4 0.

ĐÁP ÁN

3.1.4 [0D3-1-4] LÝ THUYẾT VỀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ VÀ BIẾN ĐỔI HỆ QUẢ

Câu 1: Cho phương trình 2x2- x=0 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải

là hệ quả của phương trình đã cho?

A 2 1 0.

x x x

C ( 2 )2 ( )2

2x - x + -x 5 = 0.

D 2x3+x2- x=0.

Câu 2: Chỉ ra khẳng định sai?

A x- 2 1 = Þ x- 2 1 = B

( 1)

1

x x

x x

-C 3x- 2= -x 3Þ 8x2- 4x- 5 0.= D x- 3= 9 2- xÞ 3x- 12 0.=

Câu 3: Cho phương trình 2x2 x0 1

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là hệ quả của phương trình  1

?

1

x x

x

C 2x2 x2 0

Câu 4: Cho hai phương trình: x x( - 2)=3(x- 2) ( )1 và

( 2) ( )

3 2 2

x x x

-=

- Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phương trình ( )1 là hệ quả của phương trình ( )2

Trang 8

B Phương trình ( )1 và ( )2 là hai phương trình tương đương.

C Phương trình ( )2 là hệ quả của phương trình ( )1

D Cả A, B, C đều sai.

Câu 5: Cho phương trình x 1(x 2) 0  1

xx1 1  x1 2

Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

A  1 và  2

tương đương B  1 là phương trình hệ quả của  2

C.  2

là phương trình hệ quả của  1 . D Cả A, B, C đều đúng.

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w