Đồ thị của hàm số y=ax+ b a ¹ 0 là một đường thẳng không song song và không trùng với cáctrục tọa độ.. · Phương trình x = cũng là một đường thẳngnhưng không phải là một hàm số vuông góc
Trang 1Đồ thị của hàm số y=ax+ (b a ¹ 0) là một đường thẳng không song song và không trùng với các
trục tọa độ Đường thẳng này luôn song song với =y ax
nếu b và cắt trục hoành tại 0 ;0
b A a
çè ø và trụctung tạiB0;b.
· Phương trình x = cũng là một đường thẳng(nhưng không phải là một hàm số) vuông góc với trục tọaa
độ và cắt tại điểm có hoành độ bằng a
Trang 2của k thì hàm số ym1x m 2 nghịch biến trên tập
xác định?
Lời giải tham khảo
Hàm số nghịch biến trên tập xác định khi m 1 0 m 1
m m+ Điều kiện để hàm số không đổi biến:
1.3 Cho hàm số ym 2x Với những giá trị 1
nào của m thì hàm số đồng biến trên ? Nghịch
b Hàm số g x f x là hàm nghịch biếntrên
Lời giải
a.Ta lần lượt xét:
Hàm số f x có hệ số a m 2 1 0do đó nó là hàm đồng biến
Hàm số:
2 2
Trang 3Câu 2 Lập bảng biến thiên của hàm số y x 1.
Lời giải tham khảo
Trang 4Gọi hàm số cần tìm lày ax b a , 0 Căn cứ theo giả thiết bài toán để thiết lập và giải hệ phương trình với ẩn a b,
, từ đó suy ra hàm số cần tìm
Câu 1 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó
biết: d đi qua A(1;3), (2; 1)B - .
Lời giải tham khảo
Câu 2 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó
biết: d đi qua A(3; 2)- và song song với D : 3x- 2y+ =1 0.
Lời giải tham khảo
Trang 5a b
ìïï =ïïíï
ï ¹ïïî (1)Mặt khác A Î d Þ - 2=3a b+ (2)
Từ (1) và (2) suy ra
32132
a b
ìïï =ïïíï
thẳng d Tìm hàm số đó biết:d đi qua B(1;1) và
song song với Ox
a b
ì =ïï
íï ¹
ïî (1)Mặt khác B Î d Þ 1= + (2)a b
Từ (1) và (2) suy ra
01
a b
ì =ïï
íï =ïîVậy hàm số cần tìm là y =1
a b
ì =ïï
íï ¹
ïî (1)Mặt khác C Î d Þ - 1= - + (2)a b
Từ (1) và (2) suy ra
01
a b
ïï
íï = ïîVậy hàm số cần tìm là y = - 1
-2.3 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường
thẳng d Tìm hàm số đó biết:d đi qua D -(2; 2)
và song song với D :x- y+ =1 0
Lời giải
Gọi hàm số cần tìm là y=ax b a+ , ¹ 0
Ta có D :y= +x 1 Vì d / / D nên
11
a b
ì =ïï
a b
a b
a b
ïï
íï = ïîVậy hàm số cần tìm là y=2x- 3
-Câu 3 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó
biết: d đi qua A(2; 1- )và d ^d' với d' :y= 4x+3.
Lưu ý
Cho hai đường thẳng:
d y =a x b+
Trang 6Lời giải tham khảo
b =
-.Vậy hàm số cần tìm là
112
b =
-.Vậy hàm số cần tìm là
y= - x
-
Câu 4 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó
biết rằng d đi qua điểm ( A - 1;1) và có hệ số góc bằng - 3.
Lời giải tham khảo
Trang 7Đường thẳng d đi qua ( B 1; 3 - ) nên 3- = + màa b
b) d và 1 d song song nhau 2
Câu 1 Cho hai đường thẳng d y: = +x 2 , ' :m d y=3x+2
(m là tham số).
a) Chứng minh rằng hai đường thẳng d d, '
cắt nhau và tìm tọa độ giao điểm của chúng
b) Tìm m để ba đường thẳng d d, '
và d" :y= - mx+2 phân biệt đồng quy
Lời giải tham khảo
a) Ta có a d = ¹1 a d' = suy ra hai đường thẳng , '3 d d cắt nhau
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d d, '
là nghiệm của hệ phương
Lưu ý
Trang 8· Với m = - ta có '3 d º d" suy ra m = - không thỏa mãn3
Với m = - ta có 1 d y: = - 2x- 1, ' :d y=6 suy
ra hai đường thẳng này cắt nhau tại
7
;62
Trang 9m =
là giá trị cần tìm
Câu 2 Cho hàm số y= - 3x+6 có đồ thị là đường d Đường thẳng d
tạo với hai trục tọa độ một tam giác Tính diện tích tam giác đó
Lời giải tham khảo
Giao điểm của d với trục hoành, trục tung lần lượt là A2;0 ; B0;6.
Đường thẳng d tạo với hai trục tọa độ một tam giác.
Tính diện tích tam giác đó
Tính diện tích tam giác đó
Trang 10* Đồ thị của hàm số y ax b
Để vẽ đồ thị hàm số y ax b ta chỉ cần xác định 2 giao điểm phân biệt của đường thẳng
* Đồ thị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối: Vẽ đồ thị ( )C của hàm số y= ax b+
a khi a
· Biết trước đồ thị ( )C :y= f x( ) khi đó đồ thị ( )C1 :y= f x( ) là gồm phần :
- Giữ nguyên đồ thị ( )C ở bên phải trục tung;
- Lấy đối xứng đồ thị ( )C ở bên phải trục tung qua trục tung.
· Biết trước đồ thị ( )C :y= f x( ) khi đó đồ thị ( )C2 :y= f x( ) là gồm phần:
- Giữ nguyên đồ thị ( )C ở phía trên trục hoành
- Lấy đối xứng đồ thị ( )C ở trên dưới trục hoành và lấy đối xứng qua trục hoành.
· Từ đồ thị ta có thể tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất cũng như biện luận số nghiệm của phương trình
Câu 1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y=3x+6
Lời giải tham khảo
TXĐ: D = ¡ , a = > suy ra hàm số đồng biến trên ¡3 0
Trang 111.1.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
a = - <
suy ra hàm số nghịch biến trên ¡
a) Vẽ đồ thị của các hàm số trêncùng hệ trục tọa độ Oxy
b) Xác định giao điểm của các đồ thị hàm số đó
Lời giải tham khảo
a) Đường thẳng y=2x- 3 đi qua các điểm (0; 3 ,) 3;0
có tung độ bằng -2
Lưu ý
x y
(C)
2 1
x
y
3
-1 -2 O 1
Trang 12b) 2 đường thẳng
y= x- y= - -x
cắt nhau tại A(0; 3- ) ,
2 đường thẳng
y= - -x y=
cắt nhau tại A - -'( 1; 2),
b) Xác định giao điểm của các đồ thị hàm số đó
32
3 2
Trang 13O 1 x y
Lời giải tham khảo
Với x ³ 0 đồ thị hàm số y=3x là phần đường thẳng đi qua hai điểm
Vẽ đường thẳng y= 3x và
= - 3
y x rồi xóa đi phần
đường thẳng nằm dưới trụchoành Phần đường thẳng nằmtrên trục hoành chính là đồ thịhàm số cần tìm
Đồ thị hàm số nhận trục tunglàm trục đối xứng
x
y
2 3
Trang 14Với x < đồ thị hàm số y0 = - là phần đường x
thẳng đi qua hai điểm B(- 1;1 ,) C(- 2;2)
nằm bên trái của đường thẳng x = 0
y= x - là phần đường thẳng d nằm bên phải của
trục tung
và phầnđối xứngcủa
nó qua trục tung
x y
-2
2
Trang 15Vẽ đường thẳng y = đi qua hai điểmx
3 2
-3 -2
-3 -2 O 1
Trang 16Lời giải tham khảo
Do a nên hàm số đồng biến trên 1 0 ¡
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn[1, 2] là 1
Câu 2: Cho hàm số f x( ) = 2x m- Tìm m để giá trị lớn nhất của
( )
f x trên é ùë û đạt giá trị nhỏ nhất.1;2
Lời giải tham khảo
Dựa vào các nhận xét trên ta thấy max ( )[1;2] f x
chỉ có thể đạt được tại1
Trang 17A ³
Đẳng thức xảy ra
32
m =
Vậy giá trị cần tìm là
32
m =
Dạng toán 6 Bài tập tổng hợp
Lưu ý
Từ bảng biến thiên ta có thể tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng, một đoạn
Bài 2.1 Lập bảng biến thiên của hàm số sauy x 3.
Bài 2.3 Lập bảng biến thiêncủa các hàm số sau y= x2+ x2- 2x+ 1
Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của các hàm số đó trên éë- 2;2ùû
Trang 18Bài 2 4 Lập bảng biến thiên của hàm số sau
é - ù
ë û
= khi và chỉ khi xÎ -[ 1;2]
Bài 2.5 Lập bảng biến thiên của hàm số sauy= x2- 4x+ -4 3 x2- 2x+1
Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của các hàm số đó trên é ùë û.0;2
Lời giải
Trang 19Bài 2.6 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
d Tìm hàm số đó biết: d đi qua A(3;1), ( 2; 1)B -
Bài 2.7 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường
thẳng .d Tìm hàm số đó biết: d đi qua
- (1;5), ( 5; 1)
tam giác OAB cân tại O
Bài 2.9 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường
thẳng d Tìm hàm số đó biết: d đi qua M(1;2) và cắt hai tia Ox Oy, tại P Q, sao cho DOPQ cân tại O
Lời giải
Đường thẳng d cắt trục Ox tại
;0
b P a
Û ê = -ê
0( )1
Ta có M Î d Þ 2= + Þa b b=3
Trang 2066
Bài 2.11.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường
thẳng d Tìm hàm số đó biết rằng d đi qua điểm
Bài 2.12 Cho hàm số y=3x- 9 có đồ thị là đường
d Đường thẳng d tạo với hai trục tọa độ một tam giác.
Tính diện tích tam giác đó
Lời giải
Trang 21Giao điểm của d với trục hoành, trục tung lần lượt là
a) Hãy lập bảng biến thiên của hàm số trên éë- 3;3ùû
b) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên
3 1 2
3 -2
x
y
3 2
Trang 22-x y
(C)
2 1
là phần được xác định như sau
Ta giữ nguyên đồ thị ( )C ở bên phải trục tung; lấy đối xứng đồ thị ( )C ở phần bên phải trục tung qua trục
tung
· ( )C2 :y= 2x- 3 là phần đồ thị ( )C nằm phái trên trục hoành và đồ thị lấy đối xứng qua trục hoành
của phần nằm trên trục hoành của ( )C .
· ( )C3 :y= 2x - 3 là phần đồ thị ( )C1 nằm phái trên trục hoành và đồ thị lấy đối xứng qua trục hoành
của phần nằm trên trục hoành của ( )C1 .