1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất đáp án chi tiết (nop)

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất đáp án chi tiết (nop)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤTChọn D.?. Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤTCâu 15.. Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤTCâu 23.. To

Trang 1

Vấn đề 1 TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN

Câu 1. Cho hàm sốy=ax b a+ ( ¹ 0) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến khi a >0. B Hàm số đồng biến khi a <0.

C Hàm số đồng biến khi

b x a

>

b x a

< -

Lời giải Chọn A

Hàm số bậc nhất y=ax b a+ ( ¹ 0) đồng biến khi a >0.

Câu 2. Cho hàm số f x( )= 2x+ 5 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên

æ ö÷ ç- ¥ - ÷

çè ø

5

;

æ ö÷ ç- +¥ ÷

5

; 2

C Hàm số đồng biến trên ¡ D Hàm số đồng biến trên

æ ö÷ ç- +¥ ÷

çè ø

5

; 2

Lời giải Chọn C

Do a   nên hàm số đồng biến trên 2 0 

Câu 3. Tìm m để hàm số y=(2m+ 1)x m+ - 3 đồng biến trên ¡

A

1. 2

m>

B

1. 2

m<

C

1. 2

m<-D

1. 2

m>-Lời giải Chọn D.

Hàm số đồng biến khi

1

2 1 0

2

m   m 

Câu 4. Tìm m để hàm số y m x= ( + - 2) x m(2 + 1) nghịch biến trên ¡.

A m>- 2. B

1. 2

m<-C m>- 1. D

1. 2

m>-Lời giải Chọn C.

Viết lạiy m x= ( + - 2) x m(2 + = - - 1) ( 1 m x) + 2m

Hàm số nghịch biến khi 1  m 0 m  1

Câu 5.Tìm m để hàm số ( 2 )

y=- m + x m+ - nghịch biến trên ¡

A m>1. B Với mọi m. C m<- 1. D m>- 1.

Lời giải Chọn B.

Hàm sốnghịch biến khi- (m2 + < Û 1) 0 mÎ ¡

Câu 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [- 2017;2017] để hàm số y=(m- 2)x+ 2m

đồng biến trên ¡.

Lời giải

Trang 2

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤT

Chọn D.

Hàm số đồng biến khi m 2 0  m2, [ 2017;2017m ] {3;4;5; ;2017 }

Î

Vậy có 2017 3 1 2015 - + = giá trị nguyên của m cần tìm

Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2017;2017 để hàm số

 2 4 2

ymxm

đồng biến trên ¡.

Lời giải Chọn A

Hàm số đồng biến khi

4 0

2

m m

m

é >

ê

- > Û ê <-ë

[ 2017;2017m ] { 2017; 2016; 2015; ; 3} {3;4;5; ;2017 }

Î

-¾¾ ¾ ¾ ¾® Î - ¢ - - - È

Vậy có (2 2017 3 1 - + =) 2.2015 4030 = giá trị nguyên của m cần tìm

Câu 8. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên sau

x - ¥ +¥

( )

yf x

- ¥ Kết luận nào sau đây là đúng

A Hàm số đồng biến trên tập ¡ . B Hàm số nghịch biến trên tập ¡ .

C Hàm số có giá trị lớn nhất khi x  0 D Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc tọa độ O.

Lời giải Chọn B

Câu 9.Cho hàm số yf x  có tập xác định là 3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1  và 1;3

B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1

và 1;4

C Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1

Lời giải Chọn A

Vấn đề 2 XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC NHẤT

Câu 10.Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên sau

x y

3

4

-2

-1

1

O 1

x - ¥ +¥

( )

y= f x

- ¥

Trang 3

Đó là hàm số nào?

1 3

y x

 

C y=2x+1. D y=- +x 1. Lời giải

Chọn C

Dễ thấy, hàm số đồng biến trên tập xác định của nó

Câu 11. Một hàm số bậc nhất y=f x( )

, có f -( )1 =2

f( )2 = - 3

Hàm số đó là

A y= - 2x+3. B

3

x

y=-

-C

3

x

y=- +

D y =2 – 3x .

Lời giải Chọn C

Giả sử hàm số bậc nhất cần tìm là: y=f x( ) =ax b a+ ( ¹ 0)

Ta có: f -( )1 =2

f( )2 = - 3

suy ra hệ phương trình:

5

3

a

a b

ìïï

Vậy hàm số cần tìm là:

3

x

y=- +

Câu 12. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

A

1 3

y x

 

B y ax+b, a b  ,  

C y x  2 D Có 2 câu đúng

Câu 13. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y= 2 x

A y= -1 2 x B

1 3.

2

y= x

-C y+ 2x=2. D

2 5.

2

y- x=

Lời giải Chọn D

Hai đường thẳng song song khi có hệ số góc bằng nhau

Ta có:

yx  yx

2 2

2  nên hai đường thẳng

2

y- x=

2

y= x song song với nhau

Câu 14. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=(m2 - 3)x+ 2m- 3

song song với đường thẳng y x= +1

Lời giải Chọn C

Để đường thẳng y=(m2 - 3)x+ 2m- 3

song song với đường thẳng y x= +1 khi và chỉ khi

2 2

2 3 1

m m

m m

m

ï - = ï

ï - ¹ ïï ¹

Trang 4

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤT

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=3x+1 song song với đường thẳng

y= m- x+m- .

Lời giải Chọn C.

Để đường thẳng y=(m2 - 1)x+(m- 1)

song song với đường thẳng y=3x+1 khi và chỉ khi

2 2

1 1

m m

m m

m

ï - = ï

ï - ¹ ïï ¹

Câu 16. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm M(1;4) và song song với đường thẳngy=2x+1

Tính tổng S= +a b.

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số đi qua điểm M(1;4) nên 4=a.1+b.( )1

Mặt khác, đồ thị hàm số song song với đường thẳng y=2x+1 nên

2 1

a b

ì = ïï

íï ¹

ïî ( )2

Từ ( )1 và ( )2 , ta có hệ

4

a b

Câu 17. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm (E 2; 1 - ) và song song với đường thẳng ON với O

là gốc tọa độ và (N 1;3) Tính giá trị biểu thức S a= 2+b2.

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số đi qua điểm (E 2; 1 - ) nên - = 1 a.2 +b.( )1

Gọi y a x b= ¢+ ¢ là đường thẳng đi qua hai điểm (O 0;0) và (N 1;3) nên

ì = ¢ + ¢ ì ¢ =

ï = ¢ + ¢ ï ¢ =

Đồ thị hàm số song song với đường thẳng ON nên

3 ' 0

a a

b b

ì = = ¢ ïï

íï ¹ =

ïî ( )2

Từ ( )1 và ( )2 , ta có hệ

58

S a b

Câu 18. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: =(3m+ 2)x- 7m- 1 vuông góc với

đường D:y=2x- 1.

5. 6

m=-C

5. 6

m<

D

1 2

m>-Lời giải Chọn B

Đường thẳng D vuông góc với đường thẳng d khi và chỉ khi 2 3( 2) 1 5

6

=-

Trang 5

Câu 19. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm (N 4; 1 - ) và vuông góc với đường thẳng

4x y- + = 1 0 Tính tích P=ab

1 4

P

=-C

1 4

P =

D

1 2

P

=-Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số đi qua điểm (N 4; 1 - ) nên - = 1 a.4 +b.( )1

Mặt khác, đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y=4x+1 nên 4.a=- 1.( )2

Từ ( )1 và ( )2 , ta có hệ

1

1 4

0 4

P ab

ìïï

ì - = +

Câu 20. Tìm ab để đồ thị hàm số y ax b= + đi qua các điểm (A - 2;1 ,) (B 1; 2 - )

A a=- 2b=- 1. B a=2b=1.

C a=1b=1. D.a=- 1và b=- 1.

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số đi qua các điểm (A - 2;1 ,) (B 1; 2 - ) nên

( )

1 2

2 1

ìï = - + ïí

ï - = + ïî

1 1

a b

ì =-ïï

Û íï

=-ïî

Câu 21. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A -( 1; 2)

B( )3; 1

là:

A

1

x

y = +

7

x

y=- +

x

y = +

x

y = - +

Lời giải Chọn B

Giả sử phương trình đường thẳng cần tìm có dạng: y=ax b a+ ( ¹ 0)

Đường thẳng đi qua hai điểm A -( 1;2)

, B( )3;1

nên ta có:

1

4

a

a b

ìïï

Câu 22. Đồ thị hàm số y=ax b+ cắt trục hoành tại điểm x =3 và đi qua điểm M -( 2; 4)

với các giá trị ,

a b là:

A

1 2

a =

; b =3. B

1 2

a =

-; b =3. C

1 2

a =

-; b = - 3. D

1 2

a =

; b = - 3

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số đi qua hai điểm A( )3;0 ,M -( 2;4)

nên ta có

1 3

2

ìï

Trang 6

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤT

Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độOxy cho đường thẳng ( )d

có phương trình y=kx+k2– 3 Tìm k để đường thẳng ( )d

đi qua gốc tọa độ:

A k = 3 B k = 2 C k = - 2 D k = 3;k = - 3.

Lời giải Chọn D

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ O( )0;0

nên ta có: 0=k2– 3Û k= ± 3.

Câu 24. Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; 1- )

và song song với trục Ox là:

A y =1. B y = - 1. C x =1. D x = - 1.

Lời giải Chọn B

Đường thẳng song song với trục Ox có dạng: y=b b( ¹ 0)

Đường thẳng đi qua điểm A(1; 1- )

nên phương trình đường thẳng cần tìm là: y = - 1.

Câu 25 Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua hai điểm (M - 1;3) và (N 1;2) Tính tổng S= +a b

A

1. 2

S

5. 2

S =

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số đi qua các điểm (M - 1;3 ,) N( )1;2 nên

3 2

a b

a b

ì - + = ïï

íï + = ïî

1

5 2

a

S a b b

ìïï =-ïïï

Û íïï = Þ = + =

Câu 26. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm (A - 3;1) và có hệ số góc bằng - 2 Tính tíchP=ab

A P =- 10. B P =10. C P =- 7. D P =- 5.

Lời giải Chọn B

Hệ số góc bằng 2  a 2

Đồ thị đi qua điểm A( 3;1)  3a b  1 b5

Vậy P=ab= -( 2 5) ( )- = 10.

Câu 27. Cho hàm số y= -x x

Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm AB với hoành độ lần lượt là

2

- và 1 Phương trình đường thẳng AB

A

x

y =

x

y =

x

y=- +

D

x

y = - +

Lời giải Chọn A

Do điểm A và điểm B thuộc đồ thị hàm số y= -x x nên ta tìm đượcA -( 2; 4- )

, B( )1;0

Trang 7

Giả sử phương trình đường thẳng AB có dạng: y=ax b a+ ( ¹ 0)

Do đường thẳng AB đi qua hai điểm A -( 2; 4- )

, B( )1;0

nên ta có:

3

4

a

a b

ìïï =

Vậy phương trình đường thẳng AB là:

x

y =

-

Vấn đề 3 BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO

Câu 28. Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?

2

y= x

y= 2x+ 3 B

1 2

y= x

2

y= x

-

2

y= - x+

2 1 2

y= - æçççç x- ÷ö÷÷÷

÷

çè ø D y= 2x- 1 và y= 2x+ 7

Lời giải Chọn A

Ta có:

1

2

2¹ suy ra hai đường thẳng cắt nhau.

Câu 29. Cho hai đường thẳng 1

1

2

d y= x+

và 2

1

2

d y= - x+

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d1 và d2 trùng nhau. B d1và d2 cắt nhau và không vuông góc.

C d1và d2 song song với nhau. D d1và d2 vuông góc.

Lời giải Chọn B

Ta có:

2¹ - 2 suy ra hai đường thẳng cắt nhau Do

æ ö÷

ç- ÷= - ¹

çè ø nên hai đường thẳng không vuông góc

Câu 30. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

1 3 4

x

y=

và 3 1

x

y=- æçççè + ÷ö÷÷ø là:

1 0;

4

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø D.(3; 2 - )

Lời giải Chọn D.

Phương trình hoành độ của hai đường thẳng là

1 3

1

x æx ö

=- ççè + ÷ ø÷

Câu 31. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y m x= 2 +2 cắt đường thẳng y=4x+3

Trang 8

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤT

Lời giải Chọn B.

Để đường thẳng y m x= 2 +2 cắt đường thẳng y=4x+3 khi và chỉ khi m2¹ 4Û m¹ ±2

Câu 32. Cho hàm số y=2x m+ +1 Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có

hoành độ bằng 3

Lời giải Chọn C.

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 A(3;0)thuộc đồ thị hàm số

0 2.3 m 1 m 7

Câu 33. Cho hàm số y=2x m+ +1 Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung

độ bằng - 2

Lời giải Chọn A.

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng2 B(0; 2) thuộc đồ thị hàm số

      

Câu 34. Tìm giá trị thực của m để hai đường thẳng d y mx: = - 3 và D: y x m+ = cắt nhau tại một điểm

nằm trên trục tung

Lời giải Chọn A

Gọi (A 0;a) là giao điểm hai đường thẳng nằm trên trục tung

Câu 35. Tìm tất cả các giá trị thực của m để hai đường thẳng d y mx: = - 3 và D: y x m+ = cắt nhau tại một

điểm nằm trên trục hoành

Lời giải Chọn B.

Gọi (B b;0) là giao điểm hai đường thẳng nằm trên trục hoành

2

Câu 36. Cho hàm số bậc nhất y ax b= + Tìm ab, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M -( 1;1) và cắt

trục hoành tại điểm có hoành độ là 5

A

1; 5.

a= b=

B

a=- b

=-C

a= b

=-D

1; 5.

a=- b=

Lời giải Chọn D

Trang 9

Đồ thị hàm số đi qua điểmM( 1;1)  1a.( 1) b.( 1) (1)

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5 0a.5 ( )b 2

Từ ( )1 và ( )2 , ta có hệ

0 5

6

a

a b

ìïï =-ï

ï = - + ï- + = ï

ï = + ïï + = ï

ïïïî .

Câu 37. Cho hàm số bậc nhất y ax b= + Tìm ab, biết rằng đồ thị hàm số cắt đường thẳng

1 : y 2x 5

D = + tại điểm có hoành độ bằng - 2 và cắt đường thẳng D 2 :y= –3x+ 4 tại điểm có tung

độ bằng - 2

A

;

a= b=

B

;

a=- b=

C

a=- b

=-D

a= b

=-Lời giải Chọn C.

Với x =- 2 thay vào  y=2x+5, ta được y=1

Đồ thị hàm số cắt đường thẳng D 1 tại điểm có hoành độ bằng - 2 nên đi qua điểm (A - 2;1) Do đó

ta có 1 =a 2(- )+b.( )1

Với y =- 2 thay vào  y=–3x+4, ta được x =2

Đồ thị hàm số cắt đường thẳng   y=–3x+4 tại điểm có tung độ bằng - 2 nên đi qua điểm (B 2; 2 - )

Do đó ta có - = 2 a.2 +b.( )2

Từ ( )1 và ( )2 , ta có hệ

2 2

2

a

a b

ìïï =-ï

ï = - + ï - + = ï

ï- = + ïï + =- ï

=-ïïïî .

Câu 38.Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng y=2x, y=- -x 3 và y mx= +5 phân biệt và

đồng qui

Lời giải Chọn D.

Tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng y=2xy=- -x 3 là nghiệm của hệ :

1; 2

A

Để ba đường thẳng đồng quy thì đường thẳng y mx= +5 đi qua A  2 1.m 5 m 7.

Thử lại, với m=7 thì ba đường thẳng y=2x; y=- -x 3 ; y=7x+5 phân biệt và đồng quy

Câu 39. Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng y=- 5(x+ 1), y mx= +3 và y=3x m+ phân biệt

và đồng qui

Lời giải Chọn C.

Để ba đường thẳng phân biệt khi 3 và m¹ - 5

Tọa độ giao điểm B của hai đường thẳng y mx= +3 và y=3x m+ là nghiệm của hệ :

Trang 10

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤT

1;3

Để ba đường thẳng đồng quy thì đường thẳng y=- 5(x+ 1) đi qua B1;3m

Câu 40. Cho hàm số y x= - 1 có đồ thị là đường D Đường thẳng D tạo với hai trục tọa độ một tam giác

có diện tích S bằng bao nhiêu?

A.

1 2

S =

3 2

S =

Lời giải Chọn A.

Giao điểm của D với trục hoành, trục tung lần lượt là (A 1;0 ,) (B 0; 1 - )

Ta có OA1;OB1 Diện tích tam giác OAB

1. . 1

OAB

S = OA OB=

Câu 41.Tìm phương trình đường thẳng d y ax b: = + Biết đường thẳng d đi qua điểm (I 2;3) và tạo với hai

tia Ox Oy, một tam giác vuông cân

A y x= +5. B y=- +x 5. C y=- -x 5. D y x= - 5.

Lời giải Chọn B.

Đường thẳng d y ax b: = + đi qua điểm I2;3 3 2 a b (*)

b

d Ox A

a

æ ö÷ ç

Ç = ççè - ÷÷ø; d Oy BÇ = (0;b)

Suy ra

OA

= -

OB= =b b (do A B, thuộc hai tia Ox Oy, )

Tam giác OAB vuông tại O Do đó, DOAB vuông cân khi OA OB=

0 1

b b

b

a a

     

 Với b 0 A B O  0;0 nên không thỏa mãn

 Với a=- 1, kết hợp với ( )* ta được hệ phương trình

a b a

Vậy đường thẳng cần tìm là d y: =- +x 5

Câu 42.Tìm phương trình đường thẳng d y ax b: = + Biết đường thẳng d đi qua điểm (I 1;2) và tạo với hai

tia Ox Oy, một tam giác có diện tích bằng 4

A y=- 2x- 4. B y=- 2x+4. C y=2x- 4. D y=2x+4.

Lời giải Chọn B.

Đường thẳng d y ax b: = + đi qua điểm I1;2 2  (1)a b

b

d Ox A

a

æ ö÷ ç

Ç = ççè - ÷÷ø; d Oy BÇ = (0;b)

Trang 11

Suy ra

OA

= -

OB= =b b (do A B, thuộc hai tia Ox, Oy)

Tam giác OAB vuông tại O

Do đó, ta có

2

ABC

2

b

a

 

 

Từ ( )

1 suy ra b= - 2 a Thay vào ( )2 , ta được:

2 - a =- 8a Û a - 4a+ =- 4 8a Û a + 4a+ = 4 0 Û a=- 2

Với a 2 b Vậy đường thẳng cần tìm là 4 d y: =- 2x+4

Câu 43.Đường thẳng d:x y 1, (a 0;b 0)

a+ =b ¹ ¹ đi qua điểm (M - 1;6) tạo với các tia Ox Oy, một tam giác có diện tích bằng 4 Tính S= +a 2b

A

38 3

S

=-B.

5 7 7

3

S=- +

C.S =10. D S =6.

Lời giải Chọn C.

Đường thẳng : 1

x y d

a+ =b đi qua điểm M 1;6 1 6 1 (1)

a a

Ta có d OxÇ =A a( ;0); d Oy BÇ = (0;b)

Suy ra OA=a=aOB= =b b (do A B, thuộc hai tia Ox, Oy)

Tam giác OAB vuông tại O Do đó, ta có

ABC

S  OA OB  ab

( )2

Từ ( )1 và ( )2 ta có hệ:

1 6

8

2

a b ab

a b

ab ab

ìïï- + =

6 8

6 8

6 8 8 0

3

b a

b a

a a ab

a

ì = -ïï ï

Û íïïî = Û íïï î - - = Û ê í ï ê ï ï =- ï êï ëîê

Do A thuộc tia Oxa Khi đó, 2 b= 6a- 8 4 = Suy ra a+2b=10.

Câu 44.Tìm phương trình đường thẳng d y ax b: = + Biết đường thẳng d đi qua điểm (I 1;3), cắt hai tia Ox,

Oy và cách gốc tọa độ một khoảng bằng 5

A y=2x+5. B y=- 2x- 5. C y=2x- 5. D y=- 2x+5.

Lời giải Chọn D.

Đường thẳng d y ax b: = + đi qua điểm I1;3  3 a b ( )1

b

d Ox A

a

æ ö÷ ç

Ç = ççè - ÷÷ø; d Oy BÇ = (0;b)

Suy ra

OA

= -

OB= =b b (do A B, thuộc hai tia Ox, Oy)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên đường thẳng d

Xét tam giác AOB vuông tại O, có đường cao OH nên ta có

Trang 12

Toán trắc nghiệm BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤT

2

5

OH =OA +OB Û =b +b Û = + ( )2

Từ ( )1 suy ra b= - 3 a Thay vào ( )2 , ta được

2

a

a

é =-ê ê

ê =

 Với

1 2

a=

, suy ra

5 2

b=

OA

= - =- =- <

: Loại

 Với a=- 2, suy ra b=5 Vậy đường thẳng cần tìm là d y: =- 2x+5

Vấn đề 4 ĐỒ THỊ

Câu 45. Đồ thị của hàm số 2

2

x

y = - +

là hình nào?

Lời giải Chọn A

Cho

ìï = Þ =

íï = Þ =

ïî Đồ thị hàm số đi qua hai điểm ( ) ( )0;2 , 4;0

Câu 46. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?

A y=x– 2. B y=– – 2x . C y=–2 – 2x . D y=2 – 2x .

Lời giải Chọn D

Giả sử hàm số cần tìm có dạng: y=ax b a+ ( ¹ 0)

Đồ thị hàm số đi qua hai điểm (0; 2 , 1;0- ) ( )

nên ta có:

Vậy hàm số cần tìm là y=2 – 2x .

x

y

O

2

y

O

2 –4

x

y

O

4 –2

x

y

O –4

–2

x

y

–2

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số đi qua điểm  M ( 1;4 )  nên  4 = a .1 + b . ( ) 1 - 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất đáp án chi tiết (nop)
th ị hàm số đi qua điểm M ( 1;4 ) nên 4 = a .1 + b . ( ) 1 (Trang 4)
Đồ thị hàm số đi qua điểm  N ( 4; 1 - )  nên  - = 1 a .4 + b . ( ) 1 - 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất đáp án chi tiết (nop)
th ị hàm số đi qua điểm N ( 4; 1 - ) nên - = 1 a .4 + b . ( ) 1 (Trang 5)
Đồ thị hàm số đi qua các điểm  M ( - 1;3 , ) N ( ) 1;2  nên - 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất đáp án chi tiết (nop)
th ị hàm số đi qua các điểm M ( - 1;3 , ) N ( ) 1;2 nên (Trang 6)
Đồ thị hàm số đi qua điểm M ( 1;1)   1  a .( 1)   b .( 1)  . (1) - 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất đáp án chi tiết (nop)
th ị hàm số đi qua điểm M ( 1;1)   1  a .( 1)   b .( 1)  . (1) (Trang 9)
Câu 45. Đồ thị của hàm số  2 - 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất đáp án chi tiết (nop)
u 45. Đồ thị của hàm số 2 (Trang 12)
Câu 47. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D - 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất đáp án chi tiết (nop)
u 47. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D (Trang 13)
Câu 54. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, - 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất đáp án chi tiết (nop)
u 54. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, (Trang 15)
Đồ thị hàm số là sự kết hợp của đồ thị hai hàm số  y = 2 x (lấy phần đồ thị ứng  với  x ³ 1 ) và đồ thị hàm số  y = + (lấy phần đồ thị ứng với x1 x &lt; ).1 - 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất đáp án chi tiết (nop)
th ị hàm số là sự kết hợp của đồ thị hai hàm số y = 2 x (lấy phần đồ thị ứng với x ³ 1 ) và đồ thị hàm số y = + (lấy phần đồ thị ứng với x1 x &lt; ).1 (Trang 19)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w