1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nv6 t3 rắc nghiệm các phép toán trên tập hợp

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rắc Nghiệm Các Phép Toán Trên Tập Hợp
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách 2: Nhận xét các phần tử ở các đáp án A, B, C lần lượt thay các phần tử ở các đáp án thế vào bất phương trình, tất cả các phần tử của đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán thì ta sẽ chọ

Trang 1

Dạng 1: Xác định tập hợp

Câu 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp X x2x2 7x 5 0 

A

5 1;

2

X  

  B X  1 C

5 1;

2

X   

  D X 

Lời giải Chọn A

Cách 1: Giải phương trình

2

1

2

x

x

   

 

 Hai nghiệm này đều thuộc

Cách 2: Nhập vào máy tính 2X2 7X  5 0 sau đó ấn Calc lần lượt các đáp

án, đáp án câu nào làm phương trình bằng 0 thì chọn đáp án đó

Câu 2: Liệt kê các phần tử của tập hợp X x3x 5x

A X 1; 2;3 B X 1, 2 C X 0;1; 2 D X 

Lời giải Chọn C

Cách 1: Giải bất phương trình

5

2

x xx  x

x là các số tự nhiên nên chọn câu C.

Cách 2: Nhận xét các phần tử ở các đáp án A, B, C lần lượt thay các phần tử

ở các đáp án thế vào bất phương trình, tất cả các phần tử của đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán thì ta sẽ chọn

Câu 3: Liệt kê các phần tử của tập hợp

5

2

2 1

x

A X 0;1; 2;3 B X 0;1 C X 0;1; 2 D X 

Lời giải Chọn B

Cách 1: Giải bất phương trình

2 1

2

2 1

x

     

x là các số tự nhiên nên chọn câu B

Trang 2

Cách 2: Nhận xét các phần tử ở các đáp án A, B, C lần lượt thay các phần tử

ở các đáp án thế vào bất phương trình, tất cả các phần tử của đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán thì ta sẽ chọn

Câu 4: Liệt kê các phần tử của tập hợp Xx(x2 10x21)(x3 x) 0 

A X 0;1; 2;3 B X 0;1;3;7 C X  D X   1;0;1;3;7

Lời giải Chọn D

Cách 1: Giải phương trình

2

3

3 7

10 21 0

1

x x

x

  

  

  

 

x là các số nguyên nên chọn câu D

Cách 2: Nhận xét các phần tử ở các đáp án A, B, C lần lượt thay các phần tử

ở các đáp án thế vào bất phương trình, tất cả các phần tử của đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán thì ta sẽ chọn

Câu 5: Tính chất đặc trưng của tập hợp X 1; 2;3;4;5 

A xx5

B x* x5

C xx5

D xx5

Lời giải Chọn A

Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn

Câu 6: Tính chất đặc trưng của tập hợp X     3; 2; 1;0;1;2;3 

A x x 3

B x x 3

C x x 3

D x  3 x 3

Lời giải Chọn A

Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn

Câu 7: Tính chất đặc trưng của tập hợp

1 1 1 1

; ; ; ;

2 4 8 16

X  

A

1

; 2

n

1

2

n

Trang 3

C

1

2 1

n

1

2 1

n

Lời giải Chọn B

Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn

Câu 8: Tính chất đặc trưng của tập hợp

1 1 1 1

; ; ; ;

2 6 12 20

A

1

( 1)

n n

1

( 1)

n n

C

1

( 1)

n n

1

( 1)

n n

Lời giải Chọn B

Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn

Dạng 2: Các phép toán trên tập hợp

Câu 1. Cho hai tập hợp A  7;0;5;7 , B  3;5;7;13 khi đó tập A B là

A 5;7  B 7; 3;0;5;7;13 

C 7;0 D  13

Lời giải Chọn A

Ta tìm phần chung của cả hai tập hợp

Câu 2. Cho hai tập hợp Ax2x2 3x 1 0 , Bx3x 2 9

khi đó:

A A B 2;5;7 B A B  1 C

1 0;1;2;

2

A B   

0;2

 

Lời giải Chọn B

Cách 1: Giải phương trình

2

1

2

x

x x

x

   

 

 mà x   nên A  1

Giải bất phương trình

7

3 2 9

3

x   x

x   nên chọn B 0;1;2

Nên A B  1

Trang 4

Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả

tập A B, thì đó là đáp án đúng

Câu 3. Cho hai tập hợp Ax (x210x21)(x3 x) 0 ,  Bx  3 2x 1 4

khi đó tập X  A B là:

A X  B X 3;7

C X   1;0;1 D X   1;0;1;3;7

Lời giải Chọn C

Cách 1: Giải phương trình

2

3

3 7

10 21 0

1

x x

x

  

  

  

 

 mà x   nên A   1;0;1;3;7

Giải bất phương trình

3

2

       

x   nên chọn B   1;0;1 Khi đó A B   1;0;1 

Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả

tập A B, thì đó là đáp án đúng

Câu 4. Cho ba tập hợp A x x2 4x 3 0 , B x  3 2x4 ,

  5 4 0

C xx x

khi đó tập  A B C là:

A 1;3 B 1;0;3 C 1;3  D  1

Lời giải

Chọn D

Cách 1: Giải phương trình

4 3 0

3

x

x

     

 mà x   nên A 1;3

Giải bất phương trình

3

2

      

x   nên chọn B   1;0;1

Giải phương trình

0

1

x

x x

x

    

 mà x   nên C 0;1 Nên A B C   1

Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả

tập A B C, , thì đó là đáp án đúng

Câu 5. Cho hai tập hợp A  7;0;5;7 , B  3;5;7;8 khi đó tập A B là

A 5;7

B 7; 3;0;5;7;8  C 7;0 D  8

Lời giải Chọn B

Ta tìm tất cả các phần tử của cả hai tập hợp

Trang 5

Câu 6. Cho hai tập hợp A x2x2 3x 1 0 , Bx3x 2 10

khi đó:

A

1 0;1; ; 2 2

A B   

  B A B  1 C A B 0;1; 2 D A B 0; 2

Lời giải

Chọn A

Cách 1: Giải phương trình

2

1

2

x

x x

x

   

 

 mà x   nên

1

;1 2

A  

Giải bất phương trình

8

3 2 10

3

x   x

x   nên chọn B 0;1;2 Khi đó 1

0;1; ; 2 2

A B   

Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả

tập A hoặc Bthì đó là đáp án đúng

Câu 7. Cho hai tập hợp Ax (x210x21)(x3 x) 0 ,  Bx  3 2x 1 5 khi đó tập X  A Blà:

A X  B X 3;7 C X   1;0;1 D X   1;0;1;3;7

Lời giải

Chọn D

Cách 1: Giải phương trình

2

3

3 7

10 21 0

1

x x

x

  

  

  

 

 mà x   nên A   1;0;1;3;7 Giải bất phương trình 3 2  x   1 5 2  mà x 2 x   nên chọn B   1;0;1

Khi đó A B   1;0;1;3;7

Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả

tập A hoặc Bthì đó là đáp án đúng

  2 5  4 0 ,    3 2 4 ,   5 4 0

khi đó tập

A B C  là:

A 1;4

B 1;0;1;4 C 0;1

D  1

Lời giải Chọn B

Cách 1: Giải phương trình

5 4 0

4

x

x x

x

     

 mà x   nên A 1;4

Trang 6

Giải bất phương trình

3

2

      

x   nên chọn B   1;0;1

Giải phương trình

0

1

x

x x

x

    

 mà x   nên C 0;1

Khi đó A B C    1;0;1; 4 

Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả

tập A hoặc B hoặc C thì đó là đáp án đúng

Câu 9. Cho hai tập hợp A  4; 2;5;6 ,  B  3;5;7;8

khi đó tập A B\ là

A 3;7;8 B 4; 2;6  C  5 D 2;6;7;8

Lời giải Chọn B

Ta tìm tất cả các phần tử mà tập Acó mà tập Bkhông có

Câu 10. Cho hai tập hợp Ax 2x2 3x 1 0 , B x* 3x 2 10 

khi đó:

A

1

\ ;1;2;3 2

A B

B

1

2

 

 

 

A B

C

1

\ 2

 

 

 

A B

D A B \ 2;3

Lời giải Chọn C

Cách 1: Giải phương trình

2

1

2

x

x x

x

   

 

 mà x   nên

1

;1 2

A  

Giải bất phương trình 3x 2 10  x4 mà x  nên chọn B 1; 2;3

Nên

1

2

 

 

 

A B

Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của

tập A mà không thuộc tập Bthì đó là đáp án đúng

Câu 11. Cho hai tập hợp Ax(x210x21)(x3 x) 0 ,  Bx  3 2x 1 5

khi đó tập XA B\ là:

C X  B X 3;7 C X   1;0;1 D X   1;0;1;3;7

Lời giải Chọn B

Trang 7

Cách 1: Giải phương trình

2

3

3 7

10 21 0

1

x x

x

  

  

  

 

 mà x   nên

 1;0;1;3;7

A  

Giải bất phương trình 3 2  x    1 5 2 x2 mà x  nên chọn B   1;0;1

Nên A B\ 3;7

Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của

tập A mà không thuộc tập Bthì đó là đáp án đúng

Câu 12. Cho ba tập hợp Ax x2 5x 4 0 , Bx  3 2x4

,

  5 4 2  6 0

khi đó tập ( \ ) \A B C là:

A 1;4 B 1;0;1;4 C 0;1 D  4

Lời giải Chọn D

Cách 1: Giải phương trình

5 4 0

4

x

x x

x

     

 mà x   nên A 1;4

Giải bất phương trình

3

2

      

x   nên chọn B   1;0;1

Giải phương trình

0

1

2 6 0

3

x

x x

x x

x

 

      

 

 mà x   nên C 0;1;3 Nên ( \ ) \A B C  4

Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của

tập A mà không thuộc tập B và không thuộc tập C thì đó là đáp án đúng

Câu 13. Cho hai tập hợp A1;2; 4;6 , B1; 2;3;4;5;6;7;8 khi đó tập C A là B

A 1;2;4;6  B 4;6  C 3;5;7;8  D 2;6;7;8 

Lời giải Chọn C

Ta tìm tất cả các phần tử mà tập Bcó mà tập Akhông có

Câu 14. Cho tập hợp Ax* 3x 2 10 

khi đó:

A C A  1;2;3;4 B C A  0;1;2;3; 4 C C A  1; 2;3 D C A  1;2; 4

Lời giải Chọn B

Trang 8

Giải bất phương trình 3x 2 10  x mà 4 x   nên chọn A 5;6;7;8;9;10;  Khi đóC A \A0;1;2;3; 4 

Câu 15. Cho hai tập hợp A1;3;5;7 , B5;7 Tìm mệnh đề sai

A BA B AB C AA D BB

Lời giải Chọn B

Định nghĩa tập hợp con

2

Axx   BCxxx  

Khi đó

AB C là

A 0;1;2

B 2;0;1;2 C

1 2; ;1; 2 2

1 3; ;1;2 2

Lời giải Chọn B

Giải phương trình

2

2

1

4 3 0

3

4 0

2

x

x x

x

 

       

 

   mà x   nên

3

; 2; 2 2

C   

Giải phương trình 2 15  

2 0

2   ; 1;

nên A    2; 1;0;1;2

Khi đó AB C  là 2;0;1;2 

Câu 17 Cho hai tập hợp A ={0;2} và B ={0;1;2;3;4 } Có bao nhiêu tập hợp X thỏa

mãn A XÈ =B.

Lời giải Chọn C

Liệt kê các tập hợpX thỏa 1;3;4 , 0;1;3;4 , 1;2;3; 4 , 0;1; 2;3; 4 Do đó chọn C.      

Câu 18. Cho ba tập hợp A x x219 , B0;1; 3 ,  Cxx2 4x3 x4 160

Khi đó tập hợpX  AB C\ 

A X 0;1; 3  B X  1 C X 2;3 D X   3;0;3

Lời giải Chọn B

Trang 9

Giải phương trình

2

4

1

4 3 0

3

16 0

2

x

x x

x

 

       

 

   mà x   nên C   2;1;2;3

Giải phương trình x2 19 x     4; 3; 2; 1;0 nên A     4; 3; 2; 1;0

Khi đó AB C là   2;0;1;2 

Câu 19. Cho tập hợp C A    3; 8

, C B    5;2 3; 11 

Tập C A B   là:

A 3; 3

C 5; 11

D 3;2 3; 8 

Lời giải Chọn C

3; 8

 

C A

, C B   5;2 3; 11  5; 11

 ; 3  8; 

     

A

,     ; 5 11;

B

 ; 5  11; 

       

A BCA B    5; 11 

Câu 20. Cho A1;4 ; B2;6 ; C1;2  Tìm A B C  :

A 0;4  B 5; C  ;1  D .

Lời giải Chọn D

1;4 ; 2;6 ; 1;2

A B CA B 2;4  A B C  

Câu 21. Cho hai tập A x x  3 4 2x

, Bx5x 3 4 x1

Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập ABlà:

Lời giải Chọn A

A x x xA  1; 

B x x xB   ; 2 

 1;2

  

A BA B  x 1x2 

A B  x  x  A B 0;1 

Câu 22. Cho số thực a0.Điều kiện cần và đủ để  

4

;9  ; 

    

a

A

2

0

3

B

2

0

3

C

3

0

4

D

3

0 4

Trang 10

Lời giải Chọn A

 ;9a 4; a 0 4 9a

       

4

9 0

  a

a

4 9 ²

0

a

4 9 ² 0 0

a a

 

 2

0 3

  a

Câu 23. Cho A   4;7, B     ; 2  3; Khi đó  A B :

A 4; 2   3;7  B 4; 2   3;7  C  ;2  3; D   ; 23;

Lời giải Chọn A

 4;7

 

A , B    ; 2  3; , suy ra A B   4; 2   3;7

Câu 24: Cho A     ; 2, B  3; , C 0;4  Khi đó tập A B C là:

A 3;4  B   ; 2  3;.C 3;4  D   ; 23;

Lời giải Chọn C

 ; 2

   

A , B3; , C 0;4  Suy ra

 ; 2 3; 

      

A B ; A B C3; 4 

Câu 25: Cho Ax R x :  2 0 , Bx R : 5 x0 Khi đó A B là:

A 2;5 B 2;6 C 5;2 D 2; 

Lời giải Chọn A

Ta có Ax R x :  2 0  A  2; , Bx R : 5 x0  B   ;5

Vậy  A B   2;5 

Câu 26: Cho Ax R x :  2 0 , Bx R : 5 x0 Khi đó \A B là:

A 2;5 B 2;6 C 5; D 2; 

Lời giải Chọn C

Ta có Ax R x :  2 0  A  2; , Bx R : 5 x0  B   ;5

Vậy  A B\ 5;  

Trang 11

Câu 27: Cho A   3;2

Tập hợp C A là :

A   ; 3  B 3; C 2; D   ; 32;

Lời giải Chọn D

 ; \ 3; 2 

    

C A     ; 32;  

Câu 28: Cho A=[0;3 , ] B=( )1;5 và C =( )0;1 Khẳng định nào sau đây sai?

A A B CÇ Ç = Æ B A B CÈ È =[ )0;5 C (A C CÈ )\ =( )1;5 D (A B CÇ )\ =( ]1;3

Lời giải Chọn C

Xét các đáp án:

 Ta có A BÇ =[0;3] ( ) ( ]Ç 1;5 = 1;3¾¾® Ç Ç =A B C ( ] ( )1;3Ç 0;1= Æ

 Ta có A BÈ =[0;3] ( ) [ )È 1;5= 0;5 ¾¾® È È =A B C [ ) ( ) [0;5È 0;1 =0;5)

 Ta có A CÈ =[0;3] ( ) [È 0;1 =0;3]¾¾®(A C CÈ )\ =[0;3 \ 0;1] ( ) { } [ ]= 0 È1;3

 Ta có A BÇ =( ]1;3¾¾®(A B CÇ )\ =( ] ( ) ( ]1;3 \ 0;1 =1;3

Câu 29: Cho tập X = -[ 3;2) Phần bù của X trong ¡ là tập nào trong các tập sau?

A A = -( 3;2 ] B B =(2;+¥ ).

C C = - ¥ -( ; 3] (È 2;+¥ ). D D = - ¥ -( ; 3) [È 2;+¥ ).

Lời giải Chọn D

Ta có A=¡ \ A= - ¥ -( ; 3) [È 2;+¥ )

Câu 30: Cho tập A= " Î{ x ¡ x³ 5 } Khẳng định nào sau đây đúng?

A C A = - ¥¡ ( ;5 ) B C A = - ¥¡ ( ;5 ] C C A = -¡ ( 5;5 ) D C A = -¡ [ 5;5 ]

Lời giải Chọn C

Ta có A= " Î{ x ¡ x³ 5}= - ¥ -( ; 5] [È 5; +¥ ¾¾) ®C A¡ = -( 5;5 )

Câu 31: Cho C A = - ¥¡ ( ;3) [È 5;+¥ ) và C B =¡ [4;7) Xác định tập X = ÇA B.

Lời giải

Trang 12

Chọn D

Ta có:

· C A¡ = - ¥( ;3) [È +¥ ¾¾ 5; ) ®A[ )3;5

· C B¡ =[4;7)¾¾ ® = - ¥B ( ;4) [È 7; +¥).

Suy ra X = Ç =A B [3;4 )

Câu 32: Cho hai tập hợp A = -[ 2;3] và B = +¥(1; ). Xác định C A B¡ ( È ).

A C A B¡ ( È ) (= - ¥ -; 2 ] B C A B¡ ( È ) (= - ¥ -; 2 )

C C A B¡ ( È ) (= - ¥ -; 2] ( ]È 1;3 D C A B¡ ( È ) (= - ¥ -; 2) [ )È1;3

Lời giải Chọn B

Ta có A BÈ = -[ 2;+¥ ¾¾) ®C A B¡ ( È ) (= - ¥ -; 2 )

Câu 33: Cho hai tập hợp A = -[ 3;7) và B = -( 2;4 ] Xác định phần bù của B trong A.

A C B = - A [ 3;2) [È 4;7 ) B C B = - A ( 3;2) [È4;7 ]

C C B = - A ( 3;2] (È 4;7 ] D C B = - A [ 3;2] (È 4;7 )

Lời giải Chọn D

Câu 34: Cho hai tập hợp A=[m m; +1] và B =[ )0;3 Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m để A BÇ =Æ

A mÎ - ¥ -( ; 1) (È 3;+¥ ). B mÎ - ¥ -( ; 1] (È 3;+¥ ).

mÎ - ¥ - È +¥

Lời giải Chọn C

Câu 35: Cho số thực a<0 và hai tập hợp A= - ¥( ;9a),

4;

B a

ç

=ççè +¥ ÷÷ø Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để A BÇ ¹ Æ

A

2. 3

a=-B

C

- < <

D

2. 3

a<-Lời giải Chọn C

Để hai tập hợp AB giao nhau khác rỗng khi và chỉ khi

4

9a

a

>

Trang 13

Û < (do a<0)

Câu 36: Cho hai tập hợp A = -[ 2;3) và B=[m m; +5) Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m để A BÇ ¹ Æ

Lời giải Chọn D

Nếu giải trực tiếp thì hơi khó một chút Nhưng ta đi giải mệnh đề phủ định thì đơn giản hơn, tức là đi tìm m để A BÇ =Æ Ta có 2 trường hợp sau:

Trường hợp 1 (Xem hình vẽ 1) Để A BÇ =ÆÛ m³ 3.

Trường hợp 2 (Xem hình vẽ 2) Để A BÇ =ÆÛ m+ £ - Û5 2 m£ - 7.

Kết hợp hai trường hợp ta được

3 7

m m

é ³ ê

ê £

-ë thì A BÇ = Æ

Suy ra để A BÇ ¹ Æ thì - < < 7 m 3.

Câu 37: Cho hai tập hợp A = -[ 4;1] và B= -[ 3;m] Tìm tất cả các giá trị thực của tham

Lời giải Chọn D

Điều kiện: m>- 3

Để A BÈ =A khi và chỉ khi BÌ A, tức là 1

Đối chiếu điều kiện, ta được - < £3 m 1

Câu 38: Cho hai tập hợp A= - ¥( ;m] và B =(2;+¥ ). Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m để A BÈ = ¡

A m>0. B 2. C 0. D m>2.

Lời giải

Hình 1

Hình 2

Trang 14

Chọn B

Câu 39: Cho hai tập hợp A=(m- 1;5) và B =(3;+¥ ) Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m để A B =Æ\

A 4. B m=4. C m<6. D m£6.

Lời giải Chọn C

Điều kiện: m- < Û 1 5 m< 6

Để A B = Æ\ khi và chỉ khi AÌ B, tức là 3£m- Û1 m³ 4

Đối chiếu điều kiện, ta được 4£m<6

Dạng 3: Tập con của tập hợp

Câu 1. Cho tập hợp Aa b c; ; 

khi đó tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con

Lời giải Chọn B

Cách 1: Liệt kê các tập con của tập A là,      a , b , c , ; , , , , , , ,a b a c b c a b c

do đó chọn B

Cách 2: Số tất cả các tập con của tập An phần tử có công thức 2 n Do đó

dùng máy tính ấn 23 8.

Câu 2. Cho tập hợp Ax2x 3 7

Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con khác rỗng

Lời giải Chọn B

Cách 1: Ax2x 3 7 0;1; 2 

Liệt kê các tập con của tập A khác rỗng là

      0 , 1 , 2 , 0;1 , 1, 2 , 0, 2 , 0,1, 2 do đó chọn B     

Cách 2: Số tất cả các tập con của tập An phần tử có công thức 2 n Do đó

dùng máy tính ấn 2 1 73  vì yêu cầu khác tập rỗng.

Câu 3. Cho tập hợp A1; 2;3;4  Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con có đúng 3 phần tử

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w