1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nv6 t3 rắc nghiệm các phép toán trên tập hợp hs

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rắc Nghĩệm Các Phép Toán Trên Tập Hợp HS
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 627,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Các phép toán trên tập hợp... Khẳng định nào sau đây sai?. Phần bù của X trong ¡ là tập nào trong các tập sau?.A. Xác định tập X= ÇA B.. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

Trang 1

Dạng 1: Xác định tập hợp

Câu 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp X x 2x2 7x 5 0 

A

5 1;

2

X  

  B X  1

5 1;

2

X   

  D X 

Câu 2: Liệt kê các phần tử của tập hợp X x3x 5x

A X 1;2;3 B X 1, 2 C X 0;1;2 D X 

Câu 3: Liệt kê các phần tử của tập hợp

5

2

2 1

x

A X 0;1;2;3

B X 0;1

C X 0;1;2

D X 

Câu 4: Liệt kê các phần tử của tập hợp Xx (x210x21)(x3 x) 0 

A X 0;1;2;3 B X 0;1;3;7 C X  D X   1;0;1;3;7

Câu 5: Tính chất đặc trưng của tập hợp X 1;2;3;4;5 

A x x5

B x* x5

C xx5

D xx5

Câu 6: Tính chất đặc trưng của tập hợp X     3; 2; 1;0;1; 2;3 

A x x 3

B x x 3

C x x 3

D x  3 x 3

Câu 7: Tính chất đặc trưng của tập hợp

1 1 1 1

; ; ; ;

2 4 8 16

A

1

; 2

n

1

2

n

C

1

2 1

n

1

2 1

n

Câu 8: Tính chất đặc trưng của tập hợp

1 1 1 1

; ; ; ;

2 6 12 20

A

1

( 1)

n n

1

( 1)

n n

C

1

( 1)

n n

1

( 1)

n n

Dạng 2: Các phép toán trên tập hợp

Trang 2

Câu 1. Cho hai tập hợp A  7;0;5;7 , B  3;5;7;13 khi đó tập A B là

A 5;7

B 7; 3;0;5;7;13  C 7;0 D  13

Câu 2. Cho hai tập hợp Ax2x2 3x 1 0 , Bx3x 2 9

khi đó:

A A B 2;5;7

B A B  1

1 0;1; 2;

2

A B   

0;2

 

A B

Câu 3. Cho hai tập hợp Ax (x210x21)(x3 x) 0 ,  Bx  3 2x 1 4

khi đó tập X  A B là:

A X  B X 3;7 C X   1;0;1 D X   1;0;1;3;7

Câu 4. Cho ba tập hợp Ax x2 4x 3 0 , Bx  3 2x4 ,

  5 4 0

khi đó tập  A B C là:

A 1;3 B 1;0;3 C 1;3 D  1

Câu 5. Cho hai tập hợp A  7;0;5;7 , B  3;5;7;8 khi đó tập A B là

A 5;7 B 7; 3;0;5;7;8  C 7;0 D  8

Câu 6. Cho hai tập hợp A x 2x2 3x 1 0 , B x3x 2 10

khi đó:

A

1 0;1; ; 2 2

A B  

  B A B  1 C A B 0;1;2 D A B 0; 2

Câu 7. Cho hai tập hợp Ax (x210x21)(x3 x) 0 ,  Bx  3 2x 1 5

khi đó tập X  A Blà:

A X  B X 3;7 C X   1;0;1 D X   1;0;1;3;7

  2 5  4 0 ,    3 2 4 ,   5 4 0

khi đó tập

A B C  là:

A 1;4 B 1;0;1;4 C 0;1 D  1

Câu 9. Cho hai tập hợp A  4; 2;5;6 ,  B  3;5;7;8 khi đó tập A B\ là

A 3;7;8 B 4; 2;6  C  5 D 2;6;7;8

Câu 10. Cho hai tập hợp Ax2x2 3x 1 0 , Bx* 3x 2 10 

khi đó:

Trang 3

A

1

\ ;1;2;3 2

A B

B

1

2

 

 

 

A B

C

1

\ 2

 

 

 

A B

D A B \ 2;3

Câu 11. Cho hai tập hợp Ax(x2 10x21)(x3 x) 0 ,  Bx 3 2x 1 5

khi đó tập XA B\ là:

C X  B X 3;7 C X   1;0;1 D X   1;0;1;3;7

Câu 12. Cho ba tập hợp A x x2 5x 4 0 , Bx  3 2x4

,

  5 4 2  6 0

khi đó tập ( \ ) \A B C là:

A 1;4 B 1;0;1;4 C 0;1 D  4

Câu 13. Cho hai tập hợp A1;2; 4;6 , B1;2;3;4;5;6;7;8 khi đó tập C A là B

A 1;2;4;6  B 4;6  C 3;5;7;8  D 2;6;7;8 

Câu 14. Cho tập hợp Ax* 3x 2 10 

khi đó:

A C A  1;2;3; 4

B C A  0;1;2;3;4

.C C A  1;2;3

D C A  1;2;4

Câu 15. Cho hai tập hợp A1;3;5;7 , B5;7 Tìm mệnh đề sai

A BA B AB C AA D BB

, 0;1;3 , (2 3)( 4) 0 2

Axx   BCxxx  

Khi đó

AB C là

A 0;1;2

B 2;0;1;2 C

1 2; ;1; 2 2

1 3; ;1;2 2

Câu 17 Cho hai tập hợp A ={0;2} và B ={0;1;2;3;4 } Có bao nhiêu tập hợp X thỏa

mãn A XÈ =B.

 2 19 , 0;1; 3 ,   2 4 3  4 16 0

Ax xB  Cx xxx  

Khi đó tập hợp

X  A B C

A X 0;1; 3  B X  1 C X 2;3 D X   3;0;3

Trang 4

Câu 19. Cho tập hợp C A    3; 8

, C B    5; 2 3; 11 

Tập CA B là:

A 3; 3

C 5; 11

D 3;2 3; 8 

Câu 20. Cho A1;4 ; B2;6 ; C 1;2  Tìm A B C  :

A 0;4  B 5; C  ;1  D .

Câu 21. Cho hai tập A x x  3 4 2x

, B x5x 3 4 x1

Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là:

Câu 22. Cho số thực a0.Điều kiện cần và đủ để  

4

;9  ; 

    

a

A

2

0

3

 a

B

2

0

3

  a

C

3

0

4

 a

D

3

0

4

  a

Câu 23. Cho A   4;7, B     ; 2  3; Khi đó  A B :

A 4; 2   3;7  B 4; 2   3;7  C  ; 23; D   ; 23;

Câu 24: Cho A     ; 2, B  3; , C 0;4  Khi đó tập A B C là:

A 3;4  B   ; 23;.C 3; 4  D   ; 23;

Câu 25: Cho Ax R x :  2 0 , B x R : 5 x0 Khi đó A B là:

A 2;5 B 2;6 C 5;2 D 2; 

Câu 26: Cho Ax R x :  2 0 , B x R : 5 x0 Khi đó \A B là:

A 2;5 B 2;6 C 5;  D 2;

Câu 27: Cho A   3;2 Tập hợp C A là :

A   ; 3  B 3; C 2; D   ; 32;

Câu 28: Cho A=[0;3 , ] B=( )1;5 và C =( )0;1 Khẳng định nào sau đây sai?

A A B CÇ Ç = Æ B A B CÈ È =[ )0;5 C (A C CÈ )\ =( )1;5 D (A B CÇ )\ =( ]1;3 Câu 29: Cho tập X = -[ 3;2) Phần bù của X trong ¡ là tập nào trong các tập sau?

Trang 5

A A = -( 3;2 ] B B =(2;+¥ ).

Câu 30: Cho tập A= " Î{ x ¡ x³ 5 }

Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 31: Cho C A = - ¥¡ ( ;3) [È5;+¥ ) và C B =¡ [4;7) Xác định tập X= ÇA B.

A X =[5;7 ) B X =(5;7 ) C X =(3;4 ) D X =[3;4 )

Câu 32: Cho hai tập hợp A = -[ 2;3] và B = +¥(1; ). Xác định C A B¡( È ).

A C A B¡ ( È ) (= - ¥ -; 2 ] B C A B¡ ( È ) (= - ¥ -; 2 )

Câu 33: Cho hai tập hợp A = -[ 3;7) và B = -( 2;4 ] Xác định phần bù của B trong A.

A C B = - A [ 3;2) [È 4;7 ) B C B = - A ( 3;2) [È 4;7 ]

C C B = - A ( 3;2] (È 4;7 ] D C B = - A [ 3;2] (È 4;7 )

Câu 34: Cho hai tập hợp A=[m m; +1] và B =[0;3 ) Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m để A BÇ =Æ

( ; 1] (3; ).

( ; 1 3;] [ ).

Câu 35: Cho số thực a<0 và hai tập hợp A= - ¥( ;9a),

4;

B a

ç

= ç çè +¥ ÷÷ø Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để A BÇ ¹ Æ

A

2. 3

a=-B

- £ <

C

- < <

D

2. 3

a<-Câu 36: Cho hai tập hợp A = -[ 2;3) và B=[m m; +5) Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m để A BÇ ¹ Æ

A - < £ -7 m 2. B - < £2 m 3. C - £2 m<3. D - < < 7 m 3.

Câu 37: Cho hai tập hợp A = -[ 4;1] và B= -[ 3;m] Tìm tất cả các giá trị thực của tham

Câu 38: Cho hai tập hợp A= - ¥( ;m] và B =(2;+¥ ). Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m để A BÈ = ¡

Trang 6

A m>0. B 2. C 0. D m>2.

Câu 39: Cho hai tập hợp A=(m- 1;5) và B =(3;+¥) Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m để A B =Æ\

A 4. B m=4. C m<6. D m£6.

Dạng 3: Tập con của tập hợp

Câu 1. Cho tập hợp Aa b c; ; 

khi đó tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con

Câu 2. Cho tập hợp A x2x 3 7

Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con

khác rỗng

Câu 3. Cho tập hợp A1;2;3; 4  Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con có đúng 3 phần tử

Câu 4. Cho tập hợp A1;3 , B0;1;3 , C  x x2 4x3 0

Tập mệnh đề đúng

A A BB A CC B CD A B C 

Câu 5: Cho hai tập hợp A = -( 4;3) và B=(m- 7;m) Tìm giá trị thực của tham số m để

BÌ A

Câu 6: Cách viết nào sau đây là đúng:

A aa b; 

B  a a b; 

C  a a b; 

D aa b; 

Câu 7: Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:

C A B A\   A B . D A B A\   A B 

Câu 8: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A    B  C *  * D * *

Câu 9: Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:

C A B A\   A B . D B A B\   A B 

Câu 10: Cho các mệnh đề sau:

Trang 7

  I 2;1;3 1; 2;3 

 II   

III   

A Chỉ  I

và  II

đúng

C Chỉ  I

và III

đúng D Cả  I

, II

,III

đều đúng

Câu 11: Cho tập hợp B1;3;m , Cxx2 4x30

Tìm m để CB

A m 1 B m 4 C m 0 D m 3

Câu 12: Một lớp có 30 học sinh, trong đó mỗi học sinh giỏi ít nhất một trong hai

môn Hóa và Văn, biết rằng có 15bạn học giỏi môn Hóa, 20 bạn học giỏi môn Văn Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn

Câu 13: Trong số 45học sinh của lớp 10A có 15bạn được xếp loại học lực giỏi, 20

bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa được học sinh giỏi vừa được hạnh kiểm tốt Khi đó lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải có học lực giỏi hay hạnh kiểm tốt

Câu 14: Trong số 45học sinh của lớp 10A có 15bạn được xếp loại học lực giỏi, 20

bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa được học sinh giỏi vừa được hạnh kiểm tốt Khi đó lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa được xếp loại học lực giỏi và chưa có hạnh kiểm tốt

Câu 15: Trong kì thi học sinh giỏi cấp trường, lớp 10A có 17 bạn được xếp công

nhận học sinh giỏi Văn, 25 bạn học sinh giỏi Toán Tìm số học sinh giỏi cả Văn và Toán biết lớp 10A có 45 học sinh và có 13 học sinh không đạt học sinh giỏi

Câu 16: Cho tập hợp B1;3;m , Cxx2 4x30

Tìm m để CB

A m 1 B m 4 C m 0 D m 3

Dạng 4: Khoảng, nửa khoảng, đoạn

Câu 1: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A x 4 x 9

:

A A4;9  B A4;9  C A4;9  D A4;9 

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w