CÁC DẠNG TỐN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.. Hãy thử tìm một cách giải khác... a Viết tập A dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử.Viết tập B dưới dạng liệt kê các phần tử...
Trang 1§ 3 CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
Giao của hai tập hợp
- Giao của hai tập hợp: ABx x A và x B
Hợp của hai tập hợp
- Hợp của hai tập hợp: ABx x A hoặc x B
Hiệu và phần bù của hai tập hợp
- Hiệu của hai tập hợp: A B\ x xA và x B
- Phần bù: Cho BA thì C B A A B\
B CÁC DẠNG TỐN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.
DẠNG TỐN 1: XÁC ĐỊNH TẬP HỢP VÀ PHÉP TỐN TRÊN TẬP HỢP
1 Các ví d minh h a ụ minh họa ọa.
Ví dụ 1: Xác định các tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng
{0 ; 1; 2; 3; 4}
A =
{0 ; 4; 8; 12;16}
B =
{1;2;4;8;16}
Lời giải tham khảo
Ta cĩ các tập hợp A B C, , được viết dưới dạng nêu các tính chất đặc trưng
là
A ={xỴ N x| £ 4}
B = xỴ N xM và x £ 16}
{2 |n 4
C = n £ và n Ỵ N}
Ví dụ 2.Tập A 1; 2;3;5;6 Cĩ bao nhiêu tập con của A gồm hai phần
tử Để giải bài tốn, hãy liệt kê tất cả các các tập con cĩ thể của tập A gồm
hai phần tử, rồi đếm số các tập con này Hãy thử tìm một cách giải khác
Lời giải tham khảo : Các tập con gồm hai phần tử là :
Lưu ý:
Khi muốn xác định tập hợp bằng cách nêu tính chất đặc trưng, chúng ta cần nhìn kỹ vào tập hợp
đã cho ở đề bài rồi dựa vào vốn kiến thức Tốn học đã biết, để phát hiện tính chất đặc trưng của tập hợp đĩ
Lưu ý:
Nếu tập A cĩ n phần tử (n ≥ 2) thì
:
B A
Trang 2
1;2 , 1;3 , 1; 4 ; 1;5 ; 1;6 ; 2;3 , 2;5 ; 2;5 ; 2;6 ; 3; 4 ; 3;5 ; 3;6 ; 4;5 ; 4;6 ; 5;6
Vậy, có tất cả 15 tập hợp con
Cách 2 Ứng với mỗi phần tử của A, ta lập được 5 tập con của A (gồm 2
phần tử bằng cách kết hợp phần tử đó với 1 trong 5 phần tử còn lại Vì A có
6 phần tử nên ta lập được 6 5 30 tập con Trong cách đếm này, mỗi
tập con được đếm 2 lần, Chẳng hạn 1; 2 và 2;1 , thực chất là 1
Vậy số tập con có hai phần tử là 6 5 15
2
Ví dụ 3: Cho A = -{ 4; 2; 1;2;3;4- - } và B ={xÎ Z|x £ 4} Tìm
tập hợp X sao cho
c) A ÈX =B với X có đúng bốn phần tử
Lời giải tham khảo : Ta có
4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4
x
Suy ra B = -{ 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4- - - }
a) Ta có B A = -\ { 3;0;1}
Suy ra X Ì B A\ thì các tập hợp X là
{ } { } { } { } { } { } { }
-b) Ta có {- 4; 2; 1;2;3;4- - } Ì X Ì {- 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4- - - }suy ra
tập hợp X là
{- 4; 2; 1;2;3;4 ,- - } {- 4; 2; 3; 1;2;3;4 ,- - - } {- 4; 2; 1;0;2;3;4- - }
{- 4; 2; 1;1;2;3;4 ,- - } {- 4; 2; 3; 1;0;2;3;4 ,- - - } {- 4; 2; 3; 1;1;2;3;4- - - }
{- 4; 2; 1;0;1;2;3;4 ,- - } {- 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4- - - }
c) Ta có A ÈX =B với X có đúng bốn phần tử khi đó tập hợp X là
{- 4; 3;0;1 ,- } {- 3; 2;0;1 ,- } {- 3; 1;0;1 ,- } {- 3;0;1;2},
{- 3;0;1;3 ,} {- 3;0;1;4}
Ví dụ 4: Cho các tập hợp:
|2 8
{2 1|
C = x+ xÎ Z và - 2£ x£ 4}
a) Hãy viết lại các tập hợp A, B, C dưới dạng liệt kê các phần tử
nó có 1
2
n n
tập con gồm hai phần tử
Số tập con có k phần
tử là
( 1)( 2) ( 1) 1.2
!
!( )!
k n
C
k n
k n k
(Số Tổ hợp chập k của n
phần tử)
Trang 3b) Tìm A ÈB A, ÇB B C, \ , C A BÈ (B C\ )
c) Tìm (A CÈ ) \ B
Lời giải tham khảo : a) · Ta có:(x2+7x+6) (x2- 4) =0
2
2
6
x x
Û êêë - = Û ê = -êë hoặc
2 2
x x
é = -ê
ê = ê
Vậy A = -{ 6; 2; 1;2- - }
x
Vậy B ={0;1;2;3;4}
· Ta có { 2, 1,0,1,2,3,4}
x x
ì Î
-íï - £ £
Suy ra C = -{ 3; 1;1;3;5;7;9- }
b) Ta có: AÈB = -{ 6; 2; 1;0;1;2;3;4 ,- - } AÇB ={ }2 ,
B C =
( \ ) ( ) (\ \ ) { 6; 2; 1;1;3}
A B
-c) Ta có: A CÈ = -{ 6; 3; 2; 1;1;2;3;5;7;9- - - }
Suy ra (A CÈ ) \ B = -{ 6; 3; 2; 1;5;7;9- - - }
2 Bài tập luyện tập.
Bài 1.27: Xác định các tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng
{ 4; 3; 2; 1;0 ; 1; 2; 3; 4}
A = - - - - , B ={1; 3; 5; 7; 9}, C ={0;1;4;9;16;25}
Bài 1.28: a) Trong các tập sau đây, tập nào là tập con của tập nào
b) Tìm tất cả các tập X thoả mãn bao hàm thức sau;
{ }1;2 Ì X Ì {1;2;3;4;5}.
Bài 1.29: Cho tập hợp 14
|
x
a) Hãy xác định tập A bằng cách liệt kê các phần tử
b) Tìm tất cả các tập con của tập hợp A
Bài 1.30: Cho A ={xÎ ¡ |(x4- 16) (x2- 1) = 0} và B ={xÎ N | 2x- 9£ 0}
Tìm tập hợp X sao cho
a) X Ì B A\
b) A B\ =X ÇA với X có đúng hai phần tử
Bài 1.31: Cho tập A = -{ 1;1;5;8}, B ="Gồm các ước số nguyên dương của 16"
Trang 4a) Viết tập A dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử.
Viết tập B dưới dạng liệt kê các phần tử
b) Xác định các phép toán AÇB A, ÈB A B, \ .
Bài 1.32: Cho các tập hợp E ={xÎ N | 1£ x<7}
A = xÎ N x - x x = và B ={xÎ N x| là số nguyên tố nhỏ hơn 6}
a) Chứng minh rằng A Ì E và B Ì E
b) Tìm C A C B C A E ; E ; (E ÈB)
c) Chứng minh rằng : E \ (A ÇB)=(E A\ ) (È \E B)
DẠNG TOÁN 2: SỬ DỤNG BIỂU ĐỒ VEN ĐỂ GIẢI TOÁN
1 Phương pháp giải.
· Chuyển bài toán về ngôn ngữ tập hợp
· Sử dụng biểu đồ ven để minh họa các tập hợp
· Dựa vào biểu đồ ven ta thiết lập được đẳng thức (hoặc phương trình hệ phương trình) từ đó tìm được
kết quả bài toán
Trong dạng toán này ta kí hiệu n X là số phần tử của tập ( ) X
2 Các ví dụ minh họa.
Ví dụ 1 : Mỗi học sinh của lớp 10A1 đều biết chơi đá cầu hoặc cầu
lông, biết rằng có 25 em biết chơi đá cầu, 30 em biết chơi cầu lông, 15
em biết chơi cả hai Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu em chỉ biết đá cầu?
bao nhiêu em chỉ biết đánh cầu lông? Sĩ số lớp là bao nhiêu?
Lời giải tham khảo :
Dựa vào biểu đồ ven ta suy ra số học sinh chỉ biết đá cầu là
25 15- =10
Số học sinh chỉ biết đánh cầu lông là 30 15- =15
Do đó ta có sĩ số học sinh của lớp 10A1 là 10 15 15+ + =40
Ví dụ 2: Trong lớp 10C có 45 học sinh trong đó có 25 em thích môn
Văn, 20 em thích môn Toán, 18 em thích môn Sử, 6 em không thích
môn nào, 5 em thích cả ba môn Hỏi số em thích chỉ một môn trong ba
môn trên
Lời giải tham khảo :
Gọi a b c, , theo thứ tự là số học sinh chỉ thích môn Văn, Sử, Toán;
x là số học sịnh chỉ thích hai môn là văn và toán
y là số học sịnh chỉ thích hai môn là Sử và toán
z là số học sịnh chỉ thích hai môn là văn và Sử
Ta có số em thích ít nhất một môn là 45 6- =39
Sựa vào biểu đồ ven ta có hệ phương trình
Lưu ý:
Nhận xét: Với A B C, , là các
tập bất kì khi đó ta luôn có
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
n A B C n A n B n C
n A B n B C n C A n A B C
· È È + +
Ç Ç Ç
=
- - - + Ç Ç
25
30
0
15
Trang 55 25 (1)
5 39 (4)
ì + + + =
ïï
ïï + + + =
ïï
íï + + + =
ïï
ï + + + + + + =
ïïî
Cộng vế với vế (1), (2), (3) ta có
a b c+ + + x+ +y z + = (5)
Từ (4) và (5) ta có
a b c+ + + - - a b c- - + =
20
a b c
Vậy chỉ có 20 em thích chỉ một môn trong ba môn trên
Ví dụ 3: Trong lớp 10C1 có 16 học sinh giỏi môn Toán, 15 học sinh
giỏi môn Lý và 11 học sinh giỏi môn Hóa Biết rằng có 9 học sinh vừa
giỏi Toán và Lý, 6 học sinh vừa giỏi Lý và Hóa, 8 học sinh vừa giỏi
Hóa và Toán, trong đó chỉ có 11 học sinh giỏi đúng hai môn
Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp
a) Giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa
b) Giỏi đúng một môn Toán, Lý hoặc hóa
Lời giải tham khảo :
Gọi , ,T L H lần lượt là tập hợp các học sinh giỏi môn Toán, Lý, Hóa
B là tập hợp học sinh giỏi đúng hai môn
Theo giả thiết ta có
z
y
b
18(S)
20(T) 25(V)
11(H)
15(L)
16(T)
6(LH) 8(TH)
9(LT)
Trang 6( ) 16, ( ) 15, ( ) 11, ( ) 11
( ) 9, ( ) 6, ( ) 8
n T I L = n L I H = n H I T = và
a) Xét tổng n(T ÇL)+n(L ÇH)+n(H ÇT) thì mỗi phần tử của
tập hợp T Ç ÇL H được tính ba lần do đó ta có
n T ÇL +n L ÇH +n H ÇT - n T Ç ÇL H =n B
Hay
( )
1
3
Suy ra có 4 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa
b) Xét n T( I L) +n L( I T ) thì mỗi phần tử của tập hợp
T Ç ÇL H được tính hai lần do đó số học sinh chỉ giỏi đúng môn
toán là
n T - éêën T L +n H T - n T Ç ÇL H ùúû
Tương tự ta có
Số học sinh chỉ giỏi đúng môn Lý
n L - éêën T L +n L H - n T Ç ÇL H ùúû
Số học sinh chỉ giỏi đúng môn Hóa
n H - éêën H T +n L H - n T Ç ÇL H ùúû
Suy ra số học sinh giỏi đúng một môn Toán, Lý hoặc hóa là
3 4 1+ + = 8
Ví dụ 4. Trong một khoảng thời gian nhất định, tại một địa phương,
Đài khí tượng thủy văn đã thống kê được: Số ngày mưa: 10 ngày; Số
ngày có gió: 8 ngày; Số ngày lạnh: 6 ngày; Số ngày mưa và gió: 5
ngày; Số ngày mưa và lạnh : 4 ngày; Số ngày lạnh và có gió: 3 ngày;
Số ngày mưa, lạnh và có gió: 1 ngày
Vậy có bao nhiêu ngày thời tiết xấu (Có gió, mưa hay lạnh)?
Lời giải tham khảo :
Ký hiệu A là tập hợp những ngày mưa, B là tập hợp những ngày có
gió, C là tập hợp những ngày lạnh
Theo giả thiết ta có:n A( ) =10, n B( ) = , 8 n C =( ) 6,
Trang 75, 4,
n A BÇ = n A CÇ = n B CÇ = n A B CÇ Ç =
Để tìm số ngày thời tiết xấu ta sử dụng biểu đồ Ven(hình vẽ) Ta cần
tính n A( ÈB ÈC).
Xét tổng n A( ) +n B( ) +n C( ): trong tổng này, mỗi phần tử của A
giao B, B giao C, C giao A được tính làm hai lần nên trong tổng
( ) ( ) ( )
n A +n B +n C ta phải trừ đi tổng
n AÇB +n B CÇ +n C ÇA
Trong tổng n A( ) +n B( ) +n C( ) được tính n A( ÇB CÇ ) 3 lần,
trong n A( ÇB)+n B( ÇC)+n C( ÇA)
cũng được tính n A( ÇB CÇ ) 3 lần Vì vậy
( ) ( ) ( )
Ç
=
Vậy số ngày thời tiết xấu là 13 ngày
3 Bài tập luyện tập.
Bài 1.33: Một nhóm học simh giỏi các bộ môn : Anh, Toán, Văn Có 8 em giỏi Văn, 10 em giỏi Anh, 12
em giỏi Toán, 3 em giỏi Văn và Toán, 4 em giỏi Toán và Anh, 5 em giỏi Văn và Anh, 2 em giỏi cả ba môn Hỏi nhóm đó có bao nhiêu em?
Bài 1.34: Có 40 học sinh giỏi, mỗi em giỏi ít nhất một môn Có 22 em giỏi Văn, 25 em giỏi Toán, 20 em
giỏi Anh Có 8 em giỏi đúng hai môn Văn, Toán; Có 7 em giỏi đúng hai môn Toán, Anh; Có 6 em giỏi đúng hai môn Anh, Văn Hỏi: Có bao nhiêu em giỏi cả ba môn Văn, Toán, Anh?
Bài 1.35: Trong Kỳ thi tốt nghiệp phổ thông, ở một trường kết quả số thí sinh đạt danh hiệu xuất sắc như
sau: Về môn Toán: 48 thí sinh; Về môn Vật lý: 37 thí sinh; Về môn Văn: 42 thí sinh; Về môn Toán hoặc môn Vật lý: 75 thí sinh; Về môn Toán hoặc môn Văn: 76 thí sinh; Về môn Vật lý hoặc môn Văn: 66 thí sinh; Về cả 3 môn: 4 thí sinh Vậy có bao nhiêu học sinh nhận được danh hiệu xuất sắc về:
a) Một môn?
b) Hai môn?
c) ít nhất một môn?
DẠNG TOÁN 3: CHỨNG MINH TẬP HỢP BẰNG NHAU, TẬP HỢP CON
1 Phương pháp giải.
Trang 8· Để chứng minh A Ì B
Lấy "x x, Î A ta đi chứng minh xÎ B
· Để chứng minh A =B ta đi chứng minh
+ A Ì B và B Ì A hoặc "x x, Î A Û xÎ B
2 Các ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho các tập hợp ,
3
A =ìïïí p+k k p Î Züïïý
î þ,
2 ,
3
B = -ìïïí p+k k p Î Züïïý
k
C = -ìïïí p+ p k Î Züïïý
a) Chứng minh rằng A =B
b) A Ì C
Lời giải tham khảo :
3
" Î Þ $ Î = + suy ra
2
x= p- p+ k + p = - p + k + p
Vì k0 Î Z Þ k0+ Î1 Z do đó xÎ B suy ra A Ì B (1)
:
3
" Î Þ $ Î = - + suy ra
x= - p + +p k - p= p + k - p
Vì k0 Î Z Þ k0- 1Î Z do đó xÎ A suy ra B Ì A (2)
Từ (1) và (2) suy ra A =B
3
" Î Þ $ Î = + suy ra
Vì k0 Î Z Þ 2(k0+1) Î Z do đó x CÎ
Suy ra A Ì C
Ví dụ 2: Cho A và B là hai tập hợp Chứng minh rằng
a) (A B\ ) Ì A
b) A Ç(B A\ ) = Æ
c) AÈ(B A\ ) =A BÈ
Lời giải tham khảo :
a) Ta có x x, A B\ x A x A
ì Î ïï
Lưu ý:
1 Với k là biến chạy trong
Z , ta có:
0
0
2
2 1
k
+ Î
- Î
¢
¢
2 Hai tập A và B thoạt nhìn
có vẻ khác nhau, nhưng thực ra chúng bằng nhau Điều này về sau, gặp nhiều trong phần giải phương trình lượng giác Tập nghiệm của cùng một phương trình lượng giác có thể có những cách ghi khác nhau nhưng thực ra bản chất vẫn là một
Trang 9Suy ra (A B\ ) Ì A
\
ìï Î ï
Suy ra AÇ(B A\ ) = Æ
c) Ta có
\
é Î ê
ê
Ví dụ 3: Cho các tập hợp ,A B và C Chứng minh rằng
a) A Ç(B CÈ ) (= A BÇ ) (È A CÇ )
b) A È(B CÇ ) (= A BÈ ) (Ç A CÈ )
c) A Ç(B C\ ) (= A BÇ ) \C
Lời giải tham khảo :
x C
ì Î ïï
Î Ç È Û íïï Î È Û í êïï ê
î ï êïî ë Î
x C
éì Îïïêíê
é
íêï Î
êïëî
Suy ra AÇ(B CÈ ) (= A BÇ ) (È A CÇ )
é Î ê
ê
êï ëî
x C
ì é Î
ïï ê
ï ê
ï ê
ïï ê Î
ï ê
ïî ë
Suy ra AÈ(B CÇ ) (= AÈB) (Ç A CÈ )
c) Ta có ( \ )
\
ì Î ïï
Lưu ý:
1 Các kết quả trong Ví dụ
3, chính là các tính chất quan trọng của phép toán tập hợp Đó là tính chất phân phối phép toán giao với hợp ở a) b)
Tính phân phối của phép hợp với phép hiệu ở c)
2 Các kết quả ở Ví dụ a) b) còn được gọi là công thức
Dermorgan
Trang 10( ) \
ïï
Suy ra AÇ(B C\ ) (= A BÇ ) \C
3 Bài tập luyện tập.
Bài 1.36: Cho A ={xÎ N x| chia hết cho 4}, B ={xÎ N x| chia hết cho 6} và C ={xÎ N x|
chia hết cho 12}
a) Chứng minh rằng A Ì C và B Ì C
b) AÈB =C
c) A Ë B
Bài 1.37: Cho các tập hợp 2 ,
6
A = -ìïïí p+k p k Î Züïïý
11 2 , 6
B =ìïïí p+k p k Î Züïïý
,
k
C =ìïïí p+ p k Î Züïïý
a) Chứng minh rằng A =B
b) A Ì C
Bài 1.38: Cho các tập hợp A Ì B C, Ì D Chứng minh rằng
a) A CÈ Ì B ÈD b) A CÇ Ì B c) C A B ÈA =B
Bài 1.39: Cho các tập hợp ,A B và C Chứng minh rằng
a) (A B\ ) (È B A\ ) (= A BÈ ) (\ A ÇB)
b) A\ (B CÇ ) (= A B\ ) (È A C\ )
c) A\ (B CÈ ) (= A B\ ) (Ç A C\ )
DẠNG TOÁN 4: PHÉP TOÁN TRÊN TẬP CON CỦA TẬP SỐ THỰC
1 Phương pháp giải.
· Để tìm A ÇB ta làm như sau
- Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các điểm đầu mút của các tập hợp ,A B lên trục số
- Biểu diễn các tập ,A B trên trục số (phần nào không thuộc các tập đó thì gạch bỏ)
- Phần không bị gạch bỏ chính là giao của hai tập hợp ,A B
· Để tìm A ÈB ta làm như sau
- Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các điểm đầu mút của các tập hợp ,A B lên trục số
- Tô đậm các tập ,A B trên trục số
- Phần tô đậm chính là hợp của hai tập hợp ,A B
· Để tìm A B\ ta làm như sau
- Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các điểm đầu mút của các tập hợp ,A B lên trục số
- Biểu diễn tập A trên trục số(gạch bỏ phần không thuộc tập A), gạch bỏ phần thuộc tập B trên trục số
- Phần không bị gạch bỏ chính là A B\ .
2 Các ví dụ minh họa.
Trang 11+
Ví dụ 1: Cho các tập hợp:
| 3
|1 5
a) Hãy viết lại các tập hợp A B C, , dưới kí hiệu khoảng, nửa
khoảng, đoạn
b) Tìm A ÈB A, ÇB A B, \ .
c) Tìm (B CÈ ) (\ A CÇ )
Lời giải tham khảo :
a) Ta có:
( ;3 ) (1;5 2;4
A = - ¥ B = ùû C = -éë ùû.
b) · Biểu diễn trên trục số
Suy ra A BÈ = - ¥( ;5ùû
· Biểu diễn trên trục số
Suy ra A BÇ =(1;3)
· Biễu diễn trên trục số
Suy ra A B\ = - ¥( ;1ùû
c) Bằng cách biểu diễn trên trục số ta có
A CÇ = -éë 2;3) và B CÈ = -éë 2;5ùû
Suy ra ta có (B CÈ ) (\ A CÇ ) = ë ûé ù3;5
Nhận xét: Việc biểu diễn trên trục số để tìm các phép toán tập
hợp ta làm trên giấy nháp và trình bày kết quả vào
Ví dụ 2: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:
a) (- 4;2ù éû ëÇ 0;4) b) (0;3) È ë ûé ù1;4
c) éë- 4;3 \ù éû ë- 2;1ùû d) ¡ \ 1;3é ùë û
Lời giải tham khảo :
a) Ta có (- 4;2ù éû ëÇ 0;4) = é ùë û0;2
Biểu diễn tập đó trên trục số là
b) Ta có (0;3) È é ùë û1;4 =(0;4ùû
Biểu diễn tập đó trên trục số là
Lưu ý:
1 Cần nắm vững khái niệm về các tập con của cùng với quy cách biễu diễn hình học của chúng
- Tập hợp con của :
*
.
Trong đó:
:
là tập hợp số tự nhiên không có
số 0 : là tập hợp số tự nhiên
: là tập hợp số nguyên
: là tập hợp số hữu tỷ
( ; ) :
là tập hợp số thực
- Khoảng:
( ; )a b x ax b :
( ;a ) x a x :
( ; )b x x b :
- Đoạn: a b; x a x b :
- Nửa khoảng:
a b; x a x b :
a b; x a x b :
a; x a x :
;b x x b :
2 Với dạng toán này cần quan tâm kỹ các vị trí đầu mút để tránh sai sót, làm mất đi sự chính xác của bài giải và cũng làm mất điểm số của bài thi
( ) ]////////
/ / / / ( )\/\/\/\]\/\/\/\
( / / / /)\/\//\/\]\ \ \ \
/ / / / /[ ]/ / / / / /
/ / / / ( ]/ / / / / /