1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 0d1 2a bài giảng trắc nghiệm tập hợp (in cho hs)

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Trắc Nghiệm Tập Hợp (In cho HS)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 469,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng A.. Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?. Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúngA. Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của tập A?. Hỏi c

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TẬP HỢP Dạng 1 PHẦN TỬ - TẬP HỢP

Câu 1: Cho tập hợp A1, 2,3, 4, ,x y

Xét các mệnh đề sau đây:

 I

: “ 3 A”.

 II : “3, 4  A ”

III

: “a,3,b A

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A I đúng B I II, đúng C II III, đúng D I III, đúng

Câu 2: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “3 là số tự nhiên”?

A 3  . B 3 . C 3 . D 3.

Câu 3: Cho tập hợp X = 0;1;2; ;{ a b}

Số phần tử của tập X là

Câu 4: Cách viết nào sau đây không đúng?

A 1 NÌ B 1 NÎ C { }1 Ì N

D 1 Î N*

Câu 5:Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ ”

A 2 . B 2 . C 2 . D 2  .

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A N Ì Z B QÌ N C RÌ Q D RÌ Z

Câu 7: Cho A là một tập hợp Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

Câu 8: Cho x là một phần tử của tập hợp A Xét các mệnh đề sau:

(I) x A . (II)  xA (III) xA. (IV)  xA

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

A I và II B I và III C I và IV D II và IV

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề A  ?

A x x A,  . B x x A,  . C x x A,  . D x x, A.

Câu 10: Cho ba tập hợp M ={n N nÎ M5}

, P ={n N nÎ M10}

, Q={x R xÎ 2 + 3x+ = 5 0}

Hãy chọn

khẳng định đúng.

A QÌ P Ì M B QÌ M Ì P C M Ì QÌ P D. P Ì M Ì Q

Trang 2

Câu 11: Cho tập hợp A= 1;2;3{ }

Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của tập A?

A {12;3}

Câu 12: Cho hai số a= 10 1+ , b= 10 1- Hãy chọn khẳng định đúng.

A (a2 +b2)Î ¥

B (a b+ Î ¤)

C a2+b2=20 D ab = 99

Câu 13: Cho hai tập A x x  3 4 2x

Bx5x 3 4 x1

Hỏi các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là những số nào?

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.

B Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa

C Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa

D Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa

Câu 15: ChoA 1;2;3 Trong các khẳng định sau, khẳng địng nào sAi?

A  A B 1 A C {1; 2}  A D 2 A

Câu 16: Cho các mệnh đề sau:

  I 2;1;3  1;2;3 

 II   

III   

A Chỉ  I

và  II

đúng

C Chỉ  I

và III

, II

,III đều đúng

Câu 17: Cho tậphợp A  x  x là ước chung của 36 và 120  Các phần tử của tập A

là:

A A {1; 2;3; 4;6;1 } B A{1; 2;3; 4;6;8;1 }

C A{2;3; 4;6;8;10;1 } D A 1;2;3;4;6;9;12;18;36 

Dạng 2 XÁC ĐỊNH TẬP HỢP

Câu 18: Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?

Câu 19: Cho tập hợp A={xÎ ¢ 3 - < £x 4}

Tập hợp A còn được viết

A A= -{ 2; 1;0;1;2;3;4 - }

B A= -( 3;4ùú

C A= -{ 2; 1;0;1;2;3 - }

D A= -{ 3; 2; 1;0;1;2;3;4 - - }

Câu 20: Xác định tập hợp M = 1;3;9;27;81{ }

bằng cách nêu tính chất đặc trưng của tập hợp

= , sao cho x=3 ,k Î ,0£ £ 4

Trang 3

C M={Cĩ 5 số lẻ} D M ={n, sao cho n=3 ,kkN}

A Ax x2  x 1 0

B Bxx2 2 0 

C Cxx3– 3 x21 0

D Dx x x 23 0

Câu 22: Cách viết nào sau đây thể hiện tập hợp A bằng B

A A=B B A¹ B C A<B D AÌ B

Câu 23: Cho A={xỴ ¥ | x là bội của 6}

; B ={xỴ ¥ | x là bội của 2 và 3}

Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A A = Ỉ B AÌ B C. B Ì A D A=B

Câu 24: Cho X x2x2 5x 3 0

, khẳng định nào sau đây đúng:

A X  0 B X  1 C

3 2

 

 

 

X

3 1;

2

X

Câu 25: Cho tập hợp S={xỴ ¡ x2 - 2x- 15 0 = }

Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây

A S= - 3;5{ }

B S={3; 5 - }

C S= Ỉ D S=R

Câu 26: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợpX x x2  x 1 0

:

A X 0 B X  0

C X  D X   

Câu 27: Tìm số phần tử của tập hợp Ak21kZ,k 2

:

Câu 28: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:

A xZ x 1 

B xZ6x2 7x 1 0

C xQx2 4x 2 0

D xN x2 4x 3 0

Câu 29: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

A M ={xỴ ¥ 2x- 1 0 = }

B M ={xỴ ¤ 3x+ = 2 0}

C M ={xỴ ¡ x2 - 6x+ = 9 0}

D M ={xỴ ¢x2 = 0}

Câu 30: Cho A0; 2;4;6 Tập A cĩ bao nhiêu tập con cĩ 2 phần tử?

Câu 31: Cho tập X xx2 4 x1 2  x2 7x3 0 

Tính tổng S các phần tử của tập X

9 2

S 

C S 5. D S 6.

Trang 4

Câu 32: Cho tập Xx x2 9  x2 1 2x 2 0 

Hỏi tập X có bao nhiêu phần tử?

Câu 33: Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?

A A    B . Bx3x 2 3  x24x10 

C Cx3x 2 3  x24x10 

D Dx3x 2 3  x24x1 0 

Câu 34: Cho tập M  x y x y;  ,  

x y 1 

Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử ?

Dạng 3 TẬP CON

Câu 35: Cho A = {1; 3; 5} Liệt kê các tập con của tập A.

A {1}, {3}, {5}, {1; 3}, {1; 5}, {3; 5}, {1; 3; 5}

B {1}, {3}, {5}, {1; 3}, {1; 5}, {3; 5}, {1; 3; 5}, 

C {1}, {5}, {1; 3}, {1; 5}, {3; 5}, {1; 3; 5}, 

D {1}, {3}, {5}, {3; 5}, {1; 3; 5}, 

Câu 36: Hình nào sau đây minh họa tập B là con của tập A ?

Câu 37: Số tập con của tập A= 1;2;3{ }

là:

Câu 38: Cho tập hợp X 1;2;3; 4 Câu nào sau đây đúng?

A Số tập con của X là 16 B Số tập con của X gồm có 2 phần tử

là 8

C Số tập con của X chứa số 1 là 6 D Số tập con của X gồm có 3 phần tử

là 2

= ; ; ; ;

M a b c d e

Trang 5

A M có 32 tập hợp con B M có 25 tập hợp con.

C M có 120 tập hợp con D M có 5 tập hợp con

Câu 40: Số tập con của tập hợp có n (n³ 1;nÎ ¥) phần tử là

A 2n

B 2n+1

D 2n+2

Câu 41: Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng một tập hợp con ?

A .B  1 C 1;2;3  D 1;2 

Câu 42: Trong các tập sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?

A   B  a

Câu 43: Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con ?

A x y;  B  x C x y z; ;  D a x y; ; 

Câu 44: Cho hai tập hợp A 1;2;3 và B 1;2;3; 4;5  Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa AXB?

Câu 45: Cho hai tập hợp A 1; 2;5;7 và B 1; 2;3  Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa XA

?

XB

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 46: Trong các tập sau đây, tập nào là tập con của tập nào

¥

A AÌ B, B A CÌ C D CÌ D Cả A, B, C đều đúng

Câu 47: Cho các tập hợp:

M  x  x là bội số của 2  N  x  x là bội số của 6 

P  x  x là ước số của 2  Q x  x là ước số của 6 

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A MN B QP C NM D P Q

Câu 48: Tìm số tập X thoả mãn bao hàm thức sau: { }1; 2 Ì XÌ {1; 2; 3; 4; 5}.

Câu 49: Khẳng định nào sau đây sAi? Các tập A B với A B, là các tập hợp sau?

Trang 6

A A{1;3 , } Bxx–1 x 3=0

B A{1;3;5;7;9 ,} Bnn2k1, k, 0 k 4

C. A { 1; 2 ,} Bx x2 2x 30

D A, Bx x2  x 1 0

Câu 50: Cho hai tập hợp X  n n là bội số của 4 và 6  Y { n nlà bội số của

12 }

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sAi ?

A XY. B YX. C X Y . D n n X n Y:    . Câu 51: Cho A và B là các tập hợp, biết A B Khẳng định nào sau đây sAi?

A A{0;1; 2; 3; 4}, B{x| 3  x 4}.

B A { 3; 2}, B{x| (x2 4 x 4)(x 3) 0}.  

C A  { 1; 6}, B {x | x2 5x 6 0}. 

D

2

ABx xx 

Câu 52: Gọi B là tập hợp các số nguyên là bội số của n Sự liên hệ giữa m và n sao n

cho B nB mlà:

C m, n nguyên tố cùng nhau D m, n đều là số nguyên tố

Câu 53: Tìm x y, để ba tập hợp A={2;5 , } B={5;x} và C={x y; ;5} bằng nhau

A x= =y 2. B x= =y 2 hoặc x=2,y=5.

C x=2,y=5. D x=5,y=2 hoặc x y= =5.

Câu 54: Cho ba tập hợp E F, và G. Biết EÌ F F, Ì GG EÌ Khẳng định nào sau đây đúng

A E¹ F. B F¹ G. C E¹ G. D E= =F G.

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

51.D 52.B 53.B 54.D

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 36: Hình nào sau đây minh họa tập  B  là con của tập A ? - 4 0d1 2a bài giảng trắc nghiệm   tập hợp (in cho hs)
u 36: Hình nào sau đây minh họa tập B là con của tập A ? (Trang 4)
BẢNG ĐÁP ÁN - 4 0d1 2a bài giảng trắc nghiệm   tập hợp (in cho hs)
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w