1 Chứng minh rằng N là trung điểm của đoạn thẳng AC.. Ax BC cắt đường thẳng MN tại E .// 1 Chứng minh: M là trung điểm của đoạn thẳng BC... Kẻ AH vuông góc với xy ở H và BK vuông góc với
Trang 1PHẦN C – PHỤ LỤC
1 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC.
Bài 1: Cho tam giác ABC có AB5cm AC, 7cm và BC 9cm Kéo dài AB lấy điểm D sao cho BD BA , kéo dài AC lấy điểm E sao cho CE CA . Kéo dài
đường trung tuyến AM lấy điểm I sao cho MI MA
1) Tính độ dài các cạnh của tam giác ADE .
1) Chứng minh rằng N là trung điểm của đoạn thẳng AC
2) Tính độ dài đoạn thẳng MN theo a.
Bài 3: Cho tam giác MNP có MN 4cm MP, 6cm NP, 8 cm Kéo dài MN lấy điểm I sao cho NI NM, kéo dài MP lấy điểm K sao cho PK PM , kéo dài
đường trung tuyến MO lấy điểm S sao cho OS OM
1) Tính độ dài các cạnh của tam giác MIK.
EF BC
3) Chứng minh: ME MF AE AF ,
Bài 5: Cho tam giác OPQ cân tại O có I là trung điểm của đoạn thẳng PQ Kẻ.//
IM OQ M OP , IN OP N OQ//
1) Chứng minh IMN cân tại I
2) Chứng minh OI là đường trung trực của MN .
Bài 6: Cho tam giác ABC cân tại A có AM là đường cao N là trung điểm của đoạn
thẳng AC Kẻ Ax BC cắt đường thẳng MN tại E //
1) Chứng minh: M là trung điểm của đoạn thẳng BC
2) Chứng minh: ME AB //
3) Chứng minh: AE MC
Trang 2Bài 7: Cho tam giác ABC, trên nửa mặt phẳng bờ là AC không chứa điểm B lấy
điểm D bất kỳ Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng, , ,
Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến Gọi N là trung
điểm của đoạn thẳng AC .
1) Chứng minh rằng MN AC
2) Tam giác AMN là tam giác gì? Vì sao?
3) Chứng minh rằng 2AM BC
Bài 10: Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao BD và CE Gọi M và N lần
lượt là trung điểm của đoạn thẳng BD và CE
1) Chứng minh rằng
12
DM BC 2) Chứng minh rằng tam giác DME cân.
3) Chứng minh rằng MN DE
Bài 11: Cho tam giác ABC, trên AC lấy theo thứ tự điểm D và E sao cho
AD DE EC Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC BD cắt AM tại I ,1) Chứng minh rằng ME B // D
2) Chứng minh I là trung điểm của đoạn thẳng AM
3) Chứng minh rằng
14
DI BD
Bài 12: Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến Lấy D thuộc cạnh AC
sao cho
1.2
AD DC
Kẻ ME BD E CD// , BD cắt AM tại I 1) Chứng minh rằng AD DE EC
2) Chứng minh rằng I là trung điểm của đoạn thẳng AM
Trang 32 CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
Bài 1: Cho tam giác ABC nhọn Vẽ tia đối của tia AB rồi lấy điểm D trên cạnh ấy sao
cho DA AB Vẽ tia đối của tia AC rồi lấy điểm E sao cho AEAC
Bài 3: Tam giác ABC có AB AC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho
AD AC Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE AB
1) Định dạng hai tam giác ACD và ABE
2) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và BE Chứng minh M, A, N thẳnghàng
Bài 4: Tam giác ABC vuông ở A có đường cao AH Kẻ HM vuông góc AB ở M rồi
kéo dài lấy MD MH Kẻ HN vuông góc AC ở N rồi kéo dài lấy NE NH
1) So sánh AD với AE
2) Chứng minh D, A, E thẳng hàng
Bài 5: Lấy hai điểm A và B ở về hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng
xy Kẻ AH vuông góc với xy ở H và BK vuông góc với xy ở K sao cho AH BK.Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng HK Chứng minh A, O, B thẳng hàng
Bài 6: Cho xOy 900 Trên Ox lấy hai điểm A và C sao cho A nằm giữa hai điểm O
và C Trên tia Oy lấy hai điểm B và D sao cho OA OB ; AC BD
1) Định dạng OAB và OCD
2) Gọi M và n là trung điểm của AB và CD Chứng minh O, M, N thẳng hàng
Bài 7: Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM và CN Trên tia đối của tia MB
lấy điểm D sao cho MD MB Trên tia đối của tia CN lấy điểm E sao cho NE NC Chứng minh D, A, E thẳng hàng
Trang 43 DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Bài 1: Cho ABC vuông ở A có đường cao AH Chứng minh: AB AC BC AH
Bài 2: Cho ABC có hai đường cao BD và CE Chứng minh: AB CE AC BD. .
Bài 3: Cho ABC có góc A nhọn và AB6 ;cm AC 8cm, đường cao BD3cm.Tính độ dài đường cao CE
Bài 4: Cho xAy nhọn Trên tia Ax lấy điểm B, trên tia Ay lấy điểm C Kẻ BDAy tại D, CEAx tại E Giả sử BD5cm CE, 3cm AB, 10cm Tính AC
Bài 5: Cho ABC có AB AC và hai đường cao BH, CK Theo công thức tính diện
tích ABC , hãy chứng minh BH CK
Bài 6: Cho ABC có AB AC và hai đường cao BH, CK Trên AC lấy E tùy ý
Trên tia đối của tia BA lấy BD CE Chứng minh:
Bài 8: Cho điểm M thuộc tia phân giác Ot của xOy nhọn.
1) Có nhận xét gì về khoảng cách từ điểm M đến hai cạnh Ox và Oy?
2) Trên Ox lấy hai điểm A và B Trên Oy lấy đoạn CD AB Chứng minh S MAB S MCD
Bài 9: Cho ABC có AB AC Kẻ BH vuông góc AC ở H Trên BC lấy điểm M bất
kì Vẽ MI vuông góc AB ở I và MK vuông góc AC ở K S AMB, S AMC và S ABC có liên
hệ gì? Hãy chứng minh MI MK BH
Bài 10: Cho ABC là tam giác đều có chiều dài cạnh là x, có đường cao AD Lấy
điểm M bất kì trong ABC Kẻ MH, MI, MK lần lượt vuông góc với BC, CA, AB ở
H, I và K Chứng minh MI MK MH AD
Bài 11: Bài toán thường dùng thứ I:
a) Cho hai đường thẳng song song Chứng minh rằng khoảng cách từ hai điểm bất kì
trên đường thẳng này đến đường thẳng kia là bằng nhau Khoảng cách đó được gọi làkhoảng cách của hai đường thẳng song song
b) Chứng minh rằng nếu hai đầu của một đoạn thẳng ở cùng phía và cách đều một
đường thẳng cho trước thì đoạn thẳng đó song song với đường thẳng đã cho
Bài 12: Cho đoạn thẳng CD nằm trên đường thẳng xy và cho đoạn thẳng AB xy Kẻ
AH và BK cùng vuông góc với đường thẳng xy tại H và K
Trang 51) Có nhận xét gì về AH và BK.
2) So sánh diện tích của ACD và của BCD
Bài 13: Cho đoạn thẳng CD và đường thẳng //d CD Cho điểm M di động trên d Có nhận xét gì về diện tích của MCD khi M di động?
Bài 14: Cho d d và 1, 2 d là ba đường thẳng song song và cách đều (nghĩa là khoảng3
cách giữa d và 1 d bằng khoảng cách giữa 2 d và 2 d ) Lấy đoạn thẳng CD trên 3 d A2
là điểm di động trên d và B là điểm di động trên 1 d Chứng minh 3 S CDA S CDB
Bài 15: Cho đoạn thẳng CD nằm trên đường thẳng xy M là trung điểm của CD Cho
đoạn thẳng AB xy So sánh diện tích của ACM// và của BMD
Bài 16: Cho hai đoạn thẳng AD BC và AD BC sao cho A và B ở cùng phía đối//với đường thẳng CD
1) Chứng minh AB CD // 2) So sánh S ACD và S BCD.
Bài 17: Cho hai đoạn thẳng AB CD và AB CD sao cho B và C ở một bên đường//thẳng AD AC cắt BD ở O Chứng minh:
Bài 18: Cho hai đoạn thẳng AB CD và AB CD sao cho B và C ở một bên đường//thẳng AD AC cắt BD ở O Đoạn AD và BC kéo dài cắt nhau ở I Chứng minh:
Bài 19: Cho hai điểm D và E ở bên trong xOy nhọn Trên Ox lấy A sao cho
//
AD Oy và trên Oy lấy B sao cho BE Ox //
1) So sánh S EOA và S OAB; 2) So sánh S OAB và S DOB;
3) So sánh S EOA và S DOB.
Bài 20: Cho ABC Trên cạnh AC lấy hai điểm D và E (D nằm giữa A và E) Trên
AB lấy I sao cho DI //BC Trên BC lấy K sao cho EK // AB Chứng minh
EBI DBK
S S
Bài 21: Cho hai tia Ax // Cy cùng chiều Lấy B trên Ax và D trên tia Cy Chứng
minh:
1) S ABC S ABD; 2) S ACB S ACD S ABCD
Bài 22: Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng xy Trên xy lấy bốn điểm A, B, C, D
theo thứ tự sao cho AB CD
1) So sánh diện tích của MAB và của MCD
2) Chứng minh S MAC S MBD bằng cách cộng diện tích
Trang 6Bài 23: Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng xy Một đoạn thẳng CD trượt trên xy
sao cho độ dài đoạn thẳng CD không đổi Có nhận xét gì về diện tích của MCD
Bài 24: Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng xy Trên xy lấy bốn điểm A, B, C, D
theo thứ tự sao cho AB CD Gọi O là trung điểm của BC Chứng minh:
1) S MAC S MBD; 2) S MOB S MOC 3) S MOA S MOD
Bài 25: Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng xy Trên xy lấy các đoạn thẳng AB và
CD sao cho AB3CD Tính
MAB MCD
S AD
S AB ; 3)
ADE ABC
S AD AE
S AB AC
Bài 27: Cho ABC có diện tích bằng 16cm D là trung điểm của AB và trên AC lấy2
điểm E sao AC4AE Chứng minh
ADE ABC
S AD AE
S AB AC và tính S ADE.
Bài 28: Cho ABC có BM và CN là hai đường trung tuyến
1) So sánh S BCM và S BCN với S ABC Có nhận xét gì về khoảng cách từ M và N đến
Bài 31: Bài toán thường dùng thứ II:
Chứng minh rằng đường trung tuyến chia tam giác thành hai phần có diện tích bằngnửa diện tích tam giác đó
Bài 32: Cho zCt nhọn Trên cạnh Cz lấy A và E sao cho A là trung điểm của CE.
Lấy điểm B bên trong zCt sao cho AB Ct //
Trang 7Bài 38: Cho ABC có hai trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G Chứng minh:
1) S ABD S BCE 2) S GBC S AEGD
Bài 39: Cho ABC có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G Chứng minh: 1) S GAB S GBC;
2) S GBC S GAC rồi suy ra S GAC S BAC : 3;
3) S AGD S ABD: 3 rồi suy ra BD3GD;
4) Nếu trung tuyến AF cắt BD tại G’ thì ta có kết quả gì tương tự câu c? suy ra bađường trung tuyến trong tam giác đồng quy tại một điểm
Bài 40: Cho hai tia Ax Cy cùng chiều Lấy B trên Ax và D trên Cy Gọi I là trungđiểm của BD, CI cắt Ax tại F Chứng minh:
1) ICD IFB; 2) S ACI S AFI;
3) S ABI S CDI S ACI; 4) S ABCD 2S ACI
Bài 41: Cho ABC có AD là đường phân giác Chứng minh:
1) ADB và ADC có một đường cao chung; Khoảng cách từ D đến AB và ACbằng nhau;
Trang 82) S ADB :S ADC DB DC: ;
3) S ADB:S ADC AB AC: ; 4)
DB AB
DC AC .
Bài 42: Chứng minh rằng đường phân giác trong một tam giác chia cạnh đối diện
thành hai đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ với hai cạnh kề với hai đoạn thẳng đó
Bài 43: Cho ABC Các điểm A’, B’, C’ lần lượt trên các cạnh BC, CA, AB sao cho
BC CA ; CA3AB'; AB3BC'; AA’ cắt BB’ ở D; BB’ cắt CC’ ở E; CC’ cắtAA’ ở F Đặt S a S ADB' (diện tích ADB'); S'a S ADEC'; S b S BEC' ; S'b SBEF 'A ;
AA C BB A CC B ABC
S S S S
;2) Chứng minh S AA C' S BB A' S CC B' S ABC, suy ra SDEF S a S b S c
4 TOÁN NÂNG CAO ĐƯƠNG PHÂN GIÁC
Bài 1: Cho A thuộc tia phân giác của xOy Lấy B thuộc Ox; C thuộc Oy với
OB OC Lấy M nằm giữa O và B; N nằm giữa O và C với Om ON Chứng minh:
ABM CAN
Bài 2: Tam giác ABC có BD là phân giác Kẻ Dx//AB và cắt BC ở M My là tia phân
giác của DMC , Bz là phân giác ngoài của B Chứng minh hai đường thẳng Bz và
My vuông góc với nhau
Bài 3: Tam giác ABC có BI là phân giác trong, Bx là phân giác ngoài đỉnh B M là
trung điểm BI Kẻ My//Bx Chứng minh My là đường trung trực của BI.
Bài 4: Tam giác ABC có góc A nhỏ nhất Từ C kẻ đường thẳng song song với đường
phân giác BD, đường này cắt đường thẳng AB ở E
1) Chứng minh A 900.
2) Chứng minh tam giác CEB có hai góc bằng nhau
Bài 5: Tam giác ABC có B 3C Ax là tia đối của tia AC Tia phân giác BAx cắt
đường thẳng BC ở E Ay là phân giác của EAx Chứng minh:
1) Tam giác AEC có hai góc bằng nhau
2) Ay/BE
Trang 9Bài 6: Tam giác ABC có
12
C B
Vẽ phân giác BD Lấy M thuộc tia đối của tia BD
với BM AC , N thuộc tia đối của tia CB với CN AB Chứng minh AM AN
Bài 7: Tam giác ABC có phân giác BD E thuộc tia đối của tia BA sao cho BE BC Chứng minh BD EC //
Bài 8: Tam giác ABC cân ở A có Ax là tia phân giác ngoài đỉnh A Chứng minh
//
Ax BC
Bài 9: Tam giác ABC có B 2C , BD là phân giác Trên tia đối của tia BD lấy
BM AC Trên tia đối của tia CB lấy CN AB I là trung điểm của MN Chứng
1) Chứng minh tam giác BDE vuông cân
2) Nếu cho ACB 300 và DE 3 thì hãy tính số đo ABE và độ dài cạnh của tamgiác BEC
Bài 13: Tam giác ABC có A 600 Phân giác BD, CE cắt nhau ở I Chứng minh:
ID IE
Bài 14: Tam giác ABC có A C B A Phân giác BM, CN cắt nhau ở O Chứngminh tam giác OMN cân
Bài 15: Tam giác ABC có AB AC và AD là phân giác Chứng minh CD BD
Bài 16: Tam giác ABC có AD là phân giác và AB AC M thuộc AD Chứng minh:
Trang 10Bài 19: Tam giác ABC có A 800; C 600 Hai tia phân giác góc B và góc C cắt
nhau ở I Tia phân giác ngoài của B cắt tia CI ở D Chứng minh: BDC ABC
Bài 20: Tam giác ABC có phân giác AD, BE.
1) Nếu ADC BEC Chứng minh: A B
2) Nếu ADB BEC Chứng minh: A B 1200
Bài 21: Cho O nằm trong tam giác ABC.
1) Chứng minh: BOC BAC
2) Nếu O là giao điểm của hai tia phân giác trong góc B và góc C Chứng minh:
BOC .
Bài 22: Cho tam giác ABC có góc C kém góc B 90 Kẻ tia phân giác của góc A cắt0
BC ở D Tính ADB
Bài 23: Các đường thẳng chứa tia phân giác của góc ngoài ở đỉnh B, C cắt nhau ở O.
Chứng minh BOC bằng nửa góc ngoài đỉnh A
Bài 24: Tam giác ABC có B C Đường thẳng chứa tia phân giác của A ngoài cắt
Bài 25: Tam giác ABC có phân giác trong của góc B và góc C cắt nhau ở I; phân giác
ngoài của góc B và góc C cắt nhau ở K Chứng minh:
Bài 27: Tam giác ABC có tia phân giác trong của góc B và tia phân giác của góc
ngoài đỉnh C cắt nhau ở M Tia phân giác trong của góc C và tia phân giác ngoài củagóc B cắt nhau ở N Chứng minh:
Trang 11Bài 30: Tam giác ABC cân ở A có A 200 D thuộc AB với AD BC Tính số đo
ACD
Bài 31: Tam giác ABC đều có phân giác BD, CE cắt nhau ở O Chứng minh:
1) OA OB OC ; 2) AOB BOC COA ?
Trang 12ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN
Bài 1: Tam giác ABC có: ˆA 80 0; ˆB 60 0; M là trung điểm AC Trên tia đối của tia
MB lấy MD = MB Tính BCD
Bài 2: Tam giác ABC có D thuộc AC, E là trung điểm của AB F là tia đối của tia ED
với EF = ED Chứng minh FBA 1800 (B C)ˆ ˆ
Bài 3: Tam giác ABC có AM là đường trung tuyến của tam giác ABC, D thuộc tia
AM với AM = MD Vẽ MHAB tại H Chứng minh hai đường thẳng MH và DCvuông góc với nhau
Bài 4: Tam giác ABC có M, N là trung điểm của AC, AB Trên các tia BM, CN lấy
điểm D, E sao cho BM = MD và CN = NE Chứng mimhf A là trung điểm của DE
Bài 5: Tam giác ABC có AB AC M là trung điểm của BC Chứng minh AMkhông vuông góc với BC
Bài 6: Tam giác ABC có M, N là trung điểm của AB, AC Trên tia đối của tia NM
lấy NI = NM Chứng minh: CI // AB và CI AB
MN //BC và MN12BC
Bài 7: Tam giác ABC có D là trung điểm của AB Vẽ DE// SBC (E thuộc AC) Lấy F
thuộc BC với BF = DE Chứng minh DF// AC
Bài 8: Cho tam giác AOB lấy A’, B’ sao cho O là trung điểm AA’ và BB’ D là trung
điểm của AB, tia DO cắt A’B’ ở D’ Chứng minh D’ là trung điểm của A’B’
Bài 9: Tam giác ABC có M là trung điểm của BC Lấy e, F, G sao cho B, M, C là
trung điểm của AF, AE, AG Chứng minh rằng :
1) EC AB và / BE AC //
2) F, E, G thẳng hàng
Bài 10: Tam giác ABC cân ở A Lấy D thuộc AB, E thuộc AC với AD AE M, N làtrung điểm của DE, BC Chứng minh A, M, N thẳng hàng
Bài 11: Tam giác ABC cân ở A, trên tia đối của tia CA, CB lấy hai đoạn CD =CE.
M, N là trung điểm của BC và CE Chứng minh AM // DN
Bài 12: Tam giác ABC cân ở đỉnh A D thuộc tia đối của tia CA, kẻ DEBC ở E I
là trung điểm của CD, kéo dài EI lấy IK = IE, vẽ AM là phân giác tam giác ABC.Chứng minh AM CK ED // //
Bài 13: Tam giác ABC có BC = 2AB M là trung điểm của BC, D là trung điểm của
BM, trên tia AD lấy điểm E sao cho D là trung điểm của đoạn thẳng AE Chứngminh :
Trang 131) AME AMC So sánh AD và AC.
Bài 14: Cho B thuộc đoạn AC Vẽ tam giác đều DAB và EBC với D, E cùng thuộc
một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AC M, N là trung điểm của DC, AE.Chứng minh tam giác BMN đều
Bài 15: Tam giác ABC có M là trung điểm của BC và BAM CAM Chứng minh
Bài 20: Tam giác ABC vuông cân ở A Qua A vẽ đường thẳng xy sao cho B, C ở
cùng một nửa mặt phẳng có bờ xy Vẽ BH và CK cùng vuông góc với xy ở H, K.1) Chứng minh HK = BH + CK
2) Gọi M là trung điểm Tam giác MHK là tam giác gì ?
Bài 21: Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có AB = A’B’ ; AC = A’C’ ;