1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bồi dưỡng năng lực tự học toán 7 chương ii và iii đại số

24 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi dưỡng năng lực tự học Toán 7 Chương II và III Đại số
Trường học Trường Trung học Cơ sở và Trung học phổ thông Thực nghiệm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu bồi dưỡng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 644,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi mỗi đơn vị góp bao nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 300 triệu đồng.. Hỏi mỗi đơn vị góp bao nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 600 triệu đồng.. Hỏi mỗi đơn vị góp bao n

Trang 1

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi x1;x2;x6;x15;x33

d) Tính giá trị của x khi y9;y 27;y45;y 60;y 180

Bài 2: Cho biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi

4

x  thì y  9

a) Tìm hệ số tỉ lệ a.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi x3;x4;x6;x 9;x12

d) Tính giá trị của x khi y9;y 3;y 4;y12;y 6

Bài 3: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi

5

x  thì y 15

a) Tìm hệ số tỉ lệ k.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi x3;x4;x6;x 12;x15

d) Tính giá trị của x khi y1;y5;y9;y 12;y 1,5

Bài 5: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi

1,5

x  thì y  6

a) Tìm hệ số tỉ lệ k.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi

Trang 2

d) Tính giá trị của x khi

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi x3;x4;x6;x9;x18

d) Tính giá trị của x khi y 9;y 6;y18;y 27;y10,8

Bài 7: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi

12

x  thì y  4

a) Tìm hệ số tỉ lệ k.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi

y 

a) Tìm hệ số tỉ lệ k.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi

Bài 10: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, và khi x  thì 3 y  6

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

Trang 3

b) Tính giá trị của y khi

Bài 11: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, và khi x  thì 3 y  6

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Tính giá trị của y khi

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Tính giá trị của y khi

Bài 13: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, và khi x 1,2 thì y  5

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Tính giá trị của y khi

Bài 14: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, và khi x  thì 12 y 16.

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Tính giá trị của y khi

Bài 15: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, và khi x  thì 30 y  45

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Tính giá trị của y khi

Trang 4

Bài 16: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau

Bài 21: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch

Bài 21: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau

Trang 5

5 Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo

hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 28: Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là

3

2 Hỏi y tỉ lệ thuận với x theo

hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 29: Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo

hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 30: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 10 Hỏi x tỉ lệ nghịch với y

theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 31: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a Hỏi x tỉ lệ nghịch với y

theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 32: Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 3; y tỉ lệ thuận với x theo hệ

số tỉ lệ là 5 Hỏi z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 33: Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 2; y tỉ lệ thuận với x theo hệ

số tỉ lệ là 10 Hỏi z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 34: Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là a; y tỉ lệ thuận với x theo hệ

số tỉ lệ là b (a và b là hằng số khác 0) Hỏi z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là bao

nhiêu?

23

34

23

12

 

 

0, 7 1, 2  0,1 3 

Trang 6

Bài 35: Cho biết t tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là 2; z tỉ lệ thuận với x theo hệ số

tỉ lệ là 3; y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 5 Hỏi t tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ

Bài 37: Cho biết t tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là a; z tỉ lệ thuận với x theo hệ số

tỉ lệ là b; y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là c (a, b, c là các hằng số khác 0) Hỏi t

tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 38: Cho biết z tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là 10; y tỉ lệ nghịch với x theo

hệ số tỉ lệ là 7 Chứng minh rằng: z tỉ lệ thuận với x và tìm hệ số tỉ lệ?

Bài 39: Cho biết z tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là a; y tỉ lệ nghịch với x theo hệ

số tỉ lệ là b (a, b là các hằng số khác 0) Chứng minh rằng: z tỉ lệ thuận với x và tìm

hệ số tỉ lệ?

Bài 40: Cho biết t tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ là a; z tỉ lệ nghịch với x theo hệ

số tỉ lệ là b; y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là c (a, b, c là các hằng số khác 0) Chứng minh rằng: t tỉ lệ thuận với x và tìm hệ số tỉ lệ?

Bài 41: Tìm hai số x và y nếu biết x; y tỉ lệ thuận với 3; 5 và x y 24

Bài 42: Tìm hai số a và b nếu biết a; b tỉ lệ thuận với 7; 9 và 3 a 2b30

Bài 43: Tìm hai số x và y nếu biết x; y tỉ lệ nghịch với 3; 4 và x y 14

Bài 44: Tìm hai số a và b nếu biết a; b tỉ lệ nghịch với 6; 8 và 2 a 3b10

Bài 45: Tìm hai số x; y; z nếu biết x; y; z tỉ lệ thuận với 2; 4; 6 và x y z  36

Bài 46: Tìm hai số a; b; c nếu biết a; b; c tỉ lệ thuận với 7; 3; 11 và a b c  105

Bài 47: Tìm hai số a; b; c nếu biết a; b; c tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 và a b c  20

Bài 48: Tìm hai số x; y; z nếu biết x; y; z tỉ lệ thuận với 4; 7; 10 và

2x3y4z 69

Bài 49: Tìm hai số x; y; z nếu biết x; y; z tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 và x y z  26

Bài 50: Tìm hai số a; b; c nếu biết a; b; c tỉ lệ nghịch với 2; 3; 9 và a b c  51

Bài 51: Tìm hai số x; y; z nếu biết x; y; z tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 và x y z  45

Bài 52: Tìm hai số a; b; c nếu biết a; b; c tỉ lệ nghịch với 1; 2; 3và

2a3b4c58

Bài 53: Chia số 30 thành ba phần tỉ lệ thuận với 4; 5; 6 Tính giá trị mỗi phần Bài 54: Chia số 99 thành ba phần tỉ lệ thuận với 2; 3; 4 Tính giá trị mỗi phần Bài 55: Chia số 210 thành ba phần tỉ lệ thuận với 6; 7; 8 Tính giá trị mỗi phần.

Trang 7

Bài 56: Chia số 210 thành ba phần tỉ lệ thuận với 4; 7; 10 Tính giá trị mỗi phần Bài 57: Chia số 285 thành ba phần tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính giá trị mỗi phần Bài 58: Chia số 289 thành ba phần tỉ lệ thuận với 2; 6; 9 Tính giá trị mỗi phần Bài 59: Chia số 130 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 4; 3; 2 Tính giá trị mỗi phần Bài 60: Chia số 81 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 Tính giá trị mỗi phần Bài 61: Chia số 190 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 5; 4; 10 Tính giá trị mỗi phần Bài 62: Chia số 289 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 9 Tính giá trị mỗi phần Bài 63: Chia số 270 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 6; 4; 3 Tính giá trị mỗi phần.

Bài 64: Tìm ba số a; b; c biết rằng: a b c  30; a và b tỉ lệ thuận với 2 và 3; b

Bài 74: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 4; 7; 9 và chu vi là 80cm Tính độ

dài các cạnh của tam giác đó

Bài 75: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 5; 13; 12 và chu vi là 120cm Tính

độ dài các cạnh và chứng minh tam giác đó là tam giác vuông

Bài 76: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 11; 13; 15 và chu vi là 156cm.

Tính độ dài các cạnh của tam giác đó

Bài 77: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 và chu vi là 24cm Tính độ

dài các cạnh và chứng minh tam giác đó là tam giác vuông

Trang 8

Bài 78: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 và chu vi là 36cm Tính độ

dài các cạnh của tam giác đó

Bài 79: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 và chu vi là 39cm Tính độ

dài các cạnh của tam giác đó

Bài 80: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ nghịch với 8; 9; 12 và chu vi là 52cm Tính

độ dài các cạnh của tam giác đó

Bài 81: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ nghịch với 20; 15; 12 và chu vi là 24cm.

Tính độ dài các cạnh và chứng minh tam giác đó là tam giác vuông

Bài 82: Biết độ dài ba cạnh của tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính độ

dài các cạnh của tam giác biết nếu tổng độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất là40m

Bài 83: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ thuận với 1; 2; 3 Tính số đo các; ;

góc của tam giác ABC

Bài 84: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ nghịch với 2; 3; 6 Tính số đo; ;

các góc của tam giác ABC

Bài 85: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính số đo các; ;

góc của tam giác ABC

Bài 86: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 Tính số đo; ;

các góc của tam giác ABC

Bài 87: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 Tính số đo các; ;

góc của tam giác ABC

Bài 88: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ nghịch với 6; 10; 15 Tính số đo; ;

các góc của tam giác ABC

Bài 89: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ thuận với 5; 7; 8 Tính số đo các; ;

góc của tam giác ABC

Bài 90: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ nghịch với 12; 15; 20 Tính số đo; ;

các góc của tam giác ABC

Bài 91: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ thuận với 3; 11; 16 Tính số đo; ;

các góc của tam giác ABC

Bài 92: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ nghịch với 4; 4; 3 Tính số đo; ;

các góc của tam giác ABC

Trang 9

Bài 93: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ thuận với 7; 7; 16 Tính số đo; ;

các góc của tam giác ABC

Bài 94: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ nghịch với 15; 16; 48 Tính số đo; ;

các góc của tam giác ABC

Bài 95: Ba đơn vị góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi đơn vị góp bao nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 300 triệu đồng

Bài 96: Ba đơn vị góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 4; 5; 6 Hỏi mỗi đơn vị góp bao

nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 600 triệu đồng

Bài 97: Ba đơn vị góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 5; 7; 10 Hỏi mỗi đơn vị góp bao

nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 330 triệu đồng

Bài 98: Ba đơn vị góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3; 5; 8 Hỏi mỗi đơn vị góp bao

nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 480 triệu đồng

Bài 99: Ba nhà sản xuất góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 7; 8; 9 Hỏi mỗi đơn vị góp

bao nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 240 triệu đồng và tiền lãi chia theo tỉ

lệ góp vốn

Bài 100: Ba nhà sản xuất góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 11; 13; 16 Hỏi mỗi đơn vị

góp bao nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 320 triệu đồng và tiền lãi chiatheo tỉ lệ góp vốn

Bài 101: Ba nhà sản xuất góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3; 3; 4 Hỏi mỗi đơn vị góp

bao nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 510 triệu đồng và tiền lãi chia theo tỉ

lệ góp vốn

Bài 102: Ba nhà sản xuất góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3; 4; 6 Hỏi mỗi đơn vị góp

bao nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 520 triệu đồng và tiền lãi chia theo tỉ

lệ góp vốn

Bài 103: Ba nhà sản xuất góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 4; 6; 9 Hỏi mỗi đơn vị góp

bao nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 380 triệu đồng và tiền lãi chia theo tỉ

lệ góp vốn

Bài 104: Có ba gói tiền: gói thứ nhất gồm toàn tờ 5000 đồng, gói thứ hai gồm toàn

tờ 20 000 đồng, gói thứ ba gồm toàn tờ 50 000 đồng Biết rằng tổng số tờ giấy bạccủa ba gói là 540 tờ và số tiền ở các gói bằng nhau Tính số tờ giấy bạc mỗi loại

Bài 105: Có ba gói tiền: gói thứ nhất gồm toàn tờ 1000 đồng, gói thứ hai gồm toàn

tờ 2000 đồng, gói thứ ba gồm toàn tờ 5000 đồng Biết rằng tổng số tờ giấy bạc của

ba gói là 340 tờ và số tiền ở các gói bằng nhau Tính số tờ giấy bạc mỗi loại

Bài 106: Có ba gói tiền: gói thứ nhất gồm toàn tờ 2000 đồng, gói thứ hai gồm toàn

tờ 5000 đồng, gói thứ ba gồm toàn tờ 10 000 đồng Biết rằng tổng số tờ giấy bạccủa ba gói là 480 tờ và số tiền ở các gói bằng nhau Tính số tờ giấy bạc mỗi loại

Trang 10

Bài 107: Có ba gói tiền: gói thứ nhất gồm toàn tờ 5000 đồng, gói thứ hai gồm toàn

tờ 20 000 đồng, gói thứ ba gồm toàn tờ 50 000 đồng Biết rằng tổng số tờ giấy bạccủa ba gói là 810 tờ và số tiền ở các gói bằng nhau Tính số tờ giấy bạc mỗi loại

Bài 108: Có ba gói tiền: gói thứ nhất gồm toàn tờ 5000 đồng, gói thứ hai gồm toàn

tờ 20 000 đồng, gói thứ ba gồm toàn tờ 100 000 đồng Biết rằng tổng số tờ giấybạc của ba gói là 78 tờ và số tiền ở các gói bằng nhau Tính số tờ giấy bạc mỗi loại

Bài 109: Có bốn gói tiền: gói thứ nhất gồm toàn tờ 1000 đồng, gói thứ hai gồm

toàn tờ 2000 đồng, gói thứ ba gồm toàn tờ 5000 đồng, gói thứ tư gồm toàn tờ

10000 đồng Biết rằng tổng số tờ giấy bạc của bốn gói là 900 tờ và số tiền ở cácgói bằng nhau Tính số tờ giấy bạc mỗi loại

Bài 110: Số học sinh mỗi khối 6; 7; 8 tỉ lệ thuận với 13; 10; 12 Tính số học sinh

mỗi khối biết số học sinh khối 7 ít hơn số học sinh khối 6 là 60 học sinh

Bài 111: Số học sinh mỗi khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ thuận với 11; 10; 9; 8 Tính số học

sinh mỗi khối biết tổng số học sinh cả bốn khối là 720

Bài 112: Số học sinh mỗi khối 6; 7; 8 tỉ lệ thuận với 15; 14; 12 Tính số học sinh

mỗi khối biết số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 7 là 66 học sinh

Bài 113: Số học sinh mỗi khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ thuận với 9; 8; 7; 6 Tính số học sinh

mỗi khối biết tổng số học sinh cả bốn khối là 900

Bài 114: Số học sinh mỗi khối 6; 7; 8 tỉ lệ thuận với 10; 9; 8 Tính số học sinh mỗi

khối biết số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 học sinh

Bài 115: Số học sinh mỗi khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ nghịch với 6; 8; 9; 12 Tính số học

sinh mỗi khối biết tổng số học sinh cả bốn khối là 700

Bài 116: Số học sinh mỗi khối 6; 7; 8 tỉ lệ nghịch với 8; 9; 12 Tính số học sinh

mỗi khối biết số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 120 học sinh

Bài 117: Một ô tô chạy từ A đến B với vậm tốc 60 km/h thì mất 4 giờ Hỏi ô tô đó

chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h thì mất bao nhiêu thời gian?

Bài 118: Một ô tô chạy từ A đến B với vậm tốc 50 km/h thì mất 6 giờ Hỏi ô tô đó

chạy từ A đến B với vận tốc 30 km/h thì mất bao nhiêu thời gian?

Bài 119: Một ô tô chạy từ A đến B với vậm tốc 72 km/h thì mất 5 giờ Hỏi ô tô đó

chạy từ A đến B với vận tốc 60 km/h thì mất bao nhiêu thời gian?

Bài 120: Một ô tô chạy từ A đến B với vậm tốc 45 km/h thì mất 6 giờ Hỏi ô tô đó

chạy từ A đến B với vận tốc 30 km/h thì mất bao nhiêu thời gian?

Bài 121: Cho biết 16 công nhân hoàn thành một công việc trong 12 ngày Hỏi để

hoàn thành công việc đó trong 8 ngày thì phải tăng cường thêm mấy công nhân?(năng suất mỗi công nhân là như nhau)

Bài 122: Một đội công nhân làm đường lúc đầu gồm 50 người và định làm xong

công trình trong 30 ngày Nhưng sau đó đội tăng cường thêm 25 người Hỏi rằng

để làm xong công trình đó, đội phải làm việc bao nhiêu ngày? (năng suất làm việccủa mỗi công nhân là như nhau)

Trang 11

Bài 123: Cho biết 12 công nhân hoàn thành một công việc trong 16 ngày Hỏi để

hoàn thành công việc đó trong 12 ngày thì phải tăng cường thêm mấy công nhân?(năng suất mỗi công nhân là như nhau)

Bài 124: Một đội công nhân làm đường lúc đầu gồm 40 người và định làm xong

công trình trong 15 ngày Nhưng sau đó đội tăng cường thêm 10 người Hỏi rằng

để làm xong công trình đó, đội phải làm việc bao nhiêu ngày? (năng suất làm việccủa mỗi công nhân là như nhau)

Bài 125: Cho biết 36 công nhân hoàn thành một công việc trong 15 ngày Hỏi để

hoàn thành công việc đó trong 9 ngày thì phải tăng cường thêm mấy công nhân?(năng suất mỗi công nhân là như nhau)

Bài 126: Một đội công nhân làm đường lúc đầu gồm 60 người và định làm xong

công trình trong 25 ngày Nhưng sau đó đội giảm đi 15 người Hỏi rằng để làmxong công trình đó, đội phải làm việc bao nhiêu ngày? (năng suất làm việc của mỗicông nhân là như nhau)

Bài 127: Một đội công nhân làm đường lúc đầu dự định hoàn thành công việc

trong 30 ngày Nhưng sau đó đội được tăng cường thêm 10 người nên đã hoànthành công việc trong 20 ngày Hỏi số công nhân trong đội lúc đầu là bao nhiêu?(năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)

Bài 128: Một đội công nhân làm đường lúc đầu dự định hoàn thành công việc

trong 30 ngày Nhưng sau đó đội giảm đi 10 người nên đã hoàn thành công việctrong 40 ngày Hỏi số công nhân trong đội lúc đầu là bao nhiêu? (năng suất làmviệc của mỗi công nhân là như nhau)

Bài 129: Một đội công nhân làm đường lúc đầu dự định hoàn thành công việc

trong 40 ngày Nhưng sau đó đội được tăng cường thêm 10 người nên đã hoànthành công việc trong 30 ngày Hỏi số công nhân trong đội lúc đầu là bao nhiêu?(năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)

Bài 130: Một đội công nhân làm đường lúc đầu dự định hoàn thành công việc

trong 20 ngày Nhưng sau đó đội được tăng cường thêm 10 người nên đã hoànthành công việc trong 15 ngày Hỏi số công nhân trong đội lúc đầu là bao nhiêu?(năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)

Bài 131: Một đội công nhân làm đường lúc đầu dự định hoàn thành công việc

trong 30 ngày Nhưng sau đó đội giảm đi 15 người nên đã hoàn thành công việctrong 40 ngày Hỏi số công nhân trong đội lúc đầu là bao nhiêu? (năng suất làmviệc của mỗi công nhân là như nhau)

Bài 132: Một đội thợ xây dựng lúc đầu dự định xây xong căn nhà trong 30 ngày.

Nhưng sau đó đội được tăng cường thêm 20 người nên đã hoàn thành sớm hơn dựđịnh 20 ngày Hỏi số thợ xây dựng trong đội lúc đầu là bao nhiêu? (biết rằng năngsuất mỗi người thợ là như nhau)

Trang 12

Bài 133: Một đội thợ xây dựng lúc đầu dự định xây xong căn nhà trong 40 ngày.

Nhưng sau đó đội được tăng cường thêm 10 người nên đã hoàn thành sớm hơn dựđịnh 10 ngày Hỏi số thợ xây dựng trong đội lúc đầu là bao nhiêu? (biết rằng năngsuất mỗi người thợ là như nhau)

Bài 134: Một đội thợ xây dựng lúc đầu dự định xây xong căn nhà trong 20 ngày.

Nhưng sau đó đội giảm đi 20 người nên đã hoàn thành trễ hơn dự định 10 ngày.Hỏi số thợ xây dựng trong đội lúc đầu là bao nhiêu? (biết rằng năng suất mỗi ngườithợ là như nhau)

Bài 135: Cho biết 3 lít nước biển chứa 105g muối Hỏi 600 lít nước biển chứa bao

Bài 140: Cho biết 15dm cân nặng 100kg Hỏi 3 3

9m kim loại đó cân nặng bao

nhiêu?

Bài 141: Cho biết 14dm cân nặng 102,9kg Hỏi 3 3

7m kim loại đó cân nặng bao

nhiêu?

Bài 142: Hai thanh đồng có thê tích là 13cm và 3 3

17cm Hỏi mỗi thanh đồng nặng

bao nhiêu gam? Biết khối lượng cả hai thanh là 192 gam

Bài 143: Hai thanh kim loại đồng chất có thê tích là 23cm và 3 3

27cm Hỏi mỗi

thanh kim loại nặng bao nhiêu gam? Biết khối lượng cả hai thanh là 275 gam

Bài 144: Với số tiền mua 75m vải loại một có thể mua được bao nhiêu mét vải loại

hai? Biết rằng giá tiền loại vải hai bằng 75% giá tiền vải loại một

Bài 145: Với số tiền mua 60m vải loại một có thể mua được bao nhiêu mét vải loại

hai? Biết rằng giá tiền loại vải hai bằng 80% giá tiền vải loại một

Bài 146: Với số tiền mua 120m vải loại một có thể mua được bao nhiêu mét vải

loại hai? Biết rằng giá tiền loại vải hai bằng 60% giá tiền vải loại một

Bài 147: Với số tiền mua 75m vải loại một có thể mua được bao nhiêu mét vải loại

hai? Biết rằng giá tiền loại vải một bằng 125% giá tiền vải loại hai

Bài 148: Với số tiền mua 80m vải loại một có thể mua được bao nhiêu mét vải loại

hai? Biết rằng giá tiền loại vải một bằng 120% giá tiền vải loại hai

Ngày đăng: 10/08/2023, 01:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w