1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bồi dưỡng năng lực tự học toán 7 toàn tập

180 43 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi dưỡng năng lực tự học Toán 7 toàn tập
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 180
Dung lượng 14,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu trả lời đúng1... Biết tích của hai số bất kìcạnh nhau là 16... Bài 19: Cho điểm C thuộc đường thẳng AB nhưng nằm ngoài đoạn thẳng AB.1... Hỏi x tỉ lệ nghịch với ytheo hệ số t

Trang 1

PHẦN A – ĐẠI SỐ

Bài 1 SỐ HỮU TỈ

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG TÍNH TOÁN PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ HỮU TỈ

Trang 4

Bài 10 Chọn câu trả lời đúng

1 Phân số biểu diễn số hữu tỉ 5

3 là :a) 5

6

b) 106

Trang 5

a) 25

2512

77

c) 5

23

c) 39

d) 39

Trang 8

1 Aa b   a c   b d   c d  với 1; 2; 1; 5

ab cd

ab cd 

Trang 9

Bài 16 Tính giá trị của biểu thức

Trang 13

PHÉP NHÂN VÀ CHIA SỐ HỮU TỈ

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 15

Bài 4: Tìm x , biết:

32

Trang 16

Bài 6: Cho số hữu tỉ a

x

53

Trang 17

Bài 8: Tính hợp lí:

Trang 21

RÈN KĨ NĂNG SUY LUẬN

Bài 2: Cho số hữu tỉ a b 0 

1 a

0

b  2

a0

Trang 22

và 43

và 1415

Bài 7: Tìm ba số hữu tỉ thỏa mãn:

và nhỏ hơn 1

10

Trang 24

Bài 13: Tìm x, y  Z, biết

Bài 14: Người ta viết ba số hữu tỉ trên một vòng tròn Biết tích của hai số bất kì

cạnh nhau là 16 Tìm mỗi số

Bài 15 Câu hỏi như bài 14 với

Trang 26

Bài 2 LŨY THỪA Bài 1: Viết thành dạng lũy thừa các tích sau.

Trang 28

Trang 29

12

Trang 31

2 5

164

5

Trang 32

6 5

927

27

5 6

8127

4

4 3

816

64

5 3

864

9

6 7

2781

8

3 4

981

55 843

4 3

8

6 3

24

58 843

5 3

7

3 5

142

515

3 6

168

189

3

218

5

355

217

4 3

321

4

205

324

2

832

6

8127

Trang 33

 3

819

7

101000000

Trang 34

 6

1255

Trang 36

Bài 3 LUỸ THỪA TÌM X (Dạng: Đưa về cùng cơ số)

Bài 1: Tìm số nguyên x , nếu biết:

Trang 38

2x

25 55 518

8 20

33

3 5

24

82

8

x

4 3

82

82

82

255

Trang 40

Bài 4 TỈ LỆ THỨC Bài 1: Từ các tỉ lệ thức sau, hãy biến đổi thành các tỉ lệ thức khác:

Trang 48

Bài 12: Cho

d

c b

a

1 a c b d      a c b d    

2 a c b a b d     

Trang 49

2005 2005

a ca

Trang 51

x zy

3 Cho và b2  ac, c2  ab và a,b,c là các số khác 0 Tính

Trang 52

Bài 17: Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB.

Trang 54

Bài 5 SỐ THẬP PHÂN - LÀM TRÒN SỐ - CĂN BẬC HAI

Bài 1: Trong các số sâu đây, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ? Giải thích?1

1538120

560400

114012756321023451200

544

9128120420630

360

1291569720210234

8132

611

9613

982710

1121

7227

Bài 3: Viết phân số dưới dạng số thập phân

59053991234999933

999900

7900129991399917

999000

1399469900799900230999900

Bài 4: Viết số thập phân sau dưới dạng phân số

6,158,020,0750,00023

8,30,00130,0030,010101

4,62,341,001012,02025

Bài 5: Viết số thập phân sau dưới dạng phân số

0,(1)

0,(12)

0,(3)0,(41)

0,(7)0,(61)

0,(6)0,0(33)

0,0(5)0,0(81)

Trang 55

1,(2)

1,0(03)

0,(123)1,(34)1,00(001)

0,(456)5,0(6)10,0(023)

0,(321)8,2(7)9,0(090)

0,0(789)6,(05)

Bài 6: Làm tròn các số sau đến chữ số hàng trăm

437811099340006512345,678

268345499510005878765,432

199143509876549999,99

Bài 7: Làm tròn các số sau đến chữ số hàng nghìn

43781120993400065230980,7

2683454995100058798700,45

199143509876543456007,9

4378110993400065123,45

2683454995100058712345,67

199143509876549876,543

Bài 9: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai

1,235

0,999

3,046812,349

12,34572,9999

0,31069123,456

12,51698,7654

Bài 10: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất

10,00905

99,999

60,99190,90909

99,9949876,1

10,04561234,56

23,000998765,43

Bài 11: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ ba

Trang 56

9

136

181

1144

12251

4

125

164

1121

11961

16

149

1100

1169

125625

9

4936

6481

100144

12122581

4

14425

16964

196121

22519649

16

40049

81100

324169

361256

Trang 59

Bài 18: Biến đổi các số sau về dạng: a 2 với a là số nguyên dương.

36.2

89

Trang 60

Bài 22: Biến đổi các số sau về dạng: a 5 với a là số hữu tỉ dương.

36.5

209

Bài 23: Biến đổi để mẫu không còn chứa căn bậc hai

Trang 65

11 và

1211

16 2 8 và 5

Trang 67

M c l c ục lục ục lục

PHẦN A – ĐẠI SỐ 1Bài 1 SỐ HỮU TỈ 1

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG TÍNH TOÁN 1 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ HỮU TỈ 1 PHÉP NHÂN VÀ CHIA SỐ HỮU TỈ 13 RÈN KĨ NĂNG SUY LUẬN 21

Bài 2 LŨY THỪA 27Bài 3 LUỸ THỪA TÌM X 37Bài 4 TỈ LỆ THỨC 41Bài 5 SỐ THẬP PHÂN - LÀM TRÒN SỐ - CĂN BẬC HAI 55

Trang 69

Bài 6: TỈ LỆ THUẬN – TỈ LỆ NGHỊCH

Bài 1: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi

4

x  thì y  12

a) Tìm hệ số tỉ lệ k.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi x1;x2;x6;x15;x 33

d) Tính giá trị của x khi y9;y 27;y 45;y 60;y 180

Bài 2: Cho biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi

4

x  thì y  9

a) Tìm hệ số tỉ lệ a.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi x3;x4;x6;x 9;x12

d) Tính giá trị của x khi y9;y 3;y 4;y12;y 6

Bài 3: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi

5

x  thì y 15.

a) Tìm hệ số tỉ lệ k.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi x3;x4;x6;x12;x15.

d) Tính giá trị của x khi y1;y 5;y 9;y 12;y 1,5

Bài 5: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi

1,5

x  thì y  6

a) Tìm hệ số tỉ lệ k.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

Trang 70

Bài 6: Cho biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi

4,5

x  thì y  12

a) Tìm hệ số tỉ lệ a.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

c) Tính giá trị của y khi x3;x 4;x6;x9;x 18

d) Tính giá trị của x khi y 9;y 6;y 18;y27;y 10,8

Bài 7: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi

12

x  thì y  4

a) Tìm hệ số tỉ lệ k.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.

Bài 10: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, và khi x 3 thì y  6

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

Trang 71

Bài 11: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, và khi x 3 thì y  6

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

Bài 13: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, và khi x 1,2 thì y  5

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

Bài 14: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, và khi x 12 thì y 16

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

Bài 15: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, và khi x 30 thì y  45

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Điền các số thích hợp vào ô trống

Bài 17: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau

Trang 72

y 9 6 -4 -12 -6 1,2

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Điền các số thích hợp vào ô trống

Bài 18: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Điền các số thích hợp vào ô trống

Bài 19: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Điền các số thích hợp vào ô trống

Bài 20: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Điền các số thích hợp vào ô trống

Bài 21: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch

Bài 21: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Điền các số thích hợp vào ô trống

Bài 22: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Điền các số thích hợp vào ô trống

Bài 23: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau

 -1,2 -3,6

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Điền các số thích hợp vào ô trống

Bài 24: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau

3

Trang 73

y 100 0,1 12,5 1

2

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Điền các số thích hợp vào ô trống

Bài 25: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau

a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.

b) Điền các số thích hợp vào ô trống

Bài 26: Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 3 Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo

hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 27: Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 1

5 Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo

hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 28: Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 3

2 Hỏi y tỉ lệ thuận với x theo

hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 29: Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo

hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 30: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 10 Hỏi x tỉ lệ nghịch với y

theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 31: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a Hỏi x tỉ lệ nghịch với y

theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 32: Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 3; y tỉ lệ thuận với x theo hệ

số tỉ lệ là 5 Hỏi z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 33: Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 2; y tỉ lệ thuận với x theo hệ

số tỉ lệ là 10 Hỏi z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 34: Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là a; y tỉ lệ thuận với x theo hệ

số tỉ lệ là b (a và b là hằng số khác 0) Hỏi z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là bao

nhiêu?

Bài 35: Cho biết t tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là 2; z tỉ lệ thuận với x theo hệ số

tỉ lệ là 3; y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 5 Hỏi t tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ

lệ là bao nhiêu?

Bài 36: Cho biết t tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là 1

2; z tỉ lệ thuận với x theo hệ

số tỉ lệ là 1

3; y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 6 Hỏi t tỉ lệ thuận với x theo hệ

số tỉ lệ là bao nhiêu?

Trang 74

Bài 37: Cho biết t tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là a; z tỉ lệ thuận với x theo hệ số

tỉ lệ là b; y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là c (a, b, c là các hằng số khác 0) Hỏi t

tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 38: Cho biết z tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là 10; y tỉ lệ nghịch với x theo

hệ số tỉ lệ là 7 Chứng minh rằng: z tỉ lệ thuận với x và tìm hệ số tỉ lệ?

Bài 39: Cho biết z tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là a; y tỉ lệ nghịch với x theo hệ

số tỉ lệ là b (a, b là các hằng số khác 0) Chứng minh rằng: z tỉ lệ thuận với x và tìm

hệ số tỉ lệ?

Bài 40: Cho biết t tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ là a; z tỉ lệ nghịch với x theo hệ

số tỉ lệ là b; y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là c (a, b, c là các hằng số khác 0) Chứng minh rằng: t tỉ lệ thuận với x và tìm hệ số tỉ lệ?

Bài 41: Tìm hai số x và y nếu biết x; y tỉ lệ thuận với 3; 5 và x y 24

Bài 42: Tìm hai số a và b nếu biết a; b tỉ lệ thuận với 7; 9 và 3a 2b30

Bài 43: Tìm hai số x và y nếu biết x; y tỉ lệ nghịch với 3; 4 và x y 14

Bài 44: Tìm hai số a và b nếu biết a; b tỉ lệ nghịch với 6; 8 và 2a 3b10

Bài 45: Tìm hai số x; y; z nếu biết x; y; z tỉ lệ thuận với 2; 4; 6 và x y z  36

Bài 46: Tìm hai số a; b; c nếu biết a; b; c tỉ lệ thuận với 7; 3; 11 và a b c  105

Bài 47: Tìm hai số a; b; c nếu biết a; b; c tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 và a b c  20

Bài 48: Tìm hai số x; y; z nếu biết x; y; z tỉ lệ thuận với 4; 7; 10 và

2x3y4z69

Bài 49: Tìm hai số x; y; z nếu biết x; y; z tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 và x y z  26

Bài 50: Tìm hai số a; b; c nếu biết a; b; c tỉ lệ nghịch với 2; 3; 9 và a b c  51

Bài 51: Tìm hai số x; y; z nếu biết x; y; z tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 và x y z  45

Bài 52: Tìm hai số a; b; c nếu biết a; b; c tỉ lệ nghịch với 1; 2; 3và

2a3b4c58

Bài 53: Chia số 30 thành ba phần tỉ lệ thuận với 4; 5; 6 Tính giá trị mỗi phần Bài 54: Chia số 99 thành ba phần tỉ lệ thuận với 2; 3; 4 Tính giá trị mỗi phần Bài 55: Chia số 210 thành ba phần tỉ lệ thuận với 6; 7; 8 Tính giá trị mỗi phần Bài 56: Chia số 210 thành ba phần tỉ lệ thuận với 4; 7; 10 Tính giá trị mỗi phần Bài 57: Chia số 285 thành ba phần tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính giá trị mỗi phần Bài 58: Chia số 289 thành ba phần tỉ lệ thuận với 2; 6; 9 Tính giá trị mỗi phần Bài 59: Chia số 130 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 4; 3; 2 Tính giá trị mỗi phần Bài 60: Chia số 81 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 Tính giá trị mỗi phần Bài 61: Chia số 190 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 5; 4; 10 Tính giá trị mỗi phần Bài 62: Chia số 289 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 9 Tính giá trị mỗi phần Bài 63: Chia số 270 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 6; 4; 3 Tính giá trị mỗi phần.

Bài 64: Tìm ba số a; b; c biết rằng: a b c  30; a và b tỉ lệ thuận với 2 và 3; b

và c tỉ lệ thuận với 6 và 5.

Trang 75

Bài 65: Tìm ba số x; y; z biết rằng: x y z  28; x và y tỉ lệ thuận với 4 và 9; y và

Bài 73: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 và chu vi là 60cm Tính độ

dài các cạnh của tam giác đó

Bài 74: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 4; 7; 9 và chu vi là 80cm Tính độ

dài các cạnh của tam giác đó

Bài 75: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 5; 13; 12 và chu vi là 120cm Tính

độ dài các cạnh và chứng minh tam giác đó là tam giác vuông

Bài 76: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 11; 13; 15 và chu vi là 156cm.

Tính độ dài các cạnh của tam giác đó

Bài 77: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 và chu vi là 24cm Tính độ

dài các cạnh và chứng minh tam giác đó là tam giác vuông

Bài 78: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 và chu vi là 36cm Tính độ

dài các cạnh của tam giác đó

Bài 79: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 và chu vi là 39cm Tính độ

dài các cạnh của tam giác đó

Bài 80: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ nghịch với 8; 9; 12 và chu vi là 52cm Tính

độ dài các cạnh của tam giác đó

Bài 81: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ nghịch với 20; 15; 12 và chu vi là 24cm.

Tính độ dài các cạnh và chứng minh tam giác đó là tam giác vuông

Bài 82: Biết độ dài ba cạnh của tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính độ

dài các cạnh của tam giác biết nếu tổng độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất là40m

Trang 76

Bài 83: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ thuận với 1; 2; 3 Tính số đo các; ;góc của tam giác ABC.

Bài 84: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ nghịch với 2; 3; 6 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC

Bài 85: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính số đo các; ;góc của tam giác ABC

Bài 86: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC

Bài 87: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 Tính số đo các; ;góc của tam giác ABC

Bài 88: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ nghịch với 6; 10; 15 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC

Bài 89: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ thuận với 5; 7; 8 Tính số đo các; ;góc của tam giác ABC

Bài 90: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ nghịch với 12; 15; 20 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC

Bài 91: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ thuận với 3; 11; 16 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC

Bài 92: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ nghịch với 4; 4; 3 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC

Bài 93: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ thuận với 7; 7; 16 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC

Bài 94: Cho tam giác ABC có số đo   A B C tỉ lệ nghịch với 15; 16; 48 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC

Bài 95: Ba đơn vị góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi đơn vị góp bao

nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 300 triệu đồng

Bài 96: Ba đơn vị góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 4; 5; 6 Hỏi mỗi đơn vị góp bao

nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 600 triệu đồng

Bài 97: Ba đơn vị góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 5; 7; 10 Hỏi mỗi đơn vị góp bao

nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 330 triệu đồng

Bài 98: Ba đơn vị góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3; 5; 8 Hỏi mỗi đơn vị góp bao

nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 480 triệu đồng

Bài 99: Ba nhà sản xuất góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 7; 8; 9 Hỏi mỗi đơn vị góp

bao nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 240 triệu đồng và tiền lãi chia theo tỉ

lệ góp vốn

Ngày đăng: 10/08/2023, 01:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w