Chọn câu trả lời đúng1... Biết tích của hai số bất kìcạnh nhau là 16... Bài 19: Cho điểm C thuộc đường thẳng AB nhưng nằm ngoài đoạn thẳng AB.1... Hỏi x tỉ lệ nghịch với ytheo hệ số t
Trang 1PHẦN A – ĐẠI SỐ
Bài 1 SỐ HỮU TỈ
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG TÍNH TOÁN PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ HỮU TỈ
Trang 4Bài 10 Chọn câu trả lời đúng
1 Phân số biểu diễn số hữu tỉ 5
3 là :a) 5
6
b) 106
Trang 5a) 25
2512
77
c) 5
23
c) 39
d) 39
Trang 81 Aa b a c b d c d với 1; 2; 1; 5
a b c d
a b c d
Trang 9Bài 16 Tính giá trị của biểu thức
Trang 13PHÉP NHÂN VÀ CHIA SỐ HỮU TỈ
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 15Bài 4: Tìm x , biết:
32
Trang 16Bài 6: Cho số hữu tỉ a
x
53
Trang 17Bài 8: Tính hợp lí:
Trang 21RÈN KĨ NĂNG SUY LUẬN
Bài 2: Cho số hữu tỉ a b 0
1 a
0
b 2
a0
Trang 22và 43
và 1415
Bài 7: Tìm ba số hữu tỉ thỏa mãn:
và nhỏ hơn 1
10
Trang 24Bài 13: Tìm x, y Z, biết
Bài 14: Người ta viết ba số hữu tỉ trên một vòng tròn Biết tích của hai số bất kì
cạnh nhau là 16 Tìm mỗi số
Bài 15 Câu hỏi như bài 14 với
Trang 26Bài 2 LŨY THỪA Bài 1: Viết thành dạng lũy thừa các tích sau.
Trang 28
Trang 2912
Trang 312 5
164
5
Trang 326 5
927
27
5 6
8127
4
4 3
816
64
5 3
864
9
6 7
2781
8
3 4
981
55 843
4 3
8
6 3
24
58 843
5 3
7
3 5
142
515
3 6
168
189
3
218
5
355
217
4 3
321
4
205
324
2
832
6
8127
Trang 33 3
819
7
101000000
Trang 34 6
1255
Trang 36Bài 3 LUỸ THỪA TÌM X (Dạng: Đưa về cùng cơ số)
Bài 1: Tìm số nguyên x , nếu biết:
Trang 382x
25 55 518
8 20
33
3 5
24
82
8
x
4 3
82
82
82
255
Trang 40Bài 4 TỈ LỆ THỨC Bài 1: Từ các tỉ lệ thức sau, hãy biến đổi thành các tỉ lệ thức khác:
Trang 48Bài 12: Cho
d
c b
a
1 a c b d a c b d
2 a c b a b d
Trang 492005 2005
a ca
Trang 51x zy
3 Cho và b2 ac, c2 ab và a,b,c là các số khác 0 Tính
Trang 52Bài 17: Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB.
Trang 54Bài 5 SỐ THẬP PHÂN - LÀM TRÒN SỐ - CĂN BẬC HAI
Bài 1: Trong các số sâu đây, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu
hạn, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ? Giải thích?1
1538120
560400
114012756321023451200
544
9128120420630
360
1291569720210234
8132
611
9613
982710
1121
7227
Bài 3: Viết phân số dưới dạng số thập phân
59053991234999933
999900
7900129991399917
999000
1399469900799900230999900
Bài 4: Viết số thập phân sau dưới dạng phân số
6,158,020,0750,00023
8,30,00130,0030,010101
4,62,341,001012,02025
Bài 5: Viết số thập phân sau dưới dạng phân số
0,(1)
0,(12)
0,(3)0,(41)
0,(7)0,(61)
0,(6)0,0(33)
0,0(5)0,0(81)
Trang 551,(2)
1,0(03)
0,(123)1,(34)1,00(001)
0,(456)5,0(6)10,0(023)
0,(321)8,2(7)9,0(090)
0,0(789)6,(05)
Bài 6: Làm tròn các số sau đến chữ số hàng trăm
437811099340006512345,678
268345499510005878765,432
199143509876549999,99
Bài 7: Làm tròn các số sau đến chữ số hàng nghìn
43781120993400065230980,7
2683454995100058798700,45
199143509876543456007,9
4378110993400065123,45
2683454995100058712345,67
199143509876549876,543
Bài 9: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai
1,235
0,999
3,046812,349
12,34572,9999
0,31069123,456
12,51698,7654
Bài 10: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất
10,00905
99,999
60,99190,90909
99,9949876,1
10,04561234,56
23,000998765,43
Bài 11: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ ba
Trang 569
136
181
1144
12251
4
125
164
1121
11961
16
149
1100
1169
125625
9
4936
6481
100144
12122581
4
14425
16964
196121
22519649
16
40049
81100
324169
361256
Trang 59Bài 18: Biến đổi các số sau về dạng: a 2 với a là số nguyên dương.
36.2
89
Trang 60Bài 22: Biến đổi các số sau về dạng: a 5 với a là số hữu tỉ dương.
36.5
209
Bài 23: Biến đổi để mẫu không còn chứa căn bậc hai
Trang 6511 và
1211
16 2 8 và 5
Trang 67M c l c ục lục ục lục
PHẦN A – ĐẠI SỐ 1Bài 1 SỐ HỮU TỈ 1
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG TÍNH TOÁN 1 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ HỮU TỈ 1 PHÉP NHÂN VÀ CHIA SỐ HỮU TỈ 13 RÈN KĨ NĂNG SUY LUẬN 21
Bài 2 LŨY THỪA 27Bài 3 LUỸ THỪA TÌM X 37Bài 4 TỈ LỆ THỨC 41Bài 5 SỐ THẬP PHÂN - LÀM TRÒN SỐ - CĂN BẬC HAI 55
Trang 69Bài 6: TỈ LỆ THUẬN – TỈ LỆ NGHỊCH
Bài 1: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi
4
x thì y 12
a) Tìm hệ số tỉ lệ k.
b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.
c) Tính giá trị của y khi x1;x2;x6;x15;x 33
d) Tính giá trị của x khi y9;y 27;y 45;y 60;y 180
Bài 2: Cho biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi
4
x thì y 9
a) Tìm hệ số tỉ lệ a.
b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.
c) Tính giá trị của y khi x3;x4;x6;x 9;x12
d) Tính giá trị của x khi y9;y 3;y 4;y12;y 6
Bài 3: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi
5
x thì y 15.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k.
b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.
b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.
c) Tính giá trị của y khi x3;x4;x6;x12;x15.
d) Tính giá trị của x khi y1;y 5;y 9;y 12;y 1,5
Bài 5: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi
1,5
x thì y 6
a) Tìm hệ số tỉ lệ k.
b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.
Trang 70Bài 6: Cho biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi
4,5
x thì y 12
a) Tìm hệ số tỉ lệ a.
b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.
c) Tính giá trị của y khi x3;x 4;x6;x9;x 18
d) Tính giá trị của x khi y 9;y 6;y 18;y27;y 10,8
Bài 7: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi
12
x thì y 4
a) Tìm hệ số tỉ lệ k.
b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.
b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.
b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.
Bài 10: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, và khi x 3 thì y 6
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
Trang 71Bài 11: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, và khi x 3 thì y 6
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
Bài 13: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, và khi x 1,2 thì y 5
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
Bài 14: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, và khi x 12 thì y 16
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
Bài 15: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, và khi x 30 thì y 45
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
b) Điền các số thích hợp vào ô trống
Bài 17: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau
Trang 72y 9 6 -4 -12 -6 1,2
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
b) Điền các số thích hợp vào ô trống
Bài 18: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
b) Điền các số thích hợp vào ô trống
Bài 19: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
b) Điền các số thích hợp vào ô trống
Bài 20: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
b) Điền các số thích hợp vào ô trống
Bài 21: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch
Bài 21: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
b) Điền các số thích hợp vào ô trống
Bài 22: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
b) Điền các số thích hợp vào ô trống
Bài 23: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau
-1,2 -3,6
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
b) Điền các số thích hợp vào ô trống
Bài 24: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau
3
Trang 73y 100 0,1 12,5 1
2
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
b) Điền các số thích hợp vào ô trống
Bài 25: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau
a) Viết công thức tính liên hệ giữa x và y.
b) Điền các số thích hợp vào ô trống
Bài 26: Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 3 Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo
hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
Bài 27: Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 1
5 Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo
hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
Bài 28: Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 3
2 Hỏi y tỉ lệ thuận với x theo
hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
Bài 29: Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo
hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
Bài 30: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 10 Hỏi x tỉ lệ nghịch với y
theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
Bài 31: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a Hỏi x tỉ lệ nghịch với y
theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
Bài 32: Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 3; y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ là 5 Hỏi z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
Bài 33: Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 2; y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ là 10 Hỏi z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
Bài 34: Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là a; y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ là b (a và b là hằng số khác 0) Hỏi z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là bao
nhiêu?
Bài 35: Cho biết t tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là 2; z tỉ lệ thuận với x theo hệ số
tỉ lệ là 3; y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 5 Hỏi t tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ
lệ là bao nhiêu?
Bài 36: Cho biết t tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là 1
2; z tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ là 1
3; y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 6 Hỏi t tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ là bao nhiêu?
Trang 74Bài 37: Cho biết t tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là a; z tỉ lệ thuận với x theo hệ số
tỉ lệ là b; y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là c (a, b, c là các hằng số khác 0) Hỏi t
tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
Bài 38: Cho biết z tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là 10; y tỉ lệ nghịch với x theo
hệ số tỉ lệ là 7 Chứng minh rằng: z tỉ lệ thuận với x và tìm hệ số tỉ lệ?
Bài 39: Cho biết z tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là a; y tỉ lệ nghịch với x theo hệ
số tỉ lệ là b (a, b là các hằng số khác 0) Chứng minh rằng: z tỉ lệ thuận với x và tìm
hệ số tỉ lệ?
Bài 40: Cho biết t tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ là a; z tỉ lệ nghịch với x theo hệ
số tỉ lệ là b; y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là c (a, b, c là các hằng số khác 0) Chứng minh rằng: t tỉ lệ thuận với x và tìm hệ số tỉ lệ?
Bài 41: Tìm hai số x và y nếu biết x; y tỉ lệ thuận với 3; 5 và x y 24
Bài 42: Tìm hai số a và b nếu biết a; b tỉ lệ thuận với 7; 9 và 3a 2b30
Bài 43: Tìm hai số x và y nếu biết x; y tỉ lệ nghịch với 3; 4 và x y 14
Bài 44: Tìm hai số a và b nếu biết a; b tỉ lệ nghịch với 6; 8 và 2a 3b10
Bài 45: Tìm hai số x; y; z nếu biết x; y; z tỉ lệ thuận với 2; 4; 6 và x y z 36
Bài 46: Tìm hai số a; b; c nếu biết a; b; c tỉ lệ thuận với 7; 3; 11 và a b c 105
Bài 47: Tìm hai số a; b; c nếu biết a; b; c tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 và a b c 20
Bài 48: Tìm hai số x; y; z nếu biết x; y; z tỉ lệ thuận với 4; 7; 10 và
2x3y4z69
Bài 49: Tìm hai số x; y; z nếu biết x; y; z tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 và x y z 26
Bài 50: Tìm hai số a; b; c nếu biết a; b; c tỉ lệ nghịch với 2; 3; 9 và a b c 51
Bài 51: Tìm hai số x; y; z nếu biết x; y; z tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 và x y z 45
Bài 52: Tìm hai số a; b; c nếu biết a; b; c tỉ lệ nghịch với 1; 2; 3và
2a3b4c58
Bài 53: Chia số 30 thành ba phần tỉ lệ thuận với 4; 5; 6 Tính giá trị mỗi phần Bài 54: Chia số 99 thành ba phần tỉ lệ thuận với 2; 3; 4 Tính giá trị mỗi phần Bài 55: Chia số 210 thành ba phần tỉ lệ thuận với 6; 7; 8 Tính giá trị mỗi phần Bài 56: Chia số 210 thành ba phần tỉ lệ thuận với 4; 7; 10 Tính giá trị mỗi phần Bài 57: Chia số 285 thành ba phần tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính giá trị mỗi phần Bài 58: Chia số 289 thành ba phần tỉ lệ thuận với 2; 6; 9 Tính giá trị mỗi phần Bài 59: Chia số 130 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 4; 3; 2 Tính giá trị mỗi phần Bài 60: Chia số 81 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 Tính giá trị mỗi phần Bài 61: Chia số 190 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 5; 4; 10 Tính giá trị mỗi phần Bài 62: Chia số 289 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 9 Tính giá trị mỗi phần Bài 63: Chia số 270 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 6; 4; 3 Tính giá trị mỗi phần.
Bài 64: Tìm ba số a; b; c biết rằng: a b c 30; a và b tỉ lệ thuận với 2 và 3; b
và c tỉ lệ thuận với 6 và 5.
Trang 75Bài 65: Tìm ba số x; y; z biết rằng: x y z 28; x và y tỉ lệ thuận với 4 và 9; y và
Bài 73: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 và chu vi là 60cm Tính độ
dài các cạnh của tam giác đó
Bài 74: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 4; 7; 9 và chu vi là 80cm Tính độ
dài các cạnh của tam giác đó
Bài 75: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 5; 13; 12 và chu vi là 120cm Tính
độ dài các cạnh và chứng minh tam giác đó là tam giác vuông
Bài 76: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 11; 13; 15 và chu vi là 156cm.
Tính độ dài các cạnh của tam giác đó
Bài 77: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 và chu vi là 24cm Tính độ
dài các cạnh và chứng minh tam giác đó là tam giác vuông
Bài 78: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 và chu vi là 36cm Tính độ
dài các cạnh của tam giác đó
Bài 79: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 và chu vi là 39cm Tính độ
dài các cạnh của tam giác đó
Bài 80: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ nghịch với 8; 9; 12 và chu vi là 52cm Tính
độ dài các cạnh của tam giác đó
Bài 81: Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ nghịch với 20; 15; 12 và chu vi là 24cm.
Tính độ dài các cạnh và chứng minh tam giác đó là tam giác vuông
Bài 82: Biết độ dài ba cạnh của tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính độ
dài các cạnh của tam giác biết nếu tổng độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất là40m
Trang 76Bài 83: Cho tam giác ABC có số đo A B C tỉ lệ thuận với 1; 2; 3 Tính số đo các; ;góc của tam giác ABC.
Bài 84: Cho tam giác ABC có số đo A B C tỉ lệ nghịch với 2; 3; 6 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC
Bài 85: Cho tam giác ABC có số đo A B C tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính số đo các; ;góc của tam giác ABC
Bài 86: Cho tam giác ABC có số đo A B C tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC
Bài 87: Cho tam giác ABC có số đo A B C tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 Tính số đo các; ;góc của tam giác ABC
Bài 88: Cho tam giác ABC có số đo A B C tỉ lệ nghịch với 6; 10; 15 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC
Bài 89: Cho tam giác ABC có số đo A B C tỉ lệ thuận với 5; 7; 8 Tính số đo các; ;góc của tam giác ABC
Bài 90: Cho tam giác ABC có số đo A B C tỉ lệ nghịch với 12; 15; 20 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC
Bài 91: Cho tam giác ABC có số đo A B C tỉ lệ thuận với 3; 11; 16 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC
Bài 92: Cho tam giác ABC có số đo A B C tỉ lệ nghịch với 4; 4; 3 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC
Bài 93: Cho tam giác ABC có số đo A B C tỉ lệ thuận với 7; 7; 16 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC
Bài 94: Cho tam giác ABC có số đo A B C tỉ lệ nghịch với 15; 16; 48 Tính số đo; ;các góc của tam giác ABC
Bài 95: Ba đơn vị góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi đơn vị góp bao
nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 300 triệu đồng
Bài 96: Ba đơn vị góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 4; 5; 6 Hỏi mỗi đơn vị góp bao
nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 600 triệu đồng
Bài 97: Ba đơn vị góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 5; 7; 10 Hỏi mỗi đơn vị góp bao
nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 330 triệu đồng
Bài 98: Ba đơn vị góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3; 5; 8 Hỏi mỗi đơn vị góp bao
nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 480 triệu đồng
Bài 99: Ba nhà sản xuất góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 7; 8; 9 Hỏi mỗi đơn vị góp
bao nhiêu tiển, biết tổng số vốn góp được là 240 triệu đồng và tiền lãi chia theo tỉ
lệ góp vốn