Số 0 không phải là số hữu tỉ dương, không phải là số hữu tỉ âm.. Có thể chia số hữu tỉ theo hai cách: o Cách 1: Số thập phân vô hạn tuần hoàn.. Quy tắc Đưa về cùng mẫu rồi cộng, trừ
Trang 1TOÁN 7 CHUYÊN ĐỀ 1: SỐ HỮU TỈ - CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Khái niệm
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng
a
b với a, b , b 0
Ví dụ:
3
;
4
5
; 2
3
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
a
b là số hữu tỉ dương nếu a, b cùng dấu
a
b là số hữu tỉ âm nếu a, b khác dấu
Số 0 không phải là số hữu tỉ dương, không phải là số hữu tỉ âm
Có thể chia số hữu tỉ theo hai cách:
o Cách 1: Số thập phân vô hạn tuần hoàn Ví dụ:
1 0,3333
3
Số thập phân hữu hạn Ví dụ:
1 0,5
2
o Cách 2: Số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương và số 0
2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Cộng, trừ số hữu tỉ Nhân, chia số hữu tỉ
1 Quy tắc Đưa về cùng mẫu rồi cộng, trừ tử số, giữ
nguyên mẫu số
Nhân tử với tử, mẫu với mẫu
Phép chia là phép nhân nghịch đảo
Nghịch đảo của x là
1
x
2 Tính chất a) Tính chất giao hoán: x y y x
b) Tính chất kết hợp: x y z x y z
c) Tính chất cộng với số 0: x 0 x
a) Tính chất giao hoán: xy yx b) Tính chất kết hợp: xy z x yz
c) Nhân với số 1: x.1 1.x x d) Tính chất phân phối: x y z xy xz
Trang 2B BÀI TẬP
Dạng 1: Nhận biết số hữu tỉ
Phương pháp giải: Muốn xác định xem một số có phải số hữu tỉ không, ta hãy biến đổi
xem số đó có dạng
a
b với a, b ; b 0 hay không.
Bài toán 1: Các số 0,7; 1,2;
3
1 ; 4
7 2
8 có phải là số hữu tỉ không? Vì sao?
Bài toán 2: Các số 2,4;
3
1 ;
4 5 có phải là các số hữu tỉ không? Vì sao?
Bài toán 3: Các số thập phân vô hạn tuần hoàn 0, 3 ; 1,2 34 ; 0, 4 có là các số hữu
tỉ không? Vì sao?
Hướng dẫn:
Nhận xét: 0, 1 1;
9 0, 01 1
99 nên 0, 3 3.0, 1 3.1 3
9 9
1,2 34 1,20,0 34
12 34
.0, 01
10 10
12 34 1
10 10 99
1222 611
Vậy 0, 3 ; 1,2 34 ; 0, 4 đều là số hữu tỉ
Bài toán 4: Điền kí hiệu , , thích hợp vào ô vuông
5 1,2
3 4 1,2
Trang 3Bài toán 5: Điền tên các tập hợp , , vào ô vuông
5
3
1
7
1 2 2
0,2 3 5
Dạng 2: So sánh các số hữu tỉ
Phương pháp giải:
PP1: Quy đồng, đưa về cùng mẫu dương rồi so sánh tử số
PP2: Sử dụng nhận xét b 0; d 0 thì
a c
b d khi và chỉ khi adbc PP3: Sử dụng nhận xét
Nếu
a c
b d
Nếu
a c
b d
Bài toán 1: So sánh các số hữu tỉ x và y biết
a)
1 x
7 và
3 y 8 b)
13
x
15 và
3 y 5 c)
3 x
4 và y 0,8 d) x0,75 và
3 y 4
Bài toán 2: So sánh các số hữu tỉ sau
a)
4
9 và
13
267
268 và
1347 1343 b)
15
7 và
6
157
623 và
47 213 c)
13
38 và
29
287
46 và
278 37
Trang 47
1
9 và
9
18
31 và
181818 313131 e) 0,5 và
51
15
32 và
151515 323232 f)
295
118 và
280
a
b và
a 2001
b 2011 a, b, b0
Hướng dẫn:
l) Xét a b 2001 ab 2001a
b a 2001 ab 2001b
Vì b 0 nên b 2001 0
Nếu a b thì ab 2001a ab 2001b
a b 2001 b a 2001
a a 2001
b b 2001
Nếu a b thì ab 2001a ab 2001b
a b 2001 b a 2001
a a 2001
b b 2001
Nếu a b
a a 2001
b b 2001
Bài toán 3: So sánh các số hữu tỉ bằng cách nhanh nhất
a)
999
556 và
1000
999 605
và
1199 805
b)
313
370
và
314 371
f)
17 23
và
171717 232323
c)
300
299
và
500 507
g)
2020
2019 và
13
14 d)
357
358
và
1000 999
h)
2000
2001 và
2001
2002
Dạng 4: Tìm điều kiện để một số hữu tỉ âm, dương, là số 0 (không dương, không âm)
Trang 5Phương pháp giải: Dựa vào tính chất
a
b là số hữu tỉ dương nếu a, b cùng dấu, là số hữu tỉ
âm nếu a, b trái dấu, bằng 0 nếu a 0.
Bài toán 1: Cho số hữu tỉ
m 2011 x
2013
Với giá trị nào của m thì:
a) x là số dương
b) x là số âm
c) x không là số dương cũng không là số âm
Bài toán 2: Cho số hữu tỉ
20m 11 x
2010
Với giá trị nào của m thì a) x là số dương b) x là số âm
Bài toán 3: Cho số hữu tỉ
a 5 x
a
a 0 Với giá trị nào của a thì x là số nguyên
Bài toán 4: Cho số hữu tỉ
a 3 x
2a
a 0 Với giá trị của a thì x là số nguyên
Bài toán 5: Tìm các số nguyên x để các phân số sau có giá trị là một số nguyên và tính giá
trị ấy
a)
x 5
A
x 1
5x 9 E
x 5
b)
2x 4
B
x 3
4x 9 F
2x 1
c)
3x 8
C
x 1
4x 4 G
2x 4
d)
2x 3
D
x 1
4x 6 H
2x 1
Bài toán 6: Cho số hữu tỉ
2a 5 x
2
Với giá trị nào của a thì:
a) x là số dương
b) x là số âm
c) x không là số dương cũng không là số âm
Dạng 5: Tìm các số hữu tỉ nằm trong một khoảng
Trang 6Phương pháp giải: Đưa về các số hữu tỉ cùng tử hoặc cùng mẫu.
Ví dụ: Tìm a sao cho
1 12 3
9 a 2 Hướng dẫn:
Từ bài ra, ta có:
12 12 12
108 a 8
8 a 108
a 9; 10; 11; ; 107
Bài toán 1: Tìm năm phân số lớn hơn
1
5 và nhỏ hơn
3
8
Bài toán 2: Tìm ba số hữu tỉ thỏa mãn:
a) Lớn hơn
1 5
và nhỏ hơn
1
7 b) Lớn hơn
3 8
và nhỏ hơn
1 10
c) Lớn hơn
3
4 và nhỏ hơn
6
7 d) Lớn hơn
1
3 và nhỏ hơn
1
2 e) Lớn hơn
7
9 và nhỏ hơn
9
11 f) Lớn hơn
1 2
và nhỏ hơn
1
3
Bài toán 3: Tìm số nguyên a sao cho
a)
8 10 5
c)
12 5 4
b)
1 12 4
14 a
4
5 5
Bài toán 4: Tìm những giá trị nguyên dương của x thỏa mãn:
a)
Trang 7Bài toán 5: Tìm các phân số có tử bằng 5, biết rằng giá trị của mỗi phân số ấy lớn hơn
1
2
và nhỏ hơn
2
3
Bài toán 6: Tìm các phân số có tử bằng 9, biết giá trị của mỗi phân số ấy lớn hơn
11 3
và nhỏ hơn
11
5
Dạng 6: PHÉP CỘNG - TRỪ CÁC SỐ HỮU TỈ
Phương pháp giải: 3 bước
Bước 1: Viết các số hữu tỉ dưới dạng các phân số cùng mẫu dương
Bước 2: Cộng, trừ các tử, mẫu chung giữ nguyên
Bước 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể)
Bài toán 1: Tính
a)
7 10
e)
18 0,4 10
b)
5 10
l)
15 20 c)
21 14
g)
8 20
m)
1 6,5
5
d)
1 5
9 12
h)
16 24
n)
14 0,6 20
Bài toán 2: Tính (hợp lí nếu có thể)
a)
1,5
b)
Trang 8
d)
e)
f)
13 6 5 13 6 5
Bài toán 3: Tính
a)
4 8 2 b)
3
c)
7 14 21
f)
3
Bài toán 4: Tính
a)
b)
1
d)
1
Bài toán 5: Tìm x, biết
a)
x
3 5
b)
x
x 1
6 21
c)
4 3
x
7 4
k)
x
d)
x
x
Trang 9x
x
f)
x
x
Bài toán 6: Tìm x, biết
a)
x
d)
x
b)
x
e)
x
c)
x
f)
x
Dạng 7: Nhân, chia số hữu tỉ
Phương pháp giải: 3 bước
Bước 1: Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số
Bước 2: Áp dụng quy tắc nhân, chia phân số
Bước 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể)
Bài toán 1: Thực hiện phép tính
a)
2
3
5
: 1
17 0,15:
18
b)
2 1,5 :
25
1
3 1
3 2
4 7
Bài toán 2: Thực hiện phép tính
a)
b)
13 45 3
:
35 56 5
c)
6 2 10 4
Bài toán 3: Tìm x, biết
Trang 10x
b)
x :
x
c)
1,5 x
3x
3 5 4 d)
x
Bài toán 4: Tìm x, biết:
a)
3
4
e)
x
b)
x
1
3
c)
3 1 3x 2
5 2
g)
5 3x x 15
4
d)
1
3
h)
1
x 1 2x
2
Bài toán 5: Tìm x, biết:
a)
2 5 3 4 b)
3 3 10 6 c)
d)
Dạng 8: Một số bài tập nâng cao
Bài toán 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
a)
A 2x
b)
Trang 11Bài toán 2: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau
a)
1
4
b)
1 1
2
Bài toán 3: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
1 D
x 0,3 0,5
b) B 2 x 1,5 3,2 e) E x 1 x 2
c) C 0,7 3x 1
Bài toán 4: Tìm các giá trị của x sao cho biểu thức nhận giá trị dương
a) A 2y 2 4y b) B 5 3y 1 4y 3
Bài toán 5: Tính tổng sau
a)
10.11 11.12 12.13 99.100
b)
5.7 7.9 59.61
c)
11.16 16.21 21.26 61.66