Ngày soạn Ngày dạy Tiết theo KHDH BÀI 9 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9 Thời gian thực hiện (02 tiết) I Mục tiêu 1 Về kiến thức Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Tìm được các số chia hết ch[.]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết theo KHDH:
BÀI 9: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
Thời gian thực hiện: (02 tiết)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
- Tìm được các số chia hết cho 3, cho 9
- Viết được các số để các số đó chia hết cho 3, cho 9.
- Vận dụng được hai dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9, giải quyết một số bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản.
2 Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9, đọc, viết được các số chia hết cho 3, cho 9 từ các kí hiệu và ngược lại.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích để nhận ra dấu hiệu chia hết cho 3,cho9
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Vận dụng các dấu hiệu chia hết để lấy được 1 số chia hết cho 3, cho 9, vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập về tính chia hết, giải một số bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản.
- Năng lực mô hình hóa toán học: HS tổng hợp, khái quát hóa để hình thành dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
3 Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II Thiết bị dạy học và học liệu
1 Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, máy tính cầm tay,bảng phụ hoặc máy chiếu.
2 Học sinh: SGK, máy tính cầm tay, bảng nhóm.
III Tiến trình dạy học
Tiết 1
1 Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)
a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu cách nhẩm nhanh 1 số có chia hết cho 9 không.
b) Nội dung: HS đọc bài toán mở đầu trang 38 SGK và dự đoán năm mà cô giáo Hạnh muốn nhắc đến.
Trang 2c) Sản phẩm: kết quả nhẩm được của học sinh.
d) Tổ chức thực hiện:
* GV giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS hoạt động theo yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo HS hoạt động theo hoạt động theo động theo t động theoheo
nhóm bàn: bàn:
- Đọc bài toán trong SGK trang 23 t động theooán t động theo ong theo S hoạt động theoGK trang 23 t động theo ang theo 23 r r
- V yêu cầu HS hoạt động theoi toán trong SGK trang 23.ết động theo các kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả của nhóm của nhóm bàn:
* HS thực hiện nhiệm vụ:
- Đọc bài toán trong SGK trang 23 t động theooán của cô Hạnh trong SGK trang 23 Hạnh t động theo ong theo S hoạt động theoGK trang 23 t động theo ang theo 23 r r GV yêu cầu HS hoạt động theo yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo 2 HS hoạt động theo
đứng theo t động theoại toán trong SGK trang 23 chỗ đọc đọc t động theoo
r r r
- Thả của nhóm.o lu cầu HS hoạt động theoận nhóm bàn: vi toán trong SGK trang 23.ết động theo các số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả có t động theohể xảy ra và loại trừ ra kết quả xả của nhóm.y a và loại toán trong SGK trang 23 t động theo ừ ra kết quả a kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả của nhóm
đúng theo
* Báo cáo, thảo luận:
- GV yêu cầu HS hoạt động theo chọn 2 nhóm bàn: hoàn t động theohành nhi toán trong SGK trang 23.ệm bàn: vụ nhanh nhất lên trình bày nhanh nhất động theo lên t động theo ình bày
kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả của nhóm vi toán trong SGK trang 23.ết động theo các phép tính
- HS hoạt động theo cả của nhóm lớp qu cầu HS hoạt động theoan sát động theo, lắng nghe, nhận xét lắng theo ng theohe, lắng nghe, nhận xét nhận xét động theo
* Kết luận, nhận định:
r
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhận xét động theo các câu cầu HS hoạt động theo t động theo ả của nhóm lời toán trong SGK trang 23 của HS hoạt động theo, lắng nghe, nhận xét chính xác hóa các câu cầu HS hoạt động theo phát động theo
bi toán trong SGK trang 23.ể xảy ra và loại trừ ra kết quả u cầu HS hoạt động theo
- GV yêu cầu HS hoạt động theo đặt động theo vấn đề vào bài mới: vậy những số chia hết cho 9 có thể vào bài toán trong SGK trang 23 m bàn:ới toán trong SGK trang 23.: vậy những theo số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả chi toán trong SGK trang 23.a hết động theo cho 9 có thể có t động theohể xảy ra và loại trừ ra kết quả
nhận a được g theoi toán trong SGK trang 23.ố có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả ng theo các số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả chi toán trong SGK trang 23.a hết động theo cho 2 và 5 không? khô Hạnh trong SGK trang 23 ng theo?
Chú ý: Có t động theohể xảy ra và loại trừ ra kết quả học si toán trong SGK trang 23.nh chưa tìm bàn: a đáp án, lắng nghe, nhận xét GV yêu cầu HS hoạt động theo có t động theohể xảy ra và loại trừ ra kết quả để xảy ra và loại trừ ra kết quả lại toán trong SGK trang 23 tình
hu cầu HS hoạt động theoố có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả ng theo đến cu cầu HS hoạt động theoố có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả i toán trong SGK trang 23 bài toán trong SGK trang 23
Năm của thế kỉ XX mà chia hết cho 5 thì tận cùng phải là 0 hoặc 5 Năm đó có dạng 19…0 hoặc 19…
5 Nhưng năm đó lại được viết từ các chữ số lẻ nên năm đó có dạng 19…5
Năm đó lại chia cho 9 dư 4, vậy năm đó có thể là 1975
2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (40 phút)
Hoạt động 2.1: Dấu hiệu cha hết cho 3 (15 phút)
a) Mục tiêu:
- Hình thành dấu hiệu chia hết cho 3, nhận biết được các số chia hết cho 3, đọc và viết được các kí hiệu chia hết, không chia hết.
- Lấy ví dụ được những số chia hết cho cả 2;3 và 5.
b) Nội dung:
- Học sinh thực hiện hoạt động 1, đưa ra dấu hiệu chia hết cho 3
- Vận dụng làm ví dụ 1 và luyện tập vận dụng 1
c) Sản phẩm:
- Dấu hiệu chia hết cho 3
- Lời giải của hoạt động 1, ví dụ 1 và luyện tập vận dụng 1.
d) Tổ chức thực hiện:
* GV giao nhiệm vụ học tập 1:
- Yêu cầu học sinh làm hoạt động 1 theo nhóm
cặp đôi và đưa ra dự đoán những số có đặc
điểm như thế nào thì chia hết cho 3
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:
- HS hoạt động theo nhóm cặp đôi thực hiện
nhiệm vụ của hoạt động 1 SGK/38 ra giấy A4
- Học sinh dự đoán dấu hiệu chia hết cho 3
* Báo cáo, thảo luận 1:
1 Dấu hiệu chia hết cho 3 a) Hoạt động 1
+) S 1 2 3 6 3
b) Dấu hiệu chia hết
Các số có tổng các chữ số chia hết cho
3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số dố mới chia hết cho 3.
Trang 3- 2 nhóm báo cáo kết quả hoạt động của nhóm
(Gv trình chiếu bài làm cuả nhóm lên máy
chiếu)
- HS các nhóm quan sát, nhận xét.
* Kết luận, nhận định 1:
- GV khẳng định các kết quả
- GV chốt dấu hiệu chia hết cho 3 mà học sinh
các nhóm vùa dự đoán
* GV giao nhiệm vụ học tập 2:
- Hoạt động cá nhân làm Ví dụ 1 SGK trang
38.
- Hoạt động theo cặp làm bài Luyện tập vận
dụng 1 trang 38 Các cặp đổi chéo để kiểm tra
kết quả của nhau
* HS thực hiện nhiệm vụ 2:
- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ trên.
* Hướng dẫn hỗ trợ: Những số có đặc điểm
như thế nào sẽ chia hết cho 3 và 5?
- Những số như thế nào sẽ chia hết cho cả
2,3,5?
* Báo cáo, thảo luận 2:
- GV yêu cầu 1 lên bảng làm Ví dụ 1.
- GV yêu cầu các nhóm đổi chéo kiểm tra 2
nhóm báo cáo kết quả
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét lần lượt từng
câu.
* Kết luận, nhận định 2:
- GV chính xác hóa các kết quả và nhận xét
mức độ hoàn thành của HS.
- Qua luyện tập vận dụng 1 , GV giới thiệu về
dấu hiệu chia hết cho 2; 3 và 5; cho 3 và 5; cho
15; cho 30
c) Ví dụ 1
+) Các số chia hết cho 3 là 135 ; 2532 +) các số không chia hết cho 3 là 5621; 42055
d) Luyện tập vận dụng 1
+) Các số chia hết cho 3 và 5:….
+) Các số chia hết cho 2;3 ;5 là:…
Hoạt động 2.2: Dấu hiệu chia hết cho 9 (25 phút)
a) Mục tiêu:
- HS nhận ra và phát biểu được dấu hiệu chia hết cho 9.
- HS vận dụng được dấu hiệu trên để tìm được các số chia hết cho 9 và lấy được ví dụ các
số chia hết cho 2 và 9; cho 2;5 và 9.
b) Nội dung:
- Thực hiện HĐ2, VD2, Luyện tập vận dụng 2.
- Thực hiện làm bài tập 1 trang 39 SGK
c) Sản phẩm:
- Các dấu hiệu chia hết cho 9; cho 2 và 9; cho 2; 5 và 9.
Trang 4- Lời giải bài HĐ2; VD2; Luyện tập vận dụng 2.
- Lời giải bài tập 1 trang 39 SGK
d) Tổ chức thực hiện:
* GV giao nhiệm vụ học tập 1:
- Thực hiện HĐ2 trong SGK trang 39
- Dự đoán và phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9.
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo nhóm cặp
đôi.
- Trao đổi trong nhóm để đưa ra dự đoán dấu
hiệu chia hết cho 9
* Báo cáo, thảo luận 1:
- 1 nhóm trình bày kết quả thực hiện HĐ2 ( GV
trình chiếu kết quả hoạt động của nhóm trình
bày lên máy chiếu, TV).
- HS nhóm khác nhận xét và nêu dự đoán của
nhóm mình.
- HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét lần
lượt từng câu.
* Kết luận, nhận định 1:
- GV chính xác hóa kết quả của HĐ2, chuẩn hóa
dấu hiệu chia hết cho 9.
2 Dấu hiệu chia hết cho 9 a) Hoạt động 2
+) S 1 3 5 9 9
b) Dấu hiệu chia hết
Các số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả có t động theoổng theo các chữ số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả chi toán trong SGK trang 23.a hết động theo cho 9 có thể t động theohì chi toán trong SGK trang 23.a
d hết động theo cho 9 có thể và chỉ những số dố mới chia hết cho những theo số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả ố có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả m bàn:ới toán trong SGK trang 23 chi toán trong SGK trang 23.a hết động theo cho
9 có thể
* GV giao nhiệm vụ học tập 2:
- Thực hiện VD2 trong SGK trang 39.
- Làm bài Luyện tập vận dụng 2 SGK trang 39.
- Dự đoán những số như thế nào sẽ chia hết cho
2, 9 Những số như thế nào sẽ chia hết cho 2,5,9
* HS thực hiện nhiệm vụ 2:
- HS hoạt động cá nhân làm VD2
- Thực hiện theo nhóm bàn làm Luyện tập vận
dụng 2 ra giấy A4.
- Đổi chéo kết quả hoạt động Luyện tập vận
dụng 2
* Hướng dẫn hỗ trợ: Những số có đặc điểm như
thế nào sẽ chia hết cho 2 và 9?
- Những số như thế nào sẽ chia hết cho cả 2,5,9?
* Báo cáo, thảo luận 2:
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm trình bày VD2.
- 2 nhóm trình bày kết quả hoạt động của nhóm
mình (Gv trình chiếu kết quả hoạt động của
nhóm trình bày)
c) Ví dụ 2
1 +) Các số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả chi toán trong SGK trang 23.a hết động theo cho 9 có thể là: 323 ; 66789 66789 có thể
+) Các số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả khô Hạnh trong SGK trang 23 ng theo chi toán trong SGK trang 23.a hết động theo cho 9 có thể là: 36; 66789 7384
d) Luyện tập vận dụng 2
+) Các số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả chi toán trong SGK trang 23.a hết động theo cho 2 và 9 có thể :…
+) Các số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả chi toán trong SGK trang 23.a hết động theo cho 2, lắng nghe, nhận xét.5 không? và 9 có thể là:…
Trang 5- Học sinh nhóm khác nhận xét bổ sung vào kết
quả thảo luận
* Kết luận, nhận định 1:
- GV chính xác hóa kết quả của VD2, Luyện tập
vận dụng 2 chuẩn hóa dấu hiệu chia hết cho 2, 9
và dấu hiệu chia hết cho 2,5,9.
* GV giao nhiệm vụ học tập 3:
- Thực hiện làm bài tập 1 trang 39 SGK
* HS thực hiện nhiệm vụ 3:
- Hs hoạt động cá nhân làm bài tập 1
* Báo cáo, thảo luận 3:
- GV yêu cầu 4 HS lên bảng làm trình bày
- Học sinh khác nhận xét bổ sung vào kết quả thảo luận
* Kết luận, nhận định 1:
- GV chính xác hóa kết quả của bài tập 1
Bài tập 1 a) Số 627 có tổng các chữ số là
+) Số 3114 có tổng các chữ số là
+) Số 6831 có tổng các chữ số là
+) Số 72102 có tổng các chữ số là
72102 3 b) Số 104 có tổng các chữ số là
Số 5123 có tổng các chữ số là
c) Số 3114 có tổng các chữ số là
+) Số 6831 có tổng các chữ số là
d) Số 627 có tổng các chữ số là
+) Số 72102 có tổng các chữ số là
72102 3 nhưng 12 9 nên 72102 9
Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút)
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học thuộc: dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và cách nhận biết số chia hết cho cả 2,3,5,9.
- Làm bài tập 2, bài tập 3 SGK trang 39.
- Đọc nội dung phần "Tìm tòi mở rộng" SGK trang 40.
Tiết 2
3 Hoạt động 3: Luyện tập (40 phút)
Trang 6a) Mục tiêu: HS vận dụng được các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 để tìm số chia hết cho 2,3,5,9; tìm chữ số để số đó chia hết cho 2,3,5,9 và giải được một số bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản.
b) Nội dung: Làm các bài tập từ 2 đến 5 SGK trang 40.
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập từ 2 đến 5 SGK trang 40.
d) Tổ chức thực hiện:
* GV giao nhiệm vụ học tập 1:
d
- Nêu cầu HS hoạt động theo đi toán trong SGK trang 23.ề vào bài mới: vậy những số chia hết cho 9 có thể u cầu HS hoạt động theo ki toán trong SGK trang 23.ện của a, lắng nghe, nhận xét.b, lắng nghe, nhận xét.c, lắng nghe, nhận xét để xảy ra và loại trừ ra kết quả số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả abc d 3 , lắng nghe, nhận xét.abc d 9
- Làm bàn: các bài toán trong SGK trang 23 t động theoập: 2 S hoạt động theoGK trang 23 t động theo ang theo 39 có thể r
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:
r
- HS hoạt động theo t động theohực hi toán trong SGK trang 23.ện các yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo t động theo ên t động theoheo cá nhân
d r
- Hướng theo ẫn, lắng nghe, nhận xét hỗ đọc t động theo ợ bài toán trong SGK trang 23 2 :Những theo số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả t động theohỏa m bàn:ãn đi toán trong SGK trang 23.ề vào bài mới: vậy những số chia hết cho 9 có thể u cầu HS hoạt động theo ki toán trong SGK trang 23.ện g theoì sẽ
là ước của n
* Báo cáo, thảo luận 1:
- 1 HS hoạt động theo lên bả của nhóm.ng theo vi toán trong SGK trang 23.ết động theođi toán trong SGK trang 23.ề vào bài mới: vậy những số chia hết cho 9 có thể u cầu HS hoạt động theo ki toán trong SGK trang 23.ện để xảy ra và loại trừ ra kết quả số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả abc d 3; 66789 abc d 9
- 3 HS hoạt động theo lên bả của nhóm.ng theo làm bàn: bài toán trong SGK trang 23 t động theoập 2
- Cả của nhóm lớp qu cầu HS hoạt động theoan sát động theo và nhận xét động theo
* Kết luận, nhận định 1:
- GV yêu cầu HS hoạt động theo khẳng theo định kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả của nhóm đúng theo và đánh g theoi toán trong SGK trang 23.á m bàn:ức độ hoàn t động theohành
của HS hoạt động theo
- GV yêu cầu HS hoạt động theo cùng theo HS hoạt động theo khái toán trong SGK trang 23 qu cầu HS hoạt động theoát động theo:
+) abc d 3khi toán trong SGK trang 23. a b c d 3
+) abc d 9 khi toán trong SGK trang 23. a b c d 9
3 Luyện tập
+) abc d 3 khi a b c d 3 +) abc d 9 khi a b c d 9
Dạng 1 : Tìm số chia hết cho 2,3,5,9
Bài tập 2 SGK trang 39
Trong các số 2,3,5,9 số nào là ước của n
Giải
các số 2,3,9 là ước của n
3240 9 nên các số 2,3,5,9 là ước của n
* GV giao nhiệm vụ học tập 2:
- Làm bàn: bài toán trong SGK trang 23 t động theoập3và 4 S hoạt động theoGK trang 23 t động theo ang theo 39 có thể r
* HS thực hiện nhiệm vụ 2:
r
- HS hoạt động theo t động theohực hi toán trong SGK trang 23.ện các yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo t động theo ên
+) Bài toán trong SGK trang 23 3 hoạt động theo động theo cá nhân
+) Bài toán trong SGK trang 23 4 t động theohực hi toán trong SGK trang 23.ện t động theoheo nhóm bàn: bàn a g theoi toán trong SGK trang 23.ấy A4
d r
- Hướng theo ẫn, lắng nghe, nhận xét hỗ đọc t động theo ợ:
+) abc d 3khi toán trong SGK trang 23. a b c d 3
+) abc d 9 khi toán trong SGK trang 23. a b c d 9
d
V yêu cầu HS hoạt động theoới toán trong SGK trang 23 a, lắng nghe, nhận xét b, lắng nghe, nhận xét c, lắng nghe, nhận xét là các chữ số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả t động theohì
a b c d a b c d
* Báo cáo, thảo luận 2:
- 2 HS hoạt động theo lên t động theo ình bày r bài toán trong SGK trang 23 t động theoập 3 t động theo ên bả của nhóm.ng theo Học si toán trong SGK trang 23.nh ưới toán trong SGK trang 23 lớp r d
nhận xét động theo bổ su cầu HS hoạt động theong theo
- 1 nhóm bàn: t động theo ình bày sả của nhóm.n phẩm bàn: của nhóm bàn:( bài tập 4- GV chiếu bài toán trong SGK trang 23 t động theoập 4- GV yêu cầu HS hoạt động theo chi toán trong SGK trang 23.ếu cầu HS hoạt động theo r
sả của nhóm.n phẩm bàn: của nhóm bàn: lên m bàn:áy chi toán trong SGK trang 23.ếu cầu HS hoạt động theo –TV yêu cầu HS hoạt động theo)
- Các nhóm bàn: còn lại toán trong SGK trang 23 đổi toán trong SGK trang 23 chéo sả của nhóm.n phẩm bàn: và nhận xét động theo bổ su cầu HS hoạt động theong theo
Dạng 2 : Tìm điều kiện để 1 số chia hết cho 2,3,5,9:
Bài tập 3 SGK trang 39
10 * 3
* 2;5;8
9 * 9
* 9
Bài tập 4 SGK trang 39
Để 13* 9 thì 1 3 * 9 4 * 9
Trang 7* Kết luận, nhận định 2:
- GV yêu cầu HS hoạt động theo khẳng theo định kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả của nhóm đúng theo, lắng nghe, nhận xét đánh g theoi toán trong SGK trang 23.á m bàn:ức độ hoàn t động theohành
của HS hoạt động theo GV yêu cầu HS hoạt động theo chố có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả t động theo lại toán trong SGK trang 23 cách kết động theo hợp các ấu cầu HS hoạt động theo hi toán trong SGK trang 23.ệu cầu HS hoạt động theo chi toán trong SGK trang 23.a hết động theo cho d
nhi toán trong SGK trang 23.ề vào bài mới: vậy những số chia hết cho 9 có thể u cầu HS hoạt động theo số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả
Kết hợp điều kiện (1);(2) suy ra
Để 67 * 3 thì 6 7 * 3 13 * 3
Kết hợp điều kiện (1);(2) suy ra
* GV giao nhiệm vụ học tập 3:
r
- Làm bàn: bài toán trong SGK trang 23 t động theoập 5 không? S hoạt động theoGK trang 23 t động theo ang theo 40
* HS thực hiện nhiệm vụ 3:
- HS hoạt động theo t động theohực hi toán trong SGK trang 23.ện yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo của g theoi toán trong SGK trang 23.áo vi toán trong SGK trang 23.ên t động theoheo nhóm bàn: cặp đô Hạnh trong SGK trang 23 i toán trong SGK trang 23 sau cầu HS hoạt động theo
khi toán trong SGK trang 23 hoàn t động theohành, lắng nghe, nhận xét các nhóm bàn: đổi toán trong SGK trang 23 chéo kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả của nhóm
- Hướng theo ẫn, lắng nghe, nhận xét hỗ đọc t động theo ợ: m bàn:u cầu HS hoạt động theoố có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả n xếp được t động theohành 3, lắng nghe, nhận xét hay 9 có thể hàng theo m bàn:à
m bàn:ỗ đọc i toán trong SGK trang 23 hàng theo có số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả học si toán trong SGK trang 23.nh như nhau cầu HS hoạt động theo t động theohì số có thể xảy ra và loại trừ ra kết quả học si toán trong SGK trang 23.nh lớp đó phả của nhóm.i toán trong SGK trang 23
t động theohỏa m bàn:ẫn đi toán trong SGK trang 23.ề vào bài mới: vậy những số chia hết cho 9 có thể u cầu HS hoạt động theo ki toán trong SGK trang 23.ện g theoì?
* Báo cáo, thảo luận 3:
- nhóm bàn: HS hoạt động theo lên bả của nhóm.ng theo t động theo ình bày ( bài tập 4- GV chiếuGV yêu cầu HS hoạt động theo chi toán trong SGK trang 23.ếu cầu HS hoạt động theo sả của nhóm.n phẩm bàn: của nhóm bàn:
lên m bàn:áy chi toán trong SGK trang 23.ếu cầu HS hoạt động theo)
- Cả của nhóm lớp qu cầu HS hoạt động theoan sát động theo và nhận xét động theo, lắng nghe, nhận xét bổ su cầu HS hoạt động theong theo và chấm bàn: đi toán trong SGK trang 23.ể xảy ra và loại trừ ra kết quả m bàn: chéo
* Kết luận, nhận định 3:
- GV yêu cầu HS hoạt động theo khẳng theo định kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả của nhóm đúng theo và đánh g theoi toán trong SGK trang 23.á m bàn:ức độ hoàn t động theohành
của nhóm bàn: HS hoạt động theo
Dạng 4: Bài toán thực tế Bài 5 trang 40 SGK
6B; 6C; 6E xếp được thành 3 hàng
và mỗi hàng có số học sinh như nhau
thành 3 hàng và mỗi hàng có số học sinh như nhau.
nên có thể xếp được tất cả học sinh của 5 lớp thành 3 hàng và mỗi hàng
có số học sinh như nhau.
c) Do
40 45 39 44 42 210 9 nên không thể xếp được tất cả học sinh của 5 lớp thành 9 hàng và mỗi hàng
có số học sinh như nhau.
4 Hoạt động 4: Vận dụng (3 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về dấu hiệu chia hết để giải quyết bài toán dựa trên hoạt động mở đầu (nếu hoạt động mở đầu học sinh chưa giải quyết được) cách vận dụng dấu hiệu chia hết để tìm số dư
b) Nội dung:
- Bài tập thay thế ( nếu HS giải quyết được bài tập ở phần mở đầu)
Bạn Hà nói: Đố các bạn biết năm sinh của mình, biết năm sinh của mình thuộc thế kỉ XXI chia hết cho 5 và chia cho 9 dư 3?
- Thực hiện nhiệm vụ cá nhân
c) Sản phẩm:
- Kết quả thực hiện nhiệm vụ tự học theo cá nhân.
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 8 Giao nhiệm vụ 1:
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân ở nhà bài tập trên.
- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp cách tìm số dư dựa vào dấu hiệu chia hết.
Giao nhiệm vụ 2 : Yêu cầu HS thực hiện cá nhân.
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
- Học thuộc: Các dấu hiệu chia hết cho 3,9 Lưu ý cách tìm số dư dựa vào dấu hiệu chia hết.
- Làm các bài tập trong SBT (trong bài: Đấu hiệu chia hết cho 3, cho 9)
- Chuẩn bị giờ sau: các em hãy ôn lại các kiến thức về ước và bội để chuẩn bị cho bài học sau.