Ngày soạn Ngày dạy Tiết theo KHDH BÀI 11 PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ Thời gian thực hiện (02 tiết) I Mục tiêu 1 Về kiến thức Biết tìm một ước nguyên tố của một số HS hiểu và biết phân tích m[.]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết theo KHDH:
BÀI 11: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Biết tìm một ước nguyên tố của một số.
- HS hiểu và biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản, biết dùng lũy thừa để viết gọn dạng phân tích.
- Vận dụng được các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
2 Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu được cách tìm một ước nguyên tố của một số, cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, … để hình thành khái niệm phân tích một số ra thừa số nguyên tố; vận dụng được các kiến thức trên để giải bài tập về phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Sử dụng được các kiến thức, kĩ năng toán học tương thích như vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố, biết dùng luỹ thừa để viết gọn kết quả phân tích.
3 Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II Thiết bị dạy học và học liệu
Trang 21 Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2 Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
III Tiến trình dạy học
Tiết 1
1 Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, gợi động cơ học sinh tìm hiểu về cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
b) Nội dung: HS đọc phần mở đầu của bài (SGK trang 44)
c) Sản phẩm: Hs hứng thú, tạo tâm thế tốt vào bài
d) Tổ chức thực hiện:
* GV giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS hoạt động theo yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo HS hoạt động theo hoạt động theo động theo t động theoheo
nhó m 4HS làm trên bảng nhóm 4HS hoạt động theo làm 4HS làm trên bảng nhóm t động theo ên bảng theo nhóm 4HS làm trên bảng nhóm r
- Đọc phần m 4HS làm trên bảng nhóm.ở đầu bài 11 trong đầu cầu HS hoạt động theo bài 11 trong 11 rt động theo ong theo S hoạt động theog theok/44
r
- Thảo lu cầu HS hoạt động theoận t động theoheo nhóm 4HS làm trên bảng nhóm tìm 4HS làm trên bảng nhóm câu cầu HS hoạt động theo t động theo ả lời 11 trong
* HS thực hiện nhiệm vụ:
- Hs đọc phần mở đầu đọc phần m 4HS làm trên bảng nhóm.ở đầu bài 11 trong đầu cầu HS hoạt động theo
- Thảo lu cầu HS hoạt động theoận nhóm 4HS làm trên bảng nhóm tìm 4HS làm trên bảng nhóm r a câu trả lời câu cầu HS hoạt động theo t động theo ả lời 11 trong r
* Báo cáo, thảo luận:
- GV yêu cầu HS hoạt động theo chọn 2 nhóm 4HS làm trên bảng nhóm hoàn t động theohành nhi 11 trong ệm 4HS làm trên bảng nhóm vụ nhanh nhất lên trình bày nha câu trả lời.nh nhất động theo lên t động theo ình bày r
kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả
- HS hoạt động theo cả lớp qu cầu HS hoạt động theoa câu trả lời.n s đọc phần mở đầu.át động theo, l lắng theo ng theohe , l nhận xét động theo
* Kết luận, nhận định:
r
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhận xét động theo các câu cầu HS hoạt động theo t động theo ả lời 11 trong của câu trả lời HS hoạt động theo, l chính xác đáp án đúng theo
- GV yêu cầu HS hoạt động theo đặt động theo vấn đề vào bài mới: vào bài 11 trong m 4HS làm trên bảng nhóm.ới 11 trong : Làm 4HS làm trên bảng nhóm t động theohế nào đ ể vi 11 trong ết động theo được m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo s đọc phần mở đầu.ố
t động theohành tích các t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố bài 11 trong học hôm 4HS làm trên bảng nhóm na câu trả lời.y chúng theo t động theoa câu trả lời cùng theo
đi 11 trong tìm 4HS làm trên bảng nhóm hi 11 trong ể u cầu HS hoạt động theo
1
V yêu cầu HS hoạt động theoi 11 trong ết động theo s đọc phần mở đầu.ố 20 thành tích các thừa số nguyên t động theohành tích các t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên
t động theoố
2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (40 phút)
Hoạt động 2.1: Cách tìm một ước nguyên tố của một số (13 phút)
a) Mục tiêu:
- HS hiểu và biết tìm một ước nguyên tố của một số.
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết đã học để tìm một ước nguyên tố của một số nhanh hơn.
b) Nội dung:
120
12 10
5 2
2 2
4 3
Trang 3Học sinh thực hiện hoạt động 1/Sgk/44, từ đó rút ra cách tìm ước nguyên tố của một số.
c) Sản phẩm:
- HS rút ra cách tìm ước nguyên tố của một số.
- Làm đúng luyện tập 1/Sgk/44.
d) Tổ chức thực hiện:
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: GV yêu cầu HS hoạt động theo yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo HS hoạt động theo t động theohực hi 11 trong ện
1
hoạt động theo động theo /S hoạt động theog theok/44
a câu trả lời.) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30 Hãy nêu cầu HS hoạt động theo các s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố nhỏ hơn 30 hơn 30 thành tích các thừa số nguyên
1 b) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30 Tìm 4HS làm trên bảng nhóm m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo ước ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố của câu trả lời 91
? Trong các ước của 91, em hãy chỉ ra một ước nguyên tố T ong theo các ước của câu trả lời 91 , l em 4HS làm trên bảng nhóm hãy chỉ ra một ước nguyên tố a câu trả lời m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo ước ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố
của câu trả lời 91 Ước ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố này em 4HS làm trên bảng nhóm tìm 4HS làm trên bảng nhóm được bằng theo cách nào? Trong các ước của 91, em hãy chỉ ra một ước nguyên tố
Từ đó em 4HS làm trên bảng nhóm hãy nêu cầu HS hoạt động theo cách tìm 4HS làm trên bảng nhóm m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo ước ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố của câu trả lời m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo
s đọc phần mở đầu.ố? Trong các ước của 91, em hãy chỉ ra một ước nguyên tố
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: HS hoạt động theo hoạt động theo động theo cá nhân t động theohực
hi 11 trong ện hoạt động theođộng theo /S hoạt động theog theok/44 1
* Báo cáo, thảo luận 1:
- 1HS hoạt động theo lên bảng theo làm 4HS làm trên bảng nhóm câu cầu HS hoạt động theo a câu trả lời
- HS hoạt động theo đứng theo t động theoại 11 trong chỗ trả lời câu b và nêu cách tìm ước nguyên t động theo ả lời 11 trong câu cầu HS hoạt động theo b và nêu cầu HS hoạt động theo cách tìm 4HS làm trên bảng nhóm ước ng theou cầu HS hoạt động theoyên
t động theoố này, l t động theoừ đó nêu cầu HS hoạt động theo cách tìm 4HS làm trên bảng nhóm m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo ước ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố của câu trả lời m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo s đọc phần mở đầu.ố
- HS hoạt động theokhác nhận xét động theo, l s đọc phần mở đầu.ửa câu trả lời chữa câu trả lời., l bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo (nếu cầu HS hoạt động theo có) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30
* Kết luận, nhận định 1:
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhận xét động theo câu cầu HS hoạt động theo t động theo ả lời 11 trong Từ đó nêu cầu HS hoạt động theo r cách tìm 4HS làm trên bảng nhóm m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo ước
ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố của câu trả lời m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo s đọc phần mở đầu.ố
1 Cách tìm một ước nguyên tố của một số HĐ1 (SGK trang 44):
a câu trả lời.) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30 Các s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố nhỏ hơn 30 hơn 30 thành tích các thừa số nguyên là: 2; 3; 5; 7; 11; 3; 3; 5; 7; 11; 5; 3; 5; 7; 11; 7; 3; 5; 7; 11; ; 3; 5; 7; 11;
1 1 3; 3; 5; 7; 11; 7; 3; 5; 7; 11; 23
b) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30 ột động theo ước ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố của câu trả lời 91 là 3
* Để tìm một ước nguyên tố của số a ta có thể Để tìm 4HS làm trên bảng nhóm m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo ước ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố của câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố a câu trả lời t động theoa câu trả lời có t động theohể
làm 4HS làm trên bảng nhóm như s đọc phần mở đầu.a câu trả lời.u cầu HS hoạt động theo: Lần lượt động theo t động theohực hi 11 trong ện phép chi 11 trong a câu trả lời a câu trả lời cho
d các s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố t động theoheo t động theohứ t động theoự t động theoăng theo ần 2, l 3, l 5, l
7, l , l 3…Khi 11 trong đó phép chi 11 trong a câu trả lời hết động theo đầu cầu HS hoạt động theo tiên cho t động theoa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố
chi 11 trong a câu trả lời là m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo ước ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố của câu trả lời a câu trả lời
* GV giao nhiệm vụ học tập 2:
- HS hoạt động cá nhân đọc ví dụ 1/Sgk/44 và
làm luyện tập 1/Sgk/44: Tìm một ước nguyên
tố của 187.
* HS thực hiện nhiệm vụ 2:
- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ trên.
hiệu chia hết để tìm ước nguyên tố của một số
nhanh hơn.
* Báo cáo, thảo luận 2:
- 1HS lên bảng thực hiện luyện tập 1/Sgk/44.
- Ví dụ 1 (SGK trang 44)
1
ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố của câu trả lời 87
Giải:
Theo ấu cầu HS hoạt động theo hi 11 trong ệu cầu HS hoạt động theo chi 11 trong a câu trả lời hết động theo, l s đọc phần mở đầu.ố 87 không theo chi 11 trong a câu trả lời hết động theo
cho các s đọc phần mở đầu.ố 2, l 3, l 5, l 7
Ta câu trả lời có: 187 = 11.17 vì t động theohế 11 là m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo ước 1
ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố của câu trả lời 87
Trang 4- HS cả lớp theo dõi, lần lượt nhận xét, bổ
sung
* Kết luận, nhận định 2:
GV chính xác hóa các kết quả và nhận xét mức
độ hoàn thành của HS
Hoạt động 2.2: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố (25 phút)
a) Mục tiêu:
- HS hiểu được như thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản, biết dùng lũy thừa để viết gọn dạng phân tích.
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
b) Nội dung:
- Thực hiện HĐ2 từ đó nêu khái niệm phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
- Đọc ví dụ 2, 3/Sgk.
- Vận dụng làm bài luyện tập 2, 3/Sgk/45; 46.
c) Sản phẩm:
- Khái niệm phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
- Lời giải đúng bài luyện tập 2, 3/Sgk/45; 46.
d) Tổ chức thực hiện:
* GV giao nhiệm vụ học tập 1:
- GV nêu hoạt động 2/sgk/45 và yêu cầu HS trả
lời các câu hỏi:
+ Tìm một ước nguyên tố của 12?
+ Viết số 12 thành tích của một ước nguyên tố
vừa tìm được với một thừa số khác.
- GV hướng dẫn HS tiếp tục phân tích cho đến
khi các thừa số trong tích cuối cùng đều là số
nguyên tố.
? Em có nhận xét gì về các thừa số trong tích
cuối cùng ?
? Qua cách phân tích trên, em hãy cho biết thế
2 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố:
t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố
Ta câu trả lời có: 12 = 2.2.3 = 2 32
* Nhận xét: Các t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố t động theo ong theo tích cu cầu HS hoạt động theoối 11 trong cùng theo r
đề vào bài mới: u cầu HS hoạt động theo là s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố
Trang 5nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố ?
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:
- HS thực hiện cá nhân hoạt động trên và theo
dõi GV phân tích.
* Báo cáo, thảo luận 1:
- Lần lượt HS trả lời các câu hỏi.
* Kết luận, nhận định 1:
- GV nhận xét và kết luận:
+ Các thừa số trong tích cuối cùng đều là số
nguyên tố Số 12 đã phân tích ra thừa số nguyên
tố.
+ Cách làm như trên được gọi là phân tích một
số ra thừa số nguyên tố (Cách viết rẽ nhánh).
* GV hướng dẫn HS cách viết lại quá trình phân
tích số 12 ra thừa số nguyên tố theo cột dọc và
dùng lũy thừa để viết gọn dạng phân tích.
+ GV nêu chú ý.
1 r a câu trả lời t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố là vi 11 trong ết động theo s đọc phần mở đầu.ố đó ưới 11 trong ạng theo d d
m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo tích các t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố
- Ta câu trả lời có t động theohể vi 11 trong ết động theo lại 11 trong qu cầu HS hoạt động theoá t động theo ình phân tích s đọc phần mở đầu.ố 2 a câu trả lời r 1 r
t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố t động theoheo “cột động theo ọc” như sau: như s đọc phần mở đầu.a câu trả lời.u cầu HS hoạt động theo:
1 2 2
6 2 2
3 3 1
V yêu cầu HS hoạt động theoậy t động theoa câu trả lời phân tích được:
12 = 2.2.3 = 2 32
* Chú ý:Ta nên chia mỗi số cho ước nguyên tố nên chia nên chia mỗi số cho ước nguyên tố mỗi số cho ước nguyên tố cho ước nguyên tố ước nguyên tố cho ước nguyên tố
nhỏ nhất của nó Cứ tiếp tục chia như thế cho nhất của nên chia mỗi số cho ước nguyên tố nó Cứ tiếp tục chia như thế cho Cứ tiếp tục chia như thế cho tiếp tục chia như thế cho tục chia nên chia mỗi số cho ước nguyên tố như thế cho ước nguyên tố
1
đến khi được thương là 1 Cứ tiếp tục chia như thế cho
* GV giao nhiệm vụ học tập 2:
d
GV yêu cầu HS hoạt động theo yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo HS hoạt động theo xem 4HS làm trên bảng nhóm và đọc ví ụ nhanh nhất lên trình bày 2/S hoạt động theog theok/45; 3; 5; 7; 11; t động theohực hi 11 trong ện phần
lu cầu HS hoạt động theoyện t động theoập 2/S hoạt động theog theok/45 t động theoheo ha câu trả lời.i 11 trong cách vi 11 trong ết động theo
* HS thực hiện nhiệm vụ 2:
- HS hoạt động theo cả lớp cùng theo xem 4HS làm trên bảng nhóm ví ụ nhanh nhất lên trình bày 2/S hoạt động theog theok/45
- HS hoạt động theo t động theohực hi 11 trong ện phần lu cầu HS hoạt động theoyện t động theoập 2/S hoạt động theog theok/45 t động theoheo cặp đôi 11 trong cùng theo
r
bàn t động theo ên bảng theo nhóm 4HS làm trên bảng nhóm
* Báo cáo, thảo luận 2:
- Đại 11 trong i 11 trong ện 2 cặp đôi 11 trong lên bảng theo t động theo eo kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả bài 11 trong t động theoập t động theoheo ha câu trả lời.i 11 trong
cách vi 11 trong ết động theo
- Các HS hoạt động theo khác nhận xét động theo, l bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo (nếu cầu HS hoạt động theo có) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30
* Kết luận, nhận định 2:
- GV yêu cầu HS hoạt động theonhận xét động theo và hoàn chỉ ra một ước nguyên tốnh bài 11 trong làm 4HS làm trên bảng nhóm
- GV yêu cầu HS hoạt động theo khắc s đọc phần mở đầu.âu cầu HS hoạt động theo chú ý
- Ví dụ 2 (SGK trang 45)
t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố bằng theo cách vi 11 trong ết động theo “r ẽ nhánh’’ nhánh’’ và
d
“t động theoheo cột động theo ọc” như sau:
Giải:
Ta câu trả lời có:
40 thành tích các thừa số nguyên 2
20 thành tích các thừa số nguyên 2
1 0 thành tích các thừa số nguyên 2
5 5
40 20 2
10 2
Trang 61
V yêu cầu HS hoạt động theoậy: 40 = 2.2.2.5 = 2 53
* Chú ý:
- Thông thường, khi phân tích một số tự nhiên Thông thường, khi phân tích một số tự nhiên khi p tục chia như thế chohân tích một số cho ước nguyên tố tự nhiên nhiên
r a nên chia mỗi số cho ước nguyên tố thừa nên chia mỗi số cho ước nguyên tố số cho ước nguyên tố nguyên tố cho ước nguyên tố, khi phân tích một số tự nhiên các ước nguyên tố cho ước nguyên tố được
viết theo ước nguyên tố thứ tiếp tục chia như thế cho tự nhiên tăng ần Cứ tiếp tục chia như thế cho
- Thông thường, khi phân tích một số tự nhiên Ngo ước nguyên tốà 1.i cách là 1.m như t ên, khi phân tích một số tự nhiên ta nên chia mỗi số cho ước nguyên tố cũng có thể phân p tục chia như thế chohân
tích một số cho ước nguyên tố a nên chia mỗi số cho ước nguyên tố thừa nên chia mỗi số cho ước nguyên tố số cho ước nguyên tố nguyên tố cho ước nguyên tố bằng cách viết
số cho ước nguyên tố đó thà 1.nh tích của nên chia mỗi số cho ước nguyên tố ha nên chia mỗi số cho ước nguyên tối thừa nên chia mỗi số cho ước nguyên tố số cho ước nguyên tố một cách linh
ho ước nguyên tốạt Cứ tiếp tục chia như thế cho
* GV giao nhiệm vụ học tập 3:
d
+ GV nêu ví dụ 3 và vấn đáp HS thực hiện GV yêu cầu HS hoạt động theo nêu cầu HS hoạt động theo ví ụ nhanh nhất lên trình bày 3 và vấn đáp HS hoạt động theo t động theohực hi 11 trong ện
- V yêu cầu HS hoạt động theoi 11 trong ết động theo s đọc phần mở đầu.ố 20 thành tích các thừa số nguyên ưới 11 trong ạng theo m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo tích của câu trả lời ha câu trả lời.i 11 trong t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố lớn hơn ? Trong các ước của 91, em hãy chỉ ra một ước nguyên tố
+ GV nêu ví dụ 3 và vấn đáp HS thực hiện GV yêu cầu HS hoạt động theo: V yêu cầu HS hoạt động theoới 11 trong m 4HS làm trên bảng nhóm.ỗ trả lời câu b và nêu cách tìm ước nguyêni 11 trong cách vi 11 trong ết động theo của câu trả lời HS hoạt động theo, l GV yêu cầu HS hoạt động theo yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo HS hoạt động theo tiếp t động theoụ nhanh nhất lên trình bàyc phân
tích cho đến tích cu cầu HS hoạt động theoối 11 trong cùng theo là các t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố
* HS thực hiện nhiệm vụ 3:
r
- HS hoạt động theo s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theoy ng theohĩ trả lời câu hỏi t động theo ả lời 11 trong câu cầu HS hoạt động theo hỏ hơn 30.i 11 trong
* Báo cáo, thảo luận 3:
r
- HS hoạt động theo đứng theo t động theoại 11 trong chỗ trả lời câu b và nêu cách tìm ước nguyên t động theo ả lời 11 trong các câu cầu HS hoạt động theo hỏ hơn 30.i 11 trong
- HS hoạt động theo khác nhận xét động theo, l bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo (nếu cầu HS hoạt động theo có) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30
* Kết luận, nhận định 3:
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhận xét động theo và hoàn chỉ ra một ước nguyên tốnh bài 11 trong
r
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhấn m 4HS làm trên bảng nhóm.ạnh: Dù phân tích m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo s đọc phần mở đầu.ố a câu trả lời t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố
bằng theo cách nào t động theohì cu cầu HS hoạt động theoối 11 trong cùng theo t động theoa câu trả lời cũng theo được cùng theo m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả
- Ví dụ 3 (SGK trang 46)
1 r Phân tích s đọc phần mở đầu.ố 20 thành tích các thừa số nguyên a câu trả lời t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố
Giải:
1 Cách : 120 = 10.12
V yêu cầu HS hoạt động theoậy120 = 2.5.3.2.2 = 2 3.53
Cách 2: 120 = 6.20
V yêu cầu HS hoạt động theoậy120 = 2.3.5.2.2 = 2 3.53
* Nhận xét: Dù phân tích m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo s đọc phần mở đầu.ố a câu trả lời t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố r
ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố bằng theo cách nào t động theohì cu cầu HS hoạt động theoối 11 trong cùng theo t động theoa câu trả lời cũng theo được cùng theo m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả
* GV giao nhiệm vụ học tập 4:
GV yêu cầu HS hoạt động theo yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo HS hoạt động theo làm 4HS làm trên bảng nhóm lu cầu HS hoạt động theoyện t động theoập 3/S hoạt động theog theok/ 46 2
* HS thực hiện nhiệm vụ 4:
- HS hoạt động theo t động theohực hi 11 trong ện lu cầu HS hoạt động theoyện t động theoập 3/S hoạt động theog theok/46 2 t động theoheo cặp đôi 11 trong cùng theo bàn
r
t động theo ên bảng theo nhóm 4HS làm trên bảng nhóm
- Luyện tập 3 (SGK trang 46): Phân tích s đọc phần mở đầu.ố 450 thành tích các thừa số nguyên
r a câu trả lời t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố
Giải:
120
20 6
3 2
2 2
120
12 10
5 2
2 2
4 3
2
Trang 7* Báo cáo, thảo luận 2:
- Đại 11 trong i 11 trong ện 2 cặp đôi 11 trong lên bảng theo t động theo eo kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả bài 11 trong làm 4HS làm trên bảng nhóm (có cách
phân tích khác nha câu trả lời.u cầu HS hoạt động theo) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30
- Các HS hoạt động theo khác nhận xét động theo, l bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo (nếu cầu HS hoạt động theo có) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30
* Kết luận, nhận định 2:
- GV yêu cầu HS hoạt động theonhận xét động theo và hoàn chỉ ra một ước nguyên tốnh bài 11 trong làm 4HS làm trên bảng nhóm
V yêu cầu HS hoạt động theoậy450 = 3.3.2.5.5 = 2.3 52 2
Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút)
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học thuộc: Cách tìm một ước nguyên tố của một số, cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
- Làm bài tập 1; 2; 3; 4; 5/Sgk/46.
Tiết 2
3 Hoạt động 3: Luyện tập (29 phút)
a) Mục tiêu: HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố, biết dùng lũy thừa để viết gọn dạng phân tích.
b) Nội dung: Làm bài tập 1; 2; 3; 5/Sgk/46 và bài tập bổ sung.
c) Sản phẩm: Giải đúng bài tập 1; 2; 3; 5/Sgk/46 và bài tập bổ sung.
d) Tổ chức thực hiện:
* GV giao nhiệm vụ học tập 1:
GV yêu cầu HS hoạt động theo yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo HS hoạt động theo làm 4HS làm trên bảng nhóm.bài 11 trong t động theoập S hoạt động theoGK t động theo a câu trả lời.ng theo 46 2 1 r
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:
HS hoạt động theo hoạt động theo động theo cá nhân làm 4HS làm trên bảng nhóm.bài 11 trong t động theoập S hoạt động theoGK t động theo a câu trả lời.ng theo 46 2 1 r
* Báo cáo, thảo luận 1:
- 3HS hoạt động theo lên bảng theo t động theohực hi 11 trong ện
- HS hoạt động theokhác nhận xét động theo, l bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo, l s đọc phần mở đầu.ửa câu trả lời chữa câu trả lời (nếu cầu HS hoạt động theo có) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30
* Kết luận, nhận định 1:
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhận xét động theo và hoàn chỉ ra một ước nguyên tốnh bài 11 trong
* GV giao nhiệm vụ học tập 2:
1
GV yêu cầu HS hoạt động theo nêu cầu HS hoạt động theo bài 11 trong t động theoập bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo và yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo HS hoạt động theo t động theohực hi 11 trong ện
3 Luyện tập:
Dạng 1: Phân tích một số cho trước ra thừa số nguyên tố.
Bài tập 1 SGK trang 46
r Phân tích các s đọc phần mở đầu.ố s đọc phần mở đầu.a câu trả lời.u cầu HS hoạt động theo a câu trả lời t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên
t động theoố: 45, l 78, l 270 thành tích các thừa số nguyên, l 291.91
Gi 11 trong ải 11 trong :
Ta câu trả lời có:
2
45 = 3.3.5 = 3 5
78 = 2.3.13
3
270 = 2.3.3.3.5 = 2.3 5
299 = 13.23
A = 26460 r a câu trả lời t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố A có có
chi 11 trong a câu trả lời hết động theo cho các s đọc phần mở đầu.ố 2 , l 6 2 0 thành tích các thừa số nguyên, l 91 , l
25
Trang 8* HS thực hiện nhiệm vụ 2:
r
- HS hoạt động theo hoạt động theo động theo nhóm 4HS làm trên bảng nhóm 4HS hoạt động theo làm 4HS làm trên bảng nhóm bài 11 trong t động theoập bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo t động theo ên bảng theo nhóm 4HS làm trên bảng nhóm
* Để tìm một ước nguyên tố của số a ta có thể Hướng theo ẫn hỗ trả lời câu b và nêu cách tìm ước nguyên t động theo ợ: Để bi 11 trong ết động theo s đọc phần mở đầu.ố A có có chi 11 trong a câu trả lời hết động theo cho các s đọc phần mở đầu.ố đã cho ha câu trả lời.y
không theo? Trong các ước của 91, em hãy chỉ ra một ước nguyên tố Ta câu trả lời cũng theo đi 11 trong phân tích các s đọc phần mở đầu.ố đã cho a câu trả lời t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố, l ồi 11 trong
kết động theo lu cầu HS hoạt động theoận
* Báo cáo, thảo luận 2:
- Đại 11 trong i 11 trong ện 2 nhóm 4HS làm trên bảng nhóm lên bảng theo t động theo eo kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả d r
- HS hoạt động theocác nhóm 4HS làm trên bảng nhóm khác s đọc phần mở đầu.o s đọc phần mở đầu.ánh kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả, l nhận xét động theo, l bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo (nếu cầu HS hoạt động theo có) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30
* Kết luận, nhận định 2:
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhận xét động theo và hoàn chỉ ra một ước nguyên tốnh bài 11 trong
140 thành tích các thừa số nguyên, l 50 thành tích các thừa số nguyên, l270 thành tích các thừa số nguyên ha câu trả lời.y không theo? Trong các ước của 91, em hãy chỉ ra một ước nguyên tố1
Gi 11 trong ải 11 trong :
Ta câu trả lời có: A = 26460 = 2 3 5.72 3 2
M ặt động theo khác t động theoa câu trả lời cũng theo có:
2
2 2 3
21 = 3.7
60 = 2 3.5
91 = 7.13
140 = 2 5.7
150 = 2.3.5
270 = 2.3 5
V yêu cầu HS hoạt động theoậy A có chi 11 trong a câu trả lời hết động theo cho 2 , l 6 2 0 thành tích các thừa số nguyên, l 40 thành tích các thừa số nguyên, l 270 thành tích các thừa số nguyên
1 1
A có không theo chi 11 trong a câu trả lời hết động theo cho 91 , l 50 thành tích các thừa số nguyên
* GV giao nhiệm vụ học tập 3:
GV yêu cầu HS hoạt động theo yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo HS hoạt động theo làm 4HS làm trên bảng nhóm.bài 11 trong t động theoập 2 S hoạt động theoGK t động theo a câu trả lời.ng theo 46 2 r
* HS thực hiện nhiệm vụ 3:
HS hoạt động theo hoạt động theo động theo cá nhân làm 4HS làm trên bảng nhóm.bài 11 trong t động theoập 2 S hoạt động theoGK t động theo a câu trả lời.ng theo 46 2 r
* Báo cáo, thảo luận 3:
- 2HS hoạt động theo lên bảng theo làm 4HS làm trên bảng nhóm.bài 11 trong t động theoập 2 S hoạt động theoGK t động theo a câu trả lời.ng theo 46 2 r
- HS hoạt động theokhác nhận xét động theo, l bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo, l s đọc phần mở đầu.ửa câu trả lời chữa câu trả lời (nếu cầu HS hoạt động theo có) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30
* Kết luận, nhận định 3:
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhận xét động theo và hoàn chỉ ra một ước nguyên tốnh bài 11 trong
* GV giao nhiệm vụ học tập 4:
GV yêu cầu HS hoạt động theo yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo HS hoạt động theo làm 4HS làm trên bảng nhóm bài 11 trong t động theoập 3 S hoạt động theoGK t động theo a câu trả lời.ng theo 46 2 r
* HS thực hiện nhiệm vụ 4:
HS hoạt động theo hoạt động theo động theo cá nhân làm 4HS làm trên bảng nhóm bài 11 trong t động theoập 3 S hoạt động theoGK t động theo a câu trả lời.ng theo 46 2 r
* Để tìm một ước nguyên tố của số a ta có thể Hướng theo ẫn hỗ trả lời câu b và nêu cách tìm ước nguyên t động theo ợ: V yêu cầu HS hoạt động theoi 11 trong ết động theo s đọc phần mở đầu.ố 270 thành tích các thừa số nguyên t động theohành t động theohương theo m 4HS làm trên bảng nhóm.à s đọc phần mở đầu.ố bị chia là chi 11 trong a câu trả lời là
270 thành tích các thừa số nguyên0 thành tích các thừa số nguyên, l s đọc phần mở đầu.a câu trả lời.u cầu HS hoạt động theo đó ựa câu trả lời vào đề vào bài mới: bài 11 trong và út động theo g theoọn Tương theo t động theoự đối 11 trong với 11 trong các s đọc phần mở đầu.ố
còn lại 11 trong
* Báo cáo, thảo luận 4:
- 4HS hoạt động theo lên bảng theo làm 4HS làm trên bảng nhóm bài 11 trong t động theoập 3 S hoạt động theoGK t động theo a câu trả lời.ng theo 46 2 r
- HS hoạt động theokhác nhận xét động theo, l bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo, l s đọc phần mở đầu.ửa câu trả lời chữa câu trả lời (nếu cầu HS hoạt động theo có) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30
Dạng 2: Viết một số thành tích các thừa số nguyên tố trong đó biết trước một thừa số đã phân tích thành thừa số nguyên tố Bài tập 2 SGK trang 46
thành tích các thừa số nguyên tố.
thành tích các thừa số nguyên tố Giải:
a/ Ta có:
4 2 5 2
800 = 400.2 = 2 5 2 = 2 5 b/ Ta có:
7 2
3200 = 2.5.320 = 2 5
Bài tập 3 SGK trang 46
270 và 900 thành tích các thừa
số nguyên tố.
180 và 600 thành tích các thừa
số nguyên tố.
Trang 9* Kết luận, nhận định 4:
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhận xét động theo và hoàn chỉ ra một ước nguyên tốnh bài 11 trong
Giải:
* GV giao nhiệm vụ học tập 5:
GV yêu cầu HS hoạt động theo yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo HS hoạt động theo làm 4HS làm trên bảng nhóm bài 11 trong t động theoập 5 S hoạt động theoGK t động theo a câu trả lời.ng theo 46 2 r
* HS thực hiện nhiệm vụ 5:
HS hoạt động theo hoạt động theo động theo cá nhân làm 4HS làm trên bảng nhóm.bài 11 trong t động theoập 5 S hoạt động theoGK t động theo a câu trả lời.ng theo 46 2 r
* Báo cáo, thảo luận 5:
- 1HS hoạt động theo lên bảng theo t động theohực hi 11 trong ện
- HS hoạt động theokhác nhận xét động theo, l bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo, l s đọc phần mở đầu.ửa câu trả lời chữa câu trả lời (nếu cầu HS hoạt động theo có) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30
* Kết luận, nhận định 5:
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhận xét động theo và hoàn chỉ ra một ước nguyên tốnh bài 11 trong
Dạng 3: Phân tích một số cho trước ra thừa số nguyên tố để tìm các ước của nó
Bài tập 5 SGK trang 46
Phân tích 84 ra thừa số nguyên
tố rồi tìm tập hợp các ước của nó.
Giải:
28;42;84
4 Hoạt động 4: Vận dụng (15 phút)
a) Mục tiêu: HS vận dụng phân tích một số ra thừa số nguyên tố làm bài toán thực tế, biết
b) Nội dung: Làm bài tập bổ sung Xét dạng phân tích của số m ra thừa số nguyên tố để
c) Sản phẩm: Lời giải đúng bài tập bổ sung Công thức tính số lượng các ước của một số
d) Tổ chức thực hiện:
* GV giao nhiệm vụ học tập 1:GV yêu cầu HS hoạt động theo yêu cầu HS hoạt động theo cầu cầu HS hoạt động theo HS hoạt động theo đọc bài 11 trong t động theoập bổ sung (nếu có)
s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo 2 và t động theohực hi 11 trong ện
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: HS hoạt động theo đọc bài 11 trong và hoạt động theo động theo t động theoheo
nhóm 4HS làm trên bảng nhóm 4HS hoạt động theo làm 4HS làm trên bảng nhóm bài 11 trong t động theoập bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo
* Để tìm một ước nguyên tố của số a ta có thể Hướng theo ẫn hỗ trả lời câu b và nêu cách tìm ước nguyên t động theo ợ:
d
- Tìm 4HS làm trên bảng nhóm i 11 trong ện tích t động theoấm 4HS làm trên bảng nhóm bìa câu trả lời
r 1 d bìa câu trả lời hình chữ nhật động theo chi 11 trong ề vào bài mới: u cầu HS hoạt động theo ộng theo 0 thành tích các thừa số nguyên m 4HS làm trên bảng nhóm., l chi 11 trong ề vào bài mới: u cầu HS hoạt động theo
d ài 11 trong 35 dm 4HS làm trên bảng nhóm Bạn A cón m 4HS làm trên bảng nhóm.u cầu HS hoạt động theoốn chi 11 trong a câu trả lời t động theoấm 4HS làm trên bảng nhóm bìa câu trả lời
d
t động theohành nhi 11 trong ề vào bài mới: u cầu HS hoạt động theo hình chữ nhật động theo nhỏ hơn 30 có i 11 trong ện tích bằng theo nha câu trả lời.u cầu HS hoạt động theo Hỏ hơn 30.i 11 trong bạn A cón có ba câu trả lời.o nhi 11 trong êu cầu HS hoạt động theo cách chi 11 trong a câu trả lời.? Trong các ước của 91, em hãy chỉ ra một ước nguyên tố
Giải:
Trang 10d r
- Phân tích kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả ( i 11 trong ện tích t động theoấm 4HS làm trên bảng nhóm bìa câu trả lời.) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30 a câu trả lời t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố
- Tìm 4HS làm trên bảng nhóm t động theoất động theo cả các ước của câu trả lời kết động theo qu cầu HS hoạt động theoả ( i 11 trong ện tích t động theoấm 4HS làm trên bảng nhóm bìa câu trả lời.) Hãy nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 30 Từ đó tìm 4HS làm trên bảng nhóm
được cách chi 11 trong a câu trả lời
- Thảo lu cầu HS hoạt động theoận nhóm 4HS làm trên bảng nhóm hoàn t động theohành phi 11 trong ếu cầu HS hoạt động theo học t động theoập s đọc phần mở đầu.ố 4.
* Báo cáo, thảo luận 1:
d
- Đại 11 trong i 11 trong ện 2nhóm 4HS làm trên bảng nhóm.lên rt động theo ình bày bài 11 trong làm 4HS làm trên bảng nhóm
- HS hoạt động theo nhóm 4HS làm trên bảng nhóm khác nhận xét động theo, l bổ sung (nếu có) s đọc phần mở đầu.u cầu HS hoạt động theong theo
* Kết luận, nhận định 1:
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhận xét động theo, l đánh g theoi 11 trong á m 4HS làm trên bảng nhóm.ức độ hoàn t động theohành của câu trả lời HS hoạt động theo và hoàn
chỉ ra một ước nguyên tốnh bài 11 trong
r
- Gi 11 trong ải 11 trong đáp các vướng theo m 4HS làm trên bảng nhóm.ắc m 4HS làm trên bảng nhóm.à hs đọc phần mở đầu nêu cầu HS hoạt động theo a câu trả lời
- Gi 11 trong áo vi 11 trong ên chốt động theo ki 11 trong ến t động theohức : Phân tích m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo s đọc phần mở đầu.ố a câu trả lời t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên r
t động theoố
r
* Để tìm một ước nguyên tố của số a ta có thể GV yêu cầu HS hoạt động theo g theoi 11 trong ới 11 trong t động theohi 11 trong ệu cầu HS hoạt động theo phần m 4HS làm trên bảng nhóm.ở đầu bài 11 trong ộng theo
Di 11 trong ện tích của câu trả lời t động theoấm 4HS làm trên bảng nhóm bìa câu trả lời là:
10.35 = 350 dm
Ta câu trả lời có: 350 = 2.5 72
50;70;175;350
r 11
V yêu cầu HS hoạt động theoậy t động theohông theo qu cầu HS hoạt động theoa câu trả lời cách tìm 4HS làm trên bảng nhóm t động theo ên có cách chi 11 trong a câu trả lời
m 4HS làm trên bảng nhóm.ột động theo s đọc phần mở đầu.ố m m > 1
d
t động theoa câu trả lời xét động theo ạng theo phân
r tích của câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố m 4HS làm trên bảng nhóm a câu trả lời t động theohừa câu trả lời s đọc phần mở đầu.ố ng theou cầu HS hoạt động theoyên t động theoố:
- Nếu cầu HS hoạt động theo m = ax t động theohì mcó x +1 ước.
- Nếu cầu HS hoạt động theo m = a bx y t động theohì mcó
ước
- Nếu cầu HS hoạt động theo m = a b cx y z t động theohì mcó
ước
* Ví dụ:
- S hoạt động theoố 32 = 25nên s đọc phần mở đầu.ố32có 5 +1 = 6 ước
- S hoạt động theoố 63 = 3 72 nên s đọc phần mở đầu.ố 63có
ước
- S hoạt động theoố 350 = 2.5 72 nên s đọc phần mở đầu.ố350có
ước
Hướng dẫn tự học ở nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
- Học thuộc: Cách tìm một ước nguyên tố của một số, cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
- Chuẩn bị giờ sau: Đọc và xem trước bài “Ước chung và ước chung lớn nhất”.