Căn cứ tình hình thực tế của tổ chuyên môn và học sinh khối lớp 2 Trường TH & THCS Kim Tiến năm học 2022-2023 khối Tiểu học trường TH&TCS Kim Tiến xây dựng Kê hoạch giáo dục các môn học,
Trang 1TRƯỜNG TH&THCS KIM TIẾN
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI LỚP 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC LỚP 2
(Kế hoạch dạy học theo CTGDPT 2018 - Phụ lục 2, trang 12 , CV 2345)
I Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ GD&ĐT về ban hành chương trình giáo dục phổ thông;Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/06/2021 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáodục của nhà trường cấp Tiểu học
Căn cứ Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình Quyết định Phê duyệt Danh mụcsách giáo khoa lớp 2 sử dụng trong các cơ sở giáo dục Phổ thông tỉnh Hòa Bình năm học 2022-2023;
Căn cứ Công văn số: /PGD&ĐT-TH của Phòng GD&ĐT Kim Bôi về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhàtrường cấp Tiểu học ngày /6/2022
Căn cứ Kế hoạch số /KH-TH&THCSKT ngày … tháng 8 năm 2022 của Trường TH & THCS Kim Tiến về Kế hoạchgiáo dục nhà trường năm học 2022-2023;
Căn cứ chương trình các môn học và hoạt động giáo dục lớp 2, theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018
Căn cứ tình hình thực tế của tổ chuyên môn và học sinh khối lớp 2 Trường TH & THCS Kim Tiến năm học 2022-2023 khối
Tiểu học trường TH&TCS Kim Tiến xây dựng Kê hoạch giáo dục các môn học, hoạt động giáo dục lớp 2 như sau:
II Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục
1 Điểm mạnh: Khối 2 Trường TH&THCS Kim Tiến có 3/3 đạt 100% là giáo viên dạy giỏi các cấp Có 3 giáo viênchuyên biệt dạy Âm nhạc, Mĩ thuật, GDTC Phần lớn giáo viên chủ động, tích cực trong việc xây dựng kế hoạch giáo dụcmôn học Một số giáo viên mạnh dạn đổi mới, linh hoạt điều chỉnh kế hoạch giáo dục các bài học, môn học phù hợp vớihọc sinh và thực tế nhà trường Đa số học sinh khối lớp 2 ngoan, lễ phép, có ý thức tự chủ trong học tập
2 Điểm yếu: Kĩ thuật sử dụng công nghệ thông tin của một số giáo viên còn có hạn chế Còn có giáo viên chưa thực sự chủđộng trong việc xây dựng kế hoạch môn học Trong quá trình tổ chức các tiết học trên lớp, có giáo viên chưa linh hoạt trong việcthay đổi hình thức tổ chức dạy học, tiết học chưa gây hứng thú cho học sinh, chưa phát huy tốt năng lực học sinh Việc tự họcnâng cao kiến thức liên thông toàn cấp học, việc cập nhật đổi mới phương pháp của một vài giáo viên chưa thực sự hiệu quả
Trang 23 Cơ hội: Giáo viên được tiếp cận nguồn ngữ liệu phong phú; Ban giám hiệu nhà trường quan tâm tạo mọi điều kiện chogiáo viên thực hiện chương trình sách giáo khoa mới; được tập huấn, bồi dưỡng kịp thời Cơ sở vật chất của nhà trường đáp ứngyêu cầu, tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên ứng dụng công nghệ thông tin trong việc tổ chức dạy học và hoạt động giáo dục
4 Thách thức: Năm học 2022 - 2023 là năm học thứ ba thực hiện chương trình Giáo dục phổ thông 2018, nhiệm vụ của giáoviên là phải hiểu được mục tiêu giáo dục phổ thông, giúp học sinh biết vân dụng hiệu quả kiến thức, kỹ năng đã học vào đời sống
và tự học suốt đời, biết xây dựng và đổi mới phương pháp giảng dạy theo hướng tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh đểnâng cao chất lượng giáo dục
III Kế hoạch thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục
1 Môn Tiếng Việt
Tuần,
tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
Ghi chú
Trang 3Chủ đề 1:
Em lớn lên từng
sự vật, hoạt động; Câu giới thiệu
Tiết 9,10: Luyện viết đoạn văn: Viết
thời gian biểu
Đọc mở rộng
5,6,7,8,9,10
- Chuyển bài Tập đọc: Thời khóa biểu từ tuần 5 lên tuần 1
- Chuyển bài Chính tả Thời khóa biểu từ tuần 5 lên tuần 1
- Chuyển Viết thời gian biểu từ tuần 5 lên tuần 1
Tuần 2
Bài 3: Niềm
vui của Bi vàBống
Tiết 11,12: Đọc: Niềm vui của Bi và
Bài 4: Làm
việc thật là vui
Tiết 15,16: Đọc: Làm việc thật là vui Tiết 17: Viết : Làm việc thật là vui Tiết 18: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ
sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt động
Tiết 19,20: Viết đoạn văn: Viết đoạn
văn giới thiệu bản thân
Đọc mở rộng
15,16,17,18,19,20
- Chuyển Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giới thiệu bản thân từ tuần 1 xuống tuần 2
Tuần 3 Bài 5: Em cóxinh không? Tiết 21, 22: Đọc: Em có xinh không? Tiết 23: Viết: Chữ hoa B
Tiết 24: Nói và nghe: Kể chuyện em
có xinh không?
21,22,23,24
Bài 6: Một
giờ học
Tiết 25,26: Đọc: Một giờ học Tiết 27: Viết: Một giờ học Tiết 28: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ
25,26,27,28,29,30 - Chuyển Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn kể một
Trang 4đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
Tiết 29,30: Viết đoạn văn: Viết đoạn
văn kể một việc làm ở nhà
Đọc mở rộng
việc làm ở nhà từ tuần 2 xuống tuần 3
đỗ con
31,32,33,34
Bài 8: Cầu
thủ dự bị
Tiết 35, 36: Đọc: Cầu thủ dự bị Tiết 37: Viết: Cầu thủ dự bị Tiết 38: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn
từ về hoạt động thể thao, vui chơi; Câunêu hoạt động
Tiết 39,40: Viết đoạn văn: Viết đoạn
văn kể việc thường làm
Đọc mở rộng
35,36,37,38,39,40
- Chuyển Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể việc thường làm từ tuần 3 xuống tuần 4
Tiết 41, 42: Chủ đề: Em yêu thầy, cô giáo
Tiết 43: Viết: Chữ hoa D Tiết 44: Nói và nghe: Kể chuyện Cậu
bé ham học
41,42,43,44
- Dạy tích hợp liên môn Tiếng Việt - Đạo đức Chủđề: Em yêu thầy cô giáo (4 tiết)
Tiết 47: Viết: Ngày hôm qua đâu rồi?
Tiết 48: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ
sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt động
Tiết 49,50 Viết đoạn văn: Viết đoạn
văn kể một hoạt động thể thao hoặc tròchơi
45,46,47,48,49,50
- Chuyển bài Tập đọc Ngày hôm qua đâu rồi? từtuần 1 xuống tuần 5
- Chuyển bài Chính tả Ngày hôm qua đâu rồi? từtuần 1 xuống tuần 5
- Chuyển Viết đoạn văn
kể một hoạt động thể thao
Trang 5vui sao Đọc mở rộng hoặc trò chơi từ tuần 4
Tiết 51, 52: Đọc: cái trống trường em Tiết 53: Viết: Chữ hoa Đ
Tiết 54: Nói và nghe: Ngôi trường em
51,52,53,54
Bài 12:Danh
sách học sinh
Tiết 55,56: Đọc: Danh sách học sinh Tiết 57: Viết: Cái trống trường em Tiết 58: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ
sự vật, đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
Tiết 59,60: Viết đoạn văn: Lập danh
sách học sinh (tổ)
Đọc mở rộng
55,56,57,58,59,60
Tuần
7
Bài 13: Yêu
lắm trường ơi!
Tiết 61, 62: Đọc: Yêu lắm trường ơi Tiết 63: Viết: Chữ hoa E,Ê
Tiết 64: Nói và nghe: Kể chuyện Bữa
ăn trưa
61,62,63,64
Bài 14: Em
học vẽ
Tiết 65,66: Đọc: Em học vẽ Tiết 67: Viết: Em học vẽ Tiết 68: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn
từ chỉ đồ dùng học tập; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Tiết 69,70: Viết đoạn văn: Viết đoạn
văn giới thiệu một đồ vật
Đọc mở rộng
65,66,67,68,69,70
Trang 6đặc điểm; Câu nêu đặc điểm; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Tiết 79,80: Viết đoạn văn: Viết đoạn
văn tả đồ dùng học tập
75,76,77,78,79,80
Tuần
9
Ôn tập giữa học kì 1
Tiết 81,82: Đọc: Ôn tập giữa HKI
bạn
91,92,93,94
Bài 18: Tớ
nhớ cậu
Tiết 95, 96: Đọc: Tớ nhớ cậu Tiết 97: Viết: Tớ nhớ cậu
Trang 7Tiết 99,100: Viết đoạn văn: Viết đoạn
văn kể về một hoạt động em tham gia cùng bạn
Đọc mở rộng
95,96,97,98,99,100
Bài 20:
Nhím Nâu kết bạn
Tiết 105, 106: Đọc: Nhím Nâu kết bạn Tiết 107: Viết: Nhím Nâu kết bạn Tiết 108: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ
đặc điểm, hoạt động Câu nêu hoạt động
Tiết 109,110: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể về một giờ ra chơi
Đọc mở rộng
105,106,107,108,109,110
Chúng mình là bạn
111,112,113,114
Trang 8Bài 22: Tớ là
Lê - Gô
Tiết 115, 116: Đọc: Tớ là Lê- Gô Tiết 117: Viết: Đồ chơi yêu thích Tiết 118: LTVC: Từ ngữ chỉ sự vật,
đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
Tiết 119, 120: Viết đoạn văn: Viết đoạn
văn giới thiệu một đồ chơi
Đọc mở rộng
115,116,117,118,119,120
Bài 24: Nặn
đồ chơi
Tiết 125, 126: Đọc: Nặn đồ chơi Tiết 127: Viết: Nặn đồ chơi Tiết 128: LTVC: Mở rộng vốn từ đồ
chơi; Dấu phẩy
Tiết 129, 130: Viết đoạn văn: Viết
đoạn văn tả đồ chơi
Đọc mở rộng
125,126,127,128,129,130
Tuần
14
Bài 25: Sự
tích hoa tỉ muội
Tiết 131, 132: Đọc: Sự tích hoa tỉ muội Tiết 133: Viết: Chữ hoa N
Tiết 134: Nói và nghe: Kể chuyện Hai
anh em
131,132,133,134
Bài 26: Em Tiết 135, 136: Đọc: Em mang về yêu 135,136,
Trang 9Chủ đề 4:
Mái ấm
gia đình
mang về yêu thương
Tiết 139, 140: Viết đoạn văn: Viết
đoạn văn kể một việc người thân đã làm cho em
Đọc mở rộng
137,138,139,140
Tiết 149,150: Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn thể hiện tình cảm với người thân
Đọc mở rộng
145,146,147,148,146,147,148,149,150
Trang 10hoạt động; Câu nêu hoạt động
Tiết 159, 160: Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn kể việc đã làm cùng người thân
Tiết 161, 162: Đọc: Ánh sáng
của yêu thương
Tiết 163: Viết: Chữ hoa P Tiết 164: Nói và nghe: Kể
chuyện Ánh sáng của yêu thương
Trang 11Tiết 168: LTVC: Mở rộng vốn
từ về tình cảm gia đình; Dấu phẩy
Tiết 169, 170: Viết tin nhắn Đọc mở rộng
Tuần
18
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Tiết 171,172 Ôn tập CHKI
T1+ T2
Tiết 173: Ôn tập CHKI T3 Tiết 174: Ôn tập CHKI T4 Tiết 175,176: Ôn tập CHKI
Trang 12Tiết 189,190: Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn tả một đồ vật
Đọc mở rộng
189,190 mùa trong năm (2 tiết)
Tuần
20
Bài 3: Họa Tiết 191,192: Đọc: Họa mi hót
Tiết 193: Viết: Chữ hoa R Tiết 194: Nói và nghe: Kể
chuyện Hồ nước và mây
191,192,193,194
Bài 4: Tết
đến rồi
Tiết 195,196: Đọc: Tết đến rồi Tiết 197: Viết: Tết đến rồi Tiết 198: LTVC: Mở rộng vốn
từ về ngày Tết; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Tiết 199,200: Viết thiệp chúc
Tiết 201,202: Đọc: Giọt nước
Trang 13vàng Tiết 207: Viết: Mùa vàng
Tiết 208: LTVC: Mở rộng vốn
từ về cây cối
Tiết 209,210: Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn về việc chăm sóc cây cối
chuyện Sự tích cây khoai lang
từ về thiên nhiên; Câu nêu đặc điểm
Tiết 219,220: Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn kể lại một sự việc đã chứng kiến hoặc tham gia
Đọc mở rộng
215,216,217,218,219,220
chuyện Cảm ơn họa mi
221,222,223,224
Bài 10:
Khủng long
Tiết 225,226:Đọc: Khủng long Tiết 227: Viết: khủng long
225,226,227,228,22
9,230
Trang 14Tiết 229,230: Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn giới thiệu tranh ảnh về một con vật
Tiết 239,240: Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn kể về hoạt động của con vật
Tiết 241,242: Đọc: Tiếng chổi
tre
Tiết 243: Viết: Chữ hoa X Tiết 244: Nói và nghe: Kể
241,242,423,244
Trang 15Bài 16: Tạm
biệt cánh cam
Tiết 259,260: Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn kể về việc làm
để bảo vệ môi trường
Đọc mở rộng
255,256,257,258,259,260
- Tích hợp GD ĐP: HĐ 7: Chúng em bảo vệ môi trường Tích hợp vào hoạt động luyện tập, thực hành
(T259)
Trang 1627
Ôn tập giữa học kì 2
Tiết 269,270: Viết đoạn văn:
Ôn tập giữa HKII (T9 + T10)
261,262,263,264,265,266,267,268,269,
Tiết 271, 272: Đọc: Những
cách chào độc đáo
Tiết 273:Viết: Chữ hoa A
( kiểu 2)
Tiết 274: Nói và nghe: Kể
chuyện Lớp học viết thư
271,272,273,274
Bài 18: Thư
viện biết đi
Tiết 275,276: Đọc: Thư viện
Trang 17Viết đoạn văn giới thiệu một
Tiết 284: Nói và nghe: Kể
chuyện cảm ơn anh hà mã
281,282,283,284
Bài 20: Từ
chú bồ câu đến in- tơ- nét
Tiết 285, 286: Đọc: Từ chú bồ
câu đến in- tơ- nét
Tiết 287: Viết: Từ chú bồ câu
đến in- tơ- net
Tiết 288: LTVC: Mở rộng vốn
từ về giao tiếp, kết nối; Dấu chấm, dấu phẩy
Tiết 289,290: Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn tả một đồ dùng trong gia đình
Đọc mở rộng
285,286,287,288,289,290
Tiết 294: Nói và nghe: kể
chuyện Mai An Tiêm
291,292,293,294
Trang 18Tiết 295,296: Đọc: Thư gửi bố
Tiết 299,300: Viết lời cảm ơn
các chú bộ đội hải quân
Đọc mở rộng
295,296,297,298,299,300
Tích hợp GDĐP CĐ2: Cộng đồng các dân tộc trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Tích hợp vào Tiết
Tiết 304: Nói và nghe: Kể
chuyện Bóp nát quả cam
301,302,303,304
Bài 24:
Chiếc rễ đa tròn
Tiết 305,306: Đọc: Chiếc rễ đa
Tiết 309,310: Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn kể một sự việc
Đọc mở rộng
305,306,307,308,309.310
Tuần Bài 25: Đất Tiết 311,312: Đọc: Đất nước 311,312,313,314 Tích hợp GD ĐP môn
Trang 19Bài 26: Trên
các miền đất nước
Tiết 319,320: Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn giới thiệu một
đồ vật được làm từ tre hoặc gỗ
Đọc mở rộng
315,316,317,318,319,320
Tuần
33
Bài 27:
Chuyện quả bầu
Tiết 321,322: Đọc: Chuyện
quả bầu
Tiết 323:Viết: Ôn chữ hoa A,
M, N( kiểu 2)
Tiết 324: Nói và nghe: Kể
chuyện Chuyện quả bầu 321,322,323,324
Tích hợp GD ĐP CĐ2: Cộng đồng các dân tộc trên địa bàn tỉnh Hòa Bình vào môn Tiếng Việt, Bài
27, Tiết 321,322 HĐ1: Kể tên một số dân tộc ở địa phương em.
HĐ 2: Nêu được đặc điểm của trang phục tập quán
DT Mường
Bài 28: Tiết 325,326:Đọc: Khám phá 325,326,327,328,
Trang 20Khám phá đáy biển ở Trường Sa
đáy biển ở Trường Sa
Tiết 327: Viết: Khám phá đáy
biển ở Trường Sa
Tiết 328: LTVC: Mở rộng vốn
từ về các loài vật dưới biển;
Dấu chấm, dấu phẩy
Tiết 329,330: Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn kể về một buổi đi chơi
V ( kiểu 2)
Tiết 334 Nói và nghe: Nói về
quê hương, đất nước em
331,332,333,334
Tích hợp GD ĐP CĐ2: Cộng đồng các dân tộc trên địa bàn tỉnh Hòa Bình vào bài Tập đọc Hồ Gươm(T331,332)
HS Biết và giới thiệu được một số danh lam, thắng cảnh Hòa Bình
Tích hợp GD ĐP CĐ1: Danh lam thắng cảnh Tiết
334 Tích hợp vào hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ 5: Giới thiệu danh lam thắng cảnh ở Hoà Bình
Trang 21Tiết 338 LTVC: Mở rộng vốn
từ về nghề nghiệp
Tiết 339,340 Viết đoạn văn:
Viết đoạn văn kể về công việc của một người
Đọc mở rộng
Tuần
35
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2
Tiết 341,342:Đọc: Ôn tập và
kiểm tra CHKII
Tiết 343: Viết: Ôn tập và kiểm
tra CHKII
Tiết 344 Nói và nghe: Ôn tập
và kiểm tra CHKII
Tiết 345,346: Đọc: Ôn tập và
kiểm tra CHKII
Tiết 347: Viết: Ôn tập và kiểm
tra CHKII
Tiết 348: LTVC: Kiểm tra
định kì CHKII (Phần Đọc- hiểu)
Tiết 349,350 Viết đoạn văn:
Kiểm tra định kì CHKII (Phầnviết)
341,342,343,344,345,346,347,348,349,
350
Trang 222 Môn Toán
Tuần,
tháng
Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh, bổ
sung (nếu có) Ghi chú
Tiết 4: Tia số Số liền trước, số liềnsau
4
Tuần 2
Bài 3: Các thànhphần của phépcộng, phép trừ
Tiết 7: Số bị trừ, số trừ, hiệu 7
Bài 4: Hơn kémnhau bao nhiêu
Tiết 9: Hơn, kém nhau bao nhiêu 9
Trang 23Tuần 3
Bài 5: Ôn tậpphép cộng, phéptrừ (không nhớ)trong phạm vi 100
Bài 6: Luyện tậpchung
Tiết 16: Phép cộng (qua 10) trongphạm vi 20
Bài 9: Bài toán vềthêm, bớt một sốđơn vị
Tiết 23: Giải bài toán về thêm một sốđơn vị
Tuần 6
Bài 10: Luyện tậpchung
Bài 11: Phép trừ(qua 10) trong
Tiết 27: Phép trừ (qua 10) trong phạm
vi 20
27
Trang 24Bài 12: Bảng trừ(qua 10)
Tiết 32: Bảng trừ (qua 10) 32
Bài 13: Bài toán
về nhiều hơn, íthơn một số đơn vị
Tiết 34: Giải bài toán về nhiều hơnmột số đơn vị
lô-Tiết 39: Nặng hơn, nhẹ hơn 39Tiết 40: Đơn vị đo khối lượng Ki - lô-gam
40
Tuần 9
Bài 15: Ki - gam
Bài 17: Thựchành và trảinghiệm với các
Tiết 44: Thực hành và trải nghiệm vớicác đơn vị Ki - lô - gam, Lít
44Tiết 45: Thực hành và trải nghiệm với 45
Trang 25đơn vị Ki lô gam, Lít
-các đơn vị Ki - lô - gam, Lít (tiếp)
Tuần 10
Bài 18: Luyện tậpchung
Tiết 46: Luyện tập chung 46
Tiết 47: Phép cộng (có nhớ) số có haichữ số với số có một chữ số
47
Bài 20: Phép cộng(có nhớ) số có haichữ số với số cóhai chữ số
Tiết 50: Phép cộng (có nhớ) số có haichữ số với số có hai chữ số
50
Tuần 11
Bài 20: Phép cộng(có nhớ) số có haichữ số với số cóhai chữ số
Bài 21: Luyện tậpchung
Tuần 12
Bài 22: Phép trừ(có nhớ) số có haichữ số với số cómột chữ số
Tiết 56: Phép trừ (có nhớ) số có haichữ số với số có một chữ số
56
Trang 26Bài 23: Phép trừ(có nhớ) số có haichữ số với số cóhai chữ số
Tiết 60: Phép trừ (có nhớ) số có haichữ số với số có hai chữ số
60
Tuần 13
Bài 23: Phép trừ(có nhớ) số có haichữ số với số cóhai chữ số
Tuần 14
Bài 24: Luyện tậpchung
Tiết 67: Điểm, đoạn thẳng 67Tiết 68: Đường thẳng, đường cong, bađiểm thẳng hàng
68
Bài 26: Đườnggấp khúc Hình tứgiác
Tiết 69: Đường gấp khúc Hình tứgiác
69
Bài 27: Thực Tiết 71: Thực hành gấp, cắt, ghép, 71
Trang 27-Tiết 74: Ngày - giờ, giờ - phút 74
Tuần 16
Bài 30: Ngày tháng
Bài 31: Thựchành và trảinghiệm xem đồng
20, 100
Tiết 81: Ôn tập phép cộng, phép trừtrong phạm vi 20
81
Tiết 83: Ôn tập phép cộng, phép trừtrong phạm vi 100
83
Bài 34: Ôn tập Tiết 85: Luyện tập 85
Trang 28Tuần 18
Bài 34: Ôn tậphình phẳng
Tuần 19 Chủ đề 8:
Phépnhân,phép chia
Bài 37: Phép nhân Tiết 91: Phép nhân 91
Bài 38: thừa số,tích
Bài 39: Bảngnhân 2
Tuần 20
Bài 39: Bảngnhân 2
Bài 40: Bảngnhân 5
Trang 29Bài 44: Bảng chia5
Tuần 22
Bài 44: Bảng chia5
Bài 45: Luyện tậpchung
Tiết 112: Khối trụ, khối cầu 112 Tích hợp GD ĐP CĐ5
Làng nghề truyền thống ở Kim Bôi- Hòa Bình Tích hợp vào HĐ1: - Kể được về một
số làng nghề truyền thống ở Hòa Bình: tên sản phẩm, nguyên vật liệu, sơ giản về quy trình sản xuất;
HĐ2:Bài tập2 (Trang 35)
Bài 47: Luyện tậpchung
Tuần 24 Chủ đề
Bài 48: Đơn vị,chục, trăm, nghìn
Tiết 116: Đơn vị, chục, trăm, nghìn 116
Bài 49: Các số Tiết 118: Các số tròn trăm 118
Trang 30Tiết 119: Các số tròn chục 119
Bài 50: So sánhcác số tròn trăm,tròn chục
Tiết 120: So sánh các số tròn trăm,tròn chục
120
Tuần 25
Bài 50: So sánhcác số tròn trăm,tròn chục
Bài 51: Số có bachữ số
Tiết 122: Số có ba chữ số 122
Bài 52: Viết sốthành tổng cáctrăm, chục, đơn vị
Tiết 125: Viết số thành tổng các trăm,chục, đơn vị
125
Tuần 26
Bài 52: Viết sốthành tổng cáctrăm, chục, đơn vị
Bài 53: So sánhcác số có ba chữsố
Tiết 127: So sánh các số có ba chữ số 127
Bài 54: Luyện tậpchung
Bài 55: Đề - xi - Tiết 131: Đề - xi - mét Mét 131
Trang 31Bài 56: Giới thiệuTiền Việt Nam
Tiết 134: Giới thiệu Tiền Việt Nam 134 Tích hợp GD ĐP: CĐ4: HĐ
trao đổi hàng hóa.
( HĐ4: Tham gia được vào một số hoạt động trao đổi hàng hoá )
Bài 57: Thựchành và trảinghiệm đo độ dài
Tiết 135: Thực hành và trải nghiệm
đo độ dài
135
Tuần 28
Bài 57: Thựchành và trảinghiệm đo độ dài
Tiết 136: Thực hành và trải nghiệm
đo độ dài (tiếp)
136
Bài 58: Luyện tậpchung
Tiết 139: Phép cộng (khôngnhớ)trong phạm vi 1000
139
Tuần 29
Bài 60: Phép cộng(có nhớ) trongphạm vi 1000
Tiết 141: Phép cộng (có nhớ)trongphạm vi 1000