Các chỉ tiêu về nội dung đánh giá học sinh: a.. Hoàn thành chương trình lớp học: * Các môn học và hoạt động giáo dục tất cả các môn học : Lớp Số Số Số 1 2 3 Tổng * Năng lực cốt lõi Lớp
Trang 1TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ KHỐI I, II, III Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ HỌC KỲ 1 KHỐI 1, 2, 3
Năm học: 2022 - 2023
1 Khối 2:
1.1 Duy trì sĩ số: …… ; Đạt từ …….%
1.2 Các chỉ tiêu về nội dung đánh giá học sinh:
a Hoàn thành chương trình lớp học:
*
Các môn học và hoạt động giáo dục (tất cả các môn học) :
Lớp
Số
Số
Số
1 2 3
Tổng
* Năng lực cốt lõi
Lớp
Mức
đạt
đượ
c
Tự chủ
và tự học
Giao tiếp và hợp tác
Giải quyết vấn đề
và sáng tạo
Ngôn ngữ
Tính toán
Khoa học
Thẩm mỹ
Thể chất
Đạt
CCG
Đạt
CCG
Đạt
CCG
Khối TSHS
Ghi chú
1
2
3
Tổng
Trang 2g
Khối
Tốt
Đạt
CCG
* Phẩm chất chủ yếu:
LỚP Mức
đạt
được
Yêu nước Nhân ái Chăm chỉ Trung thực Trách nhiệm
Đạt
CCG
Đạt
CCG
Đạt
CCG
Đạt
CCG
* Phong trào vở sạch chữ đẹp HK1.
1
2
3
Tổng
Quảng Hòa, ngày 11 tháng 01 năm 2023
TỔ KHỐI TRƯỞNG
Trang 4
TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ KHỐI II Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU KHỐI 2 HỌC KỲ 1
Năm học: 2022 - 2023
1 Khối 2:
1.1 Duy trì sĩ số: 127/131 Đạt từ 97% trở lên
1.2 Các chỉ tiêu về nội dung đánh giá học sinh :
a Hoàn thành chương trình lớp học:
Trang 5Đánh giá định kỳ cuối năm các môn bằng điểm số theo quy định( Tiếng Việt, Toán )
* Các môn học và hoạt động giáo dục (tất cả các môn học) :
Lớp
Số
Số
Số
* Năng lực cốt lõi
Lớp
Mức
đạt
đượ
c
Tự chủ
và tự học
Giao tiếp và hợp tác
Giải quyết vấn đề
và sáng tạo
Ngôn ngữ Tính toán Khoa học Thẩm mỹ chất Thể
S L
TL S L
TL S L
TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL
1
9
Khối TSHS
Ghi chú
Khối TSHS
Trang 62B Tốt 7 20.6 7 20.6 7 20.6 8 23.5 9 26.4 7 20.6 5 14.7 4 11.
8
1
9
Tổn
g
Khối
Tốt 29 21.0 29 21.0 29 21.0 36 26.1 38 27.5 29 21.0 20 14.5 16 11.
6
Đạt 89 64.5 89 64.5 89 64.5 82 59.4 80 57.0 10
3
74.7 11
4
82.6 122 84.
4
CCG 20 14.5 20 14.5 20 14.5 20 14.5 20 14.5 6 4.3 4 2.9 0 0
* Phẩm chất chủ yếu:
LỚP Mức
đạt
được
Yêu nước Nhân ái Chăm chỉ Trung thực Trách nhiệm
Tổng
Khối
2
* Đánh giá kết quả giáo dục cuối học kỳ 1
Trang 72.1 Chỉ tiêu
- 100 % Giáo viên có phẩm chất tốt thực sự là tấm gương cho học sinh noi theo
- Chất lượng giáo viên:
* Xếp loại về đánh giá chuẩn nghề nghiệp giáo viên
+ Tốt : 4 đ/c
+ Khá: 3 đ/c
+ Đạt : 0 đ/c
* Xếp loại viên chức
- Xuất sắc nhiệm vụ 4 đ/c: (Thoa, Đức , Hà ,Mười)
- Hoàn thành tốt nhiệm vụ: 2 đ/c (Xuân, Vân)
(2 GV hợp đồng không xếp loại)
- Hoàn thành nhiệm vụ:.1đ/c
* GV đạt kết quả trong hội thi GVCNG các cấp
+ Cấp trường: 3 đ/c
+ Cấp huyện: 2 đ/c
- Phấn đấu … % đến …… % giáo viên có tay nghề khá giỏi, còn lại phải đạt yêu cầu
- Danh hiệu cá nhân ( tất cả GV)
+ Giấy khen cấp huyện : 0 (chiếm ……… % )
+ Lao động tiên tiến: 6 đ/c (chiếm ……… % )
+ Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở: 2 đ/c (chiếm ……… %)
Trên đây là chỉ tiêu phấn đấu trong năm học 2021 – 2022 của giáo viên và học sinh khối 2, 3
Quảng Hòa, ngày 16 tháng 10 năm 2021
TỔ KHỐI TRƯỞNG
Hoàng Thị Thoa