ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ANH VĂN LỚP 4 HỌC KỲ I I/ TỪ VỰNG - Ôn từ vựng từ Unit 1 đến Unit 6 - Những từ in đậm bắt buộc phải học thuộc, những từ còn lại các bạn tham khảo thêm để đạt được điể
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ANH VĂN LỚP 4 HỌC KỲ I I/ TỪ VỰNG
- Ôn từ vựng từ Unit 1 đến Unit 6
- Những từ in đậm bắt buộc phải học thuộc, những từ còn lại các bạn tham khảo thêm để đạt được
điểm cao hơn
UNIT 1
1, rug: cái thảm
2, cabinet: cái tủ
3, shelf: cái kệ
4, pillow: cái gối
5, blanket: cái chăn
6, eleven: 11
7, twelve: 12
8, thirteen: 13
9, fourteen: 14
10, fifteen: 15
11, sixteen: 16
12, seventeen: 17
12, eighteen: 18
13, nineteen: 19
14, twenty: 20
15, pot: cái nồi
16, fox: con cáo
17, hop: nhảy lò cò
18, bug: con bọ
19, sun: mặt trời
20, clean up: dọn dẹp
21, clean: sạch sẽ
22, magazine: tạp chí
UNIT 2
1, table: cái bàn
2, computer: máy tính
3, coat hook: móc áo khoác
4, pencil case: hộp bút
5, board: cái bảng
6, poster: áp phích
7, picture: bức tranh
8, drawers: tủ có ngăn kéo
9, Primary School: trường Tiểu học
10, drum: cái trống
11, dress: cái đầm
12, truck: xe tải
13, tree: cái cây
14, crayon: bút màu sáp
15, crab: con cua
16, new: mới
17, on the wall: ở trên tường
UNIT 3
1, salad: rau trộn
2, noodles: mì, bún, phở
3, pizza: bánh pi-za
4, milkshake: sữa lắc
5, chicken: thịt gà
6, thirty: 30
7, forty: 40
8, fifty: 50
9, sixty: 60
10, seventy: 70
11, eighty: 80
12, ninety: 90
13, one hundred: 100
14, behind: ở phía sau
15, bad: xấu, tồi tệ
16, more: nhiều hơn
17, grass: cỏ
18, grapes: trái nho
19, brush: bàn chải, lược
20, bread: bánh mì
21, frog: con ếch
22, frisbee: dĩa nhựa bay
23, bowl of chicken noodles:
tô mì gà
24, much: nhiều
25, late: trễ
26, banana rice: cơm chuối
Trang 2UNIT 4
1, art: môn Mỹ thuật
2, math: môn Toán
3, English: môn Tiếng Anh
4, P.E.: môn Thể dục
5, music: môn Âm nhạc
6, when: khi nào
7, school yard: sân trường
8, art room: phòng mỹ thuật
9, computer room: phòng vi
tính
10, wear: mặc
11, our: của chúng tôi
12, their: của họ
13, flag: lá cờ
14, plum: trái mận
15, plate: cái đĩa
16, blanket: cái chăn
16, then: sau đó
17, don’t forget: đừng quên
18, every: mỗi
19, everyone: mọi người
20, headphones: tai nghe
21, speak: nói
22, study: học
23, do art: thực hành mỹ
thuật
UNIT 5
1, candy: kẹo
2, balloon: bóng bay
3, present: quà tặng
4, cake: bánh kem
5, card: tấm thiệp
6, neighbor: hàng xóm
7, nuts: hạt
8, tie: cà vạt
9, tomorrow: ngày mai
10, buy: mua
11, scared of: sợ hãi
12, asleep: ngủ
13, good idea: ý tưởng hay
14, someone: ai đó
15, cloud: đám mây
16, clock: đồng hồ
17, gloves: gang tay
18, glue: keo dán
19, slide: cầu trượt
20, slippers: dép đi trong nhà
21, take off: cởi ra
22, put on: mang vào
23, cut: cắt
24, fold it in half: gấp đôi lại
25, on the front of: ở phía trước
26, give: trao, tặng
UNIT 6
1, get up: thức dậy
2, have breakfast: ăn sáng
3, go to school: đi đến trường
4, go home: về nhà
5, have dinner: ăn tối
6, have lunch: ăn trưa
7, go to bed: đi ngủ
8, in the morning: vào buổi
sáng
9, in the afternoon: vào buổi
chiều
10, in the evening: vào buổi
tối
11, smile: cười, nụ cười
12, snow: tuyết
13, star: ngôi sao
14, sky: bầu trời
15, see: nhìn thấy
16, cook dinner: nấu bữa tối
17, work: làm việc
DAYS OF A WEEK
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
Trang 3II/ NGỮ PHÁP
1, There is + a/ an + Danh từ số ít.
There are + số lượng + Danh từ số nhiều.
2, This is + a/ an/ the/ + DT số ít These are + DT số nhiều.
That is + a/ an/ the/ + DT số ít Those are + DT số nhiều.
3,
* my / your / our / their his / her / its
4, * WHEN do you/ we have + ……? -> I/ We have + môn học + on + thứ.
* WHAT do you/we have + on + thứ? -> I/ We have + môn học (+ on + thứ).
5,
7, What time is it? -> It’s …… o’clock.
8,
I / You / We / They /
Nhiều người hoặc nhiều
đồ vật
get up
go to school/ go to bed
go home have breakfast / dinner / lunch / … work
…
in the morning
in the afternoon
in the evening
at eight o’clock …
at seven thirty …
He / She / It /
1 người hoặc 1 đồ vật
gets up goes to school/ goes to bed goes home
has breakfast / dinner / lunch / … works
…
+ Danh từ
* What do you like / have?
-> I like/ have …
-> I don’t like/ don’t have …
* What does he/ she like / have?
-> He/ She likes / has…
-> He/ She doesn’t like/ doesn’t have ….
* Do you like/ have …?
-> Yes, I do.
-> No, I don’t.
* Does he/ she like / have …?
-> Yes, he/ she does.
-> No, he/ she doesn’t.
Trang 4III/ SPEAKING
1, Point, ask and answer (0.75đ / 3 questions): GV – HS chỉ vào tranh, hỏi và trả lời
a, Where is the ……? -> It’s on / in / under the ……
b, How many …… are there? -> There is / are ……
c, What does he/ she like / have? -> He/She likes / has ……
d, Does he / she like / have ………? -> Yes, he/she does // No, he/she doesn’t.
c, What’s time is it? -> It’s ……
Trang 52, Interview (1.25đ)
a, Introduce yourself (giới thiệu bản thân)
b, Do you have …? -> Yes, I do / No I don’t.
c, What do you have on …? -> I have math / P.E / …
d, When do you have English / art / …? I have …… on ……
e, What do you like ? -> I like ……
f, Do you like …? -> Yes, I do / No I don’t.
g, What time do you get up/ have breakfast/……? -> I …… at …… o’clock.