1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương cuối kỳ 1 21 22 (tv np speak)

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương cuối kỳ 1 21 22 (tv np speak)
Trường học Vietnamese University of Education
Chuyên ngành English
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ANH VĂN LỚP 4 HỌC KỲ I I/ TỪ VỰNG - Ôn từ vựng từ Unit 1 đến Unit 6 - Những từ in đậm bắt buộc phải học thuộc, những từ còn lại các bạn tham khảo thêm để đạt được điể

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ANH VĂN LỚP 4 HỌC KỲ I I/ TỪ VỰNG

- Ôn từ vựng từ Unit 1 đến Unit 6

- Những từ in đậm bắt buộc phải học thuộc, những từ còn lại các bạn tham khảo thêm để đạt được

điểm cao hơn

UNIT 1

1, rug: cái thảm

2, cabinet: cái tủ

3, shelf: cái kệ

4, pillow: cái gối

5, blanket: cái chăn

6, eleven: 11

7, twelve: 12

8, thirteen: 13

9, fourteen: 14

10, fifteen: 15

11, sixteen: 16

12, seventeen: 17

12, eighteen: 18

13, nineteen: 19

14, twenty: 20

15, pot: cái nồi

16, fox: con cáo

17, hop: nhảy lò cò

18, bug: con bọ

19, sun: mặt trời

20, clean up: dọn dẹp

21, clean: sạch sẽ

22, magazine: tạp chí

UNIT 2

1, table: cái bàn

2, computer: máy tính

3, coat hook: móc áo khoác

4, pencil case: hộp bút

5, board: cái bảng

6, poster: áp phích

7, picture: bức tranh

8, drawers: tủ có ngăn kéo

9, Primary School: trường Tiểu học

10, drum: cái trống

11, dress: cái đầm

12, truck: xe tải

13, tree: cái cây

14, crayon: bút màu sáp

15, crab: con cua

16, new: mới

17, on the wall: ở trên tường

UNIT 3

1, salad: rau trộn

2, noodles: mì, bún, phở

3, pizza: bánh pi-za

4, milkshake: sữa lắc

5, chicken: thịt gà

6, thirty: 30

7, forty: 40

8, fifty: 50

9, sixty: 60

10, seventy: 70

11, eighty: 80

12, ninety: 90

13, one hundred: 100

14, behind: ở phía sau

15, bad: xấu, tồi tệ

16, more: nhiều hơn

17, grass: cỏ

18, grapes: trái nho

19, brush: bàn chải, lược

20, bread: bánh mì

21, frog: con ếch

22, frisbee: dĩa nhựa bay

23, bowl of chicken noodles:

tô mì gà

24, much: nhiều

25, late: trễ

26, banana rice: cơm chuối

Trang 2

UNIT 4

1, art: môn Mỹ thuật

2, math: môn Toán

3, English: môn Tiếng Anh

4, P.E.: môn Thể dục

5, music: môn Âm nhạc

6, when: khi nào

7, school yard: sân trường

8, art room: phòng mỹ thuật

9, computer room: phòng vi

tính

10, wear: mặc

11, our: của chúng tôi

12, their: của họ

13, flag: lá cờ

14, plum: trái mận

15, plate: cái đĩa

16, blanket: cái chăn

16, then: sau đó

17, don’t forget: đừng quên

18, every: mỗi

19, everyone: mọi người

20, headphones: tai nghe

21, speak: nói

22, study: học

23, do art: thực hành mỹ

thuật

UNIT 5

1, candy: kẹo

2, balloon: bóng bay

3, present: quà tặng

4, cake: bánh kem

5, card: tấm thiệp

6, neighbor: hàng xóm

7, nuts: hạt

8, tie: cà vạt

9, tomorrow: ngày mai

10, buy: mua

11, scared of: sợ hãi

12, asleep: ngủ

13, good idea: ý tưởng hay

14, someone: ai đó

15, cloud: đám mây

16, clock: đồng hồ

17, gloves: gang tay

18, glue: keo dán

19, slide: cầu trượt

20, slippers: dép đi trong nhà

21, take off: cởi ra

22, put on: mang vào

23, cut: cắt

24, fold it in half: gấp đôi lại

25, on the front of: ở phía trước

26, give: trao, tặng

UNIT 6

1, get up: thức dậy

2, have breakfast: ăn sáng

3, go to school: đi đến trường

4, go home: về nhà

5, have dinner: ăn tối

6, have lunch: ăn trưa

7, go to bed: đi ngủ

8, in the morning: vào buổi

sáng

9, in the afternoon: vào buổi

chiều

10, in the evening: vào buổi

tối

11, smile: cười, nụ cười

12, snow: tuyết

13, star: ngôi sao

14, sky: bầu trời

15, see: nhìn thấy

16, cook dinner: nấu bữa tối

17, work: làm việc

DAYS OF A WEEK

Monday

Tuesday

Wednesday

Thursday

Friday

Saturday

Sunday

Trang 3

II/ NGỮ PHÁP

1, There is + a/ an + Danh từ số ít.

There are + số lượng + Danh từ số nhiều.

2, This is + a/ an/ the/ + DT số ít These are + DT số nhiều.

That is + a/ an/ the/ + DT số ít Those are + DT số nhiều.

3,

* my / your / our / their his / her / its

4, * WHEN do you/ we have + ……? -> I/ We have + môn học + on + thứ.

* WHAT do you/we have + on + thứ? -> I/ We have + môn học (+ on + thứ).

5,

7, What time is it? -> It’s …… o’clock.

8,

I / You / We / They /

Nhiều người hoặc nhiều

đồ vật

get up

go to school/ go to bed

go home have breakfast / dinner / lunch / … work

in the morning

in the afternoon

in the evening

at eight o’clock …

at seven thirty …

He / She / It /

1 người hoặc 1 đồ vật

gets up goes to school/ goes to bed goes home

has breakfast / dinner / lunch / … works

+ Danh từ

* What do you like / have?

-> I like/ have …

-> I don’t like/ don’t have …

* What does he/ she like / have?

-> He/ She likes / has…

-> He/ She doesn’t like/ doesn’t have ….

* Do you like/ have …?

-> Yes, I do.

-> No, I don’t.

* Does he/ she like / have …?

-> Yes, he/ she does.

-> No, he/ she doesn’t.

Trang 4

III/ SPEAKING

1, Point, ask and answer (0.75đ / 3 questions): GV – HS chỉ vào tranh, hỏi và trả lời

a, Where is the ……? -> It’s on / in / under the ……

b, How many …… are there? -> There is / are ……

c, What does he/ she like / have? -> He/She likes / has ……

d, Does he / she like / have ………? -> Yes, he/she does // No, he/she doesn’t.

c, What’s time is it? -> It’s ……

Trang 5

2, Interview (1.25đ)

a, Introduce yourself (giới thiệu bản thân)

b, Do you have …? -> Yes, I do / No I don’t.

c, What do you have on …? -> I have math / P.E / …

d, When do you have English / art / …? I have …… on ……

e, What do you like ? -> I like ……

f, Do you like …? -> Yes, I do / No I don’t.

g, What time do you get up/ have breakfast/……? -> I …… at …… o’clock.

Ngày đăng: 09/08/2023, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w