1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề toán số 6

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán Số 6
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán 4
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019-2020
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 77,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học.... Trắc nghiệm 4điểm Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng... Vậy số học sinh xếp loại khá của lớp đó là: A... Đáp án và hướng dẫn giảiI.

Trang 1

Họ tên học sinh:

Lớp:

Trường Tiểu

học

Đề số 06

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 4

NĂM HỌC: 2019 - 2020

Thời gian làm bài: 40 phút

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Lời nhận xét của thầy

I Trắc nghiệm (4điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu1.(0,5đ) Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để 74 chia hết cho cả 2 và

3 là:

A 2 B 6 C 4 D 8

Câu 2 (0,5đ) Kết quả của phép tính 657 486 – 36 549 là:

A 610 937 B 620 947 C 695 035 D 620 937

Câu 3 (0,5đ) Phân số

4

7 bằng phân số nào dưới đây

A

35

20

35 C

20

16 35

Câu 4.(0,5đ) Giá trị của chữ số 2 trong số 71 205 là:

là:

A.18 cm2 B.180 dm2 C 18 dm2 D.180 cm2

Trang 2

Câu 6 (0,5đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để

15

21 7 là:

Câu 7 (0,5đ) Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có

3

5 số học sinh được xếp loại khá Vậy số học sinh xếp loại khá của lớp đó là:

A 21 học sinh ; B 7 học sinh ; C 14 học sinh D.35 học sinh

Câu 8 (0,5đ) 3 km2 40 dam2 = ………dam2

a 30004 dam2 b 34000 dam2 c 30400 dam2 d 30 040 dam2

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

Câu 1.(2đ) Tính:

a,

9 3 1

5 2 2 x b,

11 1 1

4 2 4

 

   

3 6 7

6 3 9x  d,

3 6 4 :

5 10 23x

Câu 2.(1 đ) Tìm x

a, 23641 – x = 6754 b, x : 305 = 2384

Câu 3 (2đ) Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng bằng

2/3 chiều dài Trung bình cứ 100m2 thì thu hoạch được 50 kg thóc Hỏi trên

cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Bài 4 : (1đ ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:

7 9 8 7

15 16 15 16  

Trang 5

Đáp án và hướng dẫn giải

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

0,5

điểm

0,5

điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1.(2đ) Tính:

a,

9 3 1 9 3 36 15 51

5 2 2 5 4 x   20 20 20 0,5 điểm

b,

11 1 1 11 6 22 6 16

2

4 2 4 4 8 8 8 8

 

        

c,

3 6 7 1 7 9 7 2

6 3 9x    9  9 9 9 0,5 điểm

d,

3 6 4 3 10 4 30 4 4

:

5 10 23 5 6 23 30 23 23xx xx  0,5 điểm

Câu 2.(1 đ) Tìm x

a, 23641 – x = 6754

x = 23641 – 6754 0,25 điểm

x = 16887 0,25 điểm

b, x : 305 = 2384

x = 2384 x 305 0,25 điểm

Trang 6

x = 727120 0,25 điểm

Câu 3 (2đ)

Bài giải

Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,25 điểm)

2

60 40

3

x 

Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,25 điểm)

60 x 40 = 2400 ( m2) (0,25điểm) 1m2 thu hoạch được số ki lo gam thóc là: (0,25điểm)

50 : 100 =

1

Người ta thu hoạch được số ki lo gam thóc là: (0,25điểm)

1

2 x 2400 = 1200(kg) (0,25điểm) (0,25điểm) Đáp số: 1200kg

- Đáp số sai trừ 0,25 điểm

- Bài 4 : (1đ ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:

7 9 8 7

15 16 15 16  

15 15 16 16

15 16

15 16

1 1

1

     

 

 

- Mỗi bước làm 0,25 điểm

Ngày đăng: 09/08/2023, 20:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w