1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề toán số 5

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II lớp 4
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Môn Toán 4
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2019 - 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm:Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nha

Trang 1

Họ tên học sinh:

Lớp:

Trường Tiểu

học

Đề số 05

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 4

NĂM HỌC: 2019 - 2020

Thời gian làm bài: 40 phút

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Lời nhận xét của thầy

I Trắc nghiệm:Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1.(0,5đ): Phân số nào sau đây lớn hơn 1:

A 35 B 102 C 69 D 3311

Câu 2.(0,5đ): Số chia hết cho 5 và 2 là:

A 11 B 60 C 123 D 224

A.10 B 100 C 1000 D 10 000

A 4m2 3dm2 B 40m230dm2 C 40m2 3dm2 D 400m23dm2

Câu 5 (0,5đ)Tìm x biết : x : 17 = 11256

A.x= 11256 B.x=191352 C.x=191532 D.x=191235

Câu 6 (0,5đ): Đặc điểm của hình thoi là:

A Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

B Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau

C Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau

D Hình thoi có bốn cạnh song song và bằng nhau

Câu 7 (0,5đ): Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14cm và chiều cao là

10cm Diện tích hình bình hành là:

A.140cm2 B 24cm2 C 70cm2 D 48cm2

12

217 là:

II Tự luận

Bài 1.(2đ) Tính:

c,

3 5

4 8 :

7 7

Bài 2.(1,5đ) Tìm y

Trang 2

a, y x 24 = 7368 b, y x

1 5

43

Bài 3 (2,5 đ) Sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 150 m, chiều rộng sân trường

bằng

2

3 chiều dài sân trường

a Tính diện tích sân trường đó

b Người ta lấy

1

3 sân trường để thiết kế làm vườn hoa Hỏi diện tích sân trường còn lại bao nhiêu?

Đáp án và hướng dẫn giải

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1.(0,5đ): Phân số nào sau đây lớn hơn 1:

Trang 3

A 35 B 102 C 69 D 3311

Câu 2.(0,5đ): Số chia hết cho 5 và 2 là:

A 11 B 60 C 123 D 224 Câu 3 (0,5đ): 10 000 000m2 = …………km2

A.10 B 100 C 1000 D 10 000 Câu 4 (0,5đ): 4003dm2 = ……m2 …….dm2

A 4m2 3dm2 B 40m230dm2 C 40m2 3dm2 D 400m23dm2 Câu 5 (0,5đ)Tìm x biết : x : 17 = 11256

A.x= 11256 B.x=191352 C.x=191532 D.x=191235 Câu 6 (0,5đ): Đặc điểm của hình thoi là:

A Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

B Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau

C Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau

D Hình thoi có bốn cạnh song song và bằng nhau

Câu 7 (0,5đ): Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 10cm Diện tích hình bình hành là:

A.140cm2 B 24cm2 C 70cm2 D 48cm2 Câu 8.(0,5đ):Số thích hợp điền váo chỗ chấm để là:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

0,5

điểm

0,5

điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

II Tự luận (6 điểm)

Bài 1.(2đ) Tính:

a, 4352 x 35 = 152320 b, 5773 : 23=251

- Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

c,

3 5 21 20 41

4 7 28 28 28 0,5 điểm

Trang 4

d,

4 8 4 7 1

:

7 7 7 8x 2 0,5 điểm

Bài 2.(1,5đ) Tìm y

a, y x 24 = 7368

y = 7368 : 24 (0,5 điểm)

y = 307 (0,25 điểm)

b, y x

1 5

43

y =

5 1 :

y =

5 4

y =

20

Bài 3 (2,5 đ)

Bài giải a)Ta có sơ đồ sau:

Chiều rộng 150m Chiều dài

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: (0,125điểm)

Chiều rộng sân trường là: (0,125 điểm)

Diện tích sân trường là: (0,125 điểm)

90 x 60 = 5400 ( m2) (0,125điểm)

Đáp số 5400m2

b)Diện tích sân trường để làm vườn hoa là: (0,25điểm)

5400 :

1

3= 1800 ( m2) (0,25điểm) Diện tích sân trường còn lại là: (0,25điểm)

5400 – 1800 = 3600 (m2) (0,25điểm)

Đáp số : 3600m2

- Học sinh làm theo cách khác vẫn tính điểm

- Đáp số sai trừ 0,125 điểm

Ngày đăng: 09/08/2023, 20:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w