1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bai 7 luat wto ve so huu tri tue lien quan den tm

21 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Pháp Luật Về Sở Hữu Trí Tuệ Liên Quan Đến Thương Mại
Tác giả Trần Thăng Long
Trường học Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Luật Thương mại và Sở hữu Trí tuệ
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 912,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đối với mỗi đối tượng sở hữu trí tuệ, TRIPS thiết lập những tiêu chuẩn bảo hộ tối thiểu mà các nước thành viên phải tuân thủ.. 10 Quyền tự quyết nhất định của các thành viên WTO  Hi

Trang 1

 Đây là lần đầu tiên các khía cạnh thương mại của quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến thương mại quốc

tế được đàm phán trong khuôn khổ của GATT

 Hiệp định TRIPS là Phụ lục 1C của Thỏa thuận Thiết lập Tổ chức WTO

 Hiệp định có hiệu lực bắt buộc đối với tất cả các Thành viên WTO, có hiệu lực ngày 01 tháng 01 năm

1995

4

Trang 2

1 Tổng quan

 Hiệp định là một trong những trụ cột quan

trọng nhất của WTO và bảo hộ sở hữu trí tuệ

trở thành một phần không thể tách rời trong

hệ thống thương mại đa phương của WTO

5

Đặc điểm của TRIPS

 Là thỏa thuận đa phương toàn diện nhất về sở hữu trí tuệ

 Mục tiêu cơ bản là thúc đẩy tự do trong thương mại quốc tế

6

Là thỏa thuận đa phương toàn diện nhất về

sở hữu trí tuệ

TRIPS là kết quả của sự kết hợp những

điều ước quốc tế quan trọng nhất trong

lĩnh vực sở hữu trí tuệ: Công ước Paris, Công ước Bern, Công ước Rome, Công ước Washington

7

TRIPS thiết lập các tiêu chuẩn tối thiểu

TRIPS thiết lập các tiêu chuẩn tối thiểu đối với bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ cho tất cả các Thành viên WTO bất kể mức độ phát triển

 Đối với mỗi đối tượng sở hữu trí tuệ, TRIPS thiết lập những tiêu chuẩn bảo hộ tối thiểu mà các nước thành viên phải tuân thủ

 Nội dung chính của những tiêu chuẩn này:

là đối tượng được bảo hộ, đối tượng không được bảo hộ,

quyền (bao gồm thời hạn bảo hộ tối thiểu),

những trường hợp ngoại lệ của những tiêu chuẩn bảo hộ tối thiểu

8

Trang 3

TRIPS thiết lập các tiêu chuẩn tối thiểu (tt)

 Những tiêu chuẩn này được thể hiện trong

Hiệp định TRIPS dưới hai dạng

Đòi hỏi các Thành viên WTO tuân thủ những

quy định cơ bản, quan trọng của Công ước

Paris và Công ước Berne đã được chuyển tải

vào Hiệp định TRIPS

Quy định thêm một số nghĩa vụ cho các Thành

viên WTO mà những nghĩa vụ này không quy

định trong Công ước Paris và Công ước Berne

9

TRIPS thiết lập các tiêu chuẩn tối thiểu (tt)

 Các Thành viên WTO có nghĩa vụ tuân thủ và áp dụng các tiêu chuẩn bảo hộ do Hiệp định TRIPS thiết lập

 Đối với những vấn đề Hiệp định TRIPS đã thiết lập tiêu chuẩn tổi thiểu:

các nước thành viên không thể áp dụng tiêu chuẩn bảo hộ ở mức độ thấp hơn mức độ do Hiệp định TRIPS thiết lập

các Thành viên không thể cung cấp mức độ bảo hộ cao hơn

10

Quyền tự quyết nhất định của các thành

viên WTO

Hiệp định TRIPS trao cho các Thành viên

WTO quyền tự quyết nhất định (quyền tùy

nghi) bên cạnh những tiêu chuẩn bảo hộ tối

thiểu

 TRIPS dành quyền tự quyết cho các Thành

viên trong một số vấn đề nhằm giúp các nước

thiết lập tiêu chuẩn quốc gia về bảo hộ quyền sở

hữu trí tuệ theo chính sách của các nước này

trên cơ sở các quy định tuỳ nghi (flexible

12

Trang 4

Thiết lập một cơ chế thực thi quyền sở hữu

trí tuệ hiệu quả

TRIPS bao gồm các quy định chi tiết hơn

nhằm đảm bảo thực thi những cam kết của

Hiệp định

Những tranh chấp sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi

điều chỉnh của Hiệp định TRIPS có thể được giải

quyết bằng nhiều biện pháp khác nhau như dân

sự, hành chính, biện pháp tạm thời, biện pháp

kiểm soát biên giới và biện pháp hình sự

Những tranh chấp phát sinh thuộc phạm vi điều

chỉnh của Hiệp định TRIPS được giải quyết theo

thủ tục giải quyết tranh chấp của WTO

13

Thúc đẩy tự do trong thương mại quốc tế

Mục tiêu cơ bản của Hiệp định là:

“giảm sự những lệch lạc và trở ngại trong thương mại quốc tế…” và

“bảo đảm rằng các biện pháp và thủ tục thực thi quyền sở hữu trí tuệ không tự chúng tạo thành những rào cản cho thương mại hợp pháp”

14

Thúc đẩy tự do trong thương mại quốc tế

Bảo hộ và thực thi quyền sở hữu trí tuệ phải

góp phần thúc đẩy đổi mới công nghệ, chuyển

giao và phổ biến công nghệ, đem lại lợi ích

chung cho người tạo ra và người sử dụng

kiến thức công nghệ, đem lại lợi ích xã hội và

lợi ích kinh tế, tạo ra sự cân bằng giữa quyền

và nghĩa vụ (Điều 7)

15

Thúc đẩy tự do trong thương mại quốc tế tt)

 Các Thành viên WTO được phép áp dụng các biện pháp bảo vệ sức khỏe cộng đồng cũng như những lợi ích công cộng khác và được ngăn chặn lạm dụng quyền sở hữu trí tuệ hoặc những hành vi cản trở thương mại bất hợp lý hoặc ảnh hưởng xấu đến chuyển giao công nghệ quốc tế (Điều 8)

16

Trang 5

Thúc đẩy tự do trong thương mại quốc tế

Các biện pháp và thủ tục thực thi quyền sở

hữu trí tuệ có thể là những rào cản trong

TMQT khi được sử dụng không thích đáng

TRIPS yêu cầu các Thành viên WTO áp dụng

các biện pháp thực thi “sao cho tránh tạo ra

những rào cản cho thương mại hợp pháp”

(Điều 41)

17

Thúc đẩy tự do trong thương mại quốc tế (tt)

 Điều 48, 50.3, 50.7 và 56 của TRIPS có các quy định nhằm ngăn chặn và xử lý việc lạm dụng các biện pháp thực thi của chủ thể nắm

giữ quyền (hoặc người được cho là chủ thể

nắm giữ quyền) có thể cản trở thương mại

quốc tế hợp pháp

18

Các nguyên tắc cơ bản

Các nguyên tắc cơ bản của TRIPS

Nguyên tắc đối xử quốc gia

Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc,

Nguyên tắc minh bạch

20

Trang 6

Nguyên tắc đối xử quốc gia

 Quy định: Điều 3 Hiệp định TRIPS

 TRIPS đòi hỏi mỗi nước thành viên WTO dành

sự bảo hộ cho công dân các nước thành viên

khác “không kém thiện chí hơn” sự bảo hộ

dành cho công dân của mình

Như vậy, bất kể mức độ bảo hộ một nước thành

viên dành cho công dân của mình, nước này buộc

phải áp dụng tiêu chuẩn bảo hộ tối thiểu do Hiệp

định TRIPS thiết lập cho công dân của các nước

thành viên khác

21

Nguyên tắc đối xử quốc gia (tt)

 Nếu mức độ bảo hộ của nước thành viên đó

thấp hơn hoặc ngang bằng với mức độ bảo

hộ do Hiệp định TRIPS thiết lập,

nước thành viên đó có thể giới hạn mức độ bảo hộ cho công dân của các nước thành viên theo tiêu chuẩn bảo hộ của Hiệp định TRIPS

22

Nguyên tắc đối xử quốc gia (tt)

 Nếu mức độ bảo hộ của nước thành viên

đó cao hơn mức độ bảo hộ do Hiệp định

TRIPS thiết lập,

nước thành viên đó phải dành mức độ bảo hộ

cao tương tự cho công dân của các nước

thành viên khác

23

Nguyên tắc đối xử quốc gia (tt)

 Ngoại lệ: quy định tại Điều 3(2);

24

Trang 7

Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc

 Quy định: Điều 4 Hiệp định TRIPS

 TRIPS đòi hòi các nước thành viên của WTO dành

sự bảo hộ “lập tức và vô điều kiện” “ưu tiên, chiếu

cố, đặc quyền hoặc miễn trừ” cho “công dân của bất

kỳ nước nào khác” (bao gồm cả công dân của nước

không phải là thành viên của WTO) như sự bảo hộ

dành cho công dân của mình

 Các vụ việc:

European Communities-Protection of Trademark and

Geographical Indications for Agricultural Products and

Foodstuffs (khiếu kiện của Hoa Kỳ);

US-Section 211 Appropriations Act (US-Havana Club)

25

Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (tt)

 Ngoại lệ: Điều 4(a), (b), (c), (d)

26

Nguyên tắc minh bạch

 Quy định: Điều 63 Hiệp định TRIPS

 yêu cầu các nước thành viên của WTO công bố các

nguyên tắc liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ

 các nguyên tắc liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ?

các luật, quy định,

quyết định xét xử cuối cùng,

quyết định hành chính,

thoả ước giữa chính phủ của nước thành viên hoặc cơ

quan chính phủ với chính phủ hoặc cơ quan chính phủ

của nước thành viên khác

thông báo cho Hội đồng TRIPS (Điều 63(2)),

yêu cầu nước thành viên khác cung cấp thông tin và cho phép tiếp cận thông tin (Điều 63(3))

28

Trang 8

Nguyên tắc minh bạch (tt)

Mục đích? giúp cho chính phủ và các chủ

thể khác được thông báo về khả năng thay

đổi của pháp luật sở hữu trí tuệ của nước

thành viên nhằm góp phần đảm bảo môi

Nội dung cơ bản của TRIPS

Nội dung cơ bản của TRIPS

Tiêu chuẩn liên quan đến khả năng đạt được, phạm vi và sử dụng quyền sở hữu trí tuệ

Kiểm soát thực tế chống cạnh tranh liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ;

Thực thi quyền sở hữu trí tuệ;

Giải quyết tranh chấp liên quan đến sở hữu trí tuệ theo cơ chế giải quyết tranh chấp của WTO

32

Trang 9

Tiêu chuẩn liên quan đến khả năng đạt được,

phạm vi và sử dụng quyền sở hữu trí tuệ

Áp dụng đối với bảy đối tượng sở hữu trí

tuệ, bao gồm:

quyền tác giả và quyền liên quan,

nhãn hiệu,

chỉ dẫn địa lý,

kiểu dáng công nghiệp,

sáng chế (bao gồm giống cây trồng),

thiết kế bố trí mạch tích hợp, và

thông tin bí mật;

33

Quyền tác giả và quyền liên quan

Quyền tác giả: phạm vi bảo hộ quyền tác giả

bao gồm:

sự thể hiện và không bao gồm các ý tưởng, trình tự, phương pháp tính hoặc các khái niệm toán học (Điều 9.2)

Các chương trình máy tính, dù dưới dạng mã nguồn hay mã máy, đều phải được bảo hộ quyền tác giả như những tác phẩm văn học (Điều 10.1)

Các cơ sở dữ liệu, bộ sư tập dữ liệu hoặc tư liệu khác đều phải được bảo hộ quyền tác giả thậm chí

cơ sở dữ liệu chứa đựng dữ liệu không được bảo hộ quyền tác giả (Điều 10.2)

34

Quyền tác giả và quyền liên quan (tt)

 Đối với chương trình máy tính và tác phẩm điện

ảnh, các nước thành viên phải dành cho tác giả

và người thừa kế hợp pháp của họ quyền cho

phép hoặc cấm việc cho công chúng thuê bản

gốc hoặc bản sao các tác phẩm của họ nhằm

mục đích thương mại (Điều 11)

35

Quyền tác giả và quyền liên quan (tt)

 nếu thời hạn bảo hộ tác phẩm (ngoại trừ đối với tác phẩm nhiếp ảnh và tác phẩm nghệ thuật ứng dụng) không được tính theo đời người, thời hạn đó:

không được dưới 50 năm kể từ khi kết thúc năm dương lịch mà tác phẩm được công bố một cách hợp pháp, hoặc

50 năm tính từ khi kết thúc năm dương lịch mà tác

phẩm được tạo ra nếu tác phẩm không được công

bố một cách hợp pháp trong vòng 50 năm từ ngày tạo ra tác phẩm (Điều 12)

36

Trang 10

Quyền tác giả và quyền liên quan (tt)

Các nước thành viên WTO giới hạn

những hạn chế và ngoại lệ đối với các

độc quyền trong những trường hợp

đặc biệt nhất định nhưng với điều kiện

không được mâu thuẫn với việc khai

Quyền tác giả và quyền liên quan (tt)

Quyền liên quan: bao gồm những quy định về bảo

hộ người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi âm và các tổ chức phát thanh, truyền hình

 Người biểu diễn có quyền ngăn cấm ghi thu, lưu định cuộc biểu diễn bằng phương tiện ghi âm

 Quyền ghi thu, lưu định của người biểu diễn chỉ liên quan đến âm thanh mà không liên quan đến cả

Quyền tác giả và quyền liên quan (tt)

 Yêu cầu các nước thành viên WTO cho phép nhà sản

xuất bản ghi âm độc quyền sao chép các bản ghi âm

của họ (Điều 14.2)

 nhà sản xuất bản ghi âm còn có độc quyền cho thuê

bản ghi âm (Điều 14.4)

 Các tổ chức phát thanh, truyền hình phải có quyền

ngăn cấm các hành vi sau đây nếu thực hiện mà không

được họ cho phép:

ghi, sao chép bản ghi,

phát lại qua phương tiện vô tuyến chương trình,

truyền hình cho công chúng các chương trình (Điều 14.3)

39

Quyền tác giả và quyền liên quan (tt)

 Thời hạn bảo hộ người biểu diễn và nhà sản xuất bản ghi âm ít nhất là 50 năm

tính từ khi kết thúc năm dương lịch mà việc ghi âm hoặc buổi biểu diễn được tiến hành

 Thời hạn bảo hộ tổ chức phát sóng ít nhất là 20 năm tính khi kết thúc năm dương lịch mà chương trình phát thanh, truyền hình được thực hiện (Điều 14.5)

40

Trang 11

Quyền tác giả và quyền liên quan (tt)

 TRIPS cho phép các nước thành viên

WTO quy định về các điều kiện, hạn chế,

ngoại lệ và bảo lưu đối với những quyền

được quy định cho người biểu diễn, nhà

sản xuất bản ghi âm và tổ chức phát

thanh, truyền hình trong phạm vi quy định

của Công ước Rome (Điều 14.6.)

41

Nhãn hiệu

 Phạm vi các dấu hiệu có khả năng được bảo

hộ với danh nghĩa nhãn hiệu được định nghĩa rất rộng:

(1) Là bất kỳ một dấu hiệu hoặc tổ hợp các dấu hiệu, bao gồm

◼dấu hiệu nhìn thấy được (như các chữ cái, các chữ số, các yếu tố hình họa) và

◼dấu hiệu không nhìn thấy được (như âm thanh, mùi, vị)

42

Nhãn hiệu (tt)

Phạm vi các dấu hiệu có khả năng được bảo

hộ với danh nghĩa nhãn hiệu được định nghĩa

rất rộng:

(2) có khả năng phân biệt hàng hóa hoặc dịch vụ

của một doanh nghiệp với hàng hóa hoặc dịch vụ

của các doanh nghiệp khác (Điều 15.1)

(3) Các nước thành viên WTO có thể quy định khả

năng được đăng ký phụ thuộc vào “tính phân biệt

đạt được thông qua việc sử dụng” khi bản thân các

dấu hiệu không có khả năng phân biệt hàng hóa

các dấu hiệu:

◼ trùng hoặc tương tự cho hàng hóa hoặc

◼ dịch vụ trùng hoặc tương tự với những hàng hóa hoặc dịch vụ được đăng ký kèm theo nhãn hiệu đó,

◼ nếu việc sử dụng như vậy có nguy cơ gây nhầm lẫn.

 “Việc sử dụng cùng một dấu hiệu cho cùng một loại hàng hóa hoặc dịch vụ phải bị coi là có nguy cơ gây nhầm lẫn” (Điều 16.1)

 Vấn đề bảo hộ nhãn hiệu nổi tiếng được quy định tại Điều 16.2 và Điều 16.3

44

Trang 12

Nhãn hiệu (tt)

 Các Thành viên WTO có thể quy định một số ngoại lệ

đối với các quyền đã quy định cho chủ sở hữu nhãn

hiệu, chẳng hạn như sử dụng lành mạnh các thuật ngữ

mang tính chất mô tả, với điều kiện những ngoại lệ đó

không ảnh hưởng đến lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu

nhãn hiệu và của bên thứ bên (Điều 17)

 Thời hạn bảo hộ nhãn hiệu cho lần đầu đăng ký đầu

tiên và mỗi lần gia hạn ít nhất là 07 năm Số lần gia hạn

hiệu lực đăng ký nhãn hiệu không bị giới hạn (Điều 18)

trừ trường hợp chủ sở hữu nhãn hiệu đưa

ra những lý do chính đáng cản trở việc sử dụng nhãn hiệu

46

Nhãn hiệu (tt)

 Các trường hợp không sử dụng nhãn hiệu không

phụ thuộc vào ý chí của chủ sở hữu nhãn hiệu,

chẳng hạn việc hạn chế nhập khẩu hoặc những

hạn chế khác của chính phủ, được coi là lý do

chính đáng cho việc không sử dụng nhãn hiệu

 Việc người khác sử dụng nhãn hiệu dưới sự

kiểm soát của chủ sở hữu nhãn hiệu phải được

công nhận là sử dụng nhãn hiệu nhằm duy trì

hiệu lực đăng ký nhãn hiệu (Điều 19)

47

Chỉ dẫn địa lý

 Định nghĩa chỉ dẫn địa lý: Điều 22.1 TRIPS

“chỉ dẫn địa lý là những chỉ dẫn về hàng hóa bắt nguồn từ lãnh thổ của một nước Thành viên hoặc từ khu vực hay địa phương thuộc lãnh thổ đó, có chất lượng, uy tín hoặc đặc tính nhất định chủ yếu do xuất xứ địa lý quyết định.”

 Hiệp định yêu cầu các Thành viên WTO cung cấp các phương tiện pháp lý để ngăn chặn việc sử dụng chỉ dẫn gây nhầm lẫn cho công chúng về nguồn gốc địa lý của hàng hóa và việc sử dụng cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo nghĩa của Điều 10bis Công ước Paris (Điều 22.2)

48

Trang 13

Chỉ dẫn địa lý (tt)

 Các nước thành viên phải từ chối đăng ký nhãn hiệu

hoặc hủy bỏ hiệu lực của nhãn hiệu đã đăng ký theo

quy định của pháp luật hoặc theo yêu của các bên liên

quan, nếu nhãn hiệu sử dụng chỉ dẫn địa lý gây nhầm

lẫn cho công chúng về xuất xứ thực của hàng hóa

 TRIPS cung cấp sự bảo hộ đặc biệt đối với các chỉ dẫn

địa lý dùng cho rượu vang và rượu mạnh (Điều 23)

49

Kiểu dáng công nghiệp

 Yêu cầu các Thành viên WTO:

bảo hộ các kiểu dáng công nghiệp mới hoặc nguyên gốc được tạo ra một cách độc lập và

sự bảo hộ đó không áp dụng cho những kiểu dáng công định (Điều 25.1)

 Hiệp định TRIPS bao gồm một quy định riêng

về bảo hộ kiểu dáng công nghiệp cho hàng dệt (Điều 25.2)

50

Kiểu dáng công nghiệp (tt)

 yêu cầu các Thành viên WTO trao cho chủ sở

hữu kiểu dáng công nghiệp quyền ngăn cấm những người không được sự đồng ý của mình sản xuất, bán hoặc nhập khẩu các sản phẩm mang hoặc thể hiện một kiểu dáng là bản sao, hoặc về cơ bản là bản sao, của kiểu dáng đã được bảo hộ, nếu các hành vi này nhằm mục đích thương mại (Điều 26.1)

51

Kiểu dáng công nghiệp (tt)

 Các Thành viên được phép quy định các ngoại lệ đối với việc bảo hộ kiểu dáng công nghiệp với điều kiện các ngoại lệ đó không mâu thuẫn bất hợp lý với việc khai thác bình thường kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ và không làm tổn hại một cách bất hợp lý lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu kiểu dáng công nghiệp đã được bảo hộ, trong trường hợp này cần xem xét cả lợi ích của các bên thứ ba (Điều 26.2)

 Thời hạn bảo hộ kiểu dáng công nghiệp tối thiểu là

10 năm (Điều 26.3)

52

Ngày đăng: 09/08/2023, 14:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w