1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn Chủ nghĩa xã hôi ( giữa kỳ )

22 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn Chủ nghĩa xã hội ( giữa kỳ )
Trường học Trường Đại Học Chính Trị Quốc Gia Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội
Thể loại Đề ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 19,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn Chủ nghĩa xã hôi ( giữa kỳ ) Đề ôn Chủ nghĩa xã hôi ( giữa kỳ ) Đề ôn Chủ nghĩa xã hôi ( giữa kỳ ) Đề ôn Chủ nghĩa xã hôi ( giữa kỳ ) Đề ôn Chủ nghĩa xã hôi ( giữa kỳ ) Đề ôn Chủ nghĩa xã hôi ( giữa kỳ )

Trang 1

CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC GK

NHÀ SÁCH HOÀNG QUÝ – SỎ 10 BẠCH LIÊU

Chirong 1Câu 1: Hạn chế cơ bản của chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phân Pháp:(Trang 16)

A Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc cách

mang làm chuyển biển lịch sử từ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa cộng sản

B Chưa nêu được tính quy luật của quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội và cộng

sản chủ nghĩa

C Chưa tìm ra con đường phương pháp để cải biển xã hội, lật đổ giai cấp thống

trị xóa bỏ áp bức bất công

D Không phát hiện ra được những quy luật phát triển của xã hội loài người

Câu 2; C.Mac và Ph.Angghen đã có sự chuyển biến lập trường triết học như thế

nào? (Trang 18)

A Từ thế giới quan biện chứng sang thế giới quan siêu hình

B Từ thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm.

C Từ thế giới quan siêu hình sang thế giới quan biện chứng.

D Từ thế giới quan duy tâm sang thể giới quan duy vật.

Câu 3: Đầu không phải là tiền đề khoa học tự nhiên của CNXHKH: (Trang 15)

A, Thuyết tương đối

B Thuyết tế bào

C Định luật bảo toàn năng lượng

D Thuyết tiến hóa

Câu 4: Học thuyết về sử mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân đã khẳng

định sự diệt vong không tránh khỏi của CNTB và thẳng lợi tất yếu của CNXH về mặtnào? (Trang 20)

A Triết học

B Chính trị - Xã hội

C, Kinh tế

D Tư tưởng

Câu 5: Ph Ăng ghen đã đánh giả : “Hai phát kiến vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội

trở thành một khoa học” Hai phát kiến đó là gì ? (Trang 19)

A Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Chủ nghĩa duy vật biện chủng

B Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và Học thuyết giá trị thặng dư

C Học thuyết giả trị thặng dư và chủ nghĩa duy vật lịch sử

D Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và chủ nghĩa duy vật lịch sử

1

Trang 2

Câu 6: Nội dung nào dưới đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời

của Chủ nghĩa xã hội khoa học? (Trang 15)

A.Học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn

B.Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

C.Triết học cổ điển Đức

D.Học thuyết tế bào

Câu 7: Với C.Mác từ cuối năm 1843 đến 4/1944, thông qua tác phẩm “Góp phần

phê phán triết học Pháp Quyền của Heghen-Lời nói đầu (1844)” đã thể hiện rõ

sự chuyển biến ? (Trang 18)

A Từ thế giới quan duy vật sang thế giới qua duy tâm

B Từ lập trường dân chủ sang lập trường cộng sản chủ nghĩa

C Từ thế giới quan duy tâm tang thế giới quan duy vật Từ lập trưởng dân chủ cách mạng san lấp trường công chủ nghĩa

D Tất cả đều đúng

Câu 8: Học thuyết nào dưới đây của C.Mác và Ph.Ăngghen có nội dung cơ bản

là lý luận về hình thái kinh tế- xã hội, là cơ sở về mặt triết học để nghiên cứu xã

hội tư bản chủ nghĩa và khẳng định sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và thắng lợi

của chỉ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản là tất yếu như nhau? (Trang 19)

A.Chủ nghĩa duy vật biện chứng

B.Học thuyết giá trị thặng dư

C.Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhận

D.Chủ nghĩa duy vật lịch sử

Câu 9: Nội dung nào dưới không phải là phương pháp nghiên cứu cụ thể của

Chủ nghĩa xã hội khoa học? (Trang 43)

A.Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị xã hội

B.Các phương pháp có tính liên ngành

C.Phương pháp logic và lịch sử

D.Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

Câu 10: Học thuyết nào dưới đây của C.Mác và Ph.Ăngghen đã khắc phục được một cách triệt để những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng; luận chứng

sâu sắc về bản chất trên phương diện chính trị- xã hội của sự diệt vong không

tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội?

(Trang 20)

A.Học thuyết giá trị thặng dư

B.Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

C.Chủ nghĩa duy vật lịch sử

D.Chủ nghĩa duy vật biện chứng

2

Trang 3

Câu hỏi chương 2

Câu 1 : Nội dung nào KHÔNG chính xác về giai cấp công nhân Việt Nam?

A Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam

B Giai cấp công nhân Việt Nam

Pháp ở Việt Nam

ra đời gắn với chính sách khai thác thuộc địa của thực dân

C Giai cấp công nhân Việt Nam

(tr.40)

ra đời cùng với sự ra đời của giai cấp tư sản Việt Nam

D Giai cấp công nhân Việt Nam xuất hiện vào đầu thế kỉ 20

Câu 2: Nhiệm vụ giữ vai trò quyết định của giai cấp công nhân Việt Nam trong giai đoạn

hiện nay để hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình

A Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

B Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

C Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế (tr.61)

B Người lao động trực tiếp hay gián tiếp sử dụng công cụ lao động bằng máy móc

C Người bán sức lao động, làm thuê cho nhà tư bản.

D Được sản sinh ra từ nền sản xuất đại công nghiệp, đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ

Câu 4: Về phương diện chính trị - xã hội, nội dung nào sau đây được xem là chính yếu thể

hiện sử mệnh lịch sử của giai cấp Việt Nam hiện nay?

A Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội, thực hiện hài hòa lợi ích cá nhân, gia đình và xã

hội (tr.54)

B Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa, giáo dục đạo đức cách mạng, rèn luyện tác phong công nghiệp.

C Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện

đại hóa đất nước.

3

Trang 4

D Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng, xây dựng Đảng, Nhà nước và hệ thống chính trị

trong sạch, vững mạnh.

Câu 5 Điền từ còn thiếu vào luận điểm sau:" Điểm chủ yếu trong học thuyết của Mác là ở

chỗ nó làm sáng tỏ vai trò lịch sử của là người xây dựng Chủ nghĩa xã hội"( V.I Lênin )

A Nhân dân lao động

B Quần chúng

C Người bị bóc lột

D Giai cấp vô sản (Tr.9)

Câu 6 Vì sao giai cấp nông dân không thể lãnh đạo được cách mạng xã hội chủ nghĩa?

A Họ đông nhưng không mạnh

B Họ không bị bóc lột giá trị thặng dư

C Họ không đại diện cho một phương thức sản xuất tiên tiến không có chính đảng (tr.64)

D Cả a và b

Câu 7: Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa

học

A, Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.

B, Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.

C Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng

CNXH (tr.71)

D, Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế CNTB bằng CNXH

Câu 8: "Xây dựng hệ giá trị mới:lao động, công bằng, dân chủ,bình đẳng, tự do" thuộc nộidung nào về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

A Chính trị

B Văn hóa, tư tưởng (Tr.59)

C Xã hội

D Kinh té

Câu 9: Chọn phương án sai về nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

A Giải phóng nhân loại khỏi áp bức bóc lột

B Xây dựng chủ nghĩa cộng sản

C Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

Trang 5

D Làm giàu cho giai cấp minh (tr.57)

Câu 10: C.Mác và Ph Ăng-ghen nhấn mạnh rằng:" Các đều suy tàn và tiêu vong cùng với

sự phát triển của đại công nghiệp, còn lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp".

Điền vào dấu

A Giai cấp khác/ giai cấp vô sản (tr.53)

B Chế độ xã hội/ giai cấp vô sản

C Giai cấp/ giai cấp tư sản

D Chế độ tư hữu/ giai cấp tư sản

Câu 11: tầng lớp trí thức không có sứ mệnh lịch sử lật đổ chủ nghĩa tư bản và xây dựng xã hội chủ nghĩa cộng sản là do

A, Họ không đủ các điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

(tr.58)

B, Họ không có năng lực thực hiện cuộc cách mạng vô sản

C, Họ không có chính đảng của mình.

D, Họ không bán sức lao động do đó không bị bóc lột

Câu 12:Theo Lê-nin điều kiện thành lập Đảng Cộng Sản là

A Sự kết hợp chủ nghĩa xã hội khoa học với phong trào công nhân (tr.64)

B, Sự kết hợp chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào dành độc lập dân tộc.

C, Sự kết hợp chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

D, Sự kết hợp chủ nghĩa xã hội với phong trào công nhân

trị thặng dư.

Câu 13: Chọn phương án đúng nhất: Sự ra đời và phát triển của giai cấp công nhân hiện đại

gắn liền với sự ra đời và phát triển của:

A Sản xuất thủ công

B Công trường thủ công

C Nền dại công nghiệp tư bản chủ nghĩa (tr.62)

D Cả A, B, C đều sai

Câu 14: Chọn phương án đúng nhất: Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn giữa giai

cấp công nhân và giai cấp tư sản là mâu thuẫn

A cơ bản (tr 55)

B không cơ bản

C thứ yếu

Trang 6

D không có phương án đúng

Câu 15: Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân đại biểu cho

A phương thức sản xuất tiên tiến (tr.63)

B quan hệ sản xuất lạc hậu

C lực lượng sản xuất lạc hậu

D không có phương án đúng

Câu 16: Phạm trù trung tâm của CNXH là?

A cách mạng xã hội chủ nghĩa

B Đấu tranh giai cấp

C sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân (tr.51)

D chuyên chính vô sản

Câu 17: giai cấp nào sau đây không có hệ tư tưởng riêng?

A Giai cấp công nhân

B Giai cấp nông dân (tr.59)

C giai cấp tư sản

D giai cấp phong kiến

Câu 18: đặc trưng cơ bản nhất của GCCN là gì ?

A lao động làm ra của cải vật chất

B Bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

C trực tiếp tham gia vào quá trình máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại có

trình độ xã hội hoả ngày càng cao (tr.53)

D sống chủ yếu ở các nước tư bản phát triển

Câu 19 Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là?

A Thay thế chủ thể sở hữu tư nhân này bằng một chế độ sở hữu tư nhân khác.

B Xoá bỏ triệt để mọi chế độ sử hữu.

C Xoá bỏ chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

D Xoá bỏ triệt để chế độ tư hữu và thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

(tr.52)

Câu 20: Giai cấp công nhân có nguồn gốc xuất thân từ những giai cấp, tầng lớp nào sau

dây?

Trang 7

A Giai cấp nông dân.

B Tiểu tư sản.

C Thợ thủ công

D Từ tất cả các giai cấp, tầng lớp (0.55)

Câu 21 Chọn phương án sai về nội dung sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

A Xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa.

B, Làm giàu cho giai cấp mình (tr(0)

C Giải phóng nhân loại khỏi áp bức bóc lột.

D Xây dựng chủ nghĩa cộng sản.

Câu 22: Xét trên phương diện kinh tế- xã hội, giai cấp công nhân là:

A Trực tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và

xã hội hóa cao.

B Gián tiếp vận

xã hội hóa cao

hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và

C Trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính công nghiệp ngày càng

hiện đại và xã hội hóa cao (tr.53)

D Chỉ đơn giản là những người lao động chân tay

Câu 23 :Nhiệm vụ giữ vai trò quyết định của giai cấp công nhân Việt Nam trong giai đoạn

hiện nay để hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình là:

A Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

B Thực hiện công nghiệp hóa , hiện đại hóa nền kinh tế (co))

C Giành độc lập nền kinh tế

D Xây dung nhà nước pháp quyền chủ nghĩa xã hội

Câu 24: Vì sao giai cấp công nhân không thể lãnh đạo được cách mạng xã hội chủ nghĩa?

nony

A Họ không bị bóc lột giá trị thặng dư

B Họ không đại diện cho một phương thức sản xuất tiên tiến, không có chính dạng (t:04)

C Họ bị giá trị thặng dư bóc lột

D Họ đông nhưng không mạnh

Câu 25 Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là những nhiệm vụ mà giai cấp công

nhân cần thực hiện nhằm:

7

Trang 8

A Đưa xã hội loài người lên chủ nghĩa cộng sản (tr.56)

B Tăng nhanh về số lượng và chất lượng của mình

C Đưa chủ nghĩa tư bản phát triển ở trình độ cao hơn

D Đưa xã hội loài người lên chủ nghĩa tư bản

Câu 26 Trong cuộc Cách mạng công nghệ 4.0, giai cấp công nhân sẽ thay đổi theo xu hướng nào?

A GCCN không ngừng tăng lên theo số lượng

B GCCN không ngừng giảm đi theo số lượng

C GCCN tri thức có xu hướng tăng nhanh và chiếm tỉ lệ cao trong tổng số lao động ở cả

các nước đang ptrien và các nước phát triển (tr.67)

D CN ở các nước ptrien sẽ giảm, CN ở các nước đang ptrien sẽ tăng

Câu 27 Hãy chỉ ra sự khác biệt của GCCN hiện đại so với GCCN thế kỉ 19?

A Có tính tổ chức, ki luật

B Có xu hướng tri tue hoá ngày càng cao (tr.55)

C Có nhiều việc làm hơn

D Không còn bị bóc lột gtri thặng dư

Câu 28: Những mâu thuẫn nào trong xã hội TBCN là điều kiện khách quan quy định sử

mệnh lịch sử của GCCN

A Mâu thuẫn giữa sự giàu có và sự nghèo khổ

B Mâu thuẫn giữa GCCN với GCTS; giữa LLSX có tính chất xã hội hóa cao với chế độ

chiếm hữu tư nhân TBCN và TLSX (tr.54,55)

C Mâu thuẫn giữa dân chủ và độ tài

D Cả 3 đáp án trên

Câu 29: Giai cấp công nhân có nguồn gốc xuất thân từ những giai cấp, tầng lớp nào sau đây

A Giai cấp nông dân

B Tiểu tư sản

C Thợ thủ công

D Từ tất cả các giai cấp, tầng lớp (tr.52)

Câu 30 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Tầng lớp tri thức ngày nay đã trở thành một bộ phận của giai cấp công nhân (tr.67)

8

Trang 9

B Số lượng công nhân sở hữu cổ phiếu ngày càng tăng nên họ không còn là người lao động

A Nhà nước của giai cấp tư sản.

B Cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản

C Chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

D Việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN.

(Giáo trình CNXH trang 60)

2 Chủ nghĩa xã hội dựa trên chế độ sở hữu TLSX chủ yếu nào?

A Tập thể

B Công hữu TLSX chủ yếu.

C Tư hữu TLSX chủ yếu

D Cả A và C.

(Giáo trình CNXH trang 53)

( 3 Đặc trưng về mặt kinh tế của chủ nghĩa xã hội là gì?

A Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công

4 Hai hình thức quá độ từ CNTB lên CNCS là gì?

A Quá độ cơ bản và quá độ không cơ bản

B Quá độ khách quan và quá độ chủ quan.

SWE

C Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp

D Quá độ nhanh chóng và quá độ lâu dài.

(Giáo trình CNKHXH trang 57)

Trang 10

5 Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội

khoa học?

A Giai cấp công nhân.

B Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

C Chuyên chính vô sản

D Xã hội chủ nghĩa.

(Giáo trình CNXH trang 27)

6 Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên xã hội chủ nghĩa là gì?

A Chính quyền của giai cấp công nhân lao động được thành lập, nhân dân lao động

hoàn toàn làm chủ xã hội.

B Hệ thống tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ thống tư tưởng duy nhất

tồn tại trong xã hội

C Tồn tại đan xen và đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và

những tàn sư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

D Tồn tại kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ở đó, các chủ thể kinh tế

đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường

(Giáo trình CNKHXH trang 58)

| Giai cấp vô sản phát triển trong xã hội tư bản do:

A Quá trình tích lũy nguyên thủy

B Bị bóc lột giá trị thặng dư.

C Sự phát triển của đại công nghiệp

D Sự thống trị của nhà tư bản.

(Trang 28)

8 Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản choát đầu và kết thúc khi nào?

A Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong

B Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội

10 Xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là xã hội?

A Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.

B Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với tất cả các nước trên thế giới.

C Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với một vài nước trên thế giới.

D C

R

Trang 11

D Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với hầu hết nước trên thế giới.

(Trang 62)

11 Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

A Là tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân, nhân dân lao động

chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

chủ

B Là phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội

C Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau, trong đó phân phối theo lao động

A Được nhưng không đi

B Được nhưng không được đi

C Được nhưng đi không được.

D Không đi được

13 Thực chất của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

A Là bỏ qua cả những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản.

B Là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng

14) Câu “Cần phải có thời kỳ quá độ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa

xã hội” là của ai?

Ngày đăng: 09/08/2023, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w