Câu 15: Phía bắc của châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào.. Câu 17: Phía đông của châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào.. Câu 18: Phía tây của châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào.. Câu 4: Đ
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 7 CUỐI KÌ 2 Bài 13 Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ Sự phát kiến ra châu Mỹ
Câu 1: Người đầu tiên tìm ra châu Mỹ là
A Ma-gien-lăng B C.Cô-lôm-bô C A-mê-ri-ô D Bê-linh-hao-đen
Câu 2: Châu Mỹ nằm ở
A bán cầu Bắc B bán cầu Nam C bán cầu Đông D bán cầu Tây
Câu 3: Châu Mỹ rộng bao nhiêu km2
A khoảng 42 triệu km2 B khoảng 41 triệu km2
C khoảng 40 triệu km2 D khoảng 43 triệu km2
Câu 4: Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương
A Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương B Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
C Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.D Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
Câu 5: Vị trí giới hạn của Châu Mỹ trải dài từ
A từ vùng cực Bắc đến gần châu Nam cực
B nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam
C từ chí tuyến đến vùng cực ở hai bán cầu
D từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Nam
Câu 6: Châu Mỹ gồm mấy lục địa
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 7: Diện tích của châu Mỹ lớn thứ mấy trên thế giới?
A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba D Thứ tư
Câu 8: Sau khi tìm ra châu Mỹ, người da đen châu Phi đã nhập cư vào châu Mỹ
thông qua con đường nào?
A Sang xâm chiếm thuộc địa B Bị đưa sang làm nô lệ
C Sang buôn bán D Đi tham quan du lịch
Câu 9: Câu đúng là
A Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây
B Lãnh thổ châu Mỹ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng cực Nam
C C Cô-lôm-bô dẫn đoàn thám hiểm đi theo hướng đông để tìm đường sang châu Á
Trang 2D Tên của châu Mỹ được lấy theo tên của nhà thám hiểm C Cô-lôm-bố.
Câu 10: Kênh đào Pa-na-ma đi qua khu vực nào của châu Mỹ
A Bắc Mỹ B Trung Mỹ C Nam Mỹ D Tây Bắc Mỹ
Câu 11: Các cuộc hải trình đến châu Mỹ của C.Cô-lôm-bô xuất phát từ
A Pháp B Hà Lan C Bồ Đào Nha D Tây Ban Nha
Câu 12: Lãnh thổ châu Mỹ trải dài khoảng bao nhiêu vĩ độ
A từ 72oB đến 54oN B từ 53oB đến 72oN
C từ 70oB đến 53oN D từ 72oB đến 51oN
Câu 13: Châu Mỹ tiếp giáp với những đại dương
A Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Băng Dương
B Bắc Băng Dương, Nam Đại Dương, Đại Tây Dương
C Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương
D Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương, Nam Đại Dương
Câu 14: Châu Mĩ được tìm thấy vào năm nào?
A 1500 B 1492 C 1504 D 1498
Câu 15: Phía bắc của châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào?
A Thái Bình Dương B Ấn Độ Dương C Đại Tây Dương D Bắc Băng Dương
Câu 16: Châu lục nào có dòng nhập cư nhiều nhất vào châu Mỹ giai đoạn
1530-1914?
A Châu Phi B Châu Á C Châu Âu D Châu Đại Dương
Câu 17: Phía đông của châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào?
A Thái Bình Dương B Ấn Độ Dương C Đại Tây Dương.D Bắc Băng Dương
Câu 18: Phía tây của châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào?
A Thái Bình Dương B Ấn Độ Dương C Đại Tây Dương.D Bắc Băng Dương
Câu 19: Châu Mỹ được tìm thấy vào thế kỉ
A cuối thế kỉ XV B đầu thế kỉ XV C giữa thế kỉ XV D cuối thế kỉ XVI
Câu 20: Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người
thuộc chủng tộc gì?
A Ơ-rô-pê-ô-ít B Nê-grô-ít C Môn-gô-lô-ít D Ôt-xtra-lo-it
Câu 21: Người Anh-điêng sống chủ yếu bằng nghề nào sau đây?
Trang 3A Săn bắt và chăn nuôi B Săn bắn và trồng trọt
C Chăn nuôi và trồng trọt D Chăn nuôi và trồng cây lương thực
Câu 22: Các luồng nhập cư có vai trò gì đến sự hình thành cộng đồng dân cư
châu Mĩ?
A Đa dạng các chủng tộc và xuất hiện thành phần người lai
B Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội một cách mạnh mẽ
C Mang lại bức tranh mới trong phân bố dân cư trên thế giới
D Tàn sát, diệt chủng nhiều bộ tộc bản địa
Câu 23: Châu Mĩ có những nền văn minh cổ đại nào sau đây?
A Mai-a, In-ca, A-xơ-tếch B Mai-a, sông Nin, Đông Sơn
C In-ca, Mai-an, sông Nin D Hoàng Hà, A- xơ-tếch, sông Nin
Bài 14 Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ
Câu 1: Thiên nhiên Bắc Mỹ chủ yếu nằm trong
A đới lạnh và đới ôn hòa B đới lạnh và đới nóng
C đới ôn hòa và đới nóng D đới nóng
Câu 2: Dãy núi cao, đồ sộ nhất Bắc Mỹ là gì?
A Cooc-di-e B Atlat C Apalat D Andet
Câu 3: Đặc điểm nào không đúng với khí hậu Bắc Mỹ?
A Phân hóa đa dạng B Phân hoá theo chiều bắc - nam
C Phân hoá theo chiều Tây Đông D Phần lớn lãnh thổ khô, nóng
Câu 4: Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mỹ là
A khí hậu ôn đới B khí hậu nhiệt đới
C.khí hậu cực và cận cực D khí hậu cận nhiệt đới
Câu 5: Tại sao vùng đồng bằng ở Bắc Mỹ lại có khí hậu ôn đới?
A Nằm ở gần cận cực và cực, nhận bức xạ trong năm ít
B Địa hình lòng máng khổng lồ
C Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các khối khí phương nam
D Chịu ảnh hưởng của các dòng biển lạnh chạy ven bờ
Câu 6: Số lượng hồ có diện tích trên 5 000 km2 ở Bắc Mỹ là
A 13 B 14 C 15 D 16
Câu 7: Sắp xếp theo thứ tự từ bắc xuống nam các đới khí hậu của Bắc Mỹ
A đới khí hậu ôn đới; đới khí hậu cận nhiệt; đới khí hậu nhiệt đới; khí hậu cực và cận cực
Trang 4 B đới khí hậu cận nhiệt; đới khí hậu nhiệt đới; khí hậu cực và cận cực; đới khí hậu ôn đới
C đới khí hậu ôn đới; đới khí hậu cận nhiệt; khí hậu cực và cận cực; đới khí hậu nhiệt đới
D khí hậu cực và cận cực; đới khí hậu ôn đới; đới khí hậu cận nhiệt; đới khí hậu nhiệt đới
Câu 8: Nguyên nhân nào làm cho khu vực Bắc Mỹ có nhiều sự phân hóa khí
hậu?
A Địa hình B Vĩ độ C Hướng gió D Thảm thực vật
Câu 9: Miền đồng bằng ở giữa nằm trong độ cao khoảng bao nhiêu?
A 200 - 500 m B 300 - 500 m C 500 - 600 m D Trên 500 m
Câu 10: Dãy núi A-pa-lát có độ cao là
A phần bắc cao 1 000 - 1 500 m, phần nam cao 400 - 500 m
B phần bắc cao 450 - 500 m, phần nam cao 1 000 - 1 500 m
C phần bắc cao 400 - 500 m, phần nam cao 1 500 - 2 000 m
D phần bắc cao 400 - 500 m, phần nam cao 1 000 - 1 500 m
Câu 11: Khí hậu Bắc Mỹ phân hóa như thế nào?
A Theo chiều bắc - nam B Theo chiều đông - tây
C Theo độ cao D Cả ba ý trên đều đúng
Câu 12: Địa hình Bắc Mỹ được chia thành mấy khu vực?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 13: Miền núi Cooc-đi-e cao trung bình bao nhiêu?
A 1 000 - 2 000 m B 2 000 - 3 000 m C 3 000 - 4 000 m D Trên 4 000 m
Câu 14: Hệ thống Cooc-đi-e nằm ở phía nào của Bắc Mỹ?
A Đông B Tây C Nam D Bắc
Câu 15: Địa hình Bắc Mỹ theo thứ tự từ Đông sang Tây, lần lượt ta sẽ có
A núi trẻ, núi cổ, đồng bằng lớn B đồng bằng lớn, núi trẻ, núi cổ
C núi cổ, đồng bằng lớn, núi trẻ D núi trẻ, đồng bằng lớn, núi cổ
Câu 16: Bãi biển cát đen Paioa nằm ở
A Canada B Mỹ C Braxin D Mexico
Câu 17: Theo em vùng đất Bắc Mỹ thường bị các khối khí nóng xâm nhập gây
bão, lũ lớn là
A đồng bằng ven biển vịnh Mê-hi-cô B miền núi phía tây
Trang 5C ven biển Thái Bình Dương D khu vực hồ lớn phía Bắc.
Câu 18: Khu vực chứa nhiều đồng, vàng và quặng đa kim ở Bắc Mỹ được cho
là
A vùng núi cổ A-pa-lát B vùng núi trẻ Coóc-đi-e
C đồng bằng Trung tâm D khu vực phía nam Hồ Lớn
Câu 19: Theo sự phân hóa bắc nam các kiểu khí hậu ở Bắc Mĩ được nhận xét là
A kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu bờ đông lục địa
B kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu nhiệt đới
C kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu nhiệt đới
D kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu núi cao
Câu 21: Khí hậu các cao nguyên của miền núi Coóc-đi-e
A khí hậu khô hạn B hình thành hoang mạc và bán hoang mạc
C hình thành thảo nguyên D A và B đều đúng
Câu 22: Đặc điểm sông, hồ Bắc Mỹ là
A mạng lưới sông thưa thớt, phân bố khắp lãnh thổ
B mạng lưới sông khá dày đặc, phân bố khắp lãnh thổ
C mạng lưới sông khá dày đặc, phân bố ở một số nơi nhất định
D mạng lưới sông thưa thớt, phân bố không nhiều
Câu 23: Con sông dài thứ ba thế giới và có vai trò quan trọng đối với khu vực
phía nam và đông nam Hoa Kỳ là
A sông Mác-ken-di B sông Cô-lô-ra-đô
C sông Mít-xu-ri - Mi-xi-xi-pi D sông nin
Câu 24: Khí hậu Bắc Mỹ có
A khí hậu điều hòa B mưa nhiều
C biên độ nhiệt độ năm càng lớn, mưa ít hơn, khí hậu khô hạn hơn
D tất cả đều đúng
Bài 15 Đặc điểm dân cư, xã hội, phương thức khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc
Mỹ
Câu 1: Các đồng bằng rộng lớn và bằng phẳng ở Bắc Mỹ chủ yếu được khai
thác để phát triển ngành nào?
A du lịch B khai thác khoáng sản
Trang 6C trồng trọt và chăn nuôi D thủy điện.
Câu 2: Các đô thị lớn nhất ở Bắc Mỹ tập trung chủ yếu ở
A vùng nội địa B xung quanh khu vực Ngũ Hồ
C ven biển phía tây D phía bắc
Câu 3: Chủng tộc Môn-gô-lô-it có nguồn gốc từ
A châu Phi B châu Á C châu Âu D châu Mỹ
Câu 4: Chủng tộc Nê-gro-it có nguồn gốc từ
A châu Phi B châu Á C châu Âu D châu Mỹ
Câu 5: Các biện pháp khai thác bền vững tài nguyên rừng ở Bắc Mỹ
A Trồng rừng để phục hồi các khu rừng đã mất
B Rừng được khai thác dần trong một thời gian dài để có thể tái sinh tự nhiên
C Rừng cũng được khai thác bằng phương pháp chặt cây theo yêu cầu sử dụng
và phù hợp với khả năng tái sinh
D Tất cả đều đúng
Câu 6: Tỉ lệ dân thành thị Bắc Mỹ năm 2020 là
A 81,6% B 82,7% C 82,5% D 82,6%
Câu 7: Các ngành kinh tế và dịch vụ ở Niu Ooc là
A luyện kim đen, chế biến nông sản, sân bay, điện tử viễn thông, ngân hàng, hóa chất, dệt mau, du lịch
B luyện kím đen, sản xuất oto, cơ khí, chế biến nông sản, hóa chất
C luyện kim đen, hóa chất, đóng tàu, sản xuất máy bay, viễn thông
D sản xuất máy bay, hóa chất, điện tử, chế biến nông sản, dệt may
Câu 8: Trung tâm kinh tế lớn của Bắc Mỹ là
A Oa-sinh-tơn B Van-cu-vơ C Niu Ooc D Toronto
Câu 9: Hậu quả của việc khai thác gỗ quá mức ở Bắc Mỹ là
A suy giảm diện tích rừng B giảm đa dạng sinh học
C gây xói mòn đất D tất cả đều đúng
Câu 10: Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it có nguồn gốc từ
A châu Phi B châu Á C châu Âu D châu Mỹ
Câu 11: Bắc Mỹ đang áp dụng biện pháp khai thác hiệu quả và bền vững
khoáng sản
Trang 7 A Khoáng sản được khai thác trên cơ sở đánh giá trữ lượng tài nguyên, nhu cầu sử dụng trong nước, có tác động kinh tế- xã hội và môi trường
B Sử dụng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản
C Hạn chế xuất khẩu nguyên nhiên liệu thô hoặc sơ chế
D Tất cả đều đúng
Câu 12: Người Anh-điêng và người E-xki-mô ở Bắc Mỹ có nguồn gốc từ
A châu Âu B châu Á C châu Phi D châu Đại Dương
Câu 13: Trung tâm nào có các ngành kinh tế và dịch vụ về hóa chất, luyện kim
màu, sản xuất máy bay…
A Oa-sinh-tơn B Niu Oóc C Si-ca-gô D Lốt-an-giơ-lét
Câu 14: Càng vào sâu trong lục địa thì quy mô của đô thị thay đổi như thế nào?
A Đô thị càng dày đặc B Đô thị càng thưa thớt
C Đô thị quy mô càng nhỏ D Đô thị quy mô càng lớn
Câu 15: Nguyên nhân nào làm xuất hiện các siêu đô thị và các dải siêu đô thị?
A Sự phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp B Người dân di cư nhiều
C Sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp D Sự phát triển mạnh mẽ của dịch vụ
Câu 16: Hai dải siêu thị lớn ở Bắc Mỹ từ Niu Oóc đến Oa-sinh-tơn và từ
Môn-trê-an đến đâu?
A Si-ca-gô B Lốt An-giơ-lét C Van-cu-vơ D Hoa Kỳ
Câu 17: Phương thức khai thác tài nguyên đất của cư dân Bắc Mỹ như thế nào?
A Đẩy mạnh sản xuất “nông nghiệp xanh”
B Ứng dụng khoa học kĩ thuật công nghệ để đem lại năng suất cao
C Bảo vệ đất
D Tất cả đều đúng
Câu 18: Dân cư Bắc Mỹ phân bố như thế nào?
A Rất đều B Đều C Không đều D Rất không đều
Câu 19: Hai khu vực nào thưa dân nhất Bắc Mỹ?
A Alaxca và Bắc Canada B Bắc Canada và Tây Hoa Kỳ
C Tây Hoa Kì và Mê-hi-cô D Mê-hi-cô và Alaxca
Câu 20: Rừng đã được phục hồi nhờ các biện pháp nào?
A Thành lập vườn quốc gia B Khai thác chọn lọc
Trang 8C Quy định trồng mới sau khai thác D Tất cả đều đúng.
Câu 21: Do đâu dân cư phân bố không đồng đều giữa miền Bắc và miền Nam,
giữa phía Tây và phía Đông?
A Sự phát triển kinh tế B Sự phân hóa về tự nhiên
C Chính sách dân số D Lịch sử khai thác lãnh thổ
Bài 16 Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mỹ
Câu 1: Sông A-ma-dôn là con sông có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A Diện tích lưu vực nhỏ nhất thế giới B Lượng nước lớn nhất thế giới
C Dài nhất thế giới D Ngắn nhất thế giới
Câu 2: Ở phía tây khu vực Trung Mỹ có thảm thực vật nào là chủ yếu?
A rừng mưa nhiệt đới B hoang mạc C xa van, rừng thưa.D rừng hỗn hợp
Câu 3: Hoang mạc nào là hoang mạc khô cằn nhất thế giới ở Trung và Nam
Mỹ?
A Gô-bi B Xa-ha-ra C A-ta-ca-ma D Ca-la-ha-ri
Câu 4: Đồng bằng rộng lớn nhất Nam Mĩ là gì?
A Pa-na-ma B Lap-la-ta C Pam-pa D A-ma-zon
Câu 5: Vùng nam An-đét thuộc khí hậu nào?
A ôn hòa B nóng C ẩm ướt D Tất cả đều đúng
Câu 6: Phía tây Trung Mỹ có những cảnh quan nào?
A Xa van và rừng thưa B Rừng hỗn hợp và bán hoang mạc
C Rừng mưa nhiệt đới D Rừng thưa nhiệt đới
Câu 7: Khí hậu ôn đới có đặc điểm gì?
A nóng ẩm quanh năm B một năm có hai mùa
C mát mẻ quanh năm D nóng, lượng mưa giảm dần
Câu 8: Trung và Nam Mĩ kéo dài từ phía bắc của chí tuyến Bắc đến 53o54'N
nên có đủ các đới khí hậu nào?
A Xích đạo, cận xích đạo, cận nhiệt đối, ôn đới
B Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực đới
C Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, cực đới
D Xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới
Câu 9: Kênh đào Pa-na-ma nằm ở?
A Khu vực Nam Mỹ B Quần đảo Ăng-ti
Trang 9C Khu vực Bắc Mỹ D Eo đất Trung Mỹ.
Câu 10: Nguyên nhân chính nào hình thành hoang mạc A-ta-ca-ma ở Nam Mĩ?
A Dòng biển lạnh B Dòng biển nóng
C Do hoàn lưu khí quyển D Do ảnh hưởng của địa hình
Câu 11: Đâu là đặc điểm của đới khí hậu ôn đới?
A mưa nhiều quanh năm
B có hai mùa là mùa mưa và mà khô
C nóng ẩm với rừng mưa nhiệt đới phát triển trên diện rộng
D mát mẻ với rừng hỗn hợp và bán hoang mạc
Câu 12: Cảnh quan tiêu biểu nào ở đới khí hậu cận xích đạo?
A Rừng mưa nhiệt đới B Xa van và rừng thưa
C Rừng hỗn hợp và bán hoang mạc D Rừng thưa nhiệt đới
Câu 13: Phân hóa thành hai mùa: mùa mưa - khô rõ rệt với rừng thưa nhiệt đới
là đặc điểm của đới khí hậu nào?
A Đới khí hậu xích đạo B Đới khí hậu cận xích đạo
C Đới khí hậu nhiệt đới D Đới khí hậu cận nhiệt
Câu 14: Trung và Nam Mỹ không bao gồm?
A Eo đất Trung Mỹ B Lục địa Nam Mỹ
C Hệ thống núi Coóc-đi-e D Quần đảo Ăng-ti
Câu 15: Hoàn thành nội dung sau: Thiên nhiên miền núi An-đét thay đổi
theo khá rõ nét
A khí hậu B chiều cao C địa hình D lượng mưa
Câu 16: Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ thể hiện rõ nét sự khác biệt về?
A Nhiệt độ B Khí hậu và cảnh quan C Lượng mưa D Thảm thực vật
Câu 17: Trung và Nam Mỹ tiếp giáp với biển và đại dương nào sau đây?
A Biển Ca-ri-bê, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương
B Biển Ban-tich, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương
C Biển Đỏ, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương
D Biển Địa Trung Hải, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương
Câu 18: Quốc gia nào có diện tích hẹp ngang nhất ở khu vực Trung và Nam
Mỹ?
A Cu ba B Chi lê C Pa-na-ma D Bra-xin
Trang 10Câu 19: Nóng, lượng mưa giảm dần từ đông sang tây Cảnh quan cũng thay đổi
từ rừng nhiệt đới ẩm đến xa van, cây bụi và hoang mạc là đặc điểm của đới khí hậu nào?
A Xích đạo B Cận xích đạo C Nhiệt đới D Cận nhiệt
Câu 20: Sự phân hóa tự nhiên theo chiều đông - tây ở Nam Mỹ thể hiện rõ nhất
ở
A sự phân hoá cảnh quan B sự phân hoá khí hậu
C sự phân hoá địa hình D sự phân hoá khí hậu và cảnh quan
Câu 21: Sắp xếp thứ tự các đồng bằng ở Nam Mỹ từ bắc xuống nam
A đồng bằng A-ma-dôn, đồng bằng Pam-pa, đồng bằng Ô-ri-nô-cô, đồng bằng La Pla-ta
B đồng bằng Ô-ri-nô-cô, đồng bằng A-ma-dôn, đồng bằng La Pla-ta đồng bằng Pam-pa
C đồng bằng A-ma-dôn, đồng bằng Ô-ri-nô-cô, đồng bằng La Pla-ta đồng bằng Pam-pa
D đồng bằng La Pla-ta, đồng bằng A-ma-dôn, đồng bằng Pam-pa, đồng bằng Ô-ri-nô-cô
Câu 22: Điểm giống nhau của địa hình của Nam Mỹ và Bắc Mỹ
A Cấu trúc địa hình phức tạp: phía tây là núi trẻ, đồng bằng ở giữa và phía đông là cao nguyên hoặc núi thấp
B Cấu trúc địa hình đơn giản: phía đông là núi trẻ, đồng bằng ở giữa và phía tây là cao nguyên hoặc núi thấp
C Cấu trúc địa hình đơn giản: phía tây là núi thấp, đồng bằng ở giữa và phía đông là cao nguyên hoặc núi trẻ
D Cấu trúc địa hình đơn giản: phía tây là núi trẻ, đồng bằng ở giữa và phía đông là cao nguyên hoặc núi thấp
Câu 23: Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ có mấy kiểu khí hậu
A 2 B 3 C 4 D 5
Bài 17 Đặc điểm dân cư, xã hội Trung và Nam Mĩ, khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng Amazon
Câu 1: Rừng A-ma-dôn thuộc loại rừng nào?
A rừng nhiệt đới B rừng lá rộng C rừng lá kim D rừng cận nhiệt
Câu 2: Vì sao người lai lại chiếm tỉ lệ lớn trong thành phần dân tộc ở Trung và
Nam Mĩ?
A Sự kết hợp huyết thống giữa các tộc người
B Sự di cư, chuyển cư từ các vùng khác tới
C Chính sách thu hút người lai của các quốc gia