Để hệ thống phản hồi nhanh, tăng độ lợi và giảm thời gian tích phân tương ứng. Tuy nhiên, hệ thống có khả năng bị rung động. Khuyến nghị nên điều chỉnh theo phương thức như dưới: Nếu giá trị mặt định không đạt yêu cầu, thì mới thực hiện điều chỉnh. Đầu tiên giảm độ lợi xuống để đảm bảo hệ thống không bị rung động, và giảm thời gian tích phân để đảm bảo hệ thống phản hồi nhanh nhưng độ vột lố nhỏ.
Trang 1THAM SỐ CÀI ĐẶT VÀ BẢNG MÃ LỖI
NICE3000+
BẢNG TỐM TẮT THAM SỐ
Tham số Tên tham số Mặt định Chú thích
NHÓM THAM SỐ CƠ BẢN F0-00 Control mode 1 Chế độ điều khiển:
0: Sensorless vector control (SVC) 1: Closed-loop vector control (CLVC) 2: Voltage/Frequency (V/F) control
F0-01 Command source selection 1 0: điều khiển trên keypad
1: điều khiển từ tủ
F0-03 Maximum running speed 1.6 Chọn tốc độ tối đa của thang (m/phút)
F0-04 Rated elevator speed 1.6 Tốc độ định mức của thang máy (m/phút)
F0-05 Rated elevator load 1000 Trọng lượng định mức của thang máy (kg)
F1-01 Rated motor power Công suất động cơ, xem trên nhãn động cơ
F1-02 Rated motor voltage Điện áp định mức của động cơ, xem trên
nhãn động cơ
F1-03 Rated motor current Dòng định mức của động cơ, xem trên nhãn
động cơ
F1-04 Rated motor frequency Tần số động cơ, xem trên nhãn động cơ
F1-05 Rated motor rotational
speed
Tốc độ vòng/phút của động cơ, xem trên nhãn động cơ
NICE +3000- soraelevator.com
Trang 2F1-11 Auto-tuning mode Chế độ tự động turning động cơ:
2048 Độ phân giải encoder
F1-25 Motor type 1 Chọn loại động cơ:
0: động cơ không đồng bộ 1: động cơ đồng bộ
NHÓM ĐIỀU KHIỂN VECTOR
F2-00 Speed loop proportional
gain KP1
40 F2-00 và F2-01 là tham số điều chỉnh PI khi
tần số nhỏ hơn giá trị đặt tại F2-02
F2-03 và F2-04 là tham số điều chỉnh PI khi tần số lớn hơn giá trị đặt tại F2-05
Nếu tần số ở giữa F2-02 và F2-05 thì điều chỉnh PI được thực hiện từ giá trị trung bình của 2 nhóm tham số PI (F2-00, F2-01 và F2-
03, F2-04) như hình bên dưới
Để hệ thống phản hồi nhanh, tăng độ lợi và giảm thời gian tích phân tương ứng Tuy nhiên, hệ thống có khả năng bị rung động Khuyến nghị nên điều chỉnh theo phương thức như dưới:
Nếu giá trị mặt định không đạt yêu cầu, thì mới thực hiện điều chỉnh Đầu tiên giảm độ lợi xuống để đảm bảo hệ thống không bị rung động, và giảm thời gian tích phân để đảm bảo hệ thống phản hồi nhanh nhưng độ vột lố nhỏ
F2-01 Speed loop integral time
F2-06 Current loop Kp1 (torque) 60
F2-07 Current loop Kp1 (torque) 30
F2-08 Torque upper limit 150 Đặt giới hạn momen
F2-10 Elevator running direction 0 0: hướng chạy và hướng xung encoder cùng
phase
NICE +3000- soraelevator.com
Trang 31: hướng chạy ngược phase và hướng xung encoder ngược phase
2: hướng chạy không thay đổi, hướng xung encoder ngược phase
3: hướng chạy ngược phase, hướng xung encoder không thay đổi
F2-11 Position lock current
coefficient
15 Những tham số này dùng để điều chỉnh bù
pre-torque trong trường hợp không sử dụng loadcell Chức năng khởi động không load cell cho phép khi F8-01=2
Giảm giá trị những tham số này trong trường hợp carbin trược tuột lúc khởi động và tăng lên trong trường hợp có rollback
F2-12 Position lock speed loop Kp 0.5
F2-13 Position lock speed loop Ki 0.6
F2-16 Torque acceleration time 1ms Đặt thời gian tăng tốc và giảm tốc của
F2-17 Torque deceleration time 350ms
F2-18 Startup acceleration time 0.00s Đặt thời gian tăng tốc lúc khởi động
THAM SỐ ĐIỀU KHIỂN CHẠY F3-00 Startup speed 0.00 Tần số lúc khởi động
F3-01 Startup holding time 0.00 Thời gian giữ tần số khởi động
F3-02 Acceleration rate 0.6
Chỉnh theo giản đồ bên dưới:
F3-03 Acceleration start jerk time 2.5
F3-04 Acceleration end jerk time 2.5
F3-05 Deceleration rate 0.6
F3-06 Deceleration end jerk time 2.5
F3-07 Deceleration start jerk time 2.5
F3-11 Inspection speed 0.25 Tốc độ chạy UD
F3-18 Zero-speed control time at
startup
0.2 Thời gian điều khiển tốc độ zero lúc khởi
động
NICE +3000- soraelevator.com
Trang 4F3-19 Brake release delay 0.6s Thời gian delay nhả phanh
F3-20 Zero-speed control time at
end
0.3s Thời gian điều khiển tốc độ zero lúc kết thúc
NHÓM THAM SỐ VỊ TRÍ TẦNG F4-00 Leveling adjustment 30 Điều chỉnh độ chính các vị trí bằng tầng
F4-01 Current floor Cho biết tầng hiện tại của vị trí carbin
F4-02 High byte of current floor
position
Cho biết byte cao xung hiện tại
F4-03 Low byte of current floor
position
34464 Cho biết byte thấp xung hiện tại
CHỨC NĂNG TERMINAL
F5-01 X1 function selection 33 01/33: tín hiệu bằng tầng trên NO/NC
03/35: tín hiệu khu vực cửa NO/NC
02/34: tín hiệu bằng tầng dưới NO/NC
04/36: tín hiệu hồi tiếp mạch an toàn NO/NC 05/37: tín hiệu hồi tiếp mạch khóa cửa NO/NC 06/38: tín hiệu hồi tiếp contactor run NO/NC 07/39: tín hiệu hồi tiếp contactor thắng NO/NC 22/54: Shorting door lock circuit contactor feedback NO/NC
08/40: tín hiệu switch chuyển chế độ Normal/ Inspection NO/NC
09/41: tín hiệu chạy lên của nút nhấn Up trong chế độ UD
10/42: tín hiệu chạy xuống của nút nhấn Down trong chế độ UD
12/44: tín hiệu giới hạn trên NO/NC
13/45: tín hiệu giới hạn dưới NO/NC
14/46: tín hiệu báo quá tải NO/NC
15/47: tín hiệu báo đầy tải NO/NC
16/48: tín hiệu buộc giảm tốc trên 1 NO/NC 17/49: tín hiệu buộc giảm tốc dưới 1 NO/NC 18/50: tín hiệu buộc giảm tốc trên 2 NO/NC 19/51: tín hiệu buộc giảm tốc dưới 2 NO/NC 00: không sử dụng
11/43: tín hiệu khẩn cấp báo cháy NO/NC
20/52: tín hiệu buộc giảm tốc trên 3 NO/NC 21/53: tín hiệu buộc giảm tốc dưới 3 NO/NC 23/55: Firefighter running signal NO/NC
24/56: tín hiệu photocell cửa 1
25/57: tín hiệu photocell cửa 2
26/58: Brake travel switch 1 NO/NC
27/59: Emergency evacuation signal NO/NC 28/60: tín hiệu khóa thang NO/NC
29/61: tín hiệu hồi tiếp mạch an toàn 2 NO/NC 30/62: Shorting PMSM stator feedback NO/
Trang 531/63: tín hiệu phản hồi mạch khóa cửa 2 NO/NC 65/97: tín hiệu an toàn cửa 1 NO/NC
66/98: tín hiệu an toàn cửa 2 NO/NC
67/99: tín hiệu báo quá nhiệt động cơ NO/NC 68/100: tín hiệu báo động đất NO/NC
69/101: tín hiệu cấm cửa sau NO/NC
70/102: Light-load signal NO/NC
71/103: Half-load signal NO/NC
72/104: Fire emergency floor switchover signal NO/NC
76/108: ngõ vào mở cửa 1
77/109: ngõ vào mở cửa 2
78/110: Brake travel switch 2 input NO/NC
F5-25 CTB input type 192 Loại ngõ vào của bo đầu car:
Bit 0: photocell cửa 1
Bit 1: photocell cửa 2
Bit 2: giới hạn mở cửa ca 1
Bit 3: giới hạn mở cửa cửa 2
Bit 4: giới hạn đóng cửa cửa 1
Bit 5: giới hạn đóng cửa cửa 2
Bit 6: tín hiệu báo đầy tải
Bit 7: tín hiệu báo quá tải
Bit 8: Light-load signal
0: NC input
1: NO input
F5-26 Y1 function selection 1 1: điều khiển contactor RUN
2: điều khiển contactor thắng
3: Shorting door lock circuit contactor control 04: Fire emergency floor arrival signal feedback 05: mở cửa 1
12: Shorting PMSM stator contactor
13: Emergency evacuation automatic switchover 14: System healthy
15: điều khiển còi khẩn cấp
16: Higher-voltage startup of brake
17: cho biết hướng chạy lên
18: điều khiển đèn quạt
F5-36 Load cell input selection 0 Chọn ngõ vào loadcell:
0: Không sử dụng chức năng này
NICE +3000- soraelevator.com
Trang 61: Ngõ vào số trên bo đầu car
2: CTB ngõ vào analog trên bo đầu car 3: ngõ vào analog ở bo điều khiển chính
F5-37 X25 function selection 0 0: không sử dụng
4: tín hiện mạch an toàn chính
5: tín hiệu mạch khóa cửa
Chú ý điện áp cao
F5-38 X26 function selection 4 Tín hiệu mạch an toàn (chú ý điện áp cao)
F5-39 X27 function selection 5 Tín hiệu mạch an toàn cửa (chú ý điện áp
cao)
THAM SỐ CƠ BẢN THANG MÁY F6-00 Top floor of elevator Cài đặt tổng số tầng
F6-01 Bottom floor of elevator Set trong dãi từ 1 đến F6-00
F6-02 Parking floor 1 Khi thời gian vượt quá giá trị cài đặt tại
F9-00, thang máy sẽ tự động chạy về tầng parking
F6-03 Fire emergency floor 1 Khi có tín hiệu báo cháy, thang máy sẽ tự
Gọi tầng bất kỳ
F7-01 Up call floor registered Nhập
tầng cần gọi
Gọi tầng lên
F7-02 Down call floor registered Nhập
tầng cần gọi
Trang 7F8-01 Pre-torque selection 2 0: Pre-torque invalid
1: Load cell pre-torque compesation
2: Automatic pre-torque compensation
F8-02 Pre-torque offset 15 1.0~100.0%
F8-03 Drive gain 0.5 Sử dụng tham số này để điều chỉnh
pre-torque lúc khởi động thang máy khi hệ thống
sử dụng một analog load cell
F8-05 Current car load Hiển thị trọng lượng hiện tại của carbin
F8-08 Anti-nuisance function Chức năng chống làm phiền
NICE +3000- soraelevator.com
Trang 8F9-01 Time for fan and lamp to be
turned off
2 min Đặt thời gian để thang máy tự động tắt đèn,
quạt carbin khi không có hoạt động gọi tầng
F9-02 Motor running time limit 45 s Đặt giới hạn thời gian hoạt động của động
cơ
Ở trạng thái bình thường, nếu thời gian động
cơ chạy liên tục giữa 2 tầng liền kề vượt quá tham số này nhưng không có tín hiệu bằng tầng được phát hiện thì hệ thống sẽ thực hiện bảo vệ
Nếu tham số đặt < 3s thì sẽ không hợp lệ
F9-11 High byte of running times Byte thời gian chạy
F9-12 Low byte or running times Byte thấp thời gian chạy
CHỨC NĂNG CỬA FB-00 Door machine number 1 Số lượng cửa:
1: thang 1 cửa.2: thang 2 cửa
FB-02 Service floor 1 of door
Trang 9FB-05 Service floor 2 of door
1s Đặt thời gian bảo vệ mở cửa:
Sau khi có lệnh mở cửa, nếu hệ thống không nhận được bất kỳ tín hiệu giới hạn mở cửa nào sau thời gian đặt ở tham số này thì hệ thống sẽ mở cửa lại Khi thời gian mở/ đóng cửa đạt đến giá trị FB-09 thì hệ thống sẽ báo lỗi Err49
FB-07 Arrival gong output delayed
time
1ms Sử dụng để đặt thời gian chuông bằng tầng:
Khi giá trị tham số này lớn hơn 10 và hiển thị carbin đã chuyển qua tầng cần đến thì hệ thống sẽ xuất ra tín hiệu báo chuông sau khoảng thời gian cài ở tham số này Nếu giá trị nhỏ hơn 10 thì hệ thống sẽ xuất tín hiệu chuông tại lúc dừng
FB-08 Time protection for closing
the door
15 Sử dụng để đặt thời gian bảo vệ đóng cửa:
Sau khi xuất lệnh đóng cửa, nếu hệ thống không nhận được tín hiệu giới hạn đóng cửa sau khoảng thời gian cài đặt ở tham số này, thì hệ thống sẽ thực hiện đóng cửa lại Khi thời gian mở/ đóng cửa đạt đến giá trị FB-09 thì hệ thống sẽ báo lỗi Err49
FB-09 Door open/close time 0 Sử dụng để đặt thời gian mở lại hoặc đóng
lại cửa khi hoạt động đóng/ mở cửa bất thường
FB-10 Door state of standby
elevator
0 Sử dụng để đặt trạng thái cửa khi thang máy
dừng hoặt vào chế độ nghỉ:
0: đóng cửa tại tầng nền
1: mở cửa và đợi tại tầng nền
2: mở cửa và đợi tại bất kỳ tầng nào
FB-11 Door open holding time for
hall call
5s Sử dụng để đặt thời gian giữ mở cửa khi có
một lệnh gọi tầng từ bên ngoài Thang máy đóng cửa ngay lập tức khi nhận được một lệnh đóng cửa
FB-12 Door open holding time for
car call
3s Sử dụng để đặt thời gian giữ mở cửa khi có
một lệnh gọi bên trong carbin Thang máy
NICE +3000- soraelevator.com
Trang 10đóng cửa ngay lập tức khi nhận được một lệnh đóng cửa
FB-13 Door open holding time at
base floor
10s Sử dụng để đặt thời gian giữ mở cửa khi
thang máy đến tầng nền Thang máy đóng cửa ngay lập tức khi nhận được một lệnh đóng cửa
FB-14 Door open holding time at
such signal input
30s Sử dụng để đặt thời gian giữ mở cửa khi có
tín hiệu ngõ vào delay mở cửa Thang máy đóng cửa ngay lập tức khi nhận được một lệnh đóng cửa
FB-15 Special door open holding
protection function
0 Phát hiện chạm đất khi bật nguồn:
Bit 0=1: bộ điều khiển phát hiện chạm đất lúc
mở nguồn Nếu phát hiện lỗi, bộ điều khiển khóa ngõ ra ngay lập tức và hiển thị lỗi Bit 0=0: bộ điều khiển không phát hiện lỗi chạm đất tại lúc bật nguồn
FC-01 Program control 2 for
protection function
0 Bảo vệ mất phase ngõ ra:
Bit1=1: hủy bỏ bảo vệ mất phase ngõ ra Bit1=0: bộ điều khiển phát hiện và hiển thị lỗi mất phase
Bit14=1: hủy bỏ bảo vệ mất phase ngõ vào Bit14=0: bộ điều khiển phát hiện và báo lỗi mất phase ngõ vào
TRUYỀN THÔNG RS232 FD-00 Baudrate 0 Cài đặt tốc độ truyền thông:
NICE +3000- soraelevator.com
Trang 1110ms Thời gian delay phản hồi
FD-04 Communication timeout 0.0s Đặt thời gian timeout
FD-07 HCB:JP1 input 1 Cài đặt chức năng cho ngõ vào bo gọi tầng:
1: tín hiệu khóa thang
2: tín hiệu báo cháy
3: cấm tầng hiện tại
4: tín hiệu báo tầng VIP
5: tín hiệu báo tầng an ninh
4: Non-door zone stop output
5: ngõ ra báo tầng không cho phép cửa 6: ngõ ra chỉ thị nút đóng cửa
FD-10 HCB:JP2 output 2
FD-11 HCB-B:JP1 input 0 0: Reserved
NO/NC input:
1/33: Light-load signal 2/34: Half-load signal 3/35: Door 2 selection 4/36: Door 2 restricted (back
NICE +3000- soraelevator.com
Trang 12door forbidden) 5/37: Door 1 safety edge 6/38: Door 2 safety edge 7/39: Single/Double door selection
FD-12 HCB-B:JP2 input 0 0: Reserved
NO/NC input:
1/33: Light-load signal 2/34: Half-load signal 3/35: Door 2 selection 4/36: Door 2 restricted (back door forbidden)
5/37: Door 1 safety edge 6/38: Door 2 safety edge 7/39: Single/Double door Selection
6: Door lock valid 7: Night output signal
Trang 1321: Display "13"
22: Display "23"
23: Display "C"
NICE +3000- soraelevator.com
Trang 15 Tín hiệu encoder không đúng
Kiểm tra contactor:
Kiểm tra xem contactor run có bình thường không
Kiểm tra xem có ngắn mạch contactor PMSM stator là nguyên nhân gây ngắn mạch đầu ra
Kiểm tra cáp động cơ:
Kiểm tra xem vỏ cáp động cơ
có bị hư hỏng, ngắn mạch, chạm đất và kết nối an toàn
Kiểm tra cách điện nguồn chỗ đấu nối động cơ, và kiểm tra động cơ có chạm đất hay không
Kiểm tra thông số động cơ:
Kiểm tra xem thông số cài đặt của động cơ có đúng với thông
số ghi trên nhãn động cơ
Thực hiện auto-turning lại Kiểm tra encoder:
Kiểm tra độ phân giải encoder
có đặt đúng không
Kiểm tra xem các dây tín hiệu encoder có bị dập gãy, có đặt trong đường ống độc lập, hay cáp quá dài và kiểm tra nối đất tại điểm cuối của dây
Kiểm tra xem encoder có cài đặt được chắc chắn không, quan sát xem trục encoder có gắn kết chắc chắn với trục của động cơ và kiểm tra xem encoder có ổn định tại tốc độ bình thường không
Kiểm tra và chắc chắn dây encoder được đấu đúng
Err03 Quá dòng lúc
giảm tốc Mạch ngõ ra chính bị
ngắn mạch, chạm đất
Động cơ thực hiện auto-turning không đúng
Thời gian giảm tốc quá ngắn
Tín hiệu encoder không đúng
Err04 Quá dòng lúc
chạy tại một tốc
độ không đổi
Mạch ngõ ra chính bị ngắn mạch, chạm đất
Động cơ thực hiện auto-turning không đúng
Encoder bị nhiễu nghiêm trọng
580 V đối với loại ngõ vào 380)
Kiểm tra hệ số cân bằng
Kiểm tra xem điện áp DC bus có tăng nhanh lúc chạy không Nếu đúng, thì điện trở xả không làm việc hoặc model không đúng:
Err06 Quá áp lúc
giảm tốc Điện áp ngõ vào quá
cao
NICE +3000- soraelevator.com
Trang 16 Năng lượng tái sinh của động cơ quá cao
Trở kháng hãm quá lớn, hoặc bộ hãm bị
Kiểm tra xem trở kháng của điện trở xả có phù hợp không
Nếu có sử dụng bộ hãm bên ngoài, kiểm tra xem bộ hãm có làm việc đúng và đúng chủng loại không
Nếu trở kháng của điện trở xả là đúng
và lỗi quá áp xảy ra mỗi thời điểm khi thang máy đạt được tốc độ đích, thì giảm giá trị F2-01 hoặc F2-04 để giảm
độ uốn và ngăn chặn quá áp
Khi hiện Err05 và Err06, kiểm tra xem thời gian tăng tốc và giảm tốc có quá ngắn không
Err07 Quá áp tại tốc
độ không đổi Điện áp ngõ vào quá
cao
Trở kháng hãm quá lớn, hoặc bộ hãm bị
hư
Err09 Thấp áp Lỗi sụt nguồn xảy ra
của nguồn đầu vào
Điện áp ngõ vào quá thấp
Err10 Quá tải bộ điều
khiển Lỗi này cho biết bộ điều khiển chạy với dòng lớn hơn giá trị
định mức trong một thời gian dài Các nguyên nhân gồm:
Trở kháng máy quá lớn
Hệ số cân bằng không phù hợp
Tín hiệu hồi tiếp encoder bất thường
Động cơ thực hiện auto-turning không đúng (dòng thang máy lúc chạy cao hơn bình thường)
Loại bỏ các vấn đề về cơ khí:
Kiểm tra xem phanh đã nhả chưa và nguồn phanh có bình thường không
Kiểm tra hệ số cân bằng đúng không
Kiểm tra kết quả quá trình turning:
Kiểm tra xem tín hiệu hồi tiếp encoder, cài đặt tham số và góc khởi tạo encoder cho động