Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau: I Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH.. A: Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận B: Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch the
Trang 1ÔN TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC 10
Câu 1: Cho các cân bằng sau :
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3(k) (1)
N2 (k) + O2 (k) 2NO(k) (2)
2NO(k) + O2 (k) 2NO2(k) (3)
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (4)
FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) (5)
Khi thay đổi áp suất của hệ, số cân bằng hoá học bị chuyển dịch là
A: 3 B: 1 C: 2 D: 4
Câu 2: Để sản xuất được 16,9 tấn oleum H2SO4.3SO3 phải dùng m tấn quặng pirit chứa 10% hợp chất trơ, hiệu suất của quá trình sản suất là 80% Giá trị của m là
A: 16,67 B: 14,33 C: 12 D: 8,64
Câu 3: Đốt nóng m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu trong oxi một thời gian thu được 2,44 gam hỗn
hợp bột Y gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Cu, Cu2O và CuO Hoàn tan hoàn toàn Y bằng dung dịch
H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A: 31,37% B: 26,23% C: 65,57% D: 39,34%
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 10,6 gam hỗn hợp bột X (gồm Cr, Al) bằng dung dịch dung dịch HCl
(dư) thu được V lít khí H2 (đktc) Mặt khác cho 10,6 gam hỗn hợp X ở trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư) thu được 17,8 gam hỗn hợp rắn gồm hai oxit Giá trị của V là
A: 6,72. B: 8,96. C: 10,08. D: 3,36
Câu 5: Dung dịch chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hoà tan tối đa m gam Fe
và giải phóng V lít khí (đktc) Biết N+5 chỉ bị khử thành NO Giá trị của m và V lần lượt là
A: 3,64 và 1,008 B: 4,76 và 1,456 C: 3,64 và 0,672. D: 4,76 và 0,672
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH
(II) Sục khí H2S vào dung dịch chứa Pb(NO3)2
(III) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(IV) Cho Zn vào dung dịch CrCl3
(V) Cho FeS vào dung dịch HCl
(VI) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
khử xảy ra làSố thí nghiệm có phản ứng oxi hoá
A: 2 B: 4 C: 5 D: 3
Câu 7: Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 +H2O → K2SO4 +MnSO4 + H2SO4 Trong phương trình hóa học trên khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
A: 6 B: 7 C: 4 D: 5
Câu 8: Cho m gam Fe phản ứng vừa hết với dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đun nóng thu được V lít khí (sản phẩm khử, duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không
có không khí thu được 21,12 gam muối khan Giá trị của m và V tương ứng là
A: 6,72 và 3,36 B: 7,84 và 3,36 C: 10,08 và 6,048 D: 5,04 và 2,016
Câu 9: Một nguyên tử tạo được ion đơn nguyên tử mang 2 điện tích đơn vị có tổng số hạt (p, n, e)
trong ion đó là 80 Trong nguyên tử của nguyên tố đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân của nguyên tố tử nguyên tố đó là
A: 1 B: 3 C: 4 D: 2
Câu 10: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol
H2SO4 và 0,5 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO2 (không
Trang 2còn sản phẩm khử nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với
500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A: 20.62 B: 31.86 C: 41.24 D: 20.21
Câu 11: Cho phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Tổng hệ số của các chất (số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
A: 19 B: 17 C: 10 D: 20
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố:
A: Fe và Cl B: Na và Cl. C: Al và P. D: Al và Cl
Câu 13: Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3 (rắn) 2Fe + 3H2 O (hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?
A: Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
B: Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
C: Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
D: Thêm H2 vào hệ cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 14: Dãy gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HI đều sinh ra sản phẩm có iôt là
A: Fe(OH)3, FeO, FeCl3, Fe3O4 B: AgNO3, Na2CO3, Fe2O3, Br2
C: Fe2O3, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Cl2 D: Fe3O4, FeO, AgNO3, FeS
Câu 15: Cho các chất NaCl, FeS2, Fe(NO3)2, NaBr, CaCO3, NaI Có bao nhiêu chất mà khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thì có phản ứng oxi hóa-khử xẩy ra?
A: 4 B: 5 C: 3 D: 6
Câu 16: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2 thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lít dung dịch H2SO4 0,2M (loãng) Giá trị của m là
A: 11,6 gam B: 23,2 gam C: 34,8 gam D: 46,4 gam
Câu 17: Hòa tan m gam hh X gồm CuCl2 và FeCl3 trong nước được dung dịch Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: cho khí H2S dư vào được 1,28g kết tủa
Phần 2: cho Na2 S dư vào được 3,04g kết tủa
Giá trị của m là:
A: 14,6 g B: 8,4 g C: 10,2 g D: 9,2g
Câu 18: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17) Nhận xét nào sau đây là đúng?
A: Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion
B: Theo chiều X, Y, T bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần
C: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân
D: Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính
Câu 19 : Xét phản ứng: CO(khí) + H2O(khí) CO2(khí) + H2 (khí) Trong điều kiện đẳng nhiệt, khi tăng
áp suất của hệ thì tốc độ phản ứng nghịch như thế nào?
A: Có thể tăng hoặc giảm B: Không đổi C: Giảm D: Tăng
Câu 20 : Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và
các oxit của nó Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 , thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Vậy khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là
A: 15,98 gam B: 13,5 gam C: 16,6 gam D: 18,15 gam
Trang 3Câu 21 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X chứa 3 chất tan Thêm tiếp NaNO3 dư vào dung dịch X thấy thoát ra 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đo ở đktc) Giá trị của m là
A: 10,56 B: 13,12. C: 13,92. D: 11,84
Câu 22 : Trộn lẫn các dung dịch sau: Fe(NO3)2 + H2SO4 loãng; HCl + H2SO4 đặc; FeCl3 + H2S; NaBr +H2SO4 đặc ; FeCl2 + H2S; H2O2 + KI; NaCl + K2Cr2O7/H2SO4; CuCl2 + H2 S Số cặp dung dịch trên tác dụng với nhau là
A: 5 B: 7 C: 4 D: 6
Câu 23 : SO2 bị lẫn tạp chất là SO3, dùng cách nào sau đây để thu được SO2 tinh khiết?
A: Cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch nước vôi trong dư
B: Cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch nước brom
C: Cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch Na2CO3
D: Cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch BaCl2 loãng dư
Câu 24: Trong các cặp phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất:
A: Zn + dung dịch HCl 0,15M
B: Zn + dung dịch HCl 0,32M
C: Zn + dung dịch HCl 0,25M
D: Zn + dung dịch HCl 3%, (D = 1,2g/ml)
Câu 25: Oxi hóa 3,84 g Mg bằng V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi đối với
H2 là 20, thu được m gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch Y chứa (m + 13,76) gam muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:
A: 0,896 lít B: 0,784 lít C: 0,672 lít D: 1,344 lít
Câu 26: Chất nào sau đây có liên kết cho – nhận trong phân tử?
A: CO2 B: H2O2 C: O3 D: NH3
Câu 27: Đại lượng nào sau đây của nguyên tử không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
A: Nguyên tử khối B: Năng lượng ion hóa
C: Số electron lớp ngoài cùng D: Độ âm điện
Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm FeS2 và Ag2S Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được chất rắn Y và 6,048 lít khí Z (đktc) Hòa tan X bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thì còn 25,92 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là
A: 18,15% B: 20,35%. C: 23,22%. D: 56,36%
Câu 29: Khi thay đổi áp suất chung của hệ cân bằng thì cân bằng của phản ứng nào sau đây không chuyển dịch
A: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k)
B: 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)
C: C(r) + CO2(k) 2CO(k)
D: CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)
Câu 30: Thuốc thử phân biệt khí H2S và khí SO2
A: dung dịch nước brom B: dung dịch Ca(OH)2
C: dung dịch NaOH D: dung dịch quỳ tím
Câu 31: Cho các cặp chất sau phản ứng với nhau trong dung dịch:
(1) Cr2O3 + HNO3 →
(2) Cr2O3 + Br2 + NaOH →
(3) Fe2O3 + HI →
(4) FeO + HI →
Trang 4(5) Cl2 + Ca(OH)2 →
(6) Fe(NO3)2 + AgNO3 →
Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
A: 4 B: 3 C: 5 D: 6
Câu 32: Cho 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm SO2 và O2 (có tỉ khối so với H2 là 25,6) đi qua xúc tác V2O5 nung nóng ở 500oC, thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 54,96 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng giữa SO2 và O2 là
A: 56,25% B: 84,0%. C: 75,0%. D: 65,0%
Câu 33: Dãy gồm các chất và ion có cả tính oxi hóa, có cả tính khử là:
A: SO2, NO2, Cl2, S, Fe2+, Cr3+ B: SO2, NO2, Cl2, S, Fe3+, Cr2+
C: SO2, Cl2, Fe, Al3+, MnO42-, ClO3- D: SO2, Cl2, Fe, Al3+, MnO4-, Cl-
Câu 34: Trường hợp nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra?
A: Sục khí H2S vào dung dịch MgCl2
B: Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
C: Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
D: Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng
Câu 35: Hòa tan hỗn hợp kim loại M và oxit MO trong dung dịch H2SO4 10% vừa đủ, thu được dung dịch muối có nồng độ 14,55% Kim loại M là
A: Ni B: Mg. C: Zn. D: Fe
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm:
- dẫn khí H2S vào bình khí sunfurơ
- dẫn khí NH3 vào bình khí clo dư
- dẫn khí SO2 vào nước clo
- nung nóng KClO3 có mặt MnO2
Số thí nghiệm sinh ra đơn chất là
A: 3 B: 2 C: 1 D: 4
Câu 37: Cho 6,72 gam kim loại M tác dụng với Cl2 đun nóng, thu được 15,24 gam chất rắn X Hòa tan hết X vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 896 ml khí H2 (đktc) Kim loại M là
A: Cd B: Ca. C: Mg. D: Fe
Câu 38: Hòa tan hết 0,05 mol FeS2 trong 250 ml dung dịch HNO3 4M đun nóng, thu được dung dịch X (có chứa ion SO42-) và khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Dung dịch X hòa tan vừa hết m gam Cu và có khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và là
A: 17,6 B: 28,8. C: 8,8 D: 4,8
Câu 39: Khối lượng oleum chứa 71% SO3 về khối lượng cần lấy để hòa tan vào 100 gam dung dịch H2SO4 60% thu được oleum chứa 30% SO3 về khối lượng là
A: 506,78 gam B: 496,68 gam C: 539,68 gam D: 312,56 gam
Câu 40: Nguyên tử nguyên tố R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron) Có các nhận xét sau về R:
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18
(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7
(III) Công thức oxit cao nhất của R là R2O7
(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa
Số nhận xét đúng là
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 41: Xét cân bằng hóa học: N2O4 (k) 2NO2 (k) ở 250C Khi cân bằng chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới, nếu nồng độ của N2O4 tăng 9 lần thì nồng độ của NO2 sẽ
A: tăng 9 lần B: tăng 3 lần C: giảm 3 lần D: giảm 9 lần
Câu 42: X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn Biết:
- Oxit của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm đỏ giấy quỳ tím.
Trang 5- Y tan ngay trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím.
- Oxit của Z phản ứng được cả với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
Dãy nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử của X, Y và Z?
A: Y, Z, X B: Z, Y, X. C: X, Y, Z D: X, Z, Y
Câu 43: Hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được dung dịch muối có nồng độ 11,8% Oxit đã dùng là
A: MgO B: CuO C: NiO D: ZnO
Câu 44: Cho cân bằng hóa học sau: N2(k) + 3H2(k) 2NH⇌ 2NH 3 (k) Khi tăng nhiệt độ, tỉ khối của hỗn hợp khí
so với hiđro giảm Phát biểu nào sau đây đúng?
A: Phản ứng thuận là tỏa nhiệt Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch sang chiều nghịch B: Phản ứng thuận là thu nhiệt Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch sang chiều thuận C: Phản ứng thuận là tỏa nhiệt Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch sang chiều thuận D: Phản ứng thuận là thu nhiệt Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch sang chiều nghịch
Câu 45: Chia 156,8 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai cho tác dụng vừa đủ với dung dịch M chứa hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng, thu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là
A: 1,00 mol B: 1,80 mol C: 1,50 mol D: 1,75 mol
Câu 46: Hai nguyên tố X, Y cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIIA (ZX + ZY = 51) Phát biểu nào sau đây đúng?
A: Kim loại X không khử được Cu2+ trong dung dịch
B: Hợp chất có oxi của X có dạng X2O7
C: Ở nhiệt độ thường X không khử được nước
D: Trong nguyên tử của nguyên tố X có 25 proton
Câu 47: Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s² 2s² 2p6
Nguyên tố X là
A: Mg (Z = 12) B: Ne (Z = 10). C: O (Z = 8) D: Na (Z = 11)
Câu 48: Nung nóng hỗn hợp bột gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng
50%, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 5 Tỉ lệ a : b là
A: 3 : 1 B: 1 : 1. C: 2 : 1. D: 3 : 2
Câu 49: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trên thực tế, người ta dùng
nước ozon để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa trên tính chất nào sau đây?
A: Ozon không tác dụng được với nước
B: Ozon là chất khí có mùi đặc trưng
C: Ozon trơ về mặt hóa học
D: Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh
Câu 50: Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k) Lúc đầu nồng độ hơi brom là 0,072 mol/lít Sau 2 phút nồng độ hơi của brom là 0,048 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên theo brom trong khoảng thời gian trên là
A: 8.10–4 mol/(l.s) B: 2.10–4 mol/(l.s) C: 4.10–4 mol/(l.s) D: 6.10–4 mol/(l.s)