Nhận diện được các thì trên phim CT bụng. Trình bày giải phẫu cơ bản trên phim CT bụng. Trình bày đặc điểm hình ảnh CT một số BL vùng bụng thường gặp. Chẩn đoán được một số BL vùng bụng thường gặp trên CT. Chỉ định được phương tiện hình ảnh phù hợp để khảo sát một số bệnh lý vùng bụng. X quang bụng đứng X quang ống tiêu hóa có chất tương phản KUB UIV Siêu âm Doppler CLVT (CT) CHT (MRI) Chụp mạch máu (CTA) Y học hạt nhân (PETSPECT) Phát hiện tổn thương Mô tả và đánh giá tổn thương Đánh giá giai đoạn khối u Hướng dẫn sinh thiết và can thiệp điều trị ==> Hiện nay, CT được xem là khảo sát chuẩn trong bệnh lý bụng.
Trang 1CẮT LỚP VI TÍNH
VÙNG BỤNG
Nguyễn Hoàng Ẩn - CTUMP
*Đối tượng: SV lớp hình ảnh học
Trang 2MỤC TIÊU
1 Nhận diện được các thì trên phim CT bụng.
2 Trình bày giải phẫu cơ bản trên phim CT bụng.
Trang 8• Phát hiện tổn thương
• Mô tả và đánh giá tổn thương
• Đánh giá giai đoạn khối u
• Hướng dẫn sinh thiết và can thiệp điều trị
==> Hiện nay, CT được xem là khảo sát chuẩn trong bệnh lý bụng.
VAI TRÒ CỦA CT BỤNG
Trang 9NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN THIẾT
KHI ĐỌC CT BỤNG
Trang 10NGUYÊN LÝ TẠO HÌNH CT
Trang 13CÁC TỪ DIỄN TẢ ĐẬM ĐỘ
- Giảm đậm độ
- Tăng đậm độ
- Đồng đậm độ
Trang 14Họ-tên Bệnh viện
Nam-Nữ Ngày chụp
Số ID ROI
kV, mAs S# W/
Trang 16Cửa sổ xương >< Cửa sổ mô mềm
Phim không CQ (Plain/NCECT) >< Phim có CQ (CECT)
Trang 17Phình động mạch chủ bụng
Hình cắt ngang,
tái tạo 2D, 3D
Trang 18NỘI SOI ẢO ĐẠI TRÀNG
(Virtual colonoscopy)
Trang 19Phim không CQ (NCECT) >< có CQ (CECT)
Trang 20Phim không CQ (NCECT) >< có CQ (CECT)
Trang 21Phim không CQ (NCECT) >< có CQ (CECT)
Trang 22Phim không CQ (NCECT) >< có CQ (CECT)
Trang 23Phim không CQ (NCECT) >< có CQ (CECT)
Trang 24Phim không CQ (NCECT) >< có CQ (CECT)
Trang 25Phim không CQ (NCECT) >< có CQ (CECT)
Trang 27• Xảo ảnh do chuyển động
• Xảo ảnh hình sao
• Xảo ảnh do hiệu ứng thể tích từng phần
• Xảo ảnh do cứng hóa chùm tia
Trang 28XẢO ẢNH (Tham khảo thêm…)
Trang 29GIẢI PHẪU CT BỤNG(Tham khảo thêm…)
Trang 311 GAN
Trang 341.1 GAN NHIỄM MỠ
(Fatty Liver/Fatty infiltration/hepatic steatosis)
• GNM lan tỏa (Diffuse Fatty Infiltration).
• GNM vùng/khu trú (Focal Fatty Infiltration)
• Vùng gan bảo tồn (Focal Sparing).
Trang 35Diffuse fatty infiltration
Trang 36Focal fatty infiltration
Trang 37Multifocal fatty infiltration
Trang 38Focal Sparing
Trang 39âm vùng thấp.
- Gan nhiễm
mỡ vùng.
- Vùng gan bảo tồn.
- Giảm đậm
độ lan tỏa/khu trú (< lách).
- NCECT: <
48HU.
- CĐPB: gan nhiễm mỡ vùng, vùng gan bảo tồn.
- Độ nhạy và
độ đặc hiệu cao nhất
- CĐPB: gan nhiễm mỡ vùng, vùng gan bảo tồn.
1.1 GAN NHIỄM MỠ
Trang 41Phần lớn trường hợp có hồi âm bình thường.
- Dày thành túi
mật.
Có giá trị hạn chế hạn chế Có giá trị
Trang 44- Tăng áp lực tĩnh mạch cửa (dãn, thay đổi trên Doppler)
- Dày thành túi mật
- Lách to Khảo sát các tuần hoàn bàng
hệ (tái lập tĩnh mạch rốn …).
- Siêu âm tìm khối u gan.
Khảo sát
và đánh giá khối u gan
Khảo sát và đánh giá khối u gan
Trang 45• GĐ đầu: gan trái to, gan phải giảm kích
thước → gan teo.
• Tăng áp tĩnh mạch cửa: đk> 13mm, lách to, dịch báng.
Trang 48Nốt tân tạo (Regenerative Nodules)
Trang 491.4 HCC
(Hepatocellular Carcinoma)
Trang 51ĐG hạch, TMC, di căn
Khảo sát và đánh giá khối u gan (u
nhỏ)
ĐG hạch, TMC, di căn
1.4 HCC
(Hepatocellular Carcinoma)
Trang 521.5 U MẠCH MÁU
(Hemangioma)
Trang 531.6 NANG GAN
(Hepatic Cyst)
Trang 54Pyogenic abscess Amebic Abscess
1.7 Hepatic Abscess
Trang 55Phân biệt
u và áp-xe u và áp-xe.Phân biệt
1.7 Hepatic Abscess
Trang 562 ĐƯỜNG MẬT
Trang 60- Loại trừ tắc mật -Vị trí, nguyên nhân
Khảo sát tắc mật do
u
Khảo sát tắc mật do
Trang 612.2 SỎI TÚI MẬT(Cholelithiasis)
Trang 62- Nhạy nhất 95%
- Chẩn đoán + tìm
b/chứng
- 85%
- CĐ VTM
ít chính xác hơn
- Có thể khảo sát rộng/BL bụng cấp
Nhạy hơn
CT
2.2 SỎI TÚI MẬT(Cholelithiasis)
Trang 633 TỤY
Trang 653.1 VIÊM TỤY CẤP(Acute Pancreatitis)
3.1
VIÊM
TỤY
CẤP
Trang 663.1 VIÊM TỤY CẤP(Acute Pancreatitis)
Trang 69Dấu hiệu trên CLVT Thang điểm
Phân nhóm
Tụy sưng lớn lan tỏa hoặc khu trú 1
Trang 70Tổng điểm Tỉ lệ biến chứng (%) vong (%) Tỉ lệ tử
Trang 71- Đại tràng cắt cụt
- Không tin cậy (70-80%
SÂ BT)
- Không tương xứng SÂ<#>LS.
- SÂ can thiệp
- Chẩn đoán
- Phân độ
- Biến chứng
Ưu thế hơn CT: phân biệt dịch vs mô đặc hoại
tử
3.1 VIÊM TỤY CẤP(Acute Pancreatitis)
Trang 743.2 VIÊM TỤY MẠN(Chronic Pancreatitis)
Trang 75mô tụy
- ĐG tốt
(- Tăng hồi âm, vôi hóa nhu mô
- Dãn OTC, sỏi ống tụy
- Bờ tụy + ống tụy không đều
- KS B/c: huyết khối mm, giả phình )
- ĐG tốt
- KS sự biến đổi nhu mô tụy
- KS tốt các biến chứng mạch máu.
ĐG tốt
3.2 VIÊM TỤY MẠN(Chronic Pancreatitis)
Trang 763.3 U BIỂU MÔ TUYẾN TỤY(Pancreatic adenocarcinoma)
Trang 773.3 U BIỂU MÔ TUYẾN TỤY(Pancreatic adenocarcinoma)
Trang 783.3 U BIỂU MÔ TUYẾN TỤY(Pancreatic adenocarcinoma)
Trang 793.3 U BIỂU MÔ TUYẾN TỤY(Pancreatic adenocarcinoma)
Trang 804 LÁCH
Trang 845 THẬN
Trang 895.2 SỎI HỆ NIỆU(Urinary Stones)
Trang 90- Hạn chế bởi hơi
- Chẩn đoán và theo dõi
- Hạn chế bởi hơi
- Độ nhạy 64% ->sỏi;
37-74-85% ->ứ nước
- Phát hiện tốt # 99%.
- ĐG biến chứng
ĐG # CT
PN có thai
5.2 SỎI HỆ NIỆU(Urinary Stones)
Trang 916 ỐNG TIÊU HÓA6.1 Tắc ruột
6.2 Viêm ruột thừa
6.3 Viêm túi thừa
6.4 U đại – trực tràng
Trang 926.1 TẮC RUỘT
(Bowel Obstruction)
Trang 93- Gợi ý NN
- Độ nhạy 95%
90 KS vị trí, NN (47-73%)
- ĐG biến chứng
6.1 TẮC RUỘT(Bowel Obstruction)
Trang 946.2 VIÊM RUỘT THỪA
(Appendicitis)
Trang 955.2 VIÊM RUỘT THỪA
(Appendicitis)
Trang 96Độ nhạy 98%
95-6.2 VIÊM RUỘT THỪA
(Appendicitis)
Trang 976.2 U NHẦY RUỘT THỪA(Mucocele of the Appendix)
Trang 986.3 VIÊM TÚI THỪA
(Diverticulitis)
Trang 996.4 U BIỂU MÔ TRỰC TRÀNG
(Rectal carcinoma)
Trang 100TÀI LIỆU THAM KHẢO
"People only see what they are prepared to see"
Ralph Waldo Emerson
Trang 101THANKS FOR YOUR ATTENTION!