Tìm kết quả đúng của biểu thức.. - Tính giá trị biểu thức : Biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ.. Biểu thức chỉ có phép tính nhân chia.. - Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm, hàng ngh
Trang 1MÔN TOÁN LỚP 3 CUỐI HỌC KÌ II
A Mạch kiến thức kĩ năng cụ thể với từng chủ đề cuối học kì 2 theo chuẩn KTKN
1.Số học: 4 câu - 60% (mức 1,2,3)
- So sánh các số trong phạm vi 100 000 hoặc đọc, viết số có ba chữ số
- Đặt tính rồi tính các phép tính nhân, chia, cộng trừ trong phạm vi 100 000
- Cộng, trừ có nhớ 1 lần trong phạm vi 100 000 Tìm kết quả đúng của biểu thức
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính : Số bị trừ, số trừ, số hạng, thừa số, số bị chia, số chia
- Tính giá trị biểu thức : Biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ Biểu thức chỉ có phép tính nhân chia Biểu thức có chứa dấu ngoặc()…
- Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn
- Làm quen với chữ số La Mã
2 Đại lượng và đo đại lượng: 2 câu - 10% (mức 1)
- Đơn vị đo diện tích: xăng – ti – mét vuông
- Thực hành xem đồng hồ
- Ngày, tháng, năm
- Tiền Việt Nam
3 Yếu tố hình học: 2 câu - 10% (mức 1)
- Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
- Hình tròn, khối hộp chữ nhật, khối lập phương
- Diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
4 Giải toán có lời văn : 1 câu - 20% (mức 2)
- Giải bài toán có đến hai bước tính; giải bài toán có liên quan đến diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông…
- Tỉ lệ các mức độ:
+ Mức 1: 30% + Mức 2: 50% + Mức 3: 20%
B Bài kiểm tra môn Toán làm trong thời gian 40 phút với 10 câu hỏi.
1 Trắc nghiệm : 30% = 3 điểm tương đương 5 câu
- Số tự nhiên: So sánh các số trong phạm vi 100 000 hoặc đọc, viết số có ba chữ số, số liền trước, liền sau: 1 câu (mức 1)
Trang 2- Đại lượng: Đổi đơn vị đo thời gian Đổi đơn vị đo khối lượng, đo độ dài, đo dung tích Giải bài toán liên quan đến đơn
vị đo khối lượng: 2 câu (mức 1)
- Hình học: Xác định điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng Hình tròn, tâm, đường kính và bán kính Tính diện tích
hình chữ nhật, hình vuông: 2 câu (mức 1)
2 Tự luận : 70% = 7 điểm tương đương 4 câu.
- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000: 1 câu mức 2 (20%)
- Tính giá trị biểu thức số : 1/2 câu mức 2 (10%) , 1/2 câu mức 3(10%)
- Giải bài toán có đến hai bước tính : 1 câu - mức 2 (20%)
- Giải quyết tình huống thực tế liên quan đến kiến thức đã học 1 câu mức 3(10%)
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 3
Trang 3Năm học 2022 – 2023 STT
Chủ đề, mạch kiến thức
Số câu,
số điểm, câu số
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Hiểu
Mức 3
Vận dụng Tổng cộng
1 Số học:
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Cộng, trừ, nhân chia các số trong phạm vi 100 000
- Tính giá trị của biểu thức số
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Chữ số La Mã
Câu số
1
9
2 Đại lượng và đo đại lượng:
- Thực hành xem đồng hồ
- Đơn vị đo diện tích
- Ngày, tháng, năm
Câu số 2,3
3 Yếu tố hình học:
- Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
- Hình tròn, khối hộp chữ nhật, khối lập phương
- Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông
Câu số 4,5
4 Giải toán có lời văn:
- Giải bài toán có đến hai bước tính
- Giải bài toán có liên quan đến diện tích hình chữ nhật,
diện tích hình vuông…
TỔNG