Giáo án dạy thêm môn KHTN 6 chủ đề 8 đa dạng thế giới sống. Đầy đủ chi tiết. Có phân dạng bài tập cơ bản. Dùng để dạy khoảng 5 đến 10 tiết dạy. Bài dạy tập trung chủ yếu vào phần khó: Khóa lưỡng phân. Bà giảng có cả phần tóm tắt lý thuyết dưới dạng sơ đồ tư duy giúp việc dạy dễ dàng. Bài tập đa dạng phong phú GV chỉ việc tải về để dạy
Trang 1DẠY THÊM
CHỦ ĐỀ VIII
ĐA DẠNG THẾ
GIỚI SỐNG
Trang 2Phân loại theo khóa lưỡng phân
Đa dạng sinh học
Phân loại dựa trên 1 đôi đặc điểm đối lập để phân chia thành 2 nhóm
Có kích thước nhỏ, chưa có cấu tạo tế bào Có vỏ protein và lõi là ARN hoặc ADN Đa dạng hình dạng, kí sinh nội bào bắt buộc
Là đa dạng về số lượng loài, số lượng cá thể của mỗi loài và đa dạng về MT sống
Vi khuẩn: đơn bào, nhân sơ, đa dạng hình dạng, lối sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng; sinh sản vô tính
Đơn bào, hoặc đa bào nhân thực, hình dạng đa dạng; không cố định, lối sống tự do hoặc kí sinh Sinh sản bằng phân đôi, mọc chồi, hữu tính
Đơn bào, hoặc đa bào nhân thực; lối sống dị dưỡng hoại sinh hoặc kí sinh Sinh sản bằng bào tử hoặc mọc chồi
Đa bào nhân thực; có khả năng tự dưỡng Sinh sản
vô tính hoặc hữu tính bằng bào tử hoặc bằng hạt
Đa bào nhân thực; dị dưỡng Sinh sản hữu tính
Trang 3- Khóa lưỡng phân là kiểu phổ biến nhất trong các khóa phân loại sinh vật Nhằm xác định vị trí phân loại của loài một cách thuận lợi.
- Có 2 dạng khóa lưỡng phân:
Dạng sơ đồ phân nhánh và
dạng sơ đồ chữ viết
B BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
Trang 4Có 2 dạng khóa lưỡng phân
Trang 5DẠNG 1: Đã biết tên các loài sinh vật từ đó xây dựng khóa lưỡng phân
Bước 1: Liệt kê các đặc điểm khác biệt để
phân loại
Bước 2: Lựa chọn các đặc điểm để phân
loại lần 1, 2,3…đến khi phân loại xong
Bước 3: Lập sơ đồ phân loại cho các
loài
BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
Trang 6BÀI TẬP 1: Xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một số động vật sau
BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
Trang 7Em hãy lựa chọn một số đặc điểm để phân loại: môi trường sống; đặc điểm chân; cánh, mắt, da, miệng, đuôi…….
BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
Bước 1: Liệt kê các đặc điểm khác biệt để
phân loại
Trang 8Bước 1: Liệt kê các đặc điểm khác biệt để
- Có vảy/ không có vảy
- Có đuôi/ không có đuôi
+ Thức ăn: Ăn động vật/ ăn thực
vật/ ăn tạp
Trang 9Bước 2: Lựa chọn đặc điểm để phân loại lần 1,
2,3… đến khi phân loại xong
BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
- Có vảy/ không có vảy
- Có đuôi/ không có đuôi
+ Thức ăn: Ăn động vật/ ăn
thực vật/ ăn tạp
- Có chân/ không có chân
Lần 1
Trang 10Em hãy sắp xếp các loài sinh vật trên vào 2 nhóm:
Có chân và không có chân
BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
Trang 11Có chân hay không có chân?
Em hãy sắp xếp các loài sinh vật trên vào 2 nhóm:
Có chân và không có chân
BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
Trang 12Không có chân
Có vảy hay không
có vảy Có vả
y
Kh ông
có v ảy
BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
Lần 2: Trong nhóm không có chân chọn đặc
điểm có vảy/ không có vảy hoặc tầng mặt/ dưới
đáy bùn….để phân loại
- Có chân/ không có chân
- Có càng/ không có càng
- Mắt kép/ mắt đơn
- Có cánh/ không có cánh
- Có vảy/ không có vảy
- Có đuôi/ không có đuôi
+ Thức ăn: Ăn động vật/ ăn
thực vật/ ăn tạp
- Có vảy/ không có vảy
Trong nhóm không có chân em sẽ chọn đặc điểm nào để phân loại ?
Trang 13Có chân
Có cánh
Không có cánh
Có cánh hay không có cánh
Lần 2: Trong nhóm có chân chọn đặc điểm có cánh/
không có cánh hoặc có càng/ không có càng hoặc sống
trên cạn/ sống dưới nước….để phân loại
BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
- Có vảy/ không có vảy
- Có đuôi/ không có đuôi
+ Thức ăn: Ăn động vật/ ăn
thực vật/ ăn tạp
- Có cánh/ không có cánh
Trang 14BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
Lần 3: Trong nhóm có cánh chọn đặc điểm số lượng
- Có vảy/ không có vảy
- Có đuôi/ không có đuôi
+ Thức ăn: Ăn động vật/ ăn
thực vật/ ăn tạp
Trong nhóm có cánh em sẽ chọn đặc
điểm nào để phân loại ?
- Số lượng cánh
Trang 15BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
Lần 3: Trong nhóm có cánh chọn đặc điểm số lượng
chân để phân loạiTrong nhóm có cánh em sẽ chọn đặc
điểm nào để phân loại ?
- Có vảy/ không có vảy
- Có đuôi/ không có đuôi
+ Thức ăn: Ăn động vật/ ăn
thực vật/ ăn tạp
- Số lượng chân
Trang 16Có chân hay không có chân?
Có 8 chân
BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
Kết quả thực hiện xong Bước 2
Trang 17BÀI TẬP VỀ KHÓA LƯỠNG PHÂN
Các lần
1a Không có chân Đi đến bước 21b Có chân Đi đến bước 3 2a Có vảy Cá rô đồng2b Không có vảy Lươn
3a Có cánh Đi đến bước 43b Không có cánh Đi đến bước 54a Có 4 cánh Chuồn chuồn4b Có 2 cánh Ruồi xanh5a Có 8 chân Nhện
5b Có 10 chân Cua
Trang 18Bước 3: Lập sơ đồ phân loại cho các loài
Trang 19BÀI TẬP 2: Hãy tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại các sinh vật:
chim gõ kiến, bọ ngựa, cá mập, khỉ, rùa dựa vào các đặc điểm gợi ý dưới đây:
- Có cánh hay không có cánh?
- Có lông vũ hay không có lông vũ?
- Có vây hay không có vây?
- Có lông mao hay không có lông mao? Các lần
1a 1b 2a 2b 3a 3b 4a 4b
Có cánh Đi đến bước 2
Đi đến bước 3 Chim gõ kiến
Có lông vũ
Không có cánh
Không có lông vũ Bọ ngựa
Có vây Không có vây Đi đến bước 4
Cá mập
Có lông mao Khỉ Không có lông
Trang 20Một số loài động vật
(Có cánh/ không có cánh)
(Có vây/ không có vây)
Cơ thể có vây Cơ thể không có vây
(Có lông vũ/ không có lông vũ)
Trang 21Một số loài động vật
(Sống trên cạn hay dưới nước)
Cơ thể sống trên cạn Cơ thể sống dưới nước
(Có vây hay không có vây)
Cơ thể có vây
Trang 22BÀI TẬP 3: Hãy tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại các sinh vật:
Hươu sao, voi, lợn, ngựa
Các lần
1a 1b 2a 2b 3a 3b
Có sừng Hươu sao
Đi đến bước 2 Voi
Trang 24Các
1a1b
Lá không xẻ thành nhiều thùy
Đi tới bước 2
Lá xẻ thành nhiều thùy hoặc lá xẻ thành lá con
Đi tới bước 32a
2b
Lá có mép lá nhẵn ?
Lá có mép lá răng cưa ?
3a3b
Lá xẻ thành nhiều thùy,
Lá xẻ thành nhiều thùy,
là những lá con, xếp dọc hai bên cuống lá
?
Bèo Nhật bản Cây Sắn
BÀI TẬP 4: Xây dựng khóa
lưỡng phân để phân loại một số
thực vật sau dựa vào các đặc
điểm cho sẵn sau:
Lá cây lục bình
Lá cây ô rô
Lá cây sắn
Lá cây hoa hồng
Trang 25Cây bèo, cây sắn, cây hoa hồng, cây ô rô
Lá không xẻ thùy Lá xẻ thùy hoặc có lá con
Mép lá nhẵn nhiều răng cưa Mép lá có Các thùy xẻ sâu Có nhiều lá con xếp dọc 2 bên cuống lá
Cây bèo lục bình Cây ô rô Cây sắn Cây hoa hồng
Trang 26Bài tập 5: Xây dựng khoá lưỡng phân phân loại các loài động vật sau: rắn, cá
sấu, rùa, nhện, kiến, dơi
Trang 27Xây dựng khoá lưỡng phân phân loại các loài động vật sau: rắn, cá sấu, rùa,
nhện, kiến, dơi
Bước Đặc điểm Tên động vật
Bước 1 a.Có chân
b.Không có chân. Đi tới bước 2.Rắn
Bước 2 a.Có thể bay
b Không thể bay Dơi.Đi tới bước 3 Bước 3 a.Có mai cứng.
b.Không có mai cứng
Rùa
Đi tới bước 4
Bước 4 a.Có thể bơi.
b.Không thể bơi. Cá sấuĐi tới bước 5
Bước 5 a.Có 8 chân.
b.Có 6 chân. NhệnKiến
Trang 28Rắn, cá sấu, rùa, nhện, kiến, dơi
Có chân Không có chân
Trang 29Bài tập 6: Hoàn thành sơ đồ sau:
Tảo cầu, rêu, dương xỉ, thông, rẻ quạt, dừa cạn
….11…
có
không có
không
không có
Cá chép, ếch đồng, thằn lằn, đà điểu, hươu sao
(di chuyển bằng chi)
…(1)… Ếch đồng, thằn lằn, …(2) , …(3)
(Sống trên cạn)
Ếch đồng Thằn lằn, đà điểu (4)…….