1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ma trận, bảng đặc tả, đề và đáp án đề thi lsđl6 gk ii

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận, bảng đặc tả, đề và đáp án đề thi Lịch Sử Địa Lý 6 GK II
Người hướng dẫn Giáo viên Đặng Tiến Thành Thêu, Tô Thị
Trường học Trường Trung học Cơ sở Hương Vĩ
Chuyên ngành Lịch sử và Địa lý
Thể loại Đề thi kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Yên Thế
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 49,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được khoảng thời gian thành lập, trình bày được tổ chức của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc - Nhận biết được phạm vi lãnh thổ của nước Văn Lang - Âu Lạc thuộc khu vực nào ngày nay - Nêu

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ

TRƯỜNG THCS HƯƠNG VĨ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NĂM HỌC 2022 - 2023

(DÀNH CHO HỌC SINH THI LẠI) Môn: Lịch sử và Địa lí 6

Chủ đề

MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

Tự luận

Trắc nghiệ m

Tự luận

Trắc nghiệ m

Tự luận

Trắc nghiệ m

Tự luậ n

Trắc nghiệ m Phần Lịch sử

Bài 14: Nhà nước

Văn Lang - Âu Lạc 2 câu

Ý 2 câu 1

3 câu Ý 1 câu

1

Bài 15: Chính sách

cai trị của các triều

đại phong kiến

phương Bắc và sự

chuyển biến của

xã hội Âu Lạc

Câu

Tổng điểm: 5

điểm

1,5 điể m

0,75 điểm

0,5 điể m

1,0 điểm

0,5 điể m

0,5 điểm

0,25 điểm

Phần Địa lí

Bài 15: Lớp vỏ khí

của Trái Đất Khí

áp và gió

Câu

Bài 16: Nhiệt độ

không khí Mây và

mưa

Bài 17: Thời tiết và

khí hậu Biến đổi

khí hậu

1 câu

Câu

Tổng điểm: 5

điểm

1,5 điể m

1,25 điểm

1 điể m

0,5 điểm

0,75 điểm

Trang 2

Duyệt của chuyên môn Giáo viên

ra đề

Thêu

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NĂM HỌC 2022 - 2023

(DÀNH CHO HỌC SINH THI LẠI) Môn: Lịch sử và Địa lí 6

T

T

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết

Thôn g hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Phân môn Lịch sử

1 Bài 14:

Nhà

nước

Văn

Lang -

Âu Lạc

(27,5%-2,75điể

m)

- Sự ra đời nước Âu Lạc

- Đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc

- Nêu được khoảng thời gian thành lập, trình bày được tổ chức của Nhà nước Văn Lang -

Âu Lạc

- Nhận biết được phạm

vi lãnh thổ của nước Văn Lang - Âu Lạc thuộc khu vực nào ngày nay

- Nêu được được đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc

- Nhận xét bộ máy Nhà nước Âu Lạc so với Nhà nước Văn Lang

2TN*

3TN*

Ý 2 Câu 1 0,5 điểm

1TN*

Ý 1 câu 1 0,5 điểm

1TN*

2 Bài 15:

Chính

sách cai

trị của

các triều

đại

phong

- Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc

- Những chuyển biến

- Nêu được một số chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc trong thời kì Bắc thuộc

- Trình bày được một

số chuyển biến cơ bản

về kinh tế và xã hội

1TN*

1TL*

1,5điể m

1TN* 1TN*

Trang 3

kiến

phương

Bắc và

sự

chuyển

biến của

xã hội

Âu Lạc

(22,5%-2,25điể

m)

về kinh tế -

xã hội trong thời kì Bắc thuộc

của người Việt cổ dưới ách cai trị, đô hộ của

ác triều đại phong kiến phương Bắc

Số câu/ loại câu

3 câu TNKQ 1TL

4 câu TNKQ

1 ý TL

2 câu TNKQ

1 ý TL

1 câu TNKQ

Phân môn Địa lí

3 Bài 15:

Lớp vỏ

khí của

Trái Đất

Khí áp

và gió

(22,5%-2,25

điểm)

- Thành phần không khí gần

bề mặt đất

- Các tầng khí quyển

- Các khối khí

- Gió Các loại gió thổi

thường xuyên trên Trái đất

- Biết được sự hình thành các khối khí

- Biết được thành phần của không khí

- Nêu được đặc điểm của tầng đối lưu

- Trình bày được sự phân bố các loại gió

2TN*

1TL*

1,5đ

1TN*

4 Bài 16:

Nhiệt độ

không

khí Mây

và mưa

(10,0%-1,0

điểm)

- Nhiệt độ không khí

- Mây và mưa

- Trình bày sự thay đổi

nhiệt độ không khí trên

bề mặt Trái đất

- Biết được dụng cụ đo nhiệt độ không khí, mưa

- Xác định được yếu tố

tự nhiên quan trọng liên quan trực tiếp đến đời sống và sản xuất của con người

5 Bài 17:

Thời tiết

và khí

hậu

Biến đổi

- Các đới khí hậu trên Trái đất

- Biến đổi khí hậu

- Nêu được 1 số biểu hiện của Biến đổi khí hậu

- Các đới khí hậu trên Trái Đất

1TN* 1TL*

1,0 điểm

2TN*

Trang 4

khí hậu

(17,5%-1,75

điểm)

- Giải pháp để ứng phó biến đổi khí hậu

- Các biện pháp phòng tránh thiên tai

TNKQ 1TL

2 câu TNKQ

1 TL

3 câu TNKQ

%

PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ

TRƯỜNG THCS HƯƠNG VĨ ĐỀ KIỂM TRA NĂM HỌC 2022-2023 (DÀNH CHO HỌC SINH THI LẠI)

Môn: LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ 6

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát

đề)

I Trắc nghiệm (5.0 điểm): Chọn ý em cho là đúng nhất và ghi ra giấy thi:

Câu 1 Để thực hiện âm mưu đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các chính quyền đô hộ phương Bắc đã thực hiện biện pháp nào dưới đây?

A Bắt người Hán sinh sống và tuân theo các phong tục tập quán của người Việt

B Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo

C Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc

D Truyền bá văn hóa, phong tục tập quán phương Bắc đối với người Việt

Câu 2 Dưới thời Bắc thuộc, người Việt đã sử dụng phổ biến công cụ lao

động bằng

A Sắt B Thiếc C Đồng đỏ D Đồng thau

Câu 3: Kinh đô của nước Văn Lang đóng ở

A Phong Châu (Phú Thọ ngày nay) B Mê Linh (Hà Nội ngày nay)

C Phong Khê (Hà Nội ngày nay) D Luy Lâu (Bắc Ninh ngày nay)

Câu 4: Nước Âu Lạc ra đời vào năm nào?

A 218 TCN B 207 TCN C 208 TCN D 179 TCN

Câu 5: Nhà nước Âu Lạc do ai lập ra?

A Hùng Vương B Hai Bà Trưng C Bà Triệu D Thục Phán

Câu 6: Dưới thời Bắc thuộc các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách bóc lột về kinh tế đối với người Việt như thế nào?

A Thu mua lương thực, lâm sản, hương liệu quý

B Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về lúa gạo

C Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về sắt và muối

D Vơ vét sản vật, bắt dân đi lao dịch, nắm độc quyền buôn bán rượu

Câu 7 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bộ máy tổ chức của

nhà nước Văn Lang?

A Vua Hùng đứng đầu đất nước, nắm mọi quyền hành

B Giúp việc cho Vua Hùng là Lạc hầu, Lạc tướng

C Cả nước chia làm 15 bộ do Lạc hầu đứng đầu

Trang 5

D Bồ Chính (già làng) đứng đầu các chiềng, chạ (làng, xã).

Câu 8 Loại vũ khí đặc sắc của quân dân Âu Lạc là

A Nỏ Liên Châu B Súng thần cơ C Súng trường D Cung tên

Câu 9: Lãnh thổ chủ yếu của nước Văn Lang và Âu Lạc thuộc khu vực nào của nước Việt Nam hiện nay?

A Bắc Bộ và Nam Trung Bộ C Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

B Bắc Trung Bộ và Nam Bộ D Nam Bộ và Nam Trung Bộ

Câu 10: Người đứng đầu một Bộ của nước Văn Lang và Âu Lạc là?

A Lạc hầu B Lạc tướng C Vua Hùng D Lạc dân

Câu 11 Nguồn năng lượng nào dưới đây là năng lượng thân thiện với môi trường?

A Năng lượng từ than B Năng lượng từ thủy điện

C Năng lượng từ Mặt Trời D Năng lượng từ dầu mỏ

Câu 12 Ở nước ta, vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ

Câu 13: Ở hai bên Xích đạo, gió thổi một chiều quanh năm từ vĩ độ

30 0 Bắc và Nam về Xích đạo là

A Gió mùa đông Bắc B Gió đông cực C Gió Tây ôn đới D Gió Tín Phong

Câu 14: Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

A Áp kế B Nhiệt kế C Vũ kế D Ẩm kế

Câu 15: Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

A Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh

B Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh

C Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh

D Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh

Câu 16: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?

A Cận nhiệt B Nhiệt đới C Cận nhiệt đới D Hàn đới

Câu 17: Yếu tố tự nhiên rất quan trọng có liên quan trực tiếp tới đời sống

và sản xuất của con người là

A Thổ nhưỡng B Địa hình C Sông ngòi D Khí hậu

Câu 18: Biến đổi khí hậu là vấn đề của

A mỗi quốc gia B mỗi khu vực C mỗi châu lục D toàn thế giới

Câu 19: Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?

A Vùng vĩ độ thấp B Vùng vĩ độ cao C Biển và đại dương D Đất liền

và núi

Câu 20: Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là

A Khí nitơ B Khí cacbonic C Ôxi D Hơi

nước

Trang 6

II Tự luận (5.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm): Vẽ sơ đồ nhà nước Văn Lang ? Em có nhận xét gì về tổ chức nhà

nước Văn Lang?

Câu 2 (1.5 điểm): Những chuyển biến về kinh tế nước ta thời Bắc thuộc?

Câu 3 (1.5 điểm): Nêu đặc điểm tầng đối lưu trong khí quyển?

Câu 4 (1.0 điểm): Các biện pháp phòng tránh thiên tai?

HẾT

-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh:………Số báo danh: ………

Giám thị 1 (Ký, ghi rõ họ tên):………

………

Giám thị 2 (Ký, ghi rõ họ tên):………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ 6

I Trắc nghiệm (5.0 điểm):

(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)

II Tự luận (5.0 điểm)

Trang 7

điểm)

Nhận xét:

- Còn đơn giản, sơ sài, chưa có luật pháp, chưa có quân đội 0,5

Câu 2

(1.5

điểm)

Những chuyển biến về kinh tế nước ta thời Bắc thuộc?

- Hoạt động kinh tế chính: trồng lúa nước, cây ăn quả, chăn

nuôi…

- Sử dụng công cụ lao động bằng sắt, đồng; sử dụng trâu, bò làm

sức kéo; biết đắp đê phòng ngập lụt

- Thủ công nghiệp: phát triển nghề truyền thống: rèn sắt, đúc

đồng, làm gốm; xuất hiện 1 số nghề mới: làm giấy, đường…

0,5 0,5 0,5

Câu 3

(1.5

điểm)

*Đặc điểm tầng đối lưu

- Độ cao từ 0 -16 km, chiếm 80% khối lượng không khí, 90% hơi

nước trong khí quyển

- Là nơi sinh ra hầu hết các hiện tượng thời tiết mây, mưa, gió,

bão…

- Càng lên cao không khí càng loãng, lên cao 100m nhiệt độ giảm

0,6°C

0,5

0,5 0,5

Câu 4

(1.0

điểm)

*Biện pháp phòng tránh thiên tai

- Theo dõi bản tin dự báo thời tiết hàng ngày

- Diễn tập phòng tránh thiên tai

- Kịp thời sơ tán người và tài sản khỏi vùng nguy hiểm

- Tổ chức lại sản xuất nếu thiên tai xảy ra

0,25 0,25 0,25 0,25

ra đề

Trang 8

Đặng Tiến Thành Tô Thị Thêu

Ngày đăng: 07/08/2023, 17:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NĂM HỌC 2022 - 2023 - Ma trận, bảng đặc tả, đề và đáp án đề thi lsđl6   gk ii
2022 2023 (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w