Kiến thức: - Thông qua tiết kiểm tra nhằm đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh học kỳ II phần lịch sử Việt Nam từ khi Đảng cộng sản Việt Nam ra đời đến chiến dịch Điện Biên Phủ
Trang 1Ngày soạn : 22/4/20122 Ngày dạy : /5/2022
Tiết 52
Kiểm tra học kỳ ii
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Thông qua tiết kiểm tra nhằm đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh học kỳ II phần lịch sử Việt Nam từ khi Đảng cộng sản Việt Nam ra đời đến chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
- Thông qua tiết kiểm tra giáo viên nhận xét u điểm và hạn chế của học sinh, từ đó có biện pháp phát huy u điểm, khắc phục đợc những hạn chế để học sinh có đợc kết quả tốt nhất trong học tập
- Biết hệ thống và nắm vững cỏc đặc điểm đó học về đặc điểm tự nhiờn đặc điểm kinh tế-xó hội của 2 vựng: Đụng Nam Bộ và Đồng bằng sụng Cửu Long Mặt khỏc hiểu được vỡ sao phải phỏt triển tổng hợp kinh tế Bờn cạnh đú cũn phải nắm vững và biết vận dụng kiến thức đó học về địa lớ địa phương mỡnh
2 Năng lực:
- Năng lực chung
+ Tự chủ và tự học: Tự học và hoàn thiện cỏc nhiệm vụ thụng qua bài kiểm tra
+ Giải quyết vấn đề sỏng tạo: Phõn tớch được ý nghĩa của việc kiểm tra đỏnh giỏ
- Năng lực Địa lớ Vận dụng kiến thức, kĩ năng đó học: Xỏc định cỏc đối tượng địa lớ, trỡnh bày, giải thớch một số hiện tượng địa lớ
- Năng lực lịch sử Giải thớch cỏc sự kiện lịch sử và nờu ý nghĩa của cỏc sự liện lịch sử
3 Phẩm chất:
Phẩm chất: Yờu gia đỡnh quờ hương đất nước, cú ý thức trỏch nhiệm với quờ hương đất nước Tinh thần tự lập, tự tin và vượt khú để hoàn thành nhiệm vụ trong mọi hoàn cảnh
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn : Giáo án kiểm tra, đề kiểm tra.
2 Học sinh : Chuẩn bị đồ dùng kiểm tra
III Tiến trỡnh kiểm tra
A MA TRẬN
Chủ
đề
Nội
dung
TC
1
Đảng
Cộng
sản
Việt
Nam
ra đời
Biết được
vị Tổng
bớ thư
đầu tiờn của Đảng
Hiểu được nội dung quan trọng của Hội nghị BCH
TW lõm thời và
Số
Trang 2Số
điểm:
Tỉ lệ :
%
4%
2 Cao
trào
cách
mạng
tiến
tới
Tổng
khởi
nghĩa
tháng
Tám
năm
1945
và sự
thành
lập
nước
Việt
Nam
dân
chủ
cộng
hòa
Biết được
thời gian
ra đời
của Mặt trận Việt Minh
và tổ
chức
ra chỉ
thị Nhật
Pháp
bắn nhau
Hiểu được thời gian thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa được thành lập
Số
câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ :
%
2 câu
0,4đ
4%
1 câu 0,2đ 2,0%
3 câu 0,6 đ 6%
3 Việt
Nam
từ
1946 –
1954
Biết được các tỉnh khu giải phóng
Việt Bắc
Hiểu được quyết định đúng đắn của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ
II của Đảng
Đán h giá đượ c mục đích của việc
ta kí với phá p hiệp
Trang 3định Sơ bộ
Số
cõu:
Số
điểm:
Tỉ lệ :
%
1 cõu
0,2đ
2,0%
1 cõu 0,2đ 2,0%
1 cõu 0,20 đ 2,0
%
3 cõu 0,6đ 6%
4 Xõy
dựng
CNXH
ở miền
Bắc,
đấu
tranh
chống
Mĩ –
Diệm
ở miền
Nam
( 1954
-1965)
Hiểu được thời gian diễn ra chiến thắng
Ấp Bắc, ĐHĐB toàn quốc lần III của Đảng, cuộc tiến cụng chiến lươc, chiến thắng Vạn Tường
Số
cõu:
Số
điểm:
Tỉ lệ :
%
1 cõu 0,2đ 2,0%
1 cõu 0,2đ 2,0
%
5 Cả
nước
trực
tiếp
chống
Mĩ cứu
nước
( 1965
-1973)
chiến
thăng
mở
màn
xuân
1975
Vai trũ hậu phương đối với tiền tuyến
Hiểu
đợc nguy ên nhân ta mở chiến dịch tây Nguy
ên
tr-Phõn tớch được nhiệm vụ hậu phương của Miền Bắc với tiền tuyến Miền Nam
thế hệ trẻ Việt Nam xưa và nay đó,
sẽ cống hiến những
gỡ cho
Trang 4íc 1965
-1968
đất nước
Số
câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ :
%
1 câu
0,2đ
2,0
1 câu 0,22đ 2,0%
1 câu 0,2đ 2,0
1/2 câu 1,5 đ 15%
½ câu 0,5đ 5%
3câ u 2,6đ 26%
Số
câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ :
%
7 câu
1,4 đ
14%
7 câu 1,4đ 14%
2 câu 0,2đ 2,
4 câu 0,25 đ 2,0
%
1/2 câu 1,5 đ 15%
½ câu0, 5đ 5%
21 câu 6đ 60
%
Phần Địa lý.
Cấp
độ
Tên
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
KQ
KQ
N K Q
TL
Vùng Đông
Nam Bộ
- Xác định đúng các điều kiện tự nhiên và tình hình phát triển kinh tế -xã hội của ĐNB như khoáng sản, hoạt đông nông
nghiệp, dịch vụ
Hiểu được khó khăn trong việc phát triển kinh tế ĐNB
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
04 0,8 điểm 8%
01 0,2đ 2%
05
1 đ 10%
Vùng đồng
bằng sông
Cửu Long
Xác định đúng các điều kiện tự nhiên, kinh
tế của vùng Đồng bằng sông Cửu
Trang 5Long như:
hoạt động nông nghiệp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 0,6 điểm 6%
3 0,6đ 6%
Phát triển
và bảo vệ
tài nguyên
môi trường
biển Việt
Nam
- Xác định được nguồn tài nguyên khoáng sản biển VN
- Chỉ ra những biểu hiện
và trình bày một số
nguyên nhân, biện pháp bảo
vệ tài nguyên biển, đảo
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 điểm 5%
1 2,5 điểm 25%
3
3 đ
30 %
Tổng câu
Tổng điểm
Tỉ lệ 100%
12 4,8đ 48%
3 1,2 điểm 12%
2
4 điểm 40%
17 10 100
B ĐỀ BÀI:
I Trắc nghiệm 6 điểm.
Câu 1 Ba tổ chức cách mạng xuất hiện ở Việt Nam năm 1929 có tên là:
A Việt Nam Cách mạng thanh niên, Tân Việt Cách mạng Đảng, Đông Dương cộng
sản Đảng
B Việt Nam Quốc dân Đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn, Việt Nam quốc dân Đảng
C.Đông Dương Cộng sản Đảng, Đông Dương cộng sản liên Đoàn, An Nam cộng sản Đảng
D Việt Nam Cách mạng Thanh Niên, Tân Việt Cách mạng Đảng ,Việt Nam Quốc dân
Đảng
Câu 2 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những đóng góp của nguyễn Ái
Quốc đối với cách mạng Việt nam trong những năm 1919 – 1925?
A Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam
Trang 6B Thống nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng cộng sản Việt nam.
C Chuẩn bị điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam
D Chuẩn bị tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của chính đảng Vô sản Việt Nam
Câu 3 tờ báo nào dưới đây do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm, kiêm chủ bút trong
thời gian hoạt động ở nước ngoài
A Tiền phong
B Diễn đàn bản xứ
C Người cùng khổ
D Đời sống công nhân
Câu 4 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa:
A.chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
B chủ nghĩa Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân
C chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào yêu nước
D ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam
Câu 5 Đánh dấu một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của giai cấp công nhân và của cách mạng Việt Nam, đó là ý nghĩa của sự kiện lịch sử nào?
A Thành lập Đông Dương Cộng sản Đảng
B Thành lập An Nam Cộng sản Đảng
C Thành lập Đông Dương Cộng sản Liên đoàn
D Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 6 Ai là người chủ trì hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Nguyễn Hồng Sơn
B Ngô Gia Tự
C Nguyễn Ái Quốc
D Lê Hồng Phong
Câu 7 Nội dung cơ bản của Hội nghị thành lập Đảng ngày 3/2/1930 là gì?
A Thông qua luận cương chính trị của Đảng
B Thông qua chính cương, sách lược vắn tắt, điều lệ tóm tắt của Đảng và chỉ thị ban chấp hành trung ương lâm thời
C Bầu ban chấp hành trung ương lâm thời
D Quyết định lấy tên Đảng là Đảng Cộng sản Đông Dương
Câu 8 Từ năm 1930, cách mạng Việt Nam thuộc quyền lãnh đạo tuyệt đối của giai cấp
công nhân thong qua đội tiên phong là:
A Đảng cộng sản Việt Nam
B Đông Dương cộng sản đảng
C Tân Việt cách mạng đảng
D An Nam cộng sản dảng
Câu 9 Hình thức đấu tranh thời kì 1936-1939 là hình thức nào?
A Khởi nghĩ vũ trang
B.Kết hợp công khai và bí mật hợp pháp và bất hợp pháp
C Chính trị kết hợp với vũ trang
D Khởi nghĩa từng phần đi đến tổng khởi nghĩa
Câu 10 Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của cuộc vận động dân
chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam?
A Giúp cán bộ, đảng viên được rèn luyện, trưởng thành
B Bước đầu được hình thành trên thực tế liên minh công – nông
C Là cuộc diễn tập thứ hai chuẩn bị cho cách mạng tháng Tám năm 1945
D Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng
Trang 7Câu 11 Điều kiện nào sau đây có ý nghĩa quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng 8/1945?
A Hoàn cảnh quốc tế thuận lợi
B Sự ủng hộ to lớn của Liên Xô và Trung Quốc
C Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Cộng sản Đông Dương và của lãnh tụ Hồ Chí Minh
D Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước và tinh thần đấu tranh kiên cường
Câu 12 Khó khăn nghiêm trọng nhất với nước ta sau Cách mạng Tháng 8/1945:
A nạn đói, nạn dốt
B lực lượng đế quốc và tay sai ở nước ta còn đông và mạnh
C tàn dư của chế độ thực dân, phong kiến còn nặng nề
D chính quyền cách mạng còn non trẻ, lực lượng vũ trang thiếu kinh nghiệm chiến đấu
Câu 13 Ý nghĩa lớn nhất của cách mạng tháng Tám 1945 là gì?
A Lật đổ ngai vàng phong kiến đã ngự trị hàng chục thế kỉ trên đất nước ta
B Chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật đối với nước ta
C Người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước
D Đem lại độc lập tự do cho dân tộc và cổ vũ cho phong trào cách mạng thế giới
Câu 14.Chủ trương của Đảng ta trong việc đối phó với quân Tưởng?
A Quyết tâm đánh Tưởng ngay từ đầu
B Hòa hoãn với Tưởng để tập trung lực lượng đánh Pháp
C Nhờ vào Anh để đánh Tưởng
D Đầu hàng Tưởng
Câu 15 Tại sao ta chuyển từ chiến lược đánh Pháp sang chiến lược hòa hoãn nhân nhượng với Pháp?
A.Vì Pháp được Anh hậu thuẫn
B Vì ta tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù
C.Vì Pháp và Tưởng đã bắt tay cấu kết với nhau chống ta
D Vì Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ
Câu 16 Nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A.Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh với một đường lối chính trị, quân sự, kháng chiến đúng đắn, sáng tạo
B Truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc
C Có hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân
D.Tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương và sự ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới
Câu 17 Lí do nào là chủ yếu ta chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công đầu tiên cho chiến dịch giải phóng miền Nam năm 1975?
A Vì Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, địch tập trung lực lượng ở đây đông.
B Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược hết sức quan trọng, nhưng địch tập trung quân mỏng, bố trí nhiều sơ hở.
C Vì Tây nguyên có một căn cứ quân sự liên hợp mạnh nhất của Mĩ ở miền Nam.
D Vì nếu chiếm được Tây Nguyên sẽ cắt đôi miền Nam.
Câu 18 Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chông Mĩ cứu nước ?
A.Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn
Trang 8B.Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng
C.Có hậu Phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa
D.Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương
Câu 19 Tinh thần “ Đi nhanh đến, đánh nhan h thắng” và khí thế “ thần tốc , bất ngờ,
táo bạo, chắc thắng” đó là tinh thần và khí thế của quân ta trong chiến dịch nào?
A Tây Nguyên
B Huế - Đà Nẵng
C Hồ Chí Minh
D Khe Sanh
Câu 20 Ngày 24/6/1976 đã diễn ra sự kiện trọng đại nào trong tiến trình lịch sử Việt
nam?
A Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước
B Hội nghị Hiệp thương chi hs trị thống nhất đất nước
C Hội nghị lần thứ hai 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng
D Quốc hội nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên ở Hà Nội
Câu 21: Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở:
A TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương
B TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu
C TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai
D Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương
Câu 22: Tỷ lệ dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm:
A 30 %
B 45 %
C 90 %
D 100 %
Câu 23: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:
A Dệt – may, da- giầy, gốm sứ
B Dầu khí, phân bón, năng lượng
C Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí
D Dầu khí, điện tử, công nghệ cao
Câu 24: Khó khăn của vùng đối với phát triển kinh tế là:
A Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển (TP HCM và Bà Rịa – Vũng Tàu)
B Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường
C Ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường
D Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái
Câu 25: Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là:
A Vũng Tàu
B TP Hồ Chí Minh
C Đà Lạt
D Nha Trang
Trang 9Câu 26: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện
tích khoảng:
A 20 000km2
B 30 000km2
C 40 000km2
D 50 000km2
Câu 27: Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:
A Đất, rừng
B Khí hậu, nước
C Biển và hải đảo
D Tài nguyên khoáng sản
Câu 28: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là:
A Xâm nhập mặn
B Cháy rừng
C Triều cường
D Thiếu nước ngọt
Câu 29: Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc:
A Bắc Bộ
B Bắc Trung Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Nam Trung Bộ
Câu 30: Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là:
A Dầu, khí
B Dầu, titan
C Khí, cát thủy tinh
D Cát thủy tinh, muối
II Tự luận 4 điểm
Câu 1 (2 điểm) Hậu phương miền Bắc đã chi viện cho tiền tuyến miền Nam đánh Mĩ
như thế nào trong những năm 1965 đến năm 1968?
Câu 2: (2 điểm): Việc giảm sút tài nguyên, ô nhiễm môi trường biển – đảo được biểu hiện như thế nào? nguyên nhân, hậu quả sự giảm sút tài nguyên, ô nhiễm môi trường biển – đảo là gì?
III Đáp án, biểu điểm.
Trắc nghiệm 6 đi m.ể
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp
án
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Trang 10Tự luận.
1
- Với trọng trách là hậu phương lớn của CM miền Nam, toàn miền
Bắc đã dấy lên khẩu hiệu: “Mỗi người làm việc bằng hai”, “Thóc
không thiếu …” vì miền Nam ruột thịt
- Các cán bộ, thanh niên xung phong tham gia mở đường đã làm
nên con đường Trường Sơn huyền thoại dài hàng nghìn km chạy từ
Bắc vào Nam, phục vụ vận chuyển cán bộ, chiến sĩ, vũ khí, lương
thực … chi viện cho miền Nam
- Kết quả: trong 4 năm (1964 - 1968), miền Bắc đã gửi hơn 30 vạn
cán bộ, chiến sĩ vào miền Nam cùng tham gia chiến đấu; hang chục
vạn tấn vũ khí, đạn dược, lương thực, thuốc men … Liên tiếp được
đưa vào miền Nam
- Tính tổng cộng trong 4 năm, sức người và sức của từ miền Bắc
chuyển vào chiến trường miền Nam đã tăng gấp 10 lần so với
trước
=> Nhân dân cẩ nước nói chung, thế hệ trẻ Việt Nam nói riêng đã
cống hiến hết mình cho đất nước thời kì chống Mĩ
2
Biểu hiện sự giảm sút tài guyên môi trường biển - đảo
- Diện tích rừng ngập mặn giảm nhanh
- Nguồn lợi hải sản giảm đáng kể
- Ô nhiễm môi trường biển có nguy cơ tăng rõ rệt
0,5
* Nguyên nhân sự giảm sút tài nguyên, ô nhiễm môi trường biển –
đảo:
- Nguyên nhân làm giảm sút tài nguyên: Khai thác bừa bãi, vô tổ
chức và dùng các phương pháp có tính hủy diệt ( nổ mìn, rà
điện, )quá nhiều lao động và phương tiện đánh bắt nhỏ, thủ công
dày đặc tập chung ở vùng ven bờ
- Nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường biển – đảo: các chất độc
hại từ trên bờ theo nước sông đổ ra biển, các hoạt động giao thông
trên biển khai thác dầu khí được tăng cường, việc vận chuyển dầu
khí và các sự cố đắm tàu, thủng tàu, tràn dầu, rửa tàu,
1,0
* Hậu quả:
- Nguồn lợi sinh vật bị suy giảm
- Ảnh hưởng đến đời sống con người, hoạt động du lịch biển ,…
0,5
Hoạt động tìm tòi, mở rộng: Chứng minh: Tinh thần yêu nước
của thé hệ trẻ thời chống Mĩ được biểu hiện qua hành động nào?
Trang 11Hướng dẫn về nhà: Ôn tập toàn bộ nội dung chương trình lịch sự lớp
9 Chú ý các sự kiện tiêu biểu của các giai đoạn Lịch sử