Kiến thức: - Học sinh nắm được những kiến thức cơ bản về tự nhiên, kinh tế: Vùng Đông Nam Bộ, vùng đồng bằng sông Cửu Long, phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên môi trường b
Trang 1PHÒNG GD&ĐT SƠN DƯƠNG
TRƯỜNG THCS VĨNH LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9, TIẾT 44
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được những kiến thức cơ bản về tự nhiên, kinh tế: Vùng Đông Nam
Bộ, vùng đồng bằng sông Cửu Long, phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên môi trường biển - đảo
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tư duy tổng hợp kiến thức qua các bài đã học
- Học sinh tính được tỉ trọng các ngành kinh tế và vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ và rút ra được nhận xét
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh ý thức tìm hiểu về các vùng lãnh thổ Việt Nam, ý thức bảo vệ
môi trường và tài nguyên thiên nhiên nước ta
- Hình thành cho học sinh ý thức tự giác nghiêm túc trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề,
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tính toán, năng lực sử dụng bản đồ
II Hình thức kiểm tra:
- Trắc nghiệm khách quan + Tự luận:
+ Trắc nghiệm khách quan: 3/10 điểm
+ Tự luận: 7/10 điểm
III Thiết lập ma trận:
Mức
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng TKQ TTL TKQ TTL
Vận dụng cấp độ thấp cấp độ cao Vận dụng
TKQ TTL TKQ TTL
1 Vùng
Đông Nam
Bộ
- Biết được vị trí, tài nguyên thiên nhiên và tình hình phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ
Học sinh biết
vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ và rút ra nhận xét
Học sinh tính được tỉ trọng các ngành kinh tế của vùng Đông Nam Bộ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
4 1 10%
Câu3(b ) 2 20%
Câu3 (a) 1 10%
5 4 40%
2 Vùng
đồng bằng
- Biết được vị trí, tình hình phát triển kinh
Trang 2sụng Cửu
Long
tế, trung tõm kinh tế của vựng đồng bằng sụng Cửu Long.
- Nờu ý nghĩa
vị trớ địa lớ của đồng bằng Sụng cửu long.
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
4 1 10%
1 1 10%
5 2 20%
3 Phỏt
triển tổng
hợp kinh
tế và bảo
vệ tài
nguyờn
mụi
trường
biển - đảo
- Hiểu được vựng biển nước ta rộng lớn, trong vựng biển cú nhiều đảo và quần đảo- đảo
- Nắm được thực trạng giảm sút tài nguyên và ô nhiễm môi tr-ờng biển- đảo
ở nớc ta.
Nguyên nhân
và hậu quả
của thực trạng
đó
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
4 1 10%
1 3 30%
5 4 40%
TS cõu:
TS điểm:
Tỉ lệ (%)
9
3 30%
5
4 40%
1
3 30%
15 10 100%
IV Nội dung kiểm tra:
A Trắc nghiệm khỏch quan (3 điểm)
* Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau: ( Từ
cõu 1 đến cõu 12 Mỗi ý đỳng được 0,25 điểm)
Cõu 1 Tỉnh nào khụng thuộc lónh thổ của vựng Đụng Nam Bộ?
A. Đồng Nai. B Bỡnh Phước C Tõy Ninh D Bỡnh Thuận
Cõu 2 Loại đất nào chiếm diện tớch nhỏ nhất vựng Đụng Nam Bộ:
A Đất feralit. B Đất phự sa C Đất bazan D Đất xỏm trờn phự sa cổ
Cõu 3 Hồ thủy điện Dầu Tiếng nằm ở tỉnh nào của vựng Đụng Nam Bộ?
A Bỡnh Dương B Đồng Nai C Tõy Ninh D Bỡnh Phước
Cõu 4 Cõy cụng nghiệp lõu năm nào cú diện tớch lớn nhất ở vựng Đụng Nam Bộ?
A Cõy cao su B Cõy hồ tiờu C Cõy điều D Cõy cà phờ
Trang 3Cõu 5 Vựng Đồng bằng sụng Cửu Long gồm bao nhiờu tỉnh, thành phố?
A 11 B 12 C 13 D 14
Cõu 6 Ngành nào sau đõy khụng phải là ngành dịch vụ chủ yếu của đồng bằng
sụng Cửu Long?
A Xuất nhập khẩu B Bưu chớnh viễn thụng C Vận tải thủy D Du lịch sinh thỏi
Cõu 7 Trung tõm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sụng Cửu Long là:
A Cần Thơ B Mĩ Tho C Long Xuyờn D Cà Mau
Cõu 8 Trong cơ cấu cụng nghiệp của vựng đồng bằng sụng Cửu Long ngành chiếm tỉ trọng cao?
A Húa chất B Cơ khớ C Chế biến lương thực D Vật liệu xõy dựng
Cõu 9 Vựng biển nước ta được cấu thành từ mấy bộ phận:
A 2 bộ phận B 3 bộ phận C 4 bộ phận D 5 bộ phận
Cõu 10 Đảo lớn nhất Việt Nam là:
A Phỳ Quý B Phỳ Quốc C Cỏt Bà D Cụn Đảo
Cõu 11 Chiều dài đường bờ biển và diện tớch vựng biển của nước ta tương ứng là
A 3 160km và khoảng 0,5 triệu km2
B 3 260km và khoảng 1 triệu km2
C 3 460km và khoảng 2 triệu km2
D 2 360km và khoảng 1,0 triệu km2
Cõu 12 Đi từ đất liền ra đến ranh giới vựng biển quốc tế, cỏc bộ phận của vựng biển nước ta lần lượt là:
A lónh hải, tiếp giỏp lónh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế
B tiếp giỏp lónh hải, lónh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy
C nội thủy, lónh hải, tiếp giỏp lónh hải, đặc quyền kinh tế
D đặc quyền kinh tế, nội thủy, lónh hải, tiếp giỏp lónh hải
B Tự luận (7 điểm)
Cõu 1 (3điểm) Nêu thực trạng giảm sút tài nguyên và ô nhiễm môi trờng biển - đảo ở
nớc ta? Nguyên nhân và hậu quả của thực trạng đó?
Cõu 2 (1điểm) Nờu ý nghĩa vị trớ địa lớ của Đồng bằng Sụng Cửu Long?
Cõu 3 (3điểm)Cho bảng số liệu sau:
GDP phõn theo cỏc ngành kinh tế của vựng Đụng Nam Bộ năm 2007 (đơn vị: nghỡn tỉ đồng)
a) Hóy tớnh tỉ trọng cỏc ngành kinh tế của vựng Đụng Nam Bộ năm 2007?
Trang 4b) Vẽ biểu đồ hỡnh trũn thể hiện cơ cấu kinh tế của vựng Đụng Nam Bộ năm 2007 và rỳt ra nhận xột?
V Hướng dẫn chấm và thang điểm
A Trắc nghiệm khỏch quan (3 điểm)
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
B Tự luận(7 điểm)
Cõu 1
(3điểm)
- Thực trạng:
+ Diện tích rừng ngập mặn đang suy giảm, cạn kiệt nhiều loài có nguy cơ bị tuyệt chủng nh cá mòi, cá chích, cá nục
+ Ô nhiễm môi trờng biển
- Nguyên nhân:
+ Khai thác bừa bãi, quá mức, cháy rừng-> suy giảm tài nguyên
+ Các chất thải từ trên bờ, hoạt động giao thông trên biển, khai thác dầu khí -> ô nhiễm môi trờng biển
- Hậu quả
+ Chất lợng nhiều vùng biển bị giảm sút, nhất là các cảng biển và vùng cửa sông
+ Suy giảm nguồn tài nguyên sinh vật biển, ảnh hởng xấu tới chất lợng các khu du lịch
1,0
1,0
1,0
Cõu 2
(1điểm)
* í nghĩa: Đồng bằng sụng Cửu Long là một bộ phận của chõu thổ sụng Mờ Cụng, cú 3 mặt giỏp biển, cú nhiều quan hệ với cỏc nước thuộc tiểu vựng sụng Mờ Cụng, gần với vựng kinh tế năng động Đụng Nam bộ nờn thuận lợi cho giao lưu trờn đất liền và biển với cỏc vựng và cỏc nước
1,0
Cõu 3
(3 điểm)
a) Học sinh tớnh được tỉ trọng cỏc ngành kinh tế của
vựng Đụng Nam Bộ năm 2007 (làm trũn kết quả tớnh
đến số thập phõn thứ nhất).
Tỉ trọng cỏc ngành kinh tế của vựng Đụng Nam Bộ năm 2007 (đơn vị:%)
- HS tớnh được tỉ trọng của 3 ngành, khụng thành lập được bảng số liệu với tờn đầy đủ vẫn cho điểm tối
đa Tuy nhiờn phải cú đơn vị mới là (%), nếu khụng
cú đơn vị mới trừ ẵ số điểm
b) Vẽ biểu đồ hỡnh trũn: Đỳng, đủ, đẹp, cú bảng chỳ giải
1,0
Trang 5N - L- TS CN- XD Dịch vụ
* Nhận xét:
Qua bảng số liệu và biểu đồ ta thấy: Tỉ trọng các ngành kinh
tế của vùng Đông Nam Bộ năm 2007 có sự thay đổi
Tỉ trọng của ngành công nghiệp - xây dựng cao nhất (65,1%), đứng thứ hai là ngành dịch vụ (28,7%);
ngành nông, lâm, thủy sản tỉ trọng thấp nhất (6,2%)
1,5
0,5
15 câu Tổng 10
*Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
Lớp: 9A 9B
LỚP:9C 9D ………
* Hướng dẫn về nhà:
Chuẩn bị bài sau:” Ôn tập lại những kiến thức đã hoc
TỔ CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Lê Thị Phương Nguyễn Thị Lượt
BAN GIÁM HIỆU
Nguyễn Lê Hằng
Trang 6PHÒNG GDĐT SƠN DƯƠNG
TRƯỜNG THCS VĨNH LỢI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9, Tiết 44
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……… Lớp: 9………
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT GIÁO VIÊN RA ĐỀ (Ký)
Điểm
Lời giáo viên phê
Bằng số Bằng chữ
ĐỀ BÀI
A Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: ( Từ
câu 1 đến câu 12 Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 1 Tỉnh nào không thuộc lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ?
A. Đồng Nai. B Bình Phước C Tây Ninh D Bình Thuận
Câu 2 Loại đất nào chiếm diện tích nhỏ nhất vùng Đông Nam Bộ:
A Đất feralit. B Đất phù sa C Đất bazan D Đất xám trên phù sa cổ
Câu 3 Hồ thủy điện Dầu Tiếng nằm ở tỉnh nào của vùng Đông Nam Bộ?
A Bình Dương B Đồng Nai C Tây Ninh D Bình Phước
Câu 4 Cây công nghiệp lâu năm nào có diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?
A Cây cao su B Cây hồ tiêu C Cây điều D Cây cà phê
Câu 5 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
A 11 B 12 C 13 D 14
Câu 6 Ngành nào sau đây không phải là ngành dịch vụ chủ yếu của đồng bằng
sông Cửu Long?
A Xuất nhập khẩu B Bưu chính viễn thông C Vận tải thủy D Du lịch sinh thái
Câu 7 Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
A Cần Thơ B Mĩ Tho C Long Xuyên D Cà Mau
Câu 8 Trong cơ cấu công nghiệp của vùng đồng bằng sông Cửu Long ngành chiếm tỉ trọng cao?
B Hóa chất B Cơ khí C Chế biến lương thực D Vật liệu xây dựng
Câu 9 Vùng biển nước ta được cấu thành từ mấy bộ phận:
A 2 bộ phận B 3 bộ phận C 4 bộ phận D 5 bộ phận
Câu 10 Đảo lớn nhất Việt Nam là:
Trang 7A Phỳ Quý B Phỳ Quốc C Cỏt Bà D Cụn Đảo
Cõu 11 Chiều dài đường bờ biển và diện tớch vựng biển của nước ta tương ứng là
A 3 160km và khoảng 0,5 triệu km2
B 3 260km và khoảng 1 triệu km2
C 3 460km và khoảng 2 triệu km2
D 2 360km và khoảng 1,0 triệu km2
Cõu 12 Đi từ đất liền ra đến ranh giới vựng biển quốc tế, cỏc bộ phận của vựng biển nước ta lần lượt là:
A lónh hải, tiếp giỏp lónh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế
B tiếp giỏp lónh hải, lónh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy
C nội thủy, lónh hải, tiếp giỏp lónh hải, đặc quyền kinh tế
D đặc quyền kinh tế, nội thủy, lónh hải, tiếp giỏp lónh hải
B Tự luận (7 điểm)
Cõu 1 (3 điểm) Nêu thực trạng giảm sút tài nguyên và ô nhiễm môi trờng biển - đảo
ở
nớc ta? Nguyên nhân và hậu quả của thực trạng đó?
Cõu 2 (1 điểm) Nờu ý nghĩa vị trớ địa lớ của Đồng bằng Sụng Cửu Long?
Cõu 3 (3 điểm)Cho bảng số liệu sau:
GDP phõn theo cỏc ngành kinh tế của vựng Đụng Nam Bộ năm 2007 (đơn vị: nghỡn tỉ đồng)
a) Hóy tớnh tỉ trọng cỏc ngành kinh tế của vựng Đụng Nam Bộ năm 2007?
b) Vẽ biểu đồ hỡnh trũn thể hiện cơ cấu kinh tế của vựng Đụng Nam Bộ năm
2007 và rỳt ra nhận xột?
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
………
……….………
… ………
………
………
……… …
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….… … …
………
………
…………
Trang 9………
…………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………