KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết TNKQ Thông hiểu TL Vận dụng TL Vận dụng cao TL Phân môn Địa lí Mỹ Vị t
Trang 1PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ SƠN LA
TRƯỜNG THCS CHIỀNG SINH
TIẾT 52 BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II
Năm học: 2022 – 2023 Môn: Địa lí, Lịch sử lớp 7
Thời gian: 60’
ĐỀ 1
I KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
Phân môn Địa lí
Mỹ Vị trí địa lí, phạm vi châu MỹĐặc điểm tự nhiên các khu vực châu
Mỹ Đặc điểm dân cư, xã hội các khu vực châu Mỹ, khai thác tự nhiên bền vững
ở Bắc Mỹ; khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng A-ma-dôn
6TN C1,2,3, 5,6,7
15%
2 ChâuĐại Vị trí địa lí, phạm vi, đặc điểm tự nhiênvà tài nguyên thiên nhiên châu Đại 1TL
1
Trang 2Dương Dương 15%
3 ChâuNam
Cực
Tài nguyên thiên nhiên 1 TN
4
Đô thị:
Lịch sử
và hiện
tại
Kịch bản về sự thay đổi thiên nhiên châu Nam Cực khi có biến đổi khí hậu
toàn cầu
1TN C8
0,5 TL (a) 0,5 TL (b) 17,5%
Phân môn Lịch sử
1
Việt
Nam từ
năm 938
đến
1009:
Thời
Ngô-
Đinh-Tiền Lê
2
Việt
Nam từ
XI đến
đầu XIII:
Thời Lý
Kinh tế thời Lý 1TN*
1TL
(b) 17,5%
3
Việt
Nam từ
XIII đến
đầu XV:
Thời
Trần, Hồ
Kháng chiến chống quân Mông- Nguyên và cải
cách
Trang 3Lam
Sơn- Lê
sơ
sự kiện tiêu biểu của cuộc khởi nghĩa Lam
Sơn
5
Vùng
đất phía
Nam từ
Tk X
đến đầu
XVI
Những diễn biến cơ bản
về chính trị, kinh tế, ở vùng đất phía nam từ đầu thế kỉ X đến đầu thế
kỉ XVI
II BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Phân môn Địa lí
1 Châu Mỹ
Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ
Đặc điểm tự nhiên các khu vực châu Mỹ Đặc điểm dân
cư, xã hội các khu vực châu Mỹ
Nhận biết
– Trình bày khái quát về vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ
– Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon
– Xác định được các đới khí hậu của Bắc Mỹ trên bản đồ, trong đó đới khí hậu ôn đới chhiếm diện tích lớn nhất – Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, tỉ lệ dân đô
6TN
3
Trang 4thị ở Bắc mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá
Mỹ Latinh
Thông hiểu
- Trình bày được sự phân hoá tự nhiên ở Trung và Nam Mỹ: theo chiều Đông – Tây, theo chiều Bắc – Nam và theo chiều cao (trên dãy núi Andes)
2 Châu Đại
Dương
Vị trí địa lí, phạm vi, đặc điểm tự nhiên châu Đại Dương Dân cư, một số vấn đề lịch sử, văn hoá của Ô-xtrây-li-a
Nhận biết
– Xác định được các bộ phận của châu Đại Dương; vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lục địa Australia
– Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình và khoáng sản
– Trình bày được đặc điểm dân cư, một
số vấn đề về lịch sử và văn hoá độc đáo của Australia
Thông hiểu
– Phân tích được đặc điểm khí hậu Australia, những nét đặc sắc của tài nguyên sinh vật ở Australia
Vận dụng cao
– Phân tích được phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Australia
1 TN
1TL
3 Châu Nam Cực
Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Nhận biết
- Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của châu Nam Cực ( địa hình, khí hậu, sinh vật),
Trang 5Vận dụng
Đưa ra được những giải pháp làm giảm nhẹ những tác động của biến đổi khí hậu?
vận dụng cao
– Mô tả được sự thay đổi của thiên nhiên châu Nam Cực khi có biến đổi khí hậu toàn cầu
4 Đô thị: Lịch sử và hiện tại
Đô thị và sự hình thành các nền văn minh
cổ đại
- Trình bày được mối quan hệ giữa đô thị với nền văn minh cổ đại 1 TN
Phân môn Lịch sử
1
Việt Nam từ
năm 938 đến
1009: Thời
Ngô- Đinh-
Tiền Lê
Nét chính về thời Ngô
Nhận biết
– Nêu được những nét chính về thời
2
Việt Nam từ
XI đến đầu
XIII: Thời Lý Kinh tế thời Lý
Nhận biết
– Trình bày được sự thành lập nhà Lý
Thông hiểu
– Mô tả được những nét chính về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Lý
Vận dụng
– Đánh giá được sự kiện dời đô ra Đại
La của Lý Công Uẩn
1TN*
1TL (a)
1TL(b) 5
Trang 6Việt Nam từ
XIII đến đầu
XV: Thời
Trần, Hồ
Kháng chiến chống quân Mông- Nguyên
và cải cách
Nhận biết
Trình bày được
ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên 2TN*
4 Khởi Nghĩa Lam Sơn- Lê
sơ
Trình bày được một số sự kiện tiêu biểu của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
Nhận biết
– Trình bày được một số sự kiện tiêu biểu của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
Thông hiểu
– Nêu được nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
Vận dụng cao
– Đánh giá được vai trò của Lê Lợi trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
2TN*
1TL(a)
1TL(b)
5
Vùng đất
phía Nam từ
Tk X đến đầu
XVI
Những diễn biến cơ bản về chính trị, kinh
tế, ở vùng đất phía nam từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI
Nhận biết
– Nêu được những diễn biến cơ bản về chính trị, kinh tế ở vùng đất phía nam từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI
1TN*
TNKQ 1 câu TL 0,5câu TL 0,5 câu TL
Trang 8III Biên soạn đề kiểm tra:
A TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
MÃ ĐỀ 101
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1: Rừng A-ma-dôn thuộc loại rừng nào?
A Rừng nhiệt đới B Rừng lá kim
Câu 2 Hiện nay, phần lớn dân cư Trung và Nam Mỹ là
A người Anh-điêng B người Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha
Câu 3 Tỉ lệ dân thành thị ở Bắc Mỹ là:
Câu 4.Trong các loài vật dưới đây, loài nào không sống ở Nam Cực?
A Chim cánh cụt B Hải cẩu
Câu 5: Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mỹ là
A khí hậu ôn đới B khí hậu nhiệt đới
B khí hậu cực và cận cực C khí hậu cận nhiệt đới.
Câu 6: Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?
A Nửa cầu Bắc B Nửa cầu Nam C Nửa cầu Đông D Nửa cầu Tây.
Câu 7: Sự độc đáo của nền văn hoá Mỹ La-tinh là do
A Trung và Nam Mỹ có nhiều nền văn hoá cổ B sự pha trộn nhiều nền văn hoá ở Trung và
Nam Mỹ
C du nhập văn hoá châu Phi D du nhập văn hoá châu Âu
Câu 8: Thời cổ đại, thành phố được coi là “cái nôi” của nền văn minh phương
Tây, cũng là nơi sản sinh ra nền dân chủ là
Câu 9 Việc làm nào dưới đây của Ngô Quyền chứng tỏ ông nêu cao ý chí xây
dựng chính quyền độc lập?
A Bãi bỏ chức tiết độ sứ B Đóng đô ở Cổ Loa
Câu 10 Nhà Lý được thành lập vào thời gian nào?
A 1008 B 1009 C 1010 D 1011.
Câu 11 Câu nào dưới đây không nằm trong ý nghĩa của thắng lợi ba lần kháng
chiến chống quân Mông - Nguyên?
A Đưa nước ta trở thành nước hùng mạnh nhất thế giới.
B Đập tan tham vọng và ý chí xâm lược của quân Mông - Nguyên, bảo vệ nền độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
C.Nâng cao lòng tự hào, tự cường của dân tộc.
D Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quí giá.
Trang 9Câu 12 Chính sách hạn điền của Hồ Quý Ly tác động mạnh nhất tới ai?
Câu 13: Trong xã hội dưới thời Đinh - Tiền Lê, tầng lớp nào dưới cùng của xã
hội?
A Tầng lớp nông dân B Tầng lớp công nhân
C.Tầng lớp nô tỳ D Tầng lớp thợ thủ công
Câu 14: Ở Đàng trong chúa Nguyễn ra sức khai thác vựng Thuận - Quảng để
A lập làng, lập ấp phục vụ nhân dân.
B củng cố cơ sở cát cứ.
C tăng cường thế lực của tầng lớp quan lại địa chủ với việc chiếm dụng nhiều đất đai.
D khẩn hoang mở rộng vùng cai trị.
Câu 15: Chiến thắng quyết định thắng lợi của nghĩa quân Lam Sơn là
Câu 16: Chính quyền Lê sơ hoàn chỉnh và cực thịnh nhất vào thời vua
MÃ ĐỀ 102
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1: Rừng A-ma-dôn thuộc loại rừng nào?
Câu 2 Hiện nay, phần lớn dân cư Trung và Nam Mỹ là
A người Anh-điêng B người Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha
Câu 3 Tỉ lệ dân thành thị ở Bắc Mỹ là:
Câu 4.Trong các loài vật dưới đây, loài nào không sống ở Nam Cực?
A Chim cánh cụt B Hải cẩu
Câu 5: Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mỹ là
A khí hậu nhiệt đới B khí hậu ôn đới
C khí hậu cực và cận cực D khí hậu cận nhiệt đới
Câu 6: Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?
A Nửa cầu Bắc B Nửa cầu Nam C Nửa cầu Tây D Nửa cầu Đông.
Câu 7: Sự độc đáo của nền văn hoá Mỹ La-tinh là do
A Trung và Nam Mỹ có nhiều nền văn hoá cổ B du nhập văn hoá châu Âu
C du nhập văn hoá châu Phi D sự pha trộn nhiều nền văn hoá ở Trung và
9
Trang 10Nam Mỹ.
Câu 8: Thời cổ đại, thành phố được coi là “cái nôi” của nền văn minh phương
Tây, cũng là nơi sản sinh ra nền dân chủ là
Câu 9 Việc làm nào dưới đây của Ngô Quyền chứng tỏ ông nêu cao ý chí xây
dựng chính quyền độc lập?
A Bãi bỏ chức tiết độ sứ B Đóng đô ở Cổ Loa
Câu 10 Nhà Lý được thành lập vào thời gian nào?
A 1008 B 1009 C 1010 D 1011.
Câu 11 Câu nào dưới đây không nằm trong ý nghĩa của thắng lợi ba lần kháng
chiến chống quân Mông - Nguyên?
A Đưa nước ta trở thành nước hùng mạnh nhất thế giới.
B Đập tan tham vọng và ý chí xâm lược của quân Mông - Nguyên, bảo vệ nền độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
C.Nâng cao lòng tự hào, tự cường của dân tộc.
D Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quí giá.
Câu 12 Chính sách hạn điền của Hồ Quý Ly tác động mạnh nhất tới ai?
Câu 13: Trong xã hội dưới thời Đinh - Tiền Lê, tầng lớp nào dưới cùng của xã
hội?
A Tầng lớp nông dân B Tầng lớp công nhân
C.Tầng lớp nô tỳ D Tầng lớp thợ thủ công
Câu 14: Ở Đàng trong chúa Nguyễn ra sức khai thác vựng Thuận - Quảng để
A lập làng, lập ấp phục vụ nhân dân.
B củng cố cơ sở cát cứ.
C tăng cường thế lực của tầng lớp quan lại địa chủ với việc chiếm dụng nhiều đất đai.
D khẩn hoang mở rộng vùng cai trị.
Câu 15: Chiến thắng quyết định thắng lợi của nghĩa quân Lam Sơn là
Câu 16: Chính quyền Lê sơ hoàn chỉnh và cực thịnh nhất vào thời vua
B TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Trang 11a) Vận dụng kiến thức đã học và sự hiểu biết của bản thân, em hãy cho biết băng tan ở Nam Cực đã tác động như thế nào đến thiên nhiên trên Trái Đất?
b) Chúng ta cần phải làm gì để góp phần làm giảm nhẹ những tác động của biến đổi khí hậu?
Câu 2 (1,5 điểm)
Em hãy phân tích những nét đặc sắc của tài nguyên sinh vật lục địa Ô-xtrây-li-a ?
Câu 3.(1,5 điểm)
a Nêu nguyên nhân thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn.
b Đánh giá vai trò của Lê Lợi trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn.
Câu 4(1,5 điểm)
a Giới thiệu những việc làm tiêu biểu của nhà Lý nhằm củng cố và phát triển đất nước.
b Việc dời đô của Lý Công Uẩn có ý nghĩa như thế nào?
IV Đáp án - biểu điểm hướng dẫn chấm
A TRẮC NGHIỆM (4 điểm) mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
MÃ ĐỀ 101
Đáp án
MÃ ĐỀ 102
Đáp án
B TỰ LUẬN (6,0điểm)
1
(1,5 đ)
a) Băng tan ở Nam Cực đã tác động đến thiên nhiên trên Trái Đất
- Băng tan làm mực nước biển sẽ dâng cao, làm ngập nhiều vùng đồng bằng
ven biển
- Làm mất đi nhiều hệ sinh thái Xuất hiện các đồng cỏ ở vùng ven biển Lớp
băng ở vùng trung tâm sẽ dày thêm do nước mưa cung cấp
b) Biện pháp góp phần làm giảm nhẹ những tác động của biến đổi khí hậu
Học sinh có thể đưa ra được 4 giải pháp như:( mỗi ý giải pháp được 0,25
điểm)
- Bảo vệ rừng,…
- Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả
- Sử dụng phương tiện giao thông công cộng
- Hạn chế dùng bao bì ni-lông
- Tham gia tích cực phong trào trồng cây
0, 25
0, 25
1
11
Trang 12(1,5 đ) - Là nợi có hệ động , thực vật phong phú và độc đáo ( 75% là loài địa
phương )
- Ở đây có hơn 370 loài động vật có vú, khoảng 830 loài chim, 4500 loài cá
- Có những loài đặc hữu :
+ Động vật : thú có túi ( gấu túi, Căng- gu- ru ), chuột túi
( quokka ), thu mỏ vịt ( cáo mỏ vịt )
+ Thực vật : có cây bản địa đặc trưng như bạch đàn, keo hoa vàng, tràm
+ Các khu rừng nhiệt đới phát triển ở phía nam và trên đảo Tax- ma-ni-a
0,5 0,25
0,25 0,25 0,25
3
(1,5) *Nguyên nhân thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn
- Khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi là do nhân dân ta luôn nêu cao tinh thần yêu
nước nồng nàn, ý chí và quyết tâm giành lại độc lập cho dân tộc
-Toàn dân đã đồng lòng đoàn kết chiến đấu , đóng góp của cải, lương thực
vũ khí, chịu nhiều gian khổ hy sinh để giành thắng lợi cuối cùng
- Thắng lợi của cuộc khởi nghĩa còn do đường lối lãnh đạo đúng đắn, sáng
tạo của bộ chỉ huy nghĩa quân, đứng đầu là những lãnh tụ kiệt xuất như Lê
Lợi, Nguyễn Trãi cùng những vị tướng tài như Nguyễn Chích…
* Đánh giá vai trò của Lê Lợi trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
- Là vị lãnh tụ tối cao của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
- Đóng góp nhiều công lao to lớn và đưa cuộc khởi nghĩa đến thắng lợi hoàn
toàn, kết thúc ách đô hộ của nhà Minh, giành độc lập dân tộc,
0,25
0,25 0,5
0,5 0,5
4
(1,5) a Việc làm của nhà Lý
- Năm 1010 Lý Công Uẩn dời đô về Đại La;
- Năm 1054, đổi tên nước thành Đại Việt;
- Năm 1070, xây dựng Văn Miếu;
- Năm 1075, mở khoa thi đầu tiên để tuyển chọn nhân tài;
- Năm 1076, mở Quốc tử giám.
b Việc dời đô có ý nghĩa vô cùng to lớn
- Địa thế Thăng Long rất thuận lợi cho sự phát triển đất nước lâu
dài;
- Hoa Lư với địa thế hiểm trở chỉ thích hợp với việc phòng thủ
Vì vậy việc dời đô thể hiện quyết định sáng suốt của Lý Công
Uẩn tạo đà cho đất nước phát triển, phồn thịnh lâu dài.
0,5
0,5 0,5
Chiềng Sinh, ngày 20 tháng 4 năm 2023
Người ra đề
Trang 13DUYỆT CỦA NHÀ TRƯỜNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Nguyễn Thị Thu, Đặng Thị Minh Quý KIỂM TRA CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
TỔ PHÓ
Nguyễn Thị Hải, Phạm Thị Oanh
13