1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trắc nghiệm địa lí 9 của giáo viên

93 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Địa Lí 9 Của Giáo Viên
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vùng đồng bằng và ven biển có mức độ đô thị hóa cao hơn khu vực miền núi, trung du D.Mức độ đô thị hóa của nước ta còn thấp, phần lớn đô thị nước ta thuộc loại vừa và nhỏ Câu 75: Ý nào s

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I: ĐỊA LÍ DÂN CƯCâu 1: Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu dân tộc cùng chung sống?

Câu 2: Trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam, dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?

A Dân tộc Thái B Dân tộc Việt( Kinh). C Dân tộc Mường D Dân tộc Chăm

Câu 3:Người Việt(Kinh) có đặc điểm phân bố:

A Chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng

B Chỉ tập trung ở khu vực trung du, miền núi

C Phân bố đều trên toàn lãnh thổ

D.Phân bố rộng khắp, song tập trung đông ở các vùng đồng bằng, trung du và duyên hải.

Câu 4:Các dân tộc ít người nước ta phân bố chủ yếu ở:

Câu 5:Dân tộc Tày, Nùng phân bố chủ yếu ở:

A Khu vực tả ngạn sông Hồng

B Từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả

C Trên các vùng núi cao thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ

D Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ

Câu 6: Các vùng núi cao thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc:

Câu 7: Dân tộc Thái, Mường có địa bàn cư trú ở:

A Tả ngạn sông Hồng

B Từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả.

C Trên các vùng núi cao thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ

D Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ

Câu 8: Các dân tộc Chăm, Khơ-me phân bố chủ yếu ở:

Câu 9: Ở các sườn núi từ 700- 1000 m thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của người:

Câu 10:Người Hoa tập trung chủ yếu ở các đô thị, nhất là:

Câu 11:Về tổng số dân, đứng ngay sau dân tộc Việt( Kinh) là:

A Tày- Thái B Mường Khơ- me C Hoa- Khơ-me D Chăm- Hoa

Câu 12: Có số dân đông nhất ở nước ta là các dân tộc thuộc ngữ hệ:

Câu 13: Khu vực có nhiều dân tộc ít người sinh sống nhất ở nước ta là:

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B.Bắc Trung Bộ

Câu 14: Yếu tố nào sau đây của dân tộc Việt Nam vừa là thế mạnh vừa là hạn chế trong xây dựng

và phát triển kinh tế:

A Địa bàn phân bố khác nhau

B Sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hóa

C Số lượng dân của các thành phần dân tộc chênh lệch lớn

Trang 2

D Các dân tộc có trình độ phát triển khác nhau

Câu 15:Ý nào sau đây chưa đúng:

Chính sách phân bố lại dân cư và lao động của Đảng và Nhà nước đã làm cho:

A Địa bàn phân bố dân cư của các dân tộc có nhiều thay đổi

B Sự khác biệt về bản sắc văn hóa của mỗi dân tộc giảm dần

C Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế xã hội giữa các dân tộc giảm dần

D Tiềm năng của từng vùng được khai thác hiệu quả hơn

Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về khu vực trung du và miền núi:

A Đây là vùng thượng nguồn của các con sông lớn

B Có tiềm năng lớn về tài nguyên thiên nhiên

C Có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng

D.Có trình độ phát triển kinh tế- xã hội cao nhất

Câu 17: Không gian văn hóa cồng chiêng là nét văn hóa độc đáo của các dân tộc ở :

A Tây Nguyên B Tây Bắc C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ

Câu 18: Dệt thổ cẩm là nghề thủ công truyền thống đặc trưng của các dân tộc:

Câu 19: Giải pháp hữu hiệu nhất để giảm dần chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế xã hội giữa các dân tộc là:

A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các khu vực

B Đẩy mạnh giao lưu kinh tế xã hội giữa các vùng

C.Thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

D Tăng cường đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng cho các vùng cao, vùng sâu, vùng xa

Câu 20: Ý nào sau đây không đúng:

A Tất cả các dân tộc đang sinh sống ở Việt Nam đều có nguồn gốc bản địa

B Mỗi dân tộc đều có kinh nghiệm sản xuất và bản sắc văn hóa riêng

C.Hiện nay đời sống của đồng bào các dân tộc ít người ngày càng được cải thiện

D Hiện nay phân bố của các dân tọc đã có nhiều thay đổi

Câu 21: Mỗi dân tộc có một nét văn hoá riêng, được biểu hiện qua:

Câu 22: Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:

Câu 23:Nước ta có nhiều dân tộc cùng chung sống nên:

A Dân số nước ta đông và tăng nhanh B Nền văn hóa Việt Nam phong phú, giàu bản sắc.

Câu 24:Tình trạng du canh du cư của một số dân tộc vùng cao nước ta đã được hạn chế là do:

A Tỉ suất sinh ngày càng giảm đi

B Cơ cấu dân số có xu hướng già hóa

C Tác động của công cuộc định canh, định cư gắn với xóa đói giảm nghèo.

D Tài nguyên thiên nhiên ở một số khu vực bị cạn kiệt

Câu 25: Có nhiều kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước, có các nghề thủ công đạt mức độ tinh xảo là đặc điểm của dân tộc?

Trang 3

A Tày B Thái C Mường D Kinh

Câu 26: Hiện nay đời sống của các dân tộc vùng cao đã được nâng lên, nhờ:

A.Du canh du cư B Định canh định cư

C Điều kiện tự nhiên thuận lợi D Ngày càng có nhiều người Việt sinh sống

Câu 27: Nói Việt Nam là một nước đông dân là vì:

A Việt Nam có 79,7 triệu người (2002) B Lãnh thổ đứng thứ 58 về diện tích

C Dân số đứng thứ 13 trên thế giới D Lãnh thổ hẹp, dân số nhiều.

Câu 28: Khi bùng nổ dân số, nước ta phải gánh chịu những hậu quả nặng nề về:

Câu 29: Nước ta bắt đầu có hiện tượng bùng nổ dân số từ thời điểm:

C.Cuối những năm 50 của thế kỉ XX. D Những năm đầu thế kỉ XXI

Câu 30:Dân số nước ta trung bình mỗi năm tăng khoảng:

A 0,5 triệu người B 1,0 triệu người C 2,0 triệu người D 3,0 triệu người

Câu 31: Tại sao ở những năm 50 tỷ lệ gia tăng dân số rất cao mà tổng dân số nước ta lại thấp?

Câu 32: Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư nước ta:

A Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

B Cơ cấu dân số trẻ, dân số tăng nhanh

C.Phân bố dân cư đồng đều giữa thành thị và nông thôn, giữa đồng bằng với miền núi.

D Cơ cấu dân số theo độ tuổi đang có sự biến đổi nhanh chóng

Câu 33: Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh giảm là do:

A Nhà Nước không cho sinh nhiều B Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn

C Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm D Thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình.

Câu 34:Mật độ dân số nước ta có xu hướng:

A Ngày càng tăng. B Ngày càng giảm

C Ít biến động D Thấp hơn so với mức trung bình của thế giới

Câu 35: Với mật độ dân số 246 người/km 2 Việt Nam nằm trong số các nước có mật độ dân số:

A Cao. B Trung bình C Thấp D Rất thấp

Câu 36: Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm;

A Tày, Thái, Mường, Khơ-me B Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.

C Chăm, Hoa, Nùng, Mông D Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê

Câu 37: Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm:

A.Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm

B.Tỉ lệ tử vong giữ ổn định ở mức tương đối thấp

C.Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao hơn mức trung bình của thế giới.

D.Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng 1 triệu người

Câu 38: Dân số thành thị tăng nhanh, không phải vì:

A Gia tăng tự nhiên cao. B Do di dân vào thành thị

C Do tăng quy mô một số đô thị D Nhiều đô thị mới hình thành

Câu 39 : Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi như sau :

Trang 4

A Tỉ lệ trẻ em giảm xuống.

B Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng lên

C Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên

D Tỉ lệ người dưới tuổi lao động giảm, tỉ lệ người trong và quá tuổi lao động tăng.

Câu 40 : Nước ta nằm trong số các nước có :

A Mật độ dân số cao nhất thế giới B Mật độ dân số khá cao trên thế giới

C Mật độ dân số cao trên thế giới D Mật độ dân số thấp trên thế giới

Câu 41:Dân số nước ta năm 2002 là

A.70 Triệu người B.74,5 triệu người C 79,7 triệu người D.81 triệu người

Câu 42: Dân số nước đứng vào hàng thứ mấy so với dân số thế giới(năm 2002)

A :12 B : 13 C : 14 D : 15

Câu 43: Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước

A: Ít dân số trên thế giới B: Trung bình dân số trên thế giới

C Đông dân trên thế giới D: Đông dân nhất thế giới

Câu 44:Trong khu vực Đông Nam Á, tính đến năm 2002, dân số nước ta đứng vào hàng thứ mấy?

A: 1 B: 2 C :3 D: 4

Câu 45: Hiện tượng bùng nổ dân số nước ta có đặc điểm:

A.Bắt đầu từ những năm 50 của thế kỉ XX và còn đang tiếp diễn

B Bắt đầu từ những năm 50 của thế kỉ XX và chấm dứt vào những năm cuối thế kỉ XX

C.Bắt đầu từ những năm 60 của thế kỉ XX và đã được kiềm chế

D Bắt đầu từ những năm 70 của thế kỉ XX và vẫn còn tiếp diễn

Câu 46: Hiện tượng bùng nổ dân số của nước ta diễn ra khi:

A Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao B Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm nhanh

C Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử đều giảm D Tỉ lệ sinh rất cao

Câu 47: Dân số nước ta có xu hướng già đi thể hiện ở:

A Tỉ trọng nhóm tuổi từ 0- 14 giảm

B Tỉ trọng nhóm tuổi từ 15- 59 tăng

C Tỉ trọng nhóm tuổi trên 60 tăng

D Tỉ trọng nhóm tuổi từ 0- 14 giảm, Tỉ trọng nhóm tuổi trong và trên độ tuổi lao động tăng

Câu 48: Tỉ trọng nhóm tuổi trên độ tuổi lao động ở nước ta có xu hướng tăng nhưng còn chậm, chủ yếu là do:

A Ảnh hưởng của chiến tranh kéo dài B.Chất lượng cuộc sống của người dân nước ta còn thấp

C Quy mô dân số nước ta lớn D Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta cao

Câu 49:Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở khu vực nông thôn nước ta cao hơn khu vực thành thị là do:

A Phần lớn dân cư nước ta tập trung ở khu vực nông thôn

B Ở nông thôn cần nhiều lao động nên Nhà nước khuyến khích sinh đẻ

C Trình độ phát triển kinh tế xã hội ở khu vực nông thôn thấp hơn khu vực thành thị

D Do nhà nước có chính sách hạn chế sinh đẻ với người dân ở khu vực thành thị

Câu 50:Hiện tượng bùng nổ dân số nước ta chấm dứt vào khoảng:

A Những năm cuối thế kỉ XIX B Những năm cuối thế kỉ XX

C Những năm đầu thế kỉ XIX D Những năm đầu thế kỉ XX

Câu 51:Vùng có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất nước ta là:

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 52:Các vùng lãnh thổ có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp hơn mức trung bình cả nước là:

A.Tây Nguyên, Tây Bắc, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

Trang 5

B Duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đông Bắc, Đông Nam Bộ

C.Đồng bằng sông Hồng, Đông Bắc, Đông Nam Bộ,Đồng bằng sông Cửu Long

D Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng

Câu 53: Tỉ số giới tính được hiểu là:

C Tỉ lệ số nam với số nữ D.Tỉ lệ số nữ với số nam

Câu 54:Tỉ số giới tính của nước ta năm 1979 thấp (94,2%) là do:

A.Tuổi thọ của giới nữ cao hơn giới nam B Số bé trai sinh ra ít hơn số bé gái

C Tác động của chiến tranh kéo dài D Càng về già nam chết nhiều hơn nữ

Câu 55:Khu vực có tỉ số giới tính thấp nhất nước ta là:

A Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng B.Một số tỉnh ở Tây Nguyên

C.Các tỉnh Quảng Ninh, Bình Phước D Các tỉnh cực Nam Trung Bộ

Câu 56:Khu vực có tỉ số giới tính cao ở nước ta là:

A Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng B.Một số tỉnh ở Tây Nguyên

C.Các tỉnh Quảng Ninh, Bình Phước D Các tỉnh Quảng Ninh, Bình Phước và một số tỉnh ở Tây Nguyên

Câu 57: Từ giữa thế kỉ XX trở về trước, tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta thấp là do

A Tỉ số giới tính thấp B Tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử thấp

C Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp D Tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao

Câu 58: Thành tựu của công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình ở nước ta thể hiện ở:

C Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm D Nước ta có dân số đông

Câu 59: Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 thời kỳ 1979 – 1999 chiếm tỉ lệ cao đặt ra những vấn đề cấp bách

về:

A Văn hoá, y tế, giáo dục, việc làm B Chăm sóc sức khoẻ người cao tuổi

Câu 60:Nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất nước ta là do

A Có lịch sử khai thác lâu đời Có nhiều trung tâm công nghiệp quan trọng và mạng lưới đô thị khá dàyđặc

B Có các điều kiện tự nhiên khá thuận lợi cho hoạt động sản xuất và cư trú của con người

C.Có nền Nông nghiệp thâm canh cao với nghề trồng lúa nước là chủ yếu đòi hỏi phải có nhiều lao động

D Tất cả các đáp án trên

Câu 61:Các vùng có mật độ dân số lớn hơn mật độ dân số trung bình của cả nước là

A Đồng bằng sông Hồng,Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ

B.Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng

C.Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng

D Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng

Câu 62:Làng, ấp là tên gọi điểm dân cư của

C Người Tày, Thái, Mường D Người Ê- đê, Gia- rai, Cơ- ho

Câu 63:Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm quần cư nông thôn nước ta?

A Có mật độ dân số cao

B.Hoạt động kinh tế chủ yếu là Nông nghiệp

C.Phân bố trải rộng theo lãnh thổ

D Có nhiều tên gọi khác nhau tùy theo dân tộc và địa bàn cư trú

Trang 6

Câu 64: Phum, sóc là tên gọi điểm dân cưu của

A Các dân tộc Trường Sơn, Tây Nguyên B Người Ê- đê, Gia- rai, Cơ- ho

Câu 65:Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm quần cư thành thị nước ta?

A.Các đô thị lớn có mật độ dân số rất cao B.Nhìn chung các đô thị đều có nhiều chức năng

C.Hoạt động kinh tế chủ yếu là Nông nghiệp D.Ở nhiều đô thị, kiểu nhà ống san sát nhau khá phổ biến

Câu 66:Mật độ dân số nước ta hiện nay có xu hướng

C Ổn định, ít biến động D Thấp hơn mật độ dân số trung bình thế giới

Câu 67: Bản là tên gọi điểm dân cư của

A Các dân tộc Trường Sơn, Tây Nguyên B Người Ê- đê, Gia- rai, Cơ- ho

C Người Tày, Thái, Mường D Người Khơ- me

Câu 68:Buôn, plây là tên gọi điểm dân cư của

A Các dân tộc Trường Sơn, Tây Nguyên B Người Hoa, Chăm

Câu 69: Cùng với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, quần cư nông thôn nước ta có nhiều thay đổi, thể hiện rõ nhất là

A.Tỉ lệ người không làm nông nghiệp ngày càng tăng

B Chức năng kinh tế chủ yếu vẫn là sản xuất nông nghiệp

C.Những trung cư cao tầng được xây dụng ngày càng nhiều

D.Kiểu nhà ống nằm san sát nhau khá phổ biến

Câu 70:Nhân tố quyết định sự phân bố dân cư là:

A Địa hình B Khí hậu C Tài nguyên thiên nhiên D Phương thức sản xuất

Câu 71: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao hơn

A Vùng chuyên canh cây Công nghiệp B.Vùng thâm canh lúa nước

C Vùng tập trung công nghiệp D.Vùng khai thác khoáng sản, thủy sản

Câu 72: Đô thị nước ta không có đặc điểm

A Có nhiều chức năng kinh tế B Phần lớn thuộc loại vừa và nhỏ

C.Phân bố tập trung ở đồng bằng và ven biển D Các khu đô thị thường phân bố trải dài theo lãnh thổ

Câu 73:Tỉ lệ dân số đô thị nước ta sẽ tăng dần theo hướng:

C Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông thôn D Chọn đáp án B và C

Câu 74:Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Hiện nay, tỉ lệ dân thành thị của nước ta đã cao hơn mức trung bình thế giới

B Tỉ lệ dân thành thị nước ta đang tăng nhanh do quá trình công nghiệp hóa diễn ra mạnh mẽ

C Vùng đồng bằng và ven biển có mức độ đô thị hóa cao hơn khu vực miền núi, trung du

D.Mức độ đô thị hóa của nước ta còn thấp, phần lớn đô thị nước ta thuộc loại vừa và nhỏ

Câu 75: Ý nào sau đây không đúng:

A.Tỉ lệ dân thành thị thấp cho thấy nước ta có trình độ công nghiệp hóa chưa cao

B.Tỉ lệ dân thành thị thấp là đặc điểm chung của tất cả các nước đang phát triển

C Chính sách công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn làm cho lối sống nông thôn ngày càng gần với lối sống thành thị

D Quá trình đô thị hóa nước ta diễn ra không đồng đều giữa các vùng

Trang 7

Câu 76: Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta

A Dồi dào, tăng nhanh B Tăng Chậm

C Hầu như không tăng D Dồi dào, tăng chậm

Câu 77:Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay:

A Nguồn lao động dồi dào

B Phần lớn lao động tập trung ở khu vực nông thôn

C Phần lớn lao động tập trung ở khu vực thành thị.

D.Đội ngũ lao động có chất lượng ngày càng đông đảo, đáp ứng được nhu cầu hiện tại

Câu 78: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Dồi dào và tăng nhanh

B.Chất lượng cuộc sống được nâng cao ngang bằng với khu vực và thế giới

C Có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật đáp ứng sự nghiệp công nghiệp hóa

D.Có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp

Câu 79 : Mặt mạnh của lao động Việt Nam là :

A Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông –lâm – ngư – nghiệp

B Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

C Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện

D Cả A,B,C, đều đúng

Câu 80: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

A Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động B Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

C Kinh nghiệm sản xuất D Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

Câu 81 : Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

A Giảm tỷ trọng lao động ngành nông ,lâm, ngư nghiệp, tăng tỷ trọnglao động các ngành công nghiệp

và dịch vụ

B Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công

nghiệp, tỉ trọng lao động trong ngành dịch vụ có xu hướng giảm

C Giảm tỷ trọng trong tất cả các nghành

D Tăng tỷ trọng trong tất cả các nghành

Câu 82 : Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ số giữa số người:

A Chưa đến tuổi lao động và những người trong độ tuổi lao động

B Chưa đến tuổi lao động và những người quá tuổi lao động

C Chưa đến tuổi lao động và số nguời quá tuổi lao động với những người đang trong tuổi lao động

D Chưa đến tuổi lao động với nhuuwngx người trên độ tuổi lao động

Câu 83:Tỉ số giới tính ( số nam so với số nữ) ở một số địa phương nước ta có nhiều thay đổi do:

A Dân số ngày càng tăng nhanh B Phân bố dân cư có nhiều thay đổi

C Tác động của chuyển cư D Già hóa dân số

Câu 84: Mặc dù tốc độ tăng dân số đã giảm nhưng số người gia tăng hàng năm ở nước ta vẫn rất lớn là do:

A.Tác động của chính sách chuyển cư B Quy mô dân số của nước ta lớn

C Tốc độ đô thị hóa ngày càng cao D Cơ cấu dân số có xu hướng già đi

Câu 85: Hiện nay, nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp là do:

A Số người trong độ tuổi sinh đẻ ngày càng ít B Thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình.

Trang 8

C Đời sống nhân dân ngày càng khó khăn D Sự phân bố dân cư có nhiều thay đổi.

Câu 86: Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm dân cư nước ta:

A Thành thị có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao hơn so với khu vực nông thôn, miền núi.

B Do tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao trong một thời gian dài nên nước ta có cơ cấu dân số trẻ

C Tuổi thọ trung bình của dân cư có xu hướng tăng

D Đời sống của đồng bào các dân tộc ngày càng cải thiện

Câu 87: Số người tăng thêm hàng năm của nước ta cao tạo thuận lợi cho việc:

A Phát triển công nghiệp B Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

C Mở rộng thị trường tiêu thụ. D.Mở của hội nhập trong giai đoạn hiện nay

Câu 88: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là do:

A Cơ sở hạ tầng nông thôn còn kém phát triển

B Chất lượng đời sống ở nông thôn nhìn chung còn thấp

C Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ ở nông thôn còn kém phát triển.

D Diễn biến thất thường của thời tiết ảnh hưởng xấu tới sản xuất nông nghiệp

Câu 89: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

A Việt Nam nằm trong số các nước có mật độ dân số cao nhất thế giới

B Phân bố dân cư đã có nhiều thay đổi do chính sách chuyển cư

C.Mật độ dân số ở đô thị cao hơn so với khu vực nông thôn và miền núi

D Phần lớn dân cư nước ta tập trung ở các đô thị.

Câu 90: Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với

A Sự phát triển kinh tế B Môi Trường

C.Chất lượng cuộc sống D Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường

Câu 91: Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có :

Diện tích: 39734 km2 ; Dân số : 16,7 triệu người ( năm 2002 )

Mật độ dân số của vùng là :

A: 420,3 người / km 2 B : 120,5 người / km2

C: 2379,3 người /km2 D : 420,9 người / km2

Câu 92:Tỉ số gới tính ( số nam so với số nữ) ở Đồng bằng sông Hồng thấp nhất cả nước là do:

A Là vùng chuyên canh nông nghiệp lớn

B Là vùng trong nhiều năm liền có các luồng di dân nông nghiệp tới các vùng khác trong cả nước.

C.Là vùng kinh tế kém phát triển

D Là vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước

Câu 93: Trung du miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng chủ yếu là do:

A.Điều kiện tự nhiên khó khăn hơn. B Lịch sử khai thác lãnh thổ muộn hơn

C Có khí hậu thuận lợi hơn D Nhà nước có chính sách dân số về các vùng đồng bằng

Câu 94: Nguyên nhân cơ bản khiến Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long là do:

A Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn. B Có cơ sở hạ tầng tốt hơn

Câu 95:Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn là:

A Khuyến khích dân cư ra đô thị tìm việc làm B Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

Trang 9

C Đẩy mạnh thâm canh nông nghiệp D Phát triển các hoạt động dịch vụ ở đô thị.

Câu 96: Việc phát triển kinh tế xã hội của vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do:

A Trước đây chúng ta chưa chú trọng vấn đề này

B Đồng bào các dân tộc có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

C.Đồng bào các dân tộc đóng vai trò quan trọng nhất trong việc đảm bảo an ninh quốc phòng

D Mức sống của đại bộ phận đồng bào dân tộc còn thấp.

Câu 97:Thu nhập bình quân đầu người của lao động nước ta nhìn chung còn thấp so với thế giới vì:

A Phần lớn lao động nước ta làm việc trong các ngành dịch vụ đơn giản

B Phần lớn lao động làm việc trong các ngành tiểu thủ công nghiệp

C Lao động chỉ chuyên sâu một nghề

D.Năng suất lao động thấp.

Câu 98: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là do:

A Cơ sở hạ tầng ở nông thôn còn kém phát triển

B Chất lượng lao động ở nông thôn còn thấp

C Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ ở nông thôn còn kém phát triển.

D Do mức sống của người dân ở nông thôn còn thấp

Câu 99: Mặc dù tốc độ tăng tự nhiên đã giảm, nhưng số người tăng thêm hàng năm ở nước ta vẫn rất lớn là do:

A Ảnh hưởng của quá trình đô thị hóa B Tác động của quá trình chuyển cư

C.Quy mô dân số lớn. D Xu hướng già hóa dân số

Câu 100: Việc sát nhập Hà Tây vào thành phố Hà Nội là một trong những biểu hiện của quá trình?

A Đô thị hóa. B Đô thị hóa tự phát C Mở cửa hộ nhập D Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 101: Hiện nay Việt Nam có khả năng thu hút đầu tư nước ngoài vào các lĩnh vực may mặc, dày da khá cao dựa trên ưu thế chủ yếu nào của nguồn lao động?

C Phần lớn lao động tập trung ở nông thôn D.Lao động có kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

Câu 102: Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị hiện nay, giải pháp lâu dài và chủ yếu là:

A Mở rộng quy mô các đô thị để tăng sức chứa dân cư

B Phát triển kinh tế đô thị, có chính sách hạn chế nhập cư

C Phát triển đô thị đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công nghiệp hóa nông thôn.

D Xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn

D Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

Câu 103: Điểm khác của tháp dân số Việt Nam năm 1999 so với năm 1989:

A Đỉnh tháp nhọn B Thân tháp thon dần

C Đáy tháp rộng D Đáy tháp ở nhóm 0 - 4 tuổi thu hẹp

Câu 104: Điểm khó khăn trong cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta là:

A Tỉ lệ trẻ em giảm B Tỉ lệ người trong tuổi lao động tăng

C Tỉ lệ người trên tuổi lao động cao D Tỉ lệ dân số phụ thuộc còn cao

Câu 105: Giải pháp có ý nghĩa quan trọng nhất để nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân ta là:

A Giải quyết tốt việc làm cho người lao động

Trang 10

B Nâng cao dân trí cho người dân

C.Tăng cường đầu tư phát triển cơ sỏ hạ tầng

D.Thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

Câu 106: Chỉ số nào về chất lượng cuộc sống của nước ta còn thấp hơn nhiều so với mức trung bình của thế giới?

A Tỉ lệ người lớn biết chữ B Tỉ lệ trẻ em được đi học

C Tuổi thọ trung bình của dân cư D Thu nhập bình quân theo đầu người

107:Khu vực nông thôn tập trung nhiều lao động của cả nước là do:

A.Phần lớn lao động chưa qua đào tạo B Ở nông thôn dễ tìm được việc làm hơn ở thành thị

C.Nông thôn có diện tích rộng lớn D.Trình độ công nghiệp hóa của nước ta còn thấp

Câu 108: Để giải quyết vấn đề việc làm ở nông thôn, giải pháp quan trọng hàng đầu là

A Đa dạng hóa các hoạt đông kinh tế ở nông thôn

B Đẩy mạnh việc thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

C.Phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng và trong nội bộ từng vùng

D.Phát triển công nghiệp nông thôn

Câu 109: Vùng nào sau đây của nước ta có tỉ lệ thiếu việc làm cao nhât?

A Vùng công nghiệp tập trung B Vùng núi và trung du

C Vùng thuần nông D Vùng nông nghiệp hàng hóa hướng ra xuất khẩu

Câu 110:Giải pháp thiết thực nhất để nâng cao chất lượng nguồn lao động nước ta là:

A Tăng cường xuất khẩu lao động

B.Hợp tác với nước ngoài để đào tạo lao động

C Nâng cao năng suất lao động để cải thiện thu nhập

D.Tăng cường đầu tư cho giáo dục đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề

Câu 111:Ý nào sau đây không đúng:

Lao động có chuyên môn kí thuật thường tập trung ở:

Câu 112:Đặc điểm nào sau đây vừa là mặt mạnh vừa là mặt hạn chế của nguồn lao động nước ta?

A.Năng động

B Có khả năng tiếp thu nhanh Khoa học kĩ thuật

C.Có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

D.Đông và tăng nhanh

Câu 113:Ý nào không phải là lợi ích của việc giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số

A Vấn đề việc làm sẽ được giải quyết tốt hơn

B.Môi trường sinh thái có điều kiện được bảo vệ tốt hơn

C Tốc độ tăng trưởng kinh tế sẽ bị chậm lại do thiếu hụt lao động

D Tạo điều kiện thuận lợi để nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân

Câu 114: Nguyên nhaan khiến nước ta có kết cấu dân số trẻ là:

A Tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử giảm mạnh

B Tỉ suất sinh giảm dần nhưng tỉ suất tử còn cao

C.Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao trong một thời gian dài

D Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp

Câu 115: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A So với nhiều nước trên thế giới,nước ta coa trình độ đô thị hóa cao

B Quá trình đô thị hóa của nước ta diễn ra không đồng đều giữa các vùng

Trang 11

C.Đông Nam Bộ là khu vực có tỉ lệ dân thành thị cao nhất nước

D.Đồng bằng sông Hồng là vùng có quá trình đô thị hóa diễn re sớm nhất nước ta

Câu 116:Đặc điểm nào sau đây vừa là mặt mạnh vừa là mặt hạn chế của nguồn lao động nước ta?

A.Có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp và tiểu thủ công nghiệp

B Dồi dào mỗi năm tăng thêm hơn một triệu lao động

C.Phần lớn lao động tập trung ở khu vực nông thôn

D.Năng động , có khả năng tiếp thu Khoa học kĩ thuật

Câu 117:Trong những năm qua, tỉ lệ lao động trong khu vực nông, lâm ngư nghiệp giảm dần là do:

A Diện tích đất sản xuất ngày càng bị thu hẹp

B Thu nhập ở khu vực nông, lâm, ngư nghiệp quá thấp

C.Tỉ suất sinh ở khu vực nông thôn giảm mạnh khiế nguồn lao động giảm

D.Việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Câu 118: Nguồn lao động nước ta có đặc điểm:

A Phần lớn chưa qua đào tạo nghề

B Tập trung nhiều ở các thành phố lớn

C.Khu vực nhà nước sử dụng phần lớn lao động

D.Tốc độ tăng nguồn lao động đang có xu hướng giảm

Câu 119: Ý nào không đúng về nguồn lao động nước ta?

A Tỉ lệ lao động của khu vực nhà nước tăng dần

B Tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng dần

C Tỉ lệ lao động trong khu vực: Nông- lâm ngư nghiệp giảm dần

D Năng suất lao động còn thấp

CHUYÊN ĐỀ 2: SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ VIỆT NAM Câu 1: Ở Việt Nam hiện nay, thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là:

A Kinh tế Nhà nước. B Kinh tế ngoài Nhà nước

Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành ở nước ta hiện nay:

A.Tỉ trọng của khu vực nông - lâm- ngư nghiệp ngày càng giảm

B Tỉ trọng của khu vực công nghiệp- xây dựng tăng

C Tỉ trọng khu vực dịch vụ liên tục tăng.

D Tỉ trọng khu vực dịch vụ khá cao nhưng còn biến động

Câu 3:Trong cơ cấu GDP của nước ta, ngành dịch vụ có đặc điểm:

A Chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng lên

B Chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm xuống

C Chiếm tỉ trọng cao nhưng xu hướng còn biến động.

D Tỉ trọng cao hơn nông –lâm- ngư nghiệp, nhưng còn thấp hơn công nghiệp, xây dựng và ít biến động

Câu 4: Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã được triển khai từ năm:

A 1975 B 1981 C 1986 D 1996

Câu 5: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

A Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp

B Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh.

C Kinh tế cá thể được thùa nhận và ngày càng phát triển

D Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất

Câu 6 :Cả nước hình thành các vùng kinh tế năng động thể hiện ở:

A Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế B Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

Trang 12

C Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế D Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

Câu 7: Tỉnh nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam:

A Đồng Nai B Bình Định C Hải Dương D Bến Tre.

Câu 8:Chính sách phát triển kinh tế nhiều thành phần đã góp phần tích cực vào việc

A Chuyển dịch cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ

B Hình thành hệ thống vùng kinh tế với các trung tâm công nghiệp mới

C Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

D B Hình thành hệ thống vùng kinh tế với các trung tâm công nghiệp mới và các vùng chuyên canh nôngnghiệp

Câu 9:Ý nào không phải là thành tựu nền kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới?

A.Kinh tế tăng trưởng tương đối vững chắc

B Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

C.Nước ta đang trong quá trình hội nhập vào nền kinh tế thế giới

D.Vấn đề việc làm, phát triển văn hóa, giáo dục, y tế chưa đáp ứng yêu cầu của xã hội

Câu 10: Tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc:

A Hải Dương B Quảng Ninh C Nam Định D Hưng Yên.

Câu 11: Vùng kinh tế trọng điểm miền trung gồm:

A 3 tỉnh, thành B 4 tỉnh, thành C 5 tỉnh, thành D 6 tỉnh, thành.

Câu 12: Ba vùng kinh tế trọng điểm nước ta là:

A Phía Bắc,miền Trung và phía Nam B Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam.

C Bắc Bộ, Trung bộ và Nam bô D ĐBSH, Duyên hải nam trung bộ và Đông Nam Bộ

Câu 13: Ngành nào sau đây được coi là ngành công nghiệp trọng điểm tiêu biểu hiện nay?

A Hóa chất B Luyện kim C Vật liệu xây dựng D Sản xuất hàng tiêu dùng

Câu 14: Sự kiện lớn diễn ra trong thập niên 90 của thế kỉ XX, đánh dấu sự hội nhập kinh tế nước ta là:

A Bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì B Gia nhập ASEAN.

C Gia nhập WTO D Trở thành, thành viên của liên hiệp quốc

Câu 15: Cơ cấu ngành kinh tế của nước ta không có sự chuyển dịch theo hướng:

A.Giảm tỉ trọng của khu vực nông, lâm, ngư nghiệp

B.Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng

C Tăng tỉ trọng khu vực Nông, lâm, ngư nghiệp

D Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng xu hướng còn nhiều biến động

Câu 16: Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng

A Từ kinh tế Nhà nước, tư nhân sang kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, kinh tế tập thể

B Từ kinh tế tập thể, cá thể, tư nhân sang kinh tế Nhà nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

C.Từ kinh tế tập thể, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sang kinh tế Nhà nước, cá thể, tư nhân

D.Từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần

Câu 17:Vùng kinh tế nào của nước ta không giáp biển?

A.Tây Nguyên B.Trung du và miền núi Bắc bộ

C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Hồng

Câu 18: Số lượng các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm của nước ta lần lượt là

A 7 và 3 B 7 và 2 C 8 và 3 D 8 và 4

Câu 19:Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc bao gồm các tỉnh, thành phố:

A Hưng Yên, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh

B Quảng Ninh, Hà Tây, Vĩnh Phúc, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

C.Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Thái Bình, Nam Định, Thái Nguyên, Phú Thọ

Trang 13

D Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Phú Thọ, Tuyên Quang, Thái Bình,Nam Định, Vĩnh Phúc

Câu 20: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

Câu 21:Các thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là:

A.Nhà nước, tập thể, tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

B.Nhà nước, tư nhân, hợp tác xã, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

C.Nhà nước, tổ hợp tác, tư nhân, cá thể, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

D Nhà nước, cá thể, tập thể, tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 22: Ý nào sau đây không phải là thành tựu trong phát triển kinh tế của nước ta?

A Kinh tế tăng trưởng tương đối vững chắc

B.Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

C.Không còn các xã nghèo, vùng nghèo

D.Phát triển kinh tế hàng hóa hướng ra xuất khẩu

Câu 23: Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nước ta hiện nay là thành phần kinh tế:

A Nhà nước B Tư nhân

Câu 24:Ý nghĩa tích cực của nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần là:

A.Giảm dần sự phát triển chênh lệch giữa các vùng, các địa phương

B.Giảm dần sự chênh lẹch về mức sống giữa các dân tộc, giữa thành thị và nông thôn

C.Huy động tốt hơn các nguồn lực phát triển kinh tế trong và ngoài nước

D.Nâng cao sức mạnh của hàng hóa Việt Nam trên thị trường thế giới

Câu 25: Tỉ trọng của khu vực nông, lâm, ngư nghiệp trong cơ cấu GDP giảm và chiếm tỉ trọng thấp nhất chứng tỏ:

A Nông, lâm, ngư nghiệp có vị trí không quan trọng trong nền kinh tế nước ta

B.Nước ta đã hoàn thành sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa

C.Nước ta đang chuyển từng bước từ nông nghiệp sang công nghiệp.

D.Nước ta đang rơi vào tình trạng khủng hoảng kinh tế

Câu 26: Trong những năm gần đây, lĩnh vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh chủ yếu là do:

A Tài nguyên thiên nhiên được khai thác hiệu quả hơn B Cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện hơn

C Chính sách mở cửa hội nhập ngày càng sâu rộng D Khu vực kinh tế nhà nước ngày càng yếu

kém

Câu 27 Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

A.Có nhiều diện tích đất phù sa B.Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

C.Có mạng lưới sông ngòi, ao,hồ dày đặc D Có nguồn sinh vật phong phú

Câu 28: Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là:

A.Các vùng trung du và miền núi B Vùng Đồng bằng Sông Hồng

C Vùng Đồng bằng sông Cửu Long D Các đồng bằng ở duyên hải miền trung.

Câu 29: Tài nguyên nước ở nước ta có một nhược điểm lớn là:

A Chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có

B Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ

C Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

D Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thóng đê ven sông

Câu 30: Mặt không thuận lợi của khí hậu nhiệt đới ẩm là :

A Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán

B.Tạo ra sự phân hóa sâu sắc giữa các vùng miền của đất nước

Trang 14

C Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu , dịch bệnh phát triển.

D Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nóng

Câu 31: Hiện nay nhà nước đang khuyến khích:

A Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp

B Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.

C Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp

D.Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo

Câu 32 :Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động sản xuất lương thực

ở nước ta trên diện rộng :

A Động đất B Sương muối , giá rét

C Bão lũ, hạn hán, sâu bệnh D lũ quét

Câu 33 : Diện tích đất nông nghiệp nước ta hiện nay chiếm khoảng :

A.Hơn 5 triệu ha B.Hơn 7 triệu ha C.Hơn 9 triệu ha D.Hơn 10 triệu ha

Câu 34: Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng:

A Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt.

B Tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp

C Tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm

D Tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu

Câu 35: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cở cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta:

A Cây lúa B.Cây hoa màu C Cây công nghiệp D.Cây ăn quả và rau đậu

Câu 36: Ở nước ta cây lúa được trồng nhiều nhất ở:

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu long C Tất cả các đồng bằng.

B Các đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển D Trên khắp cả nước

Câu 37: Do trồng nhiều giống lúa mới nên:

A Lúa được trồng rộng rãi trên khắp cả nước B Cơ cấu mùa vụ đã thay đổi nhiều.

C Đã hình thành được hai vùng trọng điểm lúa D Cơ cấu ngành tròng trọt ngày càng đa dạng

Câu 38: Đây là một trong những tác động tích cực của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp:

A Diện tích đât trồng bị thu hẹp

B Công nghiệp chế biến sẽ trở thành ngành trọng điểm

C Phá được chế độ độc canh trong nông nghiệp

D Diện tích rừng bị thu hẹp

Câu 39: Đông Nam Bộ đang dẫn đầu cả nước về diện tích:

A Cây điều B Cây hồ tiêu C Đậu tương D Cả ba loại

Câu 37: Do trồng nhiều giống lúa mới nên:

A Lúa được trồng rộng rãi trên khắp cả nước B Cơ cấu mùa vụ đã thay đổi nhiều.

C Đã hình thành được hai vùng trọng điểm lúa D Cơ cấu ngành tròng trọt ngày càng đa dạng

Câu 41: Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với:

A Các đồng cỏ tươi tốt B Vùng nuôi trồng thủy sản

C Vùng trồng cây công nghiệp D Vùng trồng cây lương thực.

Câu 42:Tỉ trọng cây lương thực trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt đang giảm điều đó cho thấy:

A Nông nghiệp đang được da dạng hóa

B Nước ta đang thoát khỏi tình trạng độc canh cây lúa nước.

C Nông nghiệp không còn giữ vai trò quan trọng trong kinh tế

D Cơ cấu bữa ăn đã thay đổi theo hướng tăng thực phẩm, giẳm lương thực

Câu 43: Trong thời gian qua diện tích trồng lúa không tăng nhiều nhưng sản lượng lúa tăng nhanh điều đó chứng tỏ:

Trang 15

A Tình trạng độc canh cây lúa nước ngày cằng tăng.

B Đã thoát khỏi tình trạng độc canh cây lúa nước

C Nước ta đang đẩy mạnh thâm canh cây lúa nước

D Thâm canh tăng năng suất được chú trọng hơn mở rộng diện tích.

Câu 44: Bò sữa được nuôi nhiều ở ven các thành phố lớn vì:

A Gần nguồn (các trạm ) thức ăn chế biến B Gần thị trường tiệu thụ.

C Gần các trạm thú y D Đòi hỏi cao về vốn, công tác thú y, chuồng trại

Câu 45:Sự tăng nhanh tỉ trọng cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt, điều đó cho thấy:

A Lúa không còn là cây trồng chính ở nước ta

B Đã chấm dứt tình trạng độc canh cây lúa nước

C Nước ta đang phat huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới

D Nước ta có điều kiện thuận lợi trồng cây công nghiệp hơn là trồng lúa

Câu 46: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là:

A Trồng trọt B Chăn nuôi C Dịch vụ nông nghiệp D.tỉ trọng như nhau

Câu 47:Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là:

A Nền nông nghiệp nhiệt đới B Nền nông nghiệp ôn đới

C Nền nông nghiệp hiện đại, năng suất cao D Nền nông nghiệp cổ truyền, lạc hậu

Câu 48:Nguyên nhân quan trọng nhất cho phép nước ta phát triển cây công nghiệp nhất là cây công nghiệp lâu năm là:

A.Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và tài nguyên đất Feralit phong phú

B Khí hậu phân hóa đa dạng, tài nguyên nước dồi dào

C.Lao động có nhiều kinh nghiệm trồng cây công nghiệp

D.Thị trường nông sản ngày càng mở rộng

Câu 49: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành trồng trọt nước ta?

A Ngành trồng trọt chủ yếu độc canh cây lúa chuyển sang đa dạng hóa các loại cây trồng

B.Tỉ trọng cây công nghiệp cao hơn tỉ trọng cây lương thực trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt.

C Năng suất và sản lượng lương thực liên tục tăng

D Nhiều vùng chuyên canh cây công nghiệp được mở rộng

Câu 50:Sự phát triển và phân bố công nghiệp chế biến rộng khắp đã có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp Ý nào sau đây không đúng?

A.Tăng giá trị và khả năng cạnh tranh của hàng nông nghiệp

B.Nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp

C Ổn định và phát triển các vùng chuyên canh

D.Đưa nông nghiệp trở thành ngành chủ lực của nước ta

Câu 51: Những điều kiện có tính quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong sản xuất nông nghiệp nước ta là:

A.Đất đai, khí hậu, nguồn nước B Chất lượng nguồn lao động

C Điều kiện kinh tế- xã hội D Các điều kiện tự nhiên và các điều kiện kinh tế xã hội

Câu 52: Sản xuất lúa của nước ta bảo đảm đủ ăn và còn đủ để xuất khẩu Nguyên nhân quan trọng nhất là:

A.Tính cần cù lao động của người dân B.Đường lối đổi mới trong nông nghiệp của Nhà Nước

C Thời tiết liên tục diễn biến thuận lợi D Diện tích trồng lúa ngày càng tăng

Câu 53: Nhân tố nào có ảnh hưởng lớn nhất đến việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi ở nước ta?

Trang 16

A Đất trồng B Khí hậu C Nguồn nước D Thị trường

Câu 54:Nền nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa, thể hiện rõ nhất ở:

A Diện tích đất canh tác không ngừng được mở rộng

B Năng suất, sản lượng cây trồng, vật nuôi tăng nhanh

C.Đã hình thành các vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến

D Việc xuất khẩu nông sản được đẩy mạnh

Câu 55:Để đẩy mạnh thâm canh nông nghiệp ở nước ta, giải pháp có ý nghĩa hàng đầu là:

A Đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp B Phát triển thủy lợi

C.Đổi mới cơ cấu giống cây trồng, vật nuôi D Phát triển công nghiệp chế biến nông sản

Câu 56: Cơ cấu mùa vụ, cơ cấu nông sản ở nước ta có sự khác biệt giữa các vùng miền, chủ yếu do

sự khác nhau về:

C Điều kiện tự nhiên D Cơ sở vật chất- kĩ thuật

Câu 57: Nhân tố nào lag chủ yếu gây nên tính bấp bênh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta?

C Giống vật nuôi cây trồng D Trình độ sản xuất

Câu 58: Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển nông nghiệp nước ta gồm có:

Câu 59: Hệ thống cơ sở vật chất kĩ thuật trong Nông nghiệp không bao gồm:

A Hệ thống thủy lợi B Hệ thống dịch vụ trồng trọt, chăn nuôi

C Các cơ sở chế biến nông sản D Cơ sở vật chất- kĩ thuật khác

Câu 60: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

Câu 61:Loại đất chủ yếu sử dụng để trồng cây công nghiệp là:

Câu 62: Đặc điểm nào của khí hậu nước ta có ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất nông nghiệp?

A.Nóng ẩm, mưa theo mùa B Phân hóa theo Bắc- Nam

C Phân hóa theo độ cao địa hình D.Có diễn biến thất thường

Câu 63: Để nâng cao sức cạnh tranh của hàng nông sản xuất khẩu của nước ta, giải pháp thiết thực là:

A Đổi mới cơ cấu giống cây trồng vật nuôi

B.Đa dạng hóa các hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp

C.Mở rộng diện tích các vùng chuyên canh

D Nâng cao trình độ kĩ thuật, công nghệ sản xuất và chế biến

Câu 64: Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:

A Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ

B Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.

Trang 17

C Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.

D Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất

Câu 65:Nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì:

A Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit

B Nước ta có thể trồng được từ các loại cây nhiệt đới cho đến một số cây cận nhiệt và ôn đới

C Khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa.

D Lượng mưa phân bố không đều trong năm

Câu 66: Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì:

A Cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt động của nông nghiệp.

B Sinh vật là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của nông nghiệp

C Đây là nguồn cung cấp hữu cơ để tăng độ phì cho đất

D.Thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ chăn nuôi

Câu 67: Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì:

A Có nhiều diệt tích đất phù sa phù hợp với cây cà phê

B Có nguồn nước ẩm rất phong phú

C Có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ

D Có nhiều diện tích đất feralit rất thích hợp với cây cà phê.

Câu 68: Trong khu vực nông-lâm- ngư nghiệp, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng là do:

A.Nguồn tài nguyên thủy hải sản phong phú

B Trang thiết bị khai thác thủy hải sản ngày càng hiện đại.

C Thị trường thủy hải sản rất rộng

D Các ngành nông- lâm nghiệp ngày càng kém phát triển hơn

Câu 69: Nước ta có thể trồng từ hai đến ba vụ lúa và rau, màu trong một năm là do:

A Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có nguồn nhiệt, ẩm phong phú.

B Khí hậu có sự phân hóa rõ rệt theo chiều Bắc- Nam

C Địa hình có sự phân hóa đa dạng

D Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

Câu 9: Ở nước ta diện tích đất chuyên dùng và đất ở ngày càng tăng, chủ yếu lấy từ:

A Đất lâm nghiệp B Đất hoang hóa C Đất chưa sử dụng ven biển D.Đất nông nghiệp.

Câu 70: Nguyên nhân khiến chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn hạn chế trong cơ cấu giá trị ngành nông nghiệp nước ta là:

A Khí hậu diễn biến thất thường ít thuận lợi cho chăn nuôi

B Quy trình chăn nuôi và công nghiệp chế biến thực phẩm chưa thật sự hiện đại, chưa đáp ứng được yêu cầu của thị trường khó tính.

C Thị trường tiêu thụ còn hạn chế

D Chăn nuôi còn ít được chú trọng đầu tư

Câu 71: Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

A Đất đai B.Khí hậu C Nước D.Sinh vật

Câu 72: Năng suất lúa của nước ta trong giai đoạn gần đây tăng nhanh chủ yếu là do:

A.Thời tiết ổn định hơn B Mở rộng diện tích gieo trồng

C Đẩy mạnh thâm canh. D Tăng cường xuất khẩu

Câu 73: Sản lượng lúa của nước ta liên tục tăng không phải do:

A Đưa vào trồng nhiều giống mới năng suất cao

B Áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật

C Mở rộng diện tích trồng lúa ở khu vực Đồng bằng sông Hồng.

D.Mở rông diện tích trồng lúa ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 18

Câu 74: Sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây là do:

A Khí hậu thuận lợi cho việc nuôi trồng

B Sản lượng đánh bắt ngay càng giảm

C Mở rộng diện tích gieo trồng, tăng cường áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.

D.Mở rộng thị trường xuất khẩu

Câu 75: Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta hiện nay là:

C Vùng Đồng bằng duyên hải miền Trung D Vùng Đông Nam Bộ

Câu 76: Cây cà phê phân bố nhiều nhất ở vùng:

C Tây Nguyên. D Đông Nam Bộ

Câu 77:Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng:

Câu 78: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phát triển và phân bố của ngành thủy sản nước ta hiện nay:

A Nghề cá phát triển mạnh ở các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ

B Sản lượng khai thác và nuôi trồng nhìn chung đều tăng

C Sản lượng khai thác ngày càng giảm do sự cạn kiệt tài nguyên biển.

D Xuất khẩu thủy sản ngày càng phát triển

Câu 79: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

Câu 80: Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta là:

A Dân cư và lao động B Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp

C Các nhân tố kinh tế - xã hội D Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng.

Câu 81: Cơ sở để phát triển ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là:

A Nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao B Các nguồn tài nguyên có trữ lượng lớn

C Thị trường tiêu thụ rộng lớn D Vị trí địa lí thuận lợi

Câu 82: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:

A Công nghiệp dầu khí B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

C Công nghiệp cơ khí và hoá chất D Công nghiệp điện tử

Câu 83: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là:

A Khai thác than B Hoá dầu C Nhiệt điện D Thuỷ điện.

Câu 84: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa – Vũng Tàu là:

A Than B Hoá dầu C Nhiệt điện D Thuỷ điện

Câu 85:Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác:

A Công nghiệp điện tử B Công nghiệp hoá chất

C Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm D Công nghiệp năng lượng.

Câu 86: Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt, may; chế biến lương thực, thực phẩm; hoá chất; điện tử; cơ khí; luyện kim đen; luyện kim màu; sản xuất

ô tô; đóng tàu; sản xuất giấy xenlulo; vật liệu xây dựng; nhiệt điện.

A Hà Nội B Thành phố Hồ Chí Minh

C Bà Rịa - Vũng Tàu D Hải Phòng

Câu 87: Hệ thống công nghiệp của nước ta hiện nay gồm có:

A Các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn, lớn, trung bình và nhỏ

Trang 19

B Các cơ sở nhà nước, ngoài nhà nước và các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài.

C Đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực

D Có nhiều ngành công nghiệp trọng điểm

Câu 88: Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2002, ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao thứ nhất, nhì, ba lần lượt là:

A Chế biến lương thực, thực phẩm; cơ khí, điện tử; khai thác nhiên liệu.

B Khai thác nhiên liêu; điện; chế biến lương thực, thực phẩm

C Chế biến lương thực, thực phẩm; điện; khai thác nhiên liệu

D Chế biến lương thực, thực phẩm; khai thác nhiên liệu; cơ khí, điện tử

Câu 89: Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta theo tỉ trọng từ lớn đến nhỏ :

A.Chế biến lương thực thực phẩm, cơ khí, điện tử, khai thác nhiên liệu, vật liệu xây dựng, hóa chất, dệt may, điện.

B.Chế biến lượng thực thực phẩm, các ngành công nghiệp khác, cơ khí điện tử, dệt may, điện, hóa chất,vật liệu xây dựng

C.Chế biến lương thực thực phẩm, dệt may, điện, hóa chất, vật liệu xây dựng, cơ khí điện tử, khai thácnhiên liệu

D.Tất cả đều sai

Câu 90: Các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là:

A Phả Lại, Cà Mau, Sơn La B Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mĩ

C Hòa Bình, Phú Mĩ, Phả Lại D Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau

Câu 91: Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất đang hoạt động ở nước ta hiện nay là:

A Hòa Bình B Sơn La C Trị An D Thác Bà.

Câu 92: Các trung tâm công nghiệp cơ khí – điện tử lớn nhất của nước ta hiện nay là:

A Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng B Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng.

C Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa D Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thái Nguyên

Câu 93: Các trung tâm dệt may lớn nhất của nước ta:

A Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Nam Định.

B Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa, Thủ Dầu Một

C Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa, Đà Nẵng

D Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Thủ Dầu Một

Câu 94: Ưu thế lớn nhất của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản ở nước ta:

A Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú B Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

C Có sự đầu tư lớn D Có nguồn nhân lực

Câu 95: Điểm giống nhau về công nghiệp của hai Trung tân công nghiệp Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là:

A Đều là TTCN lớn nhất cả nước

B Đều phát triển luyện kim màu, cơ khí, chế biến thực phẩm

C Đều là TTCN hoá chất lớn nhất cả nước

D Đều phát triển mạnh ngành công nghiệp năng lượng

Câu 96: Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất cả nước là:

A Tp HCM và Hà Nội B ĐNB và ĐBSH

C ĐNB và Hà Nội D ĐBSH và Tp HCM

Câu 97: Sơn La - nhà máy thuỷ điện lớn nhất nước ta được xây dựng trên sông nào?

A Sông Lô B Sông Chảy C Sông Hồng D Sông Đà.

Câu 98: Vùng công nghiệp phát triển nhất nước ta là:

A Vùng Đồng bằng sông Hồng B Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 20

C Vùng Đông Nam Bộ. D Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 99: Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên nước ta là cơ sở để:

A Phát triển các ngành công nghiệp hiện đại B.Phát triển các ngành công nghiệp nặng

C Phát triển các ngành công nghiệp nhẹ D Phát triển công nghiệp với cơ cấu đa dạng.

Câu 100: Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:

C Thành phố Hồ Chí Minh và Đồng Nai D Hải Phòng và Đà Nẵng

Câu 101: Ngành công nghiệp dệt may nước ta phát triển dựa trên ưu thế về:

A Chất lượng nguồn lao động B Nguồn nguyên liệu tại chỗ dồi dào, phong phú

C Nguồn lao động dồi dào giá rẻ. D Công nghệ sản xuất hiện đại

Câu 102: Nguồn nguyên liệu tại chỗ dồi dào, phong phú là thế mạnh đặc biệt của ngành công nghiệp nào của nước ta?

A Công nghiệp dệt may B Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

C.Công nghiệp khai thác nhiên liệu D Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

Câu 103: Trong những ngành công nghiệp sau, ngành nào không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

A Công nghiệp dệt may, hóa chất

B Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, điện tử

C Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm, công nghiệp khai thác nhiên liệu

D Công nghiệp luyện kim đen, luyện kim màu.

Câu 104: Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm?

A.Có thế mạnh phát triển lâu dài

B Chiếm tỉ trọng lớn trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp, mang lại hiệu quả kinh tế cao

C.Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác

D Sử dụng tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.

Câu 105: Ngành công nghiệp dầu khí nhanh chóng chở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là do:

A.Dầu khí có vai trò quan trọng trong nền kinh tế

B.Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

C Gây ra nhiều vấn đề môi trường cần giải quyết

D Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

Câu 106: Nguồn năng lượng nào sau đây chưa được khai thác để sản xuất điện của nước ta hiện nay:

Câu 107: Sự phân hóa các nhà máy nhiệt điện nước ta có đặc điểm chung là:

A Gắn với các lưu vực sông lớn B Nằm trong các khu vực đông dân

C Trong vùng có khí hậu ổn định D.Gần hoặc thuận lợi để tiếp nhận nguồn than hoặc dầu khí.

Câu 108: Nhân tố tác động mạnh mẽ đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm là:

A Chính sách phát triển của nhà nước và cơ sở hạ tầng

B Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

C Cơ sở hạ tầng và nguồn lao động có chất lượng cao

D Kinh nghiệm sản xuất và thị trường tiêu thụ

Câu 109: Sản lượng khai thác than nước ta gần đây tăng khá nhanh do:

A Khí hậu có nhiều diễn biến thuận lợi cho quá trình khai thác

B Chất lượng lao động ngày càng tăng

C Sự phát triển mạnh của ngành nhiệt điện

Trang 21

D.Trang thiết bị khai thác ngày càng hiện đại và thị trường tiêu thụ mở rộng.

Câu 110:Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn do

A Dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn

B Giao thông vận tải phát triển hơn

C Thu nhập bình quân đầu người cao hơn

D Có nhiều chợ hơn

Câu 111: Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ phải dựa trên cơ

sở chủ yếu nào?

A Dân cư đông và nguồn lao động dồi dào

B Thu hút đầu tư nước ngoài

C Trình độ công nghệ cao, lao động lành nghề , cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

D Chính sách phát triển ngành dịch vụ của nhà nước

Câu 112: Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ.

A Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú

B Nền kinh tế phát triển năng động

C Giao thông vận tải phát triển

D Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế.

Câu 113 : Trong số các di sản thế giới được UNESCO công nhận dưới đây, nhóm di sản nào thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ:

A Cố đô Huế, Hạ Long B Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

C Phong Nha – Kẻ Bàng, di tích Mĩ Sơn D.Cồng chiêng Tây Nguyên, phố cổ Hội An

Câu 114: Các tuyến đường bộ xuất phát từ Thủ đô Hà Nội là:

A.1A, số 3, số 2, số 5, số 6, đường Hồ Chí Minh

B.1A, số 3, số 21, số 5, số 6, đường Hồ Chí Minh.

C.1A, số 3, số 10, số 5, số 6, đường Hồ Chí Minh

D.1A, số 3, số 18, số 5, số 6, đường Hồ Chí Minh

Câu 115: Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai TT dịch vụ lớn nhất ở nước ta không biểu hiện ở đặc điểm:

A Là hai đầu mối giao thông vận tải, viễn thông lớn nhất cả nước

B Là nơi tập trung nhiều TTCN lớn nhất cả nước.

C Là nơi tập trung nhiều trường đại học, viện nghiên cứu và bệnh viện lớn

D Là hai trung tâm thương mại, tài chính ngân hàng lớn nhất nước ta

Câu 116: Hàng hóa nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu trị giá hàng xuất nhập khẩu của nước ta năm 2007 là:

A Máy móc, thiết bị, phụ tùng B Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

C Nguyên, nhiên, vật liệu D Công nghiệp nặng và khoáng sản.

Câu 117: Hiện nay, nước ta đang hợp tác buôn bán với khu vực nào nhiều nhất:

A Châu Âu B Bắc Mĩ C.Châu Á – Thái Bình Dương D.Châu Đại Dương

Câu 118: Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của ngành dịch vụ:

A Thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp và công nghiệp

B Tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất, các vùng trong nước và giữa nước ta với nước ngoài

C Thu hút nhiều lao động, tạo thêm nhiều việc làm

D Trực tiếp tạo ra khối lượng của cải vật chất lớn

Câu 119:Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta là:

A Ô tô, xe máy, hàng điện tử B Khoáng sản, nông sản, hàng công nghiệp nhẹ.

C.Máy móc, thiết bị và nông sản D Hóa chất, vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng

Trang 22

Câu 120: Các mặt hàng nhập khẩu chủ lực của nước ta là:

A Máy móc thiết bị, nguyên nhiên liệu B Lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng

C Hàng tiêu dùng, hóa mĩ phẩm D Vật liệu xây dựng, nông sản

Câu 121: Mặt hàng không thuộc nhóm hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay là:

A Da giày B Hàng thủ công mĩ nghệ C Hàng dệt- may D Lúa gạo, thủy hải sản.

Câu 122: Mạng lưới giao thông vận tải nước ta còn nhiều hạn chế là do:

A Điều kiện tự nhiên không thuận lợi B Thiếu vốn đầu tư.

C Sự phân bố công nghiệp không đồng đều D Nhu cầu vận tải nước ta chưa cao

Câu 123: Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu là do:

A Thị trường thế giới ngày càng mở rộng

B Thuế xuất- nhập khẩu ngày càng giảm

C Sự phát triển nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

D.Việt nam đã tham gia WTO ( Tổ chức thương mại thế giới)

Câu 124: Nguồn năng lượng nào sau đây chưa được khai thác để sản xuất điện của nước ta hiện nay:

CHUYÊN ĐỀ III: SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ

I.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ Câu 1: Các tỉnh nào sau đây không thuộc khu Đông Bắc?

A Cao Bằng, Bắc Cạn, Lạng Sơn B.Hà Giang Tuyên Quang, Thái Nguyên

C Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ D Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên.

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Có diện tích lớn nhất trong 7 vùng kinh tế nước ta B Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

C Có sự phân hóa thành 2 tiểu vùng D Có mật độ dân số đông nhất cả nước.

Câu 3:Tỉnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bác Bộ là:

Câu 4: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm mấy tỉnh?

Câu 5: Các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc là:

A Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang B Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.

C Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái D Sơn La, Điện Biên,Phú Thọ, Hà Giang

Câu 6: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hải Dương B Tuyên Quang C.Thái Nguyên D Hà Giang

Câu 7: Ý nào sau đây không đúng với dân cư-xã hội của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

C Cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển. D Là vùng có căn cứ địa cách mạng.

Câu 8: Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

B Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

C Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn).

D Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

Câu 9: Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp thứ mấy của cả nước?

Trang 23

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 10: Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng chủ yếu là:

C Cây dược liệu, cây cận nhiệt và ôn đới D Cây chè, cây công nghiệp ngắn ngày

Câu 11:Tỉnh nào của vùng giáp với biển?

A Quảng Ninh B Lạng Sơn C Móng Cái D Hải Phòng

Câu 12: Vùng Đông Bắc có mùa đông lạnh và sớm nhất nước ta là do:

A Địa hình núi cao

B Chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C Ảnh hưởng của độ cao dãy chắn Hoàng Liên Sơn

D Mùa đông sâu sắc, biển mang hơi ẩm

Câu 13: Cảng nước sâu Cái Lân thuộc tỉnh:

Câu 14: Đất chủ yếu ở Trung du miền núi Bắc bộ là:

A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên đá badan

C Đất xám bạc màu trên thềm phù sa cổ D Đất đồng cỏ và đất pha cát

Câu 15: Về mặt tự nhiên TDMNBB có đặc điểm chung là:

A Chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình B Chịu tác động rất lớn của biển

C Chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ D Chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không thuộc TDMNBB?

A Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác

B Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc

C Có số dân đông nhất so với các vùng khác.

D Giáp cả Trung Quốc và Lào

Câu 17: Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của TDMNBB là:

A Công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm và phát triển ngành thủy sản

B Trồng cây lương thực, cây ăn quả và khai thác lâm sản

C Giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản

D Khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện

Câu 18: Các dân tộc ít người ở Tây Bắc chủ yếu là:

A Tày, Nùng, Hoa, Chăm, B Thái, Mường, Giao, Mông,…

C Gia-rai, Cơ-ho, Ê-đê, Mạ,… D Mông, Dao, Giáy, Lự,…

Câu 19: Các nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình nằm trên dòng sông

A Đà B Lô C Gâm D Chảy

Câu 20: Tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của TDMNBB thể hiện ở chỗ có cả:

A Cây lương thực, cây ăn quả, và cây thực phẩm

B Cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liệu

C Cây nhiệt đới, cây cận nhiệt và cả cây ôn đới

D Cây thực phẩm, cây ăn quả và cây công nghiệp

Câu 21: Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở TDMNBB là:

A Cà phê B Chè C Cao su D Điều

Câu 22: Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở TDMNBB là:

A Đền Hùng B Tam Đảo C Sa Pa D Vịnh Hạ Long

Câu 23: Các trung tâm kinh tế quan trọng ở TDMNBB là:

A Lào Cai, Điện Biên Phủ, Sơn La, Hòa Bình B Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kan

Trang 24

C Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn D Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí

Câu 24: Trung du và miền núi Bắc Bộ trở thành vùng chuyên canh chè lớn nhất cả nước dựa vào điều kiện cơ sở là:

A Dân cư có kinh nghiệm trong sản xuất cây công nghiệp

B Địa hình chủ yếu là đồi núi

C.Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, địa hình đồi núi.

D.Công nghiệp chế biến chè rất phát triển

Câu 25: Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm, sản xuất xi măng đang phát triển khá mạnh ở Trung du và miền núi Băc Bộ dựa trên cơ sở:

A Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

B Nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

C Mạng lưới giao thông vận tải đang hoàn thiện

D Nguồn nguyên liệu dồi dào tại chỗ.

Câu 26: Ngành dịch vụ nào là thế mạnh của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.Giao thông vận tải B Giáo dục y tế C Du lịch D Tài chính ngân hàng

Câu 27:Công nghiệp điện lực phát triển mạnh ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ dựa trên thế mạnh về:

A Nguồn thủy năng và nguồn than phong phú B Nguồn lao động có chất lượng.

C.Cơ sở hạ tầng đồng bộ và hoàn thiện D Mạng lưới công nghiệp dày đặc và rộng khắp

Câu 28:Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Băc Bộ?

A.Tạo điều kiện cho sự phát triển công nghiệp B Góp phần điều tiết lũ

Câu 29: Sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ còn gặp nhiều khó khăn do:

C.Thiếu quy hoạch và chưa chủ động được thị trường. D Mùa khô kéo dài sâu sắc

Câu 30:Trâu được nuôi nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ vì:

A.Khí hậu vùng này mát mẻ, ít dịch bệnh

B Trâu to khỏe, chịu rát giỏi, thích nghi với điều kiện chăn thả trong rừng.

C Nhu cầu về thịt, sức kéo, phân bón từ trâu rất lớn

D Việc xuất khẩu thịt trâu sang thị trường Trung Quốc ngày càng mở rộng

Câu 31: Đặc điểm nổi bật về địa hình của tiểu vùng Tây Bắc là:

A Núi trung bình và núi thấp B.Các cao nguyên badan xếp tầng

C Các dãy núi hình cánh cung D.Núi cao, địa hình hiểm trở

Câu 32:Tiểu vùng Tây Bắc có thế mạnh về

C Du lịch vịnh Hạ Long D Nuôi trồng đánh bắt thủy, hải sản

Câu 33: Đâu không phải là thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Đông Bắc?

C Du lịch vịnh Hạ Long D Nuôi trồng đánh bắt thủy, hải sản

Câu 34: Chỉ số dân cư, xã hội của tiểu vùng Tây Bắc cao hơn tiểu vùng Đông Bắc ( năm 1999) là

A Mật độ dân số B Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số

C.Tỉ lệ người lớn biết chữ D Tuổi thọ trung bình

Câu 35: Công nghiệp năng lượng của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh nhờ có

A Nguồn thủy năng và nguồn khí đốt phong phú B Nguồn than và nguồn dầu mỏ phong phú

Trang 25

C Nguồn thủy năng và nguồn than phong phú D Nguồn khí đốt và nguồn than phong phú

Câu 36: Nhà máy thủy điện Thác Bà trên sông

Câu 37:Việc xây dựng các công trình thủy điện ở Trung du và miền núi Băc Bộ sẽ góp phần

A Phát triển kinh tế- xã hội vùng

B Kiểm soát lũ cho vùng Đồng bằng sông Hồng

C.Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ tài nguyên môi trường

D.Chọn ý A, B

Câu 38:Trung tâm công nghiệp luyện kim ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

Câu 39: Các trung tâm công nghiệp chính của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A Lúa và Ngô B Ngô và khoai lang C Sắn và Ngô D Khoai lang và sắn

Câu 40:Cánh đồng Mường Thanh thuộc tỉnh

Câu 41: Thương hiệu chè không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

Câu 42: Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về

Câu 43:Điều gì sau đây không đúng

So với các vùng lãnh thổ khác, trung du miền núi Bắc Bộ là vùng có

C Tài nguyên khoáng sản giàu nhất D Tiềm năng thủy điện lớn nhất

Câu 44:So với Đông Bắc, Tây Bắc có

C.Tài nguyên khoáng sản phong phú hơn D.Mùa đông lạnh hơn

Câu 45:Có điều kiện phát triển nền kinh tế với cơ cấu ngành đa dạng ở Trung du và miền núi Bắc

Bộ là tỉnh

Câu 46: Khó khăn lớn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là vấn đề:

C Thời tiết diễn biến thất thường D Thiếu kinh nghiệm sản xuất

Câu 47:Tai biến thiên nhiên nào thường xảy ra và gây thiệt hại lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

A.Sạt lở đất, lũ ống, lũ quét B Sương muối, giá rét

Câu 48:Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của cả hai tiểu vùng Đông Bắc và tây Bắc

A.Trình độ phát triển kinh tế- xã hội tương đối đồng đều

B.Điều kiện tự nhiên chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình

C.Có nhiều dân tộc ít người cùng chung sống

D Tỉ lệ người lớn biết chữ thấp nhất cả nước

Câu 49:Đặc điểm nào sau đây không đúng về tài nguyên khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

A Đa số có trữ lượng nhỏ B Điều kiện khai thác phức tạp

Câu 50: So với Tây Bắc, Đông Bắc không có đặc điểm

Trang 26

A.Dân số đông hơn B Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao hơn

C.Hoạt động công nghiệp phát triển mạnh hơn D.Trình độ phát triển kinh tế xã hội cao hơn

Câu 51: Ý nào sau đây không đúng

A Dân tộc Thái, Mường phân bố chủ yếu ở Tây Bắc

B Dân tộc Tày, Nùng phân bớ chủ yếu ở Đông Bắc

C Người Kinh cư trú ở hầu hết các địa phương

D Tây Bắc có mật độ dân số cao hơn Đông Bắc

Câu 52: Phần lớn công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phân bố ở

A Gần nơi khai thác khoáng sản B Khu vực trung du

C Tập trung ở Quảng Ninh D.Gần các nhà máy thủy điện lớn

Câu 53: Hoạt động kinh tế nào sau đây không có ở tiểu vùng Tây Bắc?

Câu 54: Tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với cả Lào và Trung Quốc

A Lai Châu B Sơn La D.Lào Cai D Hà Giang

Câu 55: Dải đất chuyển tiếp giữa miền núi và châu thổ Sông Hồng có địa hình đặc trưng

A Núi cao, chia cắt sâu B.Nhiều đồi bát úp sen kẽ những cánh đồng giữa núi

C.Các cao nguyên xếp tầng D Cac dãy núi cao trên 2000m

Câu 56: Vùng trung du Bắc Bộ thuận lợi cho sự phát triển

A Các vùng chuyên canh cây công nghiệp, khu cồn nghiệp và đô thị

B Vùng trồng rau màu hướng ra xuất khẩu

C Vùng chăn nuôi gia súc gia cầm lớn

D Khai thác nuôi trồng thủy hải sản

Câu 57: Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, trung tâm công nghiệp luyện kim đen và luyện kim màu lớn nhất là

A Thái Nguyên B Cao Bằng C.Tuyên Quang D.Quảng Ninh

II.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

Câu 1 Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?

Câu 2 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

A Vĩnh Yên B Bắc Giang C Hưng Yên D Ninh Bình.

Câu 3 Diện tích tự nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng khoảng:

A.12 nghìn km² B 13 nghìn km² C 14 nghìn km² D 15 nghìn km²

Câu 4 Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

A Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

B Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

C Giáp Vịnh Bắc Bộ ( Biển Đông )

D Giáp với Thượng Lào.

Câu 5 Tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng đồng bằng sông Hồng là:

Câu 6 Trong cơ cấu sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng, loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất?

Trang 27

C Đất nông nghiệp D Đất chưa sử dụng, sông suối.

Câu 7 Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với:

A Trung du miền núi Bắc bộ B Bắc Trung Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Cả B và C

Câu 8 Hai trung tâm công nghệp có quy mô lớn ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:

C Hà Nội và Hải Phòng D Hà Nội và Hà Đông

Câu 9 Hậu quả của sức ép về dân số đối với sự phát triển kinh tế xã hội của vùng là:

A Diện tích đất bình quân đầu người thấp nhất cả nước và đang có xu hướng giảm

B Ô nhiễm môi trường, việc làm, dịch bệnh, phát sinh

C Chi phí đầu tư vào giải quyết các vấn đề liên quan phát sinh, kinh tế chậm tăng trưởng

D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 10: Đường bờ biển vùng Đồng bằng sông Hồng dài?

A 400 km. B 500 km C 600 km D 700 km

Câu 11 Đá vôi tập trung nhiều ở 3 tỉnh nào?

A Hải Phòng, Hà Nam, Ninh Bình B Hà Nội, Thái Bình, Hà Nam

C Hải Phòng, Bắc Ninh, Hưng Yên D Hải Phòng, Thái Bình, Hưng Yên

Câu 12 Bình quân đất nông nghiệp trên đầu người của vùng thấp, khoảng:

A 0,03 ha/ người B 0,04 ha/ người C 0,05 ha/ người D 0,06 ha/ người

Câu 13 Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông:

A sông Hồng và sông Thái Bình B sông Hồng và sông Đà

C sông Hồng và sông Cầu D sông Hồng và sông Lục Nam

Câu 14 Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là:

A than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ B đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

C apatit, mangan, than nâu, đồng D thiếc, vàng, chì, kẽm

Câu 15.Thế mạnh về tự nhiên tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

A đất phù sa màu mỡ B nguồn nước mặt phong phú

C có một mùa đông lạnh D địa hình bằng phẳng và hệ thống đê sông, đê biẻn

Câu 16 Nguyên nhân dẫn đến ĐBSH có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước

là do :

A lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời B nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động

C mạng lưới đô thị dày đặc D tất cả các lí do trên

Câu 17 Các tỉnh không thuộc đồng bằng sông Hồng là:

A Bắc Giang, Lạng Sơn B Thái Bình, Nam Định

C Hà Nam, Ninh Bình D Bắc Ninh, Vĩnh Phúc

Câu 18 Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của ĐBSH là:

A công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm B công nghiệp khai khoáng

C công nghiệp sản xuất hàng tiêu dung D công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng

Câu 19 ĐBSH phát triển mạnh:

A chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa B chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng, cừu

C chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản D chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm và nuôi trồng thủy sản

Câu 20 Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của ĐBSH là

A chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động B Núi Lang Biang, mũi Né

C Côn Sơn, Cúc Phương D Đồ Sơn, Cát Bà

Câu 21 Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

Trang 28

A Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long B Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng

C Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

Câu 22 : Than nâu ở ĐBSH tập trung chủ yếu ở tỉnh :

Câu 23 : Khí tự nhiên ở vùng ĐBSH tập trung chủ yếu ở tỉnh

Câu 24 :So với cả nước, vùng ĐBSH có :

A.Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao hơn B.Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị cao hơn

C.Thu nhập bình quân đầu người cao hơn D.Tỉ lệ dân thành thị cao hơn

Câu 25 : Ý nào sau đây không đúng với vùng ĐBSH

C.Kết cấu hạ tầng nông thôn tương đối phát triển D.Giàu tài nguyên khoáng sản nhất nước ta

Câu 26 : Các ngành công nghiệp trọng điểm ở ĐBSH gồm

A Công nghiệp luyện kim, cơ khí, hóa chất, sản xuất ô tô,đóng tàu, vật liệu xây dựng, sản xuất lươngthực thực phẩm

B.Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng,công nghiệp sản xuất lương thực thực phẩm,công nghiệp cơ khí,điện tử, hóa chất

C.Công nghiệp sản xuất lương thực thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất vật liệu xây dựng và công ngiệp cơ khí

D Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, hóa chất, luyện kim, cơ khí, sản xuất lương thực thực phẩm,hàng tiêu dùng

Câu 27 :So với Đồng bằng sông Cửu Long, ĐBSH có

A Diện tích đất nông nghiệp nhỏ hơn B.Sản lượng lương thực nhỏ hơn

C.Diện tích trồng cây lương thực nhỏ hơn D.Trình độ thâm canh lúa cao hơn

Câu 28 : Hà Nội, Hải Phòng không phải là :

A Hai đầu mối giao thông vận tải quan trọng của vùng ĐBSH

B.Hai trung tâm tài chính ngân hàng lớn nhất

C Hai trung tâm du lịch lớn ở phía Bắc

D.Hai trung tâm kinh tế lớn nhất ở ĐBSH

Câu 29 : Tuyến đường nối Hà Nội với Hải Phòng là

A Quốc lộ 5 B Quốc lộ 10 C Quốc lộ 2 D.Quốc lộ 1A

Câu 30 :Vườn quốc gia ở ĐBSH trở thành điểm du lịch hấp dẫn là

Câu 31 :Vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ không có tác động

A Đưa ĐBSH thành vùng kinh tế năng động nhất trong cả nước

B Đưa vùng ĐBSH thành khu vực có thu nhập bình quân đầu người cao nhất cả nước

C Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của ĐBSH và Trung du và miền núi Bắc bộ

D Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Bắc Trung Bộ

III.VÙNG BẮC TRUNG BỘ Câu 1 Bắc Trung Bộ không giáp với vùng

A Đồng bằng sông Hồng B Trung du miền núi Băc Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên

Câu 2 Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Băc Trung Bộ là

Trang 29

A Cơ sở hạ tầng tháp kém B Mật độ dân cư thấp

C Thiên tai thường xuyên xảy ra D Tài nguyên khoáng sản hạn chế

Câu 3 Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là

A Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam

B Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây

C Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn

D nguồn lao động dồi dào tập trung ở các thành phố, thị xã

Câu 4 Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phá tây vùng Bắc Trung Bộ là

A nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn

B nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm

C trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản

D sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ

Câu 5 Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là:

A Phong Nha – Kẻ Bàng B Di tích Mĩ Sơn

C Phố cổ Hội An D Cố đô Huế

Câu 6 Vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung Bộ dược trồng trên diện tích lớn

A cây lúa và hoa màu B cây lạc và vừng

C cây cao su và cà phê D cây thực phẩm và cây ăn quả

Câu 7 Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là

A công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và công nghiệp cơ khí

B công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim

C công nghiệp điện lực và công nghiệp khai thác dầu khí

D công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng

Câu 8 Các điểm du lịch nổi tiếng không thuộc Bắc Trung Bộ là

A Đồ Sơn, Cát Bà B Sầm Sơn, Thiên Cầm

C Cố đô Huế, Phong Nha – Kẻ Bàng D Nhật Lệ, Lăng Cô

Câu 9 Các trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là

A Thanh Hóa, Vinh, Hà Tĩnh B Vinh, Đồng Hới, Đông Hà

C Thanh Hóa, Vinh, Huế D Bỉm Sơn, Cửa Lò, Đồng Hới

Câu 10 Tại sao các nhà máy thuỷ điện ở Bắc Trung Bộ chủ yếu có công suất nhỏ?

A Các sông suối luôn ít nước quanh năm

B Phần lớn sông ngắn, trữ năng thuỷ điện ít

C Thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thuỷ điện quy mô lớn.

D Nhu cầu tiêu thụ điện trong sản xuất và sinh hoạt chưa cao

Câu 11 Để phát huy thế mạnh công nghiệp của BTB, vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết là

A điều tra trữ lượng các loại khoáng sản

B tăng cường đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao

C đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng.

D thực hiện các chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư nước ngoài

Câu 12 Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển vùng BTB đang có sự thay đổi khá rõ nét, chủ yếu là do

A phát triển nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn

B phát triển chăn nuôi đại gia súc và gia cầm

C phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

D phát triển vốn rừng, mở rộng các vùng thâm canh

Câu 13 Khó khăn đối với việc đánh bắt thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ hiện nay là

A thiếu lực lượng lao động B phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ.

Trang 30

C ngư dân chưa có kinh nghiệm đánh bắt D mưa bão diễn ra quanh năm.

Câu 14 trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm các ngành nào sau đây ?

A Cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản.

B Điện tử, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản

C Luyện kim màu, hoá chất phân bón, chế biến thực phẩm

D Sản xuất giấy xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu

Câu 15.Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP ở vùng Bắc Trung Bộ

A nông, lâm nghiệp, thuỷ sản B công nghiệp và xây dựng.

Câu 16: Ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là

A dãy núi Hoành Sơn B dãy núi Bạch Mã B sông Bến Hải D sông Gianh

Câu 17 Bắc Trung Bộ, rừng giàu chủ yếu tập trung ở các tỉnh

A Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình B Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình.

C Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị D Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế

Câu 18 Ý nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc phát triển CSHT (GTVT: đường bộ) ở BTB?

A Làm tăng vai trò trung chuyển, nối các tỉnh miền Bắc với miền Nam

B Đẩy mạnh giao lưu với Đà Nẵng và TP Hồ Chí Minh.

C Tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới

D Hình thành các khu kinh tế cảng biển tạo thế phát triển kinh tế mở

Câu 20 Một số bãi biển nổi tiếng ở Bắc Trung Bộ là:

A Cát Bà, Đồ Sơn, Trà Cổ, Non Nước B Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô.

C Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Vân Phong D Nha Trang, Phan Rang, Mũi Né, Đá Nhảy

Câu 21 Các tỉnh, thành phố không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là :

C Thanh Hoá, Hà Tỉnh, Thừa Thiên – Huế D Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi.

Câu 22: Sân bay nào không thuộc Bắc Trung Bộ

A Đà Nẵng B Huế C Vinh D Đồng Hới

Câu 23 Ý nghĩa nổi bật của việc xây dựng đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

A tạo thế mở cho nền kinh tế, thu hút đầu tư cả trong và ngoài nước

B thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực đồi núi phía tây.

C góp phần hình thành cơ cấu liên hoàn nông – lâm – ngư nghiệp

D tạo thuận lợi cho việc xây dựng các cửa khẩu với Lào và Campuchia

Câu 24 Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với BTB là do

A phát triển kinh tế - xã hội của vùng còn nhiều khó khăn

B lãnh thổ kéo dài theo hướng Bắc – Nam

C khai thác hiệu quả lãnh thổ các khu vực đồi núi thấp, đồng bằng ven biển và biển.

D không có khả năng phát triển công nghiệp

Câu 25 Những vùng nuôi nhiều bò nhất ở nước ta là

A.Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

B Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

C Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

D Duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

Câu 26 Việc trồng rừng ven biển và rừng ngập mặn ở Bắc Trung Bộ sẽ không có tác dụng

C ngăn không cho cát bay, cát chảy D chắn sóng, nuôi trồng thuỷ sản

Trang 31

Câu 27 Nơi chịu nhiều tác hại của hiện tượng cát bay, cát chảy ở nước ta là vùng ven biển

A Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng

B Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long

C đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

.D Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 28 Hãy cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 29 Tỉnh/thành phố nào dưới đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

A Thừa Thiên - Huế B Nghệ An C Quảng Trị D Hà Tĩnh

Câu 30 Vào mùa hạ gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do

A ảnh hưởng của Biển Đông B ảnh hưởng của gió mùa

C bức chắn địa hình D ảnh hưởng của gió mùa và bức chắn địa hình.

Câu 31 Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

A chăn nuôi đại gia súc và trồng cây công nghiệp lâu năm.

B trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm

C trồng rừng bảo vệ môi trường sinh thái

D chăn nuôi đại gia súc và trồng cây lương thực, thực phẩm

Câu 32 Hãy cho biết đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào của BTB?

Câu 33 Tỉnh trọng điểm về nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

Câu 34 Hãy cho biết các cảng biển: Vũng Áng, Chân Mây lần lượt thuộc về các tỉnh ở Bắc Trung

Bộ là

A Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế B Thừa Thiên – Huế, Hà Tĩnh

C Thanh Hóa, Thừa Thiên – Huế D Nghệ An, Thừa Thiên – Huế

Câu 35 Các loại cây CN hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển BTB là

A lạc, mía, thuốc lá B đậu tương, đay, cói

C mía, bông, dâu tằm D lạc, đậu tương, bông

Câu 36 Hãy cho biết tỉnh nào của BTB chuyên canh về cây chè?

Câu 37: Cho biết khu kinh tế ven biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào của BTBộ?

Câu 38: Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng do

A thiếu tài nguyên thiên nhiên B nhiều thiên tai

C cơ sở hạ tầng yếu kém D hậu quả của chiến tranh kéo dài

Câu 39: Các nhà máy thủy điện đang được xây dựng ở Bắc Trung Bộ gồm có

C Cửa Đạt, Bản Vẽ, Sơn La D Cửa Đạt, Bản Vẽ, Rào Quán.

Câu 40: Cửa khẩu quốc tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là

Câu 41 Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió

Câu 42: Giao thông vận tải có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Bắc Trung Bộ do

A có nhiều tuyến giao thông quan trọng đi qua

B Nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế

C là địa bàn trung chuyển hàng hóa Bắc- Nam và Tây- Đông.

Trang 32

D có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào.

Câu 43: Bắc Trung Bộ gồm có các trung tâm công nghiệp

A Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế B Thanh Hóa, Vinh, Huế, Đà Nẵng

C Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quy Nhơn D Bỉm Sơn, Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn

Câu 44: Ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu của Bắc Trung Bộ hiện nay là

A khai khoáng và chế biến lương thực thực phẩm B khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.

C sản xuất vật liệu xây dựng và luyện kim D cơ khí và sản xuất hàng tiêu dùng

Câu 45: Hãy cho biết BTB có bao nhiêu khu kinh tế ven biển?

Câu 46: Bắc Trung Bộ đang đầu tư xây dựng và hoàn thiện các cảng nước sâu

C Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây D Nhật Lệ, Thuận An, Chân Mây

Câu 47: Phía Tây của vùng Bắc Trung Bộ là dải núi

Câu 48:Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên vùng BTB?

A Là vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta

B Thiên tai(bão,hạn, lũ quét,gió phơn tây-nam ) thường xuyên xảy ra

C.Có sự khác biệt giữa phái Bắc và phía Nam dãy Hoành Sơn

D.Từ tây sang đông các tỉnh đều có núi, gò đồi, đồng bằng, biển và hải đảo

Câu 49: Loại khoáng sản không có nhiều ở Bắc Trung Bộ là

A Thiếc, sắt B Bôxit, than đá C Crom, đá quý D Đá vôi,sét, cao lanh

Câu 50:Các dân tộc ít người chủ yếu ở BTB là:

A Thái, Mường, Dao, Cơ-ho, Bru- Vân Kiều B Thái, Mường, Tày, Mông, Bru- Vân Kiều

C.Thái, Mường, Nùng, Ê-đê, Bru- Vân Kiều D Thái Mường, Chăm, Khơ-me, Bru-Vân Kiều

IV.VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ Câu 1 Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc

A Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi B Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên

C TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa D Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận

Câu 2: Các vịnh biển không thuộc vùng DHNTB là:

A Vân Phong, Nha Trang B Hạ Long, Diễn Châu

C Cam Ranh, Dung Quất D Quy Nhơn, Xuân Đài

Câu 3 Khoáng sản chính của vùng DHNTB là

A Sắt, đá vôi, cao lanh B Than nâu, mangan, thiếc

C Đồng, Apatít, vàng D Cát thủy tinh, ti tan, vàng

Câu 4 Hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển vùng DHNTB chủ yếu là

A chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp hằng năm và lâu năm

B nuôi bò, nghề rừng, trồng cà phê

C công nghiệp, thương mại, thủy sản

D trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, giao thông

Câu 5 Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng DHNTB là

A Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế B vịnh Hạ Long, Phong Nha- Kẻ Bàng

C Ca trù, quan họ D Phố cổ Hội An, di tích Mĩ Sơn

Câu 6 Khó khăn đáng kể về đất để phát triển nông nghiệp ở DHNTB là

A vùng đồng bằng có độ dốc lớn B quỹ đất nông nghiệp hạn chế

Trang 33

C Đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn D Đất trống, đồi núi trọc còn nhiều

Câu 7 Cánh đòng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh:

A Ninh Thuận B Bình Thuận C Khánh Hòa D Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 8 Các bãi biển thu hút đông đảo khách du lịch ở DHNTB là:

A Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm B Cửa Lò, Thiên Cầm, Nhật Lệ

C Non nước, Nha Trang, Mũi Né D Đồ Sơn, Lăng Cô, Vũng Tàu

Câu 9 Các trung tâm kinh tế quan trọng của DHNTB là :

A Huế, Tam Kỳ, Quảng Ngãi B Tuy Hòa, Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết

C Hội An, Vĩnh Hảo, Mũi Né D Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang

Câu 10 Không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là tỉnh

A Khánh Hòa B Bình Định C Quảng Nam D Quảng Ngãi

Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Phú Yên B Ninh Thuận C Quảng Nam D Thừa Thiên Huế.

Câu 12 Khoáng sản của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là các loại

A.Năng lượng B Kim loại đen C Kim loại màu D Vật liệu xây dựng.

Câu 13 Tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có trữ lượng lớn cát làm thủy tinh?

A.Quảng Ngãi B Quảng Nam C Khánh Hòa D Bình Thuận.

Câu 14 Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Ninh Thuận, Phú Yên B Bình Thuận, Quảng Nam

C Phú Yên, Quảng Nam D Ninh Thuận, Bình Thuận

Câu 15 Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển

B Lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài

C Lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển

D Lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển

Câu 16 Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá

B Có nhiều loài cá quý, loài tôm mực

C Liền kề ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà rịa – Vũng Tàu

D Hoạt động chế biến hải sản đa dạng

Câu 17 Hai trung tâm du lịch quan trọng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Quảng Nam, Đà Nẵng B Nha Trang, Khánh Hòa

C Đà Nẵng, Nha Trang D Bình Thuận, Đà Nẵng

Câu 18 Các vùng gò đồi của Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi có điều kiện thuận lợi cho phát triển

gì nhất?

A Trồng cây công nghiệp lâu năm B Trồng cây hoa màu, lương thực

C Chăn nuôi bò, dê, cừu D Kinh tế vườn rừng

Câu 19 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Đi từ Bắc vào Nam ta gặp các bãi tắm nổi tiếng nào ?

A Sa Huỳnh , Qui Nhơn , Đại Lãnh , Nha Trang

B Non Nước , Đại Lãnh , Qui Nhơn , Nha Trang

C Đại Lãnh , Nha Trang , Non Nước , Sa Huỳnh

D Qui Nhơn , Nha Trang , Đại Lãnh , Sa Huỳnh

Câu 20 Vịnh vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh :

A Bình Định B Phú Yên C Khánh Hòa D Bình Thuận

Trang 34

Câu 21 Địa hình của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có :

A Núi, gò đồi ở phía tây B Bờ biển khúc khuỷu với nhiều vũng vịnh

C Dải đồng bằng hẹp, bị chia cắt ở phía đông D Tất cả các ý trên

Câu 22 Các trung tâm công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Đà Nẵng, Quy Nhơn , Nha Trang. B Đà Nẵng, Quy Nhơn, Phan Thiết

C Nha Trang, Phan Thiết, Đà Nẵng D Nha Trang, Quy Nhơn, Phan Thiết

Câu 23 Về điều kiện kinh tế -xã hội, điểm nào sau đây không đúng với Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Chịu nhiều sự tổn thất về người và của trong chiến tranh

B Là vùng có nhiều dân tộc ít người sinh sống

C Cơ cở hạ tầng tương đối hoàn thiện

D Đang có sự thu hút được các dự án của nước ngoài

Câu 24 Điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?

A Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển B Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển

C Vùng có biển rộng lớn phía Đông D Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp

Câu 25 Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

C Quốc lộ 1A, đường Hồ Chí Minh D Đường Hồ Chí Minh, đường sắt Bắc – Nam

Câu 26 Sân bay quốc tế của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

A Cam Ranh B Đà Nẵng C Quy Nhơn. D Chu Lai

Câu 27 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

A Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp

B Có nhiều khoáng sản.

C Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp

D Nhiều tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

Câu 28:Vùng Duyên hải Nam trung bộ là vùng lãnh thổ kéo dài từ thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

A Bình Thuận B.Ninh Thuận C Khánh Hòa D Bà Rịa- Vũng Tàu

Câu 29:Các đảo nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ

C Lý Sơn, Phú Quý D Côn Đảo, Cô Tô

Câu 30:Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam trung bộ có sự giống nhau về:

A Thời tiết và khí hậu

B Bờ biển bị nhiều nhánh núi chia cắt tạo thành nhiều vũng vịnh sâu

C Địa hình có sự phân hóa Tây- Đông

D Tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng

Câu 31:Dải đồng bằng duyên hải Nam Trung bộ không có đặc điểm

A Bị các nhánh núi chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ hẹp

B Kém màu mỡ hơn Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

C Thiếu nước và thường chịu ảnh hưởng của bão

D Là đồng bằng rộng lớn và bằng phẳng

Câu 32: Tai biến thiên nhiên nào không có ở Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 33: Trở ngại lớn nhất để phát triển Nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam trung bộ là:

A Bão lụt B Lũ quét C Nạn cát lấn D Thiếu nước sản xuất

Câu 34: Để phát triển sản xuất nông nghiệp ở vùng DHNTB, trước hết cần đầu tư xây dựng:

Trang 35

C Trạm, trại giống cây trồng, vật nuôi D Mạng lưới dịch vụ nông nghiệp

Câu 35:Những cây công nghiệp có diện tích trồng nhiều ở DHNTB là:

A Cà phê, cao su, chè B.Đậu tương, lạc, thuốc lá

C.Dừa, mía, bông D.Thuốc lá, cà phê, điều

V.VÙNG TÂY NGUYÊN

Câu 1: Tỉnh nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam- Lào-Campuchia

A Gia Lai B Đắk Lắk C Kon Tum D Lâm Đồng

Câu 2: Một trong những đặc điểm về địa hình ở Tây Nguyên là:

A Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh B Địa hình cao nguyên xếp tầng.

C Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng D Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu

Câu 3: Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:

A Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường

B Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi

C Mùa mưa thường xuyên gây ra lũ lụt

D Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng

Câu 4: Về mật độ dân số, Tây Nguyên hiện là vùng:

A Có mật độ thấp sau Trung du và miền núi Bắc Bộ B Dân cư trù mật do nhập cư từ các vùng khác

C Có mật độ dân số thấp nhất cả nước D Có mật độ trung bình so với các vùng khác.

Câu 5: Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế- xã hội ở Tây Nguyên là:

A Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xóa đói giảm nghèo.

B Đẩy mạnh khai thác khoáng sản, thủy điện

C Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm (cà phê, chè…)

D Tăng cường khai thác và chế biến lâm sản

Câu 6: Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là:

A Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc B Cà phê, cao su, chè, điều

C Bông, lạc, hồ tiêu, dừa D Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu

Câu 7 : Nông sản nổi tiếng ở Buôn Ma Thuột và Đà Lạt là :

A Chè, điều và mía B Cao su và hoa, quả nhiệt đới

C Hồ tiêu, bông và thuốc lá D Cà phê và hoa, rau quả ôn đới.

Câu 8 Các ngành công nghiệp phát triển khá mạnh ở Tây Nguyên là :

A Công nghiệp khai khoáng B Sản xuất vật liệu xây dựng

C Chế biến nông-lâm sản D Sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 9 : Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là :

A Cao su B Cà phê C Ca cao D Hồ tiêu.

Câu 10 Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là

A Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt B Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum.

C Đắk Tô, Đăk Min, Di Linh D Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn

Câu 11: Ý nào sau đây không đúng với Tây Nguyên

C.Là nơi bắt nguồn của nhiều dòng sông D.Có mối liên hệ bền chặt với vùng Bắc Trung Bộ

Câu 12: Đất badan và khí hậu cân xích đạo ở Tây Nguyên rất thích hợp để trồng cây

C.Công nghiệp lâu năm D Dược liệu

Trang 36

Câu 13:Đặc điểm không nổi bật về tài nguyên thiên nhiên ở Tây Nguyên là

C.Tiềm năng thủy điện lớn D Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 15:Vườn quốc gia YokĐôn thuộc tỉnh

Câu 16:Các dân tộc ít người chủ yếu ở Tây Nguyên gồm:

A.Ba-na, Khơ-me, Chăm, Ê-đê, Mường B.Gia- Rai, E-đê, Ba-na, Mơ nông, Cơ-ho

Câu 17:Với diện tích tự nhiên khoảng 54475Km 2 , số dân 4,4 triệu người(năm2002) Vậy mật độ dân

số trung bình ở tây Nguyên khoảng:

A.81 người/ Km 2 B 83 người/ Km2 C 85 người/ Km2 D 87 người/ Km2

Câu 18: Tây Nguyên là đầu nguồn của các dòng sông

Câu 19: Chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên(Năm 1999) thấp hơn cả nước là

Câu 20:Ý nào sau đây không đúng về Tây Nguyên

A.Là vùng duy nhất của nước ta không giáp biển

B.Mật độ dân số thấp hơn các vùng khác

C.Còn nhiều diện tích rừng nhất nước ta

D Là vùng sản xuất nông sản hàng hóa lớn nhất nước

Câu 21:Hiện nay, loại tài nguyên được khai thác nhiều nhất ở Tây Nguyên là:

Câu 22: Ở Tây Nguyên Bôxit phân bố chủ yếu ở:

C Ở phía Bắc và phía Nam D Rải rác các tỉnh

Câu 23: Địa hình Tây Nguyên có đặc điểm

A.Cao ở phía Bắc, thấp dần về phía Nam B.Có nhiều cao nguyên rộng lớn, phân tầng

C Có nhiều cánh đồng rộng lớn, màu mỡ D.Có nhiều núi cao ven biển

Câu 24:Điều gì sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu Tây Nguyên

A.Khí hậu cận nhiệt đới, có mùa khô kéo dài sâu sắc

B.Khí hậu phân hóa theo đai cao

C.Mùa khô kéo dài 4-5 tháng

D.Trên các cao nguyên có khí hậu mát mẻ

Câu 25: Địa điểm du lịch nào sau đây không thuộc Tây Nguyên

Câu 26: Chỉ tiêu nào sau đây của Tây Nguyên cao hơn mức trung bình cả nước

C Tuổi thọ trung bình D Tỉ lệ dân thành thị

Trang 37

Câu 27: Có ý nghĩa tích cực nhất trong việc bảo vệ đất, rừng ở Tây Nguyên là:

A.Hình thức sản xuất nương rẫy B.Mô hình kinh tế trang trại

C Mô hình nông- lâm kết hợp D.Mô hình V.A.C

Câu 28:Tỉnh có diện tích trồng cà phê lớn nhất ở Tây Nguyên là

A Đắc Lắc B Gia Lai C Lâm Đồng D.Kon Tum

Câu 29:Hoạt động kinh tế nào sau đây của Tây Nguyên chiếm vị trí hàng đầu cả nước

C Trồng cây ăn quả D Trồng cây công nghiệp lâu năm

VI VÙNG ĐÔNG NAM BỘ Câu 1: Vùng Đông Nam Bộ bao gồm mấy tỉnh, thành phố ?

Câu 2 : Vùng Đông Nam Bộ bao gồm các tỉnh và thành phố :

A Thành Phố Hồ Chí Minh , Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai và Bà Rịa- Vũng Tàu

B Thành Phố Hồ Chí Minh , Bình Dương, Bình Phước , Long An và Bà Rịa- Vũng Tàu

C.An Giang,Thành Phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai và Bà Rịa- Vũng Tàu

D.Thành Phố Hồ Chí Minh , Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai và Lâm Đồng

Câu 3 : Đất badan ở khu vực Đông Nam Bộ không có đặc điểm ?

A Tập trung thành vùng có diện tích lớn ở phía Bắc và Phía đông Nam của vùng

B.Có địa hình thoải , độ cao trung bình

C.Giàu chất dinh dưỡng

D Rất thích hợp với việc trồng các loại cây rau, đậu ngắn ngày

Câu 4 : Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu vùng Đông Nam Bộ ?

C Phân hóa rõ rệt theo độ cao địa hình D Thời tiết ít biến động

Câu 5 : Loại tài nguyên có giá trị nhất trên phần đất liền của Đông Nam Bộ là :

A Đất trồng B Rừng C Khoáng sản D Thủy năng

Câu 6 : Trở ngại lớn nhất cho việc phát triển Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là:

A.Nhiều bão lụt B Thiếu nước vào mùa khô C Xói mòn đất và lũ quét D nạn xâm nhập mặn

Câu 7 : Tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng Đông Nam Bộ ?

Câu 8 :Chỉ tiêu kinh tế-xã hội nào sau đây của Đông Nam Bộ cao nhất trong cả nước

A Thu nhập bình quân đầu người B Tuổi thọ trung bình

C Tỉ lệ người lớn biết chữ C Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên

Câu 9 : Đông Nam Bộ không dẫn đầu cả nước về :

A Giá trị sản lượng công nghiệp B Giá trị hàng xuất khẩu

C Số lượng các khu công nghiệp D Sản lượng thủy sản xuất khẩu

Câu 10: Hồ thủy điện Dầu Tiếng nằm trên thượng lưu sông :

Câu 11: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng cây công nghiệp nào sau đây

Trang 38

A Cao su B Điều C Cà Phê D Chè

Câu 12 : Cây cao su ở Đông Nam Bộ phân bố chủ yếu ở :

A Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai B Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa- Vũng Tàu

Câu 13: Nhận định nào không đúng trong các nhận định sau :

A Đồng bằng Sông Cửu Long là vùng trọng điểm lương thực ,thực phẩm lớn nhất cả nước

B Đông Nam Bộ là vùng có nghành công nghiệp phát triển nhất cả nước

C Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước

D.Diện tích cây cà phê của Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước

Câu 14 : Ngoài Thành Phố Hồ Chí Minh, Đông Nam Bộ có các tỉnh là :

A Bà Rịa- Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Long , Đồng Nai, Tây Ninh

B.Tây Ninh, Bà Rịa- Vũng Tàu, Bình Long, Đồng Nai, Long Thành

C.Long Khánh, Đồng Nai, Bình Dương , Tây Ninh ,Bà Rịa- Vũng Tàu

D Bình Dương , Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai , Bà Rịa- Vũng Tàu

Câu 15 : Từ Thành Phố Hồ Chí Minh Với khoảng 2 giờ bay có thể đến thủ đô của các quốc gia nào ?

A Thủ đô của các nước trên bán đảo Đông Dương

B Thủ đô các nước ASEAN và thủ đô Băng la đet

C Thủ đô các nước trên bán đảo Đông Dương và Hồng Kông, Đài Loan

D Thủ đô các nước ASEAN

Câu 16 : Đông Nam Bộ phát triển mạnh các ngành kinh tế biển là do :

A Có ngư rường rộng, nguồn hải sản phong phú B Thềm lục địa có nguồn dầu khí phong phú

Câu 17: Các hồ nước quan trọng ở vùng Đông Nam Bộ là :

C Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An D Hồ Y-a-ly và hồ Dầu Tiếng

Câu 18: Các dòng Sông chính của Đông Nam Bộ là :

A Sông Vàm Cỏ Đông, Vàm Cỏ Tây, Sông Sài Gòn

B Sông Biên Hòa, Sông Sài Gòn, Sông Đồng Nai

C Sông Sài Gòn , Sông Bé, Sông Vàm Cỏ Đông

D Sông Sài Gòn, Sông Đồng Nai, Sông Bé

Câu 19 : Khó khăn về mặt tự nhiên mà Đông Nam Bộ gặp phải là :

A Hạn hán về mùa khô, lũ lụt về mùa đông, nạn xâm nhập mặn

B Sạt lở đất và nguy cơ ô nhiễm môi trường

C.Nguy cơ ô nhiễm môi trường và tình trạng phá rừng bừa bãi

D Đất liền ít khoáng sản, Diện tích rừng tự nhiên ít, nguy cơ ô nhiễm môi trường cao.

Câu 22 : Các khó khăn gặp phải khi phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là :

A Thiếu lao động , ô nhiễm môi trường

B Lao động có trình độ tay nghề chưa cao

Trang 39

C Thiếu vốn đầu tư

D Cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng yêu cầu, chất lượng môi trường suy giảm

Câu 23: Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ :

A Ngành Nông- Lâm- Ngư nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất, sau đó là ngành công nghiệp

B Ngành Công nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất sau đó là ngành nông nghiệp

C Ngành Công nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất sau đó là ngành dịch vụ

D Ngành Dịch vụ chiểm tỷ trọng lớn nhất

Câu 24 : Các ngành công nghiệp quan trọng nhất của vùng Đông Nam Bộ là :

A CN: Giải khát, may mặc, lọc hóa dầu

B CN: Chế biến thủy sản , làm phân bón

C CN: Khai thác dầu khí, sản xuất hàng tiêu dùng, cơ khí, điện tử, chế biến nông sản, CN kĩ thuật cao.

D Đáp án A, B đúng

Câu 25: Ngoài việc trồng cây công nghiệp và cây ăn quả, Nông nghiệp vùng Đông Nam Bộ còn có thế mạnh về :

A Chăn nuôi gia súc, gia cầm theo hướng công nghiệp

B Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ ven biển

C Đánh bắt thủy sản trên ngư trường Bà Rịa- Vũng Tàu

D Chọn cả 3 đáp án A,B,C

Câu 26 : Các tỉnh thành phố nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ

Câu 27 : Các nghành công nghiệp của Đông Nam Bộ sư dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ là :

A Khai thác nhiên liệu, điện, chế biến lương thực, thưc phẩm

B Khai thác nhiên liệu hóa chất, vật liệu xây dựng

C Chế biến lương thưc thực phẩm, Dệt may

D Khai thác nhiên liệu, dệt may

Câu 28 :Những ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ sử dụng nhiều lao động là :

A Công nghiệp cơ khí, Điện tử, Hóa chất

B Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm , Hóa chất

C Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm, Dệt may

D Công nghiệp lọc hóa dầu

Câu 29 : Các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao ở Đông Nam Bộ là :

A CN khai thác nhiên liệu, CN điện B CN cơ khí ,điện tử, hóa chất, khai thác nhiên liệu

C CN hóa chất, Vật liệu xây dựng D.Khai thác nhiên liệu, dệt may

Câu 30 : Ở vùng Đông Nam Bộ, sản phẩm công nghiệp nào chiếm tỷ trọng cao nhất cả nước ?

Câu 31 : Tam giác công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ được tạo bởi các tỉnh và thành phố :

A Thành Phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

B Thành Phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh Đồng Nai

C Thành Phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bình Phước

Trang 40

D Thành Phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai

Câu 32: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm phát triển kinh tế của Đông Nam Bộ ?

A Có cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất so với các vùng trong cả nước

B Công nghiệp- Xây dựng là nghành chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

C Nông nghiệplà nghành chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

D.Một số ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và đanh trên đà phát triển

Câu 33 : Kinh tế khu vực Đông Nam Bộ không có đặc điểm :

A Có cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất so với các vùng trong cả nước

B Công nghiệp- Xây dựng là ngành chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

C.Một số ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và đang trên đà phát triển

D Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có vai trò quan trọng nhất

Câu 34 : Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và đanh trên đà phát triển ở Đông Nam Bộ

là :

A Công ngiệp điện tử ,dầu khí B Công nghiệp năng lượng, luyện kim

C CN chế biến Lương thực,thực phẩm C Công nghiệp dầu khí, sản xuất muối

Câu 35 : Trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí của vùng Đông Nam Bộ là :

Câu 36: Ngành công nghiệp trọng điểm quan trọng nhất của Bà Rịa- Vũng Tàu là :

A Chế biến lương thực, thực phẩm B Hóa chất C Điện tử D Dầu khí

Câu 37 :Nguyên nhân quan trọng nhất về tự nhiên để cây cao su phát triển mạnh nhất ở Đông Nam

Bộ là :

C Đất xám, khí hậu cận xích đạo, ít bão D Người dân có kinh nghiệm trồng cây cao su

Câu 38 : Biện pháp quan trọng hàng đầu trong đẩy mạnh thâm canh cây công nghiệp ở Đông Nam

Bộ là :

A Tăng cường các cơ sở công nghiệp chế biến B Nâng cao chất lượng nguồn lao động

C Tăng cường công tác thủy lợi D Hận chế xói mòn, rửa trôi đất

Câu 39 : Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ ?

A Cơ cấu ngành dịch vụ của vùng rất đa dạng

B Dẫn đầu cả nước trong hoạt động xuất- nhập khẩu

C Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng là lúa gạo, thủy sản đông lạnh

D Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm dịch vụ lớn nhất của vùng

Câu 40 : Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phát triển ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ.

A Công nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng

B Cơ cấu sản xuất cân đối

C.Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng

D Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là nghành quan trọng nhất

Câu 41:Trong quá trình thăm dò ,khai thác và vận chuyển dầu khí ở Đông Nam Bộ , vấn đề đặc biệt cần quan tâm là :

Ngày đăng: 07/08/2023, 17:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu trên thể hiện nội dung nào sau đây? - Trắc nghiệm địa lí 9 của giáo viên
Bảng s ố liệu trên thể hiện nội dung nào sau đây? (Trang 66)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w