1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đặc tả, đề, đáp án địa 8 giữa học kì ii 22 23

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc tả, đề, đáp án địa 8 giữa học kỳ II 22-23
Trường học Trường THCS Phước Thắng
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2023
Thành phố Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm dân cư – xã hội Hiểu: Các đặc điểm dân cư ảnh hưởng đến sự phát kinh tế xã hội trong khu vực.. 2TN Đặc điểm kinh tế Hiểu: Các đặc điểm tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát kinh tế x

Trang 1

UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẮNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Vũng Tàu, ngày 04 tháng 03 năm 2023

MA TRẬN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II

MÔN ĐỊA LÝ 8 Năm học: 2022 – 2023

1. KHUNG MA TRẬN

T

T

Chương

/

chủ đề

Nội dung/đơ

n vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TNK

Q

T L

TNK Q

T L

TNK Q

T L

TNK Q

T L Môn Địa lí

1

Chủ đề:

ĐÔNG

NAM

Đông Nam Á-Đất liền

và hải đảo

3TN

1TN

1.0

Đặc điểm dân cư –

xã hội

2TN

0.5

Đặc điểm

Trang 2

Á kinh tế

các nước ĐNÁ Hiệp hôi các nước ĐNÁ (asean)

0.75

đề :

VIỆT

NAM

Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ (1T)

2.25

Vùng biển Việt Nam (1T)

4TN

1.0

Tài nguyên khoáng sản (2T)

1.25

Địa hình

0.5

Khí hậu

2.0

Tổng số câu

35T N

Tỉ lệ %

%

Trang 3

2 BẢNG ĐẶC TẢ

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 8

Năm học: 2022-2023

T

T

Chương

/

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Phân môn Địa lí

1 Chủ đề:

Các

thành

phần tự

nhiên

Đông Nam Á- Đất liền

và hải đảo

Biết: Vị trí và giới hạn khu

vực ĐNÁ Hiểu: Các đặc điểm tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế trong khu vực

Đặc điểm dân cư –

xã hội

Hiểu: Các đặc điểm dân

cư ảnh hưởng đến sự phát kinh tế xã hội trong khu vực

2TN

Đặc điểm kinh tế

Hiểu: Các đặc điểm tự

nhiên ảnh hưởng đến sự phát kinh tế xã hội trong khu vực

Hiệp hôi các nước ĐNÁ (asean)

Vận dụng cao : Liên hệ

Việt Nam trong Đông Nam

2 Chủ đề Vị trí,

giới hạn, Biết: Trình bày được vị

Trang 4

miền

tự

nhiên

hình

dạng lãnh

thổ (1T)

trí, giới hạn, các đặc điểm của lãnh thổ Việt Nam

Vận dụng: Các đặc điểm

lãnh thổ, của biển ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội

Vùng

biển Việt

Nam (1T)

Biết: Trình bày được vị

trí, giới hạn, các đặc điểm của biển Việt Nam

4TN

Tài

nguyên

khoáng

sản (2T)

Biết: Trình bày được đặc

điểm tài nguyên khoáng sản

Vận dụng cao: Các đặc

điểm lãnh thổ, của biển ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội

3TN

1TN

Địa hình

(2T)

Biết: Trình bày được đặc

điểm địa hình, các khu vực địa hình

Hiểu : Giải thích đặc điểm

địa hình

Khí hậu

(2T)

Biết: Trình bày được đặc

điểm khí hậu, các mùa khí hậu

Hiểu : Giải thích đặc điểm

khí hậu

Vận dụng thấp : Ảnh

hưởng của khí hậu đến sản xuất và đời sống

Trang 5

Tổng số điểm 4.0 3.0 2.0 1.0

UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẮNG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 08 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học: 2022 - 2023

Môn: ĐỊA LÝ 8

Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Địa lí 8 Thời gian làm bài: 45 phút Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Đông Nam Á là cầu nối giữa Châu Á với:

A Châu Đại Dương B Châu Âu

C Châu Phi D Châu Mĩ

Câu 2: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam

Á là

A Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

B Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng.

C Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

D Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

Câu 3: Dựa vào bảng 15.1 cho biết dân số Đông Nam Á chiếm bao nhiêu phần trăm dân

số châu Á?

Trang 6

A 12,1% B 14,2 C 16,3 D 18,4.

Câu 4: Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

A Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

B Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

C Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

D Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối giữa hai châu lục và có nền kinh tế

phát triển năng động

Câu 5: Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của phần đất liền Đông Nam Á?

A các dãy núi chạy hướng bắc – nam hoặc tây bắc – đông nam.

B phần lớn có khí hậu xích đạo.

C địa hình bị chia cắt mạnh bởi các thung lũng sông.

D ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ.

Câu 6: Khí hậu Đông Nam Á không bị khô hạn như những nước có cùng vĩ độ ở châu

Phi và Tây Nam Á là nhờ

A được bao bọc bởi nhiều biển và đại dương.

B khu vực giáp biển và có gió mùa hoạt động

C diện tích rừng rộng lớn.

D có các dòng biển nóng chảy ven bờ.

Câu 7: Trong phát triển kinh tế, các quốc gia Đông Nam Á cần quan tâm đến vấn đề?

A Giải quyết nguồn lao động B Tìm kiếm thị trường mới.

C Tình hình chính trị không ổn định D Bảo vệ môi trường.

Trang 7

Câu 8: Nền kinh tế các nước Đông Nam Á phát triển khá nhanh song chưa vững chắc, nguyên nhân chủ yếu không phải do

A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế tài chính châu Á.

B Chưa áp dụng được công nghệ hiện đại trong các ngành sản xuất.

C Vấn đề môi trường chưa được quan tâm đúng mức.

D Tài nguyên thiên nhiên hạn chế, đặc biệt cho phát triển công nghiệp.

Câu 9: Sự hợp tác để phát triển kinh tế-xã hội của các nước ASEAN không biểu hiện

A Nước phát triển hơn đã giúp cho các nước thành viên.

B Sử dụng đồng tiền chung trong khu vực.

C Xây dựng các tuyến đường giao thông.

D Phối hợp khai thác và bảo vệ lưu vực sông Mê Công

Câu 10: Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng:

A 8o30'B –> 23o23'B và 102o10'Đ –> 109024'Đ

B 8o34'B –> 23o23'B và 102o10'Đ –> 109o24'Đ

C 8o34'B –> 23o23'B và 102o5'Đ –> 109o24'Đ

D 8o34'B –> 23o23'B và 102o10'Đ –> 109o40'Đ

Câu 11: Từ Bắc vào Nam phần đất liền nước ta kéo dài:

A.14 vĩ tuyến B 15 vĩ tuyến

C.16 vĩ tuyến D 17 vĩ tuyến

Câu 12: Vị trí địa lí và lãnh thổ nước ta có nhiều thuận lợi để phát triển kinh tế - xã hội,

nhưng vẫn phải luôn chú ý

A phòng chống tội phạm B giữ gìn các hải đảo.

C.phòng chống dịch bệnh D bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ.

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Đông?

Trang 8

A Biển tương đối kín

B Biển lớn thứ 2 trên thế giới.

C.Trải rộng từ xích đạo tới chí tuyến Bắc

D.Nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa Đông Nam Á.

Câu 14: Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên

nhiên thế giới là:

A Vịnh Hạ Long B Vịnh Nha Trang

C Vịnh Vân Phong D Vịnh Cam Ranh

Câu 15: Chế độ gió trên biển Đông

A Quanh năm chung 1 chế độ gió.

B Mùa đông gió có hướng đông bắc; mùa hạ có hướng tây nam khu vực vịnh Bắc Bộ có

hướng nam

C Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng đông bắc khu vực vịnh Bắc Bộ có

hướng nam

D Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng nam.

Câu 16: Vùng biển nào của Việt Nam có chế độ nhật triều điển hình nhất thế giới?

A Vịnh Cam Ranh B Vịnh Bắc Bộ

C Từ Quảng Bình đến Đà Nẵng D Vịnh Thái Lan.

Câu 17: Tài nguyên và môi trường vùng biển Việt Nam hiện nay:

A Một số vùng biển ven bờ đã bị ô nhiễm.

B Các hoạt động khai thác dầu khí không ảnh hưởng đến môi trường vùng biển.

C Môi trường vùng biển Việt Nam rất trong lành.

D Các hoạt động du lịch biển không gây ô môi trường vùng biển.

Câu 18: Nhận xét nào sau đây đúng, đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta:

Trang 9

A Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.

B Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản,

C Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu có trữ lượng

vừa và nhỏ

D Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.

Câu 19: Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở:

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 20: Vấn đề đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản là:

A Giá thành sản phẩm đầu ra thấp.

B Chi phí vận chuyển, chế biến lớn.

C Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.

D Khó khăn trong khâu vận chuyển.

Câu 21: Đâu không phải là đặc điểm của địa hình đồi núi của nước ta:

A Núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

B Địa hình thấp dưới 1000m chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

C Địa hình thấp dưới 500m chiếm 70% diện tích lãnh thổ.

D Địa hình dưới 2000m chiếm khoảng 35% diện tích lãnh thổ.

Câu 22: Khu vực có khí hậu xích đạo, nóng quanh năm, có 2 mùa tương phản sâu sắc là:

A Bắc Bộ.

B Trung Bộ.

C Tây Nguyên.

D Nam Bộ.

Trang 10

Câu 23: Nhiệt độ không khí trong các tháng 10 đến tháng 4 năm sau giảm dần từ Nam ra

Bắc là do tác động của

A Gió mùa Tây Nam.

B Gió mùa Đông Bắc.

C Gió mùa Đông Nam.

D Gió phơn Tây Nam.

Câu 24: Nước ta có đường bờ biển kéo dài 3620km, từ:

A Móng Cái đến Cà Mau B Móng Cái đến Hà Tiên.

C Móng Cái đến Vũng Tàu D Móng Cái đến Phú Quốc.

Câu 25: Miền khí hậu phía Bắc có đặc điểm:

A Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc.

B Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá.

C Có mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều.

D Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô.

Câu 26: Những lợi thế về kinh tế của miền nào ở nước ta sẽ được khai thác khi dự án

phát triển hành lang Đông - Tây được thực hiện?

A Miền Bắc

B Miền Trung.

C Miền Nam.

D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 27: Đặc đểm thời tiết phổ biến trên cả nước vào mùa gió tây nam từ tháng 5 đến

tháng 10:

A Nóng ẩm, mưa nhiều.

B Nóng, khô, ít mưa.

Trang 11

C Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm.

D Lạnh và khô.

Câu 28: Nhận xét nào đúng về diễn biễn của bão nhiệt đới ở nước ta:

A Nước ta ít chịu ảnh hưởng của các cơn bão nhiệt đới.

B Bão nhiệt đới ảnh hưởng đến nước ta quanh năm.

C Mùa bão nước ta diễn ra chậm dần từ bắc vào nam.

D Khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của bão là vùng đồng bằng sông Cửu Long Câu 29: Vị trí địa lí nước ta có ý nghĩa quan trọng về mặt kinh tế là:

A khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới.

B tương đồng về lịch sử, văn hoá - xã hội với các nước trong khu vực.

C nằm trên ngả tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

D mối giao lưu lâu đời với nhiều nước trong khu vực.

Câu 30: Địa hình miền núi gây trở ngại gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước

ta?

A Địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông.

B Địa hình dốc, đất không bị xói mòn, lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra.

C Động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu.

D Thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi.

Câu 31: Đâu không phải nguyên nhân khiến chúng ta khai thác hợp lí và sử dụng tiết

kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản?

A Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được.

B Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt.

C Khai thác sử dụng còn lãng phí.

Trang 12

D Tài nguyên khoáng sản nước ta nghèo nàn.

Câu 32 Đặc điểm nào của vị trí về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tính

chất nhiệt đới:

A Nằm trong vùng nội chí tuyến.

B Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

C Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.

D Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam

Á hải đảo

Câu 33: Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta phân hóa da dạng là do

A Vị trí, địa hình và hoàn lưu gió mùa

B Nước ta nằm trong vành đai nội chí tuyến

C Vị trí nước ta là nơi giao thoa giữa các luồng gió mùa

D Địa hình nước ta có sự phân hóa bắc - nam và đông - tây

Câu 34: Đâu không phải là thách thức khi Việt Nam gia nhập ASEAN?

A Khó khăn trong chuyển giao vốn và công nghệ từ nước khác

B Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế với các nước

C Khác biệt về thể chế chính trị

D Bất đồng ngôn ngữ và khác biệt về văn hóa

Câu 35: Vị trí địa lý và hình dáng lãnh thổ làm cho thiên nhiên Việt Nam:

A Mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm, cảnh quan tự nhiên đa dạng và phong phú

B Trải dài qua 15 vĩ độ

C Mở rộng về phía Đông và Đông Nam

D Tất cả các ý trên đều đúng

Trang 13

UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẮNG

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đáp án đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học: 2022 - 2023 Môn: ĐỊA LÍ 8

Thời gian làm bài 45 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 14

10 B 0,25 28 C 0,25

Ngày đăng: 07/08/2023, 17:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w