1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Do an cau truc cua mang bao hieu kenh chung ccs 188676

124 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Do An Cau Truc Cua Mang Bao Hieu Kenh Chung Ccs 188676
Người hướng dẫn Thầy Giáo Tạ Quang Đởn
Trường học Khoa Điện T - Viễn Thông
Thể loại Tập Đồ Án
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 275,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệi thốngi báoi hiệui kênhi chungi sối 7i CCSi 7i doi tổi chứci CCITTi Uỷi Bani ti vấni quốci tếi vềi điệni báoi vài điệni thoạii đai rai vàoi nhữngi nămi 1979i -i 1980.i Đói lài mộti hệ

Trang 1

Lờii nóii đầu

Ngàyi nayi việci pháti triểni mạngi lớii thôngi tini đãi trởi thànhi mộti

vấni đềi quani trọngi vài cấpi báchi đốii vớii tấti cải cáci quốci giai trêni thếi

giớii nóii chungi vài Việti Nami nóii riêngi nhằmi phụci vụi choi nhui cầui cuộci

sốngi củai coni ngời.i Trongi nhữngi nămi gầni đâyi mạngi viễni thôngi nớci

tai đãi khôngi ngừngi mởi rộngi vài hiệni đạii hoá.i Sựi pháti triểni củai xãi hộii

lài nảyi sinhi yêui cầui bứci thiếti vềi việci đổii mớii cáci hệi thốngi thôngi tini

dịchi vụ.i Chúngi tai đãi vài đangi ápi dụngi cáci kỹi thuậti mớii vàoi thôngi tini

liêni lạci nhằmi đápi ứngi đợci sựi pháti triểni củai cáci dịchi vụi thôngi tin

Hệi thốngi báoi hiệui kênhi chungi sối 7i (CCSi 7)i doi tổi chứci CCITTi

(Uỷi Bani ti vấni quốci tếi vềi điệni báoi vài điệni thoại)i đai rai vàoi nhữngi

nămi 1979i -i 1980.i Đói lài mộti hệi thốngi đợci thiếti kếi tốii ui choi mạngi

viễni thôngi sối cói tốci đội caoi (64i kbit/s).i Trongi thờii giani này,i giảii

phápi phâni lớpi trongi giaoi tiếpi thôngi tini đãi đợci pháti triểni tơngi đốii

hoàni chỉnhi vớii hệi thốngi giaoi tiếpi mởi OSIi vài giảii phápi phâni lớpi i

trongi môi hìnhi OSIi nàyi đãi ứngi dụngi trongi hệi thốngi báoi hiệui sối 7.i

Hệi thốngi báoi hiệui sối 7i cũngi cói khải năngi sửi dụngi trêni đờngi Analog

Trongi phầni đồi áni nàyi emi xini trìnhi bàyi sựi hiểui biếti củai emi

vềi 2i vấni đề:

Phầni I:i Hệi thốngi báoi hiệui sối 7

Phâni II:i Hệi thốngi báoi hiệui sối 7i trongi tổngi đàii

ALCATELi 1000i E10

Trang 2

Đợci sựi hớngi dẫni tậni tìnhi củai thầyi giáoi Tại Quangi Đởni vài cáci

thầyi côi giáoi trongi Khoai Điệni ti -i Viễni thông.i Doi vậyi emi đãi hoàni

thànhi đợci tậpi đồi áni này.i Tuyi nhiêni doi thờii giani cói hạni cũngi nhi bịi

hạni chếi vềi tàii liệui vài vốni kiếni thứci củai mìnhi nêni bảni đồi áni nàyi

khôngi thểi tránhi khỏii nhữngi thiếui sóti rấti mongi đợci sựi đóngi gópi ýi

kiếni củai cáci thầyi côi vài cáci bạn

Trang 3

Phầni I

Hệi thốngi báoi hiệui sối 7i

Chơngi I

1.i Tổngi quani i phâni loạii báoi hiệui

Trongi mạngi viễni thôngi báoi hiệui làmi nhiệmi vụi traoi đổii thôngi

tini giữai thuêi baoi vớii tổngi đàii cũngi nhi cáci tổngi đàii trongi mạngi vớii

nhaui đểi thiếti lậpi giámi sáti vài giảii phóngi cáci cuộci gọii

Theoi truyềni thốngi ,i báoi hiệui đợci chiai làmi haii loạii :i báoi hiệui

mạchi vòngi thuêi baoi (Subcriberi Loopi signalling)i ,i nhi báoi hiệui giữai

đầui cuốii thuêi baoi vài tổngi đàii địai phơngi ,vài báoi hiệui liêni tổngi

đàii (Interi exchangei Signalling)i

Báoi hiệui liêni tổngi đàii đợci chiai làmi haii loạii :

-i Tín i hiệu i báo i hiệu i kênh i kết i hợp i CAS i (Channel i Associated i

Siglling)i :i lài hệi thốngi báoi hiệui mài trongi đói tíni hiệui báoi hiệui nằmi

trongi kênhi tiếngi hoặci cói liêni quani chặti chẽi đếni kênhi tiếngi

-i Tín i hiệu i báo i hiệu i kênh i chung i CCS i (Common i Channel i

siglling):i lài hệi thốngi báoi hiệui mài trongi đói tíni hiệui báoi hiệui nằmi

trongi mộti kênhi táchi biệti vớii cáci kênhi tiếngi

Trang 4

Báo hiệuSignalli

ng Báo hiệu mạch vòng

Báo hiệu kênh

chung CCS

Báo hiệu kênh

kết hợp CAS

1.1 Báoi hiệui mạchi vòngi thuêi baoi (Subcriberi Loopi

Signalling)

Báoi hiệui mạchi vòngi thuêi baoi lài báoi hiệui giữai máyi đầui cuốii

thờngi lài giữai thuêi baoi vài tổngi đàii nộii hạti

Đểi bắti đầui mỗii cuộci gọii thuêi baoi Ai (thuêi baoi gọi)i nhấci máyi

(Hooki off)i tứci lài đãi báoi choi tổngi đàii biếti rằngi thuêi baoi muốni thiếti

lậpi cuộci gọii .i Ngayi saui khii tổngi đàii thui đợci tíni hiệui báoi hiệui đói

nói gửii choi thuêi baoi tíni hiệui mờii quayi sối (Diali tone)i vài saui đói thuêi

baoi bắti đầui quayi sối củai thuêi baoi cầni gọii (thuêi baoi B)i .i Saui khii

quayi sối xongi thuêi baoi sẽi thui đợci tíni hiệui từi tổngi đàii thôngi báoi vềi

tìnhi trạngi củai cuộci gọii nhi :i hồii âmi chuôngi ,i tíni hiệui báoi bậni ,i tíni

hiệui âmi thanhi báoi thiếti bịi bậni (tắci ngẽn)i hayi mộti sối âmi đặci

biệti kháci

Trang 5

Thuêi baoi A i i Tổngi đài i i i i i i i i Thuêi baoi Bi

Sối thuêi baoi B

1.2.i Báoi hiệui liêni tổngi đàii (Interi exchangei Siglalling)

Báoi hiệui liêni tổngi đàii lài báoi hiệui giữai cáci tổngi đàii vớii nhaui

Trang 6

Báoi hiệui điệni thoạii cũngi liêni quani đếni báoi hiệui giữai cáci

tổngi đàii

(Linei andi Registei Signallingi –i báoi hiệui đờngi đâyi vài báoi hiệui

thanhi ghi)

Cáci tíni hiệui thanhi ghii (Registeri signals)i củai tổngi đàii đợci sửi

dụngi trongi thờii giani thiếti lậpi đểi chuyểni giaoi địai chỉi vài thôngi tini

thểi loạii thuêi baoi .i Cáci tíni hiệui đờngi dâyi (Linei signals)i đợci sửi dụngi

trongi toàni bội thờii giani cuộci gọii đểi giámi sáti trạngi tháii đờngi dâyi .i

Thôngi tini chứai trongi cáci loạii tíni hiệui nàyi gầni giốngi vớii cáci tíni hiệui

mạchi vòngi thuêi baoi

bịi gọii

i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i Seizurei Acknow

Trang 7

Ringingi tonei i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i Ringingi Signals

i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i Nhấci máyi (hooki off)

i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i (Thuêi baoi Bi trải lời)i i

i i i i i i i i Hộii thoạii i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i Conversation

Đặti máyi (hooki on)i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i Đặti máyi (hooki on)i i i i i

i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i Cắti đấui nốii

vòngi

i i i i i i i i i thuêi baoi i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i thuêi baoi

Quái trìnhi mộti cuộci gọii liêni tổngi đàii cói thểi xéti đếni mộti

cáchi đơni giảni nhi saui (chỉi xéti cuộci gọii quai haii tổngi đàii vài chỉi

xéti báoi hiệui giữai haii tổngi đài)i

- Tổngi đàii gốci pháti tonei chiếmi giữi đờngi dâyi trungi kếi

chiếmi giữi đểi đápi lạii

- Tổngi đàii cuốii pháti tonei yêui cầui gửii cáci coni sối địai chỉi

- Tổngi đàii gốci pháti cáci coni sối địai chỉi củai thuêi baoi bịi gọii

- Tổngi đàii gốci gửii loạii thuêi baoi chủi gọii

- Tổngi đàii cuốii báoi hiệui địai chỉi đãi đầyi đủi

Nếui thuêi baoi bịi gọii bậni ,i tổngi đàii cuốii pháti tonei báoi bậni vềi tổngi

đàii gốci

Trang 8

-i Khii cuộci gọii kếti thúci ,i tổngi đàii cuốii pháti báoi hiệui xoái vềi ,i

tổngi đàii gốci pháti báoi hiệui xoái đii

phongi toải vài bảoi vệi ngắti

Chứci năngi giámi sáti đợci sửi dụngi đợci sửi dụngi đểi nhậni biếti sựi

thayi đổii vềi trạngi tháii hoặci điềui kiệni củai mộti sối phầni tửi trongi

mạngi báoi hiệui ,i cụi thểi lài cáci đờngi thuêi baoi vài cáci đờngi mạngi ,i vài

nói phảni ánhi cáci trạngi tháii nhấci máy,i đặti máyi củai thuêi baoi .i Baoi

gồmi cáci tíni hiệui :i nhấci máyi chiếmi ,i nhấci máyi trải lờii ,i giảii phóngi ớngi đii ,i giảii phóngi i hớngi vềi .i Cáci tíni hiệui nàyi nhậni biếti mọii sựi thayi

h-đổii trạngi tháii đờngi truyềni từi trạngi rỗii sangi trạngi tháii bậni vài ngợci lạii

2.2.i Chứci năngi tìmi chọn

Chứci năngi nàyi liêni quani đếni thủi tụci thiếti lậpi cuộci gọii vài khởii

đầui bằngi thuêi baoi chủi gọii

Thôngi tini củai chứci năngi tìmi chọni đợci truyềni giữai cáci tổngi

đàii .i Ngoàii cáci thôngi tini vềi địai chỉi đểi đápi ứngi quái trìnhi

chuyểni mạchi còni cói cáci tíni hiệui điềui khiểni nhi :i tổngi đàii bịi gọii

thôngi báoi choi gọii nói đangi rỗii vài cói khải năngi tiếpi nhậni quayi sối ,i

yêui cầui gửii cáci coni sối tiếpi theoi

Trang 9

Tuỳi theoi từngi hệi thốngi mài cói thểi yêui cầui cáci tíni hiệui phụci

vụi kháci nhaui nhi :i cáci tíni hiệui côngi nhậni chứci năngi tìmi chọni liêni

quani đếni thiếti lậpi đấui nốii mài trựci tiếpi lài thờii giani trễi quayi sối

(khoảngi thờii giani từi khii thuêi baoi gọii quayi sối xongi đếni khii nhậni đợci

tíni hiệui hồii âmi chuông)i .i Thờii giani trễi quayi sối lài mộti tiêui chuẩni

mài cáci thuêi baoi phảii hớngi tớii đểi xâmi nhậpi hiệui quải vàoi mạngi thoạii

.i Nếui thờii giani trễi quayi sối dàii tai phảii nghĩi đếni hệi thốngi bịi hi

hỏngi điềui nàyi cói thểi dẫni đếni việci cuộci gọii khôngi hoàni thànhi vài

phảii quayi sối lạii

Ngoàii chứci năngi tìmi chọni giữai cáci tổngi đàii còni cói yêui cầui :i

cáci chứci năngi nàyi phảii cói tínhi hiệui quải ,i đội tini cậyi caoi đểi bảoi

đảmi thựci hiệni chínhi xáci cáci chứci năngi chuyểni mạchi

2.3.i Chứci năngi vậni hànhi

Chứci năngi quảni lýi vài vậni hànhi mạngi cói liêni quani giáni tiếpi

đếni quái trìnhi xửi lýi cuộci gọii ,i nói cầni thiếti choi việci sửi dụngi mạngi

mộti cáchi tốii ui nhấti

Cáci tíni hiệui quảni lýi mạngi cụi thểi lài :

-i Nhậni biếti vài chuyểni thôngi tini vềi trạngi tháii tắci ngẽni trongi

mạngi ,i thôngi thờngi lài bảni tini vềi đợci choi thuêi baoi chủi gọii

-i Thôngi báoi vềi cáci thiếti bịi ,i trungi kếi khôngi bìnhi thờngi hoặci

đangi trongi trạngi tháii bảoi dỡngi

- Cungi cấpi cáci thôngi tini tínhi cớci

-i Cungi cấpi cáci phơngi tiệni đểi đánhi giái ,i đồngi chỉnhi ,i cảnhi

báoi từi cáci tổngi đàii kháci

Trang 10

Tổng

đài B

Mạng điện thoại

Tổng

đài A

3.i Báoi hiệui kênhi kếti hợpi CASi (Channeli associatedi signalling)

Phơngi phápi báoi hiệui kênhi kếti hợpi lài phơngi phápi chiếmi mộti

trongi cáci đờngi trụci đểi đấui nốii núti chuyểni mạchi tớii tổngi đàii lâni

cậni vài chuyểni giaoi báoi hiệui saui khii chiếmi ,i tứci lài báoi hiệui vài đàmi

thoạii xẩyi rai trêni cùngi mộti kênhi .i Kiểui báoi hiệui nàyi đợci đặci trngi bởii

sựi tơngi quani rõi ràngi giữai tíni hiệui thoạii vài báoi hiệui mài chúngi dùngi

chungi mộti phầni củai mạngi

Quai nhiềui năm,i mộti sối hệi thốngi báoi hiệui loạii nàyi đãi đợci pháti

triểni ,i mộti vàii trongi chúngi đãi đợci CCITTi địnhi nghĩai .i Víi dụi :

a 1VFi (onei Voicei Frequency)i mộti tầni sối thoạii (Xungi thậpi

phân)

b 2VFi (Twoi Voicei Frequency)i haii tầni sói thoạii (CCITTi #4)

c MFBi (Multii Frequencyi Pulsed)i xungi đai tầni (CCITT#5,i R1)

d MFCi (Multii Frequencyi Complled)i báoi hiệui đai tầni (CCITTR2)

Điểmi chungi nhấti củai cáci hệi thốngi báoi hiệui nàyi lài sửi dụngi cáci

tíni hiệui dớii dạngi xungi hoặci âmi tầni đểi truyềni cáci tíni hiệui báoi

hiệui .i Đặci tínhi củai chúngi lài mỗii kênhi thoạii cói mộti kênhi báoi hiệui

khôngi đợci xáci địnhi rõi ràngi nhi :

-i Trêni đờngi thoạii ,i cáci tíni hiệui đợci truyềni trongi kênhi thoạii nhi

báoi hiệui trongi băngi

Trang 11

-i Kênhi kếti hợpi ,i cáci tíni hiệui đợci truyềni đii trongi mộti kênhi báoi

hiệui độci lập,i nhi sựi sắpi xếpi củai cáci đai khungi trongi PCMi nơii mài

cáci tíni hiệui đợci truyềni trongi khei thờii giani 16

Tuyi nhiêni cáci hệi thốngi nàyi đềui mắci mộti sối hạni chếi :i tốci đội

traoi đổii tíni hiệui chậmi ,i dungi lợngi thôngi tini hạni chế

Trongi thậpi kỷi 60i khii cáci tổngi đàii điềui khiểni bằngi chơngi

trìnhi lai trữi sẵni (SPC-i Storei Programi Control)i rai đờii vài đợci đai vàoi

sửi dụngi trongi mạngi điệni thoạii thìi kháii niệmi vềi phơngi thứci báoi

hiệui mớii đợci đui rai cói nhiềui ui điểmi hơni soi vớii hệi thốngi báoi hiệui

truyềni thốngi

Trongi kháii niệmi báoi hiệui mớii nàyi ,i nhữngi kênhi sối liệui tốci đội

caoi giữai cáci bội xửi lýi củai tổngi đàii SPCi đợci sửi dụngi đểi mangi tấti cải

cáci thôngi tini báoi hiệui ,i đểi cáci kênhi thoạii mangi tíni hiệui thoạii

Báoi hiệui mớii nàyi đợci gọii lài báoi hiệui kênhi chungi CCSi (Commoni

Channeli Signalling)i

4.i Báoi hiệui kênhi chungi CCSi i (Commoni Channeli Signalling) 4.1i Kháii quát

Trongi hệi thốngi báoi hiệui kênhi chungi ,i cáci đờngi truyềni báoi

hiệui táchi rờii kênhi thôngi tini ,i mỗii đờngi truyềni báoi hiệui cói thểi

mangi thôngi tini báoi hiệui choi nhiềui kênhi thôngi tini .i Báoi hiệui đợci

thựci hiệni theoi cải haii hớngi vớii mỗii kênhi báoi hiệui choi mộti hớngi

Thôngi tini báoi hiệui cầni đợci chuyểni đii sẽi đợci nhómi lạii thànhi

cáci góii dữi liệui (Datai Packet)i .i Ngoàii cáci thôngi tini báoi hiệui ,i cũngi

cầni cói thôngi tini nhậni thựci mạchi thoạii mài nói báoi hiệui tạoi thànhi mộti

mạngi báoi hiệui “i chuyểni mạchi góii ”i logici độci lậpi

Ngàyi nayi cói haii loạii hệi thốngi báoi hiệui kênhi chungi tiêui chuẩni .i

Hệi thốngi đầui tiêni CCITTi No.6i đợci đai vàoi sửi dụngi nămi 1968,i hệi

Trang 12

thốngi nàyi thiếti kếi tốii ui choi lai lợngi liêni lụci địai sửi dụngi cáci đờngi

Analogi .i Hệi thôngi thứi haii CCITTi No.7i đợci giớii thiệui vàoi nămi 79/80i

dànhi choi mạngi chuyểni mạchi trongi nớci vài quốci tếi lài nơii cói thểi sửi

dụngi hệi thốngi truyềni dẫni sối tốci đội caoi (64Kb/s)i i Nói cũngi cói thểi sửi

dụngi đợci trongi đờngi Analog

4.2.i Sựi pháti triểni củai hệi thốngi báoi hiệui kênhi chungi

Từi nhữngi ngàyi đầui xuấti hiệni điệni thoạii ,i hệi thốngi báoi hiệui

kênhi chungi đãi đợci cáci nhâni viêni khaii tháci tổngi đàii nhâni côngi sửi

dụngi cáci đơngi riengi biệti liêni lạci vớii nhaui đểi thiếti lậpi cáci liêni kếti .i

Khuyếni nghịi đầui tiêni củai CCITTi vềi mạngi báoi hiệui kênhi chungi gọii

lài CCITTNo.6,i nói đợci đai vàoi sửi dụngi choi báoi hiệui quốci tếi vàoi nămi

1972i ,i nói chai phảii lài mộti giaoi thứci phâni lớpi vài khôngi linhi hoạti .i Nămi

1976i ATi &Ti đai vàoi sửi dụngi báoi hiệui kênhi chungi liêni đàii CCISi

(Commoni Channeli Interofficei Signalling).i Báoi hiệui nàyi dựai trêni cơi

sởi No.6i vài đợci cảii tiếni vớii mạngi đờngi dàii quốci giai .i Cấui trúci biti củai

CCISi kháci vớii No.6i .i Thôngi tini báoi hiệui đợci cáci đơni vịi tíni hiệui SUi

(Signali Unit)i chuyêni chởi ,i đơni vịi tíni hiệui dàii 128i biti ,i kểi cải 8i biti

đểi kiểmi trai lỗii .i Cáci thôngi tini báoi hiệui phảii đợci xeni vàoi mộti khốii

tíni hiệui No.6i .i Saui đói cùngi vớii nhữngi tiếni bội củai khoai họci kỹi thuậti

,i CCISi cũngi đãi trởi trởi thànhi lỗii thờii vài đợci thayi thếi bằngi hệi thốngi

báoi hiệui sối 7i (CCS7)i .i Côngi trìnhi nghiêni cứui đầui tiêni vềi CCS7i đãi

đợci côngi bối trongi sáchi vàngi củai ITU-Ti nămi 1980i ,i trongi đói MTPi

chỉi cungi cấpi dịchi vịi vậni chuyểni khôngi đấui nốii (chỉi cói filei

truyềni sối liệu).i Đểi thoải mãni i nhui cầui cáci dịchi vụi mởi rộngi trongi cáci

ứngi dụng,i vàoi nămi 1984i ITU-Ti đãi bổi xungi phầni điềui khiểni kếti nốii

báoi hiệui SCCPi trongi sáchi đỏi .i Saui đói CCS7i tiếpi tụci đợci cảii tiếni vài

nói còni trìnhi bầyi thủi tụci tổngi quáti đốii vớii phầni ứngi dụngi cáci khải

Trang 13

Tổng

Mạng báo hiệu

năngi giaoi dịchi TACPi (Transactioni Capabilitesi Applicationi Part)i vài

phầni ứngi dụngi đểi vậni hànhi bảoi dỡngi OMAP

4.3.i Mộti sối ui ,i khuyếti điểmi củai hệi thốngi báoi hiệui kênhi

chungi sối 7

Ưui điểmi nổii bậti củai hệi thốngi báoi hiệui kênhi chungi sối 7i

-i Nhanhi (Fast):i Thờii giani thiếti lậpi cuộci gọii giảmi dớii mộti giâyi

trongi hầui hếti cáci trờngi hợpi

-i Dungi lợngi caoi (Highti capacity):i Mỗii kênhi báoi hiệui cói thểi xửi lýi

tíni hiệui báoi hiệui choi vàii ngìni cuộci gọii cùngi mộti lúci

-i Kinhi tếi (Economic):i Yêui cầui thiếti bịi báoi hiệui íti hơni nhiềui

soi vớii cáci hệi thốngi truyêngi thốngi

-i Đội tini cậycaoi (Reliable):i Bằngi cáchi sửi dụngi cáci tuyếni báoi

hiệui luâni phiêni mạngi báoi hiệui cói đội tini cậyi rấti caoi

-i Linhi hoạti (Flexible):i Hệi thốngi cói thểi mangi thôngi tini củai

nhiềui loạii tíni hiệui kháci nhaui ,i cói thểi sửi dụngi choi nhiềui mụci đíchi ,i

khôngi chỉi riêngi choi thoạii

Tuyi nhiêni hệi thốngi còni cói mộti sối nhợci điểmi :

-i Tíni hiệui liêni quani đếni cuộci gọii đãi thiếti lậpi phảii truyềni ởi

mộti chếi đội lui giữi trungi giani quai haii tổngi đàii

-i Khii mộti trungi tâmi chuyểni mạchi bịi hỏngi ,i báoi hiệui chuyểni

mạchi khôngi truyềni tớii trungi tâmi phíai saui ,i doi đói khôngi giảii phóngi

thiếti bịi đãi chiếmi

-i Khôngi thểi tựi độngi kiểmi trai tựi độngi cáci kênhi thoạii

Trang 14

i i i i Hìnhi 1.5.i Báoi hiệui kênhi chung

Hiệni nayi hệi thốngi báoi hiệui sối 7i đợci thiếti kếi choi rấti nhiềui

mạngi điệni thoạii i vài nhiềui dịchi vụi viễni thôngi kháci nhi :

-i Mạngi điệni thoạii côngi cộngi PDTNi (Thei Publici Switchedi

telephonei Network)i

-i Mạngi thôngi tini sối đai dịchi vụi ISDNi (Thei Intergratedi Servicesi

Digitali Network)i

-i Mạngi thôngi tini dii độngi mặti đấti côngi cộngi PLMNi (Thei publici

Landi Mobilei Netword)i

Quai đói tai thấyi hệi thốngi báoi hiệui kênhi chungi cói nhữngi ui

điểmi rấti lớni soi vớii hệi thôngi báoi hiệui kênhi kếti hợpi ,i nói cói khải năngi

đápi ứngi yêui cầui củai mạngi trongi hiệni tạii vài tơngi laii

Chơngi II Tổngi quani vềi hệi thốngi CCSi No.7

1.i Giớii thiệu

Trongi i mạngi quốci giai vài Quốci tếi ,i sửi dụngi cáci phơngi thứci báoi

hiệui kháci nhaui đểi traoi đổii thôngi tini chínhi xáci giữai cáci hệi thốngi

chuyểni mạchi theoi giaoi thứci mạngi ISDNi .i Cáci thủi tụci đợci thểi hiệni

trongi quái trìnhi truyềni báoi hiệui giữai cáci núti thôngi minhi vài giữai

cáci hệi thốngi chuyểni mạchi trongi mạngi

Trang 15

Nét chính ISNDKhai thác và cấu hình mạng

sủ dụng

Phối hợp mạng quốc tế

Test và bảo

d ỡng

ISDN

Hệ thống báo hiệu số 7

ISDNMạng hiện có

Hê thống báo hiệu số

7 đ ợc chỉ

rõ ở trong Q.700 Đó

là lý do vì

sao hệ thống báo hiệu số 7

đã đ ợc sử dụng

Chứci năngi củai hệi thốngi báoi hiệui trongi ISDNi đợci thểi hiệni ởi

đâyi lài hỗi i trợi cói liêni quani đếni sửi dụngi giaoi thứci mạngi (hìnhi 2.1)

hiệui sối 7

2.i Cáci kháii niệmi

2.1.i Điểmi báoi hiệui (Signallingi Pointi i SP)

Điểmi báoi hiệui lài mộti núti chuyểni mạchi hoặci mộti núti xửi lýi

trongi mạngi báoi hiệui đợci càii đặti chứci năngi báoi hiệui sối 7i củai CCITTi

.i Mộti tổngi đàii điệni thoạii ,i hoạti độngi nhi mộti núti báoi hiệui phảii lài

Trang 16

tổngi đàii SPCi vài báoi hiệui sối 7i lài dạngi thôngi tini sối liệui giữai cáci bội

xửi lýi

Mọii điểmi báoi hiệui trongi mộti mạngi báoi hiệui đềui đợci xáci

địnhi bằngi mộti mãi riêngi biệti 14i biti ,i còni gọii lài mãi điểmi báoi hiệui

SPi lài điểmi cuốii báoi hiệui cói khải năngi xửi lýi cáci bảni tini báoi hiệui

cói liêni quan

2.2i Kênhi báoi hiệui (SL)i i chùmi kênhi báoi hiệui (SL)

Hệi thốngi báoi hiệui kênhi chungi sối 7i sửi dụngi kênhi báoi hiệui

(Singnallingi i Linki -i SL)i đểi chuyểni cáci bảni tini tíni hiệui giữai haii

điểmi báoi hiệui .i Trongi thựci tếi ,i kênhi báoi hiệui lài mộti đờngi truyềni

sối liệui trêni mộti phơngi tiệni truyềni dẫni nàoi đói

Mộti sối kênhi báoi hiệui truyềni songi songi vài trựci tiếpi giữai haii

điểmi báoi hiệui đợci gọii lài chùmi kênhi báoi hiệui (Signallingi Linki Set)i

2.3.i Cáci loạii điểmi báoi hiệui (Signallingi Pointi Modes)

Mộti điểmi báoi hiệui mài tạoi rai cáci bảni tini báoi hiệui pháti đii đợci

gọii lài điểmi báoi hiệui gốci (Originai Point)i

Mộti điểmi báoi hiệui lài đíchi đếni củai bảni tini báoi hiệui đợci gọii

lài điểmi báoi đếni đíchi (Destinationi Point)i

Mộti điểmi báoi hiệui mài nhậni tíni hiệui báoi hiệui trêni mộti kênhi

báoi hiệui nàyi vài chuyểni tiếpi sangi mộti kênhi báoi hiệui kháci ,i khôngi

tiếni hànhi xửi lýi nộii dungi củai bảni tini đợci gọii lài điểmi chuyểni tiếpi

báoi hiệui (Signallingi Transferi Point-STP)

2.4.i Cáci phơngi thứci báoi hiệui (Signallingi Modes)i .

Trongi hệi thốngi báoi hiệui kênhi chungi sối 7i khii haii điểmi báoi

hiệui cói khải năngi traoi đổii bảni tini báoi hiệui vớii nhaui thôngi quai mạngi

báoi hiệui thìi cói thểi nóii giữai chúngi tồni tạii mộti liêni kếti báoi hiệui

(Singnallingi relation)i .i Cáci liêni hệi báoi hiệui cói thểi sửi dụngi phơngi

Trang 17

phápi báoi hiệui kháci nhaui ,i trongi đói “phơngi thứci báoi hiệu”i đợci hiểui

lài mốii quani hệi đờngi đii củai bảni tini báoi hiệui vài đờngi tiếngi cói liêni

quani i

2.5.i Phơngi thứci báoi hiệui kếti hợpi (Associatedi mode)i .

Trongi phơngi thứci nàyi cáci bảni tini kếti báoi hiệui vài cáci đờngi

tiếngi giữai haii điểmi đợci truyềni trêni mộti tậpi hợpi đờngi đấui nốii trựci

tiếpi haii điểmi nàyi vớii nhaui

đờngi truyềni tiếngi hoặci truyềni trêni tuyếni kháci vớii tuyếni thoạii vài

quai mộti hoặci mộti vàii điểmi chuyểni tiếpi báoi hiệui (STP)i

2.6.i Tuyếni báoi hiệui (Signallingi Route)i i chùmi tuyếni báoi

hiệui (Routei Set)

Tuyếni báoi hiệui lài mộti đờngi đãi xáci địnhi trớci đểi cáci bảni tini

đợci truyềni giữai điểmi báoi hiệui nguồni vài điểmi báoi hiệui đíchi quai

mạngi báoi hiệui .i Nhi vậyi tuyếni báoi hiệui sẽi lài mộti chuỗii SP/STPi vài đợci

đấui nốii vớii nhaui quai cáci chùmi kênhi báoi hiệui (SL)

Trang 18

USER

PART(UP)

Chùmi tuyếni báoi hiệui lài tậpi hợpi tấti cải cáci tuyếni báoi hiệui mài

bảni tini báoi hiệui cói thểi sửi dụngi đểi truyềni đai quai mạngi báoi hiệui

đii từi điểmi báoi hiệui nguồni đếni báoi hiệui đíchi

3.i Cấui trúci hệi thốngi báoi hiệui sối 7.

3.1.i i đồi khốii chứci năngi .

Hệi thốngi báoi hiệui sối 7i đợci chiai thànhi mộti sối khốii chứci năngi

nhi saui :

Phầni chuyểni bảni tini (Messagei Transferi -i MTP):i đâyi lài hệi

thốngi vậni chuyểni chungi đểi chuyểni bảni tini báoi hiệui giữai haii SP

Phầni ngờii sửi dụngi (Useri Partsi -i UP):i Đâyi thựci chấti lài mộti

địnhi nghĩai phầni ngờii sửi dụngi kháci nhaui tuỳi thuộci vàoi kiểui sửi

dụngi củai hệi thốngi báoi hiệui

MTPi chuyểni cáci bảni tini báoi hiệui giữai cáci UPi kháci nhaui vài

hoàni toàni độci lậpi vớii nộii dungi bảni tini đợci truyềni .i MTPi chịui tráchi

nhiệmi chuyểni chínhi xáci bảni tini từi mộti UPi kháci .i Điềui đói cói nghĩai

lài bảni tini báoi hiệui đợci kiểmi trai chínhi xáci trớci khii chuyểni choi UPi

Trang 19

F CK SIF SIO LI ERROR

F

CORRECTION F CK SF LI ERROR

F

F CK LI ERROR

8 16 8n, n > 2 8 2 6

16 8

8 16 8 or 16 2 8 16

8

MUS

LSSU

FISU

(Bảni tini báoi hiệui sẽi khôngi cói lỗii ,i đợci chuyểni tuầni tựi vài khôngi bịi

mấti hoặci gấpi đôi)

UPi lài phầni tạoi vài phâni tíchi bảni tini báoi hiệui .i Chúngi sửi dụngi

MTPi đểi chuyểni thôngi tini báoi hiệui tớii mộti UPi kháci cùngi loạii .i Hiệni

tồni tạii mộti sối loạii UPi trêni mạngi lớii :

-i TUPi (Telephonei useri part):i Phầni sửi dụngi choi mạngi điệni thoạii

thôngi thờngi

-i DUPi (Datai useri Parti ):i Phầni sửi dụngi choi mạngi sối liệui

-i ISUPi (ISDNi useri Part):i Phầni sửi dụngi choi mạngi sối liêni kếti đai

dịchi vụi (ISDN)

-i MTUPi (Mobilei Telephonei useri Part):i Phầni sửi dụngi choi mạngi

điệni thoạii dii độngi

Doi đồi áni nàyi chỉi xéti đếni ứngi dụngi củai hệi thốngi báoi hiệui sối

7i vàoi mạngi điệni thoạii nêni luậni áni chỉi đềi cậpi tớii cáci phầni UPi ,i TUPi

vài ISUPi

3.2.i Cấui trúci bảni tini báoi hiệui

Trongi báoi hiệui sối 7i ,i thôngi tini tíni hiệui đợci chuyểni trongi góii

sối liệui ,i còni đợci gọii lài đơni vịi báoi hiệui (Signali Units),i giốngi nhi cáci

bảni ghii dữi liệui vớii cáci đờngi lài cáci bíti mangi ýi nghĩai kháci nhaui

Cói bai kiểui đơni vịi báoi hiệui chínhi trongi hệi thốngi báoi hiệui sối

7i

i i i i i

i i i i i i i i i i i i i i i i

Trang 20

F CK SIF SIO LI ERROR

sối 7.

MSUi (Messagei Signali Unit):i lài đơni vịi mangi cáci thôngi tini báoi

hiệui

LSSUi (Linki Satusi Signali Unit):i lài đơni vịi báoi hiệui sửi dụngi đểi

quảni lýi cáci đờngi nốii

FISUi (Filli Ini Signali Unit):i lài đơni vịi báoi hiệui đểi lấpi đầyi

khoảngi trốngi khii khôngi cói thôngi tini báoi hiệui cầni chuyểni vài đểi

côngi nhậni cáci đơni vịi báoi hiệui MSUi đãi chuyểni

Trongi đơni vịi báoi hiệui chứai mộti sối trờngi ,i mộti trongi cáci trờngi

quani trọngi nhấti lài trờngi thôngi tini báoi hiệui (Signallingi informationi

Field-i SIF)i .i Đâyi lài trờngi chứai thôngi tini trongi MTPi .i Nói chứai thôngi tini

báoi hiệui đợci chuyểni tớii từi UPi vài mộti nhãni (Label)

Trang 21

i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i Hìnhi 2.5.i Trờngi thôngi tini báoi hiệui .

Thôngi tini vềi loạii UPi sửi dụngi trongi MSUi đợci đặci trngi bằngi ờngi thôngi tini SIOi (Servicei informationi Octet)i

tr-LIi (Lengthi Indicator)i :chứai thôngi tini sối octetsi giữai trờngi LIi vài

trờngi CKi .i Thôngi tini trongi trờngi hợpi nàyi kháci nhaui trongi bai kiểui

đơni vịi báoi hiệui :

LIi =i 0i :i Đơni vịi báoi hiệui FISUi

LIi =i 1i hoặci 2i :i Đơni vịi báoi hiệui LSSU

LIi >i 2i :i Đơni vịi báoi hiệui MSUi

Errori Correctioni baoi gồmi 4i trờngi sối thứi tựi tiếni (Forwardi

Sequencei Numberi -i FSN),i sối thứi tựi lùii (Backwardi Sequencei Numberi

-i BSN),i biti chỉi thịi tiếni (Forwardi Indicatori Biti -i FIB),i biti chỉi thii lùii

Trang 22

SIF

UP

SIF

(Backwardi Indicatori Biti -i BIB).i Cáci trờngi nàyi đợci sửi dụngi đểi kiểmi

trai lỗii tuầni tựi vài đểi yêui cầui truyềni lạii

Fi (Flag)i lài cời hiệui đểi chỉi thịi bắti đầui vài kếti trúci bảni tini

3.3.i Cấui trúci góii củai CCS7.

Chúngi tai cói thểi hìnhi dungi cấui trúci hoạti độngi củai mạngi báoi

hiệui sối 7i mộti cáchi đơni giảni nhi việci chuyểni nhậni cáci góii bai kiệni

(th)i trongi đói ngờii gửii tơngi ứngi vớii cáci UPi vài bui cụci tơngi ứngi vớii

phầni MTPi

Ngờii gửii (cáci UP)i gửii cáci bui kiệni (thôngi tini báoi hiệui -i SIF)i củai

mìnhi tớii bui điệni

Tạii bui cụci ,i cáci bui kiệni đợci dáni temi ,i sắpi xếpi vài chuyểni đii

theoi địai chỉi củai góii bui kiệni (cáci bảni tini báoi hiệui MSU)i theoi cáci ờngi thi (đờngi kếti nốii báoi hiệui )i tớii bui cụci kháci

đ-Tạii nơii nhậni ,i cáci bui kiệni lạii đợci xắpi xếpi vài phâni pháti tớii ngờii

nhậni theoi địai chỉi củai bui kiệni (UP)

Trang 23

i i i i i i i i i i i i i i i Hìnhi 2.6.i Traoi đổii cáci bảni tini báoi hiệui

4.i Cấui trúci phâni lớpi củai hệi thốngi báoi hiệui sối 7i .

4.1.i i hìnhi hệi thốngi mởi OSIi (Openi Systemi

Interconnection)i .

Báoi hiệui số7i rai đờii trongi thờii kỳi cáci giảii phápi phâni lớpi trongi

thiếti kếi cáci giaoi thứci củai hệi thốngi liêni kếti mởi đãi đợci pháti triểni

t-ơngi đốii hoàni thiệni vài giái trịi củai giảii phápi nàyi đãi đợci chấpi nhậni

trongi cáci ứngi dụngi báoi hiệui .i Chínhi vìi vậyi trớci khii đii vàoi tìmi hiểui

cấui trúci phâni lớpi củai hệi thốngi báoi hiệui sối 7i ,i chúngi tai xéti môi

hìnhi thami khảoi OSIi .Môi hìnhi thami khảoi nàyi cungi cấpi cấui trúci lýi

thuyếti thuầni tuýi choi hệi thốngi thôngi tini giữai cáci nhài ứngi dụngi

Vớii mỗii lớpi trongi môi hìnhi OSIi cói haii tiêui chuẩni đợci đai rai :

a.i Địnhi nghĩai dịchi vụi :i xáci địnhi chứci năngi củai mỗii lớpi vài

cáci dịchi vụi mài lớpi đói sẽi cungi cấpi choi ngờii sửi dụngi hoặci choi lópi kếi

cậni nói

b.i Cáci đặci điểmi củai giaoi thứci :i xáci địnhi bằngi cáchi nàoi

cáci chứci năngi ởi mộti lớpi trongi mộti hệi thốngi tơngi táci vớii mộti lớpi tơngi

ứngi trongi hệi thốngi kháci

Môi hìnhi thami khảoi OSIi cói ui điểmi nổii bậti lài giaoi thứci trongi

mỗii lớpi cói thểi thayi đổii đợci mài khôngi ảnhi hởngi tớii lớpi kháci vài việci

Trang 24

thựci hiệni cáci chứci năngi mộti lớpi lài tuỳi chọni (tuỳi thuộci vàoi mỗii nhài

cungi cấpi dịchi vụi )i

Bảyi lớpi đợci môi tải nhi saui :

- Lớpi 7:i Lớpi ứngi dụngi (Applicationi Layer)

Lớpi nàyi cungi cấpi cáci dịchi vụi hỗi trợi choi quái trìnhi ứngi dụngi củai

ngờii sửi dụngi vài điềui khiểni tấti cải thôngi tini giữai cáci ứngi dụngi .i Đói lài

cáci giaoi thứci chuyểni filei ,i xửi lýi bảni tini ,i dịchi vụi hớngi dẫni khaii tháci

vài bảoi dỡngi

Lớpi 6:i Lớpi trìnhi bầyi (Presentationi Layer)

Lớpi nàyi xáci địnhi cáci sối liệui đợci trìnhi bầyi nhi thếi nàoi ,i cói ýi

nghĩai lài dùngi cúi phápi thếi nàoi đểi thểi hiệni .i Lớpi nàyi chuyểni đổii

cúi phápi đãi sửi dụngi ởi cáci úngi dụngi chungi thànhi cúi phápi riêngi cầni

thiếti choi thôngi tini giữai cáci lớpi ứngi dụngi

- Lớpi 5:i Lớpi giaoi dịchi (Sessioni Layer)

Lớpi nàyi thiếti lậpi sựi đấui nốii giữai cáci lớpi trìnhi bầyi ởi cáci hệi

thốngi kháci nhau.i Nói cũngi điềui khiểni sựi đấui nốii ,i sựi đồngi bội củai

quái trìnhi traoi đổii thôngi tini vài sựi kếti thúci củai quái trìnhi nàyi .i Víi

dụi :i nói choi phépi lớpi trìnhi bầyi xáci địnhi kiểmi trai từngi giaii đoạni

truyềni dữi liệui mộti ,i từi đói cói thểi tốii ui hoái việci pháti lạii cáci dữi liệui

thôngi tini khii việci truyềni sối liệui bịi giáni đoạni doi lỗii gâyi rai

- Lớpi 4:i Lớpi vậni chuyểni (Transporti Layer)

Lớpi nàyi bảoi đảmi choi việci thựci hiệni cáci dịchi vụi truyềni tini cói

chấti lợngi đảni bảoi theoi yêui cầui cáci ứngi dụngi .i Víi dụi :i pháti hiệni ,i sửai

saii vài điềui khiểni lui lợngi .i Lớpi vậni chuyểni làmi tốii ui hoái thôngi tini sối

liệui ,i víi dụi nói ghépi hoặci táchi cáci luồngi dữi liệui trớci khii chúngi đếni

lớpi mạngi

- Lớpi 3:i Lớpi mạngi (Networdi Layer)

Trang 25

Lớp 3Lớp 2Lớp 1

Cơi sởi dịchi vụi lớpi mạngi lài cungi cấpi mộti kênhi thôngi tini xuyêni

suốti đểi truyềni dẫni dữi liệui giữai cáci lớpi vậni chuyểni trongi cáci hệi

thốngi kháci nhaui .i Lớpi nàyi thiếti lậpi ,i duyi trìi vài giảii toải đấui nốii giữai

cáci hệi thốngi ,i xửi lýi địai chỉi vài tạoi tuyếni cáci trungi kếi

- Lớpi 2:i Lớpi liêni kếti sối liệui (Datai Link)

khôngi cói lỗii giữai cáci lớpi mạngi .i Lớpi nàyi gồmi cáci giảii thuậti ,i chơngi

trìnhi đểi pháti hiệni sửai lỗii ,i điềui khiểni lui lợngi vài pháti lạii cáci bảni tini

- Lớpi 1:i Lớpi vậti lýi (Physicali Layer)

Trang 26

i i i i i i i i i i i i i Lớpi nàyi cungi cấpi cáci môii trờngi điệni cơi ,i cáci chứci năngi vài thủi

tụci đểi hoạti ,i bảoi dỡngi vài cáci kênhi mạchi vậti lýi đểi truyềni dẫni cáci biti

giữai cáci lớpi liêni kếti sối liệui .i Lớpi vậti lýi cói chứci năngi biếni đổii sối liệui

thànhi tíni hiệui đểi pháti lêni đờngi truyềni hoặci ngợci lạii

Nhi vậyi :

•i Cáci lớpi 1ữi 3i địnhi rai thủi tụci đểi tạoi rai đờngi nốii tớii mạngi ,i đểi

thiếti lậpi sựi kếti nốii giữai mạngi vài thuêi baoi cầni thiếti vài đểi chuyểni

thôngi tini sửi dụngi giứai cáci hệi thốngi vớii sựi trợi giúpi củai mạngi .i Chúngi

đảmi bảoi việci truyềni thôngi tini từi vịi tríi nàyi ,i cói thểi quai mộti hayi

nhiềui chặngi vài cáci trạmi chuyểni tiếpi (Tandem).i Chứci năngi nàyi lài

cơi sởi choi mọii mạngi sối liệui

•i Cáci lớpi 4i ữi 7i địnhi rai cáchi xửi lýi thôngi tini nhi thếi nàoi trớci vài

saui khii chúngi đợci chuyểni quai mạngi .i Sựi biếni đổii cáci mứci trongi

mỗii hệi thốngi đềui cói quani hệi logici vớii cáci mứci tơngi ứngi trongi cáci

hệi thốngi kháci thuộci mạngi ,i điềui nàyi cói nghĩai lài cáci mứci cùngi loạii

sẽi cói khải năngi giaoi tiếpi vớii nhaui dùngi cáci thủi tụci giaoi tiếpi đặci biệti

dànhi choi mỗii mứci

4.2.i Sựi liêni hệi giữai i hìnhi OSIi i CCSi No.7

nói cũngi đợci cấui trúci theoi moduli vài rấti giốngi môi hìnhi OSIi nhngi nói

chỉi cói 4i lớpi .i Bai lớpi thấpi (Network,i Datalink,i Physical)i tạoi thànhi

phầni chuyểni giaoi bảni tini MTP.i Lớpi thứi 4i lài phầni củai cáci bội sửi dụngi

hệi thốngi báoi hiệui sối 7

Trang 27

OMAP TACP

SCCP

Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4

Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1

Mạng báo hiệu Kênh báo hiệu Kênh số liệu báo hiệu MTP

Hình 2.8 Mối quan hệ giữa CCS7 và mô hình OSI

Các dịch vụ chuyển giao

TCAP

Các khách hàng điều khiển cuộc gọi báo hiệu số 7

i Vìi vậyi hệi thốngi báoi hiệui sối 7i khôngi hoàni toàni tơngi hợpi vớii

môi hìnhi OSIi .i Môi hìnhi OSIi môi tải quái trìnhi thôngi tini kếti nốii giữai

cáci đầui cuốii sối liệui .i Quái trìnhi thôngi tini baoi gồmi cáci trạngi tháii :i

thiếti lậpi đấui nốii ,i chuyểni giaoi sối liệui vài giảii toả.i Trongi khii MTPi

chỉi cungi cấpi dịchi vụi chuyểni giaoi khôngi cói kếti nốii vài chỉi đápi

ứngi vớii chuyểni giaoi cói lợngi nhỏi vài yêui cầui tốci đội nhanhi

saui :

-i Phầni chuyểni bảni tini MTPi (Messagei Tranferi Part):i đảmi bảoi

khải năngi chuyểni giaoi thôngi tini ,i tini cậyi trongi chếi đội khôngi liêni

kếti (khôngi cói kếti nốii logici nàoi trớci khii chuyểni giaoi thôngi tini )

Trang 28

Hìnhi 2.9.i Cấui trúci lớpi củai hệi thốngi báoi hiệui sối 7i theoi

khuyếni nghịi củai i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i CCITTi .

tạoi thànhi dịchi vụi lài địnhi hớngi liêni kếti vài khôngi liêni kếti .i Chúci năngi

củai NSPi đợci sắpi xếpi tơngi đơngi vớii cáci lớpi 1ữi 3i trongi môi hìnhi

chuẩni OSIi (lớpi vậti lýi ,i lớpi liêni kếti dữi liệui vài lớpi mạngi )

Trang 29

i i i i i i i i i i -i Phầni tạoi khải năngi giaoi dịchi TCi (Tranactioni Capabilities)i gồmi

phầni dịchi vụi trungi giani ISPi vài phầni ứngi dụngi cáci khải năngi giaoi

dịchi .i Phầni TCISPi cungi cấpi cáci dịchi vụi lớpi 7i choi phầni ứngi dụngi

-i Phầni kháchi hàngi ISDNi cungi cấpi cáci chứci năngi tơngi đơngi vớii

vài cáci kháchi hàngi sối liệui DUPi .i Ngoàii rai còni cói cáci kháchi hàngi doi

ITU-i Ti địnhi nghĩa

Chơngi III Giaoi Thứci truyềni củai bội phậni truyềni bảni tini MTP

trongi báoi hiệui sối 7.

1.i Cấui trúci chứci năngi MTPi

1.1.i i đồi khốii chứci năngi MTP

gồmi đờngi sối liệui báoi hiệui (Signallingi Datai Linki –i Leveli 1),i đểi đấui

nốii giữai haii tổngi đàii ,i vài hệi thốngi điềui khiểni chuyểni bảni tini

Trang 30

Phần chuyển giao bản tin MTP

(Messagei Transferi Controli System).i Hệi thốngi điềui khiểni chuyểni

bảni tini lạii đợci chiai thànhi haii phầni :chứci năngi đờngi báoi hiệui

(Signallingi Linki Function-i Leveli 2)i vài chứci năngi mạngi báoi hiệui

(Signallingi Networki Functioni -i Leveli 3)i .i

Chứci năngi đờngi báoi hiệui giámi sáti đờngi sối liệui báoi hiệui nhi

pháti hiệni bảni tini lỗii ,i điềui khiểni bảni tini tuầni tựi chínhi xáci bảni tini

nhậni vài gửii vài khôngi đểi mấti bảni tini hoặci gấpi đôii bảni tini .i i i

Kênh

số liệu báo hiệu

Các chức năng mạng

báo hiệu Xử lý bản tin báo

Điều hành mạng báo hiệu Mức 4 Mức 3 Mức 2

Mức 1

Trang 31

64Kb/s- G703

Điềui khiểni bảni tini báoi hiệui

Điềui khiểni bảni tini báoi hiệui baoi gồmi chứci năngi tạoi tuyếni choi

cáci bảni tini tớii cáci đờngi nốii vài phâni chiai chínhi xáci cáci bảni tini nhậni

đợci choi cáci UPi

Quảni i mạngi báoi hiệu

Trongi trờngi hợpi mạngi báoi hiệui cói sựi cối doi mộti đờngi báoi hiệui

hoặci mộti điểmi báoi hiệui nàoi đói bịi hỏngi ,i chứci năngi nàyi cói khải

năngi cấui hìnhi lạii vài hoạti hoái đờngi báoi hiệui đểi duyi trìi cáci dịchi

vụi

1.2.Đờngi sối liệui báoi hiệui (MTPi tầngi 1)

đơngi vớii mứci 1i trongi môi hìnhi OSIi .i Đờngi truyềni sối liệui báoi hiệui lài

mộti đờngi truyềni dẫni sối liệui haii chiềui .i Nói baoi gồmi haii kênhi sối

liệui hoạti độngi đồngi thờii trêni haii hớngi ngợci nhaui vớii cùngi mộti tốci đội

Trang 32

F CK SIF SIO LI ERROR F

CORRECTION

MUS

Level Level

(64Kb/s)i vài tổngi đàii chuyểni mạchi sối .i Đờngi sối liệui báoi hiệui tơngi

tựi đợci xâyi dựngi trêni kênhi truyềni dẫni tơngi tựi (4Khz)i vài Modemi .Giaoi thứci mứci 1i địnhi nghĩai cáci đặci tínhi vậti lý,i điệni vài cáci

chứci năngi củai cáci đờngi báoi hiệui đấui nốii vớii cáci thànhi phầni CCSi

No.7.i Cáci đặci tínhi nàyi đợci môi tải chii tiếti trongi khuyếni nghịi CCITTi

G703,i G732i vài G734

1.3.Đờngi báoi hiệui (MTPi tầngi 2)

Phầni chứci năngi đờngi sối liệui (tầngi 2i ),i cùngi vớii đờngi sối liệui

bảni tini báoi hiệui giữai haii điểmi báoi hiệui đợci đấui nốii trựci tiếp.i Cói

bai kiểui đơni vịi báoi hiệui (MSU,i LSSUi vài FISU),i chúngi đợci phâni

biệti vớii nhaui bằngi giái trịi chứai trongi trờngi chỉi thịi đội dàii (LI).i Chứci

năngi đờngi báoi hiệui baoi gồm:

Chứci năngi điềui khiểni đờngi báoi hiệu.

MSUi .i MSUi baoi gồmi mộti sối trờngi điềui khiểni vài trờngi thôngi tini (i

Hìnhi 3.3i )i doi đội dàii củai thôngi tini báoi hiệui cầni chuyểni biếni độngi

đội dàii củai MSUi cũngi khôngi cối định.i Cáci trờngi điềui khiểni đợci sửi

lýi trongi tầngi 2i đểi chuyểni chínhi xáci cáci bảni tin.i

Trang 33

F C Sp LI FIB FSN BIB BSN F

Số bit 8 16 2 6 1 7 1

7 8MTP lớp 2

bản tin

FISU

1.4i Phâni loạii khungi báoi hiệu

Cói 3i loạii đơni vị:i FISUi (i Filli –i INi Signali Uniti ),i LSSUi (i Linki Statusi

Signali Uniti )i vài MSUi (i Messagei Signali Uniti ).i Thôngi tini vềi loạii khungi

đợci choi trờngi LIi (i Lengthi Indicatori )i dớii dạngi sối nhịi phân.i Thựci tế,i LIi

chỉi dùngi 6i biti đểi chỉi rai chiềui dàii củai bảni tíni hiệu

LIi =i 0i chỉi bảni tini FISU

LIi =i 1i chỉi bảni tini LSSU

LIi ≥i 3i chỉi bảni tini MSU

(i Khii đội dàii bảni tini lớni hơni 63i octet,i LIi luôni đợci đặti lài 63i )

-i FISUi đợci truyềni khii khôngi cói loạii khungi nàoi kháci cầni phảii

truyềni trongi đờngi báoi hiệui .i FISUi khôngi chỉi đợci dùngi nhi mộti tíni

hiệui đểi điềni đầyi kênhi mài còni thôngi báoi choi nơii pháti nhữngi bảni

tini báoi hiệui nhấti địnhi đẫi đợci nhậni đúngi vài đờngi báoi hiệui thựci

hiệni tốti

LSSUi mangi thôngi tini chỉi thịi trạngi tháii cáci thiếti bịi báoi hiệui

củai nơii gửii thiếti bịi báoi hiệui .i Cáci LSSUi đợci dùngi đểi thiếti lậpi cáci

Trang 34

đ-F C Sđ-F Sp LI đ-FIB đ-FSN BIB BSN F

ờngi báoi hiệui đểi điềui khiểni luồngi cáci bảni tini báoi hiệui vài đểi chỉi

rai trạngi tháii khôngi bìnhi thờngi củai đờngi báoi hiệui .i

i i

Trang 35

F C SIF SIO Sp LI FIR FSN BI

Thông tin H1 H10 OPC DPC

quản lý Kiểu bản Nhóm bản SLC Mã điểm Mã điểm

mạng tin tin nguồn đích

Nội dung H1 OPC DPC

bản tin Kiểu bản tin SLC Mã điểm Mã điểm

(các thông số) nguồn đích

E Dữ liệu Mào đầu Kiểu OPC DPC

0 ng ời sử của bản tin bản tin SLC Mã điểm Mã điểm

P dụng SCCP nguồn đích

TCAP

Trang 36

i i i i i i i i i i i Hìnhi 3.6.i Cấui trúci cáci bảni tini thuộci MSUi củai hệi thốngi

báoi hiệui sối 7.

Ghii chú:

SLC Signalingi Linki Code Mãi đờngi báoi hiệui

SLS SignalingLink Lựai chọni đờngi báoi

hiệui

E0 Endi ofi Parameter Kếti thôngi sối

CK Cheski bits Cáci biti kiểmi tra

LI Lengthi Indicator Chỉi đội dàii khungi

SF Statusi Field Trờngi trạngi tháii

SIF Signali Informationi Field Trờngi thôngi tini báoi

hiệuSIO Servicei Indicationi Octer Octeti thôngi tini dịchi

vụi

FSN Forwardi Sequencei Number Sối thứi tựi hớngi đii

BS Backwardi Sequencei Number Sối thứi tựi hớngi về

FIB Forwardi Indicatori Bit Biti chỉi thịi hớngi đi

BIB Backwardi Indicatori Bit Biti chỉi thịi hớngi vềi

Sựphânđịnhranhgiớicácđơnvịbáohiệu

Trang 37

Bắti đầui vài kếti thúci củai đơni vịi báoi hiệui đợci chỉi thịi bằngi

mộti cời (Flag)i cói đội dàii 8i biti .i Nộii dungi củai cời đói lài “i 01111110”.i

Đểi tránhi nhầmi lẫni vớii đoạni sối liệui cói dạnhi trêni trongi đơni vịi báoi

hiệui ngờii tai thêmi mộti biti “0”i vàoi saui 5i biti “1”i xuấti hiệni liêni tụci .i Biti

thêmi vàoi đợci gọii lài biti –i stuffingi .i Khii nhậni sối liệui STi sẽi xoái cáci biti

nàyi đii .i Cời kếti thúci củai đơni vịi báoi hiệui trớci cũngi lài cời bắti đầui

củai đơni vịi báoi hiệui saui

1.5.i Pháti hiệni lỗii i sửai chữai lỗii .

Pháti hiệni lỗii biti (Errori Detecition)

Chứci năngi pháti hiệni lỗii sửi dụngi 16i biti củai trờngi CKi trongi mỗii

đơni vịi báoi hiệui .i Phơngi phápi kiểmi trai lài mộti coni sối tổngi sối liệui

đợci truyềni (Checksum)i .i ởi đầui thui nếui CKi tínhi rai đợci nếui khôngi

trùngi vớii CKi trongi đơni vịi báoi hiệui nhậni đợci thìi đơni vịi báoi hiệui

đói bịi saii

Sửai saii (Errori Correction).

Trờngi Errori Correctioni đợci sửi dụngi đểi điềui khiểni lai trìnhi

củai cáci bảni tini báoi hiệui .i Nói cói đội dàii 16i biti vài baoi gồmi cáci trờngi

coni :i sối tuầni tựi tiếni (Forwardi Sequencei Numberi -i FSN),i sối thứi tựi lùii

(Backwardi Sequencei Number-i BSN)i ,i biti chỉi thịi tiếni ,i biti chỉi thịi lùii

Trang 38

i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i Hìnhi 3.7.i Trờngi Errori Correction

Mỗii bảni tini báoi hiệui khii truyềni đợci gắni thêmi cáci sối tuầni tựi .i

Cáci MSUi sẽi đợci truyềni lạii khii pháti hiệni cói lỗii .i Cáci LSSUi vài FISUi sẽi

khôngi đợci truyềni lạii .i Cói bai phơngi phápi đểi sửai saii :

Phơngi phápi sửai saii i bảni .

Trongi phơngi phápi nàyi ,i mộti đơni vịi báoi hiệui saui khii đãi đợci

truyềni sẽi đợci lai giữi trongi bội đệmi truyềni lạii (Retransmisioni Buffer)i

.i

Nếui bảni tini nhậni chínhi xáci thìi STi phíai nhậni sẽi gửii bảni tini

côngi nhậni (Positivei Acknowledgemnt)i bằngi cáchi chèni FBNi vài BSNi

vàoi đơni vịi báoi hiệui gửii trải phíai pháti .i Trongi đơni vịi báoi hiệui gửii

trải nàyi ,i BIBi sẽi đợci đặti bằngi FIBi .i Khii phíai pháti nhậni đợci bảni tini

nàyi nói sẽi xoái đơni vịi báoi hiệui trongi bội đệmi truyềni lạii

Nếui bảni tini nhậni đợci cói lỗii ,i STi phíai nhậni sẽi gửii bảni tini khôngi

côngi nhậni (Negativei Acknowledgement)i bằngi cáchi đảoi lạii biti BIBi .i

FSNi củai bảni tini chínhi xáci nhậni đợci cuốii cùngi sẽi đợci đặti vàoi BSNi

củai bảni tini khôngi côngi nhậni .i Khii nhậni đợci bảni tini khôngi côngi nhậni

phíai pháti sẽi ngừngi truyềni đơni vịi báoi hiệui mới.i Toàni bội cáci đơni

vịi báoi hiệui trongi bội đệmi truyềni lạii sẽi đợci pháti hànhi theoi thứi tựi

Phơngi phápi sửai saii vớii sựi nhắci lạii .

Phơngi phápi nàyi dựai trêni cơi sởi củai phơngi phápi sửai saii cơi bảni

cói thêmi mộti sối đặci tínhi nhi saui :

Mỗii MSUi đợci truyềni haii lầni liêni tiếpi nhaui

Mỗii MSUi cói cời (Flag)i bắti đầui vài kếti thúci riêngi

Phơngi phápi truyềni lạii i chui kỳi .

Trang 39

SPA Statu

RE s

Mộti đơni vịi sối liệui đẫi đợci truyềni vài chai nhậni đợci bảni tini

côngi nhậni thìi saui mộti khoảngi thờii giani nhấti địnhi sẽi đợci pháti lạii

theoi thứi tựi .i Phơngi phápi nàyi đợci sửi dụngi choi cáci đờngi báoi hiệui cói

thờii giani trễi lớni hơni 15i msi vài choi tấti cải cáci đờngi báoi hiệui thiếti lậpi

quai vệi tinhi .i

Chứci năngi pháti hiệni lỗii :

Chứci năngi đợci thựci hiệni bằngi trờngi FCSi (Framei Checki

Sequent)i cói đội dàii từi mãi 16i biti .i Thựci hiệni pháti hiệni lỗii bằngi kỹi

thuậti kiểmi trai đội di cói chui kỳi CRCi (Crclici Redundancyi Check)i .i

Ph-ơngi phápi CRCi đợci ứngi dụngi trongi mạngi CCSi N07i dựai trêni chuẩni củai

CCITTi sửi dụngi đai thứci sinhi :

Trang 40

-i Phơngi pháti lạii phòngi ngừai cói chui kỳi (Preventivei Cyclici

Retransmision:i PCR).i

Mộti quyi tắci chungi choi cải haii phơngi phápi trêni lài đặti cáci FNSi

theoi thứi tựi trongi cáci khungi báoi hiệui tạii phíai pháti .i Khii mộti khungi

tíni hiệui vớii FNSi đợci nhậni đúngi ,i giái trịi nàyi sẽi đợci copyi sangi BSNi

trongi khungi tíni hiẹui gửii trởi lạii đểi báoi hiệui nhậni biếti .i Tạii đầui pháti

,i khungi tíni hiệui trongi bội đệmi pháti lạii sẽi đợci huỷi bỏi đii khii BSNi chỉi

rai rằngi phíai thui đãi thui đúngi khungi đói

Phơng i pháp i kiểm i soát i lỗi i cơ i bản i

Trongi phơngi phápi nàyi ,i FNSi củai mộti khungi tíni hiệui đợci nhậni

ởi phíai thui vài soi sánhi vớii vớii FNSi củai khungi tíni hiệui nhậni đợci ngayi

trớci đói .i Nếui cói sựi chênhi lệchi từi haii trởi nêni ,i phíai thui (phíai B)i sẽi

pháti rai tíni hiệui yêui cầui pháti lạii Yêui cầui pháti lạii nàyi sửi dụngi BIBi đãi

đợci đảoi biti soi vớii giái trịi cũi vài BSNi bằngi giái trịi củai FNSi củai khungi

đợci nhậni đúngi cuốii cùngi .i Phíai Ai sẽi nhậni rai yêui cầui khii pháti hiệni sựi

thayi đổii giái trịi củai BIBi .i Doi đói ,i phíai Ai sẽi nhậni rai yêui cầui nàyi khii

pháti hiệni sựi thayi đổii giái trịi củai BIBi .i Doi đói ,i phíai Ai pháti lạii nhữngi

khungi tíni hiệui bắyi đầui từi khungi cói sối thứi tựi ngayi saui giái trịi BSNi

trongi yêui cầui pháti lạii nhậni đợci .i Lúci nàyi FIBi sẽi đợci đảmi bảoi đểi chỉi

thịi sựi bắti đầui pháti lạii ,i nhời đói đầui thui (B)i sẽi nhậni biếti rằngi yêui

cầui pháti lạii đãi đợci nhậni bởii phíai kiai vài việci pháti lạii đãi đợci khởii

độngi

Đểi đảmi bảoi tầni suấti pháti lạii đểi giảmi trễi nhậni báoi hiệui ,i mỗii

khungi báoi hiệui cói thểi đợci lựai chọni chếi đội đểi đợci pháti 2i lầni (Gọii

lài phơngi phápi cơi bảni cói lặpi lại)i .i Phơngi phápi nàyi sẽi chỉi yêui cầui

pháti lạii khii cải haii khungi báoi hiệui nhậni đợci đềui bịi saii

Phơng i pháp i phát i lại i phòng i ngừa i có i chu i kỳ i (PCR)

Ngày đăng: 07/08/2023, 10:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.8. Mối quan hệ giữa CCS7 và mô hình OSI - Do an cau truc cua mang bao hieu kenh chung ccs 188676
Hình 2.8. Mối quan hệ giữa CCS7 và mô hình OSI (Trang 27)
Hình i   4.1. i   Quan i   hệ i   giữa i   mạng i   báo i   hiệu i   và i   mạng i   đờng i trôc i - Do an cau truc cua mang bao hieu kenh chung ccs 188676
Hình i 4.1. i Quan i hệ i giữa i mạng i báo i hiệu i và i mạng i đờng i trôc i (Trang 59)
Hình 4.4. Cấu trúc mạng báo hiệu kiểu mắt l ới . - Do an cau truc cua mang bao hieu kenh chung ccs 188676
Hình 4.4. Cấu trúc mạng báo hiệu kiểu mắt l ới (Trang 63)
Hình i  4.14. i  Quá i  trình i  xử i  lý i  tạo i  tuyến i  . - Do an cau truc cua mang bao hieu kenh chung ccs 188676
Hình i 4.14. i Quá i trình i xử i lý i tạo i tuyến i (Trang 74)
Hình i   5.1. i   Các i   giao i   diện i   ngoại i   vi i   của i   tổng i   đài i   ALCATEL i 1000 i  E10. - Do an cau truc cua mang bao hieu kenh chung ccs 188676
Hình i 5.1. i Các i giao i diện i ngoại i vi i của i tổng i đài i ALCATEL i 1000 i E10 (Trang 81)
Bảng biên dịch 2 (nhận ) - Do an cau truc cua mang bao hieu kenh chung ccs 188676
Bảng bi ên dịch 2 (nhận ) (Trang 112)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w