đề thi vào lớp 10
Trang 1Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 1
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 2
Trang 2Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 3
BÀI TẬP CĂN THỨC
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 4
a Tìm điều kiện có nghĩa của A
b Rút gọn A c Chứng minh A 2
a Rút gọn A b Tìm a để A < 1
c Tính giá trị của A khi a = 19 8 3
Trang 3Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 5
a Rút gọn A
b Tính giá trị của A khi x = 7 3
4
và y = 6 24
25
Bài 13 Cho A =
2 3
1
a a
a Rút gọn A b Tìm các giá trị của a để A < 1
c Tìm a Z để A nhận giá trị nguyên
a Rút gọn A b Tìm x để A = 6
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 6
Bài 20 Cho biểu thức :
ab
baaab
bbab
d Chứng minh nếu ab5ba1 thì A không đổi
Bài 21 Tính giá trị của biểu thức :
82xx
22x8
2xx
22xA
3x
a Rút gọn D b Tính giá trị của D khi x = 4(2 – 3 )
c Tìm giá trị nhỏ nhất của D
Bài 23 Cho biểu thức : A = x x2 x 1 ( x 0 )
a Rút gọn biểu thức A
b Tính giá trị biểu thức A khi x = 6 – 2 5 và x = 3 – 2 7
Bài 24 Cho biểu thức : M = 3
x x
( x 1 ; x 3 )
a Rút gọn M b Tính giá trị M khi x = 2(6 2 3)
c Tìm giá trị nhỏ nhất của M
Bài 25 Cho 2 a 6 Chứng minh :
Trang 4Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 7
Bài 27 Rút gọn các biểu thức :
a Rút gọn A b Chứng minh A 0
Bài 30 Cho biểu thức :
a Rút gọn P b Chứng minh P 1 a < 0
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 8
Bài 34 Cho biểu thức : A = 1 1 : 1 2
a Rút gọn M b Tìm các giá trị x Z để y = 625 và M < 0,2
PHUƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
Trang 5Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 9
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
Bài 1 Giải các phương trình sau :
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 10
Bài 3 Giải các phương trình sau :
9
27( 3)
x
x b
2 2
485
Trang 6Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 11
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI và ĐỊNH LÝ VI-ET
Bài 1
Cho phương trình bậc hai : x2 – 2(m – 1)x – 3 = 0
a Chứng tỏ phương trình có nghiệm với mọi m
b Tìm m sao cho hai nghiệm x1 , x2 thõa mãn : x12 + x22 = 10
Bài 2
Cho phương trình : (m – 1)x2 + 2(m – 1)x – m = 0
1 Định m để phương trình có nghiệm kép.Tính nghiệm kép đó
2 Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều âm
Bài 3
Cho phương trình : x2 – (2m – 3)x + m2 – 3m = 0
1 Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
2 Định m để ph/ trình có 2 nghiệm x1 ; x2 thõa : 1 < x1 < x2 < 6
Bài 4
Cho phương trình : x2 + 2(a + 3)x + 4(a + 3) = 0
1 Tìm a để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
2 Xác định a để phương trình có hai nghiệm lớn hơn – 1
Bài 5
Cho phương trình : (m + 2)x2 – (2m – 1)x – 3 + m = 0
1 Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
2 Tìm các giá trị m để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao
cho nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia
Bài 6
Cho phương trình : x2 – 2mx + m + 2 = 0
1 Tìm m để phương trình có hai nghiệm không âm
2 Khi đó hãy tính giá trị biểu thức E = x1 x2
Bài 7
Cho phương trình : 3x2 – mx + 2 = 0 Tìm m để phương trình có hai
nghiệm thõa mãn : 3x1x2 = 2x2 – 2
Bài 8
Cho phương trình : 3x2 – 5x + m = 0 Tìm m để phương trình có hai
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 12
nghiệm thõa mãn : x1 – x2 = 5
9
Bài 9
Cho phương trình : x2 – 2(m + 4)x + m2 – 8 = 0 Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thõa mãn :
1 A = x1 + x2 – 3x1x2 đạt giá trị lớn nhất
2 B = x12 – x22 – x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất
3 Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 ; x2 không phụ thuộc vào m
2 Lập một hệ thức giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m
3 Lập một phương trình bậc hai có các nghiệm là :
X1 = 1
1
11
x x
và X2 = 2
2
11
x x
Bài 12
Cho phương trình : x2 – (2m – 1)x + m – 1 = 0
1 Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
2 Định m để phương trình có nghiệm kép.Tính nghiệm kép đó
3 Định m để ph/ trình có 2 nghiệm x1 ; x2 thõa : –1 < x1 < x2 < 1
4 Lập một hệ thức giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m
Bài 13
Cho phương trình : x2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0
1 Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
2 Định m để phương trình có 2 nghiệm đối nhau
Bài 14
Cho phương trình : x2 + ax + b = 0
Trang 7Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 13
1 Xác định a và b để phương trình có 2 nghiệm x1 và x2 thõa
1 Giải phương trình khi m = 9
2 Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
3 Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt mà
nghiệm này gấp đôi nghiệm kia Tìm các nghiệm đó
Bài 17
Cho f(x) = (4m – 3)x2 – 3(m + 1)x + 2(m + 1) = 0
1 Khi m = 1, tìm x để f(x) = 0
2 Xác định m để f(x) viết được dưới dạng một bình phương
3 Giả sử phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2
Lập một hệ thức giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m
Bài 18
Cho phương trình : x2 – 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0
1 Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
2 Xác định m để biểu thức E = x12 + x22 + 10x1x2 đạt giá trị
nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó
Bài 19
Cho phương trình : x2 – (a – 1)x + 1 = 0
1 Xác định a để phương trình có 2 nghiệm x1 , x2 sao cho biểu thức
M = 3x12 + 5x1x2 + 3x22 đạt giá trị nhỏ nhất
2 Hãy tìm nghiệm của phương trình trong trường hợp trên
Bài 20
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 14
Hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm x1 , x2 thõa mãn các hệ thức : 4x1x2 = 5(x1 + x2) và (x1 – 1)(x2 – 1) = 1
1
a
( với a – 1) Bài 21
Cho phương trình : x2 – 2mx – m2 – 1 = 0 (1)
1 Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2
2 Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m
3 Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thõa mãn :
1 2
2 1
52
x x
x x
Bài 22
Cho phương trình : (m – 1)x2 – 2(m + 1)x + m = 0 (1)
1 Giải và biện luận phương trình (1) theo m
2 Khi phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 Hãy tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m
3 Tìm m sao cho | x1 – x2 | 2
Bài 23
Cho phương trình : x2 – 2x – (m – 1)(m – 3) = 0 (1)
1 Tìm m để phương trình có hai nghiệm không âm
2 Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình Xác định m để biểu thức E = (x1 + 1)x2 đạt giá trị lớn nhất
Trang 8
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 15
GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Bài 1
Hai đội công nhân cùng làm một con đường thì xong trong 4 ngày
Nếu mỗi đội làm một mình thì đội I cần ít thời gian hơn đội II là 6
ngày để làm xong con đường Hỏi mỗi đội làm một mình thì bao lâu
xong con đường ?
Bài 2
Lấy một số tự nhiêncó hai chữ số chia cho số tự nhiên có thứ tự ngược
lại thì được thương là 4 và dư 15 Nếu lấy số đó trừ đi 9 thì được một
số bằng tổng bình phương của mỗi chữ số đó Tìm số tự nhiên ấy ?
Bài 3
Một canô xuôi dòng từ bến sông A đến bến sông B rồi chạy ngược lại
A mất tổng thời gian là 4 giờ.Tính vận tốc canô khi nước yên lặng biết
quãng sông AB dài 30 km và vận tốc dòng nước là 4 km / h
Bài 4
Có hai thửa đất hình chữ nhật : thửa thứ nhất có chu vi 240 m, thửa
thứ hai có chiều dài và chiều rộng hơn chiều dài và chiều rộng của
thửa thứ nhất là 15 m Tính chiều dài và chiều rộng của mỗi thửa đất
biết tỉ số diện tích giữa hai thử đất là 5/ 8
Bài 5
Người ta hòa 8 kg chất lỏng loại I với 6 kg chất lỏng loại II thì được
một hỗn hợp có khối lượng riêng là 700 kg / m 3 Biết khối lượng riêng
của chất lỏng loại I hơn khối lượng riêng của chất lỏng loại II là 200
kg / m 3 Tính khối lượng riêng của mỗi chất /
Bài 6
Trong giải “Hội khỏe Phù đổng” ở môn bóng đá các đội đấu với nhau
theo thể thức “vòng tròn một lượt” tức là mỗi đội sẽ đá với tất cả các
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 16
đội còn lại Có tất cả 15 trận đấu Hỏi có bao nhiêu đội bóng tham dự giải ?
Bài 7
Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước và làm đầy bể trong 5 giờ 50 phút Nếu chảy riêng thì vòi thứ II chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ I là 4 giờ Hỏi nếu để chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu ?
Bài 8
Một phòng họp có 360 ghế ngồi đước xếp thành nhiều dãy và mỗi dãy có số ghế bằng nhau.Nhưng do số người họp là 400 người nên phải xếp thêm mỗi dãy 1 ghế nữa và phải tăng thêm 1 dãy nữa mới dủ chỗ ngồi Hỏi lúc đầu phòng họp có bao nhiêu dãy ghế và mỗi dãûy có bao nhiêu ghế ?
Bài 9
Tìm một số có hai chữ số , biết rằng chữ số đó gấp 7 lần chữ số hàng đơn vị và nếu đem số đó chia cho tổng hai chữ số của nó thì được thương là 4 và số dư là 3
Bài 10
Tìm một số có hai chữ số biết rằng nếu chia chữ số đó cho tổng hai chữ số của chúng thì được thương là 4 và dư 3 Còn nếu chia số đó cho tích hai chữ số của chúng thì được thương là 3 và dư 5
Bài 11
Hai tổ sản xuất cùng nhận chung một công việc Nếu cùng làm thì hai tổ hoàn thành 2/3 công việc trong 4 giờ Nếu làm riêng thì tổ này sẽ làm xong công việc trước tổ kia 5 giờ Hỏi để làm xong việc thì mổi tổ phải mất thời gian là bao lâu ?
Bài 12
Hai vật A và B chuyển động cùng một lúc trên hai cạnh của một góc vuông và hướng về đỉnh góc vuông Khi chưa chuyển động , vật A và B cách đỉnh góc vuông lần lượt là 60 cm và 70 cm Sau 3 giây thì khoảng cách hai vật là 70 m; sau 2 giây tiếp theo thì khoảng
cách giữa hai vật là 50 cm Tính vận tốc mỗi vật theo m / s
Bài 13
Trang 9Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 17
Một canô xuôi dòng từ bến sông A đến bến sông B với vận tốc là 30
km / h rồi chạy ngược lại A Thời gian xuôi ít hơn thời gian ngựoc là 1
giờ 20 phút Tính quãng đường sông AB biết vận tốc dòng nước là 5
km / h và vận tốc riêng của canô khi xuôi và ngựoc đều bằng nhau
Bài 14
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 34 m, nếu tăng chiều dài thên
3 m và tăng chiều rộng thêm 2 m thì diện tích tăng thêm 45 m 2 Tính
chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn ?
Bài 15
Dân số xã X hiện có 10.000 người Người ta dự đoán 2 năm sau dân
số xã X là 10.404 người Hỏi trung bình hằng năm dân số xã X tăng
thêm bao nhiêu người ?
Bài 16
Một đội xe chỏ 36 tấn hàng Do được tăng cường thêm 3 xe nữa nên
mỗi xe chở ít đi 1 tấn hàngso với dự định Hỏi lúc đầu đội có bao
nhiêu xe biết rằng số tấn hàng mỗi xe chở là bằng nhau
Bài 17
Một tam giác vuông có cạnh huyền là 15 cm và hai cạnh góc vuông
hơn kém nhau 3 cm.Tính chu vi tam giác vuông đó ?
Bài 18
Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước và làm đầy bể
trong 1 giờ 48 phút Nếu chảy riêng thì vòi thứ I chảy đầy bể nhanh
hơn vòi thứ I là 1 giờ 30 phút Hỏi nếu để chảy riêng thì mỗi vòi chảy
đầy bể trong bao lâu ?
Bài 19
Một người đi xe đạp từ A đến B ,rồi trở về A ngay với vận tốc như lúc
đi Nhưng sau khi từ B đi được 1 giờ thì nghỉ mệt 20 phút và đi tiếp về
A với vận tốc tăng thêm 4 km / h Biết thời gian đi và về bằng nhau và
quãng đướng AB dài 60 km Tính vận tốc lúc đi ?
Bài 20
Tính ba cạnh của một tam giác vuông biết chu vi là 12 cm và tổng
bình phương ba cạnh là 50cm 2
Bài 21
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 18
Hai người thợ cùng làm một công việc thì xong trong 3 giờ 36 phút Nếu người thứ I làm 1
3 công việc rồi để cho người thứ II làm tiếp thì xong công việc trong 7 giờ.Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người làm xong công việc trong bao lâu ?
Bài 26
Một hình chữ nhật có chu vi 34 m Nếu tăng chiều rộng thêm 2 m và tăng chiều dài thêm 3 m thì diện tích tăng thêm 45 m 2 Tính kích thước hình chữ nhật đó ?
Trang 10Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 19
cây dự định trồng.Hỏi tổ có bao nhiêu học sinh , biết số cây mỗi bạn
trồng đều bằng nhau
Bài 29
Một hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 1 m Nếu tăng
thêm chiều dài ¼ của nó thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 3 m 2
Tính diện tích hình chữ nhật lúc đầu ?
Bài 30
Mỗi thợ may được giao phải may 30 cái áo Mỗi ngày thợ A may
nhiều hơn thợ B 2 áo nên hoàn thành số áo được giao sớm hơn thợ B
nửa ngày.Hỏi mỗi thợ may hoàn thành công việc được giao trong bao
nhiêu ngày ?
Bài 31
Cùng một số tiền là 60000đ nếu mua vở giấy tốt thì được ít hơn mua
vở giấy xấu 3 cuốn Biết giá một cuốn vở tốt nhiều hơn một cuốn vở
xấu 1000đ Hỏi giá tiền một cuốn vở tốt là bao nhiêu ?
Bài 32
Một người dự định đi từ A đến B cách nhau 20 km với vận tốc không
đổi Nhưng sau khi đi được 1 giờ, người đó giảm vận tốc 2 km / h nên
đến B muộn hơn dự định 15 phút.Tính vận tốc dự định của người đó ?
Bài 33
Hai người cùng làm chung một công việc thì xong trong 6 giờ Nếu
làm riêng mỗi người nửa công việc thì tổng số giờ phải làm là 12 giờ
30phút.Hỏi mỗi người làm riêng thì bao lâu xong công việc đó ?
Bài 34
Một người đi từ A đến B cách nhau 375 km và trở về A Sau khi đi
từ B về được 2 giờ thì người đó nghỉ 45 phút.Do đó để về A đúng thời
gian dự định người đó phải tăng vận tốc thêm 25 km/h Tính vận tốc
khi đi ?
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 20
BÀI TẬP HÌNH HỌC BÀI TẬP HÌNH LUYỆN THI VÀO LỚP 10
Bài 1
Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại 2 điểm A và B Vẽ đường kính AC và AD của (O) và (O’) Tia CA cắt đường tròn (O’) tại F , tia
DA cắt đường tròn (O) tại E
1 Chứng minh tứ giác EOO’F nội tiếp
2 Qua A kẻ cát tuyến cắt(O) và (O’) lần lượt tại M và N Chứng minh tỉ số MC
NF không đổi khi đường thẳng MN quay quanh A
3 Tìm quỹ tích trung điểm I của MN
4 Gọi K là giao điểm của NF và ME Chứng minh đường thẳng KI luôn đi qua một điểm cố định khi đường thẳng MN quay quanh A
5 Khi MN // EF Chứng minh MN = BE + BF
Bài 2
Cho hình vuông ABCD cố định E là điểm di động trên cạnh CD (E C và D ) Tia AE cắt đường thẳng BC tại F Tia Ax vuông góc với AE tại A cắt đường thẳng DC tại K
1 Chứng minh CAFCKF
3 Chứng minh KAF vuông cân
4 Chứng minh đường thẳng BD đi qua trung điểm I của KF
5 Gọi M là giao điểm của BD và AE Chứng minh IMCF nội tiếp
6 Chứng minh khi điểm E thay đổi vị trí trên cạnh CD thì tỉ số ID
CF không đổi Tính tỉ số đó?
Bài 3
Trang 11Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 21
Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) M là điểm thuộc
cung nhỏ AC Vẽ MH BC tại H , vẽ MI AC tại I
1 Chứng minh IHM ICM
2 Đường thẳng HI cắt đường thẳng AB tại K.Ch/ minh MK BK
3 DF cắt EB tại M, HF cắt EC tại N.Chứng minh MIH ~ MAB
4 Gọi E là trung điểm IH và F là trung điểm AB Chứng minh tứ
giác KMEF nội tiếp Suy ra ME EF
Bài 4
Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với
đường tròn ( B và C là hai tiếp điểm ).Vẽ CD AB tại D cắt (O) tại
E Vẽ EF BC tại F; EH AC tại H
1 Chứng minh các tứ giác EFCH , EFBD nội tiếp
2 Chứng minh EF 2 = ED EH
3 Chứng minh tứ giác EMFN nội tiếp
4 Chứng minh MN EF
Bài 5
Cho đường tròn (O) và điểm A ở ngoài đường tròn Vẽ tiếp tuyến AM
và cát tuyến ACD ( tia AO nằm giữa hai tia AM và AD) Gọi I là trung
điểm CD
1 Chứng minh tứ giác AMOI nội tiếp đường tròn Xác định tâm K
2 Gọi H là giao điểm của MN và OA Chứng minh CHOD nội tiếp
3 Đường tròn đường kính OA cắt (O) tại N Vẽ dây CB MO cắt
MN tại F Chứng minh CFIN nội tiếp
4 Tia DF cắt AM tại K Chứng minh KE AM
Bài 6
Cho OM = 3R , MA , MB là hai tiếp tuyến , AD // MB , MD cắt (O) tại
C , BC cắt MA tại F , AC cắt MB tại E
1 Chứng minh MAOB nội tiếp
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 22
1 Chứng minh MIHF và OHEI là các tứ giác nội tiếp
1 Chứng minh các tứ giác AEDB và CDHE nội tiếp
2 Chứng minh OC vuông góc với DE
3 CH cắt AB tại F Chứng minh : AH.AD + BH.BE + CH.CF =
Trang 12Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 23
Bài 10
Cho (O;R) và dây BC = 2a cố định M tia đối tia BC Vẽ đường tròn
đường kính MO cắt BC tại E , cắt (O) tại A và D (A cung lớn BC )
AD cắt MO tại H , cắt OE tại N
1 Chứng minh MA là tiếp tuyến của (O) và MA 2 = MB.MC
2 Chứng minh tứ giác MHEN nội tiếp
3 Tính ON theo a và R
4 Tia DE cắt (O) tại F Chứng minh ABCF là hình thang cân
Bài 11
Cho nửa đường tròn (O;R) , đường kính AB C là điểm chính giữa AB
, K là trung điểm BC AK cắt (O) tại M Vẽ CI vuông góc với AM tại
I cắt AB tại D
1 Chứng minh tứ giác ACIO nội tiếp Suy ra số đo góc OID
2 Chứng minh OI là tia phân giác của COM
3 Chứng minh CIO ~ CMB Tính tỉ số IO
Cho ABC (AC > AB và BAC 900) Gọi I , K lần lượt là trung
điểm AB và AC Các đường tròn (I ) đường kính AB và (K ) đường kính
AC cắt nhau tại điểm thứ hai là D Tia BA cắt (K) tại E ; tia CA cắt
(I) tại F
1 Chứng minh B,C, D thẳng hàng
2 Chứng minh BFEC nội tiếp
3 Gọi H là giao điểm thứ hai của tia DF với với đường tròn ngoại
tiếp AEF So sánh DH và DE
Bài 13
Cho đường tròn (O) và dây AB Trên tia AB lấy điểm C nằm ngoài
đường tròn Từ điểm E chính giữa cung lớn AB kẻ đường kính EF cắt
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 24
dây AB tại D Tia CE cắt (O) tại điêm I Các tia AB và FI cắt nhau tại
K
1 Chứng minh EDKI nội tiếp
2 Chứng minh CI.CE =CK.CD
3 Chứng minh IC là tia phân giác ngoài đỉnh I của AIB
4 Cho A , B , C cố định Chứng minh khi đường tròn (O) thay đổi nhưng vẫn đi qua A , B thì đường thẳng FI luôn đi qua một điểm cố định
Bài 14
Cho ABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm D Vẽ đường tròn (O) đường kính CD.Đường tròn (I ) đường kính BC cắt (O) tại E AE cắt (O) tại F
1 Chứng minh ABCE nội tiếp
2 Chứng minh BCA = ACF
3 Lấy điểm M đối xứng với D qua A ; N đối xứng với D qua đường thẳng BC Chứng minh BMCN nội tiếp
4 Xác định vị trí của D để đường tròn ngoại tiếp tứ giác BMCN có bán kính nhỏ nhất
Bài 15
Cho ABC có B và C nhọn các đường tròn đường kính AB và AC cắt nhau tại H Một đường thẳng d tùy ý đi qua A lần lượt cắt hai đường tròn tại M và N
1 Chứng minh H BC
2 Tứ giác BCNM là hình gì ? Tại sao?
3 Gọi I và K là trung điểm của BC và MN Chứng minh bốn điểm A ,
H, I , K một đường tròn Từ đó suy ra quỹ tích của I khi d quay quanh A
1 Xác định vị trí của d để MN có độ dài lớn nhất
Bài 16
Cho hai đường tròn (O) và (O’) có bán kính bằng nhau và cắt nhau tại
A và B Vẽ cát tuyến qua B cắt (O) tại E , cắt (O’) tại F
1 Chứng minh AE = AF
Trang 13Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 25
2 Vẽ cát tuyến BCD vuông góc với AB (C (O) ; D (O’) ), Gọi K
là giao điểm của CE và FD Chứng minh AEKF và ACKD là các
tứ giác nội tiếp
3 Chứng minh EKF cân
4 Gọi I là trung điểm EF Chứng minh I , A , K thẳng hàng
5 Khi EF quay quanh B thì I và K di chuyển trên đường nào?
Bài 17
Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với
(O) Vẽ dây BD // AC AD cắt (O) tại K Tia BK cắt AC tại I
1 Chứng minh IC 2 = IK.IB
2 Chứng minh BAI ~ AKI
3 Chứng minh I là trung điểm AC
4 Tìm vị trí điểm A để CK AB
Bài 18
Cho đường tròn (O;R)và điểm A cố định với OA = 2R BC là đường
kính quay quanh O Đường tròn ngoại tiếp ABC cắt đường thẳng AO
tại I
1 Chứng minh OI.OA = OB.OC Suy ra I là điểm cố định
2 Trường hợp AB , AC cắt (O) tại D và E DE cắt OA tại K
a Chứng minh tứ giác KECI nội tiếp
b Tính AK theo R
c Gọi N là giao điểm của đường tròn ngoại tiếp ADE
với OA Chứng minh tứ giác BOND nội tiếp Suy ra N
là điểm cố định
3 Tìm vị trí của BC để diện tích ABC lớn nhất
4 Tìm vị trí BC để bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC nhỏ nhất
Bài 19
Cho đường tròn (O; R) và dây AB cố định M là điểm di chuyển trên
cung lớn AB Vẽ hình bình hành MABC Vẽ MH BC tại H cắt (O)
tại K BK cắt MC tại F
1 Chứng minh tứ giác FKHC nội tiếp Suy ra K là trực tâm của
MBC
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 26
2 Tia phân giác của AMB cắt (O) tại E và cắt tia CB tại N.Chứng minh MBN cân Suy ra N thuộc một cung tròn cố định tâm O’ khi M di chuyển trên cung lớn AB
3 Chứng minh AB là tiếp tuyến của (O’)
4 Khi AB = R 3 Tính diện tích tứ giác OEO’B theo R
Bài 20 Cho đường tròn (O; R) và một dây AB cố định ( AB < 2R ) Một điểm M tùy ý trên cung lớn AB ( M A , B ) Gọi I là trung điểm
của dây AB và (O’) là đường tròn qua M và tiếp xúc với AB tại A Đường thẳng MI cắt (O) ; (O’) lần lượt tại các giao điểm thứ hai là N ,
P
1 Chứng minh IA 2 = IP.IM
2 Chứng minh tứ giác ANBP là hình bình hành
3 Chứng minh IB là tiếp tuyến của đường tròn (MBP)
4 Chứng minh khi M di chuyển thì P chạy trên một cung tròn cố định
Bài 21
Cho ABC có góc A tù , đường tròn (O) đường kính AB cắt đường tròn (O’) đường kính AC tại giao điểm thứ hai là H Một đường thẳng
d quay quanh A cắt đường tròn (O) và (O’) lần lượt tại M và N sao cho
A nằm giữa M và N
1 Chứng minh H BC và tứ giác BCNM là hình thang vuông
2 Chứng minh tỉ số HM
HN không đổi
3 Gọi I là trung điểm MN , K là trung điểm BC Chứng minh 4 điểm A , H , I , K cùng thuộc một đường tròn và I di chuyển trên một cung tròn cố định
4 Xác định vị trí của đường thẳng d để diện tích MHN lớn nhất
Trang 14Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 27
1 Chứng minh AOM ~ BON và MON vuông
2 Gọi H là hình chiếu của O trên MN Chứng minh đường thẳng d
luôn tiếp xúc với một nửa đường tròn cố định tại H
3 Chứng minh tâm I của đường tròn ngoại tiếp MON chạy trên
một tia cố định
4 Tìm vị trí của đường thẳng d sao cho chu vi AHB đạt giá trị lớn
nhất , tính giá trị lớn nhất đó theo a
Bài 23
Cho ABC có ba góc nhọn với trực tâm H Vẽ hình bình hành
BHCD Đường thẳng qua D và // BC cắt đường thẳng AH tại E
1 Chứng minh A , B , C , D , E cùng thuộc một đường tròn
2 Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC , chứng minh
BAEOAC và BE = CD
3 Gọi M là trung điểm của BC , đường thẳng AM cắt OH tại G
Chứng minh G là trọng tâm của ABC
Bài 24
Cho ba điểm cố định A , B , C thẳng hàng ( theo thứ tự đó ) Một
đường tròn (O) thay đổi nhưng luôn đi qua B, C Từ điểm A kẻ các
tiếp tuyến AM , AN đến đường tròn (O) Đường thẳng MN cắt AO và
AC lần lượt tại H và K
1 Chứng minh M , N di động trên một đường tròn cố định
2 Gọi I là trung điểm BC Vẽ dây MD // BC Chứng minh DN đi qua
điểm cố định
3 Chứng minh đường tròn (OHI) luôn đi qua 2 điểm cố định
Bài 25
Cho ABC có A 450, BC = a O là tâm đường tròn ngoại tiếp
ABC B’ và C’ là chân các đường cao hạ từ B và C xuống các cạnh
tương ứng Gọi O’ là điểm đối xứng của O qua đường thẳng B’C’
1 Chứng minh A , B’ , O’ , C’ cùng thuộc một đường tròn tâm I
2 Tính B’C’ theo a
3 Tính bán kính đường tròn (I) theo a
Bài 26
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 28
Cho đường tròn (O;R) và điểm M sao cho OM = 2R Từ M vẽ hai tiếp tuyến MA và MB với (O)
1 Chứng minh AMB đều và tính MA theo R
2 Qua điểm C thuộc cung nhỏ AB vẽ tiếp tuyến với (O) cắt MA tại
E và cắt MB tại F Chứng minh chu vi MEF không đổi khi C chạy trên cung nhỏ AB
3 OF cắt AB tại K , OE cắt AB tại H Chứng minh EK OF
4 Khi sđ BC = 90 0
Tính EF và diện tích OHK theo R
Bài 27 Cho đường tròn (O;R) và dây BC cố định Điểm A di chuyển trên
cung lớn BC Các đường cao BD và CE cắt nhau tại H
1 Chứng minh BEDC nội tiếp đường tròn
2 Vẽ đường tròn tâm H bán kính HA cắt AB và AC lần lượt tại M và N Chứng minh MN // ED và 4 điểm B, C , M , N cùng thuộc một đường tròn
3 Chứng minh đường thẳng vuông góc với MN kẻ từ A đi qua một điểm cố định
4 Chứng minh đường thẳng vuông góc với MN kẻ từ H cũng đi qua một điểm cố định O’
5 Tìm độ dài BC để O’ thuộc đường tròn (O)
Bài 28
Cho đường tròn (O ; R) có dây BC = R 3.Vẽ đường tròn (M) đường kính BC Lấy điểm A (M) (A ở ngoài (O) ) AB , AC cắt (O) tại D và
E Đường cao AH củaABC cắt DE tại I
1 Chứng minh AD.AB = AE.AC
2 Chứng minh I là trung điểm DE
3 AM cắt ED tại K Chứng minh IKMH nội tiếp
Trang 15Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 29
B Tiếp tuyến cỏa (O) tại P cắt (O’) tại điểm thứ hai là D (D P),
đường thẳng AP cắt đường thẳng BD tại K Chứng minh :
1 Bốn điểm A , B , Q , K cùng thuộc một đường tròn
2 BPK cân
3 Đường tròn ngoại tiếp PQK tiếp xúc với PB và KB
Bài 30
Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Tiếp tuyến chung
gần B của hai đường tròn lần lượt tiếp xúc với (O) và (O’) tại C và D
Qua A kẻ đường thẳng song song với CD lần lượt cắt (O) và (O’) tại M
và N Các đường thẳng BC và BD lần lượt cắt đường thẳng MN tại P
và Q; các đường thẳng CM và DN cắt nhau tại E Chứng minh :
1 Đường thẳng AE vuông góc với đường thẳng CD
2 EPQ cân
Bài 31
Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) ( AB < AC )
Đường tròn tâm (O’) tiếp xúc với (O) tại M và tiếp xúc với hai cạnh
AB và AC tại I và K Gọi E là giao điểm thứ hai của MK với (O)
1 Chứng minh ME là tia phân giác AMC
2 Tia phân giác Mx của BMC cắt IK tại F Chứng minh tứ giác
FKCM và FIBM nội tiếp
3 Chứng minh BIF ~ FKC
4 Chứng minh FM 2 = MB.MC
5 Chứng minh tia CF là phân giác BCA
Bài 32
Cho đường tròn (O;R) và hai đường kính AB và CD vuông góc với
nhau I là điểm di động trên bán kính OB ( I B và O ).Tia CI cắt
đường tròn tại E
1 Chứng minh OIED nội tiếp
2 Chứng minh CI.CE = 2R 2
3 DB cắt CE tại H AE cắt CD tại K Chứng minh HK // AB
4 Chứng minh diện tích tứ giác ACIK không đổi khi I di động trên
OB ( I O và B )
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 30
Bài 33
Cho đường tròn (O;R) và một dây cung AB cố định Gọi M là điểm chính giữa cung nhỏ AB Lấy điểm C tùy ý trên trên cung nhỏ MB,
kẻ tia Ax vuông góc với tia CM tại H , cắt đường thẳng BC tại K
1 Chứng minh CM là tia phân giác của ACK
2 Chứng minh M là tâm đường tròn ngoại tiếp ABK và sđAKB
không phụ thuộc vào vị trí điểm C
3 Tia KM cắt tia AB tại E và cắt đường tròn tại điểm thứ hai là F Chứng minh tích ME.MF không đổi khi C di động và tính tích đó theo R và MAB
Bài 34
Cho đường tròn (O;R) và điểm M sao cho OM = 2R Từ M vẽ hai tiếp tuyến MA và MB với (O)
1 Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp và MO AB
2 Chứng minh AMB đều và tính MA theo R
3 Qua điểm C thuộc cung nhỏ AB vẽ tiếp tuyến với (O) cắt MA tại E và cắt MB tại F OF cắt AB tại K OE cắt AB tại H Chứng minh EK OF
4 Chứng minh EF = 2HK
Bài 35
Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) ( AB < AC ) Đường cao BE của tam giác kéo dài cắt đường tròn (O) tại K Kẻ KD vuông góc với BC tại D
1 Chứng minh 4 điểm K ; E ; D ; C cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm của đường tròn này
2 Chứng minh KB là phân giác của AKD
3 Tia DE cắt đường thẳng AB tại I Chứng minh KI AB
4 Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với OA , cắt AB tại H Chứng minh CH // KI
Trang 16Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 31
1 Chứng minh NE BM
2 Gọi H là giao điểm của ME và NF Chứng minh
HF.HM =HE.HN
3 Tia BH cắt MN tại I Tính BI theo a Suy ra đường thẳng MN
luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định
4 Cho a = 5, AM = 2 Tính EF
Bài 37
Cho đường tròn (O;R) và một điểm A cố định trên đường tròn Một
góc nhọn xAy có số đo không đổi quay quanh A cắt đường tròn tại B
và C.Vẽ hình bình hành ABDC Gọi E là trực tâm BDC
1 Chứng minh E thuộc đường tròn (O;R)
2 Gọi H là trực tâm của ABC Chứng minh EH , BC và AD
đồng quy tại một điểm I
3 Khi góc xAy quay quanh A sao cho Ax và Ay vẫn cắt (O;R) thì H
di chuyển trên đường cố định nào ?
Bài 38
Cho hình vuông ABCD cạnh a Một đường thẳng d qua tâm O của hình
vuông cắt AD và BC tại E và F Từ E kẻ đường thẳng song song với
BD , từ F kẻ đường thẳng song song với AC , chúng cắt nhau tại I
1 Chứng minh A , I , B thẳng hàng
2 Kẻ IH EF tại H Chứng minh H luôn thuộc một đường tròn
cố định khi d quay quanh O
3 Đường thẳng IH cắt đường trung trực của AB tại K Chứng
minh AKBH nội tiếp Suy ra K cố định
4 Tìm vị trí của đường thẳng d để diện tích tứ giác AKHB lớn
nhất
Bài 39
Cho đường tròn (O;R) và dây AB cố định I là điểm chính giữa cung
lớn AB M là điểm di động trên cung lớn AB K là trung điểm AB Vẽ
tia Ax vuông góc với đường thẳng MI tại H cắt đường thẳng MB tại C
1 Chứng minh tứ giác AHIK nội tiếp
2 Chứng minh AMC là các tam giác cân
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 32
3 Chứng minh khi M di động thì C luôn thuộc một đường cố định
4 Gọi E là điểm đối xứng với A qua I và F là điểm đối xứng với B qua đường thẳng MI Chứng minh tứ giác AFEB nội tiếp
5 Tìm vị trí M để chu vi ABM lớn nhất
6 Tìm vị trí M để chu vi ACM lớn nhất
Bài 40
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R C là trung điểm AO Vẽ đường thẳng Cx AB tại C cắt đường tròn tại I, K là điểm di động trên đoạn CI ( K C và I), Tia AK cắt (O) tại M Đường thẳng Cx cắt đường thẳng BM tại D, cắt tiếp tuyến tại M của (O) tại N
1 Chứng minh AK.AM = R 2
2 Chứng minh NMK cân
3 Khi K là trung điểm CI Tính diện tích ABD theo R
4 Chứng minh khi K di động trên đoạn CI thì tâm đường tròn ngoại tiếp ADK thuộc một đường thẳng cố định
Bài 41
Cho đường tròn (O ;R) đường kính AB I là điểm thuộc AO sao cho
AO = 3IO Qua I vẽ dây CD AB Trên CD lấy K tùy ý Tia AK cắt (O) tại M
1 Chứng minh tứ giác IKMB nội tiếp
2 Chứng minh đường thẳng AM tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp
Trang 17Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 33
d Lấy E là điểm thuộc tia đối của tia MB sao cho ME = MC
Chứng minh ABDE nội tiếp
e Chứng minh C luôn thuộc một cung tròn cố định Xác định
tâm của cung tròn này
Bài 43
Cho đường tròn (O;R) và một đường thẳng d không cắt đường tròn
Vẽ OH d tại H M là điểm thuộc d Từ M vẽ hai tiếp tuyến MA và
MB với (O) ( A , B là các tiếp điểm )
1 Chứng minh tứ giác MAOH nội tiếp
2 Đường thẳng AB cắt OH tại I Chứng minh IH.IO = IA.IB
3 Chứng minh I cố định khi M chạy trên đường thẳng d
4 Cho OM = 2R , OH = a Tính diện tích MAI theo a và R
Bài 44
Cho đường tròn (O;R) và điểm A ở ngoài đường tròn Vẽ đường thẳng
d OA tại A Lấy điểm M d Vẽ tiếp tuyến MC với (O) C là tiếp
điểm )
1 Chứng minh 4 điểm M , A , O , C cùng thuộc một đường tròn
2 AC cắt (O) tại B, Tiếp tuyến tại B của (O) cắt MC tại E , cắt
đường thẳng d tại D Chứng minh M, E, O, D cùng thuộc một
đường tròn
3 Chứng minh A là trung điểm MD
4 Chứng minh EOD ~ COA
5 Cho OM = 2R và OA = a Tính DE theo a và R
Bài 45
Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R)( AB < AC ) Kẻ
đường cao AH và đường kính AD của đường tròn (O) Phân giác của
BAC cắt (O) tại E
1 Chứng minh AE là phân giác của HAD
2 Chứng minh AB.AC = AH.AD
3 Chứng minh HAD ABCACB
4 EO cắt AC tại F , BF cắt AH tại M Chứng minh AFM cân
5 Cho AB = 4 , AC = 5 , R = 3 Tính BC (lấy 1 chữ số thập phân )
Bài 46
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 34
Cho ABC đều nội tiếp (O;R) M là điểm trên cung nhỏ BC Trên dây AM lấy điểm E sao cho ME = MB
1 Chứng minh MBE đều
2 Chứng minh CBM = ABE
3 Tìm vị trí điểm M sao cho tổng MA + MB + MC lớn nhất
4 Khi M chạy trên BC nhỏ thì E chạy trên đường cố định nào
5 Gọi F là giao điểm của AM và BC Chứng minh
Cho đường tròn (O;R) và dây AB Vẽ đường kính CD vuông góc với
AB tại K.( D thuộc cung nhỏ AB ) M là điểm thuộc cung nhỏ BC
3 HO cắt BC tại K Chứng minh K là trung điểm NC
4 Cho AB = 5 cm , HC = 3 2 cm Tính độ dài cạnh BC
Bài 49
Cho đường tròn (O ; R) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau E là điểm thuộc DB nhỏ AE cắt DC tại N , CE cắt AB tại M
Trang 18Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 35
1 Chứng minh tứ giác NOBE nội tiếp
2 Chứng minh AN AE = 2R 2
3 Chứng minh ANC ~ MAC Tìm vị trí của E để diện tích
NEN lớn nhất
4 Biết AM = 3BM Tính DN và EB theo R
Bài 50
Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) với AB < AC
Phân giác của BAC cắt BC tại E và cắt (O) tại D Tia OD cắt BC tại
K.Tiếp tuyến tại A của (O) cắt đường thẳng BC tại M
1 Chứng minh tứ giác MAOK nội tiếp
2 Chứng minh MA 2 = MB.MC
3 Chứng minh MA = ME
4 Kẻ tiếp tuyến MF của (O) ( F là tiếp điểm ) Chứng minh tia
FE v đường thẳng DO cắt nhau tại điểm thuộc (O)
5 Biết BE = a và EC = b Tính AM theo a và b
Bài 51
Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) Phân giác của
góc BAC cắt BC tại D và cắt đường tròn tại E
Vẽ DK AB và DM AC tại K và M
1 Chứng minh tứ giác AKDM nội tiếp và KM AE
2 Chứng minh AD.AE = AB.AC
3 Chứng minh MK = AD sin BAC
4 So sánh diện tích tứ giác AKEM và diện tích ABC
Bài 52
Cho điểm A đoạn BC sao cho AB = 2AC Vẽ đường tròn (O;R)
đường kính AB và đường tròn (O’) đường kính AC
1 Chứng minh (O) và (O’) tiếp xúc nhau
2 Lấy điểm H đoạn OB sao cho OH = 1
5OB Vẽ tia Hx vuông góc AB cắt (O) tại D Tia DA cắt (O’) tại M Vẽ đường kính
MN của (O’) OD cắt BN tại K Chứng minh OD // MN và tính
OK theo R
3 Chứng minh BN là tiếp tuyến của (O’)
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 36
4 DA cắt BN tại E Tính diện tích BEA theo R
Bài 53
Cho AOB cân tại O ( AOB 900 ) Trên cạnh AB lấy điểm M , vẽ
MC // OB và MD // OA Vẽ đường tròn (C;CM) và đường tròn (D;DM) cắt nhau tại điểm thứ hai là N
1 Chứng minh A (C ; CM) và B (D;DM)
2 Chứng minh ANB ~ CMD
3 Chứng minh N thuộc một đường cố định khi M chạy trên AB
4 Chứng minh ONM vuông
Bài 54
Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) Vẽ đường cao
AH của ABC , đường kính AD Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của C và B lên AD M là trung điểm BC
1 Chứng minh các tứ giác ABHF và BFOM nội tiếp
2 Chứng minh HE // BD
3 Chứng minh S ABC = . .
4
AB AC BC R
4 Chứng minh M là tâm đường tròn ngoại tiếp EFH
Bài 55
Cho đường tròn (O;R) và dây BC cố định , A là điểm di chuyển trên cung lớn BC Vẽ 2 đường cao BE và CF của ABC cắt nhau tại H
1 Chứng minh AFEACB
2 Vẽ bán kính ON BC tại M ( N cung nhỏ BC ) AN cắt BC tại D Chứng minh AB.NC = AN.BD
3 AH cắt (O) tại K Chứng minh : BC AK = AB.CK + AC.BK
4 Chứng minh tâm I của đường tròn ngoại tiếp ADC luôn thuộc một đường cố định khi A di chuyển trên cung lớn BC
Bài 56
Cho hai đường tròn (O;R) và (O’: r) (R > r) cắt nhau tại Avà B Vẽ đường kính AC của (O) và đường kính AD của (O’) M là điểm thuộc cung nhỏ BC MB cắt (O’) tại N
Trang 19Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 37
1 Chứng minh C , B , D thẳng hàng Tính tỉ số AN
AM theo R và r
2 CM và DN cắt nhau tại E Ch minh tứ giác AMEN nội tiếp
3 Chứng minh điểm E thuộc một đường cố định khi M thay đổi
4 Chứng minh AMB ~ AED
Bài 57
Cho ABC có ba góc nhọn (AB < AC) Vẽ đường tròn (O) đường
kính BC cắt AB và AC lần lượt tại E và D
1 Chứng minh AD.AC = AE.AB
2 Gọi H là giao điểm của BD và CE , K là giao điểm của AH và
BC Chứng minh BHKAED
3 Từ A kẻ hai tiếp tuyến AM và AN với (O) với M , N là các tiếp
điểm Chứng minh KA là phân giác của NKM
4 Chứng minh ba điểm M, N , H thẳng hàng
Bài 58
Cho (O;R) và điểm P trên đường tròn Từ P vẽ hai tia Px , Py cắt
đường tròn tại A và B sao cho xPy là góc nhọn
1 Vẽ hình bình hành APBM Gọi K là trực tâm của ABM
Chứng minh K thuộc đường tròn (O)
2 Gọi H là trực tâm của APB , I là trung điểm AB Chứng minh
H , I , K thẳng hàng
3 Khi hai tia Px và Py quay quanh P sao cho Px và Py vẫn cắt
đường tròn và xPy không đổi thì H chạy trên đường cố định
nào
Bài 59
Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) Điểm M di
động trên trên cung nhỏ BC Từ M kẻ MH AB và MK AC
1 Chứng minh MBC ~ MHK
2 Gọi D là giao điểm của HK và BC Chứng minh MD BC
3 Tìm vị trí của M để độ dài đoạn HK lớn nhất
Bài 60
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 38
Cho hai điểm A và B thuộc đường tròn (O) ( AB không đi qua O ) và có hai điểm C và D lưu động trên cung lớn AB sao cho AD // BC ( C và D khác A và B ; AD > BC ) Gọi M là giao điểm của BD và AC Hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A và D cắt nhau tại I
1 Chứng minh ba điểm I , O , M thẳng hàng
2 Chứng minh bán kính đường tròn ngoại tiếp MCD không đổi
Bài 61
Cho (O;R) và dây MN cố định P là điểm chính giữa cung lớn MN Lấy điểm I thuộc PN nhỏ, kẻ tia Mx PI tại K cắt tia NI tại E
1 Chứng minh IP là tia phân giác của MIE
2 Chứng minh E luôn chạy trên một cung tròn cố định khi I di chuyển trên cung nhỏ PN Xác định tâm của cung tròn này
3 Tia EP cắt MN tại F, cắt đường tròn (O) tại G Chứng minh
PM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp MFG
4 Tính tích PF.PG theo R và PMN
Bài 62
Cho đường tròn (O;R) và một điểm A cố định thuộc (O) Vẽ tiếp tuyến
Ax, trên tia Ax lấy điểm Q Vẽ tiếp tuyến QB với đường tròn (O) ( B là tiếp điểm )
1 Chứng minh QBOA nội tiếp và OQ AB
2 Gọi E là trung điểm OQ Tìm quỹ tích của E khi Q di chuyển trên tia Ax
3 Vẽ BK Ax tại K cắt OQ tại H Tìm quỹ tích của H
4 Cho AQ = 2R Tính HK theo R
Bài 63
Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) Ba đường cao
AD , BE , CF cắt nhau tại H AH cắt (O) tại K Đường thẳng AO cắt đường tròn (O) tại M
1 Chứng minh MK // BC và DH = DK
2 Chứng minh HM đi qua trung điểm I của BC
3 Chứng minh : HD HE HF 1
AD BE CF
Trang 20Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 39
4 Chứng minh AD BE CF 9
HDHE HF
Bài 64
Cho ABC đều nội tiếp đường tròn (O;R) Một đường thẳng d thay
đổi qua A cắt hai tiếp tuyến tại B và C của (O) ở M và N Giả sử d cắt
đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E Gọi F là giao điểm của MC và
NB
1 Chứng minh MBA ~ CAN
2 Chứng minh tích MB.CN không đổi
3 Chứng minh tứ giác BMEF nội tiếp
4 Chứng minh đường thẳng EF luôn đi qua điểm cố định
Bài 65
Cho đường tròn (O;R) và đường kính AB cố định MN là đường kính
thay đổi của (O) Tiếp tuyến tại A của (O) cắt BM và BN lần lượt tại E
và F Gọi I là trung điểm EA và K là trung điểm AF
1 Chứng minh tứ giác EMNF nội tiếp
2 Chứng minh IMNK là hình thang vuông Tính EF theo R để
IMNK là hình chữ nhật
3 Chứng minh tích AI.AK không đổi khi MN thay đổi
4 Chứng minh đường tròn ngoại tiếp IBK luôn đi qua điểm cố
định ( khác điểm B )
Bài 66
Cho đường tròn (O;R) đường kính BC Điểm M tùy ý thuộc bán kính
OC Qua M vẽ dây AE vuông góc với BC Từ A vẽ tiếp tuyến của (O)
cắt đường thẳng BC tại D
1 Chứng minh EC là phân giác của AED
2 Vẽ đường cao AK của BAE Gọi I là trung điểm của AK Tia
BI cắt đường tròn (O) tại H Chứng minh MH AH
3 Chứng minh tứ giác EMHD nội tiếp
4 Chứng minh đường thẳng BD là tiếp tuyến của đường tròn
ngoại tiếp AHD
5 Khi M là trung điểm OC Tính diện tích MHC theo R
Bài 67
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 40
Từ điểm A ngoài đường tròn (O;R) vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B và C là hai tiếp điểm ) Vẽ cát tuyến AEF với đường tròn (O) Vẽ dây ED OB cắt BC tại M và cắt BF tại N Gọi K là trung điểm EF
1 Chứng minh tứ giác KMEC nội tiếp và KCEBNE
2 Chứng minh tứ giác EHOF nội tiếp
3 Chứng minh tia FM đi qua trung điểm của AB
Bài 68
Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) (AB < AC ) Ba đường cao AD , BE , CF cắt nhau tại H
1 Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp Xác định tâm I
2 Đường thẳng EF cắt đường thẳng BC tại K Chứng minh KF.KE
= KB.KC
3 AK cắt đường tròn (O) tại M Chứng minh MFEA nội tiếp
4 Chứng minh M , H , I thẳng hàng
2 Chứng minh CA.CD = CB.CE
3 Chứng minh ABED nội tiếp
4 CF cắt AB tại Q Hỏi K là điểm đặc biệt gì của OCQ
5 Chứng tỏ Q là một giao điểm của DE và đường tròn ngoại tiếp
BAC Kẻ đường cao AH, BE , CF của ABC
1 Chứng minh BEFC nội tiếp đường tròn Xác định tâm I
2 Chứng minh đường thẳng kẻ từ A và vuông góc với EF đi qua một điểm cố định khi A chạy trên AB
Trang 21Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 41
3 Gọi M và N lần lượt là trung điểm EB và FC Chứng minh
M , H, I , N cùng thuộc một đường tròn
4 Nếu IA là phân giác của EIF Tính số đo BCE
Bài 71
Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) M là điểm chạy
trên cung nhỏ BC Gọi E và F là hình chiếu của A lên đường thẳng
MB và MC AH là đường cao của ABC
1 Chứng minh 4 điểm A , E , M , F cùng thuộc một đường tròn
2 Chứng minh khi M thay đổi thì tỉ số AE
AF không đổi
3 Chứng minh E , H , F thẳng hàng
4 Tìm vị trí M trên cung nhỏ BC để tổng AE.MB + AF.MC
lớn nhất
Bài 72
Cho ABC nội tiếp đường tròn (O) D là điểm tùy ý trên BC không
chứa điểm A Gọi (O’) là đường tròn tiếp xúc ngoài với (O) tại D
Các tia AD , BD , CD lần lượt cắt đường tròn (O’) tại A’ ; B’ ; C’
a Chứng minh AA' BB' CC'
AD BD CD
b Chứng minh AD.BC = AC.BD + AB.CD
c Gọi AA 1 , BB 1 , CC 1 là các tiếp tuyến của (O’) lần lượt vẽ từ
A , B , C ( A 1 , B 1 , C 1 là các tiếp điểm ) Chứng minh :
AA 1 BC = BB 1 AC = CC 1 AB
Bài 73
Cho đuờng tròn tâm O đường kính AB = 2R Lấy điểm M (O; R) sao
cho MA < MB Phân giác góc AMB cắt đuờng tròn tại D , cắt AB tại
K
a Chứng minh OD AB và ADB cân
b Trên cạnh MB lấy điểm C sao cho MC = MA Chứng minh tứ
giác DKCB nội tiếp
c Vẽ phân giác BI của MKB Chứng minh D là tâm đuờng tròn
ngoại tiếp tứ giác AICB
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 42
d Vẽ đường kính DF của đuờng tròn (O;R), MF cắt AI tại N Biết
AM = R tính khoảng cách từ N đến đường thẳng AM
Bài 74
Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đuờng tròn (O;R) (AC < AC) Tiếp tuyến tại B và tiếp tuyến tại C của đuờng tròn (O) cắt nhau tại D Tia OD cắt BC tại H
a Chứng minh tứ giác OBDC nội tiếp và OD BC tại H
b Chứng minh HO.HD =
24
b Tiếp tuyến tại A cắt BC tại S Chứng minh SA = SD
c Vẽ đường kính MN của (O;R) cắt AC tại F , BN cắt AM tại E Chứng minh EF // BC
d Vẽ tiếp tuyến SK của (O) (K là tiếp điểm , K A) Chứng minh K ,
N , D thẳng hàng
e Cho AB = 3 , BC = 5 , AC = 6 Chứng minh SAB cân
Trang 22Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 43
MỘT SỐ ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10
Bài 1 Giải các pt và hệ phương trình :
a Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1 và x2 thõa mãn :
x1x25x x1 224
Bài 4
Một canô xuôi dòng từ bến sông A đến bến sông B cách nhau 24 km
Cùng lúc đó một bè nứa cũng trôi từ A về B với vận tốc dòng nước là
4 km/h Khi đến B canô quay về ngay và gặp bè nứa tại điểm cách A
là 8 km.Tính vận tốc thực của canô (vận tốc canô khi nước yên lặng )
Bài 5
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R C là trung điểm AO
Vẽ đường thẳng Cx AB tại C cắt đường tròn tại I, K là điểm di
động trên đoạn CI ( K C và I), Tia AK cắt (O) tại M.Đường thẳng
Cx cắt đường thẳng BM tại D, cắt tiếp tuyến tại M của (O) tại N
a Chứng minh AK.AM = R2
b Chứng minh NMK cân
1
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 44
c Khi K là trung điểm CI Tính diện tích ABD theo R
d Chứng minh khi K di động trên đoạn CI thì tâm đường tròn ngoại tiếp ADK thuộc một đường thẳng cố định
62
xy
y x
Bài 3
Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước và làm đầy bể trong 1 giờ 48 phút Nếu chảy riêng thì vòi thứ I chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ I là 1 giờ 30 phút Hỏi nếu để chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu ?
Bài 4
Cho (P) y = 1
4
x2 và (Dm) : y = mx + m2 – 1
a Vẽ (P) và (D1) khi m = 1
b Chứng tỏ (Dm) cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m
Bài 5
Cho đường tròn (O ;R) đường kính AB I là điểm thuộc AO sao cho
AO = 3IO Qua I vẽ dây CD AB Trên CD lấy K tùy ý Tia AK cắt (O) tại M
a Chứng minh tứ giác IKMB nội tiếp
b Chứng minh đường thẳng AC tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp MKC
2
Trang 23Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 45
c Chứng minh tâm P của đường tròn ngoại tiếp CMK thuộc
một đường cố định
d Tính khoảng cách nhỏ nhất của DP
a Rút gọn B b Tìm x để B = – 2
Bài 2 Giải các phương trình
a Giải hệ phương trình khi m = 3
b Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
Bài 4
Một xe lửa đi từ ga A đến ga B Sau đó một giờ một xe lửa khác đi từ
ga B đến ga A với vận tốc lớn hơn vận tốc xe thứ nhất 5 km /h Hai
xe lửa cùng đến ga C ở chính giữa hai ga A và B Tính vận tốc mỗi
xe lửa biết quãng đường AB là 900km
Bài 5
Tìm k để phương trình : x2 – (k + 1)x + k = 0 có tổng bình phương các
nghiệm là 10
Bài 6
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) ; hai
đường cao AD và BE cắt nhau tại H (DBC ; E AC ; AB < AC )
a Chứng minh các tứ giác AEDB và CDHE nội tiếp
b Chứng minh OC vuông góc với DE
c AH cắt (O) tại F Chứng minh : AB.CF + AC.BF = BC.AF
3
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 46
d Đường phân giác trong AN của BAC cắt BC tại N , cắt đường
tròn (O) tại K.(K khác A) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp
CAN Chứng minh KO và CI cắt nhau tại điểm thuộc đường tròn (O)
Bài 2 Cho phương trình : x2 – 2(m + 2)x + m + 1 = 0 ( x là ẩn )
a Giải phương trình khi m = – 1, 5
b Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
Bài 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (P) : y = 2x2 và đường thẳng (dm) : y = 1
2
m
mx
a Vẽ (P) và (dm) khi m = 2
b Tìm điều kiện của m để (P) và (dm) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt
Bài 5
Cho đường tròn (O; R) và một dây AB cố định ( AB < 2R ) Một điểm
M di động trên cung lớn AB ( M A , B ) Gọi I là trung điểm của dây AB và (O’) là đường tròn qua M và tiếp xúc với AB tại A Đường thẳng MI cắt (O) ; (O’) lần lượt tại các giao điểm thứ hai là N
và P
4
Trang 24Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 47
a Chứng minh IA2 = IP.IM
b Chứng minh tứ giác ANBP là hình bình hành
c Chứng minh IB là tiếp tuyến của đường tròn (MBP)
d Chứng minh P luôn chạy trên một cung tròn cố định
20 14 2 20 14 2 Tính giá trị của biểu thức : B = x3 – 6x
Có hai thửa đất hình chữ nhật : thửa thứ nhất có chu vi 240 m, thửa
thứ hai có chiều dài và chiều rộng hơn chiều dài và chiều rộng của
thửa thứ nhất là 15 m Tính chiều dài và chiều rộng của mỗi thửa đất
biết tỉ số diện tích giữa hai thửa đất là 5
8
Bài 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (P) : y = – x2 và đường
thẳng (dm) : y = mx + m – 1
a Xác định m để (dm) tiếp xúc với (P)
b Vẽ (P) và (d) với m vừa tìm được ở câu a
c Viết phương trình đường thẳng (D) tiếp xúc với (P) và đi qua
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10
Gv : Lưu Văn Chung 48
b MF và NE cắt nhau tại H Chứng minh HF.HM =HE.HN
c Tia BH cắt MN tại I Tính BI theo a Suy ra đường thẳng MN luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định
a Khi m = 5 vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b Tìm m để (P) và (d) không có điểm chung