Seminar 2 : tìm hiểu về danh mục sản phẩm của các NHTM VN và đánh giá mức độ thoả mãn nhu cầu của khách hàng trên cơ sở so sánh với danh mục sản phẩm của các NHTM khác trên thế giới.Topi
Trang 1Seminar 2 : tìm hiểu về danh mục sản phẩm của các NHTM VN và đánh giá mức độ thoả mãn nhu cầu của khách hàng trên cơ sở so sánh với danh mục sản phẩm của các NHTM khác trên thế giới.
Topic 3: nhu cầu vay và t vấn
Sp1: cho vay mua nhà, cho vay trang trí đồ dùng gia đình, Sp1: cho vay mua nhà, cho vay trang trí đồ dùng gia đình,
các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là cá nhân
Trang 2Mua thiếtbị SH 2 50
Mua >2 sp <=70
I.Đặc điểm và lợi ích.
1 Ngõn hàng sẽ hỗ trợ tối đa tới 70% tổng nhu cầu vốn của
khỏch hàng Nhưng khụng quỏ 2 tỷ đồng đối với xõy, sửa nhà và
khụng quỏ 7 tỷ đồng đối với trường hợp mua nhà, chuyển quyền
thuờ lại nhà của nhà nước và chuyển quyền sử dụng đất Mức tối
thiểu cho mỗi khoản vay theo chương trỡnh Nhà mới là 30 triệu
đồng.
2 Thời hạn cho vay:
2.1 Đối với xõy, sửa nhà: tối thiểu là 6 thỏng và tối đa là 5
năm
2.2 Đối với mua nhà và chuyển quyền sử dụng đất thời hạn
vay tối đa là 10 năm
3 Lói suất cho vay hợp lý, linh hoạt và được thả nổi theo từng
năm Được xỏc định trờn cơ sở lói suất tiết kiệm thường kỳ
hạn 12 thỏng (loại trả lói cuối kỳ) cộng với biờn độ từ
0,20-0,35%/thỏng tựy theo thời hạn và mức độ rủi ro của từng
cho vay mua nhà mới, thay đổi nhà, đầu t vào bất động sản,
ra nớc ngoài sinh sống
T vấn : hớng dẫn chọn mua:
_ cung cấp thông tin công cụ tạo lập 1 quỹ/giá 1 ngôi nhà/chọn gói vay phù hợp/ cách thức huy động vốn/ tìm tài sảnthích hợp cần mua/ các bớc để mua(đối với nhà mua mới hoặcnhà cũ)
_ giúp mua mới bán cũ_ giúp nâng cấp, cho vay bổ sung (sản phẩm: ANZ equityloans, với sản phẩm này, bạn chỉ cần xác định: bạn muốn chibao nhiêu và nơi nào muốn sử dụng)
_ giúp bạn về quy trình mua và thông tin về tài sản có đợc u
đãi về thuế
Sp2: personal lending
các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là cá nhân
Trang 34 Loại tiền vay: VND, USD, vàng
5 Phương thức thanh toỏn vốn và lói vay: Vốn vay được trả dần
theo định kỳ, hàng quý hoặc hàng thỏng phự hợp với mức thu
nhập của khỏch hàng
5.1 Trường hợp khỏch hàng vay ngắn hạn, khỏch hàng sẽ trả
lói hàng thỏng và lịch trả gốc sẽ do hai bờn thỏa thuận.
5.2 Trường hợp khỏch hàng vay trung và dài hạn, khỏch hàng
sẽ trả gốc và lói hàng thỏng hoặc quý.
5.3 Trường hợp khỏch hàng trả toàn bộ nợ trước hạn trong
vũng 30 ngày kể từ ngày nhận nợ, khỏch hàng sẽ chịu
mức lói suất bằng 1,5 lần lói suất vay đối với toàn bộ nợ
vay.
5.4 Trường hợp khỏch hàng trả toàn bộ nợ vay trong thời
gian từ trờn 30 đến 90 ngày kể từ ngày nhận nợ, khỏch
hàng sẽ chịu mức lói suất bằng 1,2 lần lói suất vay đối với
toàn bộ nợ vay.
6 Khỏch hàng sẽ được giải quyết thủ tục vay vốn một cỏch
thuận lợi và nhanh chúng nhất với sự giỳp đỡ của một đội ngũ
nhõn viờn trẻ, chuyờn nghiệp, năng động, nhiệt tỡnh.
7 Quý khỏch cú thể dựng chớnh căn nhà định xõy, mua, sửa
chữa để làm tài sản đảm bảo hoặc sử dụng hỡnh thức bảo lónh
bằng tài sản của bờn thứ ba.
Hiện nay,bên cạnh việc cung ứng các dịch vụ cho khách hàng,
Techcombank đó ký thỏa thuận hợp tỏc với một số cụng ty để
cho vay cá nhân, cho vay mua ôtô, cho sv vay, thấu chiVd: “vay cá nhân”: có kỳ hạn linh hoạt(12 tháng hoặc 7năm),lãi suất cố định/ biến đổi; thời gian hoàn trả (hàng tuần, 2tuần/lần; hàng tháng), Ngân hàng không quản lý mục đích sử dụngkhoản vay
T vấn : có những khách hàng lo lắng về việc khi ốm đau, khi
bị tai nạn, khi mất việc ANZ loans protection; tôi có thể sửdụng ANZ personal loans cho những mục đích gì; lãi suất nào
là tốt nhất cho tôi???
Sp3: car loan
mua mới hoặc đã qua sử dụng; u điểm: lãi suất cố định, kỳhạn tuỳ chọn từ 12 tháng- 5 năm
T vấn : gói vay nào thì tốt nhất/ phù hợp nhất cho tôi? > bạn
chỉ cần trả lời 2 câu hỏi: bạn muốn vay bao nhiêu và tuổi củachiếc xe bạn định mua là bao nhiêu? bạn sẽ nhận đợc ngay 1danh sách các lựa chọn Mà bạn chỉ cần click vào đó là ok
Sp4: personal overdraft
đáp ứng nhu cầu tài chính ngắn hạn với nhiều mức lãi suất;
u : trả lãi linh hoạt Nhận xét: t vấn rất chi tiết, đây là mảng thực sự là thếmạnh của ANZ, sản phẩm phong phú đa dạng đáp ứng đợcnhiều nhu cầu của các khách hàng ngay cả những khách hàngkhó tính nhất vì k những Ngân hàng đa ra các sản phẩm củamình mà còn chú trọng vào việc giới thiệu, t vấn cho kháchhàng để họ có thể lựa chọn đợc sản phẩm phù hợp nhất đối
các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là cá nhân
Trang 4hỗ trợ khỏch hàng vay vốn mua nhà và ụtụ, cung cấp cho
khách hàng thông tin về nhà đất qua 1 số website
EAB: cho vay xây đựng, sửa chữa nhà ở, trang trí nội
thất
(Sản phẩm: tín dụng an c, thời hạn 10 năm)
BIDV : cho vay 50-70% nhu cầu
Agribank: cho vay tiêu dùng, mua bất động sản dới
hình thức trả góp
Exim bank:
Ngân hàng
u: đảm bảo về khả năng chi trả đúng thời hạn theo
thoả thuận, không mất thời gian kiểm đếm, khách hàng
không lo vì thu nhận tiền, vàng giả, thủ tục đơn giản, chính
xác, thủ tục sang tên mua bán nhanh
Sp2: dịch vụ t vấn miễn phí cho khách hàng vè nhà
đất
giải đáp cho khách hàng các vấn đề liên quan
Sp3: dịch vụ thẩm định gía nhà đất
t vấn cho khách hàng biết đợc giá trị nhà đất của
mình khi tham gia giao dịch bất động sản
Phạm vi cho vay
- Đối với cỏ nhõn, hộ gia đỡnh: phải cú hộ khẩu thường trỳ
với mình, cung cấp cho khách hàng những thông tin thực sụ làcần thiết, có giá trị giúp cho khách hàng giảm thiểu đợc việc
đầu t thời gian quý báu của mình vào những việc này , bởiNgân hàng sẽ thay họ làm tất cả, những gì họ phải làm hết sức
đơn giản, nhanh chóng, mọi yêu cầu, thắc mắc của kháchhàng đều đợc các nhân viên trực tiếp giải quyết nhanh chóng,nhiệt tình, chuyên nghiệp ANZ đợc coi là Ngân hàng đứng
đầu trong số các Ngân hàng cung cấp các dịch vụ cho kháchhàng là cá nhân tốt nhất
1 số nhận xét khác: thời hạn cho vay ngắn hơn, chovay bằng 1 số tiền nhất định chứ k phải là 1 con số tơng đối
nh các NHTM VN,
các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là cá nhân
Trang 5cựng địa bàn nơi VPBank đúng trụ sở
Nhận xét: TCB rất quan tâm tới khách hàng là cá
nhân, có t vấn rất cụ thể, chi tiết, có thể đánh giá là NHTM
phục vụ khách hàng là cá nhân trong mảng này là tốt nhất
VP thấy ngay hạn chế của nó trong phạm vi cho vay
Nhận xét chung cho sự đáp ứng nhu cầu khách hàng đối với sản phẩm 1 giữa NHTM VN và NHNN:
Các sản phẩm đợc cung ứng của các NHTM VN cũng phong phú, đa dạng tuy nhiên mảng “t vấn” còn yếu hơn hẳn so vớinhững gì mà các NHNNgoài đặc biệt điển hình là ANZ đã làm NHTM VN cần học hỏi thêm từ những kinh nghiệm mà cácNHTM khác đã làm thành công vì yếu tố “t vấn” ngày càng sẽ là yếu tố quan trọng, giúp khách hàng ra quyết định có lựa chọnsản phẩm của Ngân hàng mình hay không khách hàng luôn mong muốn mình sẽ là ngời đợc Ngân hàng quan tâm đến
Sp2: cho vay du học(n ớc ngoài, tại chỗ)
TCB:
hỗ trợ học phí(%)
Thời hạn cv(năm)
Lãisuấtlinhhoạt
Du học tại chỗ 50 <4
Lói suất cho vay du học NN: đối với xỏc định dựa trờn lói suất
tiết kiệm thường của Techcombank loại lĩnh lói cuối kỳ cộng với
biờn độ 0,20-0,35%/thỏng tựy theo thời hạn và mức độ rủi ro của
từng khoản vay cụ thể Đối với ngoại tệ được tớnh trờn cơ sở lói
suất SIBOR 12 thỏng cộng với biờn độ từ 2.5%-4%/năm.
Lói suất cho vay du học tại chỗ:
Cố định trong năm đầu tiờn
Lói suất cỏc năm tiếp theo được tớnh trờn lói suất huy động tiết
kiệm thường kỳ hạn 12 thỏng (loại nhận lói cuối kỳ) của
Sp2: cho vay đối với học sinh sv trong n ớc
_180,000$; 20năm; citiassist law loans
_11,000$; a bar study để bù đắp chi tiêu kết hợp với Bar Exam
0.75%/ năm
Sp2: Citibank Assist K-12-Loans
Dành cho học sinh cấp1,II chủ yếu dành cho ngời c trú tai Mỹ.Với hạn mức tối thiểu là 18,000$/năm trong thời hạn là 10 năm: 15,000$/năm
75,000$/ngời
các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là cá nhân
Trang 6Techcombank cộng thờm biờn độ 0,2%/thỏng
Trường hợp học viờn tham gia trả gốc, tiền vay hàng thỏng trong
quỏ trỡnh học, biờn độ cộng thờm là 0,18%/thỏng trong thời gian
học.
T vấn:
_Tư vấn miễn phớ về thủ tục đi du học nước ngoài thụng qua sự
hợp tỏc của Techcombank với cỏc cụng ty tư vấn du học.
_Cung cấp cỏc dịch vụ hỗ trợ khỏc theo yờu cầu của khỏch hàng
như Cam kết bảo lónh, Cam kết tài trợ và chuyển tiền với mức
Phục vụ cho nhu cầu tài chớnh của người đi du học hoặc
người đi lao động ở nước ngoài, bao gồm:
Thanh toỏn tiền học phớ và cỏc chi phớ khỏc phỏt sinh
trong quỏ trỡnh học tập (gọi tắt là chi phớ du học
Chứng minh khả năng tài chớnh, bổ tỳc hồ sơ xin phỏng
vấn du học
Điều kiện cho vay
Cú năng lực phỏp luật dõn sự, năng lực hành vi dõn sự đầy
Sp3: Citi Assist Health Profession&Residency Loans
Dành cho sinh viên y khoa năm thứ 2 hoặc sẽ tốt nghiệp trong 6 tháng tới.
khoản vay: 220,000$ đối với Citi Assist Health Profession Loans
Khoản vay 12,000$ cho Health Profession&Residency để trang trải cho các khoấ học; thời hạn 25 năm
Sp4: CitiAssist Undegraduate&graduate Loans
Dành cho sinh viên tập trung hoặc bán thời gian _điều kiện: có địa chỉ th hoặc số chứng minh th ở Mỹ, nếu
là sv nớc ngoài thì phải trên 18 tuổi và phải có bảo lãnh _gtrị khoản vay: cha tốt nghiệp:120,000$
đã tốt nghiệp:150,000$
_thời hạn:20năm, không phải hoàn trả khi đang học
Sp5: federal stafford Loans
_sv cha tốt nghiệp còn phụ thuộc: 23,000$
_ sv cha tốt nghiệp không còn phụ thuộc:46,000$
_ sv đã tốt nghiệp: 138,500$
Thời hạn : 10 năm
Sp6: graduate federal plus Loans
_đối tợng: sv chuyên ngành _thời hạn: 10năm
các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là cá nhân
Trang 7đủ và chịu trỏch nhiệm dõn sự theo quy định của phỏp
luật
Mục đớch sử dụng vốn vay rừ ràng, hợp phỏp
Cú khả năng tài chớnh đảm bảo trả nợ gốc và lói vốn vay
cho VPBank đỳng thời hạn cam kết trong Hợp đồng tớn
dụng
Khụng cú nợ quỏ hạn tại VPBank
Thực hiện cỏc quy định về bảo đảm tiền vay theo quy định
của Chớnh phủ và hướng dẫn của Ngõn hàng Nhà nước
Mức cho vay
Phự hợp với nhu cầu vay vốn và khả năng trả nợ của
khỏch hàng
Tổng số tiền cho vay một khỏch hàng khụng vượt quỏ mức
chi phớ hợp lý liờn quan đến mục đớch xin vay
Tỷ lệ tiền vay tối đa trờn giỏ trị tài sản bảo đảm thực hiện
theo quy định của VPBank
Thời hạn cho vay
Thời hạn cho vay căn cứ vào thời gian du học cộng thờm 1
năm nhưng tổng thời gian vay tối đa khụng quỏ 7 năm
Trường hợp cho vay chứng minh khả năng tài chớnh: thời
hạn vay khụng quỏ 12 thỏng
Lói suất cho vay
ANZ : có 2 sản phẩm đáp ứng cho nhu cầu này của khách hàng là personal l oan và graduate loan Sp1: personal l oan
đối tợng (mục đích
sử dụng)
cho vay Anything
(kỳ nghỉ
hè, giáo dục …) )
Tuỳ khả năng hoàn trả của khách hàng, dao động từ 12 tháng
đến 7năm, phụ thuộc vào mục đích của khoản vay
Cạnh tranh,
cố định hoặc biến đổi
>5,000$
Sp2: graduate loan
đối tợng (mục đích
sử dụng)
cho vay
Sv năm cuối hoặc vừa tốt nghiệp
Tuỳ ngành học, k phải
trong năm
đầu
Cố định cho năm đầu, biến
đổi trong 4 năm còn lại
Tối thiểu là 5,000$,
tối đa tuỳ ngành học
Nhận xét: NHNN chỉ cho vay đối với những ngời đi học
trong nớc( dành cho ngời là công dân Mỹ), tập trung lớn vào đối tợng là sv, thời hạn vay dài: từ 10năm đến 20 năm.
các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là cá nhân
Trang 8Lói suất cho vay ỏp dụng theo khung lói suất cho vay do
VPBank quy định trong từng thời kỳ tuỳ theo thời hạn cho
vay.
Eximbank:
T vấn, giới thiệu các tổ chức t vấn du học có uy tín trong và
ngoài nớc.cung cấp thông tin về du học, kỳ hội thảo, giới
thiệu tổ chức, trung tâm giáo dục quốc tế, tìm học bổng,
phát hành chứng th xác nhận khả năng tài chính, thời hạn
cho vay tối đa 10năm, thẻ Master card đợc vay khoảng
50triệu cho ngời đi du lịch hay du học sinh
Nhận xét: NHTM VN thì tính trên 1 tỉ lệ % của
khoản học phí, có cho vay du học, thời hạn vay là khoảng từ 4
năm, 5năm (TCB) cho đến 10 năm (Exim ), phải chứng minh
tài chính Trong đó, TCB và Exim hỗ trợ rất cụ thể, chi tiết
khoản cho vay thờng là 1 khoản tiền xác định
Cả NHTM VN và NHNN đều quan tâm đén việc t vấn cho khách hàng trong mảng này, đó là điều cần thiết giúp chokhách hàng có đợc những thông tin cần thiết về các trờng định học có phù hợp hay không với ngay cả là du học hay là họctrong nớc, theo đó để chọn đợc gói vay phù hợp
các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là cá nhân
Trang 9Sp3: hỗ trợ kinh doanh cá thể (hộ gia đình kinh doanh)
VCB, BIDV, VP, TCB, agribank,
VCB: cho vay ngắn hạn, có đảm bảo bằng bất động sản
hay tài sản, thế chấp sổ tiết kiệm , kỳ phiếu
TCB:
_ cầm cố sổ tiết kiệm, chứng từ có giá, lãi suất u đãi
(trong khi lãi suất của chứng từ có gía mà khách hàng cầm
_ cho vay ngắn hạn: 10%VTC trong tổng nhu cầu về vốn
_ trung hạn và dài hạn :20% tổng nhu cầu; đặc biệt các
khách hàng là các hộ sản xuất nông, lâm, ng, chiêm nghiệp
thi vay k cần đảm bảo bằng tài sản, nếu VTC thấp hơn quy
định trên thì giao cho GĐ NHNNo nơi cho vay quyết định
các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là cá nhân
Trang 10_ thế chấp sổ tiết kiệm
Nhận xét:
Với TCB: đối tợng cầm cố là đa dạng; giá trị cho vay lớn,
nhanh
Với NNo: tập trung u tiên các khách hàng là hộ sản xuất
nông, lâm, ng, diêm nghiệp với thời hạn cho vay cũng rất
phong phú (ngắn, trung, dài hạn)
Với VCB : cho vay ngắn hạn
Sp4:cho vay kinh doanh chứng khoán
BIDV, VCB, EAB : không có
agribank, TCB: có
Agribank: t vấn tài chính, t vấn mua bán chứng khoán,
môi giới cổ phiếu, trái phiếu
TCB:
_ điều kiện, hạn mức, thời hạn : linh hoạt
_ t vấn về nghiệp vụ đầu t
_ kỳ hạn tối đa là 6 tháng với chứng khoán đang niêm yết
Là 12 tháng với chứng khoán cha niêm yết
_ giá trị vay: 50%, trên thị trờng chứng khoán tập trung
90% trên thị trờng phi tập trung
_ với trờng hợp: ứng trớc tiền bán chứng khoán, đợc vay
bằng tổng giá trị chứng khoán đã khớp lệnh sau khi trừ đi
các khoản chi phí; kỳ hạn tối đa là 6 tháng với chứng khoán
đang niêm yết, là 12 tháng với chứng khoán cha niêm yết
_vay đảm bảo bằng chứng khoán niêm yết
Mục đích Giá trị vay (%) Thời hạn
Sp4:cho vay kinh doanh chứng khoán
Citibank và ANZ đều k có
các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là cá nhân
Trang 11sử dụng tiền vay
Mua chứng
khoán niêm yết
95 <= 6 tháng, đợc gia
hạn 1 lần và khôngquá 3 tháng kể từ ngày
đáo hạn trớc
Mục đích khác Theo quy định
của TCB Nhận xét:
Sp5: các sản phẩm khác
Agribank: cho vay ngời lao động đi làm việc ở nớc
ngoài
EAB: cho vay cới hỏi, chữa bệnh, du lịch,…
TCB: ứng tiền nhanh, ứng trớc tài khoản cá nhân F@st
Trang 12II Các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là doanh nghiệp:
NHTM Việt Nam
(BIDV, Agribank, VCB, VP, TCB, EAB , Eximbank)
NHTM Nớc ngoài
(Citibank, ANZ)
Sp1: Cho vay theo món thực hiện sản xuất kinh doanh
BIDV, EAB, EXIM, AGRI , TCB , VCB
BIDV:
• BIDV:
Đối tợng Doanh nghiệp vừa và nhỏ
Thời hạn Trung hạn và dài hạn
Lãi suất Linh hoạt
Mục đích đáp ứng nhu cầu thực hiện phơng án
sản xuất kinh doanh Tài sản
bảo đảm
Giấy tờ có giá và các bất động sản
-T vấn: BIDV có một phòng chuyên trách Vụ doanh
nghiệp vừa và nhỏ, t vần cho khách hàng lập dự án miễn phí.
EAB:
• BIDV:
Đối tợng Cho tất cả cac doanh nghiệp đặc bệt là
các doanh nghiệp vừa và nhỏ đợc vay vốn uỷ thác của các tổ chức nớc ngoài:
SIDA, RDF, JBIC Thời hạn Ngắn hạn (1năm), trung hạn (1-5năm),
dài hạn (trên 5năm) Lãi suất Linh hoạt
Mục đích Thực hiện phơng án sản xuất kinh
Sp1:cho vay theo món thực hiện sản xuất kinh doanh
• BIDV: ANZ :+ANZ Business mortage Loan: chi phí thấp, llinh hoạt,tài sảncầm cố cho vay>25,000$
+ANZ Business Saver: chi phí thấp,mức cho vay trên 50,000$+ANZ Business Loans:nguồn vốn cơ bản ban đầu đợc hoàntrả linh hoạt và dợc lựa chọn lãi suất vớ một khoảnvay>10,000$
+Esanda Vehicle and Equipment Finance:cho vay với hinhthức lấy chính tài sản mà doanh nghiệp mua về để làm vật thếchấp
• BIDV: CitiBank :+Business checking Plus:
+relation ship ready Credit:
Nhận xét: ngân hàng ANZ phục vụ mảng này khá tốt, vớimức lãi suất linh hoạt và nhiều gói sản phẳm phù hợp vớ nhucàu tài chính của doanh nghiệp, đặc biệt là cho vay lấy tài sản
các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là cá nhân
Trang 13doanh Mức vay 80% giá trị tài sản thé chấp, 95%sổ tiết
kiệm của EAB Agrib:
• BIDV:
Đối tợng Cho vay mọi loại hình doanh nghiệp,
đặc biệt u tiên cho những doanh nghiệp
có dự án sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực Nông-Lâm-N g
Thời hạn Ngắn, trung, dài hạn
Lãi suất Linh hoạt, do thống dôc quy định
Mục đích Cho vay thực hiện sản xuất kinh doanh,
chi tiêu TCB:• BIDV:
Đối tợng Các doanh nghiệp có nhu cầu
Thời hạn Ngắn hạn <1năm
Lãi suất Cố định trong từng thời kỳ của ngân
hàng Mục đích Thực hiện phơng án sản xuất kinh
doanh, mua sắm trang thiết bị Tài sản
Lãi suất Linh hoạt
Mục đích Thực hiện phơng án sản xuất kinh
doanh , mua sắm trang thiết bị Xây
đầu t đó làm vật cấm cố tuy nhiên ở mảng này các ngân hàngnớc ngoài lại không t vấn gì cho khách hàng về lập dự án
các sản phẩm đáp ứng nhu cầu vay và t vấn đối với khách hàng là cá nhân