Microsoft Word 00 Cover A4 QT10 QUY TRÌNH KIỂM SOÁT TIẾN ĐỘ THI CÔNG QUY TRÌNH HỒ SƠ GHI CHÚ s * Cơ sở để phê duyệt tiến độ thi công 1 Hồ sơ đề xuất của nhà thầu đã được phê duyệt 2 Hợp đồng kinh tế g[.]
Trang 1QT10: QUY TRÌNH KIỂM SOÁT TIẾN ĐỘ THI CÔNG
s
* Cơ sở để phê duyệt tiến độ thi công:
1 Hồ sơ đề xuất của nhà thầu đã được phê duyệt
2 Hợp đồng kinh tế giữa Chủ đầu tư và nhà thầu
3 Biên bản họp điều chỉnh tiến độ (nếu có)
4 Biện pháp thi công đã được phê duyệt
1 Các đơn vị tham gia
dự án cần phải nỗ lực hết khả năng tìm mọi biện pháp đẩy nhanh Tiến độ
2 Các trường hợp khó khăn thực sự, NT cần có giải trình bằng văn bản và các biện pháp khắc phục cho TVGS và Chủ đẩu tư TVGS có trách nhiệm phối hợp cùng NT đệ trịnh Tiến
độ điều chỉnh tới BQLDA - Chủ đầu tư
3 Trong quá trình thực hiện tiến độ, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp cho TVGS/QLDA bản photo hợp đồng mua bán vật tư (ẩn phần giá) để làm cơ
sở đánh giá tiến độ
NT
Nhà thầu lập và đệ trình
hồ sơ gồm:
- Tổng tiến độ thi công
- Tiến độ cung cấp vật tư (áp
dụng BM04)
NT/TVGS/QLDA
- TVGS/QLDA cho ý kiến về hồ sơ bản vẽ nhà thầu đệ trình (áp dụng BMGS08)
- NT điều chỉnh cho phù hợp theo yêu cầu
TVGS/QLDA
Kiểm tra các nội dung:
- Sự phù hợp của tổng tiến độ
với hợp đồng kinh tế
- Sự phù hợp của tiến độ cung
cấp vật tư với tổng tiến độ
TVGS/QLDA
Phê duyệt Tổng tiến độ thi
công và tiến độ cung cấp
vật tư và áp dụng triển khai
Ko đạt Đạt/
Ko đạt
NT
Triển khai chi tiết tiến độ
cho từng tuần
NT/TVGS
Hàng tuần NT/TVGS có
báo cáo đánh giá về tiến độ
tuần trước và kế hoạch cho
tuần kế tiếp
NT
Tiếp tục thực hiện
Ko đạt
NT/TVGS/QLDA
Tổ chức họp, tìm nguyên nhân và giải pháp khắc phục tình trạng chậm tiến độ
NT Nhà thầu lên kế hoạch thi công bù cho các công việc bị chậm lập bằng cách lại tiến độ riêng, chi tiết cho các công việc bị chậm