MỤC LỤCQUY TRÌNH TƯ VẤN GIÁM SÁT HẠ TẦNG KỸ THUẬT, SAN NỀN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA...2 PHẦN 1.. Giám sát thi công lớp Bê tông Xi măng mặt đường:...13 QUY TRÌNH TƯ VẤN GIÁM SÁT HẠ TẦNG KỸ THU
Trang 1MỤC LỤC
QUY TRÌNH TƯ VẤN GIÁM SÁT HẠ TẦNG KỸ THUẬT, SAN NỀN, ĐƯỜNG BÊ
TÔNG NHỰA 2
PHẦN 1 CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG 2
PHẦN 2 NỘI DUNG GIÁM SÁT CHI TIẾT 4
I GIÁM SÁT THI CÔNG HẠNG MỤC SAN NỀN 4
II GIÁM SÁT THI CÔNG HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI 5
III GIÁM SÁT THI CÔNG HẠNG MỤC ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA, BÊ TÔNG XI MĂNG 8
1 Trình tự thi công phần nền đường: 8
2 Giám sát thi công lớp móng cấp phối đá dăm (CPĐD) trong kết cấu áo đường: 8
3 Giám sát thi công lớp Bê tông nhựa chặt: 10
4 Giám sát thi công lớp Bê tông Xi măng mặt đường: 13
QUY TRÌNH TƯ VẤN GIÁM SÁT HẠ TẦNG KỸ THUẬT,
SAN NỀN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA PHẦN 1 CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
(ISO: 15630-1 : 2010)
3 Xi măng pooclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 6260:2009
4 Xi măng – Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử TCVN 4787:2009
5 Xi măng – Phương pháp xác định độ mịn TCVN 4030:2003
6 Xi măng – Phương pháp thử Xác định thời gian đông kết và
ổn định thể tích
TCVN 6017:1995
7 Xi măng – Phương pháp thử Xác định cường độ TCVN 6016:2011
8 Xi măng – Phương pháp thử Khối lượng riêng TCVN 4030:2003
9 Xi măng – Phương pháp thử Độ dẻo tiêu chuẩn TCVN 4030:2003
10 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô –
Vật liệu, thi công và nghiệm thu
TCVN 8859:2011
11 Lớp kết cấu áo đường ô tô bằng cấp phối thiên nhiên – Vật
liệu, thi công và nghiệm thu
TCVN 8857:2011
12 Quy trình thí nghiệm xác định độ chặt nền móng đường bằng
phễu rót cát
22 TCN 346-06
13 Quy trình thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm
trong phòng thí nghiệm
22 TCN 332-06
14 Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm 22 TCN 333-06
15 Cấp phối đá dăm – Phương pháp thí nghiệm xác định thành TCVN 7572:2006
Trang 2TT Tên quy chuẩn, tiêu chuẩn Mã hiệu
phần hạt của cốt liệu
16 Mặt đường bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp
Marshall
TCVN 8820:2011
17 Mặt đường bê tông nhựa nóng Yêu cầu thi công và nghiệm
thu
TCVN 8819:2011
18 Bitum – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thí nghiệm TCVN 7493:2005 -:
TCVN 7504:2005
19 Các quy trình, tiêu chuẩn, văn bản khác có liên quan
20 Đất xây dựng Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn
trong phòng Thí nghiệm
TCVN 4201-2012
21 Công tác đất Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447-2012
24 Nền đường ô tô Thi công và nghiệm thu TCVN 9436-2012
25 Mặt đường ô tô Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3m TCVN 8864-2011
29 Quy định tạm thời về Thiết kế Mặt đường BTXM thông
thường có khe nối
Quyết định 3230/QĐ-BGTVT
30 Quy định tạm thời về Kỹ thuật thi công và nghiệm thu Mặt
đường BTXM
Quyết định 1951/QĐ-BGTVT
31 Bê tông cốt thép Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu TCVN 4453-1995
PHẦN 2 NỘI DUNG GIÁM SÁT CHI TIẾT
I GIÁM SÁT THI CÔNG HẠNG MỤC SAN NỀN
công việc
Nội dung Thi công / Nghiệm thu
Phương pháp kiểm tra, nghiệm thu
Tài liệu tham chiếu
1 Kiểm tra mỏ
vật liệu san
nền
- Khảo sát, kiểm tra, đánh giá khả
năng đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật, khả năng cung cấp vật liệu theo tiến độ công trình
- Lấy mẫu vật liệu để thí nghiệm
kiểm tra chất lượng
- Trực quan
Trang 32 Kiểm tra
chất lượng
vật liệu san
nền
Kiểm tra chất lượng vật liệu thông qua kết quả thí nghiệm các chỉ tiêu
cơ bản sau:
- KL thể tích xốp >1200kg/m3
- Hàm lượng hạt nhỏ hơn 0.14mm
không vượt quá 10% KL cát
- Thí nghiệm
trong phòng
11.1.5 TCVN 4447-2012 1.3 TCVN 1770-1986
3 Xác định độ
chặt tiêu
chuẩn
- Xác định độ chặt tiêu chuẩn (là
độ chặt ứng với KL thể tích khô lớn nhất, độ ẩm tốt nhất)
- Thí nghiệm
trong phòng
TCVN 4201-2012
1 Kiểm tra
cao độ hiện
trạng và
giao nhận
mặt bằng
thi công
- Đối chiếu cao độ trong Bản đồ
hiện trạng so với thực tế
- Lập hoàn công và xác nhận cao
độ hiện trạng
- Đo đạc
2 Phát quang
bề mặt, bóc
lớp hữu cơ,
nạo vét bùn
- Giám sát việc bóc lớp hữu cơ,
nạo vét bùn để đảm bảo lớp hữu
cơ được bóc bỏ hoàn toàn
- Nghiệm thu cao độ sau khi hoàn
thành công việc để xác định KL thi công
- Đo đạc
nghiệm
- Tổ chức đầm thí nghiệm để xác
định các thông số và phương pháp đầm hợp lý nhất trước khi đầm chính thức cho từng loại đất Các thông số cần xác định gồm: áp suất đầm, tốc độ chạy máy, chiều dày lớp đất rải, số lần đầm, độ ẩm tốt nhất, và độ
ẩm khống chế
- Thí nghiệm
hiện trường
- Đo đạc
9.12 TCVN 4447-2012
4 San nền đợt
1
- Nghiệm thu độ chặt san nền đối
với từng lớp san của đợt 1
- Nghiệm thu cao độ san nền đợt 1
của từng lô theo HSTK (Các lớp bên dưới nên rải đất có
độ dốc 0.005 theo chiều thoát nước)
- Thí nghiệm
hiện trường
- Đo đạc
11.1.3 TCVN 4447-2012
5 San nền các - Nghiệm thu độ chặt san nền đối - Thí nghiệm 11.1.3 TCVN
Trang 4đợt tiếp theo với từng lớp san
- Nghiệm thu cao độ san nền từng
lớp của từng lô theo HSTK (Các lớp bên dưới nên rải đất có độ dốc 0.005 theo chiều thoát nước)
hiện trường
- Đo đạc
4447-2012
II GIÁM SÁT THI CÔNG H NG M C THOÁT N ẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC ỤC THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC ƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC C M A, THOÁT N Ư ƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC C
TH I ẢI
công việc
Nội dung Thi công / Nghiệm thu
Phương pháp kiểm tra, nghiệm thu
Tài liệu tham chiếu
1 Kiểm tra
năng lực cơ
sở sản xuất
ống cống
- Kiểm tra năng lực thực tế tại cơ sở
sản xuất: Hồ sơ năng lực, mặt bằng, khả năng cung cấp, nguồn vật liệu…
- Trực quan
2 Kiểm tra vật
liệu chế tạo
ống cống
- Xi măng: Theo quy định của
HSTK
- Cốt liệu: TCVN 7570-2006
- Nước: TCVN 4506-1987
- Phụ gia: TCVN 8826& 8287:2011
- Cốt thép: TCVN 1651-2008
- Thiết kế cấp phối và kiểm tra mẫu
cấp phối
- Thí nghiệm
trong phòng
- Kiểm tra
chứng chỉ của Nhà sản xuất
3 Kiểm tra
chất lượng
ống cống
trước khi thi
công
- Kiểm tra ngoại quan:
- Độ phẳng đều của bề mặt.
Bề mặt bên ngoài và bên trong của ống cống yêu cầu phẳng đều, không được có các điểm gồ lên hoặc lõm xuống quá 5 mm
Trên bề mặt ống cống không cho phép có các lỗ rộng có chiều sâu lớn hơn hoặc bằng 12 mm
- Vỡ bề mặt:
Tổng diện tích bề mặt vỡ không được quá (6 x Ddn) mm2, trong
đó diện tích một miếng vỡ không được lớn hơn (3 x Ddn) mm2
Ống cống không được vỡ đồng
- Phương pháp
kiểm tra được quy định cụ thể tại Mục 6 TCVN 9113
5.2 TCVN 9113-2012
Trang 5thời trên cả hai bề mặt (mặt trong và mặt ngoài) ở chỗ tiếp xúc của miệng cống
- Nứt bề mặt: Các vết nứt bề mặt do
biến dạng mềm với chiều rộng vết nứt =< 0,1mm
- Sự biến màu: nếu bê tông bị nhuốm
màu do cốt thép bên trong gỉ, thì ống cống đó không đạt yêu cầu chất lượng
- Kiểm tra kích thước sản phẩm:
- Kiểm tra kích thước danh nghĩa với
độ sai số cho phép theo Bảng 2 TCVN 9113-2012
- Chiều dầy lớp BT bảo vệ: >=12mm
- Độ thẳng của ống cống: sai số cho
phép của độ cong đường sinh ống cống: 1mm/m
- Kiểm tra độ vuông góc của đầu ống
cống với sai số cho phép theo Bảng 3 TCVN 9113-2012
5.3 TCVN 9113-2012
- Kiểm tra khả năng chịu tải
- Kiểm tra cường độ bê tông bằng
phương pháp không phá hủy (TCXD 171-1989) hoặc khoan lấy mẫu
- Kiểm tra khả năng chịu tải bằng
phương pháp ép 3 cạnh và đối chiếu với Bảng 4 TCVN 9113-2012
5.5 TCVN 9113-2012
- Kiểm tra khả năng chống thấm
nước
5.5 TCVN 9113-2012
9113-2012
1 Định vị tim
tuyến
- Kiểm tra tim trục, tim tuyến bằng
máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đo đạc
2 Đào hố móng
(Đối với các
tuyến cống
thi công từ
- Kiểm tra mặt bằng hiện trạng bằng
máy thuỷ bình
- Tiến hành đào đến cao độ đáy ga,
đáy cống bằng máy đào, sửa bằng
4447-2012
Trang 6dưới lên thì
bỏ qua bước
này)
thủ công
- Xử lý nền đất yếu (nếu có sẽ cùng
các bên lập biên bản hiện trường báo đơn vị TK xử lý)
3 Lắp đặt ống,
cống
- Kiểm tra tim tuyến, cao độ (sử
dụng máy thuỷ bình thường xuyên)
- Thi công đế cống, ống cống, kiểm
tra độ dốc
- Đo đạc
- (có thể kiểm
tra độ dốc bằng lăn bi sắt)
TCVN 9113-2012
4 Thi công ga
đổ tại chỗ
(Trường hợp
ga đúc sẵn
thì bỏ qua
bước đổ tại
chỗ)
- Kiểm tra tuyến, cao độ đáy ga (xử
lý nền đất yếu nếu có)
- Đổ bê tông lót, gia công cốt thép,
cốp pha, đổ bê tông hố ga
- Thi công mối nối đầu cống và hố
ga
- Đo đạc
- Trực quan
TCVN 4453-1995 TCVN 9113-2012
5 Kiểm tra
mối nối cống
- Mối nối phải đảm bảo kín, không
bị thấm nước, các đường sinh giữa hai đốt cống đã được nối phải thẳng hàng và song song với nhau
- Theo spec
6 Đắp cát, đất
mang ống và
hố ga
- Đắp cát, đất đúng vật liệu thiết kế
theo từng lớp
- Đối với các vị trí không thi công cơ
giới được thì mới đầm bằng thủ công
- Đo đạc
- Trực quan
TCVN 4447-2012
III GIÁM SÁT THI CÔNG HẠNG MỤC ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA, BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Trình tự thi công phần nền đường:
- Phần nền đường (các công tác đất) có trình tự thi công và nghiệm thu như phần san nền.
Sai số cho phép của nền đường được quy định trong TCVN 9436-2012: Nền đường ô tô Thi công và nghiệm thu
- Đối với phần đắp tiếp giáp với các công trình nhân tạo (cầu, cống, tường chắn đất) được
quy định cụ thể tại Mục 7.6 TCVN 9436-2012 trong đó phạm vi đắp được minh họa như sau
Trang 7 Vật liệu đắp: Dùng vật liệu có tính thoát nước tốt và tính nén lún nhỏ như: Đất lẫn cuội sỏi, cát lẫn đá dăm, cát hạt vừa, cát hạt thô
Trước khi đắp phải nghiệm thu các lớp phòng thấm nước vào thân mố, thân tường chắn cũng như các lớp phòng thấm nước ra từ cống
Rải và đầm nén từng lớp từ dưới lên với bề dày đầm nén 10-:-20cm Nếu dùng dụng cụ đầm nén nhỏ thì chiều dầy đầm nén nên =< 10cm
2 Giám sát thi công l p móng c p ph i đá dăm (CPĐD) trong k t c u áo ớp móng cấp phối đá dăm (CPĐD) trong kết cấu áo ấp phối đá dăm (CPĐD) trong kết cấu áo ối đá dăm (CPĐD) trong kết cấu áo ết cấu áo ấp phối đá dăm (CPĐD) trong kết cấu áo
đ ường: ng:
công việc
Nội dung Thi công / Nghiệm thu
Phương pháp kiểm tra, nghiệm thu
Tài liệu tham chiếu
1 Kiểm tra
nguồn cung
cấp đá dăm
- Khảo sát, kiểm tra, đánh giá khả
năng đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật, khả năng cung cấp vật liệu theo tiến
độ công trình
8859-2012
- Kiểm tra cường độ nén tối thiểu của
đá gốc (>=60MPa)
- Thí nghiệm
trong phòng
6.1 TCVN 8859-2012
2 Kiểm tra
chất lượng
đá dăm
(loại 1)
Cứ 3000m3 lấy 01 mẫu để kiểm tra
- Kiểm tra thành phần hạt
- Kiểm tra chỉ tiêu cơ lý
- Thí nghiệm
trong phòng
Bảng 1, bảng
2 TCVN 8859-2012
3 Kiểm tra
chất lượng
nhựa lỏng
thấm bám
- Lấy mẫu nhựa lỏng theo TCVN
7494-2005
- Kiểm tra chất lượng vật liệu đầu
vào, đối chiếu với Chỉ tiêu kỹ thuật
- Thí nghiệm
trong phòng
TCVN 7494-2005
Bảng 1, bảng
2 TCVN
Trang 8tại Bảng 1, bảng 2 TCVN
8818-1-2011 (Phương pháp thí nghiệm được liệt kê theo mục 7.TCVN 8818-1-2011)
8818-1-2011
1 Thi công thí
điểm cho
mỗi mũi thi
công
Tổ chức thi công thí điểm để đưa ra các thống số công nghệ tối ưu sau:
- Sơ đồ tập kết vật liệu, sơ đồ vận
hành máy san, máy rải
- Lựa chọn loại lu thích hợp với loại
đá dăm làm vật liệu CPĐD
- Hệ số lu lèn, chiều dày tối ưu của
lớp thi công
- Sơ đồ lu lèn của mỗi loại lu với thứ
tự và hành trình lu, vận tốc và số lần
lu qua một điểm
- Thí nghiệm
hiện trường
- Đo đạc
7.3 TCVN 8859-2012
2 San rải
CPDD bằng
máy rải (với
lớp móng
trên)
- San rải CPDD bằng máy rải (với lớp
móng trên)
- Kiểm tra độ ẩm và sự phân tầng của
CPDD cho 200m3 hoặc 1 ca thi công nếu KL ít hơn 200m3
- Thí nghiệm
hiện trường
- Đo đạc
7.2& 8.3 TCVN 8859-2012
3 Lu lèn
CPDD
- Lu lèn CPDD theo sơ đồ công nghệ
lu lèn được xác định trong bước thi công thí điểm Chiều dầy mỗi lớp sau khi lu lèn thường =<15cm
- Kiểm tra độ chặt lu lèn cho mỗi lớp
móng CPPDD
- Thí nghiệm
hiện trường
- Đo đạc
8.3 TCVN 8859-2012
22 TCN 346 – 06
4 Kiểm tra
các yếu tố
hình học
- Kiểm tra cao độ, độ dốc ngang của
bề mặt lớp móng
- Kiểm tra chiều dày lớp móng
- Kiểm tra bề rộng lớp móng bằng
thước thép
- Kiểm tra độ bằng phẳng của bề mặt
lớp móng bằng thước 3m theo TCVN 8864-2011
- Đo đạc và
đối chiếu với
TCVN 8859-2011
Bảng 4 TCVN 8859-2011
-TCVN 8864-2011
3 Giám sát thi công l p Bê tông nh a ch t: ớp móng cấp phối đá dăm (CPĐD) trong kết cấu áo ựa chặt: ặt:
công việc
Nội dung Thi công / Nghiệm thu
Phương pháp kiểm tra,
Tài liệu tham chiếu
Trang 9nghiệm thu
1 Kiểm tra
chất lượng
các vật liệu
dùng để chế
tạo BTNC
- Kiểm tra chất lượng Đá dăm và đối
chiếu với các chỉ tiêu cơ lý trong Bảng 5 TCVN 8819-2011
- Thí nghiệm
trong phòng
Bảng 5 TCVN 8819-2011
- Kiểm tra chất lượng Cát và đối
chiếu với các chỉ tiêu cơ lý trong Bảng 6 TCVN 8819-2011
- Thí nghiệm
trong phòng
Bảng 6 TCVN 8819-2011
- Kiểm tra chất lượng Bột khoáng và
đối chiếu với các chỉ tiêu cơ lý trong Bảng 7 TCVN 8819-2011
- Thí nghiệm
trong phòng
Bảng 7 TCVN 8819-2011
- Kiểm tra chất lượng Nhựa đường
(Bitum) và đối chiếu với các chỉ tiêu chất lượng trong Bảng 1 TCVN 7493-2005
- Thí nghiệm
trong phòng
Bảng 1 TCVN 7493-2005
2 Thiết kế
cấp phối
BTNC
- Thiết kế cấp pbối BTNC (theo
phương pháp Marsall, TCVN 8820-2011) và đối chiếu với Chỉ tiêu kỹ thuật tại Bảng 3 TCVN 8819-2011
- Thí nghiệm
trong phòng
Bảng 3 TCVN 8819-2011
1 Thi công thí
điểm
Đoạn thi công thí điểm có chiều dài tối thiểu là 100m, chiều rộng tối thiểu
là 2 vệt máy rải
Kết quả thi công thí điểm dùng để điều chỉnh (nếu có) các nội dung sau:
- Công thức chế tạo hỗn hợp BTN
- Phương án và công nghệ thi công:
loại vật liệu tưới dính bám, hoặc thấm bám; tỷ lệ tưới dính bám, hoặc thấm bám; thời gian cho phép rải lớp bê tông nhựa sau khi tưới vật liệu dính bám hoặc thấm bám; chiều dầy rải lớp
bê tông nhựa chưa lu lèn; nhiệt độ rải;
nhiệt độ lu lèn bắt đầu và kết thúc; sơ
đồ lu lèn của các loại lu khác nhau, số lượt lu cần thiết; độ chặt lu lèn; độ bằng phẳng; độ nhám bề mặt sau khi thi công…
- Thí nghiệm
hiện trường
- Đo đạc
- Thí nghiệm
trong phòng
8.3 TCVN 8819-2011 (Quy định
về việc thi công thí điểm)
2 Tưới nhựa - Làm vệ sinh bề mặt, tưới nhựa thấm - Trực quan 8.3 TCVN
Trang 10thấm bám,
(Định mức
1kg/m2,
tưới lên bề
mặt lớp
móng
CPĐD)
bám lên bề mặt lớp móng bằng thiết
bị chuyên dụng với áp lực phun 0.2-:-0.5MPa, định mức 1kg/m2
- Lấy mẫu hiện trường để thí nghiệm
với tần suất =<20T/lần
- Kiểm tra chất lượng vật liệu đang sử
dụng, đối chiếu với Tiêu chuẩn kỹ thuật tại Bảng 1, bảng 2 TCVN 8818-1-2011 (Phương pháp thí nghiệm được liệt kê theo mục 7.TCVN 8818-1-2011)
- Thí nghiệm
trong phòng
-5.2.4 TCVN 8818-1-2011
3 Thi công
lớp BTNC
19 dày 5cm
- Kiểm tra tình trạng bề mặt lớp
CPĐD và tình trạng lớp nhựa thấm bám
- Trực quan
- Đo đạc
9.2 TCVN 8819-2011
- Kiểm tra trong quá trình thi công.
Đối chiếu với Bảng 12 (mục 9.5) TCVN 8819-2011
- Trực quan
- Đo đạc
Bảng 12 TCVN 8819-2011
4 Nghiệm thu
lớp BTNC
19 dày 5cm
- Kiểm tra kích thước hình học Đối
chiếu với Bảng 13 TCVN 8819-2011
- Trực quan
- Đo đạc
9.6 TCVN 8819-2011
- Kiểm tra độ bằng phẳng của mặt
đường Đối chiếu với Bảng 14 TCVN 8819-2011(Chỉ áp dụng cho lớp BTNC trên cùng của mặt đường)
- Sử dụng thiết
bị đo IRI (Chỉ áp dụng cho lớp BTNC trên cùng của mặt đường)
9.6 TCVN 8819-2011
- Kiểm tra độ nhám của mặt đường
Đối chiếu với Bảng 15 TCVN 8819-2011
- Phương pháp
rắc cát
9.6 TCVN 8819-2011
- Kiểm tra độ chặt lu lèn
K=γtn/γo =<0.98.tn/γtn/γo =<0.98.o =<0.98
Trong đó:
γtn/γo =<0.98.tn: Khối lượng thể tích trung bình của bê tông nhựa sau khi thi công ở hiện trường, g/cm3 (xác định trên mẫu khoan);
γtn/γo =<0.98.o: Khối lượng thể tích trung bình
- Thí nghiệm
hiện trường
9.6 TCVN 8819-2011