1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(SKKN HAY NHẤT) giáo án tin học lớp 8 học kỳ 2 phương pháp mới 5 bước hoạt động

137 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Tin Học Lớp 8 Học Kỳ 2 Phương Pháp Mới 5 Bước Hoạt Động
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở XYZ
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: HS phát hiện được vấn đề các hoạt động có tính lặp đi lặp lại trongquá trình thực hiện, câu lệnh lặp trong Pascal 2.. Để biết được hoạt động này thực hiện trong Pascal như thế

Trang 1

Lớp dạy: 8

Bài 7 CÂU LỆNH LẶP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

 Biết nhu cầu có câu lệnh lặp trong ngôn ngữ lập trình

 Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp

đi lặp lại công việc nào đó một số lần

 Biết một số chương trình ví dụ với câu lệnh lặp

2 Kỹ năng:

 Biết cách vận dụng đúng đắn cấu trúc lặp vào tình huống cụ thể

 Viết được thuật toán của một số bài toán đơn giản

3 Thái độ:

 Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng

 Làm cho HS yêu thích môn lập trình, yêu thích môn học hơn.

4 Xác định nội dung trọng tâm:

 Biết nhu cầu cần có Câu lệnh lặp trong ngôn ngữ lập trình

 Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp

đi lặp lại công việc nào đó một số lần

5 Mục tiêu phát triển năng lực:

Trang 2

CấpđộNội dung

Nhận biết(MĐ 1)

Thông hiểu(MĐ 2)

Vận dụngCấp độ thấp(MĐ 3)

Cấp độ cao(MĐ 4)

Câu lệnhlặp

 Biết sự cầnthiết của côngviệc lặp

 Biết cú phápcâu lệnh lặp

 Hiểu hoạtđộng câu lệnhlặp với số lầnbiết trước, câulệnh lặp với sốlần chưa biếttrước

 Đọc hiểuthuật toán

 Mô tả thuậttoán

 Sử dụngcâu lệnhlặp giảiquyết bàitoán

4 MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:

Nội dung Câu hỏi/

bài tập Nhận biết Thông hiểu

Vận dụngthấp Vận dụng cao

Câu lệnhlặp

Bài tậpđịnhlượng (tựluận)

Không kiểm tra

HOẠT ĐỘNG 2 Tình huống xuất phát (1ph)

1 Mục tiêu: HS phát hiện được vấn đề các hoạt động có tính lặp đi lặp lại trongquá trình thực hiện, câu lệnh lặp trong Pascal

2 Phương pháp: Đàm thoại

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân

4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu

Trang 3

Nội dung hoạt động:

Trong đời sống có nhiều hoạt động được lặp đi lặp lại, vậy các hoạt độngtrong đời sống đó được thực hiện trong ngôn ngữ lập trình Pascal như thế nào

Để biết được hoạt động này thực hiện trong Pascal như thế nào, hôm nay cô sẽhướng dẫn các em tìm hiểu về câu lệnh lặp

Hoạt Động Của GV & HS Nội Dung hình thànhNăng lực

Hoạt động 1: Các công việc phải thực hiện nhiều lần (15ph)

1 Mục tiêu: HS phát hiện được vấn đề các hoạt động có tính lặp đi lặp lại trong quátrình thực hiện

2 Phương pháp: Đàm thoại

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm

4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu

5 Sản phẩm: HS hiểu được các hoạt động nào có tính lặp đi lặp lại

Chuyển giao nhiệm vụ học tập

GV: Hàng ngày chúng ta

thường phải làm một số việclặp đi lặp lại một số lần, hãylấy ví dụ về một số việc hàngngày phải làm

Triển khai nhiệm vụ học tập HS: Thảo luận theo bàn, tìm

một số ví dụ ghi vào bảngnhóm

GV: Cho HS treo ví dụ của

1 Các công việc phải thực hiền nhiều lần

 Công việc không biết trước số lần lặplại: Học bài cho đến khi thuộc hết cácbài,

 Công việc đã biết trước số lần lặp: Đihọc mỗi sáng 5 tiết, mỗi ngày tập 7 bàithể dục buổi sáng, đánh răng mỗi ngày

3 lần,

=> Để chỉ cho máy tính thực hiện đúngcông việc, trong nhiều trường hợp khiviết một chương trình máy tính chúng

ta cũng phải viết lặp lại nhiều Câu lệnhthực hiện một phép tính nhất định

Ví dụ1: Để tính 5 số tự nhiên đầu tiên

ta có thể viết như sau:

begini=0; Tong:=0;

i:=i+1; Tong:=Tong+i;

 Năng lựcgiao tiếp,năng lựchợp tác

Trang 4

lặp và một loại chưa biêt sốlần lặp )

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

GV: Nhận xét và tổng kết lại.

i:=i+1; Tong:=Tong+i;

i:=i+1; Tong:=Tong+i;

Readln; end

Hoạt động 2: Tìm hiểu câu lệnh lặp, một lệnh thay thế cho nhiều lệnh (10ph)

1 Mục tiêu: HS biết được lợi ích của câu lệnh lặp

2 Phương pháp: Đàm thoại

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm

4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu

5 Sản phẩm: HS hiểu được hoạt động câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh

Chuyển giao nhiệm vụ học tập

GV: Yêu cầu HS tìm hiểu ví

của ví dụ

GV: Yêu cầu HS mô tả lại

thuật toán, phân tích thuậttoán

HS: Mô tả lại thuật toán và

phân tích thuật toán

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

Ví dụ1: Vẽ 3 hình vuông giống nhau

Thuật toán (SGK trang 56,57)

Ví dụ2: Tính tổng của 100 số tự nhiênđầu tiên

Thuật toán: (đã nghiên cứu ở bài học số5)

=> Kết luận:

 Cách mô tả các hoạt động lặp trongthuật toán như trong 2 ví dụ trên đượcgọi là cấu trúc lặp

 Mọi ngôn ngữ lập trình đều có

 Năng lựcgiao tiếp,năng lựchợp tác

Trang 5

input, output bài toán.

GV: Yêu cầu HS đọc lại ví dụ

3 trong bài 5 để nhớ lại thuậttoán của bài toán

HS: Đọc lại ví dụ 3 - bài 5.

GV: Qua hai ví dụ trên, hãy

chỉ ra những công việc đượclặp đi lặp lại?

Hoạt động 3: Tìm hiểu ví dụ về câu lệnh lặp (15ph)

1 Mục tiêu: HS biết cú pháp câu lệnh lặp, sử dụng câu lệnh lặp để viết chương trình

2 Phương pháp: Đàm thoại

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm

4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu

5 Sản phẩm: HS hiểu được các hoạt động nào có tính lặp đi lặp lại

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to

<giá trị cuối> do <Câu lệnh>;Trong đó: for, to, do là các từ khoá,

Biến đếm là biến đơn có kiểu nguyên(có thể là kiểu kí tự hoặc kiểu đoạncon)

Giá trị đầu, giá trị cuối là số cụ thểhoặc là biểu thức có kiểu cùng kiểu vớibiến đếm, giá trị cuối phải lớn hơn giátrị đầu

Câu lệnh có thể là Câu lệnh đơn hoặcCâu lệnh kép

- Câu lệnh sẽ được thực hiện nhiều lần,mỗi lần thực hiện Câu lệnh biến đếm sẽ

 Năng lựcgiao tiếp,năng lựchợp tác,năng lực sửdụng ngônngữ lậptrình đểviết

chươngtrình

Trang 6

vòng lặp cho ví dụ 1 phần 1.

(GV có thể hướng dẫn cho

HS viết).

HS: Theo hướng dẫn của GV

để viết HS lên bảng viết chương trình

cuối thì vòng lặp được dừng lại

Var i, tong: integer;

Begin Tong:=0;

For i: = 1 to 5 do Tong:= tong + i;

Write(‘tong=’,tong);

Readln End

4 Củng Cố: (3ph) Trình bày cú pháp Câu lệnh lặp dạng tiến?

Trình bày các thành phần và hoạt động của Câu lệnh lặp dạng tiến?

5 Dặn dò: (1ph)

 Về nhà học cú pháp, hoạt động của Câu lệnh lặp, lấy ví dụ về Câu lệnh lặp

 Tìm hiểu phần còn lại của bài 7 chuẩn bị cho tiết sau học

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

TUẦN: 20 Ngày soạn: 5/ 1/ 2017 Tiết: 40 (Theo PPCT) Ngày dạy: 11/ 1/ 2020 Lớp dạy: 8 Bài 7 CÂU LỆNH LẶP (tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

 Biết nhu cầu có câu lệnh lặp trong ngôn ngữ lập trình

 Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp

đi lặp lại công việc nào đó một số lần

 Biết một số chương trình ví dụ với Câu lệnh lặp

2 Kỹ năng:

 Biết cách vận dụng đúng đắn cấu trúc lặp vào tình huống cụ thể

 Viết được thuật toán của một số bài toán đơn giản

3 Thái độ:

 Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng

 Làm cho HS yêu thích môn lập trình, yêu thích môn học hơn.

Trang 7

 Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp

đi lặp lại công việc nào đó một số lần

5 Mục tiêu phát triển năng lực:

Nhận biết(MĐ 1)

Thông hiểu(MĐ 2)

Vận dụngCấp độ thấp(MĐ 3)

Cấp độ cao(MĐ 4)

Câu lệnhlặp

 Biết sự cầnthiết của côngviệc lặp

 Biết cú phápcâu lệnh lặp

 Hiểu hoạtđộng câu lệnhlặp với số lầnbiết trước, câulệnh lặp với sốlần chưa biếttrước

 Đọc hiểuthuật toán

 Mô tả thuậttoán

 Sử dụngcâu lệnhlặp giảiquyết bàitoán

4 MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:

Trang 8

Câu lệnhlặp

Bài tậpđịnhlượng (tựluận)

ND1.TL.MĐ1

ND1.TL.MĐ

2 ND1.TL.MĐ3

ND1.TL.MĐ4

1 Trình bày cú pháp và hoạt động của Câu lệnh lặp dạng tiến? (5đ)

2 Lấy ví dụ về Câu lệnh lặp dạng tiến (5đ)Trả lời:

1 Trong pascal Câu lệnh lặp dạng tiến có cú pháp:

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <Câu lệnh>;Trong đó: for, to, do là các từ khoá, Biến đếm là biến đơn có kiểu nguyên(có thể là kiểu kí tự hoặc kiểu đoạn con)

Giá trị đầu, giá trị cuối là số cụ thể hoặc là biểu thức có kiểu cùng kiểu vớibiến đếm, giá trị cuối phải lớn hơn giá trị đầu

Câu lệnh có thể là Câu lệnh đơn hoặc Câu lệnh kép

- Câu lệnh sẽ được thực hiện nhiều lần, mỗi lần thực hiện Câu lệnh biến đếm

sẽ tự động tăng lên 1 đơn vị, tăng cho đến khi giá trị của biến đếm lớn hơngiá trị cuối thì vòng lặp được dừng lại

2 VD:

Var i, tong: integer;

Begin Tong:=0;

For i: = 1 to 5 do Tong:= tong + i;

Write(‘tong=’,tong);

Readln End

HOẠT ĐỘNG 2 Tình huống xuất phát (1ph)

Trang 9

1 Mục tiêu: HS phát hiện được vấn đề các hoạt động có tính lặp đi lặp lại trongquá trình thực hiện, câu lệnh lặp trong Pascal

2 Phương pháp: Đàm thoại

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân

4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu

5 Sản phẩm: HS hiểu cú pháp hoạt động của câu lệnh lặp trong PascalNội dung hoạt động:

Để sử dụng câu lệnh lặp trong Pascal để thể hiện các hoạt động lặp như thế nào

Hôm này các em sẽ sử dụng câu lệnh lặp trong Pascal để mô tả hoạt động

Hoạt Động Của GV & HS Nội Dung Năng lực

hình thànhHoạt động 1: Các công việc phải thực hiện nhiều lần (35ph)

1 Mục tiêu: HS phát hiện được vấn đề các hoạt động có tính lặp đi lặp lại trong quátrình thực hiện, câu lệnh lặp trong Pascal

2 Phương pháp: Đàm thoại

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân

4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu

5 Sản phẩm: HS hiểu cú pháp hoạt động của câu lệnh lặp trong Pascal

GV: Trình bày cấu trúc của Câu

lệnh lặp lùi trong pascal:

For …… downto……….do

HS: Ghi chép cấu trúc vào vở.

GV: Giải thích hoạt động của Câu

lệnh

HS: Đọc và tìm hiểu chương trình HS: Đứng tại chỗ phân tích hoạt

động của ví dụ HS khác thảo luận

và cho ý kiến

GV: Cho chạy chương trình mẫu

đã gõ trước trong máy; Yêu cầu HSquan sát kết quả

GV: Giải thích kết quả của chương

3 Ví dụ về Câu lệnh lặp

 Cú pháp Câu lệnh lặp lùi:

For <biến đếm>:= <giá trị cuối>

downto <giá trị đầu> do <Câu

lệnh>;

 Câu lệnh sẽ được thực hiện nhiềulần, mỗi lần thực hiện Câu lệnh làmột lần lặp và sau mỗi lần lặp biếnđếm sẽ tự động giảm đi1 đơn vị,giảm cho đến khi giá trị của biếnđếm nhỏ hơn giá trị đầu thì vònglặp được dừng lại

Số lần lặp = giá trị cuối-giá trị đầu+1

=> for…do là cấu trúc lặp với sốlần lặp biết trước

Ví dụ 3 (SGK-58) in ra màn hìnhthứ tự lần lặp

Program lap;

 Nănglực giaotiếp, nănglực hợptác, nănglực sửdụngngôn ngữlập trình

để viếtchươngtrình

Trang 10

HS: Đọc và tìm hiểu chương trình HS: Đứng tại chỗ phân tích hoạt

động của ví dụ

HS: Các em khác thảo luận và cho

ý kiến

GV: Trình bày cấu trúc Câu lệnh

ghép

HS: Nghe, ghi chép.

GV: Cho chạy chương trình mẫu

đã gõ trước trong máy, Yêu cầu HS quan sát kết quả

GV: Giải thích kết quả của chương

trình

Var i: integer;

Begin For i:=1 to 10 do Writeln(‘day la lan lap thu’, i);

Readln End.

Ví dụ 4 (SGK-58): Viết chương trình đưa ra màn hình những chữ

“0” theo hình trứng rơi

Program trung_roi;

Uses crt;

Var i: integer;

Begin Clrscr;

For i:=1 to 10 do begin

Writeln(‘0’); delay(100);

end;

Readln End.

 Tập hợp các Câu lệnh con được đặt trong cặp từ khoá begin end;

được gọi là Câu lệnh ghép

4 Củng Cố: (2ph) Trình bày cú pháp câu lệnh lặp dạng lùi Trình bày các thành phần và hoạt động của câu lệnh lặp dạng lùi

5 Dặn dò: (1ph)

 Về nhà học cú pháp, hoạt động của câu lệnh lặp, lấy ví dụ về câu lệnh lặp

 Chuẩn bị trước nội dung về câu lệnh lặp để tiết sau làm bài tập

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Trang 11

TUẦN: 21 Ngày soạn: 15/ 1/

2020 Tiết: 41 (Theo PPCT) Ngày dạy: 17/ 1/ 2020

Lớp dạy: 8

Bài 7 CÂU LỆNH LẶP (tiết 3)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

 Biết nhu cầu có câu lệnh lặp trong ngôn ngữ lập trình

 Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp

đi lặp lại công việc nào đó một số lần

 Biết một số chương trình ví dụ với câu lệnh lặp

2.Kỹ năng:

 Biết cách vận dụng đúng đắn cấu trúc lặp vào tình huống cụ thể

 Viết được thuật toán của một số bài toán đơn giản

3 Thái độ:

 Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng

 Làm cho HS yêu thích môn lập trình, yêu thích môn học hơn.

4 Xác định nội dung trọng tâm:

 Biết nhu cầu cần có câu lệnh lặp trong ngôn ngữ lập trình

 Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp

đi lặp lại công việc nào đó một số lần

5 Mục tiêu phát triển năng lực:

Trang 12

 Kiến thức đã học về ngôn ngữ lập trình, chương trình, Câu lệnh điều kiện,

vở ghi chép, bảng phụ

3.Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi bài tập, kiểm tra, đánh giá:

CấpđộNội dung

Nhận biết(MĐ 1)

Thông hiểu(MĐ 2)

Vận dụngCấp độ thấp(MĐ 3)

Cấp độ cao(MĐ 4)Quá trình

giải bàitoán trênmáy tính

 Quy trình giảibài toán trênmáy tính

 Thực hiệngiải bài toántrên máy tínhtheo quy trình

Câu lệnhlặp

 Hiểu được

cú pháp của câulệnh lặp

 Vận dụngcâu lệnh lặp đểviết chươngtrình

4 MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:

Nội dung Câu hỏi/ bài

tập Nhận biết Thông hiểu

Vận dụngthấp

Vậndụng caoQuá trình

giải bàitoán trênmáy tính

Bài tập địnhlượng (tựluận)

ND1.TL.MĐ1

ND1.TL.MĐ2

Câu lệnhlặp

Bài tập địnhlượng (tựluận)

ND2.TL.MĐ2

ND2.TH.MĐ3

Kết hợp trong quá trình hệ thống kiến thức

HOẠT ĐỘNG 2 Tình huống xuất phát (1ph)

1 Mục tiêu: Củng cố kiến thức về câu lệnh lặp trong Pascal

2 Phương pháp: Đàm thoại

Trang 13

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm

4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu

5 Sản phẩm: HS hiểu, sử dụng câu lệnh lặp trong NNLT Pascal để viết chươngtrình

Nội dung hoạt động:

Để củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong học kì I đặc biết kiến thức về câulệnh điều kiện, sử dụng câu lệnh điều kiện để viết chương trình

4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu

5 Sản phẩm: HS hiểu được thuật toán, chương trình tính tổng, tích bằng câu lệnh lặp

Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ 5 trang

thuật toán

Đánh giá kết quả thực hành GV: Theo dõi, nhận xét, giúp HS

sửa lại đúng thuật toán

4 Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp

Ví dụ 5: Tính tổng của N số tựnhiên đầu tiên

(Chương trình SGK)

Lưu ý: với N lớn, tổng của N số

tự nhiên đầu tiên có thể rất lớn nên trong chương trình sử dụng kiểu dữ liệu mới của Pascal, kiểu Longint.

để viếtchươngtrình

Trang 14

5 Dặn dò: (1ph)

 Về nhà học cú pháp, hoạt động của câu lệnh lặp, lấy ví dụ về câu lệnh lặp

 Chuẩn bị trước nội dung về câu lệnh lặp để tiết sau làm bài tập

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

2020 Tiết: 42 (Theo PPCT) Ngày dạy: 17/ 1/ 2020

 Nắm sâu hơn về chức năng của lệnh lặp For…to

1 Kỹ năng:

 Xác định INPUT, OUTPUT và mô tả thuật toán

 Sử dụng lệnh lặp For…to để viết chương trình

3 Thái độ:

 Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng

 Làm cho HS yêu thích môn lập trình, yêu thích môn học hơn

4 Xác định nội dung trọng tâm:

 Biết sử dụng câu lệnh lặp trong ngôn ngữ lập trình

 Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để viết chương trình

5 Mục tiêu phát triển năng lực:

a Năng lực chung:

 Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp

b Năng lực riêng:

Trang 15

 Năng lực sử dụng ngôn ngữ lặp trình để viết chương trình, năng lực trí thức

Nhận biết(MĐ 1)

Thông hiểu(MĐ 2)

Vận dụngCấp độ thấp(MĐ 3)

Cấp độ cao(MĐ 4)Quá trình

giải bàitoán trênmáy tính

 Quy trình giảibài toán trênmáy tính

 Thực hiệngiải bài toántrên máy tínhtheo quy trình

Câu lệnhlặp

 Hiểu được

cú pháp của câulệnh lặp

 Vận dụngcâu lệnh lặp đểviết chươngtrình

4 MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:

Nội dung Câu hỏi/ bài

tập Nhận biết Thông hiểu

Vận dụngthấp

Vậndụng caoQuá trình

giải bàitoán trênmáy tính

Bài tập địnhlượng (tựluận)

ND1.TL.MĐ1

ND1.TL.MĐ2

Câu lệnhlặp,

Bài tập địnhlượng (tựluận)

ND2.TL.MĐ2

ND2.TH.MĐ3

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)

Trang 16

 Kiểm tra sĩ số lớp

 Phân công vị trí thực hành 2 HS/ nhóm

 Vệ sinh lớp học

A KHỞI ĐỘNG HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ:

Không kiểm tra

HOẠT ĐỘNG 2 Tình huống xuất phát (1ph)

1 Mục tiêu: Củng cố kiến thức về câu lệnh lặp trong Pascal

2 Phương pháp: Đàm thoại

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân

4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu

5 Sản phẩm: HS hiểu, sử dụng câu lệnh lặp trong NNLT Pascal để viết chươngtrình

Nội dung hoạt động:

Để củng cố kiến thức về câu lệnh lặp để viết chương trình

Hoạt Động Của GV & HS Nội Dung

Năng lựchìnhthànhHoạt động 1: Bài tập 1 (15ph)

1 Mục tiêu: Củng cố kiến thức về câu lệnh lặp trong Pascal

2 Phương pháp: Đàm thoại

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân

4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu

5 Sản phẩm: HS hiểu, sử dụng câu lệnh lặp trong NNLT Pascal để viết chương trình

GV: Gọi lần lượt HS giải đáp các

bài tập trong SGK

GV: Chiếu máy bài tập cho HS

quan sát

GV: Gợi ý cho HS.

HS: Hoạt động nhóm thảo luận nêu

thuật toán của bài tập trên

HS: Các nhóm đại diện trả lời.

Các nhóm khác nhận xét

GV: Nhận xét và chiếu máy đưa ra

các bước của thuật toán để giảiquyết vấn đề trên

GV: Gợi ý cho HS khai báo 1 biến

Bài tập 1: Viết chương trình in ra màn hình các số tự nhiên từ 1 đến 100.

For i:= 1 to 100 do Write (i:4);

Readln;

End

 Nănglực giaotiếp, nănglực hợptác, nănglực sửdụngngôn ngữlập trình

để viếtchươngtrình

Trang 17

để đưa vào làm biến đếm cho vònglặp For và để in ra kết quả.

HS: Quan sát, viết chương trình

trên máy tính, thực hiện chạychương trình

Hoạt động 2: bài tập 2 (20ph)

1 Mục tiêu: Củng cố kiến thức về câu lệnh lặp trong Pascal

2 Phương pháp: Đàm thoại

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân

4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu

5 Sản phẩm: HS hiểu, sử dụng câu lệnh lặp trong NNLT Pascal để viết chương trình

HS: Tìm INPUT và OUTPUT của

nêu thuật toán của bài tập trên

HS: Các nhóm đại diện trả lời.

Các nhóm khác nhận xét

GV: Nhận xét.

GV: Gợi ý cho HS khai báo biến

để đưa vào làm biến đếm cho vònglặp For và để in ra kết quả và sửdụng Câu lệnh If…then và phépchia lấy phần dư MOD để viếtchương trình

HS: Viết chương trình ở bảng

nhóm

Bài tập 2: Viết chương trình in ra màn hình các số chia hết cho 6 từ 1 đến 100.

For i:= 1 to 100 do

If i mod 6 = 0 Then Write (i:4);

Readln;

End

 Nănglực giaotiếp, nănglực hợptác, nănglực sửdụngngôn ngữlập trình

để viếtchươngtrình

Trang 18

GV: Gọi các nhóm giải thích các

Câu lệnh sử dụng trong chương trình

Các nhóm lần lượt nhận xét

GV: Nhận xét các nhóm và chiếu

máy đưa ra đáp án đúng và giải thích các Câu lệnh trong chương trình cho HS hiểu

HS: Lắng nghe

4 Củng Cố: (7ph) Trình bày thuật toán, viết chương trình tính tổng các số nguyên chẵn từ 1 đến 100

5 Dặn dò: (1ph)

 Về nhà học thuộc cú pháp, hoạt động của Câu lệnh lặp với số lần biết trước dạng tiến, dạng lùi, lấy thêm ví dụ về Câu lệnh lặp

 Làm bài tập trong SBT

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

2020

Trang 19

Tiết: 43 (Theo PPCT) Ngày dạy: 16/ 1/ 2020

 Nắm sâu hơn về chức năng của lệnh lặp For…to

2 Kỹ năng:

 Xác định INPUT, OUTPUT và mô tả thuật toán

 Sử dụng lệnh lặp For…to để viết chương trình

3 Thái độ:

 Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng

 Làm cho HS yêu thích môn lập trình, yêu thích môn học hơn

4 Xác định nội dung trọng tâm:

 Biết sử dụng câu lệnh lặp trong ngôn ngữ lập trình

 Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để viết chương trình

5 Mục tiêu phát triển năng lực:

Trang 20

 Phân công vị trí ngồi 2 HS/ nhóm

2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)Câu hỏi: Trình bày thuật toán tính tổng các số nguyên chẵn từ 1 đến 100 (10đ)Trả lời:

B1: S←0; i←0;

B2: i←i+1;

B3: Nếu i>100 thì chuyển sang B5B4: Nếu i mod 2 = 0 thì S← S+i; quay lại B2B5: Thống báo giá trị S, kết thúc thuật toán

3 Bài mới: (35ph)Hoạt Động Của GV & HS Nội Dung Năng lực

hình thànhHoạt động 1: Các công việc phải thực hiện nhiều lần (18ph)

GV: Chiếu Bài tập cho cả lớp

đọc và tìm hiểu bài tập

HS: Đọc Nội Dung, Yêu cầu của

bài toán

GV: Gợi ý cho HS.

HS: Hoạt động nhóm thảo luận

nêu thuật toán của bài tập trên

HS các nhóm đại diện trả lời

Các nhóm khác nhận xét

GV: Nhận xét và chiếu máy đưa

ra các bước của thuật toán đểgiải quyết vấn đề trên

HS: Dự vào thuật toán, viết

chương trình cho bài toán

GV: Gợi ý cho HS khai báo biến

để đưa vào làm biến đếm chovòng lặp For và để in ra kết quả

HS: Viết chương trình vào bảng

For i:= 1 to 100 do Write (i*2-1:4);

Readln;

End

 Năng lựcgiao tiếp,năng lựchợp tác,năng lực sửdụng ngônngữ lậptrình để viếtchươngtrình

Trang 21

GV: Nhận xét và chiếu máy đưa

ra đáp án đúng và giải thích cácCâu lệnh cho HS

HS: Viết chương trình, sửa lỗi,

chạy chương trình trên máy tính

Hoạt động 2: Tìm hiểu Câu lệnh lặp, một lệnh thay thế cho nhiều lệnh (17ph)

GV: Chiếu bài tập cho cả lớp

đọc và tìm hiểu bài tập

HS: Tìm INPUT và OUTPUT

của bài tập trên

GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời.

HS: Tư duy trả lời Câu hỏi GV: Nhận xét và đưa ra đáp án

đúng

HS: Hoạt động nhóm thảo luận

nêu thuật toán của bài tập trên

HS: Các nhóm thảo luận, đại

diện trả lời

HS Các nhóm khác nhận xét

GV: Nhận xét, đưa ra thuật

otans cho bài toán

GV: Gợi ý cho HS khai báo

biến để đưa vào làm biến đếmcho vòng lặp For và để in ra kếtquả

HS: Lắng nghe, viết chương

Bài tập 4: Viết chương trình in

ra màn hình các số chẵn từ 1 đến 200.

For i:= 1 to 200 do Write (i*2:4);

Readln;

End

 Năng lựcgiao tiếp,năng lựchợp tác,năng lực sửdụng ngônngữ lậptrình để viếtchươngtrình

4 Củng Cố: (3ph)

Trang 22

Trình bày thuật toán, viết chương trình tính tổng các số nguyên nguyên tố từ 1đến 100

5 Dặn dò: (1ph)

 Về nhà học thuộc cú pháp, hoạt động của Câu lệnh lặp với số lần biết trướcdạng tiến, dạng lùi, lấy thêm ví dụ về Câu lệnh lặp

 Xem các bài tập đã làm trong 2 tiết, chuẩn bị tiết sau thực hành

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

2020 Tiết: 44 (Theo PPCT) Ngày dạy: 18/ 1/ 2020

Lớp dạy: 8 Bài thực hành 5 SỬ DỤNG LỆNH LẶP FOR DO

 Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các bài tập thực hành

 Làm cho HS yêu thích môn lập trình, yêu thích môn học hơn

4 Xác định nội dung trọng tâm:

 Sử dụng câu lệnh lặp for do, câu lệnh ghép để viết chương trình

5 Định hướng phát triển năng lực:

a Năng lực chung:

 Năng lực hợp tác, năng lực tri thức, năng lực giao tiếp

b Năng lực chuyên biệt:

 Năng lực tri thức về câu lệnh for do, câu lệnh ghép, năng lực giáo tiếp vớimáy tính

 Năng lực sử dụng NNLT Pascal

II PHƯƠNG PHÁP:

 Phương pháp thuyết trình, giảng giải, phân tích, làm mẫu, kết hợp sử dụngphương pháp dạy học thực hành

Trang 23

 Phân công vị trí ngồi 2 HS/ nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong quá trình thực hành

3 Bài mới: : (40ph)Hoạt Động Của GV & HS Nội Dung hình thànhNăng lực

Hoạt động 1: Bài thực hành tính tổng các số tự nhiên đầu tiên (23ph)

GV: Yêu cầu HS đọc Nội Dung

bài thực hành, thảo luận nhómđưa ra thuật toán cho bài toán

HS: Phát biểu thuật toán cho bài

toán

GV: Nhận xét thuật toán của HS.

GV: Yêu cầu mỗi nhóm viết

chương trình vào máy tính

HS: Gõ chương trình, chạy thử

chương trình, sửa lỗi chương trình

và báo cáo kết quả

GV: Hỗ trợ HS trong quá trình

thực hành

Sau khi kết quả chạy chương trình

đã đúng, GV Yêu cầu HS chữa

bài của mình đã làm ở nhà chođúng theo chương trình đã chạy

Bài 1: Tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên

Program tinh_tong;

Uses crt;

Var i, n: integer; tong: longin;

BeginClrscr;

Tong:=0;

Writeln(‘Nhap vao so n’); readln(n);

For i:=1 to n doTong: = Tong+i;

Writeln(‘Tong của’, n,’so tu nhien dautien la’,tong);

 Nănglực trithức vềcâu lệnhfor do,câu lệnhghép,năng lựcgiáo tiếpvới máytính

 Nănglực sử

Trang 24

Var i,A, dem, n: integer;

BeginClrscr;

Dem:=0;

Writeln(‘Nhap vao so n’); readln(n);

For i:=1 to n dobegin

writeln(‘nhap vao so thu’,i); readln(A);

if A>0 then dem:=dem+1;

Hoạt động 2: Chương trình bảng cửu chương (17ph)

GV: Nghiên cứu bài toán, tìm

input và output

HS: Đứng tại chỗ nêu input,

output cho bài toán

GV: Đưa Nội Dung chương trình

lên màn hình

HS: Đọc, phân tích Câu lệnh tìm

hiểu hoạt động của chương trình

GV: Yêu cầu một HS đứng tại vị

trí trình bày hoạt động củachương trình, các nhóm kháccùng tham gia phân tích

HS: Tham gia hoạt động của giáo

viên

GV: Yêu cầu HS lập bảng hoạt

động của chương trình theo mẫu:

Giả sử N=2:

Bước i i<=10 Writel

n(n,’.’

,i,’=’,n*i)

Program Bang_cuu_chuong;

Uses crt;

Var i, n: integer;

BeginClrscr;

Writeln(‘Nhap vao so n’); readln(n);

Writeln(‘Bang nha’,n);

Writeln;

For i:=1 to 10 doWriteln(n,’x’,i:2,’=’,n*i:3);

Readln;

End

 Nănglực hợptác, nănglực trithức,năng lựcgiao tiếp

 Nănglực trithức vềcâu lệnhfor do,câu lệnhghép,năng lựcgiáo tiếpvới máytính

 Nănglực sửdụngNNLTPascal

Trang 25

diện nhóm báo cáo kết quả.

GV: Nhận xét.

GV: cho chương trình chạy trên

máy, Yêu cầu HS quan sát kếtquả

4 Củng Cố: (5ph)Viết chương trình tính số Fibonaci thứ n, biết:

Fn = Fn-1+Fn-2

5 Dặn dò: (1ph)

 Xem lại nội dung bài thực hành

 Xem các bài tập còn lại chuẩn bị tiết thực hành tiếp theo

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Tiết: 45 (Theo PPCT) Ngày dạy: 6/ 2/ 2020

Lớp dạy: 8 Bài thực hành 5 SỬ DỤNG LỆNH LẶP FOR DO

 Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các bài tập thực hành

 Làm cho HS yêu thích môn lập trình, yêu thích môn học hơn

4 Xác định nội dung trọng tâm:

 Sử dụng câu lệnh lặp for do, câu lệnh ghép để viết chương trình

Trang 26

5 Định hướng phát triển năng lực:

a Năng lực chung:

 Năng lực hợp tác, năng lực tri thức, năng lực giao tiếp

b Năng lực chuyên biệt:

 Năng lực tri thức về câu lệnh for do, câu lệnh ghép, năng lực giáo tiếp vớimáy tính

 Phân công vị trí ngồi 2 HS/ nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong quá trình thực hành

3 Bài mới: : (43ph)Hoạt Động Của GV & HS Nội Dung hình thànhNăng lựcHoạt động 1: Bài thực hành tính tổng các số tự nhiên đầu tiên (23ph)

GV: Chạy kết quả của bài thực

hành Bang_cuu_chuongYêu cầu

HS quan sát kết quả và nhận xét khoảng cách giữa các hàng, cột

HS: quan sát và đưa ra nhận xét.

? Có cách nào để khoảng cách giữa các hàng và các cột tăng lên?

GV: Giới thiệu Câu lệnh gotoxy

và where

Bài 2 SGK (T63)

a Giới thiệu lệnh gotoxy(), wherex

 Gotoxy(a,b)Trong đó: a là chỉ số cột, b là chỉ sốhàng

 ý nghĩa của Câu lệnh là đưa con trỏ về cột a hàng b

 Wherex: cho biết số thứ tự của cột, wherey cho biết số thứ tự của hàng

 Năng lựchợp tác,năng lực trithức, nănglực giaotiếp

 Năng lựctri thức vềcâu lệnhfor do,

Trang 27

HS: Chú ý lắng nghe GV: Yêu cầu HS mở chương

trình Bang_cuu_chương và sửa lạichương trình theo bài trên màn hình của giáo viên

HS: gõ chương trình vào máy,

sửa lỗi chính tả, chạy chương trình, quan sát kết quả

GV: Yêu cầu HS quan sát kết quả

và so sánh với kết quả của chương trinh khi chưa dùng lệnh gotoxy(5, wherey)

HS: quan sát và nhận xét.

* Lưu ý: Phải khai báo thư viện crt

trước khi sử dụng hai lệnh trên

a Chỉnh sửa chương trình như sau:

Program Bang_cuu_chuong;

Uses crt;

Var i, n: integer;

Begin Clrscr;

 Năng lực

sử dụngNNLTPascal

Hoạt động 2: Chương trình bảng cửu chương (20ph)

GV: Giới thiệu cấu trúc lệnh for

lồng, hướng dẫn HS cách sử dụng lệnh

HS: ghi chép cấu trúc và lĩnh hội

kiến thức mới

GV: Đưa Nội Dung chương trình

bài thực hành 3 lên màn hình, yêucầu HS đọc chương trình, tìm hiểuhoạt động của chương trình

HS: Hoạt động theo nhóm, tìm

hiểu hoạt động của chương trinh, đại diện của nhóm báo cáo kết quảthảo luận

GV: Cho chạy chương trình.

HS : Quan sát kết quả trên màn

hình

Thực hành trên máy tính cá nhân

Bài 3 SGK (T64).

a Câu lệnh for lồng trong for

For <biến đếm1:= giá trị đầu> to

<giá trị cuối> do For <biến đếm 2:=giá trị đầu>

to <giá trị cuối> do< Câu lệnh>;

Program Tao_bang;

Uses crt;

Var i,j: byte;

BeginClrscr;

For i:=1 to 9 doBegin

For j:=0 to 9 do Writeln(10*i+j:4);

Writeln;

End;

Readln;

 Năng lựchợp tác,năng lực trithức, nănglực giaotiếp

 Năng lựctri thức vềcâu lệnhfor do,câu lệnhghép, nănglực giáotiếp vớimáy tính

 Năng lực

sử dụngNNLT

Trang 28

End Pascal

4 Dặn dò: (1ph)

 Xem lại Nội Dung bài thực hành

 Xem các bài tập còn lại chuẩn bị tiết thực hành tiếp theo

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Tiết: 46 (Theo PPCT) Ngày dạy: 8/ 2/ 2020

Lớp dạy: 8

häc vÏ h×nh với phÇn mÒm Geogebra

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Trang 29

 HS bước đầu hiểu được các đối tượng hình học cơ bản của phần mềmGeogebra tiếng Việt và quan hệ giữa chúng.

 HS hiểu và thao tác được một số lệnh liên quan đến điểm, đoạn, đườngthẳng, hình tròn, biến đổi hình học và cách thiết lập quan hệ giữa chúng

 Thông qua phần mềm, HS biết và hiểu được các ứng dụng của phần mềmtrong việc vẽ và minh họa các hình hình học được học trong chương trình mônToán

 Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài

 Làm cho HS yêu thích môn lập trình, yêu thích môn học hơn

4 Xác định nội dung trọng tâm:

HS hiểu và thao tác được một số lệnh liên quan đến điểm, đoạn, đườngthẳng, hình tròn, biến đổi hình học và cách thiết lập quan hệ giữa chúng

Thông qua phần mềm, HS biết và hiểu được các ứng dụng của phần mềmtrong việc vẽ và minh họa các hình hình học được học trong chương trìnhmôn Toán

5 Định hướng phát triển năng lực:

a Năng lực chung:

 Năng lực hợp tác, năng lực tri thức, năng lực giao tiếp

b Năng lực chuyên biệt:

 Năng lực thao tác với phần mềm Geogebra

 Năng lực thao tác vẽ được một số lệnh liên quan đến điểm, đoạn, đườngthẳng, hình tròn, biến đổi hình học và cách thiết lập quan hệ giữa chúng bằngphần mềm Geogebra

Trang 30

IV BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC:

 Biết cách khởiđộng phần mềmgeogebra

 Biết màn hìnhlàm việc của phầnmềm

 Hiểu được một sốlệnh liên quan đếnđiểm, đoạn, đườngthẳng, hình tròn,biến đổi hình học vàcách thiết lập quan

hệ giữa chúng

Thao tác đượcmột số lệnh liênquan đến điểm,đoạn, đường thẳng,hình tròn

Thao tác đượcmột số lệnh liênquan đến biến đổihình học và cáchthiết lập quan hệgiữa chúng

V TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định trật tự lớp: (1ph)

 Kiểm tra sĩ số lớp

 Phân công vị trí ngồi 2 HS/ nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:

Không kiểm tra

3 Bài mới: : (43ph)Hoạt Động Của GV & HS Nội Dung Năng lực

hình thànhHoạt động 1: Tìm hiểu về phần mềm Geogebra (7ph)

GV: Cho học sinh đọc thông tin SGK

? Em biết gì về phần mềm Geogebra

Nếu biết hãy nêu một vài ví dụ

HS: Tìm hiểu SGK, kết hợp kiến thức

đã học trong chương trình tin học ở

lớp 7 để trả lời Câu hỏi

? Phần mềm Geogebra có đặc điểm gì

GV giới thiệu lại cho HS nghe

HS: Lắng nghe và nghi nhớ các Nội

 Nănglực hợptác, nănglực trithức, nănglực giaotiếp

Hoạt động 2: Làm quen với phần mềm Geogebra tiếng Việt (36ph)

GV: Cho học sinh quan sát SGK và

giới thiệu các thao tác vơi phần mềm

Geogebra

Để khởi động ta làm như thế nào?

2 Làm quen với phần mềm Geogebra tiếng Việt

a) Khởi động

Nháy chuột tại biểu tượng để

 Nănglực hợptác, nănglực trithức, năng

Trang 31

HS: Tư duy nhớ lại trả lời Câu hỏi

Ngoài cách này còn có cách nào nữa

không dùng để vẽ các đối tượng-hình

Các lệnh tác động trực tiếp với đối

tượng hình học được thực hiện thông

qua các công cụ trên thanh công cụ

Để chọn một công cụ hãy nháy chuột

lên biểu tượng của công cụ này

Mỗi nút trên thanh công cụ sẽ có

nhiều công cụ cùng nhóm Nháy

chuột vào nút nhỏ hình tam giác phía

dưới các biểu tượng sẽ làm xuất hiện

các công cụ khác nữa

khởi động chương trình

b) Giới thiệu màn hình Geogebra tiếng Việt

Màn hình làm việc chính của phần mềm bao gồm bảng chọn, thanh công cụ và khu vực thể hiện các đốitượng:

 Bảng chọn là hệ thống các

lệnh chính của phần mềm Geogebra với phần mềm Geogebra tiếng Việt em sẽ thấy các lệnh bằng tiếng Việt

 Thanh công cụ của phần

mềm chứa các công cụ làm việc chính Đây chính là các công cụ dùng để vẽ, điều chỉnh và làm việcvới các đối tượng

c) Giới thiệu các công cụ làm việc chính

 Công cụ di chuyển

Chú ý: Khi đang sử dụng một công

cụ khác, nhấn phím ESC để chuyển

về công cụ di chuyển

 Các công cụ liên quan đến

đối tượng điểm

 Công cụ dùng để tạo một điểm mới Điểm được tạo

có thể là điểm tự do trên mặt phẳng hoặc là điểm thuộc một đối tượng khác (ví dụ đường thẳng, đoạn thẳng)

 Công cụ dùng để tạo

ra điểm là giao của hai đối tượng đã có trên mặt phẳng

lực giaotiếp

 Nănglực thaotác vớiphần mềmGeogebra

 Nănglực thaotác vẽđược một

số lệnhliên quanđến điểm,đoạn,đườngthẳng,hình tròn,biến đổihình học

và cáchthiết lậpquan hệgiữa

chúngbằng phầnmềmGeogebra

Trang 32

Các công cụ liên quan đến đối tượng

điểm

Cách tạo: Chọn công cụ và nháy

chuột lên một điểm trống trên màn

hình hoặc nháy chuột lên một đối

tượng để tạo điểm thuộc đối tượng

này

Các công cụ liên quan đến đoạn,

đường thẳng

Chú ý: Trong cửa sổ trên có thể nhập

một chuỗi kí tự là tên cho một giá trị

số

Các công cụ tạo mối quan hệ hình

học

 Công cụ dùng để tạo trung điểm của (đoạn thẳng nối) hai điểm cho trước: Chọn công

cụ rồi nháy chuột tại hai điểm này để tạo trung điểm

Các công cụ liên quan đến

đoạn, đường thẳng

 Các công cụ , , dùng để tạo đường, đoạn, tia đi qua hai điểm cho trước

Thao tác như sau: Chọn công

cụ, sau đó nháy chuột chọn lầnlượt hai điểm trên màn hình

 Công cụ sẽ tạo ra mộtđoạn thẳng đi qua một điểm cho trước và với độ dài có thể nhập trực tiếp từ bàn phím

Thao tác: chọn công cụ, chọn một

điểm cho trước, sau đó nhập một giá trị số vào cửa sổ có dạng:

Nháy nút áp dụng sau khi đã nhập

xong độ dài đoạn thẳng

 Các công cụ tạo mối quan hệ

hình học

 Công cụ dùng để tạo đường thẳng đi qua một điểm vàvuông góc với một đường hoặc đoạn thẳng cho trước

Thao tác: Chọn công cụ, sau đó lần

Trang 33

GV: Giới thiệu thao tác

Thao tác: chọn công cụ, sau đó lần

lượt chọn điểm, đường (đoạn, tia)

hoặc ngược lại chọn đường (đoạn, tia)

và chọn điểm

HS: Chú ý lắng nghe, nghi nhớ những

Nội Dung chính

GV: Giới thiệu thao tác

Thao tác: chọn công cụ, sau đó chọn

một đoạn thẳng hoặc chọn hai điểm

cho trước trên mặt phẳng

GV: Giới thiệu thao tác

Thao tác: Chọn công cụ và sau đó lần

lượt chọn ba điểm trên mặt phẳng

Điểm chọn thứ hai chính là đỉnh của

tâm hình tròn, sau đó nhập giá trị bán

lượt chọn điểm, đường (đoạn, tia) hoặc ngược lại chọn đường (đoạn, tia) và chọn điểm

 Công cụ sẽ tạo ra một đường thẳng song song với một đường (đoạn) cho trước và đi qua một điểm cho trước

 Công cụ dùng để vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng hoặc hai điểm cho trước

 Công cụ dùng để tạo đường phân giác của một góc cho trước Góc này xác định bởi

ba điểm trên mặt phẳng

 Các công cụ liên quan đến hình

tròn

 Công cụ dùng để vẽ hình tròn đi qua ba điểm cho trước Thao tác: chọn công cụ, sau đó lần lượt chọn ba điểm

 Công cụ dùng để tạo một nửa hình tròn đi qua hai điểm đối xứng tâm

Thao tác: chọn công cụ, chọn lần

lượt hai điểm Nửa hình tròn được tạo sẽ là phần hình tròn theo chiều ngược kim đồng hồ từ điểm thứ nhất đến điểm thứ hai

Trang 34

kính trong hộp thoại sau:

Các công cụ liên quan đến hình tròn

HS: Chú ý lắng nghe, thực hành trên

máy tính cá nhân

 Công cụ sẽ tạo ra một cung tròn là một phần của hình tròn nếu xác định trước tâm hìnhtròn và hai điểm trên cung tròn này

Thao tác: Chọn công cụ, chọn tâm

hình tròn và lần lượt chọn hai điểm

Cung tròn sẽ xuất phát từ điểm thứ nhất đến điểm thứ hai theo chiều ngược chiều kim đồng hồ

 Công cụ sẽ xác định một cung tròn đi qua ba điểm cho trước Thao tác: chọn công

cụ sau đó lần lượt chọn ba điểm trên mặt phẳng

 Các công cụ biến đổi hình học

 Công cụ dùng để tạo ra một đối tượng đối xứng với một đối tượng cho trước qua một trục là đường hoặc đoạn thẳng

Thao tác: Chọn công cụ, chọn đối

tượng cần biến đổi (có thể chọn nhiều đối tượng bằng cách kéo thả chuột tạo thành một khung chữ nhật chứa các đối tượng muốn chọn), sau đó nháy chuột lên đường hoặc đoạn thẳng làm trục đối xứng

 Công cụ dùng để tạo ra một đối tượng đối xứng với một

Trang 35

đối tượng cho trước qua một điểm cho trước (điểm này gọi là tâm đối xứng).

4 Dặn dò: (1ph)

 Xem lại nội dung của bài học

 Học thuộc các thao tác thực hiện vẽ các đối tượng khi sử dụng phần mềmGeogebra Xem nội dung còn lại của bài chuẩn bị tiết tiếp theo

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Lớp dạy: 8

HỌC VẼ HÌNH VỚI PHẦN MỀM GEOGEBRA (tiết 2)

 Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài

 Làm cho HS yêu thích môn lập trình, yêu thích môn học hơn

4 Xác định nội dung trọng tâm:

HS hiểu và thao tác được một số lệnh liên quan đến điểm, đoạn, đườngthẳng, hình tròn, biến đổi hình học và cách thiết lập quan hệ giữa chúng

Trang 36

Thông qua phần mềm, HS biết và hiểu được các ứng dụng của phần mềmtrong việc vẽ và minh họa các hình hình học được học trong chương trìnhmôn Toán.

5 Định hướng phát triển năng lực:

a Năng lực chung:

 Năng lực hợp tác, năng lực tri thức, năng lực giao tiếp

b Năng lực chuyên biệt:

 Năng lực thao tác với phần mềm Geogebra

 Năng lực thao tác vẽ được một số lệnh liên quan đến điểm, đoạn, đườngthẳng, hình tròn, biến đổi hình học và cách thiết lập quan hệ giữa chúng bằngphần mềm Geogebra

 Đọc, tìm hiểu trước kiến thức về phần mềm Geogebra, đồ dùng học tập

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Trang 37

Clrscr; 0,5đ

Writeln (‘Nhap gia tri n’); Readln (n); 1,5 đ

For i:=1 to n do S:= S + 1/i; 2,0 đWriteln (‘Tong cua’, S:5:3); Readln 1,5 đEnd

3 Bài mới: : (28ph)Hoạt Động Của GV & HS Nội Dung Năng lực

hình thànhHoạt động 1: Tìm hiểu các thao tác với tệp phần mềm Geogebra (10ph)

GV: Cho học sinh đọc thông tin

SGK, kết hợp các kiến thức đã

học về phần mềm Geogebra

tiếng Anh cho biết:

? Nêu thao tác lưu, mở tệp phần

Câu trả lời của HS thứ nhất

GV: Giới thiệu lại cho HS nghe

HS: Lắng nghe và nghi nhớ các

Nội Dung chính

d Các thao tác với tệp

 Để lưu hình hãy nhấn tổ hợp phím

Ctrl+S hoặc thực hiện lệnh Hồ sơ

Lưu lại từ bảng chọn Nếu là lần đầu

tiên lưu tệp, phần mềm sẽ yêu cầu

nhập tên tệp Gõ tên tệp tại vị trí File

name và nháy chuột vào nút Save.

Để mở một tệp đã có, nhấn tổ hợp

phím Ctrl+O hoặc thực hiện lệnh Hồ

sơ  Mở Chọn tệp cần mở hoặc gõ tên tại ô File name, sau đó nháy chuột vào nút Open.

e Thoát khỏi phần mềm

Nháy chuột chọn Hồ sơ  Đóng hoặc nhấn tổ hợp phím Alt+F4.

 Năng lựchợp tác,năng lực trithức, nănglực giao tiếp

 Năng lựcthao tác vớiphần mềmGeogebra

Hoạt động 2: Tìm hiểu các đối tượng hình học của phần mềm Geogebra (18ph)

? Em hiểu thế nào là đối tượng

a Khái niệm đối tượng hình học

Các đối tượng hình học cơ bản bao gồm: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, tia, hình tròn, cung tròn

b Đối tượng tự do và đối tượng phụ thuộc

 Năng lựchợp tác,năng lực trithức, nănglực giao tiếp

 Năng lựcthao tác vớiphần mềm

Trang 38

Dung chính

? Giáo viên nêu các đối tượng

phụ thuộc và cho biết ý nghĩa

của nó.

HS: Tìm hiểu thông tin SGK trả

lời Câu hỏi

GV: Nhận xét và chốt ý chính

Thực hiện trên máy tính cho HS

thấy được sự phụ thuộc của các

đối tượng

GV: Dùng lệnh Hiển thị  Hiển

thị danh sách đối tượng để hiện/

ẩn khung thông tin này trên màn

hình

HS: Quán sát GV thực hiện và

thực hành theo

 Sau đây là một vài ví dụ:

Đường thẳng đi qua hai điểm

Giao của hai đối tượng hình học

 Cho trước một hình tròn và một

đường thẳng Dùng công cụ để xác định giao của đường thẳng và đường tròn Chúng ta sẽ có quan hệ

"giao nhau" Giao điểm, nếu có, thuộc hai đối tượng ban đầu là đường tròn vàđường thẳng

 Một đối tượng không phụ thuộc vào bất kì một đối tượng nào khác được gọi là đối tượng tự do Các đối tượng còn lại gọi là đối tượng phụ thuộc

Như vậy mọi đối tượng hình học trong phần mềm Geogebra đều có thể chia thành hai loại là tự do hay phụ thuộc

c Danh sách các đối tượng trên màn hình

 Phần mềm Geogebra cho phép hiển thị danh sách tất cả các đối tượng hình học hiện đang có trên trang hình

Geogebra

 Năng lựcthao tác vẽđược một sốlệnh liênquan đếnđiểm, đoạn,đường thẳng,hình tròn,biến đổi hìnhhọc và cáchthiết lậpquan hệ giữachúng bằngphần mềmGeogebra

4 Dặn dò: (1ph)

 Xem, ghi nhớ Nội Dung của bài học

 Ghi nhớ mối quan hệ giữa các đối tượng khi sử dụng phần mềm Geogebra

Xem Nội Dung còn lại của bài chuẩn bị tiết tiếp theo

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Trang 39

TUẦN: 24 Ngày soạn: 10/ 2/

2020 Tiết: 48 (Theo PPCT) Ngày dạy: 15/ 2/ 2020

Lớp dạy: 8

HỌC VẼ HÌNH VỚI PHẦN MỀM GEOGEBRA (tiết 3)

Trang 40

 Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài

 Làm cho HS yêu thích môn lập trình, yêu thích môn học hơn

4 Xác định nội dung trọng tâm:

HS hiểu và thao tác được một số lệnh liên quan đến điểm, đoạn, đườngthẳng, hình tròn, biến đổi hình học và cách thiết lập quan hệ giữa chúng

Thông qua phần mềm, HS biết và hiểu được các ứng dụng của phần mềmtrong việc vẽ và minh họa các hình hình học được học trong chương trìnhmôn Toán

5 Định hướng phát triển năng lực:

a Năng lực chung:

 Năng lực hợp tác, năng lực tri thức, năng lực giao tiếp

b Năng lực chuyên biệt:

 Năng lực thao tác với phần mềm Geogebra

 Năng lực thao tác vẽ được một số lệnh liên quan đến điểm, đoạn, đườngthẳng, hình tròn, biến đổi hình học và cách thiết lập quan hệ giữa chúng bằngphần mềm Geogebra

Ngày đăng: 06/08/2023, 12:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm