Giáo án tích h pợ.
Trang 3ph i có chuy n bi n m i đ đào t o ra l p ngả ể ế ớ ể ạ ớ ười lao đ ng năng đ ng, sángộ ộ
t o, có kh năng hành đ ng trên c s n n h c v n v ng ch c; đáp ng đạ ả ộ ơ ở ề ọ ấ ữ ắ ứ ượ c
nh ng yêu c u c a công cu c xây d ng đ t nữ ầ ủ ộ ự ấ ước Vi t Nam hi n đ i, xã h iệ ệ ạ ộ công b ng, dân ch và văn minh. ằ ủ
Th c ti n nhi u nự ễ ở ề ước đã ch ng t r ng, vi c th c hi n quan đi mứ ỏ ằ ệ ự ệ ể tích h p trong giáo d c và d y h c s giúp phát tri n nh ng năng l c gi iợ ụ ạ ọ ẽ ể ữ ự ả quy t và làm cho vi c h c t p tr nên có ý nghĩa đ i v i h c sinh h n soế ệ ọ ậ ở ố ớ ọ ơ
v i vi c các môn h c, các m t giáo d c đớ ệ ọ ặ ụ ược th c hi n riêng r ự ệ ẽ
Tích h p là m t trong nh ng quan đi m giáo d c nh m nâng caoợ ộ ữ ể ụ ằ năng l c c a ngự ủ ườ ọi h c, giúp đào t o nh ng ngạ ữ ười có đ y đ ph m ch tầ ủ ẩ ấ
và năng l c đ gi i quy t các v n đ c a cu c s ng hi n đ i. ự ể ả ế ấ ề ủ ộ ố ệ ạ
Ngoài ra, chương trình hi n t i c a Vi t Nam còn có ph n trùng l pệ ạ ủ ệ ầ ặ
gi a các môn h c và đó là m t trong nh ng nguyên nhân làm cho chữ ọ ộ ữ ương trình quá t i. Vì th , tích h p có th s góp ph n làm gi m nh chả ế ợ ể ẽ ầ ả ẹ ương trình môn
h c, gi m ph n trùng l p gi a các môn, đ ng th i còn có tác d ng b sung,ọ ả ầ ặ ữ ồ ờ ụ ổ liên k t tri th c gi a các môn.ế ứ ữ
Qua th c t d y h c nhi u năm, tôi th y vi c tích h p ki n th c gi aự ế ạ ọ ề ấ ệ ợ ế ứ ữ các môn h c đ gi i quy t m t v n đ nào đó trong m t b môn là vi c làmọ ể ả ế ộ ấ ề ộ ộ ệ
h t s c c n thi t. Đi u đó đòi h i ngế ứ ầ ế ề ỏ ười giáo viên gi ng d y b môn khôngả ạ ộ
nh ng ph i n m b t nhu n nhuy n ki n th c b môn mình gi ng d y, màữ ả ắ ắ ầ ễ ế ứ ộ ả ạ
Trang 4cách nhanh nh t, hi u qu nh t. ấ ệ ả ấ
2. Tên sáng ki n:ế
“V n d ng quan đi m tích h p thông qua ph ậ ụ ể ợ ươ ng pháp d án đ d y c ự ể ạ hủ
đ : LIÊN BANG NGA ề ”
3. Tác gi sáng ki n:ả ế
H và tên: ọ Dương Th Thu H ngị ằ
Đ a ch tác gi sáng ki n: Th Tr n L p Th ch – Huy n L p Th ch T nh Vĩnhị ỉ ả ế ị ấ ậ ạ ệ ậ ạ ỉ Phúc
S đi n tho i: 0979066351 Email: hoatamgui.0812@gmail.comố ệ ạ
4. Ch đ u t t o ra sáng ki n ủ ầ ư ạ ế :
Tác gi cùng v i s h tr c a Trả ớ ự ỗ ợ ủ ường THPT Ngô Gia T v kinh phí, đ uự ề ầ
t c s v t ch t k thu t trong quá trình vi t sáng ki n và d y th cư ơ ở ậ ấ ỹ ậ ế ế ạ ự nghi m sáng ki nệ ế
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n:ự ụ ế
D y h c Đ a lí b c THPT. Đ c bi t “ạ ọ ị ở ậ ặ ệ Ch đ : Liên Bang Nga”.ủ ề
Qua đ tài này cũng có th l p dàn ý v i các đ tài khác t ng t các bàiề ể ậ ớ ề ươ ự ở khác v i c u trúc, dàn ý nh v y.ớ ấ ư ậ
6. Ngày sáng ki n đế ược áp d ng l n đ u ho c áp d ng th :ụ ầ ầ ặ ụ ử
Ngày 8 tháng 12 năm 2015
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n:ả ả ấ ủ ế
Trang 5CHƯƠNG I. C S LÍ LU NƠ Ở Ậ
I. Quan ni m v d y h c theo xu hệ ề ạ ọ ướng tích h pợ
I.1. Khái ni m “t ệ ích h p” ợ
Theo t đi n Ti ng Vi t: “ừ ể ế ệ Tích h p là s k t h p nh ng ho t đ ng, ợ ự ế ợ ữ ạ ộ
ch ươ ng trình ho c các thành ph n khác nhau thành m t kh i ch c năng. Tích ặ ầ ộ ố ứ
h p có nghĩa là s th ng ợ ự ố nh t, s hòa h p, s k t h p ấ ự ợ ự ế ợ ”.
Theo t đi n Giáo d c h c: “ừ ể ụ ọ Tích h p là hành đ ng liên k t các đ i ợ ộ ế ố
t ượ ng nghiên c u, gi ng d y, h c t p c a cùng m t lĩnh v c ho c vài lĩnh ứ ả ạ ọ ậ ủ ộ ự ặ
v c khác nhau trong cùng m t k ho ch d y h c” ự ộ ế ạ ạ ọ
Tích h p là ợ xác l p cái chung, cái toàn th , cái th ng nh t trên c s ậ ể ố ấ ơ ở
nh ng b ph n riêng l ữ ộ ậ ẻ.
Đ a t tư ư ưởng s ph m tích h p vào trong quá trình d y h c là c nư ạ ợ ạ ọ ầ thi t. D y h c tích h p là m t xu hế ạ ọ ợ ộ ướng c a lí lu n d y h c đủ ậ ạ ọ ược nhi uề
nước trên th gi i th c hi n.ế ớ ự ệ
Tích h p ợ có nghĩa là s h p nh t, s hoà nh p, s k t h pự ợ ấ ự ậ ự ế ợ N i hàmộ khoa h c khái ni m tích h p có th hi u m t cách khái quát là s h p nh tọ ệ ợ ể ể ộ ự ợ ấ hay là s nh t th hoá đ a t i m t đ i tự ấ ể ư ớ ộ ố ượng m i nh là m t th th ng nh tớ ư ộ ể ố ấ trên nh ng nét b n ch t nh t c a các thành ph n đ i tữ ả ấ ấ ủ ầ ố ượng, ch không ph iứ ả
là m t phép c ng gi n đ n nh ng thu c tính c a các thành ph n y.ộ ộ ả ơ ữ ộ ủ ầ ấ Hi uể
nh v y, tích h p có hai tính ch t c b n, liên h m t thi t v i nhau, quyư ậ ợ ấ ơ ả ệ ậ ế ớ
đ nh l n nhau, là tính liên k t và tính toàn v n. Liên k t ph i t o thành m tị ẫ ế ẹ ế ả ạ ộ
th c th toàn v n, không còn s phân chia gi a các thành ph n k t h p. ự ể ẹ ự ữ ầ ế ợ Tính toàn v n d a trên s th ng nh t n i t i các thành ph n liên k t, ch khôngẹ ự ự ố ấ ộ ạ ầ ế ứ
ph i s s p đ t các thành ph n bên c nh nhau. ả ự ắ ặ ầ ạ
Trong lí lu n d y h c, tích h p đậ ạ ọ ợ ược hi u là s k t h p m t cách h uể ự ế ợ ộ ữ
c , có h th ng, nh ng m c đ khác nhau, các ki n th c, kĩ năng thu c cácơ ệ ố ở ữ ứ ộ ế ứ ộ môn h c khác nhau ho c các h p ph n c a b môn thành m t n i dung th ngọ ặ ợ ầ ủ ộ ộ ộ ố
nh t, d a trên c s các m i liên h v lí lu n và th c ti n đấ ự ơ ở ố ệ ề ậ ự ễ ược đ c p đ nề ậ ế trong các môn h c ho c các h p ph n c a b môn đó. ọ ặ ợ ầ ủ ộ
I.2. Đ c đi m c a d y h c tích h p ặ ể ủ ạ ọ ợ
Trang 6DHTH là m t quan đi m lý lu n d y h c, hành đ ng liên k t các đ iộ ể ậ ạ ọ ộ ế ố
tượng nghiên c u, gi ng d y, h c t p c a cùng m t lĩnh v c ho c vài lĩnhứ ả ạ ọ ậ ủ ộ ự ặ
v c khác nhau trong cùng m t k ho ch d y h cự ộ ế ạ ạ ọ
I.2.1. L y ng ấ ườ ọ i h c làm trung tâm
D y h c l y ngạ ọ ấ ườ ọi h c làm trung tâm được xem là phương pháp đáp
ng yêu c u c b n c a m c tiêu giáo d c nh t là đ i v i giáo d c ngh
nghi p, có kh năng đ nh hệ ả ị ướng vi c t ch c quá trình d y h c thành quá trìnhệ ổ ứ ạ ọ
t h c, quá trình cá nhân hóa ngự ọ ườ ọi h c. D y h c l y ngạ ọ ấ ườ ọi h c là trung tâm đòi h i ngỏ ườ ọi h c là ch th c a ho t đ ng h c, h ph i t h c, t nghiênủ ể ủ ạ ộ ọ ọ ả ự ọ ự
c u đ tìm ra ki n th c b ng hành đ ng c a chính mình, ngứ ể ế ứ ằ ộ ủ ườ ọi h c không chỉ
được đ t trặ ước nh ng ki n th c có s n trong bài gi ng c a giáo viên màữ ế ứ ẵ ở ả ủ
ph i t đ t mình vào tình hu ng có v n đ c a th c ti n, c th và sinh đ ngả ự ặ ố ấ ề ủ ự ễ ụ ể ộ
c a ngh nghi p r i t đó t mình tìm ra cái ch a bi t, cái c n khám phá h củ ề ệ ồ ừ ự ư ế ầ ọ
đ hành, hành đ h c, t c là t tìm ki m ki n th c cho b n thân.ể ể ọ ứ ự ế ế ứ ả
Trong d y h c l y ngạ ọ ấ ườ ọi h c làm trung tâm đòi h i ngỏ ườ ọ ự ể i h c t th
hi n mình, phát tri n năng l c làm vi c nhóm, h p tác v i nhóm, v i l p. Sệ ể ự ệ ợ ớ ớ ớ ự làm vi c theo nhóm này s đ a ra cách th c gi i quy t đ y tính sáng t o, kíchệ ẽ ư ứ ả ế ầ ạ thích các thành viên trong nhóm hăng hái tham gia vào gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
S h p tác gi a ngự ợ ữ ườ ọi h c v i ngớ ườ ọi h c là h t s c quan tr ng nh ngế ứ ọ ư
v n ch là ngo i l c, đi u quan tr ng nh t là c n ph i phát huy n i l c là tínhẫ ỉ ạ ự ề ọ ấ ầ ả ộ ự
t ch , ch đ ng n l c tìm ki m ki n th c c a ngự ủ ủ ộ ổ ự ế ế ứ ủ ườ ọi h c. Còn ngườ ạ i d y
ch là ngỉ ườ ổi t ch c và hứ ướng d n quá trình h c t p, đ o di n cho ngẫ ọ ậ ạ ễ ườ ọ i h c
t tìm ự ki m ki n th c và ph ng th c tìm ki m ki n th c b ng hành đ ng c aế ế ứ ươ ứ ế ế ứ ằ ộ ủ chính mình
Quan h gi a ngệ ữ ườ ại d y và ngườ ọi h c được th c hi n d a trên c sự ệ ự ơ ở tin c y và h p tác v i nhau. Trong quá trình tìm ki m ki n th c c a ngậ ợ ớ ế ế ứ ủ ườ i
h c có th ch a chính xác, ch a khoa h c, ngọ ể ư ư ọ ườ ọi h c có th căn c vào k tể ứ ế
lu n c a ngậ ủ ườ ại d y đ t ki m tra, đánh giá rút kinh nghi m v cách h c c aể ự ể ệ ề ọ ủ mình. Nh n ra nh ng sai sót và bi t cách s a sai đó chính là bi t cách h c.ậ ữ ế ử ế ọ
D y h c tích h p bi u hi n cách ti p c n l y ngạ ọ ợ ể ệ ế ậ ấ ườ ọi h c là trung tâm, đây là xu hướng chung có nhi u u th so v i d y h c truy n th ng.ề ư ế ớ ạ ọ ề ố
I.2.2. Đ nh h ị ướ ng đ u ra ầ
Ngườ ọi h c đ t đạ ược nh ng đòi h i đó còn tùy thu c vào kh năng c aữ ỏ ộ ả ủ
m i ngỗ ười.
Trang 7D y h c tích h p chú ý đ n k t qu h c t p c a ngạ ọ ợ ế ế ả ọ ậ ủ ườ ọi h c đ v nể ậ
d ng vào công vi c tụ ệ ương lai đòi h i quá trình h c t p ph i đ m b o ch tỏ ọ ậ ả ả ả ấ
lượng và hi u qu đ th c hi n nhi m v ệ ả ể ự ệ ệ ụ
I.2.3. D y và h c các năng l c th c hi n ạ ọ ự ự ệ
Trong d y h c tích h p, ngạ ọ ợ ườ ọi h c được đ t vào nh ng tình hu ng c aặ ữ ố ủ
đ i s ng th c t , h ph i tr c ti p quan sát, th o lu n, làm bài t p, gi iờ ố ự ế ọ ả ự ế ả ậ ậ ả quy t nhi m v đ t ra theo cách nghĩ c a mình, t l c tìm ki m nh m khámế ệ ụ ặ ủ ự ự ế ằ phá nh ng đi u mình ch a rõ ch không ph i th đ ng ti p thu nh ng triữ ề ư ứ ả ụ ộ ế ữ
th c đã đứ ược giáo viên s p x p. Ngắ ế ườ ọi h c c n ph i ti p nh n đ i tầ ả ế ậ ố ượ ngqua các phương ti n nghe, nhìn, và phân tích đ i tệ ố ượng nh m làm b c l vàằ ộ ộ phát hi n ra các m i quan h b n ch t, t t y u c a s v t, hi n tệ ố ệ ả ấ ấ ế ủ ự ậ ệ ượng. Từ
đó, ngườ ọi h c v a n m đừ ắ ược ki n th c v a n m đế ứ ừ ắ ược phương pháp th cự hành. Nh v y, ngư ậ ườ ại d y không ch đ n thu n truy n đ t ki n th c mà cònỉ ơ ầ ề ạ ế ứ
hướng d n các thao tác th c hành.ẫ ự
D y h c tích h p có th hi u là m t hình th c d y h c k t h p gi aạ ọ ợ ể ể ộ ứ ạ ọ ế ợ ữ
d y lý thuy t và d y th c hành, qua đó ngạ ế ạ ự ở ườ ọi h c hình thành m t năng l cộ ự nào đó hay k năng hành ngh nh m đáp ng đỹ ề ằ ứ ược m c tiêu c a mô đun. D yụ ủ ạ
h c ph i làm cho ngọ ả ườ ọi h c có các năng l c tự ương ng v i chứ ớ ương trình. Năng l c nh n th cự ậ ứ : đòi h i h c sinh ph i có các kh năng quan sát, ghiỏ ọ ả ả
nh , t duy (đ c l p, logic, c th , tr u tớ ư ộ ậ ụ ể ừ ượng ), tưởng tượng, suy lu n,ậ
Năng l c th c hành:ự ự (ho t đ ng th c ti n) đòi h i h c sinh ph i có cácạ ộ ự ễ ỏ ọ ả
kh năng v n d ng tri th c (t bài h c cũng nh t th c ti n), th c hành m tả ậ ụ ứ ừ ọ ư ừ ự ễ ự ộ cách linh ho t (tích c c ch đ ng), t tin; có kh năng s d ng các công cạ ự ủ ộ ự ả ử ụ ụ
c n thi t, kh năng gi i quy t v n đ , sáng t o, có tính kiên trì, ầ ế ả ả ế ấ ề ạNăng l c cá nhânự : được th hi n qua khía c nh th ch t, đòi h i trể ệ ạ ể ấ ỏ ướ c
h t h c sinh có kh năng v n đ ng linh ho t, ph i bi t ch i th thao, bi tế ọ ả ậ ộ ạ ả ế ơ ể ế
b o v s c kho , có kh năng thích ng t t v i môi trả ệ ứ ẻ ả ứ ố ớ ường; ti p đó là khíaế
c nh ho t đ ng cá nhân đa d ng khác nh kh năng l p k ho ch, kh năngạ ạ ộ ạ ư ả ậ ế ạ ả
t đánh giá, t ch u trách nhi m, ự ự ị ệ
Trang 8I.2.4. u đi m c a d y h c tích h p Ư ể ủ ạ ọ ợ
Đ i v i h c sinh:ố ớ ọCác ch đ tích h p có tính th c ti n nên sinh đ ng h p d n, có u thủ ề ợ ự ễ ộ ấ ẫ ư ế trong vi c t o ra đ ng c , h ng thú h c t p cho h c sinh. Các ch đ tích h pệ ạ ộ ơ ứ ọ ậ ọ ủ ề ợ
h c sinh đọ ược tăng cường v n d ng ki n th c t ng h p vào gi i o các tìnhậ ụ ế ứ ổ ợ ả
hu ng th c ti n, ít ph i ghi nh ki n th c m t cách máy móc. Đi u quan tr ngố ự ễ ả ớ ế ứ ộ ề ọ
h n các ch đ tích h p , liên môn giúp cho h c sinh không ph i h c l i nhi uơ ủ ề ợ ọ ả ọ ạ ề
l n cùng m t n i dung ki n th c các môn h c khác nhau.ầ ộ ộ ế ứ ở ọ
Đ i v i giáo viên:ố ớ
Gi m t i cho giáo viên trong vi c d y các ki n th c liên môn trong mônả ả ệ ạ ế ứ
h c c a mình, có tác d ng b i dọ ủ ụ ồ ưỡng, nâng cao ki n th c và k năng sế ứ ỹ ư
ph m cho giáo viên.ạ
I.3. T ch c d y h c tích h p ổ ứ ạ ọ ợ
I.3.1. Bài d y h c tích h p ạ ọ ợ
I.3.1.1. Bài d y tích h pạ ợBài d y tích h p là đ n v h c t p nh nh t có kh năng hình thành n iạ ợ ơ ị ọ ậ ỏ ấ ả ơ
ngườ ọi h c c ki n th c, k năng, thái đ c n thi t đ gi i quy t 1 công vi cả ế ứ ỹ ộ ầ ế ể ả ế ệ
ho c m t ph n công vi c chuyên môn c th , góp ph n hình thành năng l cặ ộ ầ ệ ụ ể ầ ự
th c hi n ho t đ ng ngh nghi p c a h ự ệ ạ ộ ề ệ ủ ọKhi xây d ng bài d y theo quan đi m tích h p, ngự ạ ể ợ ười GV không ch chúỉ
tr ng n i dung ki n th c tích h p mà còn ph i xây d ng m t h th ng ho tọ ộ ế ứ ợ ả ự ộ ệ ố ạ
đ ng, thao tác tộ ương ng nh m t ch c, d n d t ngứ ằ ổ ứ ẫ ắ ườ ọ ừi h c t ng bước th cự
hi n đ hình thành năng l c. Bài d y theo quan đi m tích h p ph i là m t giệ ể ự ạ ể ợ ả ộ ờ
h c ho t đ ng ph c h p đòi h i s tích h p các ki n th c, k năng chuyênọ ạ ộ ứ ợ ỏ ự ợ ế ứ ỹ môn đ gi i quy t.ể ả ế
Trong đó, giáo án tích h p là thành ph n quan tr ng nh t. Vì v y, đ tợ ầ ọ ấ ậ ể ổ
ch c d y h c tích h p thành công đó là GV ph i biên so n đứ ạ ọ ợ ả ạ ược giáo án tích
h p phù h p v i trình đ c a ngợ ợ ớ ộ ủ ườ ọi h c, v i đi u ki n th c ti n c a c sớ ề ệ ự ễ ủ ơ ở đào t o, nh ng v n đ m b o th i gian và n i dung theo chạ ư ẫ ả ả ờ ộ ương trình khung
đã quy đ nh.ị1.3.1.2. Quy trình t ch c d y h c tích h pổ ứ ạ ọ ợ
T c s lý lu n v d y h c tích h p, thì quy trình t ch c d y h c tíchừ ơ ở ậ ề ạ ọ ợ ổ ứ ạ ọ
h p ợ nh sau:ư
Trang 9Hình 1: Quy trình t ch c d y h c tích h pổ ứ ạ ọ ợ
Bước 1: Rà soát chương trình, SGK đ tìm ra các n i dung d y h c g nể ộ ạ ọ ầ
gi ng nhau có liên quan ch t ch v i trong các môn h c c a chố ặ ẽ ớ ọ ủ ương trình, SGK; nh ng n i dung liên quan đ n v n đ th i s ữ ộ ế ấ ề ờ ự
Bước 2: Xác đ nh bài h c tích h p và các đ a ch tích h p, bao g m: ị ọ ợ ị ỉ ợ ồTên bài h c ọ
Đóng góp c a các môn vào bài h c. ủ ọ
Bước 3: D ki n th i gian (bao nhiêu ti t) cho bài h c tích h p. ự ế ờ ế ọ ợ
Bước 4: Xác đ nh m c tiêu c a bài h c tích h p, bao g m: ị ụ ủ ọ ợ ồ
Ki n th c ế ứ
Kĩ năng
Thái đ ộ
Đ nh hị ướng năng l c hình thành ự
Bước 5: Xây d ng n i dung c a bài h c tích h p. Căn c vào th i gian ự ộ ủ ọ ợ ứ ờ
d ki n, m c tiêu, th m chí c đ c đi m tâm sinh lí và y u t vùng mi n đ ự ế ụ ậ ả ặ ể ế ố ề ểxây d ng n i dung cho phù h p. ự ộ ợ
B c 6: Xây d ng k ho ch bài h c tích h p (chú ý t i các PPDH tích ướ ự ế ạ ọ ợ ớ
c c).ự
1.3.1.3. Giáo án tích h pợ
Trang 10Giáo án tích h p không ph i là m t b n đ cợ ả ộ ả ề ương ki n th c đ giáo viênế ứ ể lên l p truy n th áp đ t cho ngớ ề ụ ặ ườ ọi h c, mà là m t b n thi t k các ho tộ ả ế ế ạ
đ ng, tình hu ng nh m t ch c cho ngộ ố ằ ổ ứ ườ ọi h c th c hi n trong gi lên l p đự ệ ờ ớ ể
gi i quy t các nhi m v h c t p. Vi c xây d ng giáo án tích h p ph i đ mả ế ệ ụ ọ ậ ệ ự ợ ả ả
b o các n i dung và c u trúc đ c thù. ả ộ ấ ặ
2. Th i lờ ượng d ki n: … ti t ự ế ế
3. Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩ ị ủ ọ
4. Phương pháp d y h c và ki m tra đánh giá ạ ọ ể
I.3.2. Đi u ki n t ch c d y h c tích h p ề ệ ổ ứ ạ ọ ợ
Bên c nh quy trình t ch c d y h c đã nêu, đ t ch c d y h c tích h pạ ổ ứ ạ ọ ể ổ ứ ạ ọ ợ thành công c n có các đi u ki n sau:ầ ề ệ
Trang 11 Ph ươ ng pháp d y h c ạ ọ : Các phương pháp d y h c đạ ọ ược áp d ng theoụ
đ nh hị ướng hành đ ng, tích h p gi a truy n th ki n th c/lý thuy t v i hìnhộ ợ ữ ề ụ ế ứ ế ớ thành rèn và luy n k năng/th c hành, nh m t o đi u ki n cho ngệ ỹ ự ằ ạ ề ệ ườ ọi h c chủ
đ ng tham gia.ộ
Ph ươ ng ti n d y h c ệ ạ ọ : Phương ti n d y h c bao g m c h c li u đệ ạ ọ ồ ả ọ ệ ượ cthi t kế ế
Giáo viên: Gi ng d y tích h p xác đ nh các m c tiêu bài d y, phân bả ạ ợ ị ụ ạ ố
th i gian h p lý, ch n l a phờ ợ ọ ự ương pháp d y h c phù h p, kh năng bao quátạ ọ ợ ả
và đi u hành ho t đ ng c a ngề ạ ộ ủ ườ ọi h c
H c sinh ọ : H c sinh ph i ch đ ng, tích c c, đ c l p, có tinh th n h pọ ả ủ ộ ự ộ ậ ầ ợ tác
Đánh giá: Đánh giá k t qu h c t p nh m xác đ nh/công nh n các năngế ả ọ ậ ằ ị ậ
l c mà ngự ườ ọi h c đã đ t đạ ược thong qua đánh giá s th c hi n cũng nh m cự ự ệ ư ứ
đ đ t độ ạ ược các m c tiêu ki n th c, k năng và thái đ ụ ế ứ ỹ ộ
C s v t ch t ơ ở ậ ấ : di n tích phòng d y h c tích h p ph i đ l n đ kêệ ạ ọ ợ ả ủ ớ ể bàn, gh h c lý thuy t, l p đ t các thi t b h tr gi ng d y lý thuy t, l pế ọ ế ắ ặ ế ị ỗ ợ ả ạ ế ắ
đ t đ các thi t b th c hành cho h c sinh.ặ ủ ế ị ự ọ
I.4. S c n thi t c a d y h c theo xu h ự ầ ế ủ ạ ọ ướ ng tích h p ợ
Làm cho quá trình h c t p có ý nghĩa ọ ậ
Trong môn h c đọ ược xây d ng theo quan đi m tích h p, các quá trìnhự ể ợ
h c t p không cô l p v i cu c s ng hàng ngày, mà đọ ậ ậ ớ ộ ố ược ti n hành trongế
m i liên h v i các tình hu ng c th mà h c sinh s g p nh ng tìnhố ệ ớ ố ụ ể ọ ẽ ặ ữ
hu ng có ý nghĩa đ i v i HS. Không còn hai th gi i riêng bi t, th gi iố ố ớ ế ớ ệ ế ớ nhà trường và th gi i cu c s ng, trái l i ngế ớ ộ ố ạ ười ta tìm cách hoà nh p thậ ế
gi i nhà trớ ường vào th gi i cu c s ng.ế ớ ộ ố
Xác đ nh rõ m c tiêu, phân bi t cái c t y u và cái ít quan tr ng h n. ị ụ ệ ố ế ọ ơ
C n tránh đ t t t c các quá trình h c t p ngang b ng nhau. M t s quáầ ặ ấ ả ọ ậ ằ ộ ố trình h c t p là quan tr ng vì chúng có ích cho cu c s ng hàng ngày và vìọ ậ ọ ộ ố chúng là nh ng c s c a quá trình h c t p ti p theo. Ngoài ra có th dànhữ ơ ở ủ ọ ậ ế ể
Trang 12vào đ u h c sinh, vi c h c t p tích h p làm cho h c sinh tr thành côngầ ọ ệ ọ ậ ợ ọ ở dân có trách nhi m, ngệ ười lao đ ng có năng l c, ngộ ự ườ ự ậi t l p.
Khi đánh giá nh ng đi u HS đã lĩnh h i đữ ề ộ ược, ngoài các ki n th c c nế ứ ầ tìm cách đánh giá HS có kh năng s d ng ki n th c trong các tình hu ngả ử ụ ế ứ ố hay không đó là năng l c hay m c tiêu tích h p.ự ụ ợ
L p m i liên h gi a các khái ni m đã h c ậ ố ệ ữ ệ ọ
Thi t l p m i liên h gi a các khái ni m khác nhau c a cùng m t mônế ậ ố ệ ữ ệ ủ ộ
h c, gi a các môn h c. Nh m đáp ng l i m t trong nh ng thách th c l nọ ữ ọ ằ ứ ạ ộ ữ ứ ớ
c a xã h i ngày nay là đ m b o cho m i h c sinh kh năng huy đ ng cóủ ộ ả ả ỗ ọ ả ộ
hi u qu nh ng ki n th c và năng l c c a mình đ gi i quy t m t cáchệ ả ữ ế ứ ự ủ ể ả ế ộ
h u ích m t tình hu ng m i xu t hi n, và có th đ i m t v i m t khó khănữ ộ ố ớ ấ ệ ể ố ặ ớ ộ
b t ng , m t tình hu ng ch a t ng g p.ấ ờ ộ ố ư ừ ặ
Tránh nh ng ki n th c, k năng, n i dung ữ ế ứ ỹ ộ trùng l p khi nghiên c u riêngặ ứ
r t ng môn h c, đ ng th i có nh ng n i dung, k năng, năng l c mà theoẽ ừ ọ ồ ờ ữ ộ ỹ ự môn h c riêng r không có đọ ẽ ược. Qua đó ti t ki m th i gian đ phát tri nế ệ ờ ể ể năng l c cho HS thông qua gi i quy t nh ng tình hu ng ph c h p.ự ả ế ữ ố ứ ợ
Các ki n th c g n li n v i kinh nghi m s ng c a h c sinh ế ứ ắ ề ớ ệ ố ủ ọ , do đó s phátự tri n các khái ni m khoa h c không cô l p v i cu c s ng và phát tri n tu nể ệ ọ ậ ớ ộ ố ể ầ
t phù h p v i s phát tri n, tâm sinh lý c a HS. Các khái ni m không l cự ợ ớ ự ể ủ ệ ạ
h u do thậ ường xuyên c p nh t v i cu c s ng.ậ ậ ớ ộ ố
Ở nh ng môn h c tích h p, có đi u ki n đ phát tri n nh ng k năng xuyên ữ ọ ợ ề ệ ể ể ữ ỹ môn.
Góp ph n hình thành phát tri n năng l c chung cũng nh các năng l c ầ ể ự ư ự chuyên bi t cho HS ệ
II. D y h c d ánạ ọ ự
II.1. Khái ni m d án và d y h c theo d án ệ ự ạ ọ ự
Ban đ u, phầ ương pháp d án (PPDA) đự ượ ử ục s d ng trong d y h c th cạ ọ ự hành các môn h c k thu t, v sau đọ ỹ ậ ề ược dùng trong h u h t các môn h cầ ế ọ khác, c các môn khoa h c xã h i. Sau m t th i gian ph n nào b lãng quên,ả ọ ộ ộ ờ ầ ị
hi n nay PPDA đệ ược s d ng ph bi n trong các trử ụ ổ ế ường ph thông và đ iổ ạ
h c trên th gi i, đ c bi t nh ng nọ ế ớ ặ ệ ở ữ ước phát tri n.ể
Vi t Nam, các đ án môn h c, đ án t t nghi p t lâu cũng đã đ c
s d ng trong đào t o đ i h c, các hình th c này g n gũi v i d y h c theo dử ụ ạ ạ ọ ứ ầ ớ ạ ọ ự
Trang 13án. Tuy v y trong lĩnh v c lý lu n d y h c, PPDH này ch a đậ ự ậ ạ ọ ư ược quan tâm nghiên c u m t cách thích đáng, nên vi c s d ng ch a đ t hi u qu cao.ứ ộ ệ ử ụ ư ạ ệ ả
Có nhi u quan ni m và đ nh nghĩa khác nhau v d y h c theo d án.ề ệ ị ề ạ ọ ự DHDA được nhi u tác gi coi là m t hình th c d y h c vì khi th c hi n m tề ả ộ ứ ạ ọ ự ệ ộ
d án, có nhi u PPDH c th đự ề ụ ể ượ ử ục s d ng. Tuy nhiên khi không phân bi tệ
gi a hình th c và PPDH, ngữ ứ ười ta cũng g i là PP d án, khi đó c n hi u đó làọ ự ầ ể PPDH theo nghĩa r ng, m t PPDH ph c h p.ộ ộ ứ ợ
D y h c theo d án (DHDA) là m t hình th c d y h c, trong đó ng ạ ọ ự ộ ứ ạ ọ ườ i
h c th c hi n m t nhi m v h c t p ph c h p, có s k t h p gi a lý thuy t ọ ự ệ ộ ệ ụ ọ ậ ứ ợ ự ế ợ ữ ế
và th c hành, có t o ra các s n ph m có th gi i thi u. Nhi m v này đ ự ạ ả ẩ ể ớ ệ ệ ụ ượ c
ng ườ ọ i h c th c hi n v i tính t l c cao trong toàn b quá trình h c t p, t ự ệ ớ ự ự ộ ọ ậ ừ
vi c xác đ nh m c đích, l p k ho ch, đ n vi c th c hi n d án, ki m tra, ệ ị ụ ậ ế ạ ế ệ ự ệ ự ể
đi u ch nh, đánh giá quá trình và k t qu th c hi n. Làm vi c nhóm là hình ề ỉ ế ả ự ệ ệ
th c c b n c a DHDA ứ ơ ả ủ II.2. Đ c đi m c a d y h c d án ặ ể ủ ạ ọ ự
Có th c th hoá các đ c đi m c a DHDA nh sau:ể ụ ể ặ ể ủ ư
Đ nh hị ướng th c ti n: Ch đ c a d án xu t phát t nh ngự ễ ủ ề ủ ự ấ ừ ữ tình
hu ng c a th c ti n xã h i, th c ti n ngh nghi p cũng nh th c ti n đ iố ủ ự ễ ộ ự ễ ề ệ ư ự ễ ờ
s ng. Nhi m v d án c n ch a đ ng nh ng v n đ phù h p v i trình đ vàố ệ ụ ự ầ ứ ự ữ ấ ề ợ ớ ộ
kh năng c a ngả ủ ườ ọi h c
Có ý nghĩa th c ti n xã h i: Các d án h c t p góp ph n g n vi c h cự ễ ộ ự ọ ậ ầ ắ ệ ọ
t p trong nhà trậ ường v i th c ti n đ i s ng, xã h i. Trong nh ng trớ ự ễ ờ ố ộ ữ ường h pợ
lý tưởng, vi c th c hi n các d án có th mang l i nh ng tác đ ng xã h i tíchệ ự ệ ự ể ạ ữ ộ ộ
c c.ự
Đ nh hị ướng h ng thú ngứ ườ ọi h c: HS được tham gia ch n đ tài, n iọ ề ộ dung h c t p phù h p v i kh năng và h ng thú cá nhân. Ngoài ra, h ng thúọ ậ ợ ớ ả ứ ứ
c a ngủ ườ ọ ầi h c c n được ti p t c phát tri n trong quá trình th c hi n d án.ế ụ ể ự ệ ự
Tính ph c h p: N i dung d án có s k t h p tri th c c a nhi u lĩnhứ ợ ộ ự ự ế ợ ứ ủ ề
v c ho c môn h c khác nhau nh m gi i quy t m t v n đ mang tính ph cự ặ ọ ằ ả ế ộ ấ ề ứ
h p.ợ
Đ nh hị ướng hành đ ng: Trong quá trình th c hi n d án có s k t h pộ ự ệ ự ự ế ợ
gi a nghiên c u lý thuy t và v n dung lý thuy t vào trong ho t đ ng th cữ ứ ế ậ ế ạ ộ ự
ti n, th c hành. Thông qua đó, ki m tra, c ng c , m r ng hi u bi t lý thuy tễ ự ể ủ ố ở ộ ể ế ế
Trang 14cũng nh rèn luy n k năng hành đ ng, kinh nghi m th c ti n c a ngư ệ ỹ ộ ệ ự ễ ủ ườ i
h c.ọ
Tính t l c cao c a ngự ự ủ ườ ọ : Trong DHDA, ngi h c ườ ọi h c c n tham giaầ tích c c và t l c vào các giai đo n c a quá trình d y h c.ự ự ự ạ ủ ạ ọ Đi u đó cũng đòiề
h i và khuy n khích tính trách nhi m, s sáng t oỏ ế ệ ự ạ c a ngủ ườ ọi h c. GV chủ
y u đóng vai trò t v n, hế ư ấ ướng d n, giúp đ Tuy nhiên m c đ t l c c nẫ ỡ ứ ộ ự ự ầ phù h p v i kinh nghi m, kh năng c a HS và m c đ khó khăn c a nhi mợ ớ ệ ả ủ ứ ộ ủ ệ
v ụ
C ng tác làm vi c: Các d án h c t p thộ ệ ự ọ ậ ường được th c hi n theoự ệ nhóm, trong đó có s c ng tác làm vi c và s phân công công vi c gi a cácự ộ ệ ự ệ ữ thành viên trong nhóm. DHDA đòi h i và rèn luy n tính s n sàng và k năngỏ ệ ẵ ỹ
c ng tác làm vi c gi a các thành viên tham gia, gi a HS và GV cũng nh v iộ ệ ữ ữ ư ớ các l c lự ượng xã h i khác tham gia trong d án. Đ c đi m này còn độ ự ặ ể ược g iọ
là h c t p mang tính xã h i.ọ ậ ộ
Đ nh hị ướng s n ph m: Trong quá trình th c hi n d án, các s n ph mả ẩ ự ệ ự ả ẩ
đượ ạc t o ra. S n ph m c a d án không gi i h n trong nh ng thu ho ch lýả ẩ ủ ự ớ ạ ữ ạ thuy t, mà trong đa s trế ố ường h p các d án h c t p t o ra nh ng s n ph mợ ự ọ ậ ạ ữ ả ẩ
v t ch t c a ho t đ ng th c ti n, th c hành. Nh ng s n ph m này có th sậ ấ ủ ạ ộ ự ễ ự ữ ả ẩ ể ử
d ng, công b , gi i thi u.ụ ố ớ ệ
II.3. Các d ng c a d y h c theo d án ạ ủ ạ ọ ự
DHDA có th để ược phân lo i theo nhi u phạ ề ương di n khác nhau. Sauệ đây là m t s cách phân lo i d y h c theo d án:ộ ố ạ ạ ọ ự
II.3.1.Phân lo i theo chuyên môn ạ
D án trong m t môn h c: tr ng tâm n i dung n m trong m t môn h c.ự ộ ọ ọ ộ ằ ộ ọ
D án liên môn: tr ng tâm n i dung n m nhi u môn khác nhau.ự ọ ộ ằ ở ề
D án ngoài chuyên môn: Là các d án không ph thu c tr c ti p vàoự ự ụ ộ ự ế các môn h c, ví d d án chu n b cho các l h i trong trọ ụ ự ẩ ị ễ ộ ường
II.3.2. Phân lo i theo s tham gia c a ng ạ ự ủ ườ ọ i h c
D án cho nhóm HS, d án cá nhân. ự ự
D án dành cho nhóm HS là hình th c d án d y h c ch y u. Trongự ứ ự ạ ọ ủ ế
trường ph thông còn có d án toàn trổ ự ường, d án dành cho m t kh i l p, dự ộ ố ớ ự
án cho m t l p h cộ ớ ọ
II.3.3. Phân lo i theo s tham gia c a giáo viên ạ ự ủ
Trang 15D án dự ướ ự ưới s h ng d n c a m t GVẫ ủ ộ
D án v i s c ng tác hự ớ ự ộ ướng d n c a nhi u GV.ẫ ủ ề
II.3.4. Phân lo i theo qu th i gian ạ ỹ ờ :
K.Frey đ ngh cách phân chia nh sau:ề ị ư
D án nh : th c hi n trong m t s gi h c, có th t 26 gi h c.ự ỏ ự ệ ộ ố ờ ọ ể ừ ờ ọ
D án trung bình: d án trong m t ho c m t s ngày (“Ngày d án”),ự ự ộ ặ ộ ố ự
nh ng gi i h n là m t tu n ho c 40 gi h c.ư ớ ạ ộ ầ ặ ờ ọ
D án l n: d án th c hi n v i qu th i gian l n, t i thi u là m t tu nự ớ ự ự ệ ớ ỹ ờ ớ ố ể ộ ầ (hay 40 gi h c), có th kéo dài nhi u tu n (“Tu n d án”).ờ ọ ể ề ầ ầ ự
Cách phân chia theo th i gian này thờ ường áp d ng trụ ở ường ph thông.ổ Trong đào t o đ i h c, có th quy đ nh qu th i gian l n h n.ạ ạ ọ ể ị ỹ ờ ớ ơ
II.3.5.Phân lo i theo nhi m v ạ ệ ụ
D a theo nhi m v tr ng tâm c a d án, có th phân lo i các d án theoự ệ ụ ọ ủ ự ể ạ ự các d ng sau:ạ
D án tìm hi u: là d án kh o sát th c tr ng đ i tự ể ự ả ự ạ ố ượng
D án nghiên c u: nh m gi i quy t các v n đ , gi i thích các hi nự ứ ằ ả ế ấ ề ả ệ
tượng, quá trình
D án th c hành: có th g i là d án ki n t o s n ph m, tr ng tâm làự ự ể ọ ự ế ạ ả ẩ ọ
vi c t o ra các s n ph m v t ch t ho c th c hi n m t k ho ch hành đ ngệ ạ ả ẩ ậ ấ ặ ự ệ ộ ế ạ ộ
th c ti n, nh m th c hi n nh ng nhi m v nh trang trí, tr ng bày, bi uự ễ ằ ự ệ ữ ệ ụ ư ư ể
di n, sáng tác.ễ
D án h n h p: là các d án có n i dung k t h p các d ng nêu trên.ự ỗ ợ ự ộ ế ợ ạCác lo i d án trên không hoàn toàn tách bi t v i nhau. Trong t ng lĩnhạ ự ệ ớ ừ
v c chuyên môn có th phân lo i các d ng d án theo đ c thù riêng.ự ể ạ ạ ự ặII.4. Ti n trình th c hi n d y h c d ánế ự ệ ạ ọ ự
Sau đây trình bày m t cách phân chia các giai đo n c a d y h c theo dộ ạ ủ ạ ọ ự
án theo 5 giai đo n.ạ
Ch n đ tài và xác đ nh m c đích c a d ánọ ề ị ụ ủ ự : GV và HS cùng nhau đề
xu t, xác đ nh đ tài và m c đích c a d án. C n t o ra m t tình hu ng xu tấ ị ề ụ ủ ự ầ ạ ộ ố ấ phát, ch a đ ng m t v n đ , ho c đ t m t nhi m v c n gi i quy t,ứ ự ộ ấ ề ặ ặ ộ ệ ụ ầ ả ế trong
đó chú ý đ n vi c liên h v i hoàn c nh th c ti n xã h i và đ i s ng. C nế ệ ệ ớ ả ự ễ ộ ờ ố ầ chú ý đ n h ng thú c a ngế ứ ủ ườ ọi h c cũng nh ý nghĩa xã h i c a đ tài. GV cóư ộ ủ ề
Trang 16th gi i thi u m t s hể ớ ệ ộ ố ướng đ tài đ h c viên l a ch n và c th hoá. Trongề ể ọ ự ọ ụ ể
trường h p thích h p, sáng ki n v vi c xác đ nh đ tài có th xu t phát tợ ợ ế ề ệ ị ề ể ấ ừ phía HS. Giai đo n này đạ ược K.Frey mô t thành hai giai đo n là đ xu t sángả ạ ề ấ
ki n và th o lu n sáng ki n.ế ả ậ ế
Xây d ng k ho ch th c hi n: trong giai đo n này HS v i s hự ế ạ ự ệ ạ ớ ự ướ ng
d n c a GV xây d ng đ cẫ ủ ự ề ương cũng nh k ho ch cho vi c th c hi n dư ế ạ ệ ự ệ ự
án. Trong vi c xây d ng k ho ch c n xác đ nh nh ng công vi c c n làm,ệ ự ế ạ ầ ị ữ ệ ầ
th i gian d ki n, v t li u, kinh phí, phờ ự ế ậ ệ ương pháp ti n hành và phân côngế công vi c trong nhóm.ệ
Th c hi n d ánự ệ ự : các thành viên th c hi n công vi c theo k ho ch đãự ệ ệ ế ạ
đ ra cho nhóm và cá nhân. Trong giai đo n này HS th c hi n các ho t đ ngề ạ ự ệ ạ ộ trí tu và ho t đ ng th c ti n, th c hành, nh ng ho t đ ng này xen k và tácệ ạ ộ ự ễ ự ữ ạ ộ ẽ
đ ng qua l i l n nhau. Ki n th c lý thuy t, các phộ ạ ẫ ế ứ ế ương án gi i quy t v n đả ế ấ ề
được th nghi m qua th c ti n. Trong quá trình đó s n ph m c a d án vàử ệ ự ễ ả ẩ ủ ự thông tin m i đớ ượ ạc t o ra
Thu th p k t qu và công b s n ph mậ ế ả ố ả ẩ : k t qu th c hi n d án cóế ả ự ệ ự
th để ược vi t dế ướ ại d ng thu ho ch, báo cáo, lu n văn… Trong nhi u d ánạ ậ ề ự các s n ph m v t ch t đả ẩ ậ ấ ượ ạc t o ra qua ho t đ ng th c hành. S n ph m c aạ ộ ự ả ẩ ủ
d án cũng có th là nh ng hành đ ng phi v t ch t, ch ng h n vi c bi u di nự ể ữ ộ ậ ấ ẳ ạ ệ ể ễ
m t v k ch, vi c t ch c m t sinh ho t nh m t o ra các tác đ ng xã h i.ộ ở ị ệ ổ ứ ộ ạ ằ ạ ộ ộ
S n ph m c a d án có th đả ẩ ủ ự ể ược trình bày gi a các nhóm sinh viên, có thữ ể
được gi i thi u trong nhà trớ ệ ường, hay ngoài xã h i.ộ
Đánh giá d án: GV và HS đánh giá quá trình th c hi n và k t qu cũngự ự ệ ế ả
nh kinh nghi m đ t đư ệ ạ ược. T đó rút ra nh ng kinh nghi m cho vi c th cừ ữ ệ ệ ự
hi n các d án ti p theo. K t qu c a d án cũng có th đu c đánh giá t bênệ ự ế ế ả ủ ự ể ợ ừ ngoài. Hai giai đo n cu i này cũng có th đạ ố ể ược mô t chung thành giai đo nả ạ
Các đ c đi m c a DHDA đã th hi n nh ng u đi m c a phặ ể ủ ể ệ ữ ư ể ủ ương pháp
d y h c này. Có th tóm t t nh ng u đi m c b n sau đây c a d y h c theo dạ ọ ể ắ ữ ư ể ơ ả ủ ạ ọ ự án:
Trang 17G n lý thuy t v i th c hành, t duy và hành đ ng, nhà trắ ế ớ ự ư ộ ường và xã
Rèn luy n năng l c c ng tác làm vi c;ệ ự ộ ệ
Phát tri n năng l c đánh giá.ể ự
II.5.2. Nh ượ c đi m ể
DHDA không phù h p trong vi c truy n th tri th c lý thuy t mang tínhợ ệ ề ụ ứ ế
tr u từ ượng, h th ng cũng nh rèn luy n h th ng k năng c b n;ệ ố ư ệ ệ ố ỹ ơ ả
DHDA đòi h i nhi u th i gian. Vì v y DHDA không thay th cho PPỏ ề ờ ậ ế thuy t trình và luy n t p, mà là hình th c d yế ệ ậ ứ ạ h c b sung c n thi t cho cácọ ổ ầ ế PPDH truy n th ng.ề ố
DHDA đòi h i phỏ ương ti n v t ch t và tài chính phù h p.ệ ậ ấ ợ
Tóm l i DHDA là m t hình th c d y h c quan tr ng đ th c hi n quan ạ ộ ứ ạ ọ ọ ể ự ệ
đi m d y h c đ nh h ể ạ ọ ị ướ ng vào ng ườ ọ i h c, quan đi m d y h c đ nh h ể ạ ọ ị ướ ng
ho t đ ng và quan đi m d y h c tích h p. DHDA góp ph n g n lý thuy t v i ạ ộ ể ạ ọ ợ ầ ắ ế ớ
th c hành, t duy và hành đ ng, nhà tr ự ư ộ ườ ng và xã h i, tham gia tích c c vào ộ ự
vi c đào t o năng l c làm vi c t l c, năng l c sáng t o, năng l c gi i quy t ệ ạ ự ệ ự ự ự ạ ự ả ế các v n đ ph c h p, tinh th n trách nhi m và kh năng c ng tác làm vi c ấ ề ứ ợ ầ ệ ả ộ ệ
c a ng ủ ườ ọ i h c.
K t lu n: ế ậ
“V n d ng quan đi m tích h p thông qua phậ ụ ể ợ ương pháp d án đ d yự ể ạ
Chương 2: Vũ tr H m t tr i. H qu c a trái đ t Đ a lí 10”. K t h p v nụ ệ ặ ờ ệ ả ủ ấ ị ế ợ ậ
d ng quan đi m tích h p b ng phụ ể ợ ằ ương pháp d y h c d án.ạ ọ ự Đ tài đã ch rõề ỉ
nh ng u đi m c a phữ ư ể ủ ương d y h c d án và tích h p sau đó k t h p c 2ạ ọ ự ợ ế ợ ả
n i dung này vào bài d y.ộ ạ
Trang 18CHƯƠNG II: TH C TR NG C A D Y H CỰ Ạ Ủ Ạ Ọ
+Trong quá trình d y h c môn h c c a mình, giáo viên v n thạ ọ ọ ủ ẫ ườ ngxuyên ph i d y nh ng ki n th c có liên quan đ n các môn h c khác và vì v yả ạ ữ ế ứ ế ọ ậ
đã có s am hi u v nh ng ki n th c liên môn đó hay nói cách khác đ i ngũự ể ề ữ ế ứ ộ giáo viên chúng ta đã d y tích h p liên môn t lâu r i nh ng chúng ta ch a điạ ợ ừ ồ ư ư sâu và ch a có khái ni m tên g i c th mà thôi .ư ệ ọ ụ ể
+ V i vi c đ i m i phớ ệ ổ ớ ương pháp d y h c hi n nay, vai trò c a giáoạ ọ ệ ủ viên không còn là người truy n th ki n th c mà là ngề ụ ế ứ ườ ổi t ch c, ki m tra,ứ ể
đ nh hị ướng ho t đ ng h c c a h c sinh c trong và ngoài l p h c; vì v y,ạ ộ ọ ủ ọ ả ở ớ ọ ậ giáo viên các b môn liên quan có đi u ki n và ch đ ng h n trong s ph iộ ề ệ ủ ộ ơ ự ố
h p, h tr nhau trong d y h c.ợ ỗ ợ ạ ọ
+ Trong nh ng năm qua giáo viên cũng đã đữ ược trang b thêm nhi uị ề
ki n th c m i v phế ứ ớ ề ương pháp và kĩ thu t d y h c tích c c: nh phậ ạ ọ ự ư ươ ngpháp bàn tay n n b t ho c kĩ thu t khăn tr i bàn, d y h c theo d án …ặ ộ ặ ậ ả ạ ọ ự
+ Môi trường “ Trường h c k t n i” r t thu n l i đ giáo viên đ iọ ế ố ấ ậ ợ ể ổ
m i trong d y tích h p, liên môn.ớ ạ ợ
+ Nhà trường đã đ u t nhi u phầ ư ề ương ti n d y h c có th đáp ngệ ạ ọ ể ứ
m t ph n đ i m i phộ ầ ổ ớ ương pháp d y h c hi n nay.ạ ọ ệ
+ S phát tri n c a CNTT, s hi u bi t c a đ i ngũ giáo viên c a nhàự ể ủ ự ể ế ủ ộ ủ
trường là c h i đ chúng ta tri n khai t t d y h c tích h p, liên mônơ ộ ể ể ố ạ ọ ợ
* H c sinh : Đ i tọ ố ượng d y h c c a d án là h c sinh kh i l p 10ạ ọ ủ ự ọ ố ớ
trường THPT Ngô Gia Tự
Th nh t: Các em h c sinh l p 10 đã ti p c n v i ki n th c chứ ấ ọ ớ ế ậ ớ ế ứ ươ ngtrình b c THCS. Không còn b ng , l l m v i nh ng hình th c ki m tra,ậ ỡ ỡ ạ ẫ ớ ữ ứ ể đánh giá mà giáo viên đ ra, bi t s d ng b n đ t duy đ h th ng ki nề ế ử ụ ả ồ ư ể ệ ố ế
th c sau m i bài, m i chứ ỗ ỗ ương h c c a t t c các môn.ọ ủ ấ ả
Trang 19Th hai: Đ i v i b môn Đ a lý các em đã đứ ố ớ ộ ị ược h c r t nhi u bài cóọ ấ ề liên quan đ n v n đ môi trế ấ ề ường, các k quan thiên nhiên.ỳ
Th ba:ứ H c sinh có h ng thú tìm hi u ki n th c các b môn nh t làọ ứ ể ế ứ ộ ấ các b môn xã h i ngày càng nhi u h n, sách giáo khoa độ ộ ề ơ ược trình bày theo
hướng “ m ”nên cũng t o đi u kiên, c h i cũng nh môi trở ạ ề ơ ộ ư ường thu n l iậ ợ cho h c sinh phát huy t duy sáng t o.ọ ư ạ
I.2. Khó khăn:
Đ i v i giáo viên:ố ớ+ Giáo viên ph i tìm hi u sâu h n nh ng ki n th c thu c các môn h cả ể ơ ữ ế ứ ộ ọ khác
+ V n đ tâm lý ch y u v n quen d y theo ch đ đ n môn nên ấ ề ủ ế ẫ ạ ủ ề ơ khi
d y theo ch đ tích h p, liên môn, các giáo viên sạ ủ ề ợ ẽ v t v h n, ph i xemấ ả ơ ả xét, rà soát n i dung chộ ương trình, sách giáo khoa (SGK) hi n hành đ lo i bệ ể ạ ỏ
nh ng thông tin cũ, l c h u, đ ng th i b sung, c p nh t nh ng thông tinữ ạ ậ ồ ờ ổ ậ ậ ữ
m i, phù h p. N i dung c aớ ợ ộ ủ phương pháp d yạ tích h p, liên môn cũng yêuợ
c u GV c u trúc, s p x p l i n i dung d y h c trong chầ ấ ắ ế ạ ộ ạ ọ ương trình hi n hànhệ theo đ nh hị ướng phát tri nể năng l c h c sinh nên không tránh kh i làm choự ọ ỏ giáo viên có c m giác ng i thay đ i.ả ạ ổ
+ Đi u ki n c s v t ch t (thi t b thông tin ,truy n thông)ề ệ ơ ở ậ ấ ế ị ề ph c vụ ụ cho vi c d y h c trong nhà tr ngệ ạ ọ ườ còn nhi u h n ch nh t là các tr ng nôngề ạ ế ấ ườ ở thôn
Đ i v i h c sinh:ố ớ ọ+ D y tích h p là c m t quá trình t ti u h c đ n THPT nên giai đo nạ ợ ả ộ ừ ể ọ ế ạ
đ u này, đ c bi t là th h HS hi n t i đang quen v i l i mòn cũ nên khi đ iầ ặ ệ ế ệ ệ ạ ớ ố ổ
m i h c sinh th y l l m và khó b t k p.ớ ọ ấ ạ ẫ ắ ị + Do xu th ch n ngành ngh theo th c t xã h i nế ọ ề ự ế ộ ước ta hi n nay vàệ
vi c quy đ nh các môn thi trong các kì thi tuy n sinh nên đa s các h c sinh vàệ ị ể ố ọ
ph huynh kém m n mà (coi nh )ụ ặ ẹ v i các môn không thi, ít thi (môn ph ).ớ ụ
II. Th c tr ng v n đự ạ ấ ề
Th c hi n s ch đ o c a Đ ng u , Ban Giám hi u, Ban chuyên mônự ệ ự ỉ ạ ủ ả ỷ ệ nhà trường, T Đ a – S GDCD trổ ị ử ường Trung h c ph thông Ngô Gia Tọ ổ ự cũng đã t ch c h i th o, d gi , thi t k giáo án và th ng nh t n i dung d yổ ứ ộ ả ự ờ ế ế ố ấ ộ ạ
h c theo xu họ ướng tích h p nh sau: ợ ư
Trang 20II.1. V ph ề ươ ng pháp d y h c, ph i đ m b o các yêu c u ạ ọ ả ả ả ầ
Giúp h c sinh tích h p các ki n th c và kĩ năng đã lĩnh h i, xác l p m iọ ợ ế ứ ộ ậ ố liên h gi a các tri th c và kĩ năng thu c các phân môn đã h c. Qua đó lĩnh h iệ ữ ứ ộ ọ ộ các ki n th c và phát tri n năng l c, kĩ năng tích h p.ế ứ ể ự ợ
T ch c, thi t k các ho t đ ng ph c h p đ h c sinh h c cách s ổ ứ ế ế ạ ộ ứ ợ ể ọ ọ ử
d ng ph i h p nh ng ki n th c và kĩ năng đã th đ c trong “n i b các phân ụ ố ợ ữ ế ứ ụ ắ ộ ộmôn”
Đ t h c sinh vào trung tâm c a quá trình d y h cặ ọ ủ ạ ọ đ h c sinh tr c ể ọ ự
ti p tham gia vào gi i quy t các v n đ , tình hu ng tích h p; bế ả ế ấ ề ố ợ i n quá trình ếtruy n th tri th c thành quá trình h c sinh t ý th c v cách th c chi m lĩnh ề ụ ứ ọ ự ứ ề ứ ếtri th c và hình thành kĩ năng.ứ
Phát huy tính tích c c ch đ ng và sáng t o c a h c sinh; chú tr ng ự ủ ộ ạ ủ ọ ọ
m i quan h gi a h c sinh v i sách giáo khoa; ph i bu c h c sinh ch đ ng ố ệ ữ ọ ớ ả ộ ọ ủ ộ
t đ c, t làm vi c đ c l p theo sách giáo khoa, theo hự ọ ự ệ ộ ậ ướng d n c a giáo ẫ ủviên
II.2. D y h c Đ a lí theo quan đi m tích h p ạ ọ ị ể ợ II.2.1. Đ nh h ị ướ ng tích h p liên môn trong d y h c đ a lí ợ ạ ọ ị
Đ đ nh hể ị ướng cho tích h p trong d y h c đ a lí có c s và có đ nhợ ạ ọ ị ơ ở ị
hướng lâu dài, có th tìm hi u quan đi m c a các chuyên gia giáo d c nể ể ể ủ ụ ước ta
v xu hề ướng d y h c m i.ạ ọ ớ
Trong h i th o qu c t v xây d ng, phát tri n ch ộ ả ố ế ề ự ể ươ ng trình giáo d c ụ
ph thông sau năm 2015 ổ di n ra t ngày 1012/2012, các chuyên gia giáo d cễ ừ ụ
đã đ a ra đ án d y h c tích h p Vi t Nam v i nh ng b c chuy n bi n đ tư ề ạ ọ ợ ở ệ ớ ữ ướ ể ế ộ phá
Xu hướng d y h c m iạ ọ ớ
D y h c tích h p là quá trình d y h c trong đó giáo viên t ch c đạ ọ ợ ạ ọ ổ ứ ể
h c sinh huy đ ng n i dung, ki n th c, kĩ năng thu c nhi u lĩnh v c khácọ ộ ộ ế ứ ộ ề ự nhau nh m gi i quy t các nhi m v h c t p, thông qua đó l i hình thànhằ ả ế ệ ụ ọ ậ ạ
nh ng ki n th c, kĩ năng m i, t đó phát tri n đữ ế ứ ớ ừ ể ược nh ng năng l c c nữ ự ầ thi t.ế
Hi nệ nay Vi t Nam m i ch ti n hành vi c tích h p trong ph m viở ệ ớ ỉ ế ệ ợ ạ
h p. Trong tẹ ương lai g n, Vi t Nam s hầ ệ ẽ ướng vi c tích h p sang ph m việ ợ ạ
r ng. Đó là tích h p các ki n th c liên quan t i hai lĩnh v c khoa h c t nhiênộ ợ ế ứ ớ ự ọ ự
và khoa h c xã h i. Cách tích h p này đọ ộ ợ ược th hi n qua sách giáo khoa nhể ệ ư
Trang 21sau: ph n đ u c a sách giáo khoa trình bày n i dung c a t ng môn, phân môn;ầ ầ ủ ộ ủ ừ
ph n cu i có các ch đ tích h p mang tính liên môn ho c các ch đ nàyầ ố ủ ề ợ ặ ủ ề
được th c hi n xen k trong quá trình th c hi n chự ệ ẽ ự ệ ương trình
Nh n đ nh v xu hậ ị ề ướng này, GS Đinh Quang Báo, nguyên Hi u trệ ưở ng
Đ i h c S ph m Hà N i kh ng đ nh: “Tích h p là nguyên lý không bàn cãiạ ọ ư ạ ộ ẳ ị ợ
b i tri th c c a chúng ta t t c đ u là tích h p, không có ai ch t duy b ngở ứ ủ ấ ả ề ợ ỉ ư ằ môn này ho c môn kia, b i khi gi i quy t m t v n đ th c ti n ph i s d ngặ ở ả ế ộ ấ ề ự ễ ả ử ụ tri th c c a nhi u môn h c khác nhau. Con ngứ ủ ề ọ ườ ầi c n cái đó thì giáo d c ph iụ ả giáo d c cái đó là đụ ương nhiên”
Phương pháp giúp phát tri n năng l c toàn di nể ự ệ
D y h c tích h p có m c đích xây d ng và phát tri n năng l c toànạ ọ ợ ụ ự ể ự
di n cho h c sinh s là xu hệ ọ ẽ ướng c i cách giáo d c c a nả ụ ủ ước ta sau năm 2015
B c trung h c ph thông: tăng cậ ọ ổ ường tích h p n i b môn h c vàợ ở ộ ộ ọ
l ng ghép các v n đ nh môi trồ ấ ề ư ường, bi n đ i khí h u, kĩ năng s ng, dân s ,ế ổ ậ ố ố
s c kh e sinh s n… vào các môn h c và ho t đ ng giáo d c.ứ ỏ ả ọ ạ ộ ụ
II.2.2.Nguyên t c tích h p liên môn trong d y h c đ a lí ắ ợ ạ ọ ị
Khi th c hi n tích h p các n i dung trong m t ti t h c c n đ m b oự ệ ợ ộ ộ ế ọ ầ ả ả các nguyên t c:ắ
Đ m b o m c tiêu bài h cả ả ụ ọ
Không làm quá t i n i dung bài h cả ộ ọ
Không phá v n i dung môn h c, nghĩa là không bi n bài Đ a Lí thànhỡ ộ ọ ế ị bài tích h p.ợ
N i dung, hình th c tích h p ph i phù h p, không gò ép và chú ý liênộ ứ ợ ả ợ
h th c ti n đ a phệ ự ễ ị ương
II.2.3.Ph ươ ng th c tích h p liên môn trong d y h c đ a lí ứ ợ ạ ọ ị
Hi n nay, các phệ ương th c tích h p thứ ợ ường dùng là:
Tích h p toàn ph n: đợ ầ ược th c hi n khi bài h c có n i dung trùng v iự ệ ọ ộ ớ
n i dung c n tích h p. Hình th c này hi m g p trong chộ ầ ợ ứ ế ặ ương trình đ a lí.ị
Tích h p b ph n: đợ ộ ậ ược th c hi n khi có m t ph n ki n th c bài h cự ệ ộ ầ ế ứ ọ
có n i dung v v n đ c n tích h p.ộ ề ấ ề ầ ợ
Liên h : là phệ ương th c tích h p ph bi n trong d y h c đ a lí.ứ ợ ổ ế ạ ọ ị
Trang 22II.2.4.Hình th c tích h p liên môn trong d y h c đ a lí ứ ợ ạ ọ ị
Tích h p qua gi d y trên l p.ợ ờ ạ ớ
Tích h p qua các ho t đ ng ngoài gi lên l p.ợ ạ ộ ờ ớ Tích h p qua gi d y ngoài tr i, ti t th c đ a, tham quan th c t ợ ờ ạ ờ ế ự ị ự ếIII. Th c tr ng c a vi c v n d ng ph ng pháp d y h c d ánự ạ ủ ệ ậ ụ ươ ạ ọ ự trong d y h cạ ọ
đ a lí.ị
Hi n nay ệ v n d ng phậ ụ ương pháp DHDA trong d y h c đ a lí đã đạ ọ ị ượ c
áp d ng và ngày càng ph bi n.ụ ổ ế
Th c hi n t t phự ệ ố ương pháp d y h c d a trên d án s t o đi u ki nạ ọ ự ự ẽ ạ ề ệ
t i đa cho vi c th c hi n phố ệ ự ệ ương châm “H c đi đôi v i hành, lý lu n g n li nọ ớ ậ ắ ề
v i th c ti n”. HS s quan tâm đ n nh ng v n đ c a cu c s ng và c g ngớ ự ễ ẽ ế ữ ấ ề ủ ộ ố ố ắ suy nghĩ tìm cách gi i quy t. Giúp HS nh n th c đả ế ậ ứ ược sâu s c m i quan hắ ố ệ
gi a môn Đ a lý v i các môn h c khác. Tăng cữ ị ớ ọ ường tính tích c c, ch đ ng,ự ủ ộ sáng t o c a HS, tăng cạ ủ ường h ng thú môn h c. ứ ọ
Thông qua vi c th c hi n d án, tinh th n t p th đệ ự ệ ự ầ ậ ể ược nâng cao, m iố quan h v i b n bè, v i c ng đ ng càng đệ ớ ạ ớ ộ ồ ược th t ch t, các ph m ch t vắ ặ ẩ ấ ề tinh th n đ ng đ i đầ ồ ộ ược phát huy. Đ c bi t là qua quá trình th c hi n d án,ặ ệ ự ệ ự
HS có th s t phát hi n năng l c b n thân, t đó s có để ẽ ự ệ ự ả ừ ẽ ược nh ng đ nhữ ị
hướng đúng đ n cho s ch n l a ngh nghi p sau này.ắ ự ọ ự ề ệ
Ý tưởng v d án không hoàn toàn m i v i vi c d y h c đ a lý t trề ự ớ ớ ệ ạ ọ ị ừ ướ c
đ n nay. Nh ng qui trình th c hi n, phế ư ự ệ ương ti n đ th c hi n l i g n nhệ ể ự ệ ạ ầ ư hoàn toàn m i m Nh ng khó khăn s g p ph i trong quá trình th c hi n làớ ẻ ữ ẽ ặ ả ự ệ
đi u t t y u. Tuy nhiên c n ph i bi t hề ấ ế ầ ả ế ướng đ n tế ương lai và ph i đ t n nả ặ ề móng cho tương lai y ngay t hi n t i.ấ ừ ệ ạ
IV. Nguyên nhân c a th c tr ng v n đ nghiên c uủ ự ạ ấ ề ứ
Vi c DHTH các trệ ở ường ph thông không ch liên quan v i vi c thi tổ ỉ ớ ệ ế
k n i dung chế ộ ương trình mà còn đòi h i s thay đ i đ ng b v cách t ch cỏ ự ổ ồ ộ ề ổ ứ
d y h c, đ i m i phạ ọ ổ ớ ương pháp d y và h c, thay đ iạ ọ ổ vi c đánh giá, ki m tra,ệ ể thi
Tuy ch a th c hi n đư ự ệ ược các môn h c tích h p, chúng ta v n đ t v nọ ợ ẫ ặ ấ
đ phát tri n năng l c DHTH GV trung h c. Ngày càng có nhi u n i dungề ể ự ở ọ ề ộ
GD m i c n đ a vào nhà trớ ầ ư ường (dân s , môi trố ường, phòng ch ngố HIV/AIDS, ch ng các t n n xã h i, giáo d c pháp lu t, an toàn giao thông…)ố ệ ạ ộ ụ ậ
nh ng không th đ t thêm nh ng môn h c m i mà ph i l ng ghép vào cácư ể ặ ữ ọ ớ ả ồ
Trang 23môn h c đã có. Vì th trong d y h c, GV c n tăng cọ ế ạ ọ ầ ường nh ng mói liên hữ ệ liên môn tích h p các m t giáo d c khác trong các môn h c phù h p (ví dợ ặ ụ ọ ợ ụ giáo d c dân s , môi trụ ố ường trong môn sinh h c, đ a lí).ọ ị
Tóm l i, đ đ t đạ ể ạ ược m c tiêu đào t o chung v i nh ng yêu c u trênụ ạ ớ ữ ầ
c a d y h c tích h p, m i giáo viên chúng ta c n có nhi u c g ng n l củ ạ ọ ợ ỗ ầ ề ố ắ ỗ ự tìm tòi n m v ng yêu c u ki n th c và kĩ năng c b n c a t ng bài h c cắ ữ ầ ế ứ ỏ ả ủ ừ ọ ụ
th , t đó tìm tòi, l a ch n phể ừ ự ọ ương pháp thích h p trong quá trình d y h c.ợ ạ ọ
C n đ u t cho khâu chu n b bài d y chính là khâu thi t d y h c đ có thầ ầ ư ẩ ị ạ ế ạ ọ ể ể phát huy t i đa năng l c tìm tòi sáng t o c a h c sinh.Thành công c a bài d yố ự ạ ủ ọ ủ ạ chính là sau bài h c h c sinh s có đ ki n th c và năng l c đ gi i quy t cácọ ọ ẽ ủ ế ứ ự ể ả ế
M c tiêu đ ra là cho HS, thông qua các ho t đ ng h c t p tích c c, vì th khiụ ề ạ ộ ọ ậ ự ế xác đ nh m c tiêu h c t p c n :ị ụ ọ ậ ầ
L y trình đ HS chung c a c l p làm căn c , nh ng ph i hình dungấ ộ ủ ả ớ ứ ư ả thêm yêu c u phân hoá đ i v i nh ng nhóm HS có trình đ ki n th c và tầ ố ớ ữ ộ ế ứ ư duy khác nhau đ m i HS để ỗ ược làm vi c v i s n l c trí tu v a v i s cệ ớ ự ỗ ự ệ ừ ớ ứ mình
Chú tr ng đ ng đ u đ n các lĩnh v c : ki n th c, k năng, t duy vàọ ồ ề ế ự ế ứ ỹ ư thái đ M i lĩnh v c GV nên c th hoá các m c đ sao cho có th đánh giáộ ỗ ự ụ ể ứ ộ ể
được càng c th càng t t, qua đó có đụ ể ố ược thông tin ph n h i v nh n th cả ồ ề ậ ứ
c a HS sau m i n i dung d y h c.ủ ỗ ộ ạ ọ
Tránh xây d ng các m c tiêu chung chung cho nhi u bài h c, quá kháiự ụ ề ọ quát cho nhi u n i dung d y h c, ho c xa r i n i dung và phề ộ ạ ọ ặ ờ ộ ương pháp d yạ
h c, ho c mang n ng tính ch quan c a GV. ọ ặ ặ ủ ủ
Môi trường h c t p ph i t o nên s g n k t gi a n i dung và phọ ậ ả ạ ự ắ ế ữ ộ ươ ngpháp d y h c, là c s đ GV ch đ ng đ i m i các hình th c t ch c giáoạ ọ ơ ở ể ủ ộ ổ ớ ứ ổ ứ
d c làm cho vi c h c t p c a HS tr nên lý thú, có hi u qu thi t th c.ụ ệ ọ ậ ủ ở ệ ả ế ự
Trang 24Xác đ nh m c tiêu h c t p càng c th , càng h p v i yêu c u chị ụ ọ ậ ụ ể ợ ớ ầ ươ ngtrình, v i đi u ki n hoàn c nh d y h c thì càng t t. M c tiêu đớ ề ệ ả ạ ọ ố ụ ược xác đ nhị
nh v y s là căn c đ th y đánh giá k t qu và đi u ch nh ho t đ ng d y,ư ậ ẽ ứ ể ầ ế ả ề ỉ ạ ộ ạ
đ cho trò t đánh giá k t qu và đi u ch nh ho t đ ng h c, t ng bể ự ế ả ề ỉ ạ ộ ọ ừ ước th cự
hi n các nhi m v , nh m đ t m c đích d y h c m t cách v ng ch c.ệ ệ ụ ằ ạ ụ ạ ọ ộ ữ ắ
V.2.Xây d ng các ch đ d y h c tích h p liên môn thông qua ph ự ủ ề ạ ọ ợ ươ ng pháp d án ự
Xác đ nh n i dung d y h c tích h p liên mônị ộ ạ ọ ợ
Xây d ng ch đ d y h c tích h p liên mônự ủ ề ạ ọ ợ
N i dung trình bày m t ch đ liên môn ( tên ch đ , n i dung tíchộ ộ ủ ề ủ ề ộ
h p, m c tiêu, s n ph m)ợ ụ ả ẩ
V.3.T ch c d y h c ch đ tích h p liên môn thông qua ph ổ ứ ạ ọ ủ ề ợ ươ ng pháp d án ự
Xây d ng k ho ch d y h cự ế ạ ạ ọ
Thi t k ti n trình d y h cế ế ế ạ ọ
Hướng d n h c sinh phân chia nhóm, làm nhi m v c a mìnhẫ ọ ệ ụ ủ
T ch c d y h c thông qua “ trổ ứ ạ ọ ường h c k t n i”ọ ế ố
V.4 ng d ng t t công ngh thông tin trong gi ng d y thông qua ph Ứ ụ ố ệ ả ạ ươ ng pháp d án ự
Giáo viên t h c h i CNTT theo m ng Internet. ự ọ ỏ ạ
Giáo viên giúp và cung c p cho h c sinh các tài li u, các trang Web cácấ ọ ệ
em tìm hi u. Trao đ i các thông tin qua Gmail.ể ổ
Hướng d n các em làm các s n ph m c a nhóm qua words, powerpoint,ẫ ả ẩ ủ
CHƯƠNG III. TH C NGHI M S PH MỰ Ệ Ư Ạ
I. M c đích, nguyên t c, phụ ắ ương pháp th c nghi m s ph mự ệ ư ạ
Trang 25I.1. M c đích ụ
Th c nghi m là phự ệ ương pháp thu th p thông tin đậ ược th c hi n v iự ệ ớ
nh ng quan sát trong đi u ki n c g ng bi n đ i đ i tữ ề ệ ố ắ ế ổ ố ượng kh o sát m tả ộ cách ch đ ng nh m ki m tra tính đúng đ n c a gi thi t khoa h c.ủ ộ ằ ể ắ ủ ả ế ọ
Trong đ tài này th c nghi m đề ự ệ ược ti n hành nh m ki m nghi m tínhế ằ ể ệ
hi u qu c a vi c t ch c các ho t đ ng nh n th c thông qua khai thác bi uệ ả ủ ệ ổ ứ ạ ộ ậ ứ ể
đ trong d y h c đ a lý l p 10 theo hồ ạ ọ ị ớ ướng phát huy tính tích c c c a h c sinhự ủ ọ
so v i cách s d ng bi u đ truy n th ng, đ ch ng minh tính đúng đ n vàớ ử ụ ể ồ ề ố ể ứ ắ tính kh thi c a gi thi t khoa h c đ ra.ả ủ ả ế ọ ề
I.2. Nguyên t c ắ
Khi ti n hành th c nghi m ph i tuân th nh ng nguyên t c sau:ế ự ệ ả ủ ữ ắ
Đ m b o tính khoa h c, khách quan v th i lả ả ọ ề ờ ượng h c, kh i lọ ố ượ ng
ki n th c trong SGK.ế ứ
Bài th c nghi m ph i là bài có trong chự ệ ả ương trình SGK và có hệ
th ng bi u đ phong phú.ố ể ồ
L p th c nghi m và l p đ i ch ng ph i có cùng các đi u ki n.ớ ự ệ ớ ố ứ ả ề ệ
K t qu th c nghi m đế ả ự ệ ược đánh giá khách quan, khoa h c v i nh ngọ ớ ữ bài ki m tra ki n th c và kĩ năng c a h c sinh.ể ế ứ ủ ọ
I.3. Ph ươ ng pháp th c nghi m ự ệ
Phương pháp th c nghi m đự ệ ược th c hi n trong đ tài này là phự ệ ề ươ ngpháp tương t theo mô hình xã h i, mà c s logic c a nó là phự ộ ơ ở ủ ương pháp lo iạ suy. Các l p ti n hành th c nghi m đớ ế ự ệ ược chia làm hai nhóm:
Nhóm l p th c nghi m: ớ ự ệ V n d ng quan đi m tích h p thông quaậ ụ ể ợ
phương pháp d án đ d yự ể ạ
Nhóm l p đ i ch ng: D y h c b ng ph ng pháp truy n th ng.ớ ố ứ ạ ọ ằ ươ ề ố
II. Quy trình th c nghi mự ệ
II.1. Chu n b th c nghi m ẩ ị ự ệ
II.1.1. Ch n bài th c nghi m ọ ự ệ
Căn c vào m c tiêu c a môn đ a lý l p 10, nôi dung chứ ụ ủ ị ớ ương trình SGK
h n n a đ th y đơ ữ ể ấ ược hi u qu c a vi c s d ng bi u đ trong t ch c cácệ ả ủ ệ ử ụ ể ồ ổ ứ
ho t đông nh n th c, thì yêu c u bài th c nghi m ph i có h th ng bi u đạ ậ ứ ầ ự ệ ả ệ ố ể ồ
Trang 26phong phú v c th lo i, hình th c th hi n và n i dung th hi n. Do đó tôiề ả ể ạ ứ ể ệ ộ ể ệ
đã ch n nh ng bài th c nghi m sau:ọ ữ ự ệ
II.1.2. Ch n đ i t ọ ố ượ ng th c nghi m ự ệ
Vì đi u ki n th i gian có h n nên tôi ch ti n hành th c th c nghi m đề ệ ờ ạ ỉ ế ự ự ệ ề tài này trở ường THPT Ngô Gia T Tuy nhiên v n đ m b o nh ng yêu c u,ự ẫ ả ả ữ ầ nguyên t c đã đ t ra.ắ ặ
Trong trường ch n 2 l p th c nghi m: L p 11A3, l p 11A6, các l p đóọ ớ ự ệ ớ ớ ớ đáp ng nh ng yêu c u sau:ứ ữ ầ
o Trình đ h c sinh t ng đ ng nhau, h c sinh có ý th c h c t p.ộ ọ ươ ươ ọ ứ ọ ậ
o S h c sinh tố ọ ương đương nhau
o Không gian và đi u ki n h c t p tề ệ ọ ậ ương đương nhau
o Cùng do m t giáo viên gi ng d y.ộ ả ạ
II.1.3. Ch n giáo viên th c nghi m ọ ự ệ
Đ đ m b o tính n đ nh tôi ch n m t giáo viên d y c l p th cể ả ả ổ ị ọ ộ ạ ả ớ ự nghi m và l p đ i ch ng.ệ ớ ố ứ
o Có trình đ chuyên mônộ
o Có tâm huy t v i ngh , tinh th n trách nhi m cao.ế ớ ề ầ ệ
o S năm công tác: T 5 năm tr lên.ố ừ ở
t ch c các ho t đ ng nh n th c cho h c sinh thông qua khai thác bi u đ ổ ứ ạ ộ ậ ứ ọ ể ồ
l p đ i ch ng: Giáo viên so n giáo án và gi ng d y theo h ng s
d ng bi u đ v i ch c năng chính là phụ ể ồ ớ ứ ương ti n minh h a cho bài gi ng.ệ ọ ả
II.3. Đánh giá k t qu th c nghi m ế ả ự ệ
II.3.1. Ki m tra, đánh giá k t qu th c nghi m ể ế ả ự ệ
Sau m i bài d y th c nghi m, tôi ti n hành ki m tra ch t lỗ ạ ự ệ ế ể ấ ượng h c t pọ ậ
c a h c sinh b ng các phi u ki m tra. N i dung c a các phi u này ki m tra củ ọ ằ ế ể ộ ủ ế ể ả
ph n ki n th c và kĩ năng c a h c sinh, đ ng th i kèm theo phi u đi u tra tâmầ ế ứ ủ ọ ồ ờ ế ề
lí c a h c sinh sau m i ti t h c v i nh ng phủ ọ ỗ ế ọ ớ ữ ương pháp d y h c khác nhau.ạ ọ
Trang 27 V m t ki n th c: M c đích c a bài ki m tra là c ng c nh ng n iề ặ ế ứ ụ ủ ể ủ ố ữ ộ dung c b n sau bài h c đ đánh giá đơ ả ọ ể ược hi u qu và m c đ đ t đệ ả ứ ộ ạ ượ ủ c c a
m c tiêu bài h c.ụ ọ
V m t kĩ năng: Thông qua các bài ki m tra đ ng th i cũng đánh giá đ cề ặ ể ồ ờ ượ
kĩ năng c a h c sinh nh đ c, phân tích b n đ , tranh nh, s đ , bi u đ …ủ ọ ư ọ ả ồ ả ơ ồ ể ồ
II.3.2. X lí k t qu th c nghi m ử ế ả ự ệ
Quá trình x lí k t qu th c nghi m di n ra theo các bử ế ả ự ệ ễ ước sau:
B ướ c 1: Ti n hành ch m đi m bài ki m tra c l p đ i ch ng và l pế ấ ể ể ở ả ớ ố ứ ớ
th c nghi m theo thang đi m 10ự ệ ể
B ướ c 2: Th ng kê k t qu sau khi ch m đi m. ố ế ả ấ ể
B ướ c 3: Tính đi m trung bình c a l p th c nghi m và l p đ i ch ng.ể ủ ớ ự ệ ớ ố ứ
B ướ c 4: X lí k t qu theo nh ng thang b c t y u đ n gi i đ soử ế ả ữ ậ ừ ế ế ỏ ể sánh, đ i chi u và rút ra k t lu n.ố ế ế ậ
II.3.3. Nh n xét k t qu th c nghi m ậ ế ả ự ệ
Nh n xét v m t đ nh lậ ề ặ ị ượng
Nh n xét v m t đ nh tínhậ ề ặ ịIII. Bài th c nghi mự ệ
Bi t m t s đ c đi m v v trí đ a lí, ph m vi lãnh th c a Liên Bang Nga.ế ộ ố ặ ể ề ị ị ạ ổ ủ
Trình bày được đ c đi m v t nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tíchặ ể ề ự
được nh ng thu n l i, khó khăn c a t nhiên đ i v i s phát tri n kinh t ữ ậ ợ ủ ự ố ớ ự ể ế
xã h i.ộ
Phân tích các đ c đi m v dân s , phân b dân c c a Liên Bang Nga vàặ ể ề ố ố ư ủ
nh h ng c a chúng đ i v i s phát tri n kinh t xã h i
b c a m t s ngành kinh t c a Liên Bang Nga.ố ủ ộ ố ế ủ
Hi u để ược m i quan h Vi t – Nga trong b i c nh qu c t m iố ệ ệ ố ả ố ế ớ
Trang 28L ch s : ị ử
N m đắ ược nh ng nét chính v tình hình nữ ề ước Nga trước và sau Cách M ngạ tháng Mười Nga
Hi u để ược ý nghĩa l ch s và nh hị ử ả ưởng c a cách m ng tháng Mủ ạ ười Nga
đ n phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ế ả ộ ế ớ
Bi t đế ượ nh ng chính sách và quá trình xây d ng CNXH Liên Xô đã đ tc ữ ự ở ạ nhi u thành t u về ự ượ ật b c v kinh t , khoa h c kĩ thu t ề ế ọ ậ
Bi t đế ược th i k đ y khó khăn, bi n đ ng v kinh t , chính tr , xã h i c aờ ỳ ầ ế ộ ề ế ị ộ ủ Liên bang Nga (nh ng năm 90 c a th k XXữ ủ ế ỉ )
Bi t đ ế ượ c “ Chi n tranh và hòa bình ế ” là tác ph m ph n ánh m t giai đo nẩ ả ộ ạ
bi tráng c a toàn xã h iủ ộ Nga, t gi i quý t c đ n nông dân, trong th i đ iừ ớ ộ ế ờ ạ Napoléon
Qua Bài thơ “Tôi yêu em” C m nh n đ c v đ p tâm h n c a nhân v tả ậ ượ ẻ ẹ ồ ủ ậ
tr tình trong tình yêu: chân thành, say đ m, v tha, cao thữ ắ ị ượng.Th y đấ ược nét
đ c s c c a th Puskin gi n d , trong sáng, tinh t ặ ắ ủ ơ ả ị ế
Hi u để ược A.P.SÊ – KH PỐ là đ i bi u l n cu i cùng trong văn h c hi nạ ể ớ ố ọ ệ
th c Nga th k XIX, nhà cách tân thiên tài v hai th lo i truy n ng n và k chự ế ỉ ề ể ạ ệ ắ ị nói
2.1.6. Môn Hóa h cọ
Bi t đế ượ Mendeleev nhà hóa h c, nhà ho t đ ng xã h i, nhà s ph mc ọ ạ ộ ộ ư ạ
n i ti ng nổ ế ước Nga. C ng hi n vĩ đ i nh t c a ông là nghiên c u ra B ng hố ế ạ ấ ủ ứ ả ệ
th ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c.ố ầ ố ọ2.1.7. Kiên th c Âm Nh ć ứ ạ
Th y đấ ượ “c H Thiên Ngaồ ” là m t trong nh ng v ballet kinh đi n nh t,ộ ữ ở ể ấ
m t trong nh ng đ nh cao c a Tchaikovsky. Bi t độ ữ ỉ ủ ế ược Tchaikovsky là m tộ
nh c s thiên tài c a nạ ỹ ủ ước Nga, có nh ng c ng hi n to l n cho nữ ố ế ớ ước Nga và
Trang 29 Bi t đế ược B c “Ngày thu” (1961)ứ danh h a ngọ ười Nga Nikolai Matveevich Pozdneev
2.1.9. Kiên th c Tin hoć ứ
Bi t đế ược cách truy c p m ng iternet ng d ng c a công ngh thông tinậ ạ ứ ụ ủ ệ2.1.10. Kiên th c cac môn khoa hoc khać ứ ́ ̣ ́
V khoa h c vũ trề ọ ụ: V tinh nhân t o Sputnik ệ ạ
Nhi u công trình ki n trúc có giá tr caoề ế ị c a Liên bang Ngaủ
Piatnitsky – Đ nh cao âmỉ nh c dân gianạ Nga
Đi u nh y Kalinka ệ ả2.2. V kĩ năng: ề
2.2.1. Môn Đ a lí:ị
S d ng b n đ , lử ụ ả ồ ược đ t nhiên, b ng s li u đ nh n bi t m t s đ cồ ự ả ố ệ ể ậ ế ộ ố ặ
đi m v v trí đ a lí, lãnh th và v t nhiên, tài nguyên khoáng s n c a Liênể ề ị ị ổ ề ự ả ủ bang Nga
Phân tích lược đ dân c , s li u v dân s , tháp dân s đ nh n xét đồ ư ố ệ ề ố ố ể ậ ượ cLiên Bang Nga là m t qu c gia đông dân nh ng dân s đang gi m d n, dân cộ ố ư ố ả ầ ư phân b không đ u.ố ề
Phân tích b ng s li u và lả ố ệ ược đ kinh t c a Liên Bang Nga đ có đồ ế ủ ể ượ c
ki n th c trên.ế ứ2.2.2 Môn
l ch s : ị ử
Rèn kĩ năng quan sát và đ c lọ ược đ , khai thác tranh nh l ch sồ ả ị ử
Rèn luy n k năng t ng h p, h th ng hoá và ệ ỹ ổ ợ ệ ố phân tích, đánh giá các s ki nự ệ
l ch sị ử2.1.3. Môn Toan hoć ̣
Rèn công th c tính m t đ dân s , bài toán dân sứ ậ ộ ố ố2.1.4. Môn v t líậ
Rèn luy n k năng vào th c ti nệ ỹ ự ễ2.1.5. Môn Văn hoc ̣
Qua bài thơ “Tôi yêu em”: Giúp HS th y đ ấ ượ c cái hay, cái đ p trong th tình ẹ ơ
c a Puskin, bi t cách c m nh n và phân tích m t bài th tình trong sáng và đ y thi ủ ế ả ậ ộ ơ ầ
v , t đó có th c m nh n và phân tích nh ng bài th tình m t cách tinh t và giàu ị ừ ể ả ậ ữ ơ ộ ế
c m xúc ả
“Người trong bao” A.P.SÊ – KH PỐ rèn luy n k năng tóm t t truy nệ ỹ ắ ệ
Rèn luy n kĩ năng c m nh n và phân tích các tác ph m th , văn.ệ ả ậ ẩ ơ2.1.6. Môn hóa h cọ
Rèn k năng nh n bi t các nguyên t hóa h c
Trang 30H p tác gi a các thành viên trong công vi c, s chia s , s phân công côngợ ữ ệ ự ẻ ự
vi c theo năng l c, s khéo léo trong giao ti p…ệ ự ự ếXây d ng nh ng k năng c b n cho h c trò : có cách làm vi c khoa h c h n,ự ữ ỹ ơ ả ọ ệ ọ ơ năng l c thuy t trình, hùng bi n…ự ế ệ
*Tích h p giáo d c b o v môi tr ợ ụ ả ệ ườ ng:
Liên Bang Nga là m t qu c gia có ngu n tài nguyên thiên nhiên r t phong phú, tuy ộ ố ồ ấ nhiên vi c s d ng tài nguyên c n chú ý đ n v n đ môi tr ệ ử ụ ầ ế ấ ề ườ ng.
2.3. V thái đ :ề ộ
Khâm ph c tinh th n hi sinh c a dân t c Nga đã c u loài ngụ ầ ủ ộ ứ ười thoát kh iỏ ách phát xít Đ c trong Đ i chi n th gi i II và tinh th n sáng t o khoa h cứ ạ ế ế ớ ầ ạ ọ
c a nủ ước Nga
Bi t trân tr ng nh ng c ng hi n to l n c a các nhà khoa h c Nga cho thế ọ ữ ố ế ớ ủ ọ ế
gi iớ
Khâm ph c tinh th n lao đ ng và s đóng góp c a nhân dân Nga cho n nụ ầ ộ ự ủ ề kinh t đ t nế ấ ước
Trân tr ng, h c h i nh ng thành t u mà nhân dân Liên Xô đã đ t đ ọ ọ ỏ ữ ự ạ ượ c
Có ý th c rèn luy n tu dứ ệ ưỡng đ o đ c, h c t pạ ứ ọ ậ
H c sinh hi u bi t thêm v m i quan h Vi t Ngaọ ể ế ề ố ệ ệ2.4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c giao ti p v i th y – cô giáo, v i b n.ự ế ớ ầ ớ ạ
Năng l c h p tác trong nhóm nh v i b n.ự ợ ỏ ớ ạ
Năng l c gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
3. Đ i tố ượng d y h c c a d ánạ ọ ủ ự
Trang 31 Đ i tố ượng c a d án là h c sinh kh i l p 11 c a trủ ự ọ ố ớ ủ ường THPT Ngô Gia T ự
L p Th ch Vĩnh Phúc.ậ ạ
S lố ượng h c sinh tham gia: 30 h c sinh l p 11Aọ ọ ớ 3
* Đ c đi m khác: ặ ể
Đa s h c sinh có tinh th n ham h c h i, ham thích tìm tòi và khám phá th cố ọ ầ ọ ỏ ự
t hoàn thành các câu h i đ nh hế ỏ ị ướng h c t p c a giáo viên giao cho.ọ ậ ủ
Tích c c ôn t p và làm bài t p v nhà; đ c trự ậ ậ ề ọ ước bài m i trớ ước khi t i l p.ớ ớ
4. Ý nghĩa c a d ánủ ự
4.1. Đ i v i th c ti n d y h c: ố ớ ự ễ ạ ọ
Đ i v i h c sinh:ố ớ ọCác ch đ tích h p có tính th c ti n nên sinh đ ng h p d n, có u th trongủ ề ơ ự ễ ộ ấ ẫ ư ế
v êc t o ra đ ng c , h ng thú h c t p cho h c sinh. Các ch đ tích h p h cị ạ ộ ơ ứ ọ ậ ọ ủ ề ợ ọ sinh được tăng cường v n d ng ki n th c t ng h p vào gi i o các tình hu ngậ ụ ế ứ ổ ợ ả ố
th c ti n, ít ph i ghi nh ki n th c m t cách máy móc. Đi u quan tr ng h nự ễ ả ớ ế ứ ộ ề ọ ơ các ch đ tích h p , liên môn giúp cho h c sinh không ph i h c l i nhi u l nủ ề ợ ọ ả ọ ạ ề ầ cùng m t n i dung ki n th c các môn h c khác nhau.ộ ộ ế ứ ở ọ
Đ i v i giáo viên:ố ớ
Gi m t i cho giáo viên trong vi c d y các ki n th c liên môn trong môn h cả ả ệ ạ ế ứ ọ
c a mình, có tác d ng b i dủ ụ ồ ưỡng, nâng cao ki n th c và k năng s ph m choế ứ ỹ ư ạ giáo viên
V i vi c 2 môn Đ a lí và L ch s có nhi u n i dung liên quan đ n Liên Bangớ ệ ị ị ử ề ộ ế Nga thì c u trúc l i thành m t ch đ liên môn “Liên Bang Nga” là c n thi t,ấ ạ ộ ủ ề ầ ế tránh tình tr ng trùng l p nhau v n i dung, tránh đạ ặ ề ộ ược c 2 môn h c đ u tả ọ ề ổ
ch c d y h c gi m đứ ạ ọ ả ược th i gian và h c t p cho h c sinh, kh c ph c đờ ọ ậ ọ ắ ụ ượ ctình tr ng thi u s liên h , tác đ ng ki n th c c a đ a lí và l ch s ngoài raạ ế ự ệ ộ ế ứ ủ ị ị ử còn có m t s môn khác ộ ố
Vi c xây d ng ch đ liên môn t o đi u ki n đ đ i m i phệ ự ủ ề ạ ề ệ ể ổ ớ ương pháp d yạ
h c, đa d ng hóa các hình th c d y h c, h c sinh đọ ạ ứ ạ ọ ọ ược ho t đ ng, đạ ộ ượ ự c tnghiên c u thông qua đó góp ph n hứ ầ ướng t i s hình thành các năng l c,ớ ự ự
Qua bài h c, h c sinh s kh c sâu thêm ki n th c ọ ọ ẽ ắ ế ứ các môn h c khácọ
Trang 32 Sau d an cac em linh hoat h n biêt vân dung cac môn hoc khac nhau đê giaiự ́ ́ ̣ ơ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ̉ ̉ quyêt môt chu đê nao đo. Gi hoc môn đia li gi tr nên nhe nhang h n gâý ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ờ ̣ ̣ ́ ơ ở̀ ̣ ̀ ơ
h ng thu h n.ứ ́ ơ
V i chu đê chinh la tim hiêu Liên Bang Nga… hoc sinh co c hôi khăc sâuớ ̉ ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ́ ơ ̣ ́ thêm cac môn hoc khac nhau, nh : L ch s , Vât li, Hóa h c, Ti ng Anh, Nǵ ̣ ́ ư ị ử ̣ ́ ọ ế ư ̃văn, Toan hoc, Âm nh c, Mĩ thu t, Tin h c va nhiêu lĩnh v c khoa hoc khac ́ ̣ ạ ậ ọ ̀ ̀ ự ̣ ́4.2. Đ i v i th c ti n cu c s ngố ớ ự ễ ộ ố :
Khâm ph c tinh th n hi sinh c a dân t c Nga đã c u loài ngụ ầ ủ ộ ứ ười thoát kh iỏ ách phát xít Đ c trong Đ i chi n th gi i II và tinh th n sáng t o khoa h cứ ạ ế ế ớ ầ ạ ọ
c a nủ ước Nga
Bi t trân tr ng nh ng c ng hi n to l n c a các nhà khoa h c Nga cho thế ọ ữ ố ế ớ ủ ọ ế
gi iớ
Khâm ph c tinh th n lao đ ng và s đóng góp c a nhân dân Nga cho n nụ ầ ộ ự ủ ề kinh t đ t nế ấ ước
Trân tr ng, h c h i nh ng thành t u mà nhân dân Liên Xô đã đ t đ ọ ọ ỏ ữ ự ạ ượ c
Có ý th c rèn luy n tu dứ ệ ưỡng đ o đ c, h c t pạ ứ ọ ậ
5. Thi t b d y h c, h c li uế ị ạ ọ ọ ệ
5.1 Thiêt bi day hoć ̣ ̣ ̣
Sách giáo khoa đ a lý 11 ban c b n và nâng cao, sách giáo viên đ a lý 11 banị ơ ả ị nâng cao, sách thiên văn h c nhà xu t b n ĐHSP, Sách giáo khoa môn đ a lý…ọ ấ ả ị
Tranh anh, hình v , clip đia li co liên quan đên bai hoc.̉ ẽ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣
Toàn b bai d y độ ̀ ạ ược so n gi ng theo giáo án đi n t H c sinh đạ ả ệ ử ọ ược ti pế
c n bài h c m t cách tr c quan t đó các em có th v n d ng ki n th c khiậ ọ ộ ự ừ ể ậ ụ ế ứ làm bài t p.ậ
May tinh xach tay, may chiêu.́ ́ ́ ́ ́5.2. Hoc liêụ ̣
+ K t thúc d án (Thông tin ph n h i, Nh t kí cá nhân, Báo cáo t ng k t)ế ự ả ồ ậ ổ ế
Máy chi u, giáo án.ế
Trang 33Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ
Đ c trọ ước bài
SGK, v ghi, đ dùng, ở ồ
S u t m tranh nh, video clip, ư ầ ả
Các hình trong SGK5.3. ng dung công nghê thông tinỨ ̣ ̣
Bi t m t s đ c đi m v v trí đ a lí, ph m vi lãnh th c a Liên Bang Nga.ế ộ ố ặ ể ề ị ị ạ ổ ủ
Trình bày được đ c đi m v t nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tíchặ ể ề ự
được nh ng thu n l i, khó khăn c a t nhiên đ i v i s phát tri n kinh t ữ ậ ợ ủ ự ố ớ ự ể ế
xã h i.ộ
Phân tích các đ c đi m v dân s , phân b dân c c a Liên Bang Nga vàặ ể ề ố ố ư ủ
nh h ng c a chúng đ i v i s phát tri n kinh t xã h i
b c a m t s ngành kinh t c a Liên Bang Nga.ố ủ ộ ố ế ủ
Hi u để ược m i quan h Vi t – Nga trong b i c nh qu c t m iố ệ ệ ố ả ố ế ớ Môn
l ch s : ị ử
N m đắ ược nh ng nét chính v tình hình nữ ề ước Nga trước và sau Cách M ngạ tháng Mười Nga
Hi u để ược ý nghĩa l ch s và nh hị ử ả ưởng c a cách m ng tháng Mủ ạ ười Nga
đ n phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ế ả ộ ế ớ
Bi t đế ượ nh ng chính sách và quá trình xây d ng CNXH Liên Xô đã đ tc ữ ự ở ạ nhi u thành t u về ự ượ ật b c v kinh t , khoa h c kĩ thu t ề ế ọ ậ
Bi t đế ược th i k đ y khó khăn, bi n đ ng v kinh t , chính tr , xã h i c aờ ỳ ầ ế ộ ề ế ị ộ ủ Liên bang Nga (nh ng năm 90 c a th k XX)ữ ủ ế ỉ
Trang 34 Bi t đ ế ượ c “ Chi n tranh và hòa bình ế ” là tác ph m ph n ánh m t giai đo nẩ ả ộ ạ
bi tráng c a toàn xã h iủ ộ Nga, t gi i quý t c đ n nông dân, trong th i đ iừ ớ ộ ế ờ ạ Napoléon
Qua Bài thơ “Tôi yêu em” C m nh n đ c v đ p tâm h n c a nhân v tả ậ ượ ẻ ẹ ồ ủ ậ
tr tình trong tình yêu: chân thành, say đ m, v tha, cao thữ ắ ị ượng.Th y đấ ược nét
đ c s c c a th Puskin gi n d , trong sáng, tinh t ặ ắ ủ ơ ả ị ế
Hi u để ược A.P.SÊ – KH PỐ là đ i bi u l n cu i cùng trong văn h c hi nạ ể ớ ố ọ ệ
th c Nga th k XIX, nhà cách tân thiên tài v hai th lo i truy n ng n và k chự ế ỉ ề ể ạ ệ ắ ị nói
Môn
H óa h c ọ
Bi t đế ượ Mendeleev nhà hóa h c, nhà ho t đ ng xã h i, nhà s ph mc ọ ạ ộ ộ ư ạ
n i ti ng nổ ế ước Nga. C ng hi n vĩ đ i nh t c a ông là nghiên c u ra B ng hố ế ạ ấ ủ ứ ả ệ
th ng tu n hoàn các nguyên t hóa h cố ầ ố ọ Kiên th c Âm Nh ć ứ ạ
Th y đấ ược H Thiên Ngaồ là m t trong nh ng v ballet kinh đi n nh t, m tộ ữ ở ể ấ ộ trong nh ng đ nh cao c a Tchaikovskyữ ỉ ủ Bi t đế ược Tchaikovsky là m t nh cộ ạ
s thiên tài c a nỹ ủ ước Nga, có nh ng c ng hi n to l n cho nữ ố ế ớ ước Nga và thế
Trang 35 Piatnitsky – Đ nh cao âmỉ nh c dân gianạ Nga
Đi u nh y Kalinka ệ ả1.2. V kĩ năng: ề
Môn Đ a lí:ị
S d ng b n đ , lử ụ ả ồ ược đ t nhiên, b ng s li u đ nh n bi t m t s đ cồ ự ả ố ệ ể ậ ế ộ ố ặ
đi m v v trí đ a lí, lãnh th và v t nhiên, tài nguyên khoáng s n c a Liênể ề ị ị ổ ề ự ả ủ bang Nga
Phân tích lược đ dân c , s li u v dân s , tháp dân s đ nh n xét đồ ư ố ệ ề ố ố ể ậ ượ cLiên Bang Nga là m t qu c gia đông dân nh ng dân s đang gi m d n, dân cộ ố ư ố ả ầ ư phân b không đ u.ố ề
Phân tích b ng s li u và lả ố ệ ược đ kinh t c a Liên Bang Nga đ có đồ ế ủ ể ượ c
ki n th c trên.ế ứMôn
Tìm hi u tác ph mể ẩ “Người trong bao” c a nhà vănủ A.P.SÊ – KH PỐ , rèn luy n k năng tóm t t truy nệ ỹ ắ ệ
Rèn luy n kĩ năng c m nh n và phân tíchệ ả ậ các tác ph m th , vănẩ ơ Môn hóa h cọ
Rèn k năỹ ng nh nậ bi tế các nguyên t hóa h cố ọ
Trang 36 Bi t đế ược B c "Mùa thu vàngứ " n i ti ng c a h a sĩ ngổ ế ủ ọ ười Nga Isaac Ilyich Levitan
B c “Ngày thu” (ứ 1961) danh h a ngọ ười Nga Nikolai Matveevich PozdneevT
in hoc
Rèn luy n kĩ năng truy c p m ng interenetệ ậ ạC
ac môn khoa hoc khac ́ ̣ ́ Rèn luy n k năng s ng:ệ ỹ ố
H p tác gi a các thành viên trong công vi c, s chia s , s phân công côngợ ữ ệ ự ẻ ự
vi c theo năng l c, s khéo léo trong giao ti p…ệ ự ự ếXây d ng nh ng k năng c b n cho h c trò : có cách làm vi c khoa h c h n,ự ữ ỹ ơ ả ọ ệ ọ ơ năng l c thuy t trình, hùng bi n…ự ế ệ
1
3. V thái đ : ề ộ
H c sinh bi t trân tr ng nh ng nhà khoa h c có c ng hi n to l n cho thọ ế ọ ữ ọ ố ế ớ ế
gi iớ
H c sinh có ý th c rèn luy n tu dọ ứ ệ ưỡng đ o đ c, h c t pạ ứ ọ ậ
H c sinh hi u bi t thêm v m i quan h Vi t – Ngaọ ể ế ề ố ệ ệ1
4. Đ nh h ị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c giao ti p v i th y – cô giáo, v i b n.ự ế ớ ầ ớ ạ
Năng l c h p tác trong nhóm nh v i b n.ự ợ ỏ ớ ạ
Năng l c gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
2. Th i lờ ượng d ki n: 04 ti tự ế ế
3. Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ 3.1. Đ i v i giáo viên:ố ớ
K ho ch bài d y và tài li u ph c v d y h c.ế ạ ạ ệ ụ ụ ạ ọ
Gi y A0, bút d đ HS th o lu n.ấ ạ ể ả ậ
Các tài li u c n thi t đ gi i thi u cho h c sinh: ệ ầ ế ể ớ ệ ọ Sách giáo khoa đ a lý 11ị ban c b n và nâng cao, sách giáo viên đ a lý 11 ban nâng cao, sách thiên vănơ ả ị
h c nhà xu t b n ĐHSP, Sách giáo khoa môn đ a lý…ọ ấ ả ị
Trang 37+ Trong khi th c hi n d án (Phi u h c t p đ nh hự ệ ự ế ọ ậ ị ướng, biên b n làm vi cả ệ nhóm, phi u t đánh giá, phi u đánh giá bài trình bày)ế ự ế
+ K t thúc d án (Thông tin ph n h i, Nh t kí cá nhân, Báo cáo t ng k t)ế ự ả ồ ậ ổ ế
Các phương ti n thu th p thông tin : máy quay, đi n tho i…ệ ậ ệ ạ
S n ph m c a d án: bài thuy t trình trên Power point, word…c a h c sinhả ẩ ủ ự ế ủ ọ
4. Phương pháp d y h c và ki m tra đánh giáạ ọ ể
Phương pháp d y h cạ ọ
Phương pháp d y h c d ánạ ọ ự
Ho t đ ng nhómạ ộ
Phương pháp gi i quy t v n đả ế ấ ề
Phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở
Ki m tra đánh giá:ể
Hình th c tr c nghi mứ ắ ệ
5. Các ho t đ ng h c t pạ ộ ọ ậ
Ho t đ ng 1: Gi i thi u d án. Xây d ng ý tạ ộ ớ ệ ự ự ưởng d ánự
Bước 1: Kh i đ ng t o h ng thú cho h c sinhở ộ ạ ứ ọ
1 Tìm hi u v v trí đ a lí, tnhiên c a nểủ ề ịước Ngaị ự
2 Tìm hi u v l ch s nNga (giai đo n 1917 nay)ể ề ịạ ử ướ c
3 Tìm hi u v dân c – xãể ề ư
Trang 38h i nộ ước Nga
4 Tìm hi u v kinh t Ngavà m i quan h Vi t –ốể ề ệ ếệ
Nga
B câu h i đ nh hộ ỏ ị ướng:
1. Tìm các thông tin c b n khái quát v nơ ả ề ước Nga nh : nhà lãnh đ o caoư ạ
nh t, tên th đô, m i quan h v i Vi t Nam…ấ ủ ố ệ ớ ệ
2. Xác đ nh v trí c a Liên Bang Nga trên b n đ th gi i?ị ị ủ ả ồ ế ớ
3. Đ c tên 14 nọ ước láng gi ng v i Liên Bang Nga b ng ề ớ ằ ti ng Vi t và ti ngế ệ ế Anh?
4. K tên m t s bi n và đ i dể ộ ố ể ạ ương bao quanh Liên Bang Nga?
5. V t nhiên, lãnh th nề ự ổ ước Nga có th để ược chia làm m y mi n? Nêu sấ ề ự khác nhau c b n gi a các mi n đó.ơ ả ữ ề
6. Nêu đ c đi m n i b t c a m i mi n t nhiên Nga? Đánh giá nh hặ ể ổ ậ ủ ỗ ề ự ả ưở ng
c a tài nguyên thiên nhiên đ i v i s phát tri n kinh t c a Liên bang Nga?ủ ố ớ ự ể ế ủ
7. D a vào ự ki n th c tin h cế ứ ọ tìm trên m ng internet m t s hình nh tiêuạ ộ ố ả
bi u v tài nguyên thiên nhiên và vi c khai thác tài nguyên đ phát tri n kinhể ề ệ ể ể
t c a Liên bang Nga.ế ủ
8 L ch sị ử nước Nga t năm 1917 đ n nay có th đừ ế ể ược chia làm m y giaiấ
đo n? L p niên bi u theo t ng giai đo n đó. Nêu nh ng nét n i b t v tìnhạ ậ ể ừ ạ ữ ổ ậ ề hình chính tr c a nị ủ ước Nga trong t ng giai đo n ừ ạ l ch s ị ử b ng cách hoànằ thành s đ sau:ơ ồ
9. Tình hình chính tr có nh hị ả ưởng gì đ i v i s phát tri n kinh t và xã h iố ớ ự ể ế ộ liên bang Nga trong t ng giai đo n ừ ạ l ch sị ử?
10. Ý nghĩa l ch sị ử Cách m ng tháng Mạ ười Nga đ i v i nố ớ ước Nga và thế
gi i?ớ
11. D a vào thông tin m c III, hình 8.3 và 8.4, nêu nh ng đ c đi m đ cự ở ụ ữ ặ ể ặ
tr ng nh t v dân c và xã h i Liên bang Nga. Cho bi t nh hư ấ ề ư ộ ế ả ưởng c aủ
nh ng đ c đi m này đ i v i s phát tri n kinh t Liên bang Nga b ng cáchữ ặ ể ố ớ ự ể ế ằ hoàn thành b ng sau:ả
Đ c đi m dân c và xã h iặ ể ư ộ Ảnh hưởng
Là n ướ c ………., nh ng đang ư